• Sự phát triển kinh tế - xã hội-Kinh tế thị trường, kinh tế tri thức, -Xu thế hội nhập, toàn cầu hóa, -Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, -Nhu cầu học tập ngày càng tăn
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
QUẢN LÝ
SỰ THAY ĐỔI
1 Lớp CBQL nhà trường PT
Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 2(Change)“Thay đổi” và “Sự thay đổi”
* Thay đổi : là sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng
thái khác của người, sự vật, sự việc, hiện tượng và nó
không còn như cũ, đã khác so với trước
VD: Thay đổi chương trình /Thay đổi nhân sự.
* Sự thay đổi: Chỉ những sự vật, sự việc, hiện tượng có
nhiều điểm mới, không giống với nó trước kia (thường
dùng cho sự vật, sự việc ở qui mô lớn)
•Là hình thức tồn tại, phổ biến nhất của tất cả các sự vật
hiện tượng Là thuộc tính chung của bất kì sự vật hiện
tượng nào
•Thể hiện quá trình vận động và tác động qua lại của sự
vật, hiện tượng;
VD: Sự thay đổi của nền kinh tế thế giới và khu vực đã tác động
đến kinh tế nước ta
2
Trang 3• Sự thay đổi diễn ra ở nhiều khía cạnh, cả về lượng, về
chất và cơ cấu
• Các mức độ của thay đổi :
-Cải tiến (Transform) : tăng lên hay giảm đi những yếu tố
nào đó của sự vật để cho phù hợp hơn; không phải là sự
thay đổi về bản chất
-Đổi mới (Innovation): thay cái cũ bằng cái mới; làm nảy
sinh sự vật mới; còn được hiểu là cách tân; là sự thay
đổi về bản chất của sự vật
-Cải cách (Reform): vất bỏ cái cũ, bất hợp lý của sự vật
thành cái mới có thể phù hợp với tình hình khách quan;
là sự thay đổi về bản chất nhưng toàn diện và triết để
hơn so với đổi mới
-Cách mạng (Revolution): sự thay đổi trọng đại, biến đổi
tận gốc; là sự thay đổi căn bản
Sự thay đổi
3
Trang 4Thay đổi và phát triển
Thay đổi Mối quan hệ Phát triển
Trang 51.2 Vì sao có sự thay đổi?
• Thay đổi là một quy luật
• Mỗi cá nhân, tập thể, tổ chức đang sống trong một thế
giới luôn thay đổi và phải đối mặt với nhiều vấn đề trong
cuộc sống hàng ngày đổi thay
• Để tồn tại, thích nghi và phát triển trong thế giới cạnh
tranh nhiều biến động
• Thay đổi là yếu tố quan trọng liên quan đến thành công.
5
T h ỏ
Trang 6• Những yếu tố tác động đến sự thay đổi:
Vì sao có sự thay đổi
Sự thay đổi
Sự phát triển
kinh tế - xã hội
Sự phát triển của khoa học-công
nghệ
Toàn cầu
Trang 7• Sự phát triển kinh tế - xã hội
-Kinh tế thị trường, kinh tế tri thức,
-Xu thế hội nhập, toàn cầu hóa,
-Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước,
-Nhu cầu học tập ngày càng tăng, mục tiêu học ngày càng
đa dạng…
Đặt ra yêu cầu mới cho giáo dục, cho nhà trường, cho
các nhà quản lý giáo dục, cho người thầy, người học …
Phản ứng của nhà trường với sự thay đổi của môi trường
kinh tế-xã hội
7
Trang 8• Sự phát triển của khoa học-công nghệ với tốc độ ngày càng nhanh và mạnh; khả năng ứng dụng các thành tựu mới vào giáo dục và các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống…
Phản ứng với sự thay đổi khoa học-công nghệ của nhà trường
Giáo dục phải thay đổi để thích ứng và đạt hiệu quả cao hơn
Trang 9Vấn đề toàn cầu hóa
(TCH)
* Mối liên kết trao đổi giữa các quốc gia , các tổ chức,
cá nhân ở mọi lĩnh vực: kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ
Trang 10Toàn cầu hóa về giáo dục
(1)Phải chấp nhận “ cả cái này và cái kia” (Tr112)
(2) Nền móng giáo dục: học thường xuyên và học suốt đời
-Cải tiến GD trên cơ sở: thực tiễn, chính sách, các điều kiện
và yêu cầu của địa phương;
-GD phù hợp với từng vùng nhưng hướng tới giá trị chung
(Tr 113);
Trang 11Nền giáo dục giữa các nước
Sự chiếm lĩnh thị phần
Sự phân cấp về trình độ cao – thấp
Phát huy những giá trị
truyền thống, tiếp thu chọn lọc
giá trị tích cực, tiên tiến
của các nền giáo dục khác
11
Trang 12XU HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA GIÁO DỤC THẾ GIỚI
(1) Đại chúng hóa;
(2) Đa dạng hóa các loại hình và phương thức giáo dục: phát triển giáo dục đào tạo từ xa và qua mạng, thay đổi chức năng và mô hình của các cơ sở GD & ĐT;
(3) Đẩy mạnh toàn cầu hóa, khu vực hóa, hội nhập và hợp tác, cạnh tranh quốc tế;
(4) GD & ĐT gắn bó trực tiếp với sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học – công nghệ;
(5) Cơ chế phát triển GD & ĐT tương thích với cơ chế phát triển kinh tế - xã hội và cơ chế thị trường; tăng tính chất dịch vụ và cung ứng dịch vụ GD & ĐT; đổi mới phương thức thực hiện phúc lợi xã hội trong giáo dục;
12
Trang 13(6) Đẩy mạnh xã hội hóa và kết hợp công tư trong phát
triển giáo dục;
(7) Đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời cho người lớn;
(8) Xã hội và nhà nước tham gia và quản lý bảo đảm chất lượng giáo dục và kiểm định giáo dục;
XU HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA GIÁO DỤC THẾ GIỚI
13
Trang 14 Giáo dục trong giai đoạn phát triển mới
Nền giáo dục giữa các nước
Giao thoa Đối thoại Hợp tác Cạnh tranh Đấu tranh
Giá trị dân tộc và giá trị quốc tế nhân loại
14
Trang 151.3 Sự cần thiết phải thay đổi
1.3.1 Nhận thức đúng về lợi ích của sự thay
đổi
15
Tạo niềm hứng khởi cho công việc
Mang đến một góc nhìn mới mẻ cho công việc
Tạo ra cơ hội tiếp thu những kỹ năng mới
Tạo ra cơ hội trao quyền cho nhân viên
Thay đổi cũng chính là một thử thách
Trang 161.3.2 Tư duy lại tương tai về xã hội và
nền giáo dục hiện đại
• - Dự báo xu hướng thay đổi: “ Các xu thế lớn” và “Mười
xu thế lớn năm 2000” (Jonh Naisbitt và Patricai
Aburdene) Tr 115
• - Dự báo thách thức;
• - Khả năng thích ứng với những thay đổi của xã hội;
16
Trang 171.3.3 Sự cần thiết phải thay
đổi của giáo dục Việt Nam
Giải quyết mối quan hệ giữa kì vọng về sức mạnh
của giáo dục và điều kiện thực tế của đất nước.
Giải quyết mối quan hệ giữa giáo dục với thị trường
lao động và xã hội nói chung
Giải quyết mối quan hệ giữa các mặt tích cực và tiêu
cực của cơ chế thị trường.
Giải quyết mối quan hệ giữa tập trung và phân cấp
Trang 18* Bối cảnh:
• Trong quá trình toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
• GD nước ta đang đi sau nhiều nước.
• Nước ta là thành viên của WTO giáo dục là một lĩnh vực
dịch vụ.
• Nhà nước đang đẩy mạnh hợp tác quốc tế và mở cửa thị
trường dịch vụ giáo dục.
chức năng của giáo dục đã có sự thay đổi:
+ không thuần túy là đào tạo nhân lực và phúc lợi xã hội
+ có các chức năng như các lĩnh vực khác của đời sống xã
hội, cụ thể như chức năng: kinh tế, đầu tư, tạo lập giá trị xã
hội mới, kết nối xã hội, cạnh tranh quốc tế…
18
Giáo dục trong giai đoạn phát triển mới
Trang 19Những đặc trưng của thay đổi
Trang 201.5 Phân loại sự thay đổi
Phân loại
sự thay đổi
Theo không gian
Theo tính khách quan, chủ quan
Theo tính liên tục
Bên
trong/Bên
ngoài
Khách quan/được hoạch định
Gia tăng/
gián đoạn
20
Trang 21• Bên ngoài:
-Tình hình kinh tế-xã hội biến đổi
-Môi trường địa phương có sự biến đổi;
-Yêu cầu đầu ra (tốt nghiệp) thay đổi;
-Yêu cầu đổi mới nội dung chương trình, sách giáo khoa,
phương pháp, phương tiện giáo dục;
• Bên trong:
-Số lượng học sinh tăng hay giảm (việc duy trì hoặc Tuyển
sinh thay đổi);
-Chất lượng dạy học cao hay thấp so với yêu cầu và mong
muốn;
-Cơ sở vật chất, phương tiện thay đổi do xuống cấp hay có sự
đầu tư mới;
-Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có sự biến động; 21
Phân loại sự thay đổi
theo không gian
Trang 22Phân loại sự thay đổi
theo quy mô
Lớn – nhỏ
Toàn diện – cục bộ
Trang 231.6.MỘT SỐ NỘI DUNG THAY ĐỔI TRONG
Cơ sở vật chất, phương tiện thay đổi do xuống cấp hay có sự đầu
tư mới.
Thay đổi về đầu tư tài chính của nhà nước cho trường.
Trang 24MỘT SỐ NỘI DUNG THAY ĐỔI NGOÀI TRƯỜNG
PHỔ THÔNG
Tình hình kinh tế xã hội biến đổi;
Môi trường địa phương có sự biến đổi,
tác động;
Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ;
Yêu cầu đầu ra của người học;
Trang 25MỘT SỐ NỘI DUNG THAY ĐỔI TRONG
Cơ sở vật chất, phương tiện thay đổi do xuống cấp hay có sự đầu tư mới.
Thay đổi về đầu tư tài chính của nhà nước cho trường.
…
Trang 26MỘT SỐ NỘI DUNG THAY ĐỔI NGOÀI TRƯỜNG MN
Tình hình kinh tế xã hội biến đổi;
Môi trường địa phương có sự biến đổi, tác động;
Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ;
Yêu cầu đầu ra của người học;
Trang 271.7 Phản kháng sự thay đổi
• Nguyên nhân sự phản kháng:
- Khách quan: quy định lỗi thời của khung pháp lý, hạn
chế yếu kém của nền kinh tế, cơ sở vật chất kĩ thuật lạc
hậu và thiếu thốn
- Chủ quan: hạn chế yếu kém của bản thân và tổ chức,
mối quan hệ tổ chức – nhân sự hạn chế, tâm lý hạn chế,
* Một số phản kháng sự thay đổi:
• Xem những thay đổi đó như mối đe dọa
• Lo lắng, hoài nghi kết quả.
• Sợ bị mất quyền lợi: vật chất, chức vụ, vị trí, triển vọng.
27
Trang 28• Quản lý sự thay đổi trong nhà trường là sự tác động của
chủ thể quản lý vào sự thay đổi và các đối tượng quản lý
bằng các biện pháp quản lý có thể trực tiếp hoặc gián
tiếp để sự thay đổi được tiến hành đúng hướng góp phần phát triển nhà trường.
2 QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI TRONG NHÀ TRƯỜNG
CHÚ Ý: Công tác quản lý của hiệu trưởng với STĐ được thực hiện linh hoạt tùy theo mức độ thay đổi khác nhau.
-Sự thay đổi lớn quản lý bắt đầu bằng lập KH…
-Sự thay đổi nhỏ sử dụng các tác động quản lý, lồng ghép STĐ vào các kế hoạch khác.
Trang 292.2 Một số nguyên tắc quản lý sự
thay đổi trong nhà trường
• Đọc 11 nguyên tắc của G.E.hall và S.M.Hord trong
7, Yêu cầu gắn với ủy quyền
8, Hiểu được tính hệ thống của đơn vị
9, Tổ chức theo nhóm sẽ dễ dàng hơn
10, Tạo niềm tin
11, Chú ý sự ảnh hưởng cuả bối cảnh
Trang 302.1 ĐIỀU KIỆN ĐỂ QUẢN LÝ SỰ THAY
ĐỔI THÀNH CÔNG
Nhà trường chấp nhận sự thử nghiệm và thách thức, biết học hỏi
cái mới, mọi người được đặt vào vị thế sẵn sàng cho sự thay
Trang 312.3 VAI TRÒ CỦA NHÀ LÃNH ĐẠO, NHÀ QUẢN LÝ TRONG QUÁ TRÌNH THAY ĐỔI
Lãnh đạo
Là điểm tựa của mọi thành viên
Hành động làm gương biến kế hoạch thành hành động
31
Dẫn dắt sự thay đổi Trợ giúp cho thành viên nỗ lực nhất
Quản lý
Dự đoán, xác định nhu cầu
Lên kế hoạch thực hiện
Tạo ra môi trường và cơ hội cho sự thay đổi thành công
Chịu trách nhiệm về STĐ
Trang 32(Ch đ ng) ủ động) ộng) VAI TRÒ LÃNH Đ O, QU N LÝ TRONG ẠO, QUẢN LÝ TRONG ẢN LÝ TRONG
QUÁ TRÌNH THAY Đ I ỔI
(2)Lên kế hoạch thực hiện
(3)Dẫn dắt, khuyến khích sự thay đổi
(3)Dẫn dắt, khuyến khích sự thay đổi
(8)Tạo ra môi trường và cơ hội sự cho thay đổi thành công
“Nhà quản trị phải là người tác động đến
sự thay đổi
để nó diễn ra một cách
có hiệu quả nhất
và ít bị xáo trộn nhất.”
“Nhà quản trị phải là người tác động đến
sự thay đổi
để nó diễn ra một cách
có hiệu quả nhất
và ít bị xáo trộn nhất.” (7)Duy trì sự ổn định trong sự thay đổi
(4)Trợ giúp cho thành viên nỗ lực nhất
(6)Điểm tựa của mọi thành viên
(9)Chịu trách nhiệm về STĐ
Trang 33(B đ ng) ị động) ộng) VAI TRÒ LÃNH Đ O, QU N LÝ TRONG ẠO, QUẢN LÝ TRONG ẢN LÝ TRONG
QUÁ TRÌNH THAY Đ I ỔI
(2)Lên kế hoạch thực hiện
33
(1) Nhận chỉ đạo, nghiên cứu yêu cầu sự thay đổi
(5)Hành động làm gương biến kế hoạch thành hành động thay
đổi
(3)Dẫn dắt, khuyến khích sự thay đổi
(3)Dẫn dắt, khuyến khích sự thay đổi
(8)Tạo ra môi trường và cơ hội sự cho thay đổi thành công
(7)Duy trì sự ổn định trong sự thay đổi
(4)Trợ giúp cho thành viên nỗ lực nhất
(6)Điểm tựa của mọi thành viên
(9)Giám sát STĐ chặt chẽ, báo cáo kịp thời
Trang 342.4 CÁC BƯỚC QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI
TRONG NHÀ TRƯỜNG
2.4.1.DỰ BÁO SỰ THAY ĐỔI
2.4.2 XÁC ĐỊNH NHU CẦU THAY ĐỔI 2.4.3.LẬP KẾ HOẠCH TIẾN HÀNH THAY ĐỔI
34
2.4.4.TỔ CHỨC TIẾN HÀNH SỰ THAY ĐỔI2.4.5.CHỈ ĐẠO TIẾN HÀNH SỰ THAY ĐỔI
2.4.6 KIỂM TRA/CỦNG CỐ SỰ THAY ĐỔI
2.4.7 Gắn chặt các phương thức mới vào
văn hóa tổ chức
Trang 35KHÁI NIỆM DỰ BÁO
DỰ BÁO ĐỊNH LƯỢNG: Thu
TƯƠNG LAI
Dự báo là một khoa học và nghệ thuật tiên đoán
những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai, trên cơ sở
phân tích khoa học về các dữ liệu đã thu thập được
35
DỰ BÁO SỰ THAY ĐỔI
Trang 36PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO
8 Phương pháp dự báo của Gordon:
(1)Tiên đoán
(2)Ngoại suy xu hướng
(3)Phương pháp chuyên gia
Trang 37Đặc điểm của dự báo
Thiếu
chắc
chắn
Không thể hoàn toàn chính xác
Chính sách ảnh hưởng đến dự báo
và ngược lại
37
DỰ BÁO SỰ THAY ĐỔI
Trang 38• Nhu cầu là mong muốn, nguyện vọng của con người về
vật chất và tinh thần trong cuộc sống tồn tại và phát
triển
• Nhu cầu có đặc trưng:
- Không ổn định;
- Năng động;
- Biến đổi theo quy luật;
- Không bao giờ thỏa mãn cùng một lúc mọi nhu cầu;
- Ham muốn không có giới hạn;
- Một nhu cầu có thể đáp ứng một số đối tượng với mức
độ không giống nhau
38
XÁC ĐỊNH NHU CẦU THAY ĐỔI
Trang 39Một số cách xác định nhu cầu thay đổi trong nhà trường:
•Sử dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để xác định nhu
cầu:
-Lấy ý kiến bằng bảng hỏi đối với CBGV-NV, HS-PHHS
-Đo lường sự không hài lòng
-Lựa chọn những nhu cầu thay đổi bức thiết
-Sàng lọc, đánh giá sự phức tạp nếu thực hiện nhu cầu thay
đổi này
39
• Tiếp xúc và lắng nghe qua nhiều nguồn thông tin để tiếp
thu ý kiến, nguyện vọng của mọi người (CBGV-NV và
PHHS/HS) nghiêm túc.
- Chọn những nhu cầu thay đổi bức thiết.
- Sàng lọc, đánh giá sự phức tạp nếu thực hiện nhu cầu
thay đổi này.
Trang 40-Kết quả xác định nhu cầu;
-Các cơ sở pháp lý: Yêu cầu của ngành và các cấp
Ủy Đảng trong kế hoạch phát triển kinh tế - xá hội -
giáo dục của địa phương Đường lối, chính sách
phát triển kinh tế - xá hội - giáo dục của Đảng và
nhà nước.
-Thực trạng của nhà trường;
Trang 41* Xác định mục tiêu thay đổi: trạng thái mong đợi của tổ
chức gắn liền với sự mong đợi của cá nhân
* Hoạch định các công việc tiến hành thay đổi (Muốn đạt
được mục tiêu trên cần tiến hành các công việc gì?)
41
Hình dung công việc phải làm
Trang 42TỔ CHỨC TIẾN HÀNH SỰ THAY ĐỔI
• Thành lập nhóm dẫn đầu:
XÁC ĐỊNH NHỮNG NGƯỜI THỰC HIỆN THAY ĐỔI
- Biết lắng nghe, có quyền chỉ đạo hoặc không có;
- Có cách nghĩ khác, không thỏa mãn với thực trạng;
- Nhân viên mới của tổ chức;
- Có khả năng và độ tin cậy cao
- Có kinh nghiệm chuyên môn tốt, được đào tạo chuyên sâu;
- Truyền đạt được nhu cầu thay đổi;;
- Nhìn nhận và phán đoán khó khăn từ quan điểm của người
nghe mình;
- Khuyến khích mọi người thay đổi;
- Chuyển ý tưởng thành hành động khi làm việc với mọi người;
- Sẵn sàng ổn định công việc trong khi thay đổi;
- Nuôi dưỡng những hành vi tự đổi mới của mọi người, khuyến
khích những việc làm thực hiện thay đổi;
42
Trang 43• Quy định trách nhiệm, quyền hạn và giao nhiệm vụ bằng văn bản;
• Xác định lực lượng liên quan tác động đến sự thay đổi:
Trang 44• Truyền đạt sự thay đổi
• Trao quyền
• Tạo ra những thắng lợi ngắn hạn
CHỈ ĐẠO TIẾN HÀNH SỰ THAY ĐỔI
* Truyền đạt như thế nào?
* Trao quyền như thế nào?
*Tạo ra những thắng lợi bằng cách nào?
Chia sẻ kinh nghiệm.
Trang 45-Theo dõi tiến độ thay đổi …
Đúng hướng thay đổi.
Lộ trình hợp lý theo kế hoạch
- Duy trì sự cân bằng, tránh khủng hoảng, hỗn loạn…
Hỗ trợ/ điều chỉnh khi cần thiết
- Xem xét lại các kết quả, thành công và thất bại
Động viên, tuyên dương
- Điều chỉnh mục tiêu và kế hoạch trong kì tới
KIỂM TRA/CỦNG CỐ SỰ THAY ĐỔI
Trang 46- Đưa vấn đề thay đổi thành thói quen
cho tổ chức: truyền thông, thuyết phục, yêu cầu
- Điều chỉnh cho phù hợp
Gắn chặt các phương thức mới vào văn hóa tổ chức
Trang 48Những sai lầm khi tiến hành thay đổi
(1) Chủ quan, thực hiện
quá nhanh
* Không tạo dựng ý thức cần thay đổi cho đội ngũ
* Đi quá nhanh
* Các thành viên
- Không nỗ lực hết mình
- Không chịu hy sinh
-Bám chặt lấy cái hiện tại, chống lại sáng kiến mới
Tổ chức bộ máy trì trệ, chiến lược mới thất bại 48
Trang 49Những sai lầm khi tiến hành thay đổi
(2) Nhóm làm mẫu không đủ mạnh
Người đứng đầu các đơn vị không ủng hộ sự đổi
mới ảnh hưởng đến tâm lý của cá c thành viên
- Thành lập nhóm dẫn đầu sự thay đổi
- Triển khai theo nhóm tới các thành viên
- Tâm lý trì trệ lan tỏa
- Duy trì phương thức làm việc truyền thống
49
Trang 50Những sai lầm khi tiến hành thay đổi
(3)Đánh giá thấp sức mạnh tầm
nhìn
- Tầm nhìn giữ vai trò chủ yếu định hướng hành
động thay đổi cho các thành viên.
- Không có tầm nhìn hợp lý, nỗ lực thay đổi sẽ thất
bại, gây tranh cãi, mọi người sẽ đi sai hướng
Gặp khó khăn trong quá trình thay đổi, che dấu khó khăn.
Khó khăn vướng mắc tạo nên tranh luận phức tạp.
50