Từ chất lượng hàng hóa đến thái độ phục vụ của nhân viên, hay chương trình khuyến mãi,… Tất cả đều có tác động đến sự hài lòng của khách hàng khi đi mua sắm tại các siêu thị.. 1.2 MỤC TI
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
3 Lê Ngọc Uyên Nhi 030630140447
4 Nguyễn Hoàng Phi 030630140506
5 Dương Thị Trang 030630140462
6 Vũ Thị Thùy Trang 030630140941
7 Nguyễn Phi Quốc 030630142198
8 Trần Minh Hiền 030630140958
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đi siêu thị
Co-op Mart của khách hàng
Trang 2Mục lục Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU……… 3
1.1XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU……… 3
1.2MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU……… 4
1.3PHẠM VI NGHIÊN CỨU……… 4
1.4ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU……… 4
CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU……… 5
2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU……… 5
2.2 BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT……… 5
CHƯƠNG 3: XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU……… 10
3.1 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ……… 10
3.2 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC BIẾN……… 44
3.3 CHẠY MÔ HÌNH HỒI QUY……… 47
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ……… 52
- -
Trang 3CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU:
Sự hài lòng của khách hàng luôn là mục tiêu hàng đầu của bất cứ một doanh nghiệp nào hoạt động trong bất cứ lĩnh vực kinh doanh của nền kinh tế đều muốn đạt đến Bởi theo quan niệm marketing hiện đại thì “khách hàng là thượng đế” và dịch vụ mua sắm ở các siêu thị cũng không ngoại lệ Xã hội ngày càng phát triển mạnh mẽ vì vậy những yêu cầu cũng như mong muốn của khách hàng đối với các siêu thị ngày càng cần được nâng cao
và được nhìn nhận ở nhiều góc độ khác nhau
Ngày nay, hệ thống siêu thị ngày càng phát triển mạnh mẽ vì thế chúng đã trở thành địa chỉ mua sắm đáng tin cậy cho mọi người Theo thời gian, các siêu thị không ngừng cải thiện và nâng cao chất lượng dich vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng Tuy nhiên, khi đề cập đến sự hài long của khách hàng đối với các siêu thị này thì vẫn còn
có rất nhiều vấn đề chúng ta phải quan tâm Từ chất lượng hàng hóa đến thái độ phục vụ của nhân viên, hay chương trình khuyến mãi,… Tất cả đều có tác động đến sự hài lòng của khách hàng khi đi mua sắm tại các siêu thị
Với sự giúp đỡ của các hợp tác xã quốc tế đến từ Nhật, Singapore và Thụy Điển, hệ thống Co.op Mart cho ra đời siêu thị đầu tiên ở thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 2 năm
1996 Đây là loại hình kinh doanh bán lẻ mới phù hợp với xu hướng phát triển của nền kinh tế Hệ thống Co.op Mart đã khẳng định vị thế tại thị trường basnler Việt Nam, nhanhchóng trở thành thương hiệu quen thuộc và là nơi mua sắm được ưa chuộng của người tiêu dùng Do đó, mức độ hài lòng của khách hàng như thế nào luôn là câu hỏi lớn đối vớicác cấp quản lý siêu thị Vì vậy, việc đánh giá đo lường sự hài lòng của khách hàng khi mua sắm tại hệ thống siêu thị Co.op Mart là một việc làm vô cùng cần thiết Đó là lí do
mà nhóm nghiên cứu của chúng tôi lựa chọn đề tài “Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết
định đi siêu thị Co.op Mart của khách hàng”.
Trang 41.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá sự hài lòng của khách khi mua sắm tại hệ thống siêu thị Co.op Mart thông qua việc xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đi siêu thị của khách hàng Qua đó, đề
ra những giải pháp để siêu thị nâng cao thêm nữa sự hài long của khách hàng đối với siêuthị và thu hút được ngày càng nhiều khách hàng đến tham quan và mua sắm tại siêu thị
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Phạm vi thời gian :
Đề tài được thực hiện trong khoảng thời gian tháng 12 năm 2016
1.3.2 Phạm vi không gian
Đề tài tập trung nghiên cứu trong phạm vi thị trường TP HCM
1.4 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Nhóm nghiên cứu đặt mục tiêu là tìm hiểu về sự hài lòng của khách hàng khi đi siêu thị Co.op Mart do
đó, phạm vi nghiên cứu là các khách hàng đã từng đi mua sắm tại siêu thị Co.op Mart
Trang 5CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU
2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp thực hiện bài nghiên cứu: Khảo sát bằng bảo câu hỏi thông qua mạng xã hội
