Tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 fullTài liệu trắc nghiệm Toán lớp 10 full
Trang 1Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
1 x
1 y
− + +
Trang 2Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
A y đồng biến trên (−∞;1) B y nghịch biến trên (−∞;1) C y đồng biến trên (−∞;2) D y nghịch
biến trên (−∞;2)
Cu 18: Cho hàm số: y x= 2−2x−1, mệnh đề nào sai:
A y tăng trên khoảng(1;+∞) B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x= −2
C y giảm trên khoảng (−∞;1) D Đồ thị hàm số nhận I(1; 2)− làm đỉnh.
Cu 19: Cho (P): y= x2 −4x+3 Có trục đối xứng là: A.x=-2 B.x=2 C x=4 D.x=-4
Cu 20: Cho (P): y= − +x2 4x−3 Tọa độ giao điểm với trục tung là:A A( )0;3 B A( )3;0 C A(−3;0)
D A(0; 3− )
Câu 21: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:
A 3+1> 10 B Hôm nay trời lạnh quá C π l số vô tỷ D 3
5∈NCâu 22: Cho mệnh đề A= “ 2
A 5 không phải l số hữu tỷ B ∃ ∈x R: 2x x> 2
C Mọi số nguyên tố đều là số lẻ D Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13.
Câu 31: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:
A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau B Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3
C Nếu một phương trình bặc hai có biệt số m thì phương trình đó vô nghiệm D Nếu a=b thì a2 =b2
Câu 32: Cho mệnh đề "∀ ∈m R PT x, : 2−2x m− 2 =0 có hai nghiệm phân biệt” Phủ định mệnh đề này là:
Trang 3Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
A."∀ ∈m R PT x, : 2−2x m− 2 =0 vô nghiệm B "∀ ∈m R PT x, : 2−2x m− 2 =0 có nghiệm kép
C "∃ ∈m R PT x, : 2−2x m− 2 =0 vô nghiệm D "∃ ∈m R PT x, : 2−2x m− 2 =0 có nghiệm kép
A.(0;3) v (3;5) B (0;3) v (3;6) C (1;4) v (3;6) D (0;2) v (3;6) Câu 44: Đồ thị hàm số y ax= 2+ +bx c đi qua ba điểm A(1/2;0) ;B(2;0) ; C(0;2) Khi đó a,b,c lần lượt bằng
)(
x g
x f
y = ĐK: g(x)≠0
•
)(
)(
x g
x f
y= ĐK: g(x) > 0
( )x g
x f
0
x g
x f
x a
Trang 4
Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
+ Hàm số nghịch biến trên D nếu:
∀x1,x2 ∈D,x1 <x2 ⇒ f(x1) > f (x2) (đồ thị hướng xuống từ trái sang phải)
+ Hs lẽ đối xứng qua gốc tọa độ O.
Giải và biện luận phương trình, hệ phương trình bậc I,bậc II
2.1.Giải và biện luận phương trình bậc I
x = −
Trang 5Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
2.3Hệ thức Viet
Cho PT bậc hai ax2 + bx + c = 0 Có 2 nghiệm phân biệt: x1; x2
a
c x x P a
b x
b x
4 2
+ a > 0 đồ thị có dạng:
+ a < 0 đồ thị có dạng:
Nghiệm của tam thức bậc hai chính là giao điểm của (P) với trục hoành.
2.4.Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất
=+
'''x b y c a
c by ax
(a, b không đồng thời bằng 0)
Ta tính các định thức:
c a ac c
'
'''
'
'''
* Nếu: + D = 0 ; D x ≠0 hoặc D y ≠0: hệ phương trình vô nghiệm
+ D = Dx = Dy = 0 hệ phương trình vô số nghiệm
* Nếu D≠0 hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) với
D
D y
Trang 6Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
x −∞ −b a +∞
y = ax + b trái dấu a 0 cùng dấu a
2.6 Dấu của tam thức bậc hai: y = ax2 +bx+c (a ≠ 0)
∆< 0 thì y cùng dấu với a với mọi x ∈ R
∆ = 0 thì y cùng dấu với a với mọi x ≠
=+
1
52 2
xy y
x
xy y
x
Cách giải
P y x
S y x
Với S, P tìm đượcthì x,y là nghiệm của phương trình: t2 −St+P=0(∆=S2 −4P≥0) Loại II
Là hệ pt mà khi thay đổi x, y và khi y bởi x thì phương trình này trở thành phương
trình kia và ngược lại.
