1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tiêu dùng sữa bột cho trẻ em dưới 4 tuổi tại tỉnh bình định

105 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng thông tin càng nhiều, được tổ chức càng hợp lý, khách hàng càng có khả năng đưa ra các quyết định đúng đắn, khi đó, trình độ nhận thức của khách hàng càng cao.. Những thông tin mà

Trang 2

H S I H

ố Hồ Minh - 2016

Trang 3

ỜI A A

*****

T N n c u c c yếu tố ản ưởn đến quyết

địn t u dùn sữa bột c o trẻ em dướ 4 tuổ tạ tỉn Bìn Địn ”

K

T M 5 2016

T

Trang 4

T

L

M

Danh

T

H G 1: Ổ G Q A GHI Ứ 1

1.1 L 1

1.2 M 2

1.3 Phạ ng 3

1.4 P ơ 3

1.5 K 4

H G 2: SỞ H HÌ H GHI Ứ 5

5

2.1 5

2.1.1 M 5

2.1.1.1 K 5

2.1.1.2 M 5

2.1 1 3 T 6

2.1.2 Q 6

2.1.2.1 K 6

Trang 5

2.1.2.2 K 7

2.1.2.3 Q 8

2.1.2.4 9

2.1.2.5 M 15

2.2 Các nghiên c u n các y u t n quy nh mua s a 15

2.3 M và gi thuy 20

Tóm t t ơ 2 25

H G 3: H G H GHI Ứ 26

26

3.1 P ơ 26

3.1.1 Quy trình nghiên c u 26

3.1 2 P ơ u 27

3.1.2.1 Nghiên ơ 28

3.1.2.2 Nghiên c u chính th c 28

3.2 Xây d 32

Tóm t t 36

CH G 4: Q Ả GHI Ứ 37

37

4.1 T 37

4.1.1 L ạ 37

4.1.2 M 37

4.2 P 39

4.2.1 P bi c l p 39

Trang 6

4.2.2 P bi n ph thu c 41

4.3 Phân 42

4.3.1 P 42

4.3.2 P 45

4.3 3 Đ u chỉnh mô hình và các gi thuy t nghiên c u 46

4.4 K 46

4.4.1 P ơ u 47

4.4.2 Ph 47

4.4.3 K 49

4.4.4 ạ 51

4.5 P

53

4.5 1 t 53

4.5 2 54

4.5 3

55

4.5 4 57

4.5 5

58

4.5 6

58

Tóm t t ơ 4 60

H G 5: H GHI Ứ 61

5.1 Tóm t t k 61

Trang 7

5.2 Đ và hàm ý qu n tr 63

5.2.1 Đ 63

5.2.2 Đ 64

5.3 64

5.4 ạ 65

A H I I HA HẢ H

Trang 8

A H Ả G

3 1: T 26

3 2: T 32

3 3: T ch L 33

3 4: T 33

3 5: T ơ T -BB) 34

3 6: T N 35

3 7: T T 35

3 8: T Q 36

4 1: M 38

4 2: K 40

4 3: K 41

4 4: K 2 42

B ng 4.5: K t qu bi c l p 43

B ng 4.6: K t qu phân tích EFA l n 2 cho các bi c l p 44

B ng 4.7: K t qu n ph thu c 45

B ng 4.8: Ma tr ơ a các bi n 47

4 9: ỉ hình 48

4 10: K 48

4 11: 48

4 12: K 53

4 13: K NOV 54

4 14: K 54

Trang 9

4 15: K 55

4 16: K NOV n 56

B ng 4.17: S khác bi t gi h c v n quy nh tiêu dùng s a b t 56

4 18: K 57

4 19: K NOV 57

4 20: K 58

4 21: K NOV i 58

4 22: K 59

ng 4.23: K NOV chi tiê 59

Trang 10

DA H HÌ H

2 1: M 8

2 2: M ạ 8

2 3: 9

2 4: M ơ 10

2 5: M u c a Suroto và c ng s (2013) 16

2 6: M M R 2012 17

2 7: M a Lê Th Thu Trang và Tr n Nguy n Toàn Trung (2014) 18

Hình 2.8: Mô hình nghiên c u c a Nguy n Th Mai Dung (2012) 18

Hình 2.9: Mô hình nghiên c u c a Nguy n Th Thanh Nga (2014) 19

Hình 2.10: Mô hình nghiên c u c a Chu Nguy n M ng Ng c và Phạm T n Nh t (2013) 20

