Tạo Part ban đầu Tạo Part như hình đã cho bằng Solidworks Hệ đơn vị: MMGS millimeter, gram, second Số thập phân: 2 Tọa độ part: Arbitrary Vật liệu: Alloy Stell Mật độ Density = 0.0077
Trang 1Đề thi mẫu Phần 1
Phần thi này sẽ giúp bạn hình dung nội dung của phần thi số 1 kỳ thi CSWP
Những hình dưới đây được dùng để trả lời câu hỏi số 1 đến số 3
Trang 2Trang 2
1 Tạo Part ban đầu
Tạo Part như hình đã cho bằng Solidworks
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Tọa độ part: Arbitrary
Vật liệu: Alloy Stell
Mật độ (Density) = 0.0077 g/mm3
Tất cả các lỗ: through all, ngoại trừ các lỗ được biểu diễn trong hình
Sử dụng các thông số dưới đây và phương trình tương ứng với các kích thước được đặt tên trong hình
F = Hole Wizard Standard: Ansi Metric Counterbore
Type: Hex Bolt – ANSI B18.2.3.5M
Size: M8 Fit: Close Through Hole Diameter: 15.00 mm Counterbore Diameter: 30.00 mm Counterbore Depth: 10.00 mm End Condition: Through All
X = A/3
Y = B/3 + 10mm
Gợi ý 1: Những kích thước được link, được cập nhật hoặc biến đổi sẽ được ký hiệu bằng chữ Các kích thước không có link hoặc là feature mới thì được khoanh tròn
Gợi ý 2: Hãy save thường xuyên, sử dụng các giá trị kích thước link và phương trình
Câu hỏi: Khối lượng của part là bao nhiêu (grams)?
Trang 32 Sửa kích thước part ban đầu theo thông số dưới đây
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Tọa độ part: Arbitrary
Vật liệu: Alloy Stell
Mật độ (Density) = 0.0077 g/mm3
Tất cả các lỗ: through all, ngoại trừ các lỗ được biểu diễn trong hình
Sử dụng các thông số dưới đây và phương trình tương ứng với các kích thước được đặt tên trong hình
F = Hole Wizard Standard: Ansi Metric Counterbore
Type: Hex Bolt – ANSI B18.2.3.5M
Size: M8 Fit: Close Through Hole Diameter: 15.00 mm Counterbore Diameter: 30.00 mm Counterbore Depth: 10.00 mm End Condition: Through All
X = A/3
Y = B/3 + 10mm
Gợi ý 1: Những kích thước được link, được cập nhật hoặc biến đổi sẽ được ký hiệu bằng chữ Các kích thước không có link hoặc là feature mới thì được khoanh tròn
Gợi ý 2: Hãy save thường xuyên, sử dụng các giá trị kích thước link và phương trình
Câu hỏi: Khối lượng của part là bao nhiêu (grams)?
Trang 4Trang 4
3 Sửa kích thước part ban đầu theo thông số dưới đây
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Tọa độ part: Arbitrary
Vật liệu: Alloy Stell
Mật độ (Density) = 0.0077 g/mm3
Tất cả các lỗ: through all, ngoại trừ các lỗ được biểu diễn trong hình
Sử dụng các thông số dưới đây và phương trình tương ứng với các kích thước được đặt tên trong hình
F = Hole Wizard Standard: Ansi Metric Counterbore
Type: Hex Bolt – ANSI B18.2.3.5M
Size: M8 Fit: Close Through Hole Diameter: 15.00 mm Counterbore Diameter: 30.00 mm Counterbore Depth: 10.00 mm End Condition: Through All
X = A/3
Y = B/3 + 10mm
Gợi ý 1: Những kích thước được link, được cập nhật hoặc biến đổi sẽ được ký hiệu bằng chữ Các kích thước không có link hoặc là feature mới thì được khoanh tròn
Gợi ý 2: Hãy save thường xuyên, sử dụng các giá trị kích thước link và phương trình
Câu hỏi: Khối lượng của part là bao nhiêu (grams)?