Cách giải:
Trừ hai vế từng phươngtrình, được phương trình tích có thừa số (x - y) Giải pt này
ta được nghiệm của hpt đã cho.
y x x
23
23
2
2
)2(
)1(
Giải lấy (1) – (2)
So sánh các nghiệm của tam thức bậc hai với 1 số:
x
∞
− x1 x2 +∞
c bx ax
y= 2 + + cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a
Trang 7Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
0)(0
02
0)(0
0)(
2 1
2 1
2 1
α
α α
α
α α
α α
S
af x
x
S
af x
x
af x
(
0 ) ( )
( )
x g x f
x g x
g x
(
0)()
()
x g x f
x g x
g x f
(
0 ) (
; 0 ) ( )
( )
x g x f
x f x
g x
)()()
(
)
(
x g x f
x g x f x
Trang 8Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
a) Có trục đối xứng là x = 1 và cắt trục tung tại điểm A(0 ; 4)
b) Có đỉnh là I(-1 ; -2)
c) Đi qua hai điểm A(0 ; -1) và B(4 ; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1 ; -2)
b) Dùng (P) giải và biện luận phương trình x2 −3x+2+m=0
c) Tìm các giá trị k để (D) : y=kx+1−k cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
131
12
++
−
=+
−++
−
x
x x
x x
x
; 13) Giải và biện luận các phương trình:
a) (2m+1)x−2m=3x−2; b) m2x+6=4x+m;
c) m(x−2) =3x+1 ; d) mx2 +2x+1=0 ;
e) 2x2 −6x+3m−5=0; f) (m+1)x2 −(2m+1)x+m−2=0; 14) Giải các phương trình :
x
;
32
x x
9
243
43
32
−
=+
−
−
+
x x
x
x
; 15) Với giá trị nào của m thì phương trình :
Trang 9Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
=+
−
1124
952
y x
y x
654
1535
y x
y x
=++
−
−
=+
−
522
6354
73
2
z y x
z y x
z y x
−
=++
−
=
−+
128
3
63
2
124
z y x
z y x
z y x
2
−
≠+
p/ ∃ n ∈ N : 1 + 3 + 5 + 7 + + ( 2 n − 1 ) = n2 q/
2
)1(
321: + + + + ≠ +
1 ,12
1, 6
1 ,2
Bài 6: Mỗi học sinh lớp 10E đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 chơi bóng
đá ,20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn thể thao này Hỏi lớp 10E có bao nhiêuhọc sinh
Bài 7.Cho cc tập hợp
{ ∈ - 3≤x ≤2}
= x R
Trang 10Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
{ ∈ x <- 1}
= x R
a/ Dùng kí hiệu đoạn , khoảng , nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên
b/ Biểu diễn các tập hợp A, B, C, D trên trục số
c/ Xác định các tập hợp sau :
CD ,DB ,CB ,DA ,CA , BA ,DC , DB , CB , DA , C
A
\R ;
A B)
\(D ; B
\C)(A ; CB)(A);
2 R x
Bài 2.Xét tính đúng sai của các mệnh sau:
e Phương trình x2 +5x+6=0 cĩ nghiệm
Bài 3.Trong các câu sau,câu nào là mệnh đề,hãy xác định mệnh đề đó đúng hay sai?
c Chiến tranh thế giới lần thứ 2 kết thúc năm 1946 d 4+x=5
Bài 5 Dùng các ký hiệu ∀, để viết các mệnh đề sau:∃
a Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó
b Có một số cộng với chính nó bằng 0
c Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0
Bài 6 Phát biểu thành lời mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó
x x R
Trang 11Tài liệu ơn tập tốn lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
Bài 10 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mđề chứa biến.
Bài 13 Cho các mđề kéo theo
Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c ( a, b, c là những số nguyên )
Các số nguyên cĩ tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 5
Tam giác cân cĩ hai trung tuyến bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau cĩ diện tích bằng nhau
a) Hãy phát biểu mđề đảo của các mđề trên
b) Phát biểu mđề trên bằng cách sử dụng điều kiện đủ, điều kiện cần
Bài 14 Phát biểu thành lời các mđề sau Xét tính đúng sai và lập mđề phủ định của chúng.