2.2 BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đi siêu thị Co-op Mart của khách hàng
1 Anh /chị thường đi siêu thị nào nhất?
2 Anh/ chị có hài lòng khi đi siêu thị Co-op Mart
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
3 Siêu thị cung cấp đầy đủ các loại mặt hàng bạn cần:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
4 Siêu thị cung cấp đầy đủ thông tin về tất cả các loại hàng hóa đến với khách hàng
Trang 6o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
5 Siêu thị giải quyết tốt các vấn đề của khách hàng( vd: trả hàng, đổi hàng…)
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
6 Siêu thị cung cấp đầy đủ thông tin về những chương trình giảm giá khuyến mãi cho khách hàng
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
7 Siêu thị giúp khách hàng mua được nhiều sản phẩm ở cùng một nơi
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
8 Siêu thị cung câó sản phẩm chính hãng, tránh mua nhầm hàng giả, hàng kém chất lượng:
o Hoàn toàn không hài lòng
Trang 7o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
9 Hàng hóa trong siêu thị tràn lan, khó lựa chọn sản phẩm hợp nhu cầu:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
10 Cách bày trí trong siêu thị không hợp lý, làm khách hàng khó tìm kiếm
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
11 Giá cả hàng hóa trong siêu thị quá đắt so với giá thị trường:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
12 Thái độ phục vụ của nhân viên lịch sự, giải đáp tận tình thắc mắc của khách hàng:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
Trang 8o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
13 Siêu thị luôn đảm bảo an ninh:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
14 Quầy tính tiền đáp ứng đủ lượng khách hàng:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
16 Siêu thị luôn có những ưu đãi tốt nhất với khách hàng là thành viên thường xuyên mua sắm tại siêu thị:
o Hoàn toàn không hài lòng
Trang 917 Siêu thị có trang thiết bị hiện đại:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
18 Đồng phục nhân viên gọn gàng, chuyên nghiệp
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
19 Dịch vụ giao hàng tận nhà nhanh chóng đảm bảo:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
20 Thời gian mở cửa hợp lý (sáng mở cửa lúc 8h, tối đóng cửa lúc 22h)
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
21 Bãi đậu xe rộng rãi thuận tiện
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
Trang 10o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
CHƯƠNG 3: XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
3.1 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ:
Cơ sở lí luận: Xuất phát từ những học thuyết về hành vi người tiêu dùng, nhóm đã tiến hành chia các biến tác động đến hành vi mua sắm của người tiêu dùng thành 2 nhóm chính: các yếu tố chủ quan và các yếu tố khách quan Các yếu tố chủ quan bao gồm các điều kiện cá nhân như tuổi tác, thu nhập, trình độ học vấn; và các yếu
tố khác như động cơ ( điều thôi thúc, kích thích hành vi mua hàng như sự rủ rê của bạn bè), điều kiện ngoại cảnh ( như khoảng cách gần, phương tiện đi lại) Các yếu
tố này tác động qua lại lẫn nhau và tác động đến hành vi tiêu dùng và lòng trung thành của khách hàng Các yếu tố khách quan bao gồm: chất lượng phục vụ, các chương trình khuyến mãi, mức độ đa dạng của hàng hóa, giá cả trung bình của các mặt hàng… Ở đây, trong mô hình này, nhóm đề tài chỉ xin nghiên cứu những tác động bởi 4 yếu tố: Thông tin, Chất lượng phục vụ, Giá cả, Cơ sở vật chất
Tt1: mức độ đầy đủ thông tin về hàng hóa
Tt2: mức độ đầy đủ thông tin về chương trình khuyến mãi
Trang 11Clpv1:mức độ giải quyết vấn đề khách hàng
Clpv2:cách bày trí trong siêu thị
Clpv3:thái độ phục vụ khách hàng của nhân viên
Clpv4: sự đảm bảo an ninh ở siêu thị
Clpv5: quầy tính tiền đáp ứng đủ lượng khách hàng
Clpv6: mức độ phục vụ tận tình
Clpv7: mức độ chăm sóc khách hàng tốt
Clpv8: dịch vụ giao hàng nhanh chóng an toàn
Csvc1: trang thiết bị hiện đại
Csvc2: đồng phục nhân viên gọn gàng chuyên nghiệp
Csvc3:thời gian hoạt động hợp lý
Csvc4: bãi đậu xe rộng rãi thuận tiện
Gc: giá cả có đắt đỏ so với thị trường
Shl1: mức độ hài lòng Co.op Mart
Shl2:mức độ đa dạng hóa hàng hóa
Shl3:siêu thị giúp khách hàng mua được nhiều sản phẩm cùng một lúc
Shl4: sản phẩm chính hãng
Shl5: mức độ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu
Trang 12 Tiến hành phân tích nhân tố lần 1
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Total Variance Explained
Component Initial
Eigenvalues
ExtractionSums ofSquaredLoadings
RotationSums ofSquaredLoadings
CSVC
Trang 15Extraction Method: Principal Component Analysis.
