1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế mở vỉa và khai thác mức +125 350 cho công ty TNHH MỘT THÀNH VIÊN THAN NAM MẪU đảm bảo sản lượng 2,1 triệu tấnnăm.

193 693 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 1,64 MB
File đính kèm Bản vẽ, số liệu .....rar (23 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Lục Mục Lục 1 Lời nói đầu 8 CHƯƠNG I : ĐẶC ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHU MỎ 10 I.1. Địa lý tự nhiên 10 I.1.1. Đặc điểm địa lý 10 I.1.2. Tình hình dân cư, kinh tế và chính trị 11 I.1.3. Điệu kiện khí hậu 11 I.1.4. Quá trình thăm dò và khai thác khu mỏ 11 I.2. Điều kiện địa chất 12 I.2.1. Cấu tạo địa chất vùng mỏ 12 I.2.2. Cấu tạo các vỉa than 13 I.2.3. Phẩm chất than. 16 I.2.4. Địa chất thủy văn 17 I.2.5. Địa chất công trình 17 I.2.6 Đặc điểm khí mỏ 18 I.2.7. Trữ lượng 18 I.3. Kết luận 19 CHƯƠNG II: MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ 20 II.1. Giới hạn khu vực thiết kế 20 II.1.1. Biên giới khu vực thiết kế 20 II. 1. 2. Kích thước khu vực thiết kế 20 II.2 Tính trữ lượng 20 II.2.1 Trữ lượng trong bảng cân đối 20 II.2.2 Trữ lượng công nghiệp 21 II.3 Sản lượng và tuổi mỏ 22 II.3.1 Sản lượng mỏ 22 II.3.2 Tuổi mỏ 22 II.4. Chế độ làm việc của mỏ 23 II.4.1.Bộ phận lao động trực tiếp 23 II.4.2.Bộ phận lao động gián tiếp 23 II.5 Phân chia ruộng mỏ 23 II.6 Mở vỉa 24 II.6.1. Khái quát chung 24 II.6.2. Các phương án mở vỉa 25 II.6.3. Trình bày các phương án 25 II.6.4. Phân tích và so sánh kỹ thuật giữa các phương án mở vỉa 29 II.6.5. So sánh kinh tế giữa các phương án mở vỉa 31 II.7. THIẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA 35 II.7.1. Chọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò. 35 II.7.2. Xác định kích thước tiết diện lò 35 II.7.3. Lập hộ chiếu chống lò 37 II.7.4.Lập hộ chiếu khoan nổ mìn khi đào lò. 40 II.7.5. Xác định công nhên cần thiết hoàn thành công việc trong một chu kỳ 48 II.7.6. Lập biểu đồ tổ chức chu kỳ đào lò 48 II.8. KẾT LUẬN 50 CHƯƠNG III: KHAI THÁC 52 CHUYÊN ĐỀ: “Lựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” 52 III.1. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC KHAI THÁC. 52 III.1.1. Mở đầu 52 III.1.2. Địa chất vỉa thiết kế. 52 III.2. LỰA CHỌN HỆ THỐNG KHAI THÁC. 53 III.2.1. Nêu và trình bày các hệ thông khai thác có thể áp dụng được về mặt kỹ thuật 53 III.2.2. So sách và chọn hệ thông khai thác hợp lí 55 III.3. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA HTKT. 56 III.3.1. Tính chiều dài lò chợ và kiểm tra. 56 III.3.2. Chiều dày lớp khai thác. 58 III.3.3. Tiến độ lò chợ. 58 III.3.4. Số lò chợ cùng khai thác để đảm bảo sản lượng 58 III.4. QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ KHAI THÁC 58 III.4.1. Phương pháp khấu than trong lò chợ 58 III.4.2. Phương án I: “ Công nghệ khai thác khấu than bằng khoan nổ mìn kết hợp với chống giữ bằng giá thuỷ lực di động” 59 III.4.2.1. Lựa chọn thiết bị khoan, vật liệu và phương tiện nổ 59 III.4.2.2. Tính toán các thông số khoan nổ mìn. 60 III.4.2.3. Hộ chiếu khoan nổ mìn 63 III.4.2.4. Chọn phương pháp chống giữ lò chợ. 65 III.4.2.5. Tổ chức chu kì sản xuất ở gương lò chợ. 72 III.4.2.6.Bảng tóm tắt chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật ở lò chợ 75 III.4.2.7. Tính toàn giá thành phần xưởng cho 1000 tấn than. 79 III.4.3. Phương án II: “ Công nghệ khai thác khấu than bằng khoan nổ mìn kết hợp với chống giữ lò chợ bằng giá khung di động” 80 III.4.3.1.Lựa chọn thiết bị khoan, vật liệu và phương tiện nổ 80 III.4.3.2. Tính toán các thông số khoan nổ mìn. 80 III.4.3.3. Hình thức vận chuyển hợp lí ở lò chợ 84 III.4.3.4. Chọn phương pháp chống giữ lò chợ. 84 II.4.3.5.Tổ chức chu kỳ sản xuất trong lò chợ 92 III.4.3.6.Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật ở lò chợ 95 III.4.3.7. Tính toàn giá thành phần xưởng cho 1000 tấn than. 100 III.4.4. Phương án III : “ Công nghệ khai thác khấu than bằng máy khấu kết hợp với chống giữ lò chợ bằng giàn chống” 101 III.4.4.1. Lựa chọn thiết bị cơ giới hoá 101 III.4.4.2. Hình thức vận chuyển hợp lí ở lò chợ 103 III.4.4.3. Hộ chiếu chống giữ lò chợ 103 III.4.4.4. Công tác tổ chức tổ chức chu kì sản xuất trong lò chợ 107 III..4.4.5 Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 110 III.4.6.7. Tính toàn giá thành phần xưởng cho 1000 tấn than. 114 III.4.5. SO SÁNH LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ KHAI THÁC HỢP LÝ 115 III.5. KẾT LUẬN 118 CHƯƠNG IV: THÔNG GIÓ MỎ VÀ AN TOÀN 120 A. Thông Gió Mỏ 120 IV. 1. Khái quát chung. 120 IV. 1.1 Nhiệm vụ của thông gió mỏ. 120 IV. 1. 2. Nhiệm vụ của thiết kế thông gió mỏ. 120 IV. 1. 3. Phạm vi thiết kế thông gió. 120 IV. 1. 4. Đặc điểm chế độ khí mỏ. 120 IV. 2. Lựa chọn hệ thống thông gió. 121 IV. 2. 1. Chọn phương pháp thông gió. 121 IV. 2. 3. Lựa chọn sơ đồ thông gió. 122 IV. 3. 1. Lựa chọn phương pháp tính lượng gió chung cho mỏ. 123 IV. 3. 2. Các hộ thiêu thụ gió của mỏ. 123 IV. 3. 3. Tính lượng gió cho toàn mỏ. 123 IV.4. Tính phân phối gió và kiểm tra tốc độ gió. 127 IV.4.1. Phân phối gió 127 IV.4.2. Kiểm tra tốc độ gió 127 IV.6.2. Tính hạ áp quạt. 136 IV.6.3. Chọn quạt chính. 136 IV.6.4. Xác định điểm công tác quạt. 137 IV.6.5. Chọn công suất động cơ cho quạt. 137 IV.7. Tính toán giá thành thông gió. 138 IV. 7. 1. Thống kê các chi phí xây dựng và mua sắm thiết bị. 138 IV.7.2 Chi phí trả lương cho công nhân. 138 IV.7.3.Chi phí khấu hao công trình và thiết bị thông gió. 139 IV.7.4.Chi phí năng lượng. 139 IV.7.5. Chi phí cho công tác thông gió. 139 IV.8. Kết luận. 140 IV.9.1. ý nghĩa và mục đích của công tác bảo hộ lao động 140 IV.9.2.Những biện pháp vè an toàn mỏ hầm lò 140 IV.9.3. Tổ chức và thực hiện công tác an toàn 147 IV.9.4.Thiết bị an toàn và dụng cụ bảo hộ 147 Chương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ 148 V. 1. Khái niệm. 148 V.2. Vận tải trong lò. 148 V.2.1. Hệ thống vận tải trong lò. 148 V.2.2. Lựa chọn sơ đồ vận tải 149 V.2.3. Phân tích và chọn thiết bị vận tải. 149 V.3. Vận tải ngoài mặt bằng. 163 V.3.1. Vận tải than. 163 V.4. Thông kê thiết bị vận tải. 165 V.5. Kết luận. 165 V.6. Thoát nước 166 V.6.1. Khái niệm. 166 V.6.2. Hệ thống thoát nước. 166 V.6.3. Thống kê thiết bị và công trình thoát nước. 168 V.7. Kết luận. 169 Chương VI: : KINH TẾ 170 VI.1. Khái niệm 170 VI.2. Biên chế tổ chức của mỏ 170 VI.2.1. Xác định số lượng công nhân viên chức của mỏ. 170 VI.3.1. Tính năng suất lao động của công nhân. 172 VI.3.2 Khái quát vốn đầu tư. 173 VI.4. Tính giá thành tấn than 177 VI.5. Tính hiệu quả kinh tế và thời gian thu hồi vốn 179 VI.6. Kết luận. 179

Trang 1

M c L c ục Lục ục Lục

M c L c ục Lục ục Lục 1

L i nói đ u ời nói đầu ầu 8

CH ƯƠNG I : NG I : Đ C ĐI M VÀ ĐI U KI N Đ A CH T KHU M ẶC ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHU MỎ ỂM VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHU MỎ ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHU MỎ ỆN ĐỊA CHẤT KHU MỎ ỊA CHẤT KHU MỎ ẤT KHU MỎ Ỏ 10

I.1 Đ a lý t nhiênịa lý tự nhiên ự nhiên 10

I.1.1 Đ c đi m đ a lýặc điểm địa lý ểm địa lý ịa lý tự nhiên 10

I.1.2 Tình hình dân c , kinh t và chính trư, kinh tế và chính trị ế và chính trị ịa lý tự nhiên 11

I.1.3 Đi u ki n khí h uậu 11

I.1.4 Quá trình thăm dò và khai thác khu mỏ 11

I.2 Đi u ki n đ a ch tều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ất 12

I.2.1 C u t o đ a ch t vùng mất ạo địa chất vùng mỏ ịa lý tự nhiên ất ỏ 12

I.2.2 C u t o các v a thanất ạo địa chất vùng mỏ ỉa than 13

I.2.3 Ph m ch t than.ẩm chất than ất 16

I.2.4 Đ a ch t th y vănịa lý tự nhiên ất ủy văn 17

I.2.5 Đ a ch t công trìnhịa lý tự nhiên ất 17

I.2.6 Đ c đi m khí mặc điểm địa lý ểm địa lý ỏ 18

I.2.7 Tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợng 18ng I.3 K t lu nế và chính trị ậu 19

CH ƯƠNG II: MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ NG II: M V A VÀ CHU N B RU NG M Ở VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ ỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ ẨN BỊ RUỘNG MỎ Ị RUỘNG MỎ ỘNG MỎ Ỏ 20

II.1 Gi i h n khu v c thi t k

Trang 2

II.1.1 Biên gi i khu v c thi t kớp khai thác G-K57 ự nhiên ế và chính trị ế và chính trị 20

II 1 2 Kích thư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c khu v c thi t kự nhiên ế và chính trị ế và chính trị 20

II.2 Tính tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợng 20ng II.2.1 Tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng trong b ng cân đ iảng cân đối 20

II.2.2 Tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng công nghi p 21

II.3 S n lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng và tu i mổi mỏ ỏ 22

II.3.1 S n lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng mỏ 22

II.3.2 Tu i mổi mỏ ỏ 22

II.4 Ch đ làm vi c c a mế và chính trị ộ làm việc của mỏ ủy văn ỏ 23

II.4.1.B ph n lao đ ng tr c ti pộ làm việc của mỏ ậu ộ làm việc của mỏ ự nhiên ế và chính trị 23

II.4.2.B ph n lao đ ng gián ti pộ làm việc của mỏ ậu ộ làm việc của mỏ ế và chính trị 23

II.5 Phân chia ru ng mộ làm việc của mỏ ỏ 23

II.6 M v aở vỉa ỉa than 24

II.6.1 Khái quát chung 24

II.6.2 Các phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v aở vỉa ỉa than 25

II.6.3 Trình bày các phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án 25

II.6.4 Phân tích và so sánh kỹ thu t gi a các phậu ữ lượng ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v aở vỉa ỉa than 29

II.6.5 So sánh kinh t gi a các phế và chính trị ữ lượng ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v aở vỉa ỉa than 31

II.7 THI T K THI CÔNG ĐÀO LÒ M V AẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA ẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA Ở VỈA ỈA 35

II.7.1 Ch n hình d ng ti t di n lò và v t li u ch ng lò.ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ậu 35

II.7.2 Xác đ nh kích thịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c ti t di n lòế và chính trị 35

II.7.3 L p h chi u ch ng lòậu ộ làm việc của mỏ ế và chính trị 37

Trang 3

II.7.4.L p h chi u khoan n mìn khi đào lò.ậu ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ổi mỏ 40

II.7.5 Xác đ nh công nhên c n thi t hoàn thành công vi c trong m t chu ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ộ làm việc của mỏ kỳ 48

II.7.6 L p bi u đ t ch c chu kỳ đào lòậu ểm địa lý ổi mỏ ức chu kỳ đào lò 48

II.8 K T LU NẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA ẬN 50

CH ƯƠNG II: MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ NG III: KHAI THÁC 52

CHUYÊN Đ : Ề: “L a ch n công ngh khai thác h p lý cho v a 3” ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ợp lý cho vỉa 3” ỉa 3” 52

III.1 Đ C ĐI M Đ A CH T VÀ CÁC Y U T LIÊN QUAN Đ N CÔNG TÁC ẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ỂM ĐỊA CHẤT VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ỊA CHẤT VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ẤT VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA Ố LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA KHAI THÁC 52

III.1.1 M đ uở vỉa ần thiết hoàn thành công việc trong một chu .52

III.1.2 Đ a ch t v a thi t k ịa lý tự nhiên ất ỉa than ế và chính trị ế và chính trị 52

III.2 L A CH N H TH NG KHAI THÁC.ỰA CHỌN HỆ THỐNG KHAI THÁC ỌN HỆ THỐNG KHAI THÁC Ệ THỐNG KHAI THÁC Ố LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC .53

III.2.1 Nêu và trình bày các h thông khai thác có th áp d ng đểm địa lý ục Lục ư, kinh tế và chính trịợng ều kiện địa chấtc v m t kỹ thu tặc điểm địa lý ậu 53

III.2.2 So sách và ch n h thông khai thác h p líọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ợng 55

III.3 XÁC Đ NH CÁC THÔNG S C A HTKT.ỊA CHẤT VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC Ố LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ỦA HTKT .56

III.3.1 Tính chi u dài lò ch và ki m tra.ều kiện địa chất ợng ểm địa lý 56

III.3.2 Chi u dày l p khai thác.ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 58

III.3.3 Ti n đ lò ch ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ợng 58

III.3.4 S lò ch cùng khai thác đ đ m b o s n lợng ểm địa lý ảng cân đối ảng cân đối ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợng 58ng III.4 QUI TRÌNH CÔNG NGH KHAI THÁCỆ THỐNG KHAI THÁC .58

III.4.1 Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp kh u than trong lò chất ợng 58

Trang 4

III.4.2 Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I: “ Công ngh khai thác kh u than b ng khoan n mìn k t ất ằng khoan nổ mìn kết ổi mỏ ế và chính trị

h p v i ch ng gi b ng giá thu l c di đ ng”ợng ớp khai thác G-K57 ữ lượng ằng khoan nổ mìn kết ỷ lực di động” ự nhiên ộ làm việc của mỏ 59

III.4.2.1 L a ch n thi t b khoan, v t li u và phự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang ti n nổi mỏ 59

III.4.2.2 Tính toán các thông s khoan n mìn.ổi mỏ 60

III.4.2.3 H chi u khoan n mìnộ làm việc của mỏ ế và chính trị ổi mỏ 63

III.4.2.4 Ch n phọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp ch ng gi lò ch ữ lượng ợng 65

III.4.2.5 T ch c chu kì s n xu t gổi mỏ ức chu kỳ đào lò ảng cân đối ất ở vỉa ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang lò ch ợng 72

III.4.2.6.B ng tóm t t ch tiêu kinh t kĩ thu t lò chảng cân đối ắng ỉa than ế và chính trị ậu ở vỉa ợng 75

III.4.2.7 Tính toàn giá thành ph n xần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịở vỉang cho 1000 t n than.ất 79

III.4.3 Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án II: “ Công ngh khai thác kh u than b ng khoan n mìn ất ằng khoan nổ mìn kết ổi mỏ k t h p v i ch ng gi lò ch b ng giá khung di đ ng”ế và chính trị ợng ớp khai thác G-K57 ữ lượng ợng ằng khoan nổ mìn kết ộ làm việc của mỏ 80

III.4.3.1.L a ch n thi t b khoan, v t li u và phự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang ti n nổi mỏ 80

III.4.3.2 Tính toán các thông s khoan n mìn.ổi mỏ 80

III.4.3.3 Hình th c v n chuy n h p lí lò chức chu kỳ đào lò ậu ểm địa lý ợng ở vỉa ợng 84

III.4.3.4 Ch n phọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp ch ng gi lò ch ữ lượng ợng 84

II.4.3.5.T ch c chu kỳ s n xu t trong lò chổi mỏ ức chu kỳ đào lò ảng cân đối ất ợng 92

III.4.3.6.Tính toán các ch tiêu kinh t kỹ thu t lò chỉa than ế và chính trị ậu ở vỉa ợng 95

III.4.3.7 Tính toàn giá thành ph n xần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịở vỉang cho 1000 t n than.ất 100

III.4.4 Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án III : “ Công ngh khai thác kh u than b ng máy kh u k t ất ằng khoan nổ mìn kết ất ế và chính trị h p v i ch ng gi lò ch b ng giàn ch ng”ợng ớp khai thác G-K57 ữ lượng ợng ằng khoan nổ mìn kết .101

III.4.4.1 L a ch n thi t b c gi i hoáự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ế và chính trị ịa lý tự nhiên ơng án mở vỉa ớp khai thác G-K57 101

III.4.4.2 Hình th c v n chuy n h p lí lò chức chu kỳ đào lò ậu ểm địa lý ợng ở vỉa ợng 103

Trang 5

III.4.4.3 H chi u ch ng gi lò chộ làm việc của mỏ ế và chính trị ữ lượng ợng 103

III.4.4.4 Công tác t ch c t ch c chu kì s n xu t trong lò chổi mỏ ức chu kỳ đào lò ổi mỏ ức chu kỳ đào lò ảng cân đối ất ợng 107

III 4.4.5 Tính toán các ch tiêu kinh t - kỹ thu tỉa than ế và chính trị ậu 110

III.4.6.7 Tính toàn giá thành ph n xần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịở vỉang cho 1000 t n than.ất 114

III.4.5 SO SÁNH L A CH N CÔNG NGH KHAI THÁC H P LÝỰA CHỌN HỆ THỐNG KHAI THÁC ỌN HỆ THỐNG KHAI THÁC Ệ THỐNG KHAI THÁC ỢP LÝ 115

III.5 K T LU NẾT KẾ THI CÔNG ĐÀO LÒ MỞ VỈA ẬN 118

CH ƯƠNG II: MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ NG IV: THÔNG GIÓ M VÀ AN TOÀN Ỏ 120

A Thông Gió Mỏ 120

IV 1 Khái quát chung 120

IV 1.1 Nhi m v c a thông gió m ục Lục ủy văn ỏ 120

IV 1 2 Nhi m v c a thi t k thông gió m ục Lục ủy văn ế và chính trị ế và chính trị ỏ 120

IV 1 3 Ph m vi thi t k thông gió.ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ế và chính trị 120

IV 1 4 Đ c đi m ch đ khí m ặc điểm địa lý ểm địa lý ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ỏ 120

IV 2 L a ch n h th ng thông gió.ự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò .121

IV 2 1 Ch n phọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp thông gió 121

IV 2 3 L a ch n s đ thông gió.ự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ơng án mở vỉa 122

IV 3 1 L a ch n phự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp tính lư, kinh tế và chính trịợngng gió chung cho m ỏ 123

IV 3 2 Các h thiêu th gió c a m ộ làm việc của mỏ ục Lục ủy văn ỏ 123

IV 3 3 Tính lư, kinh tế và chính trịợngng gió cho toàn m ỏ 123

IV.4 Tính phân ph i gió và ki m tra t c đ gió.ểm địa lý ộ làm việc của mỏ 127

IV.4.1 Phân ph i gió 127

IV.4.2 Ki m tra t c đ gióểm địa lý ộ làm việc của mỏ 127

Trang 6

IV.6.2 Tính h áp qu t.ạo địa chất vùng mỏ ạo địa chất vùng mỏ 136

IV.6.3 Ch n qu t chính.ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ạo địa chất vùng mỏ 136

IV.6.4 Xác đ nh đi m công tác qu t.ịa lý tự nhiên ểm địa lý ạo địa chất vùng mỏ 137

IV.6.5 Ch n công su t đ ng c cho qu t.ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ất ộ làm việc của mỏ ơng án mở vỉa ạo địa chất vùng mỏ 137

IV.7 Tính toán giá thành thông gió 138

IV 7 1 Th ng kê các chi phí xây d ng và mua s m thi t b ự nhiên ắng ế và chính trị ịa lý tự nhiên 138

IV.7.2 Chi phí tr lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang cho công nhân 138

IV.7.3.Chi phí kh u hao công trình và thi t b thông gió.ất ế và chính trị ịa lý tự nhiên 139

IV.7.4.Chi phí năng lư, kinh tế và chính trịợngng 139

IV.7.5 Chi phí cho công tác thông gió 139

IV.8 K t lu n.ế và chính trị ậu 140

IV.9.1 ý nghĩa và m c đích c a công tác b o h lao đ ngục Lục ủy văn ảng cân đối ộ làm việc của mỏ ộ làm việc của mỏ 140

IV.9.2.Nh ng bi n pháp vè an toàn m h m lòữ lượng ỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu .140

IV.9.3 T ch c và th c hi n công tác an toànổi mỏ ức chu kỳ đào lò ự nhiên 147

IV.9.4.Thi t b an toàn và d ng c b o hế và chính trị ịa lý tự nhiên ục Lục ục Lục ảng cân đối ộ làm việc của mỏ 147

Ch ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng V: V N T I VÀ THOÁT N ẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ƯỚC MỎ C M Ỏ 148

V 1 Khái ni m 148

V.2 V n t i trong lò.ậu ảng cân đối 148

V.2.1 H th ng v n t i trong lò.ậu ảng cân đối 148

V.2.2 L a ch n s đ v n t iự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ơng án mở vỉa ậu ảng cân đối 149

V.2.3 Phân tích và ch n thi t b v n t i.ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối 149

V.3 V n t i ngoài m t b ng.ậu ảng cân đối ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết .163

Trang 7

V.3.1 V n t i than.ậu ảng cân đối 163

V.4 Thông kê thi t b v n t i.ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối 165

V.5 K t lu n.ế và chính trị ậu 165

V.6 Thoát nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 166c V.6.1 Khái ni m 166

V.6.2 H th ng thoát nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 166c V.6.3 Th ng kê thi t b và công trình thoát nế và chính trị ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 168c V.7 K t lu n.ế và chính trị ậu 169

Ch ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng VI: : KINH T Ế 170

VI.1 Khái ni m 170

VI.2 Biên ch t ch c c a mế và chính trị ổi mỏ ức chu kỳ đào lò ủy văn ỏ 170

VI.2.1 Xác đ nh s lịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịợngng công nhân viên ch c c a m ức chu kỳ đào lò ủy văn ỏ 170

VI.3.1 Tính năng su t lao đ ng c a công nhân.ất ộ làm việc của mỏ ủy văn 172

VI.3.2 Khái quát v n đ u t ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trị 173

VI.4 Tính giá thành t n thanất 177

VI.5 Tính hi u qu kinh t và th i gian thu h i v nảng cân đối ế và chính trị ời gian thu hồi vốn 179

VI.6 K t lu n.ế và chính trị ậu 179

Trang 8

L i nói đ u ời gian thu hồi vốn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

Than là ngu n tài nguyên quý giá, có t m đ c bi t quan tr ng trong n nần thiết hoàn thành công việc trong một chu ặc điểm địa lý ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ều kiện địa chấtkinh t qu c dân Trong giai đo n hi n nay, nế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c ta đang th c hi n quá trìnhự nhiêncông nghi p hoá, hi n đ i hoá do v y nhu c u cung c p năng lạo địa chất vùng mỏ ậu ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ất ư, kinh tế và chính trịợngng cho đ tất

nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c ngày càng cao Than, d u khí, đi n là nh ng ngành công nghi p chần thiết hoàn thành công việc trong một chu ữ lượng ủy văn

ch t cung c p ngu n năng lất ư, kinh tế và chính trịợngng cho đ t nất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c

Vi c khai thác than và đ c bi t là khai thác than h m lò là m t trong cácặc điểm địa lý ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ộ làm việc của mỏngành s n xu t khó khăn và ph c t p vì t t c các công vi cảng cân đối ất ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ất ảng cân đối đ u ph i th cều kiện địa chất ảng cân đối ự nhiên

hi n trong lòng đ t V i yêu c u c p bách c a c a n n kinh t th trở vỉa ất ớp khai thác G-K57 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ất ủy văn ủy văn ều kiện địa chất ế và chính trị ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnngđòi h i ngành than nói chung và khai thác h m lò nói riêng ph i t ng bỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ảng cân đối ừng bước ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ctăng công su t khai thác, năng su t lao đ ng và tăng hi u qu kinh t Đ làmất ất ộ làm việc của mỏ ảng cân đối ế và chính trị ểm địa lý

đư, kinh tế và chính trịợngc đi u đó, các m than H m lò không có gì khác h n là ph i đ u t v n,ều kiện địa chất ỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ơng án mở vỉa ảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trị

đ i m i công ngh khai thác theo hổi mỏ ớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng t ng bừng bước ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ơng án mở vỉa ớp khai thác G-K57c c gi i hoá, áp d ng cácục Lụccông ngh và thi t b phù h p cho công su t cao ế và chính trị ịa lý tự nhiên ợng ất

Sau khi h c xong ph n lý thuy t t i trọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng Đ i h c M - Đ a ch t, v iạo địa chất vùng mỏ ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỏ ịa lý tự nhiên ất ớp khai thác G-K57

m c đích n m b t th c ti n s n xu t, ti p xúc và làm quen v i công tác thi tục Lục ắng ắng ự nhiên ễn sản xuất, tiếp xúc và làm quen với công tác thiết ảng cân đối ất ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ế và chính trị

k m , em đế và chính trị ỏ ư, kinh tế và chính trịợngc nhà trư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng cũng nh b môn khai thác h m lò phân côngư, kinh tế và chính trị ộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

th c t p và làm đ án t t nghi p v i đ tài: “ự nhiên ậu ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất

Thi t k m v a và khai thác m c +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ức +125 -350 cho công ty TNHH

M T THÀNH VIÊN THAN NAM M U đ m b o s n l ỘNG MỎ ẪU đảm bảo sản lượng 2,1 triệu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ượp lý cho vỉa 3” ng 2,1 tri u ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

t n/năm ấn/năm.

Ph n chuyên đ : L a ch n ph ầu ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án m v a h p lý ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ợp lý cho vỉa 3”

Qua quá trình th c hi n đ án đã giúp em t ng h p đự nhiên ổi mỏ ợng ư, kinh tế và chính trịợng ơng án mở vỉa ảng cân đốic c b n nh ngữ lượng

ki n th c mà các th y cô đã truy n đ t và nh ng v n đ trong th c t s nế và chính trị ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ều kiện địa chất ạo địa chất vùng mỏ ữ lượng ất ều kiện địa chất ự nhiên ế và chính trị ảng cân đối

xu t Trong quá trình làm đ án em đã c g ng tìm hi u, nghiên c u, k t h pất ắng ểm địa lý ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ợng

gi a lý thuy t đã h c và ngoài th c ti n, đ c bi t v i s giúp đ t n tình c aữ lượng ế và chính trị ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ự nhiên ễn sản xuất, tiếp xúc và làm quen với công tác thiết ặc điểm địa lý ớp khai thác G-K57 ự nhiên ỡ tận tình của ậu ủy văn

th y giáo hần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d n ẫn T.S Vũ Trung Ti n ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 các th y cô khác cũng nh b n bè,ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ

Trang 9

nghi p đ em nâng cao đểm địa lý ư, kinh tế và chính trịợngc trình đ , đáp ng yêu c u công tác sau này Đ cộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ặc điểm địa lý

bi t đ b sung vào b n đ án thi t k đ t k t qu t t h n.ểm địa lý ổi mỏ ảng cân đối ế và chính trị ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ảng cân đối ơng án mở vỉa

Hà N i, ngày tháng năm 2017ộ làm việc của mỏ Sinh viên:

Ph m Văn Thăng ạm Văn Thăng

Trang 10

CH ƯƠNG II: MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ NG I:

KHU MỎ

-*** -I.1 Đ a lý t nhiên ịa lý tự nhiên ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

I.1.1 Đ c đi m đ a lý ặc điểm địa lý ểm địa lý ịa lý tự nhiên

a V trí đ a lý ịa lý tự nhiên ịa lý tự nhiên

M than Nam M u n m cách th xã Uông Bí kho ng 25 km v phía tâyỏ ẫn ằng khoan nổ mìn kết ịa lý tự nhiên ảng cân đối ều kiện địa chất

b c, ranh gi i khu m nh sau:ắng ớp khai thác G-K57 ỏ ư, kinh tế và chính trị

- Phía b c là dãy núi B o Đàiắng ảng cân đối

Khu m n m trong gi i han đ a lý:ỏ ằng khoan nổ mìn kết ớp khai thác G-K57 ịa lý tự nhiên

X= 38.500 ÷ 41.000Y= 369.300 ÷ 371.300

b Đ a hình ịa lý tự nhiên

Đ a hình khu m là vùng đ i núi cao, khu v c phía tây có r ng phòngịa lý tự nhiên ỏ ự nhiên ừng bước

h , sộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnn núi thư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng d c, núi có đ cao trung bình là 450m Đ a hình th pộ làm việc của mỏ ịa lý tự nhiên ất

d n t b c xu ng nam B m t đ a hình b chia c t b i nhi u su i c t quaần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bước ắng ều kiện địa chất ặc điểm địa lý ịa lý tự nhiên ịa lý tự nhiên ắng ở vỉa ều kiện địa chất ắng

đ a t ng ch a than và ch y d c theo hịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng t b c xu ng nam đ vào su iừng bước ắng ổi mỏ

l n trung lớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang, l u lư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngng thay đ i t 6,1(l/ s) ổi mỏ ừng bước  18,00 (l/s) Các su i vều kiện địa chấtmùa khô ít nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c, lòng su i h p, nông.ẹp, nông

Trang 11

Khu m đỏ ư, kinh tế và chính trịợng ấtc c p đi n t hai đừng bước ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng dây trên không 35KV thu c lộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i

đi n qu c gia qua tr m phân ph i đi n 35KV Lán Tháp t i tr m bi n ápạo địa chất vùng mỏ ớp khai thác G-K57 ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị35/6KV c a khu m ủy văn ỏ

Khu m có nhi u su i s ch ch y qua nên có th x lý đ s d ng,ngoàiỏ ều kiện địa chất ạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ểm địa lý ử ểm địa lý ử ục Lục

ra th xã Uông Bí còn có nhà máy nở vỉa ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c ph c v sinh ho t và s n xu t.ục Lục ục Lục ạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ất

I.1.2 Tình hình dân c , kinh t và chính tr ư ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ịa lý tự nhiên

Dân c sinh s ng ư, kinh tế và chính trị trong vùng ch y u là công nhân các xí nghi p khaiủy văn ế và chính trịthác than và ph c v khai thác, ngục Lục ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốni dân t c làm nông nghi p, lâm nghi p vàộ làm việc của mỏ

d ch v , s ng ch y u d c theo các địa lý tự nhiên ục Lục ủy văn ế và chính trị ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng giao thông chính

Các c s kinh t công nghi p trong vùng là các xí nghi p khai thác thanơng án mở vỉa ở vỉa ế và chính trị

nh Vàng Danh, M o Khê, H ng Thái v.v nhà máy nhi t đi n Uông Bí, c đi nư, kinh tế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ơng án mở vỉaUông Bí, nhà máy s a ch a ôtô, các nhà máy s n xu t v t li u xây d ng (xiử ữ lượng ảng cân đối ất ậu ự nhiênmăng, g ch, đá) Đây là nh ng c s thu n l i cho quá trình phát tri n m ạo địa chất vùng mỏ ữ lượng ơng án mở vỉa ở vỉa ậu ợng ểm địa lý ỏ

I.1.3 Đi u ki n khí h u ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ậu

Khu m Nam M u thu c vùng có khí h u nhi t đ i g n bi n, có 2 mùaỏ ẫn ộ làm việc của mỏ ậu ớp khai thác G-K57 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ểm địa lý

rõ r t: mùa khô và mùa mùa m a ư, kinh tế và chính trị

Mùa m a b t đ u t tháng 4 đ n tháng 10 nhi t đ trung bình là 26ư, kinh tế và chính trị ắng ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bước ế và chính trị ộ làm việc của mỏ 0C, cao

nh t là 38ất 0C Hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng gió ch y u là nam và đông nam S ngày m a trongủy văn ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịnăm là 120-150, l u lư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngng t i đa là 209 mm/ngày, hay m a đ t ng t vàoư, kinh tế và chính trị ộ làm việc của mỏ ộ làm việc của mỏtháng 7, 8

