1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ôn tập thi tốt nghiệp hóa dược

54 452 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Định tính - định lượng: diclofenac natri  Định tính:  Phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng  Chế phẩm/ethanol 96% + hỗn hợp đồng thể tích pha ngay trước khi sử dụng của dung dịch kali fer

Trang 1

Phạm Thị Thùy Linh

Trang 3

14 Omeprazol 15.Paracetamol 16.Phenobarbital

17 Prenisolon 18.Salbutamol 19.Vitamin A 20.Vitamin C

Trang 4

www.trungtamtinhoc.edu.vn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

dược 1 , Trường đại học Duy Tân, 2015

dược 2 , Trường đại học Duy Tân, 2015

Trường đại học Duy Tân, 2015

Trường đại học Duy Tân, 2015

Trang 5

www.trungtamtinhoc.edu.vn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

sách đào tạo dược sĩ đại học, Nhà xuất bản y học, 2014

sách đào tạo dược sĩ đại học, Nhà xuất bản y học, 2014

Phương, Bộ Y Tế, Hóa dược 1, sách đào tạo

dược sĩ đại học, Nhà xuất bản giáo dục, 2009

Bộ Y Tế, Hóa dược 2, sách đào tạo dược sĩ đại

học, Nhà xuất bản giáo dục, 2009

Trang 6

www.trungtamtinhoc.edu.vn

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Bộ Y tế, Dược điển Việt Nam IV, 2009

Link download:

http://www.mediafire.com/download/ou9626zg 6rc/Duoc+Dien+Viet+Nam+4.rar

Bộ Y tế, Dược thư quốc gia Việt Nam, Nhà

xuất bản Y học, 2012

Trang 7

www.trungtamtinhoc.edu.vn

MỤC TIÊU

1.Phân loại thuốc 2.Định tính-địnhlượng (dựa trên công thức hóa học)

3.Công dụng

Trang 8

C2H5

Trang 9

www.trungtamtinhoc.edu.vn

1 PHENOBARBITAL

 Định lượng: Thông qua AgNO3 và pyridin

Hòa tan chế phẩm trong pyridin, thêm dung dịch

thymolphtalein và dung dịch bạc nitrat 8,5 % trong pyridin

Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N trong ethanol

đến khi có màu xanh lam hoàn toàn Song song làm mẫu

H

C2H5

Trang 10

www.trungtamtinhoc.edu.vn

1 PHENOBARBITAL

 Công dụng: An thần gây ngủ và chống co giật trong các trường hợp: động kinh (trừ động kinh cơn nhỏ): động kinh cơn lớn, động kinh giật cơ, động kinh cục bộ Phòng co giật do sốt cao tái phát ở trẻ nhỏ

H

C2H5

Trang 12

 Dạng nguyên liệu: acid-base/CH3COOH

0.1M, HClO4 0.1M

 Công dụng: Diazepam được sử dụng trong những trạng thái lo âu, kích động, mất ngủ

Cơ co cứng do não hoặc thần kinh ngoại

biên, co giật Tiền mê trước khi phẫu thuật

Trang 13

- Chế phẩm phải cho các phản ứng đặc trưng của alkaloid

- Phản ứng của OH phenol: Tạo màu xanh tím với FeCl3

- Dung dịch trong nước cho phản ứng của ion Cl

Hấp thụ UV: λMAX 285 nm (d.d nước)

- Sắc ký hoặc phổ IR, so với chuẩn

CH3

17 16 15

14 13 12

11 10 9

8 7 6 5

4 3

2 1

Trang 14

- Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế

 Công dụng: Giảm đau trong các trường hợp đau nhiều hoặc đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác:

 Ðau sau chấn thương

 Ðau sau phẫu thuật

 Ðau ở thời kỳ cuối của bệnh, đau do ung thư

 Cơn đau gan, đau thận (nhưng morphin có thể làm tăng co thắt)

 Ðau trong sản khoa

 Phối hợp khi gây mê và tiền mê

CH3

17 16 15

14 13 12

11 10 9

8 7 6 5

4 3

2 1

N

HO HO

HCl 3

Trang 15

- Đun nóng 0,1 g chế phẩm trong 1 ml acid hydrochloric

trong 3 phút, thêm 1 ml nước, làm lạnh trong đá, không có tủa tạo thành Thêm 0,05 ml dung dịch kali dicromat 0,49 %, xuất hiện

màu tím và không chuyển sang màu đỏ

- Dung dịch trong nước cho màu xanh tím với FeCl3 5%

- Thủy phân giải phóng nhóm –NH2 thơm bậc 1 cho phản ứng đặc trưng

Trang 16

www.trungtamtinhoc.edu.vn

4 PARACETAMOL

 Định lượng:

- Phương pháp đo ceri (nguyên liệu): Hòa tan 0,300 g chế phẩm

trong hỗn hợp gồm 10 ml nước và 30 ml dung dịch acid sulfuric loãng

Đun sôi hồi lưu trong 1 giờ, làm lạnh và pha loãng thành 100,0 ml bằng

nước Lấy 20,0 ml dung dịch, thêm 40 ml nước, 40 g nước đá, 15 ml

dung dịch acid hydrocloric loãng và 0,1 ml dung dịch feroin Định lượng bằng dung dịch amoni ceri sulfat 0,1M cho đến khi xuất hiện màu vàng

xanh Song song tiến hành mẫu trắng trong cùng điều kiện

- Quang phổ UV (dạng bào chế): đo ở 257 nm

 Công dụng:

Paracetamol được dùng rộng rãi trong điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa

Trang 17

www.trungtamtinhoc.edu.vn

5 DICLOFENAC

 Thuốc chống viêm không steroid

 Định tính - định lượng: (diclofenac natri)

 Định tính:

 Phổ hồng ngoại, sắc ký lớp mỏng

 Chế phẩm/ethanol 96% + hỗn hợp đồng thể tích (pha

ngay trước khi sử dụng) của dung dịch kali fericyanid 0,6

% và dmg dịch sắt (III) clorid 0,9 % Để yên khoảng 5

phút, tránh ánh sáng Thêm 3 ml dung dịch acid

hydroclorid 1 % Để yên khoảng 15 phút, tránh ánh sáng Dung dịch xuất hiện màu xanh nước biển và tủa được tạo thành

 Chế phẩm / Methanol-nước cho phản ứng đặc trưng của

Na+

Cl

CH2

NH COONa

Cl

Trang 18

www.trungtamtinhoc.edu.vn

5 DICLOFENAC

 Định lượng: Phương pháp acid-base trong dung môi acid

acetic Chuẩn độ bằng dung dịch acid percloric 0,1 N Xác

đinh điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế

 Công dụng: Giảm đau và chống viêm trong các trường

hợp đau cấp (viêm sau chấn thương, sưng nề) và đau

mạn, viêm khớp mạn, thoái hóa khớp, thống kinh nguyên phát, viêm đa khớp dạng thấp thiếu niên

Cl

CH2

NH COONa

Cl

Trang 19

www.trungtamtinhoc.edu.vn

6 SALBUTAMOL

 Thuốc kích thích beta 2 giao cảm

 Định tính:

Chế phẩm trong dung dịch natri tetraborat 2 %,

thêm dung dịch 4-amino- phenazon 3 %, dung

dịch kali fericyanid 2 % và 10 ml cloroform, lắc và

để yên cho tách lớp Lớp cloroform phải có màu

NH CH

HO

HO

Trang 20

www.trungtamtinhoc.edu.vn

6 SALBUTAMOL

 Thuốc kích thích beta 2 giao cảm

 Định lượng:

Phương pháp acid-base trong acid acetic khan Chuẩn độ bằng dung

dịch acid percloric 0,1 N Xác định điểm kết thúc bằng phương pháp

chuẩn độ đo điện thế

 Phương pháp HPLC: áp dụng cho dạng viên nén

 Công dụng: Salbutamol có tác dụng kích thích chọn lọc lên thụ thể beta2 (có ở cơ trơn phế quản, cơ tử cung, cơ trơn mạch máu) sử

dụng trong phòng và điều trị hen phế quản, các trường hợp nghẽn đường hô hấp, đau trước sinh

NH CH

HO

HO

Trang 21

www.trungtamtinhoc.edu.vn

7 VITAMIN A

d c

b a

6

4 3 2

9

Tên vitamin A-hoạt tính R Đặc điểm cấu trúc

(so với vitamin A1)

Trang 24

www.trungtamtinhoc.edu.vn

7 VITAMIN A

Định lượng:

Phương pháp đo màu (Carr-Price): Tạo

màu xanh lam với thuốc thử SbCl3/cloroform, đo E ở 524 nm

Quang phổ UV: Retinol có 1 cực đại hấp

Trang 25

 Một số bệnh về da (loét trợt,

trứng cá, vẩy nến)

Công dụng:

Trang 26

CH HO

CH2OH

1

2 3

4 5 6

Định tính:

- Tính acid: Dung dịch chế phẩm trong nước có pH nằm trong khoảng từ 2,1 đến 2,6

- Phản ứng trực tiếp với AgNO3 giải phóng Ag: tủa màu xám

- Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím

- Hấp thụ UV: MAX 243 nm; E11 545-585 (nước)

O O R

O O

Fe

O O R

O O

Na NaOH

O O

H2O

Trang 27

www.trungtamtinhoc.edu.vn

8 VITAMIN C

Định lượng: Phép đo iod

Dung dịch chuẩn là dung dịch iod 0,05 M; chỉ thị hồ tinh bột

CH2OH

CH O

O HO

O O

Trang 28

www.trungtamtinhoc.edu.vn

8 VITAMIN C

 Công dụng

 Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C

 Phối hợp với desferrioxamin để làm tăng thêm

đào thải sắt trong điều trị bệnh thalassemia

 Các chỉ định khác như phòng cúm, chóng liền vết thương, phòng ung thư chưa được chứng minh

Trang 29

www.trungtamtinhoc.edu.vn

9 CAPTOPRIL

 Phân loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, ức chế enzym chuyển

 Định tính: Cân một lượng bột viên tương ứng với

50 mg captopril, thêm 5 ml ethanol 96 % , lắc kỹ

5 phút, lọc Lấy 2 ml dịch lọc, thêm một vài tinh thể natri nitrat và 10 ml dung dịch acid sulfuric 10%, lắc mạnh, xuất hiện màu đỏ

Trang 30

 Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

 Công dụng: Điều trị các bệnh tăng huyết áp, suy tim, sau nhồi máu cơ tim (ở người bệnh đã có huyết động ổn

Trang 31

www.trungtamtinhoc.edu.vn

10 AMLODIPIN

 Phân loại thuốc: Chống đau thắt ngực, chống tăng huyết

áp, chất đối kháng kênh calci

 Định tính – định lượng: (với amlodipin besilat)

 Định tính:

 Hòa tan chế phẩm trong dung địch acid hydrocloric 0,1 N trong methanol Phổ hấp thụ ánh sáng của dung dịch thu

được trong khoảng từ 300 nm đến 400 nm, có một cực

đại tại bước sóng 360 nm Độ hấp thụ riêng tại bước sóng

Trang 32

www.trungtamtinhoc.edu.vn

10 AMLODIPIN

 Định lượng: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

 Công dụng:

 Ðiều trị tăng huyết áp (ở người bệnh có những biến

chứng chuyển hóa như đái tháo đường) và điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định

Trang 33

 Hòa tan khoảng 25 mg chế phẩm trong 10 ml ethanol 96% Hút

5 ml dung dịch này và thêm 10 ml nước Hút 0,2 ml dung dịch mới thu được, thêm 10 ml dung dịch acid hydrocloric 2 M và đun hồi lưu 15 phút, để nguội và thêm 18 ml dung dịch natri

hydroxyd 1M và 1ml dung dịch natri nitrit 0,5% Để yên 3 phút, thêm 2 ml dung dịch acid sulfamic 2,5% và trộn đều Thêm 1

ml dung dịch N-(1- naphthyl)- ethylendiamin dihydroclorid

0,5% Màu đỏ tím sẽ xuất hiện

HN Cl

H2N O2S

CH2COOH

O

Trang 34

www.trungtamtinhoc.edu.vn

11 FUROSEMID

 Định lượng

Hòa tan chế phẩm

trong dimethylformamid, thêm dung dịch xanh bromothymol

và chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1 N tới khi

màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu xanh Song song tiến hành mẫu trắng

 Công dụng: Giảm phù trong các trường hợp phù phổi

cấp; phù do tim, gan, thận và các loại phù khác; tăng

huyết áp khi có tổn thương thận; tăng calci huyết

HN Cl

H2N O2S

CH2COOH

O

Trang 35

www.trungtamtinhoc.edu.vn

12 LORATADIN

 Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2

 Định tính: bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại

 Định lượng : bằng phương pháp chuẩn độ đo thế Hòa tan chất thử trong acid acetic băng Tiến hành chuẩn độ đo thế bằng acid perchlorid 0,1M đến