Phần trăm giải thích 4 biến của mô hình là 60.58% >50% nên được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
Trang 161 2 3 4muc do giai quyet van
de khach hang ,609
cach bai tri trong sieu
thai do phuc vu khach
hang cua nhan vien ,798
sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,520
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,747
dich vu giao hang
nhanh chong an toan ,565
trang thiet bi hien dai ,558
dong phuc nhan vien
gon gang chuyen
muc do day du thong
tin cua hang hoa
muc do day du thong
tin cua chuong tinh
khuyen mai
,521muc do hai long coop
mart
Trang 17muc do da dang hang
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,855
san pham chinh hang ,679
muc do kho lua chon
san pham phu hop
nhu cau
,786
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
=>Loại bỏ biến Tt1 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 2:
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Total Variance Explained
Variance
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulativ
e %
Total % of
Variance
Cumulative
36,97
5 4,105
21,60821,608
Trang 1850,778
61,129
Trang 1919 ,195 1,024 100,0
00Extraction Method: Principal Component Analysis
=>Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 61.129% >50% nên
thai do phuc vu khach
hang cua nhan vien ,799
sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,520
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,747
dich vu giao hang
nhanh chong an toan ,567
trang thiet bi hien dai ,560
dong phuc nhan vien
gon gang chuyen
nghiep
,658thoi gian mo cua hop
Trang 20bai dau xe rong rai
gia ca dat do ,762
muc do day du thong
tin cua chuong tinh
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,863
san pham chinh hang ,678
muc do kho lua chon
san pham phu hop
nhu cau
,789
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại biến Tt2 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 3
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Total Variance Explained
Trang 21e %
Total %
ofVariance
Cumulative
22,599
37,357
Trang 223 1,479 8,217 55,915 1,479 8,217 55,91
5 2,527
14,040
51,397
4 1,155 6,417 62,332 1,155 6,417 62,33
2 1,968
10,935
62,332
Extraction Method: Principal Component Analysis
=>Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 62.3325 >50% nên
mô hình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
Trang 23muc do giai quyet van
de khach hang ,669
cach bai tri trong sieu
thai do phuc vu khach
hang cua nhan vien ,802
sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,541
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,732
dich vu giao hang
nhanh chong an toan ,592
trang thiet bi hien dai ,594
dong phuc nhan vien
gon gang chuyen
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,854san pham chinh hang ,683
Trang 24muc do kho lua chon
san pham phu hop
nhu cau
,787
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại bỏ biến Csvc1
Tiến hành phân tích nhân tố lần 4
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Nhìn vào bảng KMO, độ lớn KMO=0.826>0.5 do vậy phân tích nhân tố là hoàn
toàn hợp lý với độ tin cậy 100%
Total Variance Explained
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulative
21,678
Trang 2562,577
Extraction Method: Principal Component Analysis
Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 62.577%>50% nên mô hình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
thai do phuc vu khach
hang cua nhan vien ,802
sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,541
Trang 26muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,732
dich vu giao hang
nhanh chong an toan ,592
trang thiet bi hien dai ,594
dong phuc nhan vien
gon gang chuyen
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,854
san pham chinh hang ,683
muc do kho lua chon
san pham phu hop
nhu cau
,787
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại bỏ biến clpv2 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 5
KMO and Bartlett's Test
Trang 27Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
toàn phù hợp với độ tin cậy 100%
Total Variance Explained
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulati
ve %
1 6,106 38,163 38,163 6,106 38,163 38,16
3 3,634
22,711
22,711
2 1,591 9,943 48,106 1,591 9,943 48,10
6 2,566
16,039
38,750
3 1,398 8,738 56,844 1,398 8,738 56,84
4 2,472
15,450
54,201
4 1,152 7,201 64,045 1,152 7,201 64,04
5 1,575
9,845
64,045
Trang 28Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 64.045%>50% nên mô hình được chấp nhận.
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet van
de khach hang ,664
thai do phuc vu khach
hang cua nhan vien ,816
sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,540
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,723
dich vu giao hang
nhanh chong an toan ,581
dong phuc nhan vien
gon gang chuyen
Trang 29sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,859
san pham chinh hang ,702
muc do kho lua chon
san pham phu hop
nhu cau
,813
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại bỏ biến shl5 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 6
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
phù hợp với độ tin cậy 100%
Total Variance Explained
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulative
%
1 6,044 40,297 40,297 6,044 40,297 40,29
7 3,553
23,68323,683
Trang 302 1,530 10,202 50,499 1,530 10,202 50,49
9 2,607
17,377
41,061
3 1,154 7,692 58,191 1,154 7,692 58,19
1 2,516
16,775
57,836
4 1,087 7,249 65,440 1,087 7,249 65,44
0 1,141 7,604
65,440
Extraction Method: Principal Component Analysis
Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 65.44%>50% nên mô hình
thai do phuc vu khach
hang cua nhan vien ,836
sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,564muc do phuc vu tan
Trang 31muc do cham soc
khach hang tot ,684
dich vu giao hang
nhanh chong an toan ,566
dong phuc nhan vien
gon gang chuyen
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,863
san pham chinh hang ,700
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại biến shl1 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 7 ta có kết quả sau:
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling