Nội dung chínhĐịnh nghĩa, mô hình Wright– Fisher và các điều kiện Genetic drift Phân bố nhị thức và chuỗi Markov Models of Genetic drift Định nghĩa, các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước q
Trang 2Nội dung chính
Định nghĩa, mô hình Wright–
Fisher và các điều kiện
Genetic drift
Phân bố nhị thức và chuỗi Markov
Models of Genetic drift
Định nghĩa, các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước quần thể
Effective population
size
Phương pháp tỉ lệ giới tính, phương pháp số lượng cá thể,…
Estimating effective population size
BIẾN ĐỘNG DI
TRUYỀN
MÔ HÌNH BIẾN ĐỘNG DI TRUYỀN
KÍCH THƯỚC HIỆU QUẢ CỦA QUẦN THỂ
ƯỚC TÍNH KÍCH THƯỚC HIỆU
QUẢ
Bộ môn Di truyền học
Trang 3BIẾN ĐỘNG DI TRUYỀN
Bộ môn Di truyền học
Trang 4Hiện tượng tần số tương đối của các alen trong một quần thể bị thay đổi ngẫu nhiên do một nguyên nhân
nào đó được gọi là sự biến động di truyền.
Bộ môn Di truyền học
…… thường xảy ra ở quần thể nhỏ
BIẾN ĐỘNG DI TRUYỀN
Trang 5Tại sao “Biến động di truyền” phổ biến hơn ở quần thể nhỏ?
Bộ môn Di truyền học
Khi mẫu càng nhỏ thì sự sai lệch ngẫu nhiên khỏi
một kết quả lý tưởng càng lớn
Sự sai lệch này gọi là sai số lấy
mẫu (sampling error)
Trang 9Tất cả các tính toán này đều dựa trên mô hình
Bộ môn Di truyền học
Trang 10Bộ môn Di truyền học
Tương tự Hardy-Weinberg,
mô hình Fisher-Wright cũng yêu cầu một số điều kiện
Quần thể lý tưởng
Trang 11Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Điều kiện 4
Bộ môn Di truyền học
Không sinh sản cùng nhau, thế hệ sau lẫn với thế hệ
trước
Trang 12Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Điều kiện 4
Bộ môn Di truyền học
=
Trang 13Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Điều kiện 4
Bộ môn Di truyền học
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002
Trang 14Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Điều kiện 4
Khả năng sinh sản như nhau
Không có cá thể vô sinh
Khả năng sinh sản như nhau
Số lượng sinh ổn định
Không chọn lọc tự nhiên
Không chọn lọc tự nhiên
Không có cá thể vô sinh
Khả năng tạo giao tử như nhau
Trang 15Nguyên nhân dẫn dến sự biến động di truyền mạnh?
Trang 16Hiệu ứng thắt cổ chai
Các thảm họa như động đất, bão lụt, hỏa hoạn có thể giết chết hàng loạt cá thể của quần thể một cách không chọn lọc
Trang 17Sự kiện tạo hiệu ứng thắt nút cổ chai =
Con người săn bắt quá mức (1980s)
Song độ đa dạng bị giảm mạnh
Trang 18Biến đổi di truyền
nhỏ hơn 1%
Trang 19Hiệu ứng kẻ sáng lập
Trang 21Bộ môn Di truyền học
MÔ HÌNH
BIẾN ĐỘNG DI TRUYỀN
Trang 22Bộ môn Di truyền học
Phân bố nhị thức
Khả năng có được i alen A trong quần thể có kích thước 2N
Với p là tần số alen A và q là tần số alen a
Câu hỏi nhỏ:
Quần thể có kích thước 2N = 20, p = q = 0,5 Tính khả năng xảy tra trường hợp có 12 cá thể mang kiểu gen aa trong quần thể?
Trang 25Bộ môn Di truyền học
KÍCH THƯỚC HIỆU QUẢ
CỦA QUẦN THỂ
3
Trang 26Bộ môn Di truyền học
Định nghĩa
quân thê đang quan sat thấy.