Hình 2.11: Mô hình nghiên c xu t 25

3 1: Q 26

4.1: Mô hình nghiên c u hi u chỉnh 46

4 2:Đ 52

4 3: 52

Trang 11

A H HỮ I

CD

CL

CT

GC

NAH N

QD Q

SP S

TH-BB T ơ

Trang 12

N

4 ạ ỉ T

g T ơ ơ

ơ

243 ơ

ơ

ơ V

ơ

K ỉ 5

:

; ; ; T ơ

T

ạ ỉ Đ ạ

Trang 14

H G 1

Ổ G Q A GHI Ứ 1.1 ý ọ đề

T T 2014 s n xu t kinh doanh trong

c ch u áp l c t nh ng b t n v kinh t và chính tr c a th ng th gi i, cùng v i nh ng khó t nh ng c c gi i quy t tri t áp

l c v kh h p th v n c a n n kinh t cao; s c ép n x u còn nặng n ;

c tiêu th ch ; c qu n lý và cạnh tranh c a doanh nghi p th p T

V N ẳ Theo I là m t trong nh ng ngành tiêu dùng ng mạnh nh t c a Vi t Nam v i m 17

2013 20 2014 23 2015 giá tr giao d ch ngành s a Vi t Nam 2013 ạt 62.200 tỷ 2014 ạ

75 000 ỷ 92 000 ỷ 2015 Không chỉ v y, trong vài t i ngành s a c d báo có ti m l n khi nhu c u tiêu th c d báo

ng 9 / ạt m c 27-28 lít s / n 2020 (C c nuôi Vi t Nam), t m 19-20 / / 2014

Là ơ 91 ỷ Theo kê V Dinh Q gia,

ỷ suy dinh cân ặ / ơ 16% nên nhu các ngày càng gia T

ặ ạ ẽ

T Hacer Celik Ates, Melike Ceylan (2010); Rustu Yayar (2012); Mila và Raha (2012); Suroto 2013 V

V N ỉ

T ơ, TP M Đ ỉ K

Trang 15

M T ơ Đặ 4

ạ ạ 5

ơ

Tỉ V N

Tỉ ơ

4 Đ

Đ “N n c u c c yếu tố ản ưởn đến quyết địn t u dùn sữa bột c o trẻ em dướ 4 tuổ tạ tỉn Bìn Địn ” ẽ ú

do Đ

4

1.2 ụ

1.2.1 ụ ổ q á N

4 ạ ỉ Đ T ơ

ú ơ

1.2.2 ụ ụ ể X các

4 ạ ỉ Đ

K

4 ạ ỉ Bình Đ

Giúp nhà

ơ

4 ạ ỉ Đ

Trang 16

1.3 đố ợ

1.3.1

 Không gian ạ ỉ

Tỉ Đ Q N ơ P Q N ơ

Tỉ ạ 16 527 / 2

ơ 60 / / P

Tỉ S P T 925

 ờ

N 6/2015 12/2015 1.3.2 ố ợ

Đ

4 ạ ỉ Đ

Đ ẹ 19

4 ạ Đ

1.4 ơ á

1.4.1 ơ á ậ ố l ệ 1.4.1.1 Số liệu thứ cấp S ạ w

ơ

2010 2015

1.4.1.2 Số liệu sơ cấp S ơ

4 ỉ h Đ

Trang 17

1.4.2 ơ á ọ

N ơ

N Đ

T 2013

1.4.3 ơ á

N 2 : 1 ơ 2

ơ N ơ

ơ

ỉ N ỹ

P SPSS 18 0

1.5

5 ơ : ơ 1: T : L

ơ ạ

ơ 2: ơ : ơ

;