1/
x R x
2 0/
a) Phát biểu mđề P⇒Q và xét tính đúng sai của nĩ.
b) Phát biểu mđề đảo của mđề trên
c) Chỉ ra một giá trị của x mà mđề đảo sai
Bài 16 Cho số thực x Xét các mđề:
a) Phát biểu mđề P⇒Q và mđề đảo của nĩ.
b) Xét tính đúng sai của mđề đảo
c) Chỉ ra một giá trị của x mà mđề P⇒Q sai.
Bài 17 Xét tính dúng sai của các mệnh đề sau:
0/
x R x
0/
2 1
11
Bài 1.Cho A={x∈N/x<20vàxchia hết cho3}
Hãy liệt kê các phần tử cùa A
Bài 2 Cho B={n∈N/n(n+1)≤20}
Hãy liệt kê các phần tử của B
Bài 3 Cho tập hợp C={2,6,12,20,30}
Hãy xác định tập B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nĩ
Bài 4 Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp D gồm các số chính phương khơng vượt quá 100
Bi 5 Hãy tìm một tính chất đặc trưng xác định các phần tử của tập hợp: E=
Trang 12Tài liệu ơn tập tốn lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
b A={n∈N / nlàmột ướcchungcủa24và30}
B={n∈N/nlàmột ướccủa6}
Bài 7 Tìm các tập hợp con của tập hợp sau:
Bài 8 Ký hiệu T là tập hợp các học sinh của trường, L là tập hợp các tên lớp của trường.Biết
rằng An là một học sinh của trường và 10A là 1 tên lớp của trường,Trong các câu sau,câu nào đúng?
Bài 9 Liệt kê các phần tử của tập hợp
Z x BÀI 3:CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP
Bài 1 Ký Hiệu H là tập hợp các học sinh lớp 10A9,T là tập hợp các học sinh nam và G là
tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A9.Hãy xác định các tập hợp sau:
Bài 3 Mỗi học sinh lớp 10A9 đều chơi bĩng đá hay bĩng chuyền.Biết rằng cĩ 25 bạn chơi
bĩng đá,20 bạn chơi bĩng chuyền và 10 bạn chơi cả 2 mơn thể thao này.Hỏi lớp 10A9 cĩ bao nhiêu học sinh?
Bài 4 Tìm phần bù của tập hợp các số tự nhiên trong tập hợp các số nguyên âm.
Bài 5 Cho tập hợp A,hãy xác định φ φ A φA
C A A A A A
A∩ , ∪ , ∩ , ∪ , ,
Bài 6 Trong số 45 học sinh lớp 10A cĩ 15 bạn xếp lọai học lực giỏi,20 bạn xếp lọai hạnh
kiểm tốt,trong đĩ cĩ 10 bạn vừa học lực giỏi vừa cĩ hạnh kiểm tốt,hỏi
a.Lớp 10A cĩ bao nhiêu bạn được khen thưởng,biết rằng muốn được khen thưởng bạn đĩ phải học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt?
b.Lớp 10A cĩ bao nhiêu bạn chưa xếp học lực giỏi và chưa cĩ hạnh kiểm tốt?
Trang 13Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
a.Dùng kí hiệu đọan,khỏang,nửa khỏang để viết lại các tập hợp trên
b.Biểu diễn các tập hợp A,B,C,D trên trục số
Bài 3 Xác định các tập hợp số sau và biểu diễn nó trên trục số
Bài 4 Xác định tập hợp A∩B,với
Trang 14Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
2 2
2 1
2 2
2
1
1
n n
n n n
a b
bằng bình phương nghiệm kia
ab b
a1 + 2 + + ≥ 1 2
Trang 15Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
Câu 11: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm lẻ:
(I) y = x3 – 2x; (II) y = -2/x; (III) y = x – 2x|x|
2
y= x− ;(d4): y = 2x + 1
Cặp đường thẳng nào song song?
Trong 3 phương trình này có
bao nhiêu phương trình vô nghiệm?
Câu 17: Giá trị của m để phương trình mx – 5m = 3x + 4 có vô số nghiệm x thuộc R là:
Câu 18: Cho hàm số y=|x – 1| Câu nào sau đây đúng?
Trang 16Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
Câu 21: Gái trị của m để hai đường thẳng (d): y = 2x – 3 và (d’): y = - x + 2m – 1 cắt nhau tại
một điểm trên trục Oy là:
Câu 25: Gọi (G) là đồ thị của hàm số y = x.|x| Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (G)?