Trung tâm Advance Cad
Trang 5Những hình dưới đây được dùng để trả lời câu hỏi số 4 và số 5
www.advancecad.edu.vn
Trang 6Trang 6
4 Sửa kích thước part
Sửa part ban đầu sử dụng những kích thước dưới đây
Chú ý: Những chỗ thay đổi được mô tả ở vùng AA, BB và CC trong hình
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Tọa độ part: Arbitrary
Vật liệu: Alloy Stell
Mật độ (Density) = 0.0077 g/mm3
Tất cả các lỗ: through all, ngoại trừ các lỗ được biểu diễn trong hình
Sử dụng các thông số dưới đây và phương trình tương ứng với các kích thước được đặt tên trong hình
Chú ý: phương trình Y đã bị thay đổi so với part ban đầu
Gợi ý 1: Những kích thước được link, được cập nhật hoặc biến đổi sẽ được ký hiệu bằng chữ Các kích thước không có link hoặc là feature mới thì được khoanh tròn
Gợi ý 2: Hãy save thường xuyên, sử dụng các giá trị kích thước link và phương trình
Câu hỏi: Khối lượng của part là bao nhiêu (grams)?
Trang 75 Sửa kích thước part
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Tọa độ part: Arbitrary
Vật liệu: Alloy Stell
Mật độ (Density) = 0.0077 g/mm3
Tất cả các lỗ: through all, ngoại trừ các lỗ được biểu diễn trong hình
Sử dụng các thông số dưới đây và phương trình tương ứng với các kích thước được đặt tên trong hình
Gợi ý 2: Hãy save thường xuyên, sử dụng các giá trị kích thước link và phương trình
Câu hỏi: Khối lượng của part là bao nhiêu (grams)?
Trang 8Trang 1
Đề thi mẫu Phần 2 (40 phút): Configurations
Câu hỏi 1 – Configuration có sẵn
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Trang 9Câu hỏi 2 – Active Configuration
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Bật configuration “C”
Khối lượng của part là bao nhiêu?
Trang 10Trang 3
Câu hỏi 3 – Tạo Configuration mới tên “ Z”
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Tạo configuration mới dựa vào configuration “B”
- Tạo lỗ xuyên qua như hình dưới đây và lỗ này bị suppressed ở tất cả các configurations khác ngoại trừ “D” và “Z”
Chú ý: Lỗ này trùng với tọa độ của part
Khối lượng của configuration “Z” là bao nhiêu (grams)?
Trang 11Câu hỏi 4 – Chuyển đổi Configuration
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Bật configuration “D”
Khối lượng của configuration “D” là bao nhiêu (grams)?
Trang 12Trang 5
Câu hỏi 5 – Design Table
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Vật liệu: Copper
Mật độ (Density): 8900 kg/m3
- Tạo design table sử dụng “Auto-Create” options
- Tạo configuration mới “E” bằng cách copy dòng của configuration “A” và dán vào dòng mới
- Trong design table, thay đổi configuration “E” theo những kích thước dưới đây
Khối lượng của configuration “E” là bao nhiêu (grams)?
Trung tâm Advance Cad
www.advancecad.edu.vn
Trang 13Câu hỏi 6 – Thay đổi chiều sâu part
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Tải part về máy và thay đổi part theo như hình vẽ dưới đây (thay đổi từ 1 sang 2)
Khối lượng của part vừa thay đổi là bao nhiêu (grams)?
Trang 14Trang 7
Câu hỏi 7 – Thay đổi bề dày Shell
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Thay đổi part theo như hình vẽ dưới đây (thay đổi từ 1 sang 2)
- Chỉ có bề dày Shell thay đổi
Khối lượng của part vừa thay đổi là bao nhiêu (grams)?
Trung tâm Advance Cad
Trang 15Câu hỏi 8 – Lịch sử feature
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Thay đổi part theo như hình vẽ dưới đây (thay đổi từ 1 sang 2)
- Thay đổi bề dày Shell và kích thước part như hình
Khối lượng của part vừa thay đổi là bao nhiêu (grams)?
Trang 16Trang 9
Câu hỏi 9 – Thay đổi part
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Thay đổi part theo như hình vẽ dưới đây (thay đổi từ 1 sang 2)
Gợi ý: Sketch ban đầu cần được thay đổi
(II) là ký hiệu song song
Khối lượng của part vừa thay đổi là bao nhiêu (grams)?