ơ 3: P ơ : T ơ

ơ 4: K : T

t ơ 5: K : T

Trang 18

H G 2

SỞ H HÌ H GHI Ứ

G ớ ệ

ơ 1 ơ 2 ẽ

ơ

ơ 1 ơ ơ ; 2

và (3) M

2.1 ơ ở lý

2.1 1 ộ ố đề l q đ ộ 2.1.1.1 K n ệm về sữa bột Theo Dairy VietNam, s ạ

ơ

(http://www.dairyvietnam.com/vn/Dinh-nghia-va-phan-loai-sua-274/Sua-Bot.html) S ạ ạ ạ :

canxi, DHA, AA, ARA, ỗ …

t Tạ

S a b t là s n ph c b ng cách loại b c ra kh i s a Hàm ng ch t béo và/hoặc protein c a s a có th chỉ u chỉnh b ng cách thêm và/hoặc loại b t thành ph n s i tỷ l gi a whey protein và casein c a s a (TCVN 7979:2013) 2.1.1.2 Mục đíc v va tr của sữa bột  Mục đíc của sữa bột S ạ

S ạ ơ ơ

ạ M

Trang 19

S ẽ : 25-27% protein, 36-38 26-40 béo, và 5-7

T ơ ặ

2.1.2 Q đị tiêu dùng

2.1.2.1 K n ệm n ườ t u dùn

T V N : N / ạ

5 :

o N : /

v

o N : mua

o N :

o N :

Trang 20

o N : /

2.1.2.2 K n ệm n v n ườ t u dùn T M Mỹ M ơ

Theo Philip Korler (2013),

ặ ạ /

S M – Consumer Behavior, 1992) ạ

ạ /

N

J R kwell, Paul W Miniard – Consumer Behavior, 1993) H

ạ Q

ạ ạ (Vũ Huy Thông, 2014) P K

2 1 M M ;

; ; ạ ; ;

5

ạ : ; ; ơ ;

Trang 21

2.1.2.3 u trìn quyết địn t u dùn

Q ỗ

ạ :

ơ ạ ú

…T ơ

K ẽ

ẽ ạ K

(Philip Kotler, 2013) K

Marketing - S

-

- Đ

-

K

- K

- Công

-

- V

T

- Đ ơ - N

- T

- T

Đặ

- V

- X

-

Hì 2 1: ô ì ờ

Q

- N

- T

thông tin - Đ

- Q

-

Q

-

-

- ạ

- Đ

- Đ

- P ơ

(Nguồn: Philip Kotler, 2013, trang 161) N

Hình 2.2: Mô ì á đ q á ì ô q q đị

Nguồn: Philip Kotler, 2013, trang 166 T

thông tin Đ

Q

khi mua

Trang 22

2.1.2.4 C c yếu tố ản ưởn đến quyết địn t u dùn

Q

Các y u tố bên trong

mua

Nhóm tham kh o

Trang 23

Đ ơ 2 4

2 ậ

Nhận thức là tập hợp những thông tin được thu thập, xử lý và lưu trữ trong

bộ nhớ Lượng thông tin càng nhiều, được tổ chức càng hợp lý, khách hàng càng có khả năng đưa ra các quyết định đúng đắn, khi đó, trình độ nhận thức của khách hàng càng cao Những thông tin mà khách hàng sử dụng trên thị trường để đánh giá và mua sắm thể hiển là trình độ nhận thức của khách hàng

ậ 3 ạ ú T ếp n ận Chú ý

Trang 24

:

Q ỗ ” ơ ”

(3) Cá , lố ố

T K 2000 ặ ỗ

ơ ỉ

L ”

ạ L

ơ ” K

K ú

ặ K ạ hàng hóa, các nhà nghiên

4 á độ

Trang 25

T

2 ó

Theo Kotler (2013), n

Trang 26

ẽ V

ạ N

Q

3 ă ó

T UN S O M : V

ạ ạ ạ Qua

ỷ ạ ạ … ặ ỗ

Trang 27

V ặ : ạ ; ; ; ơ ; ;

ơ ạ ú ; ;

; ; ;

ạ ;

á ă ó ạ

ạ ơ ;

ạ ạ

ặ : ;

ơ ơ ỗ ;