9 v F =
2003
− với mọi gi trị của m ≠ ±1 :
Câu 33: Cho phương trình (2x+1)2 = (x+3)2 Nếu phương trình này có hai nghiệm l x1 < x2 thì(9x1 + x1) bằng:
Câu 34: Phương trình x2+(2-a-a2)x-a2=0 có hai nghiệm đối nhau khi:
Câu 35: Cho ba tập hợp: M: tập hợp các tam giác có 2 góc bằng nhau.
N: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp
P: tập hợp các số nguyên tố chia hết cho 3 Tập hợp nào là tập hợp rỗng?
Câu 36: Tập nghiệm của phương trình 3 x− +1 3 x− =2 3 2x−3 l:
Trang 17Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
Câu 40: Cho phương trình mx + 2 = 3x – 2m Để phương trình này có nghiệm duy nhất thì
(m2+2m) phải khác số nào dưới đây:
Câu 41: Cho phương trình |x-1|=2x+3 Nếu m l nghiệm của phương trình thì m thỏa điều kiện
nào sau đây:
Câu 42: Nghiệm của phương trình 2x x− −2 6x2−12x+ =7 0 là:
nghiệm
Câu 43: Cho đường thẳng (d): y = 2x + 1 Tính a và b để đồ thị (d’) của hàm số y = ax + b
song song với (d) và qua điểm M(1;-3) ta được :
Câu 44: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
m m
x x
x= 2
Câu 52: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M(2;-2) và N(-1;4) Giá trị của a+b bằng:
Trang 18Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
C Tập giá trị của hàm số l [-1;1) D Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất.
Câu 64: Tính a và b biết parabol y = ax2 + bx + 2 có đỉnh I(2; -2):
x
x+ có nghiệm duy nhất khi gi trị của m là:
Trang 19Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
2
y= − x+ cắt nhau tai điểm có tọa độ là:
Câu 71: Một xe hơi khởi hành từ tỉnh X đi đến tỉnh Y cách nhau 150 km Khi về xe tăng vận
tốc hơn vận tốc lúc đi là 25 km/giờ TÍnh vận tốc lúc đi biết rằng thời gian dùng để đi và về là 5giờ
Trang 20Tài liệu ôn tập toán lớp 10 Biên soạn: Võ Văn Nghiệp
2
(π −α = cotα cot )
2(π −α = tanα
ACác công thức biến đổi lượng giác:
Các công thức biến đổi lượng giác cơ bản:
a a
a a
a a
a
a a
a
a a
a a
2 2
2 2
2 2
cos 1
sin
1 ) 6
tan 1
cos
1 ) 5
1 cot
tan ) 4
sin
cos cot
) 3
cos
sin tan
) 2
1 cos
sin ) 1
2
32
22
Trang 21Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
1.Công thức cộng:
cos(a± b )= cosacosb sinasinb;
sin(a±b) = sinacosb±cosasinb;
tan(a±b) =
b a
b a
tan tan 1
tan tan
±
2 Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sinacosa; tan2a =
a
a
2
tan 1
tan 2
− ; Cos2a = cos2a - sin2a
= 2cos2a - 1
= 1- 2sin2 a
3.Công thức nhân ba:
sin3a = 3sina - 4sin3a ; cos3a = 4cos3a - 3cosa
4.Côngthức hạ bậc:
sin2a =
2
2cos
; cos2 a =
2
2 cos
2cos1
+
−
5.Công thức tính theo tan của gốc chia đôi: với t = tan
.2
6.Công thức biến đổi tổng thành tích:
sina + sinb = 2sin
2
b
a+
cos2
b a
cos cos
Trang 22Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
2
1
b a b
Trang 23Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
II DẤU TAM THỨC BẬC HAI VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 1:Dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2+5x-6 được xác định như sau:
A f(x) <0 khi 2<x<3 v f(x) >0 khi x<2 hoặc x>3
B f(x) <0 khi -3<x<-2 v f(x) >0 khi x<-3 hoặc x>-2
C f(x) >0 khi 2<x<3 v f(x) <0 khi x<2 hoặc x>3
D f(x) >0 khi -3<x<-2 v f(x) <0 khi x<-3 hoặc x>-2
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng với tam thức bậc hai f x( ) 3= x2−2x+1:
Trang 24Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
A f(x) >0 khi -7<x<-1 hoặc 1<x<3 B f(x) >0 khi x<-7hoặc -1<x<1 hoặc x>3
C f(x) >0 khi -1<x<0 hoặc x>1 D f(x) >0 khi x>-1
Câu 5: Cho biểu thức f x( ) ( 3= − x2+10x−3)(4x−5) , ta có:
phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
− +
A (1;3] B (1;2] ∪ [3;+∞) C [2;3] D (–∞;1) ∪ [2;3]
Trang 25Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp Câu 18: Nghiệm của bất phương trình
2 2
10
III GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Trang 26Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Câu 3: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe
gắn máy đ đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy
Ox Ov n n Khẳng định nào sau đây đúng?