Mùa khô t tháng 11 đ n tháng 3 năm sau,hừng bước ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng gió ch y u là b c vàủy văn ế và chính trị ắngđông b c, nhi t đ th p nh t là 4ắng ộ làm việc của mỏ ất ất 0C

I.1.4 Quá trình thăm dò và khai thác khu mỏ

T năm 1959 đ n năm 1968, khoáng sàng than Nam M u đã đừng bước ế và chính trị ẫn ư, kinh tế và chính trịợngcđoàn đ a ch t 2Đ thu c Liên đoàn đ a ch t 9 ti n hành tìm ki m, thăm dò tịa lý tự nhiên ất ộ làm việc của mỏ ịa lý tự nhiên ất ế và chính trị ế và chính trị ỉa than

m ph n tr lỉa than ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng than t l v a đ n m c +125 và l p báo cáo đ a ch t vừng bước ộ làm việc của mỏ ỉa than ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ậu ịa lý tự nhiên ất ều kiện địa chất

k t qu thăm dò t m ph n tr lế và chính trị ảng cân đối ỉa than ỉa than ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng lò b ng khu Yên T - Than Thùngằng khoan nổ mìn kết ử năm 1969

T năm 1971 đ n 1976 Đoàn đ a ch t 2Đ thu c Liên đoàn đ a ch t 9 ừng bước ế và chính trị ịa lý tự nhiên ất ộ làm việc của mỏ ịa lý tự nhiên ấtthăm dò s b ph n tr lơng án mở vỉa ộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng t m c +125 ÷ -350 và l p báo cáo đ a ch t vừng bước ức chu kỳ đào lò ậu ịa lý tự nhiên ất ều kiện địa chất

k t qu thăm dò s b tr lế và chính trị ảng cân đối ơng án mở vỉa ộ làm việc của mỏ ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng than ph n sâu (+125 ÷ -350) và đã đần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịợngc h iộ làm việc của mỏ

đ ng xét duy t tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng khoáng s n nhà nảng cân đối ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c phê duy t năm 1978

Năm 1989 m than Nam M u đỏ ẫn ư, kinh tế và chính trịợngc Công Ty Than Uông Bí đ a vàoư, kinh tế và chính trịkhai thác t ng ph n b ng phừng bước ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ằng khoan nổ mìn kết ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp l thiên và h m lò, song song v iộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ớp khai thác G-K57quá trình khai thác m đã ti n hành khoan thăm dò 5 l v i kh i lỏ ế và chính trị ỗ với khối lượng ớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịợngngkhoan 1206m

Năm 1999 xí nghi p Đ a Ch t 906 - Công ty Đ a ch t và Khai thácịa lý tự nhiên ất ịa lý tự nhiên ấtkhoáng s n đã l p báo cáo đ a ch t trong ph m vi to đ : ảng cân đối ậu ịa lý tự nhiên ất ạo địa chất vùng mỏ ạo địa chất vùng mỏ ộ làm việc của mỏ

X = 38.500 ÷ 41.000;

Trang 12

Y = 367.500 ÷ 371.300

T ng h p toàn b k t qu đ a ch t c a các giai đo n tìm ki m thămổi mỏ ợng ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ảng cân đối ịa lý tự nhiên ất ủy văn ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị

dò trư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c đây, k t qu thăm dò khai thác cùng tài li u đ a ch t thu đế và chính trị ảng cân đối ịa lý tự nhiên ất ư, kinh tế và chính trịợngctrong quá trình khai thác đ n tháng 6 năm 1999 Báo cáo đã đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc T ngổi mỏgiám đ c than Vi t Nam phê duy t theo quy t đ nh s 2043 / QĐ - ĐKVế và chính trị ịa lý tự nhiênngày 25 tháng 11 năm 1999

I.2 Đi u ki n đ a ch t ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ịa lý tự nhiên ấn/năm.

I.2.1 C u t o đ a ch t vùng m ấn/năm ạm Văn Thăng ịa lý tự nhiên ấn/năm ỏ

a Đ a t ng ịa lý tự nhiên ầu

Toàn b tr m tích ch a than khu Nam M u là m t ph n cánh nam n pộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ẫn ộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị

l i B o Đài, tu i tr m tích ch a than đã đảng cân đối ổi mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc x p vào k Triat-Jura, trongế và chính trị ỷ lực di động”

đó ph đi p dục Lục ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i than có tu i Tổi mỏ 2L-T3C và ph đi p ch a than có tu i Tục Lục ức chu kỳ đào lò ổi mỏ 3n-J1

Tr m tích ch a than Tần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò 3 - J1 phân b kh p di n tích khu Nam M u, kéoắng ẫn dài theo hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng Đông - Tây, v i chi u dày đ a t ng kho ng 1.000 m, căn cớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ảng cân đối ức chu kỳ đào lòvào thành ph n th ch h c và m c đ ch a than ngần thiết hoàn thành công việc trong một chu ạo địa chất vùng mỏ ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốni ta chia ra làm 4 t pậu

t (Từng bước 3n - J1)1 (T3n - J1)4

Trong đó đ a t ng ch a các v a than khu Nam M u g m các t p t (Tịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ỉa than ẫn ậu ừng bước 3n - J1)2

 (T3n - J1)3, do đó ta ch y u miêu t rõ các t p đ a t ng này ủy văn ế và chính trị ảng cân đối ậu ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

T p th hai(Tậu ức chu kỳ đào lò 3n-J1)2: N m kh p đ u trên t p th nh t, g m các t p đáằng khoan nổ mìn kết ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ậu ức chu kỳ đào lò ất ậu

s m màu ch y u là b t k t, cát k t, ít l p sét k t và ch a các v a than tẫn ủy văn ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ỉa than ừng bước

tr công nghi p T p đ a t ng này mang tính phân nh p rõ ràng, chi u dàyịa lý tự nhiên ậu ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ịa lý tự nhiên ều kiện địa chấttrung bình là 400m

T p th ba (Tậu ức chu kỳ đào lò 3n-J1)3: N m không kh p đ u trên t p th hai, đá c a t pằng khoan nổ mìn kết ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ậu ức chu kỳ đào lò ủy văn ậu

đ a t ng này sáng màu bao g m b t k t, cát k t và ít s n k t th ch anh.ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ

Ph n ti p giáp v it p th hai đôi khi ch a các t p than m ng hình th uần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ậu ức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò ậu ỏ ấtkính không có giá tr công nghi p, chi u dày t p này ịa lý tự nhiên ều kiện địa chất ậu  330m

b Đ t gãy ức +125

Khu m Nam M u n m m t ph n cánh nam hỏ ẫn ằng khoan nổ mìn kết ở vỉa ộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng tà B o Đài Nhìnảng cân đốichung toàn khu có d ng 1 đ n tà, đ t đá có th n m c m v phía B c cóạo địa chất vùng mỏ ơng án mở vỉa ất ế và chính trị ằng khoan nổ mìn kết ắng ều kiện địa chất ắngnhi u n p u n nh làm đ t đá có th n m bi n đ i ph c t p (nh t là gócều kiện địa chất ế và chính trị ỏ ất ế và chính trị ằng khoan nổ mìn kết ế và chính trị ổi mỏ ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ất

d c c a các v a than) t o ra nhi u đ t gãy phân cách, d ch chuy n, chia đ aủy văn ỉa than ạo địa chất vùng mỏ ều kiện địa chất ức chu kỳ đào lò ịa lý tự nhiên ểm địa lý ịa lý tự nhiên

t ng t p th hai (ch a than) ra kh i c u trúc nh Các đ t gãy h u h tần thiết hoàn thành công việc trong một chu ậu ức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò ất ỏ ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị

đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh nh các công trình đ a ch t và khai thác Trong khu m cóịa lý tự nhiên ời gian thu hồi vốn ịa lý tự nhiên ất ỏ

r t nhi u đ t gãy l n nh , có m t s đ t gãy đi n hình nh : F13, F12, F9,ất ều kiện địa chất ức chu kỳ đào lò ớp khai thác G-K57 ỏ ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ểm địa lý ư, kinh tế và chính trị

n m trong khu v c thi t k và nh hằng khoan nổ mìn kết ự nhiên ế và chính trị ế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang tr c ti p t i quá trình thi t kự nhiên ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ế và chính trị ế và chính trị

và khai thác, do đó ta t p trung nghiên c u các đ t gãy này.ậu ức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò

Trang 13

+ Đ t gãy F12: là ranh gi i phía đông c a khu Nam M u v i khu cánhức chu kỳ đào lò ớp khai thác G-K57 ủy văn ẫn ớp khai thác G-K57

gà có phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang Tây Nam - Đông B c chi u dài trên b n đ 720m, là đ t gãyắng ều kiện địa chất ảng cân đối ức chu kỳ đào lòthu n c m v phía Đông góc d c trung bình 45ậu ắng ều kiện địa chất  Đây có th là đ t gãy kéoểm địa lý ức chu kỳ đào lòdài theo c a đ t gãy F13 Th c t đ t gãy F12 t o thành m t kh i đ a ch tủy văn ức chu kỳ đào lò ự nhiên ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ộ làm việc của mỏ ịa lý tự nhiên ấthình nêm c m vào đ t gãy F13 F12 đắng ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc phát hi n trong khai thác l thiênộ làm việc của mỏcác v a V6, V5, V4.ỉa than

+ Đ t gãy F400 vách (F400V): Xu t hi n t T.V kéo dài v phía Đông raức chu kỳ đào lò ất ừng bước ều kiện địa chấtngoài b n đ theo phảng cân đối ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang Tây Nam - Đông B c dài t i 1500m F400V trênắng ớp khai thác G-K57

m t đặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trịợngc phá hi n qua moong khai thác l thiên các v a V6a, V7, V7T và tàiộ làm việc của mỏ ỉa than

li u lò các m c: L+400 V8, L+385 V7, L+290 F400V là đ t gãy ngh ch, c mức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò ịa lý tự nhiên ắng

v phía Đông Nam ph m vi nh hều kiện địa chất ạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang r ng chia c t khu m thành 2 kh i,ộ làm việc của mỏ ắng ỏ

kh i phía Nam kéo dài t m c l v a t i m c giáp ranh gi i đ t gãy nhừng bước ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ỉa than ớp khai thác G-K57 ức chu kỳ đào lò ớp khai thác G-K57 ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trị

m c L+250 và L+290 khu v c t T.IV - T.V Kh i phía B c t F400 các v aức chu kỳ đào lò ở vỉa ự nhiên ừng bước ắng ừng bước ỉa thanthan n m chìm sâu xu ng, kh i này ch a đằng khoan nổ mìn kết ư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc ngiên c u kỹ ức chu kỳ đào lò

+ Đ t gãy F400 tr (F400T): Xu t hi n khu v c T.V và ch y songức chu kỳ đào lò ục Lục ất ở vỉa ự nhiên ạo địa chất vùng mỏsong v i F400V t o thành đ i F400 r ng t 30 - 60m ớp khai thác G-K57 ạo địa chất vùng mỏ ớp khai thác G-K57 ộ làm việc của mỏ ừng bước

c N p u n ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ốn

Trong s các n p u n bao g m c n p l i và n p lõm l n có m t trongế và chính trị ảng cân đối ế và chính trị ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ặc điểm địa lýkhu v c m , có m t s n p u n sau có nh hự nhiên ỏ ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang tr c ti p t i các v aự nhiên ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ỉa thanthan:

+ N p l i L1: N m gi a T.I và T.Iế và chính trị ằng khoan nổ mìn kết ở vỉa ữ lượng A, n p l i này đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc quan sát rõ trên

b n đ và m t c t Trên b n đ tr c c a n p l i L1 có phảng cân đối ặc điểm địa lý ắng ảng cân đối ục Lục ủy văn ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang Đông Tây B c, nó làm nh hắng ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang tr c ti p t i các đ t gãy F8, F9, F12 cánhự nhiên ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ức chu kỳ đào lò ở vỉaĐông B c và m t ph n F7 cánh Tây Nam ắng ộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ở vỉa

Nam-+ N p l i L3: Không đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc quan sát rõ trên b n đ Trên m t c t T.II,ảng cân đối ặc điểm địa lý ắngT.IIA n p l i có tr c nghiêng v phía B c trùng v i đ t gãy F400 và làm nhế và chính trị ục Lục ều kiện địa chất ắng ớp khai thác G-K57 ức chu kỳ đào lò ảng cân đối

hư, kinh tế và chính trịở vỉang t i t t c các v a than t V3 - V9.ớp khai thác G-K57 ất ảng cân đối ỉa than ừng bước

+ N p lõm L2: N m phía Tây T.Iế và chính trị ằng khoan nổ mìn kết ở vỉa A đư, kinh tế và chính trịợngc quan sát rõ trên b n đ vàảng cân đối

m t c t tr c c a nó có phặc điểm địa lý ắng ục Lục ủy văn ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang Đông Nam - Tây B c có xu hắng ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng nghiêng

v Đông B c v i đ d c 60ều kiện địa chất ắng ớp khai thác G-K57 ộ làm việc của mỏ 0 - 700

+ N p lõm H3: N m gi a tuy n III và tuy n Ia, phát tri n theoế và chính trị ằng khoan nổ mìn kết ở vỉa ữ lượng ế và chính trị ế và chính trị ểm địa lý

hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng Đông B c - Tây Nam, m t trắng ặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trịợngt nghiêng v phía Đông Nam đ d cều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ

450  500, hai cánh tư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i tho iảng cân đối

+ N p lõm H6: Đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc báo cáo thăm dò s b tr lơng án mở vỉa ộ làm việc của mỏ ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng than ph n lòần thiết hoàn thành công việc trong một chu

gi ng - 350m (1978) xác đ nh, xu t phát t phía Tây B c tuy n VI, phátế và chính trị ịa lý tự nhiên ất ừng bước ắng ế và chính trịtri n theo hểm địa lý ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng Đông B c t i đ t gãy F400, đ d c 70ắng ớp khai thác G-K57 ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ 0 800, hai cánhtho i 20ảng cân đối 0 300

Ngoài các n p u n đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc miêu t trên trong khu m còn t n t i m tảng cân đối ở vỉa ỏ ạo địa chất vùng mỏ ộ làm việc của mỏ

s các

Trang 14

n p u n nh làm thay đ i c c b đế và chính trị ỏ ổi mỏ ục Lục ộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang c a các v a than nh ngủy văn ỉa than ư, kinh tế và chính trịkhông làm

ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉa ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợng ủy văn ỉa than

I.2.2 C u t o các v a than ấn/năm ạm Văn Thăng ỉa 3”

Đ a t ng ch a than c a khoáng sàng than Nam M u ch a 12 v a thanịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ủy văn ẫn ức chu kỳ đào lò ỉa than

t V.1, V.2, V.3, V.4, V.5, V.6, V.6A, V.7T, V.7, V.8, V.9, V.10 m c lò b ngừng bước ở vỉa ức chu kỳ đào lò ằng khoan nổ mìn kết xuyên v a hi n nay đã b t g p tỉa than ắng ặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i ch c ch n các v a này m t c tắng ắng ỉa than ở vỉa ặc điểm địa lý ắngT.IIA Trên b n đ l v a 2 xu t hi n v ph n phía B c c a tuy n IIA và II,ảng cân đối ộ làm việc của mỏ ỉa than ất ều kiện địa chất ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ắng ủy văn ế và chính trịngoài ra theo k t qu khoan thăm dò b sung l khoan LK.NM8 t i m t c tế và chính trị ảng cân đối ổi mỏ ỗ với khối lượng ạo địa chất vùng mỏ ặc điểm địa lý ắngT.BB’ đã b t g p đắng ặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trịợngc các v a V.1 (chi u dày 4.51m) và V.2 (chi u dàyỉa than ều kiện địa chất ều kiện địa chất1.5m) Qua t ng h p tài li u các báo cáo đ a ch t trổi mỏ ợng ịa lý tự nhiên ất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c đây k t h p v i tàiế và chính trị ợng ớp khai thác G-K57

li u đã và đang khai thác các v a V.1, V.2 và V.10 có chi u dày m ng, duytrìỉa than ều kiện địa chất ỏkhông liên t c theo đục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c do đó ít có giá tr côngịa lý tự nhiênnghi p nên không đ a vào tính tài nguyên và tr lư, kinh tế và chính trị ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng Các v a đỉa than ư, kinh tế và chính trịợngc thamgia tính tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng trong báo cáo này g m: V.3, V.4, V.5, V.6, V.6a, V.7, V.7T,V.8, V.9 (09 v a than) Đ c các v a than và khoáng sàng than Nam M u nhỉa than ặc điểm địa lý ỉa than ẫn ư, kinh tế và chính trịsau:

- V a 3: ỉa 3” Theo đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang v a duy trì tỉa than ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i liên t c trên b n đục Lục ảng cân đốitheo hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c v a b vát m ng khu v c T.IA V a 3 có 48 công trình c tỉa than ịa lý tự nhiên ỏ ở vỉa ự nhiên ỉa than ắng

v a trong đó có 35 công trình khoan c t qua v a, 11 hào, 1 gi ng và m t lòỉa than ắng ỉa than ế và chính trị ộ làm việc của mỏxuyên v a m c +125 Vách, tr v a thỉa than ức chu kỳ đào lò ục Lục ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng là các sét k t, b t k t đôi khi trế và chính trị ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ục Lục

v a là đá b t k t h t thô hay cát k t h t nh V a có t 0 đ n 13 l p, chi uỉa than ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ỏ ỉa than ừng bước ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chấtdày l p k p t 0.00m đ n 2.78m, trung bình 0.46m Chi u dày v a thay đ iớp khai thác G-K57 ẹp, nông ừng bước ế và chính trị ều kiện địa chất ỉa than ổi mỏ

t 0.25m - 9.47m, trung bình: 3.01m Chi u dày riêng than c a v a thay đ iừng bước ều kiện địa chất ủy văn ỉa than ổi mỏ

t 0.25m (LK.123) ừng bước  9.47m (H.8A-4), trung bình 1.75m H s ch a thanức chu kỳ đào lòtrung bình 88% V a 3 thu c lo i v a m ng đ n trung bình, c u t o ph cỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ỏ ế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò

bình 90% V a 4 có chi u dày trung bình, c u t o ph c t p.ỉa than ều kiện địa chất ất ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

- V a5 ỉa 3” : V a duy trì liên t c theo đỉa than ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c v a Váchỉa than

thư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng là đá h t thô, tr thạo địa chất vùng mỏ ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng là sét k t ho c b t k t Chi u dày v a thayế và chính trị ặc điểm địa lý ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ều kiện địa chất ỉa than

đ i t 0.59m ổi mỏ ừng bước  13.88m, trung bình 4.98m Chi u dày riêng than t 0.59mều kiện địa chất ừng bước(LK.127) 13.79m (LK.78) và trung bình là 4.63m V a 5 có t 0 ỉa than ừng bước  18 l pớp khai thác G-K57

Trang 15

k p, trung bình 3 l p k p Chi u dày l p k p thay đ i t 0.0m ẹp, nông ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ổi mỏ ừng bước  2.24m(LK.35), trung bình 0.35m V a 5 có 84 công trình g p v a, trong đó có 61ỉa than ặc điểm địa lý ỉa thancông trình khoan, 16 công trình hào gi ng và h th ng lò xuyên và d c v a.ế và chính trị ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than

H s ch a than trung bình 93% V a 5 thu c lo i v a có chi u dày t trungức chu kỳ đào lò ỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ều kiện địa chất ừng bướcbình đ n dày, c u t o r t v a ph c t p.ế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ất ỉa than ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

- V a6: ỉa 3” V a duy trì liên t c theo đỉa than ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c Vách trục Lục

v a thỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng là đá h t nh đ n trung bình, khu v c t T.IIạo địa chất vùng mỏ ỏ ế và chính trị ự nhiên ừng bước A - T.IIIA vách tr làục Lục

đá h t thô, s n k t, cát k t V a 6 có nhi u l p k p t 0 ạo địa chất vùng mỏ ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ế và chính trị ỉa than ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ừng bước  15 l p, chi u dàyớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất

l p k p thay đ i t 0.0m ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ổi mỏ ừng bước  2.41m (LK.76), trung bình 0.33m Chi u dày v aều kiện địa chất ỉa thanthay đ i t 0.74m ổi mỏ ừng bước  13.71m, trung bình 5.39m Chi u dày riêng than tều kiện địa chất ừng bước

trung bình 94% V a 6 thu c lo i v a có chi u dày trung bình đ n dày V a 6ỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ều kiện địa chất ế và chính trị ỉa than

có 77 công trình g p v a trong đó có 62 công trình khoan và 15 công trìnhặc điểm địa lý ỉa thanhào lò gi ng.ế và chính trị

- V a6a: ỉa 3” Duy trì liên t c theo đục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c Đ t đáấtvách tr v a là đá h t thô nh cát k t, s n k t h t nh V a 6a có 84 côngục Lục ỉa than ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trị ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ỏ ỉa thantrình g p v a, trong đó có 67 công trình khoan và 17 công trình hào lò gi ng.ặc điểm địa lý ỉa than ế và chính trị

V a 6a có t 0 ỉa than ừng bước  8 l p, trung bình 2 l p Chi u dày l p kép t 0.00 ớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ừng bước 4.72m(LK76), trung bình 0.75m Chi u dày v a thay đ i t 0.53m ều kiện địa chất ỉa than ổi mỏ ừng bước  14.85m,trung bình 4.2m Chi u dày riêng than t 0.53m (G.VIIa-6a) ều kiện địa chất ừng bước  14.63m(LK.128A) và trung bình là 3.70m H s ch a than trung bình 91% V a 6aức chu kỳ đào lò ỉa thanthu c lo i v a có c u t o r t ph c t p.ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ất ạo địa chất vùng mỏ ất ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

- V a7T: ỉa 3” Phân b t T.IA - T.VIII (n m g n sát v i tr V.7) đá vách vàừng bước ằng khoan nổ mìn kết ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ớp khai thác G-K57 ục Lục

tr là đá h t nh sét k t, b t k t V a 7T có 35 công trình khoan g p v a.ục Lục ạo địa chất vùng mỏ ỏ ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ỉa than ặc điểm địa lý ỉa than

V a7T có t 0 đ n 5 l p k p, trung bình 1 l p Chi u dày l p k p t 0.00 ỉa than ừng bước ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ừng bước 1.35m(LK19), trung bình 0.25m Chi u dày toàn v a thay đ i tều kiện địa chất ỉa than ổi mỏ ừng bước1.01m(LK10)  5.89m(LK.141), trung bình 2.84m Chi u dày riêng than tều kiện địa chất ừng bước

trung bình 92% V a7T thu c lo i v a có chi u dày trung bình, c u t oỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ều kiện địa chất ất ạo địa chất vùng mỏ

tư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i ph c t p.ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

- V a7: ỉa 3” Duy trì liên t c toàn khu m V a 7 đang đục Lục ỏ ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngc khai thác h m lò m cần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò

t l v a đ n m c +50 và thi t k khai t m c +50 đ n m c -50 V a 7 cóừng bước ộ làm việc của mỏ ỉa than ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trị ừng bước ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ỉa than

88 công trình g p v a, trong đó có 71 công trình khoan và 17 đi m lò V a 7ặc điểm địa lý ỉa than ểm địa lý ỉa than

có t 0 ừng bước  12 l p, trung bình 2 l p Chi u dày l p k p t 0.0 ớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ừng bước 5.31m(LK.126), trung bình 0.59m Chi u dày toàn v a thay đ i tều kiện địa chất ỉa than ổi mỏ ừng bước

đ i t 0.64m(LK.16) - 17.59m(LK.9A), trung bình là 5.64m H s ch a thanổi mỏ ừng bước ức chu kỳ đào lòtrung bình c a v a 93% V a7 thu c lo i v a có c u t o ph c t p.ủy văn ỉa than ỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ất ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

Trang 16

- V a 8: ỉa 3” Duy trì liên t c toàn khu m V a 8 đang đục Lục ỏ ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngc khai thác h m lòần thiết hoàn thành công việc trong một chu

m c t l v a đ n m c +50 và thi t k khai t m c +50 đ n m c -50 V a 8ức chu kỳ đào lò ừng bước ộ làm việc của mỏ ỉa than ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trị ừng bước ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ỉa than

có 87 công trình g p v a 8 trong đó có 68 công trình khoan g p v a và 19ặc điểm địa lý ỉa than ặc điểm địa lý ỉa thanhào lò gi ng Vách tr v a ch y u là đá h t trung bình đ n nh b t k t,ế và chính trị ục Lục ỉa than ủy văn ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ỏ ộ làm việc của mỏ ế và chính trịcát k t V a 8 có t 0 ế và chính trị ỉa than ừng bước  4 l p k p, trung bình 1 l p Chi u dày l p k p tớp khai thác G-K57 ẹp, nông ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ừng bước0.00  5.25m(LK.TT5), trung bình 0.21m Chi u dày toàn v a thay đ i tều kiện địa chất ỉa than ổi mỏ ừng bước

than t 0.16m(LK94) ừng bước  8.88m(LK.NM.8), trung bình là 1.98m H s ch aức chu kỳ đào lòthan c a V a 8 thu c lo i v a có chi u dày trung bình, c u t o tủy văn ỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ều kiện địa chất ất ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i

đ n gi n.ơng án mở vỉa ảng cân đối

- V a 9: ỉa 3” Duy trì tư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i liên t c toàn khoáng sàng V a 9 đang đục Lục ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngckhai thác h m lò m c t l v a đ n m c +50 và thi t k khai t m c +50ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ừng bước ộ làm việc của mỏ ỉa than ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trị ừng bước ức chu kỳ đào lò

đ n m c -50 V a 9 có 68 công trình c t v a trong đó 62 công trình khoan vàế và chính trị ức chu kỳ đào lò ỉa than ắng ỉa than

7 hào lò gi ng V a 9 có t 0 ế và chính trị ỉa than ừng bước  6 l p, trung bình 1 l p Chi u dày l p k p tớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ẹp, nông ừng bước0.0m  6.13m(LK.NM5), trung bình 0.32m Chi u dày toàn v a thay đ i tều kiện địa chất ỉa than ổi mỏ ừng bước0.13m(LK.95)  9.96m(LK.NM5), trung bình 2.10m Chi u dày riêng than tều kiện địa chất ừng bước0.13m() 4.77m(LK.NM6), trung bình là 1.77m H s ch a than đ t 91%.ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

V a 9 thu c lo i v a có chi u dày trung bình, c u t o ph c t pỉa than ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ều kiện địa chất ất ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ

I.2.3 Ph m ch t than ẩm chất than ấn/năm.

Than c a m than Nam M u có nhãn hi u antraxit, đ tro c a các v aủy văn ỏ ẫn ộ làm việc của mỏ ủy văn ỉa thanthan có chi u hều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng tăng d n theo chi u sâu Than có t tr ng cao, t lần thiết hoàn thành công việc trong một chu ều kiện địa chất ỷ lực di động” ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỷ lực di động”than cám l n, nhi t lớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịợngng cao thu c lo i khó tuy nộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ểm địa lý

a Tính ch t c lý và th ch h c c a than ấn/năm ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ạm Văn Thăng ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ủa than

Than ch y u là than ánh, màu đen, s c xám vàng, c u t o kh i v iủy văn ế và chính trị ắng ất ạo địa chất vùng mỏ ớp khai thác G-K57

ki n trúc đ ng nh t Các lo i than n a ánh, ánh m than thế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ử ời gian thu hồi vốn ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng g p ặc điểm địa lý ở vỉa

d ng d i m ng, th u kính nh , có ki n trúc không đ ng nh t, d ng h t c uạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ỏ ất ỏ ế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ạo địa chất vùng mỏ ất

t o d ng d i, màu đen ho c h i xám, v t v g gh không b ng ph ng.ạo địa chất vùng mỏ ạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ặc điểm địa lý ơng án mở vỉa ế và chính trị ỡ tận tình của ều kiện địa chất ằng khoan nổ mìn kết ẳng.Than có ch a khoáng v t pyrit, siđerit và m t ít th ch anh.ức chu kỳ đào lò ậu ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ

b Thành ph n hóa h c c a than ầu ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ủa than

Thành ph n nguyên t ch y u c a than đần thiết hoàn thành công việc trong một chu ủy văn ế và chính trị ủy văn ư, kinh tế và chính trịợngc trình bày trong b ng I-1ảng cân đối

B ng I-1 Thành ph n hóa h c ch y u c a than ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ầu ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ủa than ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ủa than

Trang 17

Các tính ch t hoá h c ch y u c a thanất ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ủy văn ế và chính trị ủy văn

- Đ m (Wộ làm việc của mỏ ẩm chất than pt): Tr s đ m phân tích thay đ i t 3.13 ịa lý tự nhiên ộ làm việc của mỏ ẩm chất than ổi mỏ ừng bước  6.10%, trung bình4.69%, tr s đ m phân tích tịa lý tự nhiên ộ làm việc của mỏ ẩm chất than ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i th p, phù h p than bi n ch t cao ất ợng ế và chính trị ất

- Đ tro (Aộ làm việc của mỏ k ): T t c các v a than có đ tro tăng d n t Tây sang Đông, sauất ảng cân đối ỉa than ộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bước

đó l i gi m d n t tuy n Va ạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bước ế và chính trị  II T tuy n II ừng bước ế và chính trị  I đ tro l i có xu hộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ngtăng d n lên Đ tro không k đ làm b n thay đ i t 5.75 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ộ làm việc của mỏ ểm địa lý ộ làm việc của mỏ ẩm chất than ổi mỏ ừng bước  36.76%, trungbình 16.4%.A

- Ch t b c (Vất k): Ch t b c than khu m Nam M u tất ỏ ẫn ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i th p, tất ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang

ng than bi n ch t cao, tr s ch t b c thay đ i t 2.01

bình 3.92%

- L u huỳnh ( Sư, kinh tế và chính trị ch): Tr s l u huỳnh thay đ i t 0.34 ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trị ổi mỏ ừng bước  6.76%, trung bình1.45%, hàm lư, kinh tế và chính trịợngng l u huỳnh tăng d n t V.9 ư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bước V.3 và tăng d n t Đôngần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bướcsang Tây V i m i v a hàm lớp khai thác G-K57 ỗ với khối lượng ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngng l u huỳnh khác nhau, các v a V.6, V.6a, V.6,ư, kinh tế và chính trị ỉa thanV.7, V.8, V.9 có hàm lư, kinh tế và chính trịợngng l u huỳnh th p, các v a V.4, V.5 có hàm lư, kinh tế và chính trị ất ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngngtrung bình, v a V.3 là v a có hàm lỉa than ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngng l u huỳnh cao ư, kinh tế và chính trị

- Ph t pho ( P ): tr s thay đ i t 0.0007 ịa lý tự nhiên ổi mỏ ừng bước  0.10%, trung bình 0.012% V iớp khai thác G-K57hàm lư, kinh tế và chính trịợngng trên, khu m than Nam M u có hàm lỏ ẫn ư, kinh tế và chính trịợngng (P) th p so v i yêuất ớp khai thác G-K57

c u cho phép khi s d ng than trong công nghi p ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ử ục Lục

- Nhi t lư, kinh tế và chính trịợngng (Qk): Nhi t lư, kinh tế và chính trịợngng thay đ i t 4.466 ổi mỏ ừng bước  8.027 kcalo/kg, trungbình 6.815% kcalo/kg Trong m V.7 là v a có nhi t lỏ ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngng khô trung bìnhcao nh t (7.020 kcalo/kg), v a 3 có nhi t lất ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngng khô trung bình th p nh tất ất( 6.162 kcalo/kg)

I.2.4 Đ a ch t th y văn ịa lý tự nhiên ấn/năm ủa than

a N ước c m t ặc điểm địa lý

Toàn b m than Nam M u không có kh i lộ làm việc của mỏ ỏ ẫn ư, kinh tế và chính trịợngng nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c m t l n Khuặc điểm địa lý ớp khai thác G-K57

m có 2 h th ng su i chính, su i than thùng ch y ra Lán Tháp r i ch yỏ ảng cân đối ảng cân đốivào su i Uông Bí Su i Nam M u ch y ra sông Trung Lẫn ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang Các su i nhìnchung h p, nông có l u lẹp, nông ư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngng ít nh t là v mùa khô L u lất ều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngng t p trungậu

ch y u vào su i l n Trung Lủy văn ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang, l u lư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngng thay đ i t 6.1l/s ổi mỏ ừng bước  18.000 l/

s Thành ph n hoá h c c a nần thiết hoàn thành công việc trong một chu ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ủy văn ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c thư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng là Bicacbonat, clorua các lo i, ho cạo địa chất vùng mỏ ặc điểm địa lýBicacbonat Clorua các lo i ạo địa chất vùng mỏ

b N ước c d ước ấn/năm i đ t

Nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c dư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ất ậui đ t t p trung các l p tr m tích Đ t , các t ng ch a than,ở vỉa ớp khai thác G-K57 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lòcác khe n t, các t ng trên than Nức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c dư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ấti đ t có áp l c c c b , nhi u n iự nhiên ục Lục ộ làm việc của mỏ ều kiện địa chất ơng án mở vỉa

m c th y áp cao h n m t đ t đ n 5m Nự nhiên ủy văn ơng án mở vỉa ặc điểm địa lý ất ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c m t và nặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c dư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ấti đ t có quan

h th y l c, nh ng quan h này không l n H s th m th u trung bìnhủy văn ự nhiên ư, kinh tế và chính trị ớp khai thác G-K57 ẩm chất than ất0.033m/ng Nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c mang tính axit có tr s PH = 4.2 ịa lý tự nhiên  5.6 T ng đ khoángổi mỏ ộ làm việc của mỏhoá M = 0.012 0.394g/l có tên chung là Bicacbonat Nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c dư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i đ t vàất

nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c trên m t không có s sai khác v thành ph n hoá h c ặc điểm địa lý ự nhiên ều kiện địa chất ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò

Trang 18

I.2.5 Đ a ch t công trình ịa lý tự nhiên ấn/năm.