Ký hiệu là Ne ; thường nhỏ hơn kích thước thật N
Trang 27Bộ môn Di truyền học
Quần thể lý tưởng Quần thể giao phối ngẫu nhiên
Tỉ lệ giới tính 1:1
Các cá thể ngang bằng về khả năng sinh sản, số lượng con cháu sinh ra ổn định
Số lượng cá thể sinh sản không thay đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Quần thể giao phối ngẫu nhiên
Tỉ lệ giới tính 1:1
Các cá thể ngang bằng về khả năng sinh sản, số lượng con cháu sinh ra ổn định
Số lượng cá thể sinh sản không thay đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Quần thể giao phối ngẫu nhiên
Tỉ lệ giới tính 1:1
Các cá thể ngang bằng về khả năng sinh sản, số lượng con cháu sinh ra ổn định
Số lượng cá thể sinh sản không thay đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Quần thể giao phối ngẫu nhiên
Tỉ lệ giới tính 1:1
Các cá thể ngang bằng về khả năng sinh sản, số lượng con cháu sinh ra ổn định
Số lượng cá thể sinh sản không thay đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Trang 29Bộ môn Di truyền học
Mức độ sinh sản của quần thể sinh vật
Là số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong 1 đơn vị thời gian, phụ thuộc vào:
+ sô lượng trứng (hay con non)/lứa đẻ; số lứa đẻ của một cá thể trong đời.
+ tuổi trưởng thành sinh dực của cá thể, …
+ tỉ lệ đực/cái của quần thể
Thường bị giảm sút khi thiếu thức ăn, nơi ở hoặc điều kiện khí hậu không thuận lợi
Mức độ tử vong của quần thể sinh vật
Phát tán cá thể của quần thể sinh vật
Trang 30Là số lượng cá thể của 1 quần thể bị chết trong 1 đơn vị thời gian Phụ thuộc vào:
Trang 31Bộ môn Di truyền học
Mức độ sinh sản của quần thể sinh vật
1
Phát tán là sự xuất cư và nhập cư của các cá thể:
_ Nhập cư là hiện tượng 1 số cá thể nằm ngoài quần thể chuyển tới sống trong quần thể
_ Xuất cư là hiện tượng 1 số cá thể rời bỏ quần thể mình sang nơi sống mới
Mức độ xuất cư tăng cao khi cạn kiệt nguồn sống, cạnh tranh gay gắt trong quần thể.
Mức độ tử vong của quần thể sinh vật
2
Phát tán cá thể của quần thể sinh vật
3
Tỉ l giới tính ê4
Sự chênh l ch về khả năng đóng góp giao tử (v t chất di truyền) ê â
của các cá thể5
–
Yếu tố ảnh hưởng
Trang 32Bộ môn Di truyền học
Sự thay đổi kích thước quần thể theo thời gian
Trang 33Bộ môn Di truyền học
M t vài cá thể có khả năng giao phối và sinh sản vượt tr i hơn hăn các cá thể con lại ô ô
Đóng góp lượng v t chất di truyền lớn hơn â
1
2
3
Trang 342
3
Trang 35Bộ môn Di truyền học
CÁC PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG KÍCH THƯỚC HIỆU QUẢ CỦA QUẦN THỂ
Trang 37Phương pháp
sử dụng số cá thể từng thế hê
Bộ môn Di truyền học
Ví dụ minh họa:
M t quần thể có số lượng cá thể qua 5 thế h tương ứng là : ô ệ N = 10, 100, 200, 20, 500 Khi đó kích thước hi u quả ê của quần thể đó được ước lượng tính toán bằng công thức:
Trang 38
Phương pháp
sử dụng số cá thể từng thế hê
Bộ môn Di truyền học
Ưu điểm
1. Tính toán đơn giản
2. Thể hi n được mối liên h giưa Ne và biến đ ng số lượng cá thể trong quần thểệ ệ ô