Trung tâm Advance Cad
Trang 17Đề thi mẫu Phần 3 : Assembly
Câu hỏi 1 – Base part
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Vật liệu: Brass
Mật độ (density): 8500 kg/m3
Tọa độ part: Arbitrary
- Tạo part dưới đây Kích thước cho ở trang tiếp theo Đặt tên part là base.sldprt
Khối lượng của part là bao nhiêu?
Trang 18Trung tâm Advance Cad
Trang 19Câu hỏi 2 – Tạo assembly
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Tạo assembly mới với part base (vị trí ngay gốc tọa độ)
- Tạo hệ tọa độ như hình vẽ
Trọng tâm của assembly theo tọa độ mới tạo là bao nhiêu?
Trang 20Câu hỏi 3 – Thêm part vào assembly
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Sử dụng hệ tọa độ Coordinate System 1
- Thêm part Arm_Mount.sldprt vào asembly như hình dưới đây
- Tạo hệ tọa độ như hình vẽ
Trọng tâm của assembly là bao nhiêu?
Trung tâm Advance Cad
Trang 21Câu hỏi 4 – Thêm part khác vào assembly
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Sử dụng hệ tọa độ Coordinate System 1
- Thêm part Arm_lower.sldprt vào asembly như hình dưới đây
- Arm thì nằm vị trí giữa (width mate)
Trọng tâm của assembly là bao nhiêu?
www.advancecad.edu.vn
Trang 22Câu hỏi 5 – Phân tích va chạm
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Xóa ràng buộc song song ở câu hỏi số 4
- Xoay assembly như hình vẽ dưới đây
- Sử dụng Collision Detection, bật option “Stop at collision”
Giá trị góc X là bao nhiêu?
Trung tâm Advance Cad
Trang 23Câu hỏi 6 – Tạo assembly mới
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Tạo assembly mới và thêm part Shock_Housing.sldprt vào
- Assembly này sẽ là subassembly của câu hỏi số 2
- Đặt tên assembly mới là “Shock.sldasm”
Khối lượng của assembly Shock.sldasm là bao nhiêu (grams)?
Trang 24Câu hỏi 7 – Thêm part vào subassembly
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
- Thêm Piston.sldprt
- Gắn ràng buộc như hình dưới đây
Khối lượng của assembly Shock.sldasm là bao nhiêu (grams)?
Trung tâm Advance Cad
Trang 25Câu hỏi 8 – Thêm subassembly
Hệ đơn vị: MMGS(millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Sử dụng hệ tọa độ Coordinate System 1
- Thêm Shock.sldasm, và knuckle.sldprt vào assembly đã tạo ở câu hỏi số 2 như hình dưới đây
- Không chỉnh sửa gì Shock.sldasm
Trang 26Trọng tâm của assembly?
Trung tâm Advance Cad
www.advancecad.edu.vn
Trang 27Câu hỏi 9 – Phân tích giao thoa (chồng nhau)
Số thập phân: 2
- Thay đổi khoảng cách giữa Piston và Shcok_Housing như hình dưới đây (chú ý là khoảng cách mate được lật (flipped))
- Sử dụng lệnh Interference Detection để xác định giao thoa giữa các part
- Chỉ bật option “Make interfering parts transparent” khi dùng lệnh Interference Detection
Những part nào bị giao thoa với nhau?
Trang 28Câu hỏi 10 – Phân tích giao thoa (chồng nhau)
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Sử dụng hệ tọa độ Coordinate System 1
Vật liệu của part mới: Plain Carbon Steel
Mật độ: 7800 kg/m3
- Suppress ràng buộc khoảng cách và chuyển Shock.sldasm thành Flexible
- Tạo part mới như hình dưới đây (spindle.sldprt)
- Thêm các ràng buộc cần thiết như hình vẽ dưới đây
Trung tâm Advance Cad
Trang 29Trọng tâm của assembly?
Trang 30Câu hỏi 11 – Thay thế part thành phần
Hệ đơn vị: MMGS (millimeter, gram, second)
Số thập phân: 2
Sử dụng hệ tọa độ Coordinate System 1
- Thay thế part base bằng part Base_B.sldprt
- Tạo part mới như hình dưới đây (spindle.sldprt)
- Thay đổi dựa theo hình dưới đây (ràng buộc góc ở câu 10 bị loại bỏ)
Trung tâm Advance Cad
Trang 31Trọng tâm của assembly?
www.advancecad.edu.vn