Trang 28

ơ ặ ;

ơ ơ

2.1.2.5 C c yếu tố Market n ản ưởn đến quyết địn t u dùn

Theo Philip Kotler, c 4P ú

ạ 4P

ú

ú (Philip Kotler, 2013, trang 205)

S (Product)

vi tiêu dùng

(Price) g

P (Place)

ặ V ẽ ạ

(Promotion) ạ

ặ N thông này

ơ ạ /

2.2 á ớ l q đ á ố ở đ q đị mua s a

(1) N Suroto (2013)

ạ Malang, Indonesia M giá

M N

Trang 29

ạ Đặ

ơ ặ

Trang 30

54 N ặ ỉ là 36

N V ạ 90 (85), Dano (81), Arong (68) và Red Cow (61), chúng ơ

N ạ 36 N 34 S 34

M 27 26 ơ M

K ơ S

n T

ơ

Trang 31

; (2) ; (3) ; (4) ơ

5 T ạ

T ơ u và bao bì s n ph m

Chiêu th

Hình 2.7: Mô hình nghiên c u c a Lê Thị Thu Trang và Trần

Nguyễn Toàn Trung (2014)

Hình 2.8: Mô hình nghiên c u c a Nguyễn Thị Mai Dung (2012)

Trang 32

ơ ạ 4 : (1) N ” : ạ ạ ặ

ơ ơ ẹ ; 2 N ” : dàng so sánh;

3 N ” : ơ ạ nhà

Sự lựa chọn

ơ ệu s a bột cho trẻ em

Hình ơ u

L i ích s c kh e

Xu t x Tham kh o

Hình 2.9: Mô hình nghiên c u c a Nguyễn Thị Thanh Nga (2014)

Ch ng s n ph m

Giá c Khuy n mãi

Trang 33

ơ ặ

ơ 4 N ” : ơ

2.3 ô ì

Đú dùng T công d ng, ch ng, giá c ơ u, nhóm tham kh o, chiêu

th c k t lu n nhi u nh t r ng có n quy nh tiêu dùng s a K t

lu n này phù h p v i mô hình nghiên c u c a Lê Th Thu Trang và Tr n Nguy n

Toàn Trung (2014) xu t mô hình nghiên c u g m 6 y u t là (1) công d ng s n ph m, (2) ch ng s n ph m, (3) giá c s n ph 4 T ơ

Trang 34

; Công , tiêu hóa ặ :

H1: Côn dụn sản p ẩm có ản ưởn đến quyết địn t u dùn sữa bột

ơ :

H2: C ất lượn sản p ẩm có ản ưởn đến quyết địn t u dùn sữa bột

c o trẻ em dướ 4 tuổ tạ tỉn Bìn Địn

 G á ẩ

Trang 35

Philip Kotler (2013) ạ

Trang 36

ơ

T

ặ T

Trang 37

ú T ạ

Q ơ

ú T P K 2013

ơ

Q ỹ

ơ M

Mặ

Trang 38

2 11

: Q

1 2 ng s n ph m, (3) giá c s n ph 4 T ơ u và bao bì s n ph m, (5) nhóm ng và (6) chiêu th

4 ơ 3 ẽ ơ ỉ

Quy định tiêu dùng

s a bột

Ch ng s n ph m Giá c s n ph m Công d ng s n ph m

H6 H5

Trang 39

ơ 3 2 (1) ơ chi

ơ 2 X

Hình 3.1: Quy trình nghiên c u

Trang 40

N qu ạ T

ơ ơ ỹ T nháp ơ các trong cá

Trang 41

Đ

d 4

T

Trang 42

T L 5

1 5 1= ” 5 = ”

Trang 44

ạ :

K KMO K M O : 0 5 KMO 1;

K ơ

S 0 05;

H s t i nhân t (Factor loading): Factor loading là chỉ m b o m c

hi t th c c > 0 3 ạ c m c t i thi > 0 4 c xem là quan tr 0 5 c ti n;

P ơ 0 5 > 1;

K > 0 3

o ể đị ô ì á

P ơ P

Ngày đăng: 17/08/2017, 23:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w