điểm tương đương

4

2 1

N

N

COOC2H5Cl

Trang 36

N

COOC2H5Cl

Trang 37

- Hòa tan chế phẩm trong dung dịch natri hydroxyd 0,1 M

Dung dịch cho hai cực đại hấp thụ tại bước sóng 276 nm và

305 nm Tỷ lệ giữa độ hấp thụ ở cực đại hấp thụ 305 nm và

276 nm phải từ 1,6 đến 1,8

- Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ hồng

ngoại của omeprazol chuẩn

- Tiến hành sắc ký lớp mỏng

H

N N

5

4 5

6

6 7

Trang 38

www.trungtamtinhoc.edu.vn

13 OMEPRAZOL

 Định lượng

Hòa tan chế phẩm hòa tan trong hỗn hợp nước - ethanol

96% Định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd 0,5 M Xác

định điểm tương đương bằng phương pháp chuẩn độ đo

5

4 5

6

6 7

Trang 39

 Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ

hồng ngoại của prednison chuẩn

 Phương pháp sắc ký lớp mỏng

 Cho khoảng 2 mg chế phẩm vào 2 ml acid sulfuric và lắc

để hoà tan Trong vòng 5 phút, màu vàng xuất hiện cùng với huỳnh quang xanh lam dưới ánh sáng tử ngoại ở

bước sóng 365 nm Đổ dung dịch này vào 10 ml nước và lắc đều, màu bị nhạt dần nhưng huỳnh quang dưới ánh

sáng tử ngoại không bị mất đi

4

Trang 40

www.trungtamtinhoc.edu.vn

14 PREDNISOLON

 Định lượng

Hoà tan chế phẩm trong ethanol 96% Pha loãng

dung dịch này bằng ethanol 96% Đo độ hấp thụ

của dung dịch thu được ở bước sóng cực đại 243,5

4

Trang 41

- Dung dịch chế phẩm trong nước + dung dịch natri

hydroxyd 10 M + 0,1 ml dung dịch 1-naphtol Trộn lẫn, để yên trong nước đá 15 phút, sau đó thêm dung dịch natri

hypobromid và trộn đều Màu hồng xuất hiện

- Dung dịch trong nước cho phản ứng của ion Cl-

H N

NH2(Me)2N

HCl

Trang 42

www.trungtamtinhoc.edu.vn

15 METFORMIN

 Định lượng

Hoà tan chế phẩm trong hỗn hợp

acid formic khan+ acetonitril Chuẩn độ ngay lập

tức bằng dung dịch acid percloric 0,1 M Xác định điểm kết thúc bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế

 Công dụng:

Metformin làm giảm nồng độ glucose trong huyết

tương, khi đói và sau bữa ăn, ở người bệnh đái

tháo đường typ II (không phụ thuộc insulin)

H N

NH2(Me)2N

HCl

Trang 43

 Cho chế phẩm vào ống nghiệm, làm ẩm với 0,05 ml nước,

thêm 2ml dung dịch formandehyd trong acid sulfuric Lắc đều

hỗn hợp và quan sát màu của dung dịch trong ống nghiệm

Sau đó đặt ống nghiệm trong nồi cách thủy sôi trong 1 phút và

lại quan sát màu Kết quả: ban đầu hầu như không có sự thay

đổi màu, sau 1 phút đặt sôi trong nồi cách thủy, dung dịch

trong ống nghiệm có màu vàng sẫm

H H

CONH

COOH Me

Me N

Trang 44

www.trungtamtinhoc.edu.vn

16 AMOXICILLIN

 Định lượng:

 Bằng phép đo thủy ngân: Thủy phân penicillin thử trong NaOH; để ở

t o phòng trong 15 phút Trung hòa bằng HNO3; thêm đệm pH 4,6

Chuẩn độ bằng Hg(NO3)2 0,02 M; đo điện thế

 Dùng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

 Hoặc dùng phương pháp vi sinh, đo iod xác định penicillin toàn phần

 Công dụng: Điều trị các bệnh:

 Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên

 Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn,

tụ cầu khuẩn không tiết penicilinase và H influenzae

 Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng

 Bệnh lậu

 Nhiễm khuẩn đường mật

Nhiễm khuẩn da, cơ do liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, E coli nhạy

cảm với amoxicilin

H H

CONH

COOH Me

Me N

Trang 45

 Phản ứng với formandehyd trong acid

sulfuric: màu nâu nhạt  nâu đỏ

 Chế phẩm cho phản ứng của ion Na+

H

COO N

S

O

NH CO

Trang 46

www.trungtamtinhoc.edu.vn

17 CEFUROXIM

 Định lượng:

Bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

 Công dụng: được dùng để điều trị nhiễm khuẩn

đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô

mềm,nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn

thể nặng niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn huyết và

viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra Cefuroxim natri cũng được tiêm để điều trị dự

phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật

H

COO N

S

O

NH CO

Trang 47

 Căn cứ vào phổ hồng ngoại

 Chế phẩm cho phản ứng của ion Cl-

 Định lượng

 Bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

 Hoặc: acid-base/CH3COOH 0.1M, HClO4 0.1M,

đo thế

N

COOH

O F

4 5

7

Trang 48

www.trungtamtinhoc.edu.vn

18 CIPROFLOXACIN

 Công dụng:

 Ciprofloxacin chỉ được chỉ định cho các nhiễm

khuẩn nặng mà các thuốckháng sinh thông

thường không tác dụng để tránh phát triển các vi khuẩn kháng cipofloxacin: Viêm đường tiết niệu

trên và dưới; viêm tuyến tiền liệt; viêm xương -

tủy; viêm ruột vi khuẩn nặng; nhiễm khuẩn nặng

mắc trong bệnh viện (nhiễm khuẩn huyết, người

bị suy giảm miễn dịch)

 Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở

người suy giảm miễn dịch

N

COOH

O F

4 5

7

Trang 49

www.trungtamtinhoc.edu.vn

19 METRONIDAZOL

 Định tính

 Phổ hồng ngoại của chế phẩm phải phù hợp với phổ

hồng ngoại của metronidazol chuẩn

Phổ hấp thụ ánh sáng của dung dịch chế phẩm trong acid

hydrocloric 0,1 M trong khoảng từ 230 nm đến 350 nm có một cực đại hấp thụ tại 277 nm và một cực tiểu tại 240

nm

 Chế phẩm + bột kẽm + nước + dung dịch acid hydrocloric

loãng Đun nóng trên cách thuỷ trong 5 phút Để nguội

Dung dịch thu được cho phản ứng của amin thơm bậc

nhất

Me 5

4

2 1

O2N

N

N

CH2 CH2OH

Phân loại thuốc: Thuốc kháng

khuẩn, thuốc chống lỵ amip, trùng

roi

Trang 50

www.trungtamtinhoc.edu.vn

19 METRONIDAZOL

 Định lượng

- Hòa tan chế phẩm trong acid acetic khan Chuẩn độ

bằng dung dịch acid percloric 0,1 M Xác định điểm tương

đương bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế

- Quang phổ UV: Đo ở 277 nm (HCl 0.1M)

 Công dụng

Metronidazol là một dẫn chất 5 - nitro - imidazol, có phổ hoạt

tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip, Giardia và

trên vi khuẩn kị khí Dùng để điều trị lỵ amip, các nhiễm

khuẩn do Trichomonas vaginalis,…các nhiễm khuẩn nặng

do vi khuẩn kỵ khí

Me 5

4

2 1

O2N

N N

CH2 CH2OH

Trang 51

 Hòa tan 0,1 g chế phẩm trong 2 ml nước, thêm dung dịch

nóng cùa 0,10 g vanilin trong 10 ml nước, để yên và cọ

thành ống nghiệm bằng một đũa thủy tinh, sẽ có tủa

vàng, tủa này sau khi kết tinh lại bằng 5 ml ethanol 70 %

và sấy khô ở 100 °C đến 105 °C, có điểm chảy từ 226oC đến 231oC

NH

N

Trang 52

ml dung dịch đỏ methyl Định lượng từ từ bằng dung dịch kali

bromat 0,1 N, lắc liên tục cho tới khi màu đỏ biến mất Song song tiến hành mẫu trắng trong cùng điều kiện như trên

 Công dụng : dự phòng và điều trị bệnh lao

NH

N

Trang 53

www.trungtamtinhoc.edu.vn

Trang 54

www.trungtamtinhoc.edu.vn

Ngày đăng: 18/08/2017, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w