4
π
Câu 8: Số đo độ của góc
mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
8
π bằng:
Trang 27Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Câu 16: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ
Câu 18: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A cos90 30o ′ >cos100 o B sin90o<sin150o
C sin 90 15 sin 90 30 o ′< o ′ D sin90 15o ′≤sin90 30o ′
Trang 28Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
1sin α
Câu 30: Biểu thứcA=sin8x+sin6xcos2x+sin4xcos2x+sin2 xcos2x+cos2x được rút gọnthành :
Câu 32: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A tan 45o <tan 60 o B cos45o<sin45o
C sin 60o <sin80 o D cos35o >cos10 o
Câu 33: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
Lập luận trên sai ở bước nào?
sin 2 sin 5 sin 3
Trang 29Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
A cos a B sin a C 2 cos a D 2sin a Câu 38: Cho tanα+cotα =m với |m| 2 ≥ Tính tanα−cotα
,2
M khi sinα = 1 cos− 2α
Trang 30Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
A cosα> 0. B tanα< 0 C cotα> 0. D sinα <0
Câu 55: Cho 0
2
πα
cosα
V CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Trang 31Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Câu 63: Gi trị của biểu thức tan110 tan 3400 0+sin160 cos1100 0+sin 250 cos3400 0 bằng
Câu 67: Nếu a = 200 v b = 250 thì gi trị của (1+tana)(1+tanb) là:
−
Câu 69: Giá trị của tan
3
πα
Câu 72: Nếu α là góc nhọn và sin2α = a thì sinα + cosα bằng:
−
Trang 32Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
A
2
3
Câu 74: Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
VI CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Câu 1: Tam giác ABC có b=10,c=16,µA=600 Độ dài cạnh a là:
Trang 33Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Câu 18: Cho tam gic ABC có diện tích S Nếu tăng độ dài mỗi cạnh AB, BC ln hai lần và giữ
nguyên độ lớn của góc B thì diện tích tam giác mới là:
1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
Câu 2: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?
Câu 3: Cho phương trình: ax by c+ + =0 1( ) với a2+b2 >0 Mệnh đề nào sau đây sai?
A (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là nr =( )a b;
B a=0 (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox
C b=0 (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục oy
D Điểm M x y thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi 0( 0; 0) ax0+by0+ ≠c 0
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng (d) được xác định khi biết.
A Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương.
B Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng.
C Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước.
D Hai điểm phân biệt thuộc (d).
Câu 5: Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BCuuur là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B BCuuur l một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.
D Đường trung trực của AB có uuurAB l vecto php tuyến
Câu 6: Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến nr =( )a b; Mệnh đề nào sau đây sai ?
A ur1=(b a;− ) là vecto chỉ phương của (d)
B ur2 = −( b a; ) là vecto chỉ phương của (d)
C nur′ =(ka kb k R; ) ∈ là vecto php tuyến của (d)
Trang 34Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
A nur1=( )3; 2 B nuur2 = − −( 4; 6) C nuur3 =(2; 3− ) D. nuur4 = −( 2;3)
A ur=( )7;3 là vectơ chỉ phương của (d) B (d) có hệ số góc 3
Trang 35Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Câu 26: Cho đường thẳng (d) đi qua điểm M( )1;3 và có vecto chỉ phương ar = −(1; 2)
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của (d)?
Trang 36Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
của đường thẳng AB?
Câu 44: Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi
qua 2 điểm O(0 ; 0) và M(1 ; −3)
Trang 37Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Trang 38Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp Câu 56: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với
Câu 60 Cho đường thẳng(d): 3x + 4y + 1 = 0 Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với (d)
và đi qua A(–1; 2)
A 4x−3y+ =10 0 B 3x−4y+ =11 0 C 4x+3y− =2 0 D 4x+3y− =10 0
với đường thẳng có phương trình ( 2 1)+ x+( 2 1)− y=0
Trang 39Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
Câu 74: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của tam
Trang 40Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 10 Võ Văn Nghiệp
−
171;
2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
10; 2