Có m t trong đ a t ng m than Nam M u ch y u là tr m tích Tặc điểm địa lý ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ỏ ẫn ủy văn ế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu 3 – J1 và

l p ph Đ t Tr m tích Đ t g m cát, sét đá lăn, cu i s i kh năng b nớp khai thác G-K57 ủy văn ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ỏ ảng cân đối ều kiện địa chất

Đ c tính c a các lo i nham th ch ch y u ặc điểm địa lý ủa than ạm Văn Thăng ạm Văn Thăng ủa than ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

- Sét k t có c u t o phân l p m ng, chi u dày t 0.2 ế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ớp khai thác G-K57 ỏ ều kiện địa chất ừng bước  0.5 m Cư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng độ làm việc của mỏkháng nén t 110 ừng bước  400 kg/cm2, trung bình 331 kg/cm2 Chi u dày đ a t ngều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu sét k t trung bình 23m, chi m 15% so v i t ng chi u dày đ a t ng m ế và chính trị ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ổi mỏ ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ỏ

- B t k t có c u t o phân l p, ít n t n , cộ làm việc của mỏ ế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ớp khai thác G-K57 ức chu kỳ đào lò ẻ, cường độ kháng nén trung bình 618 ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng đ kháng nén trung bình 618ộ làm việc của mỏkg/cm2 H s đ c ng b t k t và sét k t là 5.74 Chi u dày đ a t ng b tộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ế và chính trị ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ộ làm việc của mỏ

k t trung bình 130m chi m 42.69% so v i t ng chi u dày đ a t ng m ế và chính trị ế và chính trị ớp khai thác G-K57 ổi mỏ ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ỏ

- Cát k t, s n k t có c u t o phân l p dày ho c d ng kh i, k t c u r nế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ất ạo địa chất vùng mỏ ớp khai thác G-K57 ặc điểm địa lý ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ất ắng

ch c, cắng ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng đ kháng nén trung bình 1.067 kg/mộ làm việc của mỏ 2 H s đ c ng cộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnngcát k t, s n k t trung bình 10.67 Chi u dày đ a t ng cát k t, s n k t trungế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trịbình 112.36 m, chi m 42.31% t ng chi u dày đ a t ng m ế và chính trị ổi mỏ ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ỏ

- Nham th ch trong khu m thu c lo i đá c ng, n t n ít Các hi n tạo địa chất vùng mỏ ỏ ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò ẻ, cường độ kháng nén trung bình 618 ư, kinh tế và chính trịợngng

đ a ch t v t lý có liên quan đ n ho t đ ng nịa lý tự nhiên ất ậu ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c m t, nặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c dư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i đát như, kinh tế và chính trịsói mòn, s t lún, cát ch y không x y ra trong khu m Đ c ng trung bình fục Lục ảng cân đối ảng cân đối ỏ ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò

= 7.82, đ t đá m thu c nhóm VIII.ất ỏ ộ làm việc của mỏ

I.2.6 Đ c đi m khí m ặc điểm địa lý ểm địa lý ỏ

Than c a công ty than Nam M u thu c lo i antraxit r n ch c, ít lủy văn ẫn ộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ắng ắng ỗ với khối lượng

h ng, n m trong đ i phong hóa vì v y hàm lổi mỏ ằng khoan nổ mìn kết ớp khai thác G-K57 ậu ư, kinh tế và chính trịợngng khí trong than th p.ấtNgoài ra ph n nông c a các v a đã đần thiết hoàn thành công việc trong một chu ủy văn ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngc khai thác l thiên và h m lò nênộ làm việc của mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu khí Mêtan trong v a có th t do l u thông v i không khí bên ngoài nênỉa than ểm địa lý ự nhiên ư, kinh tế và chính trị ớp khai thác G-K57

lư, kinh tế và chính trịợngng khí đ c t n t i trong v a không cao Đ i v i th c t khai thác thanộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ỉa than ớp khai thác G-K57 ự nhiên ế và chính trị

h m lò trong nhi u năm qua, trong khu M ch a x y ra s c cháy n khíần thiết hoàn thành công việc trong một chu ều kiện địa chất ỏ ư, kinh tế và chính trị ảng cân đối ự nhiên ổi mỏ

CH4

Các v a than và đá vây quanh có ch a khí cháy n và khí đ c Hàmỉa than ức chu kỳ đào lò ổi mỏ ộ làm việc của mỏ

lư, kinh tế và chính trịợngng trung bình khí cháy n (CHổi mỏ 4 + H2) có xu hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng gi m t m c +125ảng cân đối ừng bước ức chu kỳ đào lò

đ n m c ±0, sau đó tăng d n đ n m c -200 và l i gi m d n d n m c -ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ức chu kỳ đào lò

350 Hàm lư, kinh tế và chính trịợngng trung bình khí CO2 có xu hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng gi m t m c +125ảng cân đối ừng bước ức chu kỳ đào lò(0,807%) đ n m c ±0 (0,220%), sau đó tăng d n đ n m c -200 (3,87%),ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ức chu kỳ đào lòsau đó gi m d n đ n m c -350 (0,110%)ảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ức chu kỳ đào lò

M c caoức chu kỳ đào lò Hàm lư, kinh tế và chính trịợngng khí (H2 + Đ ch a khí (Hộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò 2 + CH4)

Trang 19

(m) CH4) c a kh i cháy(cmủy văn 3/gkc)

đ ch a khí trung bình các v a cao nh t 0,315 cmộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ỉa than ất 3/GKC (V a 7) Đ ch a khíỉa than ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò

V i các s li u phân tích khí Mêtan năm 2009 c a công ty l p đã đớp khai thác G-K57 ủy văn ậu ư, kinh tế và chính trịợngc Bộ làm việc của mỏCông Nghi p x p m có c p khí CHế và chính trị ỏ ất 4 lo i I v đ xu t khí CHạo địa chất vùng mỏ ều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ất 4 tư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i

2009 B Công Nghi p).ộ làm việc của mỏ

I.2.7 Tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng

B ng I.3 Tr l ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng than khoáng sàng than Nam M u t l v a ÷ -350 ẫu từ lộ vỉa ÷ -350 ừ lộ vỉa ÷ -350 ộ vỉa ÷ -350 ỉa 3”

T ng ầu Tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng các c p ấn/năm.

Trang 20

I.3 K t lu n ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ậu

- Nh ng v n đ c n l u ý trong quá trình thi t k ữ lượng ấn/năm ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ầu ư ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

+ Khai trư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng có đ t gãy F400 c t ngang qua các v a, chia các v aức chu kỳ đào lò ắng ỉa than ỉa thanthành 2 ph n nông và sâu Vì v y c n thi t k m t h th ng m v a h p lý,ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ậu ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ở vỉa ỉa than ợng

đ ng th i c n có bi n pháp thi công, gia c h p lý đ đ m b o an toàn vàời gian thu hồi vốn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ợng ểm địa lý ảng cân đối ảng cân đối

ti t ki m chi phí đào và b o v ế và chính trị ảng cân đối

+ Ngoài ra trong khu v c khai trự nhiên ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng cũng có nhi u đ t gãy và cácều kiện địa chất ức chu kỳ đào lò

u n n p nh làm thay đ i c c b các v a than theo c đế và chính trị ỏ ổi mỏ ục Lục ộ làm việc của mỏ ỉa than ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và cảng cân đối

đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c Do đó c n thi t k m t h th ng khai thác h p lý đần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ợng ểm địa lý

ti t ki m chi phí khai thác và t n th t than là nh nh t.ế và chính trị ổi mỏ ất ỏ ất

- Nh ng tài li u đ a ch t c n b sung ữ lượng ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ịa lý tự nhiên ấn/năm ầu ổ sung

+ C n nghiên c u và thăm dò b sung tài li u v đ t gãy F400 vàần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ổi mỏ ều kiện địa chất ức chu kỳ đào lòF305 đ có tài li u thi t k thi công cũng nh có bi n pháp s lý cho hểm địa lý ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trị ử

th ng các đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đi qua đ t gãy.ức chu kỳ đào lò

+ Nghiên c u thăm dò các v a than g n khu v c đ t gãy đ ph c vức chu kỳ đào lò ỉa than ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ự nhiên ức chu kỳ đào lò ểm địa lý ục Lục ục Lụccho vi c t n thu than c a t ng v a.ậu ủy văn ừng bước ỉa than

Trang 21

CH ƯƠNG II: MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ NG II

M V A VÀ CHU N B RU NG M Ở VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ ỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ ẨN BỊ RUỘNG MỎ Ị RUỘNG MỎ ỘNG MỎ Ỏ

-*** -II.1 Gi i h n khu v c thi t k ớc ạm Văn Thăng ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

II.1.1 Biên gi i khu v c thi t k ớc ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

Khai trư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng n m cách th xã Uông Bí 25 km v phía Tây B c, trong gi iằng khoan nổ mìn kết ịa lý tự nhiên ều kiện địa chất ắng ớp khai thác G-K57

h n t a đ :ạo địa chất vùng mỏ ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ộ làm việc của mỏ

X = 38 500  41 000

Y = 369 300  371 300

- Phía B c là dãy núi B o Đài ắng ảng cân đối

- Phía Tây giáp khu b o v di tích Yên T ảng cân đối ử

II 1 2 Kích th ước c khu v c thi t k ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

- Chi u dài theo phều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang : 2,0 km

- Chi u r ng khai trều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng : 2,0 km

- Di n tích khai trư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng : 4,0 km2

II.2 Tính tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng

II.2.1 Tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng trong b ng cân đ i ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ốn

Tài li u c s s d ng tính tr lơng án mở vỉa ở vỉa ử ục Lục ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng:Tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng M Nam M u đỏ ẫn ư, kinh tế và chính trịợngc tính trên b n đ tính tr lảng cân đối ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng các v a: V3, V4,V5, V6, V6.a,V7t, V7, V8, V9 Các m tỉa than ặc điểm địa lý

c t tuy n ,b n đ đ a hình khu m , các ch tiêu v chi u d y và góc d c trungắng ế và chính trị ảng cân đối ịa lý tự nhiên ỏ ỉa than ều kiện địa chất ều kiện địa chất ần thiết hoàn thành công việc trong một chu bình c a v a ủy văn ỉa than Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp tính tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng: Trong ph m vi đ án t t nghi p ạo địa chất vùng mỏ

em s d ng phử ục Lục ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp tính tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng: '' Trung bình đ i s ''.ạo địa chất vùng mỏ

Z =

n

1 S vi m tbii , T n ấn/năm.

Trong đó:

Trang 22

mtb _ Chi u d y trung bình c a v a th i, mều kiện địa chất ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ủy văn ỉa than ức chu kỳ đào lò

i_ T kh i trung bình c a v a than th i, T/mỷ lực di động” ủy văn ỉa than ức chu kỳ đào lò 3

Svi _ Di n tích tính tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng c a v a th i, mủy văn ỉa than ức chu kỳ đào lò 2

S vi = L i B i

Li _ Chi u dài theo phều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang c a v a th i, mủy văn ỉa than ức chu kỳ đào lò

Bi _ Chi u dài theo hều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c c a v a th i, mủy văn ỉa than ức chu kỳ đào lò

B ng 2.1 ảm bảo sản lượng 2,1 triệu Tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng đ a ch t m Nam M u ịa lý tự nhiên ấn/năm ỏ ẫu từ lộ vỉa ÷ -350

TT Tên

v a ỉa 3”

Chi u ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý.

dày trung bình

m tb (m)

Góc d c ốn trung bình (đ ) ộ vỉa ÷ -350

Chi u dài ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý.

trung bình theo

ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng

Tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng

đ ach t ịa lý tự nhiên ấn/năm.

II.2.2 Tr l ữ lượng ượp lý cho vỉa 3” ng công nghi p ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

Quá trình khai thác m không th l y h t toàn b tr lỏ ểm địa lý ất ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng trong

b ng cân đ i (tr lảng cân đối ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng đ a ch t) lên m t đ t, do đó khi thi t k ph i dùngịa lý tự nhiên ất ặc điểm địa lý ất ế và chính trị ế và chính trị ảng cân đối

tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng nh h n đó.ỏ ơng án mở vỉa

là tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng công nghi p

ZCN = ZĐC.C, t nấtTrong đó: ZCN - Tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng công nghi p

ZĐC - Tr lữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng đ a ch tịa lý tự nhiên ất

C - H s khai thác, đư, kinh tế và chính trịợngc tính nh sau:ư, kinh tế và chính trị

Tch = tt + tkt - T n th t chung.ổi mỏ ất

Trang 23

tt - T n th t do đ l i tr than b o v c nh gi ng m , các đổi mỏ ất ểm địa lý ạo địa chất vùng mỏ ục Lục ảng cân đối ạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò mở vỉa

v a, dỉa than ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i các sông, su i h , dư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i các công trình trên m t c n b o v , xungặc điểm địa lý ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ảng cân đốiquanh các đ t gãy đ a ch t…ức chu kỳ đào lò ịa lý tự nhiên ất

tkt - T n th t khai thác, nó ph thu c vào vi c l a ch n h th ng khaiổi mỏ ất ục Lục ộ làm việc của mỏ ự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò.thác, Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp kh u than, m t mát do đ l i tr b o v c nh đất ất ểm địa lý ạo địa chất vùng mỏ ục Lục ảng cân đối ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lòchu n b , gi a các bu ng kh u, c t kh u, đ l i than phía vách và tr v a,ẩm chất than ịa lý tự nhiên ữ lượng ất ộ làm việc của mỏ ất ểm địa lý ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ục Lục ỉa than

n m l i các chân vì ch ng, dằng khoan nổ mìn kết ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i các thi t b v n t i, m t mát trong quáế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối ấttrình v n t i dậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57i ng m và trên m t đ t…ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ặc điểm địa lý ất

Các v a than trong khu v c thi t k có chi u dày trung bình đ n dày,ỉa than ự nhiên ế và chính trị ế và chính trị ều kiện địa chất ế và chính trịgóc d c trung b nh 24ỡ tận tình của 0 thu c nhóm các v a d c nghiêng, nên s b ch n tộ làm việc của mỏ ỉa than ơng án mở vỉa ộ làm việc của mỏ ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò t

C = 1 - 0,01.14% = 0,86

V y tr lậu ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng công nghi p: ZCN = 109.431.168*0,86 = 94.110.804 t n.ất

II.3 S n l ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ượp lý cho vỉa 3” ng và tu i m ổ sung ỏ

II.3.1 S n l ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ượp lý cho vỉa 3” ng m ỏ

S n lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng m đỏ ư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh trên c s sau:ịa lý tự nhiên ơng án mở vỉa ở vỉa

- Đ tin c y c a tài li u đ a ch t độ làm việc của mỏ ậu ủy văn ịa lý tự nhiên ất ư, kinh tế và chính trịợngc cung c p ất

- Th c t s n xu t c a m trong quá trình th c t p ự nhiên ế và chính trị ảng cân đối ất ủy văn ỏ ự nhiên ậu

- Các thi t k c i t o m r ng m đã đế và chính trị ế và chính trị ảng cân đối ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ộ làm việc của mỏ ỏ ư, kinh tế và chính trịợngc ti n hành ế và chính trị

- Kh năng c khí hóa lò ch , tăng s n lảng cân đối ơng án mở vỉa ợng ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng hàng năm cao

- Nhi m v thi t k đục Lục ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc giao

Theo nhi m v đục Lục ư, kinh tế và chính trịợngc giao, s n lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng m thi t k là: ỏ ế và chính trị ế và chính trị

Trong đó: Tt - Tu i m tính toán, năm.ổi mỏ ỏ

Am - S n lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng năm c a m , t n/nămủy văn ỏ ất

Trang 24

t1 - Th i gian xây d ng m , Tời gian thu hồi vốn ự nhiên ỏ 1 = 3 năm.

t2 - Th i gian kh u vét, Tời gian thu hồi vốn ất 2 = 2 năm

II.4 Ch đ làm vi c c a m ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ộ vỉa ÷ -350 ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ủa than ỏ

II.4.1.B ph n lao đ ng tr c ti p ộ vỉa ÷ -350 ậu ộ vỉa ÷ -350 ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

- S ngày làm vi c trong năm là 300 ngày

- S ngày làm vi c trong 1 tháng là 25 ngày

- S ca làm vi c trong ngày là 3 ca

- S gi làm vi c ời gian thu hồi vốn trong 1 ca là 8h

- B ph n lao đ ng tr c ti p làm vi c các ca theo b ngộ làm việc của mỏ ậu ộ làm việc của mỏ ự nhiên ế và chính trị ảng cân đối

- Th i gian ngh gi a 1 ca là 30 phútời gian thu hồi vốn ỉa than ữ lượng

- Th i gian giao ời gian thu hồi vốn ca là 30 phút

B ng II-1: S đ đ i ca ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ổ sung

(Tæ 2) (Tæ 3)

Sè giê nghØ323256

B ng II-2: Th i gian làm vi c theo mùa ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ời nói đầu ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

II.4.2.B ph n lao đ ng gián ti p ộ vỉa ÷ -350 ậu ộ vỉa ÷ -350 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

1 Đ i v i kh i hành chính s nghi p ốn ớc ốn ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

- S ngày làm vi c trong năm là 300 ngày

- S ngày làm vi c trong tu n là 6 ngàyần thiết hoàn thành công việc trong một chu

- S gi làm vi c trong ngày là 8hời gian thu hồi vốn

- Ngày làm vi c 2 bu i theo gi hành chính.ổi mỏ ời gian thu hồi vốn

2 Đ i v i công nhân làm vi c nh ng n i nh ốn ớc ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ở vỉa và khai thác mức +125 ữ lượng ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ư: tr m đi n, thông gió,ạo địa chất vùng mỏ

c u ho , b o v , thì làm vi c liên t c 365 ngày và tr c 24/24 gi ức chu kỳ đào lò ảng cân đối ảng cân đối ục Lục ự nhiên ời gian thu hồi vốn

Đ đ m b o cho công nhân có s gi ngh cao nh t đ ph c h i s cểm địa lý ảng cân đối ảng cân đối ời gian thu hồi vốn ỉa than ất ểm địa lý ục Lục ức chu kỳ đào lòkho sau m i gi làm vi c m th c hi n ch đ đ i ca ngh ch.ẻ, cường độ kháng nén trung bình 618 ỗ với khối lượng ời gian thu hồi vốn ỏ ự nhiên ểm địa lý ộ làm việc của mỏ ổi mỏ ịa lý tự nhiên

Trang 25

II.5 Phân chia ru ng m ộ vỉa ÷ -350 ỏ

V i nhi m v thi t k M v a và khai thác M than Nam M u tớp khai thác G-K57 ục Lục ế và chính trị ế và chính trị ở vỉa ỉa than ỏ ẫn ừng bước+125 -350, trên c s các m t c t đ a ch t và đ c đi m đ a hình Ru ngơng án mở vỉa ở vỉa ặc điểm địa lý ắng ịa lý tự nhiên ất ặc điểm địa lý ểm địa lý ịa lý tự nhiên ộ làm việc của mỏ

m có th đỏ ểm địa lý ư, kinh tế và chính trịợngc chia thành 6 t ng v i chi u cao m i t ng là 80m, t ng cu iần thiết hoàn thành công việc trong một chu ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ỗ với khối lượng ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

có chi u cao là 75m C th là:ều kiện địa chất ục Lục ểm địa lý

T ng 1: +125 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu  +45

T ng 2: +45 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu  -35

T ng 3: -35 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu  -115

T ng 4: -115 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu  -195

T ng 5: -195 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu  -275

T ng 6: -275 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu  -350

II.6 M v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

II.6.1 Khái quát chung

1 Khái quát chung

M v a khoáng sàng hay ru ng m là vi c đào các đở vỉa ỉa than ộ làm việc của mỏ ỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò t m t đ từng bước ắng ất

đ n các v a khoáng sàng có ích n m trong lòng đ t, và t các đế và chính trị ỉa than ằng khoan nổ mìn kết ất ừng bước ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đó

đ m b o kh năng đào đảng cân đối ảng cân đối ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc các đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò chu n b đ ti n hành các côngẩm chất than ịa lý tự nhiên ểm địa lý ế và chính trị

Vi c l a ch n h p lý s đ và phự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ợng ơng án mở vỉa ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang pháp m v a có ý nghĩa r t l nở vỉa ỉa than ất ớp khai thác G-K57

đ i v i n n kinh t qu c dân, nó quy t đ nh th i gian, quy mô v n đ u tớp khai thác G-K57 ều kiện địa chất ế và chính trị ế và chính trị ịa lý tự nhiên ời gian thu hồi vốn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịxây d ng c b n, công ngh khai thác, m c đ c gi i hoá…ự nhiên ơng án mở vỉa ảng cân đối ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ơng án mở vỉa ớp khai thác G-K57

2 Nh ng y u t nh h ữ lượng ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ốn ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ưở vỉa và khai thác mức +125 ng đ n công tác m v a ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

*Nh ng y u t v đ a ch t m ữ lượng ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ốn ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ịa lý tự nhiên ấn/năm ỏ

Nh ng y u t v đ a ch t m bao g m: Tr lữ lượng ế và chính trị ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ất ỏ ữ lượng ư, kinh tế và chính trịợngng m , s lỏ ư, kinh tế và chính trịợngng v a vàỉa than

t ng chi u dày các v a trong ru ng m , kho ng cách gi a các v a, chi u dàyổi mỏ ều kiện địa chất ỉa than ộ làm việc của mỏ ỏ ảng cân đối ữ lượng ỉa than ều kiện địa chất

và góc d c c a v a, tính ch t c lý c a đ t đá xung quanh v a, đi u ki n đ aủy văn ỉa than ất ơng án mở vỉa ủy văn ất ỉa than ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên

ch t thu văn và đ a ch t công trình, m c đ phá hu c a khoáng sàng,ất ỷ lực di động” ịa lý tự nhiên ất ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ỷ lực di động” ủy văn

m c đ ch a khí, đ sâu khai thác, đi u ki n đ a hình và h th ng giaoức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ều kiện địa chất ịa lý tự nhiênthông v n t i, ănh hậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang c a khai thác đ n môi trủy văn ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng xung quanh…

* nh h ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ưở vỉa và khai thác mức +125 ng c a nh ng y u t kỹ thu t ủa than ữ lượng ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ốn ậu

Nh ng y u t kỹ thu t bao g m: S n lữ lượng ế và chính trị ậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng m , tu i m , kích thỏ ổi mỏ ỏ ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c

ru ng m , trình đ c khí hoá, m c đ phát tri n kỹ thu t, ch t lộ làm việc của mỏ ỏ ộ làm việc của mỏ ơng án mở vỉa ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ểm địa lý ậu ất ư, kinh tế và chính trịợngng than,

*Nh ng đi u y u t v đ a ch t và kỹ thu t đã đ ữ lượng ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ốn ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ịa lý tự nhiên ấn/năm ậu ượp lý cho vỉa 3” c trình bày các ở vỉa và khai thác mức +125

ph n trên T đó ta có th đ a ra nh n xét nh sau: ầu ừ lộ vỉa ÷ -350 ểm địa lý ư ậu ư

- B m t đ a hình là núi cao nh ng tều kiện địa chất ặc điểm địa lý ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i tho i và có nhi u m tảng cân đối ều kiện địa chất ặc điểm địa lý

b ng có th làm sân công nghi p.ằng khoan nổ mìn kết ểm địa lý

Trang 26

- Khoáng sàng Nam M u có đi u ki n đ a ch t công trình ph c t p đ tẫn ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ất ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ất

đá tr m tích không đ ng nh t c v đần thiết hoàn thành công việc trong một chu ất ảng cân đối ều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng d c

- Trong quá trình khai thác hi n tư, kinh tế và chính trịợngng bùng n n ít x y ra Song c nều kiện địa chất ảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

l u ý các đư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò ph i thoát nảng cân đối ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c, ch ng, chèn lò th t t t nh m đ m b oậu ằng khoan nổ mìn kết ảng cân đối ảng cân đối

an toàn

- Đi u ki n đ a ch t th y văn tều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ất ủy văn ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i n đ nh ổi mỏ ịa lý tự nhiên

- M c đ nghiên c u khí m than Nam M u ch a đ m t đ m u đức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ở vỉa ỏ ẫn ư, kinh tế và chính trị ủy văn ậu ộ làm việc của mỏ ẫn ểm địa lýđánh giá s thay đ i đ ch a khí c a các v a than theo đự nhiên ổi mỏ ộ làm việc của mỏ ức chu kỳ đào lò ủy văn ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang và

hư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57ng c m c a v a ắng ủy văn ỉa than

- Khi có đi u ki n c n có phều kiện địa chất ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án chi ti t cho vi c nghiên c u khíế và chính trị ức chu kỳ đào lò

- Nh ng v trí khai thác có nhi u kh năng x y ra cháy n nh n i giaoữ lượng ịa lý tự nhiên ều kiện địa chất ảng cân đối ảng cân đối ổi mỏ ư, kinh tế và chính trị ơng án mở vỉanhau gi a lò ch v i thữ lượng ợng ớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịợngng thông gió C n đần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịợngc thông gió t t trư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c khi đivào s n xu t than ảng cân đối ất

- Các v a than trong ru ng m có chi u dày và góc d c tỉa than ộ làm việc của mỏ ỏ ều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang đ i thu nậu

l i cho vi c áp d ng c khí hóa khai thác đ tăng s n lợng ục Lục ơng án mở vỉa ểm địa lý ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng Do v y c nậu ần thiết hoàn thành công việc trong một chu chú ý t i vi c chia t ng, chia khu khai thác đ thu n l i cho vi c áp d ngớp khai thác G-K57 ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ểm địa lý ậu ợng ục Lụccông ngh c khí hóa tăng s n lơng án mở vỉa ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng

II.6.2 Các ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án m v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

Sau khi nghiên c u các ức chu kỳ đào lò tài li u đ a ch t địa lý tự nhiên ất ư, kinh tế và chính trịợngc cung c p và qua kh o sátất ảng cân đối

b m t đ a hình th c t c a khu v c thi t k Em xin đ xu t các phều kiện địa chất ặc điểm địa lý ịa lý tự nhiên ự nhiên ế và chính trị ủy văn ự nhiên ế và chính trị ế và chính trị ều kiện địa chất ất ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang

án m v a cho khu v c thi t k nh sau:ở vỉa ỉa than ự nhiên ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trị

Ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án I: M v a b ng gi ng nghiêng k t h p v i xuyên v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ằng giếng nghiêng kết hợp với xuyên vỉa ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ợp lý cho vỉa 3” ớc ỉa 3”

t ng t ng ừ lộ vỉa ÷ -350 ầu

Ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án II: M v a b ng gi ng đ ng k t h p v i xuyên v a t ng ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ằng giếng nghiêng kết hợp với xuyên vỉa ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ợp lý cho vỉa 3” ớc ỉa 3” ừ lộ vỉa ÷ -350

t ng ầu

II.6.3 Trình bày các ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án

II.6.3 1 Ch n v trí m t b ng c a gi ng ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ịa lý tự nhiên ặc điểm địa lý ằng giếng nghiêng kết hợp với xuyên vỉa ửa giếng ết kế mở vỉa và khai thác mức +125

M t b ng c a ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ử gi ngế và chính trị đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh trên c s :ịa lý tự nhiên ơng án mở vỉa ở vỉa

- D ki n phự nhiên ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án khai thông

- Đi u ki n đ a ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ch tất c a các v a than trong khai trủy văn ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

- Hi n tr ng các c a lò khai thông t ng lò b ngạo địa chất vùng mỏ ử ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ằng khoan nổ mìn kết

- M t b ng ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết c aử gi ng ph i đế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc b trí t i khu v c thu n l i cho vi cạo địa chất vùng mỏ ự nhiên ậu ợng

v n chuy n than và v t li u trong quá trình s n xu t.ậu ểm địa lý ậu ảng cân đối ất

- Thu n l i cho công tác cung c p đi n, c p nậu ợng ất ất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c và th i nảng cân đối ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c

ph c v s n xu t.ục Lục ục Lục ảng cân đối ất

Trang 27

- Đ n bù gi i ều kiện địa chất ảng cân đối phóng m t b ng là nh nh t và m c đ nh hặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ỏ ất ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang đ nế và chính trịkhu di tích chùa Yên T là nh nh t.ử ỏ ất

- T n d ng t i đa các công trình hi n có.ậu ục Lục

Sau khi phân tích các đi u ki n theo c s nêu trên, ta xác đ nh đều kiện địa chất ơng án mở vỉa ở vỉa ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịợngc vịa lý tự nhiêntrí m t b ng c a gi ng nghiêng nh sau:ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ử ế và chính trị ư, kinh tế và chính trị

T a đọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ộ làm việc của mỏ

a S đ m v a (Hình vẽ II-1) ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

M t b ng c a ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ử gi ngế và chính trị đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh trên c s :ịa lý tự nhiên ơng án mở vỉa ở vỉa

- D ki n phự nhiên ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án khai thông

- Đi u ki n đ a ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ch tất c a các v a than trong khai trủy văn ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

- Hi n tr ng các c a lò khai thông t ng lò b ngạo địa chất vùng mỏ ử ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ằng khoan nổ mìn kết

- M t b ng ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết c aử gi ng ph i đế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc b trí t i khu v c thu n l i cho vi c v nạo địa chất vùng mỏ ự nhiên ậu ợng ậuchuy n than và v t li u trong quá trình s n xu t.ểm địa lý ậu ảng cân đối ất

- Thu n l i cho công tác cung c p đi n, c p nậu ợng ất ất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c và th i nảng cân đối ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c

- Thu n ti n cho vi c b trí các công trình ph tr và các công trình ph cậu ục Lục ợng ục Lục

v s n xu t.ục Lục ảng cân đối ất

- Đ n bù gi i ều kiện địa chất ảng cân đối phóng m t b ng là nh nh t và m c đ nh hặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ỏ ất ức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịở vỉang đ n khu diế và chính trịtích chùa Yên T là nh nh t.ử ỏ ất

- T n d ng t i đa các công trình hi n có.ậu ục Lục

Sau khi phân tích các đi u ki n theo c s nêu trên, ta xác đ nh đều kiện địa chất ơng án mở vỉa ở vỉa ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịợngc v tríịa lý tự nhiên

m t b ng c a gi ng nghiêng nh sau:ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ử ế và chính trị ư, kinh tế và chính trị

T a đ gi ng nghiêng chính T a đ gi ng nghiêng phọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ục Lục

Trang 28

có góc d c p = 240 đư, kinh tế và chính trịợng ắngc l p đ t h th ng tr c t i đ ph c v nguyên v tặc điểm địa lý ục Lục ảng cân đối ểm địa lý ục Lục ục Lục ậu

H_ Chi u sâu thi t k , H = 475 (m)ều kiện địa chất ế và chính trị ế và chính trị

_ Góc nghiêng c a gi ng, ủy văn ế và chính trị c = 160

b Th t đào lò ức +125 ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

- Giai đo n I: M v a b ng gi ng nghiêng cho m c +125/+45 T m t b ng ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ỉa than ằng khoan nổ mìn kết ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ừng bước ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết sân công nghi p m c +125 đào đ ng th i m t c p gi ng nghiêng xu ng m c ức chu kỳ đào lò ời gian thu hồi vốn ộ làm việc của mỏ ặc điểm địa lý ế và chính trị ức chu kỳ đào lò+45 và lò xuyên v a +125 đ n g p các v a than Gi ng nghiêng chính đỉa than ế và chính trị ặc điểm địa lý ỉa than ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc đào

v i góc d c là =16ớp khai thác G-K57 0, và gi ng nghiêng ph đế và chính trị ục Lục ư, kinh tế và chính trịợngc đào v i góc d c là 24ớp khai thác G-K57 0

T m c + 55 đào lò n i hai gi ng r i ti n hành đào h th ng đừng bước ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò

nh : Sân ga, h m tr m, các đư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a , t xuyên v a đào các đỉa than ừng bước ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

lò d c v a v n t i + 45 v hai cánh t i biên gi i m Song song v i quá trìnhọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ậu ảng cân đối ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ỏ ớp khai thác G-K57

đó thì t lò b ng xuyên v a +125 cũng đào các đừng bước ằng khoan nổ mìn kết ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò d c v a thông gióọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than+125 v hai cánh t i biên gi i m Đào lò thều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ỏ ư, kinh tế và chính trịợngng c t t o thành lò chắng ạo địa chất vùng mỏ ợngchu n b cho quá trình khai thác.ẩm chất than ịa lý tự nhiên

- Giai đo n II:M v a b ng gi ng nghiêng t +45/-35 ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ỉa than ằng khoan nổ mìn kết ế và chính trị ừng bước T gi i h n m c + 45ừng bước ớp khai thác G-K57 ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò

c a c p gi ng, ti n hành đào ti p xu ng -35 Gi ng chính đủy văn ặc điểm địa lý ế và chính trị ế và chính trị ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngc đào sâu

h n, t i m c -35 đào lò n i hai gi ng r i ti n hành đào h th ng đơng án mở vỉa ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

lò nh : sân ga, h m tr m , đư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a, lò d c v a và thỉa than ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngng c t nhắng ư, kinh tế và chính trịgiai đo n I (m c +45/-35 ch ti n hành khai thác khi m c +45/+125 đã vàoạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ỉa than ế và chính trị ức chu kỳ đào lògiai đo n kh u vét).ạo địa chất vùng mỏ ất

Quá trình m v a chu n b cho các m c ti p theo tở vỉa ỉa than ẩm chất than ịa lý tự nhiên ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang t nh giaiự nhiên ư, kinh tế và chính trị

đo n II.ạo địa chất vùng mỏ

c S đ v n t i ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ậu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu

Trang 29

Than t các lò ch đừng bước ợng ư, kinh tế và chính trịợngc v n chuy n xu ng các đậu ểm địa lý ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò d c v a v nọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ậu

t i T đây than đảng cân đối ừng bước ư, kinh tế và chính trịợngc chuy n qua các lò xuyên v a v n t i r i t p chung ểm địa lý ỉa than ậu ảng cân đối ậu ở vỉasân gi ng, dùng băng t i chuy n lên m t đ t.ế và chính trị ảng cân đối ểm địa lý ặc điểm địa lý ất

d S đ thông gió ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước

Gió sạo địa chất vùng mỏch đi t gi ng ph xu ng theo lò xuyên v a v n t i theo các lòừng bước ế và chính trị ục Lục ỉa than ậu ảng cân đối

d c v a v n t i t i thông gió cho các lò ch Gió b n t các lò ch theo các lòọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ậu ảng cân đối ớp khai thác G-K57 ợng ẩm chất than ừng bước ợng

d c v a thông gió qua các lò xuyên v a thông gió ra gi ng ph th ng giú r iọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ỉa than ế và chính trị ục Lục ục Lục

l n m t đ t,ời gian thu hồi vốn ặc điểm địa lý ất

Ri ng t ng 1 gió t c a lò d c v a khai thác đi qua lò ch , qua lò d c v aời gian thu hồi vốn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ừng bước ủy văn ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ợng ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa thanthông gió r i qua gi ng gió +125 lên m t b ng.ế và chính trị ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết

e S đ thoát n ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ước c

Nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c thoát ra từng bước các đ a t ng, các địa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò khai thác theo các rãnh

nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c ch y vào h m ch a nảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ở vỉac các m c T i đây b trí h m b m ch aức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ơng án mở vỉa ức chu kỳ đào lò

nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c, đ a nư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c theo đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng ng d n lên m t b ng gi ng nghiêng ph m cẫn ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết ế và chính trị ục Lục ức chu kỳ đào lò+125

f Các thông s m v a ốn ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

B ng II-3: Kh i l ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ốn ượp lý cho vỉa 3” ng đào lò ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án I STT Tên đ ười nói đầu ng lò Kh i ốn

l ượp lý cho vỉa 3” ng(

II.6.3 3 Ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án II: M v a b ng gi ng đ ng k t h p v i xuyên v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ằng giếng nghiêng kết hợp với xuyên vỉa ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ợp lý cho vỉa 3” ớc ỉa 3”

t ng t ng ừ lộ vỉa ÷ -350 ầu

a, S đ m v a (Hình II-2) ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

b, Th t đào lò ức +125 ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

Trang 30

- Giai đo n I: M v a b ng gi ng đ ng cho m c +125/+45, T m t b ng sân ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ỉa than ằng khoan nổ mìn kết ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò ừng bước ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết công nghi p m c +125 đào đ ng th i m t c p gi ng đ ng xu ng m c +45 và ức chu kỳ đào lò ời gian thu hồi vốn ộ làm việc của mỏ ặc điểm địa lý ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ức chu kỳ đào lò

lò b ng xuyên v a +125 đ n g p các v a than.ằng khoan nổ mìn kết ỉa than ế và chính trị ặc điểm địa lý ỉa than

T m c + 45 đào lò n i hai gi ng r i ti n hành đào h th ng đừng bước ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

lò nh : Sân ga, h m tr m, các đư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a , t xuyên v a đào cácỉa than ừng bước ỉa than

đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò d c v a v n t i + 45 v hai cánh t i biên gi i m , Song song v iọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ậu ảng cân đối ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ỏ ớp khai thác G-K57quá trình đó thì t lò b ng xuyên v a +125 cũng đào các đừng bước ằng khoan nổ mìn kết ỉa than ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò d c v aọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa thanthông gió +125 v hai cánh t i biên gi i m , Đào lò thều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57 ỏ ư, kinh tế và chính trịợngng c t t o thành lòắng ạo địa chất vùng mỏ

ch chu n b cho quá trình khai thác.ợng ẩm chất than ịa lý tự nhiên

- Giai đo n II: M v a b ng gi ng đ ng t +45/-35, ạo địa chất vùng mỏ ở vỉa ỉa than ằng khoan nổ mìn kết ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ừng bước T gi i h n m c + 45ừng bước ớp khai thác G-K57 ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò

c a c p gi ng, ti n hành đào ti p xu ng - 35, T i m c -35 đào lò n i haiủy văn ặc điểm địa lý ế và chính trị ế và chính trị ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò

gi ng r i ti n hành đào h th ng đế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò nh : sân ga, h m tr m , đư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

lò xuyên v a, lò d c v a và thỉa than ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ư, kinh tế và chính trịợngng c t nh giai đo n I (m c +45/-35 chắng ư, kinh tế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ức chu kỳ đào lò ỉa than

ti n hành khai thác khi m c +125/+45 đã vào giai đo n kh u vét),ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ất

Quá trình m v a chu n b cho các m c ti p theo tở vỉa ỉa than ẩm chất than ịa lý tự nhiên ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang t nh giai đo n II.ự nhiên ư, kinh tế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ

c, S đ v n t i ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ậu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu

Than t các lò ch đừng bước ợng ư, kinh tế và chính trịợngc v n chuy n xu ng các đậu ểm địa lý ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò d c v a v nọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ậu

t i, T đây than đảng cân đối ừng bước ư, kinh tế và chính trịợngc chuy n qua các lò xuyên v a v n t i r i t p chung ểm địa lý ỉa than ậu ảng cân đối ậu ở vỉasân gi ng, đây than đế và chính trị ở vỉa ư, kinh tế và chính trịợngc h th ng tr c t i tr c lên m t đ t.ục Lục ảng cân đối ục Lục ặc điểm địa lý ất

d, S đ thông gió ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước

Gió sạo địa chất vùng mỏch đi t gi ng ph xu ng theo lò xuyên v a v n t i theo các lòừng bước ế và chính trị ục Lục ỉa than ậu ảng cân đối

d c v a v n t i t i thông gió cho các lò ch , Gió b n t các lò ch theo các lòọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ậu ảng cân đối ớp khai thác G-K57 ợng ẩm chất than ừng bước ợng

d c v a thông gió qua các lò xuyên v a thông gió ra ngoài m t b ng theo lòọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ỉa than ặc điểm địa lý ằng khoan nổ mìn kết xuyên v a thông gió, qua gi ng ph đi ra ngoài.ỉa than ế và chính trị ục Lục

e, S đ thoát n ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ước c

Nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c thoát ra từng bước các đ a t ng, các địa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò khai thác theo các rãnh nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c

ch y vào h m ch a nảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ở vỉac các m c, T i đây b trí h m b m ch a nức chu kỳ đào lò ạo địa chất vùng mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ơng án mở vỉa ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c,

đ a nư, kinh tế và chính trị ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c theo đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng ng d n lên m t đ t.ẫn ặc điểm địa lý ất

f, Các thông s m v a ốn ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

B ng II-4: Kh i l ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ốn ượp lý cho vỉa 3” ng đào lò ph ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án II STT Tên đ ười nói đầu ng lò Kh i ốn

l ượp lý cho vỉa 3” ng(

Trang 31

3 Xuyên v aỉa than

II.6.4 Phân tích và so sánh kỹ thu t gi a các ph ậu ữ lượng ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án m v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

1.Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang

án I

- Chi phí đ u t ban đ u cho ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

m v a và trang thi t b m t ở vỉa ỉa than ế và chính trị ịa lý tự nhiên ặc điểm địa lý

m không l n.ỏ ớp khai thác G-K57

- Nhanh đ a m vào s n xu t.ư, kinh tế và chính trị ỏ ảng cân đối ất

- S đ v n chuy n khoángơng án mở vỉa ậu ểm địa lý

s n, đ t đá, và v t li u đ nảng cân đối ất ậu ơng án mở vỉa

gi n.ảng cân đối

- Có kh năng đáp ng nhuảng cân đối ức chu kỳ đào lò

c u c n tăng s n lần thiết hoàn thành công việc trong một chu ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng khi

c n thi t.ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị

- Kh năng c gi i hóa cao.ảng cân đối ơng án mở vỉa ớp khai thác G-K57

- Thi công đ n gi n không c nơng án mở vỉa ảng cân đối ần thiết hoàn thành công việc trong một chu các thi t b chuyên dùngế và chính trị ịa lý tự nhiên

- Đ n giá đào lò rơng án mở vỉa ẻ, cường độ kháng nén trung bình 618

- T n th t than nhổi mỏ ất ỏ

- Kh i lư, kinh tế và chính trịợngng đào lò xuyên v aỉa than

nh ỏ

- Chi u dài l n.ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57

- S c c n đức chu kỳ đào lò ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò gi ngế và chính trịnghiêng l n h n so v i gi ngớp khai thác G-K57 ơng án mở vỉa ớp khai thác G-K57 ế và chính trị

đ ng.ức chu kỳ đào lò

- Chi phí thoát nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ớp khai thác G-K57c l n

- Chi phí b o v l n ảng cân đối ớp khai thác G-K57

2 Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang

- M c đ t p trung hoá caoức chu kỳ đào lò ộ làm việc của mỏ ậu

- Công trình, trang thi t bế và chính trị ịa lý tự nhiên

m t m l n.ặc điểm địa lý ỏ ớp khai thác G-K57

- S đ v n chuy n ph cơng án mở vỉa ậu ểm địa lý ức chu kỳ đào lò

t p.ạo địa chất vùng mỏ

- Đi u ki n thi công khóều kiện địa chất

Trang 32

- Chi phí thoát nư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c nhỏ khăn và đòi h i s d ng cácỏ ử ục Lục

thi t b chuyên dùng.ế và chính trị ịa lý tự nhiên

- Đ n giá đào gi ng l n.ơng án mở vỉa ế và chính trị ớp khai thác G-K57

- Th i gian bời gian thu hồi vốn ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c vào s nảng cân đối

xu t ch m.ất ậu

- Chi u dài lò xuyên v a l nều kiện địa chất ỉa than ớp khai thác G-K57

- Đ u t ban đ u l n d nần thiết hoàn thành công việc trong một chu ư, kinh tế và chính trị ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ớp khai thác G-K57 ẫn

đ n giá thành chi phí choế và chính trị

m t t n than lúc đ u l n.ộ làm việc của mỏ ất ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ớp khai thác G-K57

Qua phân tích và so sánh v đ c đi m chung c a hai phều kiện địa chất ặc điểm địa lý ểm địa lý ủy văn ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án thì m iỗ với khối lượng

phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án đ u có nh ng u đi m và nhều kiện địa chất ữ lượng ư, kinh tế và chính trị ểm địa lý ư, kinh tế và chính trịợngc đi m riêng, Tuy nhiên khi đi sâuểm địa lývào phân tích và đánh giá trong đi u ki n c th v các thông s m v a thìều kiện địa chất ục Lục ểm địa lý ều kiện địa chất ở vỉa ỉa than

phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I m c dù chi u dài gi ng nghiêng dài h n r t nhi u so v i chi uặc điểm địa lý ều kiện địa chất ế và chính trị ơng án mở vỉa ất ều kiện địa chất ớp khai thác G-K57 ều kiện địa chấtdài gi ng đ ng phế và chính trị ức chu kỳ đào lò ở vỉa ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án II, đ ng th i chi phí b o v gi ng nghiêng cũngời gian thu hồi vốn ảng cân đối ế và chính trị

l n h n gi ng đ ng, Nh ng khi xét đ n đi u ki n thi công thì vi c thi côngớp khai thác G-K57 ơng án mở vỉa ế và chính trị ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trị ế và chính trị ều kiện địa chất

gi ng đ ng g p khó khăn nhi u h n so v i gi ng nghiêng và m t đi u dế và chính trị ức chu kỳ đào lò ặc điểm địa lý ều kiện địa chất ơng án mở vỉa ớp khai thác G-K57 ế và chính trị ộ làm việc của mỏ ều kiện địa chất ễn sản xuất, tiếp xúc và làm quen với công tác thiết

th y n a là t ng chi u dài các đất ữ lượng ổi mỏ ều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a Phỉa than ở vỉa ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án II l n h nớp khai thác G-K57 ơng án mở vỉa

Phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I nhi u, Do các xuyên v a thi công trong đá nên c n ph i xem xétều kiện địa chất ỉa than ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ảng cân đối

đ n khi l a ch n phế và chính trị ự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v a h p lý cho m ,ở vỉa ỉa than ợng ỏ

Nh v y, sau khi nghiên c u phân tích và đánh giá v đi u ki n th c tư, kinh tế và chính trị ậu ức chu kỳ đào lò ều kiện địa chất ều kiện địa chất ự nhiên ế và chính trịthì kh năng áp d ng phảng cân đối ục Lục ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I có nhi u thu n l i h n v m t kỹ thu t,ều kiện địa chất ậu ợng ơng án mở vỉa ều kiện địa chất ặc điểm địa lý ậu

Đ đánh giá m t cách chính xác h n và có đểm địa lý ộ làm việc của mỏ ơng án mở vỉa ư, kinh tế và chính trịợngc cái nhìn sâu r ng h n khi l aộ làm việc của mỏ ơng án mở vỉa ự nhiên

ch n phọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v a thì ta ti n hành tính toán so sánh các ch tiêu kinh tở vỉa ỉa than ế và chính trị ỉa than ế và chính trị

gi a hai phữ lượng ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án

II.6.5 So sánh kinh t gi a các ph ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ữ lượng ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án m v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

Do m t s công trình h ng m c ph c v cho vi c m v a gi a haiộ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ục Lục ục Lục ục Lục ở vỉa ỉa than ữ lượng

phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án là tư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang t nhau, đ ng th i khi tính toán các lo i chi phí khôngự nhiên ời gian thu hồi vốn ạo địa chất vùng mỏ

th tính m t cách chi ti t, m t khác các thông tin v th trểm địa lý ộ làm việc của mỏ ế và chính trị ặc điểm địa lý ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng các trangthi t b c n thi t thi công trong các đế và chính trị ịa lý tự nhiên ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò không đư, kinh tế và chính trịợngc đ y đ nên ph nần thiết hoàn thành công việc trong một chu ủy văn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu

so sánh kinh t ch ti n hành tính toán so sánh cho các h ng m c công trìnhế và chính trị ỉa than ế và chính trị ạo địa chất vùng mỏ ục Lụckhác nhau đ c tr ng c a hai phặc điểm địa lý ư, kinh tế và chính trị ủy văn ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án, Đ so sánh kinh t gi a haiểm địa lý ế và chính trị ữ lượng

phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án ta ti n hành tính toán các chi phí đào lò, chi phí b o v lò, chiế và chính trị ảng cân đốiphí v n t i và chi phí mua s m thi t b c a t ng phậu ảng cân đối ắng ế và chính trị ịa lý tự nhiên ủy văn ừng bước ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án

1, Chi phí xây d ng c b n ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ảm bảo sản lượng 2,1 triệu

Trang 33

- Chi phí đào lò:

Ccb = L*Cđ

Trong đó: L - Chi u dài lò chu n bều kiện địa chất ẩm chất than ịa lý tự nhiên

K t qu tính toán đế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc trình bày trong b ng (II-7)ảng cân đối

2, Chi phí b o v đ ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ười nói đầu ng lò

Cbv = ∑i=1

n

(đ ng)Trong đó:

Kbvi _Chi phí b o v 1 m đảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò trong 1 năm

Li_ Chi u dài đều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò th iức chu kỳ đào lò

ti _Th i gian c n b o v đời gian thu hồi vốn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò th iức chu kỳ đào lò

K t qu tính toán đế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc th hi n trong b ng (II-8 và II-9)ểm địa lý ảng cân đối

3,Chi phí v n t i: ậu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu Cvt = ltb,Q,Tvt

Trong đó: Ltb - Chi u dài trung bình c a lò v n t i,ều kiện địa chất ủy văn ậu ảng cân đối

Q - Kh i lư, kinh tế và chính trịợngng than đư, kinh tế và chính trịợngc v n t i qua đậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò,

Tvt - Đ n giá v n t i cho 1 t n thanơng án mở vỉa ậu ảng cân đối ất

K t qu tính toán đế và chính trị ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc th hi n trong b ng (II-7)ểm địa lý ảng cân đối

B ng II-7: B ng so sánh v chi phí xây d ng c b n gi a b n ph ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ữ lượng ốn ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án

Lo i công ạm Văn Thăng

trình Lo i v ch ng ạm Văn Thăng ỏ ốn Chi u dài ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý.

Đ n giá ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ (tri u ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

đ ng) ồn năng lượng, nguồn nước

Thành ti n ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý (tri u đ ng) ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ồn năng lượng, nguồn nước

Trang 34

Xuyên v a -350 ỉa than Thép SVP-27 926 90 83 340

Tên đ ười nói đầu ng lò T bv

(năm )

Chi u ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý.

dài

Đ n giá ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ (10 3 đ n ồn năng lượng, nguồn nước g)

Thành ti n ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý (tri u đ ng) ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ồn năng lượng, nguồn nước

Gi ng nghiêng ế và chính trị

Gi ng nghiêng ế và chính trị

Trang 35

II.6.5.3 So sánh và l a ch n ph ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án m v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

Đ l a ch n phểm địa lý ự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v a h p lý cho khu v c thi t k Ngoài vi cở vỉa ỉa than ợng ự nhiên ế và chính trị ế và chính trị

so sánh, l a ch n v m t kỹ thu t còn có s so sánh v m t kinh t đ l aự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ều kiện địa chất ặc điểm địa lý ậu ự nhiên ều kiện địa chất ặc điểm địa lý ế và chính trị ểm địa lý ự nhiên

ch n phọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án t i u nh t.ư, kinh tế và chính trị ất

B ng II.10: So sánh t ng chi phí ảm bảo sản lượng 2,1 triệu ổ sung

Trang 36

2 L a ch n ph ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ương V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ng án m v a h p lý ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ợp lý cho vỉa 3”

Căn c vào t ng phức chu kỳ đào lò ừng bước ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án v m t kỹ thu t cũng nh kinh t cho th yều kiện địa chất ặc điểm địa lý ậu ư, kinh tế và chính trị ế và chính trị ất

phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I có s h p lý v m t kỹ thu t hi n t i c a m , phù h p v i trìnhự nhiên ợng ều kiện địa chất ặc điểm địa lý ậu ạo địa chất vùng mỏ ủy văn ỏ ợng ớp khai thác G-K57

đ tay ngh công nhân m và h p lý v m t kinh t Em quy t đ nh l a ch nộ làm việc của mỏ ều kiện địa chất ỏ ợng ều kiện địa chất ặc điểm địa lý ế và chính trị ế và chính trị ịa lý tự nhiên ự nhiên ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò

phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I : m v a b ng gi ng nghiêng k t h p v i lò xuyên v a t ng ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3” ằng giếng nghiêng kết hợp với xuyên vỉa ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ợp lý cho vỉa 3” ớc ỉa 3” ầu

* K t lu n: ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ậu Qua k t qu so sánh trên, ta th y phế và chính trị ảng cân đối ất ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v a I có nhi u ở vỉa ỉa than ều kiện địa chất

ư, kinh tế và chính trị ểm địa lý ơng án mở vỉa ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉa ạo địa chất vùng mỏ ểm địa lý ợng ớp khai thác G-K57 ộ làm việc của mỏ ảng cân đốinăng công ngh hi n có, xét v m t kỹ thu t ta ch n phều kiện địa chất ặc điểm địa lý ậu ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án I :M v a ở vỉa và khai thác mức +125 ỉa 3”

b ng gi ng nghiêng k t h p v i lò xuyên v a t ng ằng giếng nghiêng kết hợp với xuyên vỉa ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ợp lý cho vỉa 3” ớc ỉa 3” ầu làm phư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang án m v a ở vỉa ỉa than

II.7 THI T K THI CÔNG ĐÀO LÒ M V A Ế Ế Ở VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ ỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ

Trên c s các đơng án mở vỉa ở vỉa ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a trung tâm m c +125, đào các đỉa than ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

lò d c v a than d c v hai cánh c a rru ng m , đ ti n cho vi c thông gió khiọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa than ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ều kiện địa chất ủy văn ộ làm việc của mỏ ỏ ểm địa lýđào lò thì ti n hành đào các thế và chính trị ư, kinh tế và chính trịợngng thông gió và các đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò d c v a thôngọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ỉa thangió t i các t ng Do gi i h n c a đ án, lên ch t p trung nghiên c u thi t kạo địa chất vùng mỏ ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ớp khai thác G-K57 ạo địa chất vùng mỏ ủy văn ỉa than ậu ức chu kỳ đào lò ế và chính trị ế và chính trịthi công đào lò m v a cho 1 lo i đở vỉa ỉa than ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đ i di n: lò xuyên v a v n t i m cạo địa chất vùng mỏ ỉa than ậu ảng cân đối ức chu kỳ đào lò+125, còn các đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò khác thì thi t k tế và chính trị ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịơng án mở vỉang t ự nhiên

II.7.1 Ch n hình d ng ti t di n lò và v t li u ch ng lò ọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ạm Văn Thăng ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ậu ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ốn

Lò xuyên v a v n t i m c +125 đỉa than ậu ảng cân đối ức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc đào trong đá, v i đ c thù t n t iở vỉa ớp khai thác G-K57 ặc điểm địa lý ạo địa chất vùng mỏ

đ ph c v công tác v n t i than và trên c s đ c đi m, đi u ki n đ a ch tểm địa lý ục Lục ục Lục ậu ảng cân đối ơng án mở vỉa ở vỉa ặc điểm địa lý ểm địa lý ều kiện địa chất ịa lý tự nhiên ất

c a đ t đá có h s kiên c là f = 4 ủy văn ất 6 Theo kinh nghi m th c t c a Công tyự nhiên ế và chính trị ủy vănthan Nam M u, hình d ng và v t li u ch ng lò đẫn ạo địa chất vùng mỏ ậu ư, kinh tế và chính trịợng ự nhiênc l a ch n nh sau:ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trị

Trang 37

- Hình d ng đạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a v n t i có d ng hình vòm m t tâmỉa than ậu ảng cân đối ạo địa chất vùng mỏ ộ làm việc của mỏ

tư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng th ng đ ng.ẳng ức chu kỳ đào lò

- V t li u ch ng đậu ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a v n t i đỉa than ậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngc ch ng b ng vì thépằng khoan nổ mìn kết lòng máng SVP,

II.7.2 Xác đ nh kích th ịa lý tự nhiên ước c ti t di n lò ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

Kích thư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c ti t di n đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh theo nguyên t c chung: d aịa lý tự nhiên ắng ự nhiênvào kích thư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c thi t b v n t i, kho ng cách gi a thi t b v n t i v i đế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối ảng cân đối ữ lượng ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối ớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng

lò phía không có ngư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốni đi l i, kho ng cách gi a thi t b v n t i v i đạo địa chất vùng mỏ ảng cân đối ữ lượng ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối ớp khai thác G-K57 ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lòphía có ngư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốni đi l i Sau đó, ti t di n đạo địa chất vùng mỏ ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đư, kinh tế và chính trịợngc ki m tra theo đi u ki nểm địa lý ều kiện địa chấtthông gió

1 Xác đ nh ti t di n địa lý tự nhiên ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò

B trì lò xuyên v a v n t i có 2 đỉa than ậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng xe, thi t b v n t i trong lò là tàuế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối

đi n ác quy AM-8, c đỡ tận tình của ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng 900 mm

Tàu đi n ác quy AM-8 có đ c tính kỹ thu t c b n sau:ặc điểm địa lý ậu ơng án mở vỉa ảng cân đối

- C đỡ tận tình của ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng: 900mm

- T c đ : 10,2 km/hộ làm việc của mỏ

- Tr ng lọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ư, kinh tế và chính trịợngng bám dính: 8 t nất

- Kích thư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57c: 4500 x 1500 x 1350 mm

* Chi u r ng phía bên trong đều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh theo công th c:ịa lý tự nhiên ức chu kỳ đào lò

k_ S lư, kinh tế và chính trịợngng thi t b v n t i b trí trong đế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò, k = 2

n_ Kho ng cách t mép thi t b v n t i t i thành vì ch ng phíaảng cân đối ừng bước ế và chính trị ịa lý tự nhiên ậu ảng cân đối ớp khai thác G-K57

có ngư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốni đi l iạo địa chất vùng mỏ

n = n’ + (1,8 – htb -hdx) tan (m) (2-9)β (m) (2-9)

v i hớp khai thác G-K57 dx = hr +hd = 160+140 = 300 (m)

hr : chi u cao ray hều kiện địa chất r = 160mm,

hd : chi u cao đá ba lát hều kiện địa chất d =140mm,

htb : chi u cao c a thi t b hều kiện địa chất ủy văn ế và chính trị ịa lý tự nhiên tb = 1500mm : góc ti p tuy n c a vòm t i đi m tính toán = 10

β (m) (2-9) ế và chính trị ế và chính trị ủy văn ạo địa chất vùng mỏ ểm địa lý β (m) (2-9) 0

n’ : Kho ng cách an toàn l i ngảng cân đối ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốni đi l i nạo địa chất vùng mỏ ’ = 1000mm Thay s vào công th c (2-9) ta đức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc n = 1000mm

Thay s vào công th c( 2-8) ta đức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc:

B = 5700 mm

* Chi u cao đều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh theo công th c:ịa lý tự nhiên ức chu kỳ đào lò

Trang 38

HC = ht + Bn/2 , m (2-10)

Trong đó:

ht_ Chi u cao tều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò, ht = 1800 mm

Bn_ Chi u r ng n n lò, ều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ều kiện địa chất Bn = 5700 mm

Thay s vào công th c (2-10) ta đức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc: Hc = 4650 mm

* Di n tích s d ng trong đử ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh theo công th c:ịa lý tự nhiên ức chu kỳ đào lò

Ssd = ht.Bn + π ( Bn2 )

2

2 = 1,8.5,7 + 3,14.(5,72 )

Bn_ Chi u r ng n n lò, ều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ều kiện địa chất Bn = 5700 mm

hv chi u dày vì ch ng Ch n ch ng b ng vì SVP 27 nênều kiện địa chất ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ằng khoan nổ mìn kết hv =110

mm

hc chi u dày chèn Ch n chèn b ng bê tông c t thép nên hều kiện địa chất ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ằng khoan nổ mìn kết c = 50mm

thay s vào ta công th c (2-10) ta đức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc : Bđ = 6020 mm

* Chi u cao đều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò khi đào đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh:ịa lý tự nhiên

Nh v y chi u cao khi đào c a đư, kinh tế và chính trị ậu ều kiện địa chất ủy văn ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò xuyên v a v n t i là 4260 mm ỉa than ậu ảng cân đối

* Ti t di n đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò khi đào đư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nh:ịa lý tự nhiên

Sđ = ht.Bđ +π ( Bđ2 )

2

2 = 1,8.6,02 + 3,14.(6,022 )

2

2

2 Ki m tra ti t di n đểm địa lý ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò theo đi u ki n thông gióều kiện địa chất

Ti t di n đế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò thi t k ph i đ m b o đi u ki n thông gió khi t cế và chính trị ế và chính trị ảng cân đối ảng cân đối ảng cân đối ều kiện địa chất

đ gió ch y trong độ làm việc của mỏ ạo địa chất vùng mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò nh h n t c đ gió cho phépỏ ơng án mở vỉa ộ làm việc của mỏ

Am_ S n lảng cân đối ư, kinh tế và chính trịợngng m v n chuy n qua đỏ ậu ểm địa lý ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò ,Am = 2,1.106 T

q_ Lư, kinh tế và chính trịợngng gió c n thi t cho 1 t n than/ngđêm (M h ngI) nên q =ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ế và chính trị ất ỏ ạo địa chất vùng mỏ

k_ H s d tr k =1,3ự nhiên ữ lượng

Ssd_ Di n tích s d ng đử ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò, Ssd = 23 m2

Trang 39

_ H s thu h p ti t di n đẹp, nông ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò,  = 0,95

N_ s ngày làm vi c trong năm N= 300 ngày

Thay s vào công th c ( 2-12) ta xác đ nh đức chu kỳ đào lò ịa lý tự nhiên ư, kinh tế và chính trịợngc:

V = 6,94 (m/s) < [Vcp] = 8 m/s

V y ti t di n đậu ế và chính trị ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò nh đã tính toán th a mãn đi u ki n thông gió.ư, kinh tế và chính trị ỏ ều kiện địa chất

II.7.3 L p h chi u ch ng lò ậu ộ vỉa ÷ -350 ết kế mở vỉa và khai thác mức +125 ốn

II.7.3.1 Xác đ nh áp l c tác d ng lên vì ch ng ịa lý tự nhiên ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ục Lục ốn

Áp l c c a đ t đá là t p h p các l c xu t hi n và tác d ng trong các kh iự nhiên ủy văn ất ậu ợng ự nhiên ất ục Lục

đá bao quanh đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò Trong trư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng h p c th , áp l c là áp l c c a đ t đáợng ục Lục ểm địa lý ự nhiên ự nhiên ủy văn ấtxung quanh đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò tác d ng lên vì ch ng.ục Lục

Theo gi thuy t c a Ximbarevich thì khi đào công trình ng m trong đ tảng cân đối ế và chính trị ủy văn ần thiết hoàn thành công việc trong một chu ất

đá do phá v ng su t cân b ng nên d b s p l nóc và hông đỡ tận tình của ức chu kỳ đào lò ất ằng khoan nổ mìn kết ễn sản xuất, tiếp xúc và làm quen với công tác thiết ịa lý tự nhiên ậu ở vỉa ở vỉa ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò, làmxuát hi n áp l c nóc và hông lò Ngoài ra còn m t áp l c r i xu ng bên c nhự nhiên ộ làm việc của mỏ ự nhiên ơng án mở vỉa ạo địa chất vùng mỏ

đư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò r i đ y đát đá n n lò lên (áp l c t phía n n lò) Nh v y, đ ánẩm chất than ở vỉa ều kiện địa chất ự nhiên ừng bước ều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trị ậuxác đ nh 3 lo i áp l c tác d ng lên vì ch ng.ịa lý tự nhiên ạo địa chất vùng mỏ ự nhiên ục Lục

1 Áp l c đ t đá tác d ng lên nóc lò ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ấn/năm ục Lục

Theo giáo s Protôdiakôn p, áp l c đ t đá tác d ng lên nóc lò đư, kinh tế và chính trị ự nhiên ất ục Lục ư, kinh tế và chính trịợngc xác

đ nh b i công th c:ịa lý tự nhiên ở vỉa ức chu kỳ đào lò

Qn =

4

3 a2  b1 ; T/m (2-13)Trong đó:

a_ N a chi u r ng đử ều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò khi đào, a = 3,01 m

_ T tr ng đ t đá nóc; ỉa than ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ất  = 2,65 g/cm3

b1_ Chi u cao vòm cân b ng t nhiên, bều kiện địa chất ằng khoan nổ mìn kết ự nhiên 1 =

a1f

a1: N a chi u r ng vòm cân b ng t nhiênử ều kiện địa chất ộ làm việc của mỏ ằng khoan nổ mìn kết ự nhiên

Qn = 17,2 (T/m)

Trang 40

Hình 2.1: S đ xác đ nh áp l c nóc ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ịa lý tự nhiên ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

2 Áp l c đ t đá tác d ng lên hông lò ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ấn/năm ục Lục

Theo giáo s Ximbarêvích, ngoài áp l c c a đ t đá tác d ng lên đư, kinh tế và chính trị ự nhiên ủy văn ất ục Lục ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lòcòn có áp l c hông, áp l c hông đự nhiên ự nhiên ư, kinh tế và chính trịợngc coi nh áp l c c a tư, kinh tế và chính trị ự nhiên ủy văn ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng ch n và đắng ư, kinh tế và chính trịợngcxác đ nh theo công th c:ịa lý tự nhiên ức chu kỳ đào lò

_ T tr ng đ t đá hông đỉa than ọn hình dạng tiết diện lò và vật liệu chống lò ất ư, kinh tế và chính trịời gian thu hồi vốnng lò,  = 2,65 (g/cm3)

b1_ Chi u cao vòm cân b ng áp l c, bều kiện địa chất ằng khoan nổ mìn kết ự nhiên 1 = 0,64 (m) : Góc n i ma sát c a đ t đá, ộ làm việc của mỏ ủy văn ất  = 780

Thay s vào công th c (2-14) ta đức chu kỳ đào lò ư, kinh tế và chính trịợngc: Ph = 0,019 (T/m)

Hình 2.2: S đ xác đ nh áp l c hông lò ơng V: VẬN TẢI VÀ THOÁT NƯỚC MỎ ồn năng lượng, nguồn nước ịa lý tự nhiên ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3”

3 áp l c đ t đá tác d ng lên n n đ ựa chọn công nghệ khai thác hợp lý cho vỉa 3” ấn/năm ục Lục ề: Lựa chọn phương án mở vỉa hợp lý ười nói đầu ng lò

Áp l c đ t đá t dự nhiên ất ừng bước ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ều kiện địa chấti n n lò xu t hi n dất ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ạo địa chất vùng mỏi d ng bùng n n ho c s tr iều kiện địa chất ặc điểm địa lý ự nhiên

đ t đá t dất ừng bước ư, kinh tế và chính trịớp khai thác G-K57 ều kiện địa chấti n n lò Theo giáo s Ximbarêvích, áp l c n n lò đư, kinh tế và chính trị ự nhiên ều kiện địa chất ư, kinh tế và chính trịợngc xác đ nhịa lý tự nhiêntheo công th c:ức chu kỳ đào lò

Ngày đăng: 17/08/2017, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w