Trang 40Phương pháp
sử dụng tỉ l giới tính ê
Bộ môn Di truyền học
Ta có quần thể Hải cẩu voi với 550 con cái và 75 con
đực, kích thước hi u quả của quần thể tương ứng ê
Trang 42Phương pháp
Dựa vào lượng giao tử đóng góp cho thế h con cháu ê
Bộ môn Di truyền học
= kích thước quần thể bố me
K giá trị trung bình số giao tử mà m t c p bố me đóng góp tạo nên thế h con cháu ộ ă ê
Var (k): phương sai của K
Trang 43
Phương pháp
Dựa vào lượng giao tử đóng góp cho thế h con cháu ê
Ở mô hình quần thể lý tưởng: =
Trang 45Y nghĩa của vi c ước lượng ê kích thước hi u quả của quần thể ê
Đánh giá mức đ đa dạng di truyền ộ của quần thể hỗ trợ đưa ra các dự đoán khác liên quan về quần thể đó
Đánh giá đung đắn kích thước quần thể dưới góc đ di truyền ô để có bi n pháp bảo tồn, can thi p kịp thời.ệ ệ
Kích thước/quy mô hi u quả của quần thể là m t ệ ô thông s quan trọng ốố trong h sinh thái cung như linh vực sinh học tến ệhóa và bảo tồn
Sự chênh l ch ê giưa giá trị ước lượng kích thước hi u quả của quần thể so ệ với kích thước thực tế sẽ biểu thị mức đ chịu ộ ảnh hưởng của quần thể với các yếu tố gây mất mát v t li u di truyền như: trôi dạt di truyền, giao phối c n huyết…â ệ â
Đánh giá mức đ đa dạng di truyền ộ của quần thể hỗ trợ đưa ra các dự đoán khác liên quan về quần thể đó
Đánh giá đung đắn kích thước quần thể dưới góc đ di truyền ô để có bi n pháp bảo tồn, can thi p kịp thời.ệ ệ
Kích thước/quy mô hi u quả của quần thể là m t ệ ô thông s quan trọng ốố trong h sinh thái cung như linh vực sinh học tến ệhóa và bảo tồn
Sự chênh l ch ê giưa giá trị ước lượng kích thước hi u quả của quần thể so ệ với kích thước thực tế sẽ biểu thị mức đ chịu ộ ảnh hưởng của quần thể với các yếu tố gây mất mát v t li u di truyền như: trôi dạt di truyền, giao phối c n huyết…â ệ â
Đánh giá mức đ đa dạng di truyền ộ của quần thể hỗ trợ đưa ra các dự đoán khác liên quan về quần thể đó
Đánh giá đung đắn kích thước quần thể dưới góc đ di truyền ô để có bi n pháp bảo tồn, can thi p kịp thời.ệ ệ
Kích thước/quy mô hi u quả của quần thể là m t ệ ô thông s quan trọng ốố trong h sinh thái cung như linh vực sinh học tến ệhóa và bảo tồn
Sự chênh l ch ê giưa giá trị ước lượng kích thước hi u quả của quần thể so ệ với kích thước thực tế se biểu thị mức đ chịu ộ ảnh hưởng của quần thể với các yếu tố gây mất mát đa dạng di truyền như: trôi dạt di truyền, giao phối c n huyết…â
Đánh giá mức đ đa dạng di truyền ộ của quần thể hỗ trợ đưa ra các dự đoán khác liên quan về quần thể đó
Đánh giá đung đắn kích thước quần thể dưới góc đ di truyền ô để có bi n pháp bảo tồn, can thi p kịp thời.ệ ệ
Trang 46TAI LI U THAM KHẢO: Ệ
1 Population Genetics_Matthew B Hamilton 2009
2 Jinliang Wang Estimation of effective population sizes from data on genetic markers Biol 2005
3 https://vimeo.com/search/page:1/sort:relevance?q=Jed+Murdoch
4 https://en.wikipedia.org
Bộ môn Di truyền học
Trang 47thầy cùng các bạn đã lắng nghe
Bộ môn Di truyền học