Câu Nội dung Điểm
Câu I
MnO2 + 4 HCl - MnCl2 + Cl2 + H2O
( khíA)
Na2SO3 + 2 HCl - 2 NaCl + SO2 + H2O
( khí C )
FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S
( khí B )
NH4HCO3 + 2 NaOH Na2CO3 + NH3 + 2 H2O
( khí D)
0,25 0,25 0,25 0,25
b.(1đ) PTPƯ:
2 NH3 + 3 Cl2 N2 + 6 HCl
8 NH3 + 3 Cl2 N2 + 6 NH4Cl
2 H2S + SO2 3 S + 2 H2O
H2S + 4 Cl2 + 4 H2O H2SO4 + 8 HCl
2-(1đ) Tách hỗn hợp gồm KCl, NH4Cl, BaCl2
- Nung hỗn hợp để phân hủy NH4Cl, làm nguội để NH3 kết hợp với
HCl t 0
NH4Cl - NH3 + HCl
NH3 + HCl NH4Cl
- Phần rắn còn lại hòa tan trong dung dịch (NH4)2CO3 d:
BaCl2 + (NH4)2CO3 BaCO3 + NH4Cl
- lọc kết tủa , hòa tan kết tủa trong dung dịch HCl d, sau đó cô
cạn thu đợc BaCl2 khan
BaCO3 + 2 HCl BaCl2 + CO2 + H2O
- Phần dung dịch gồm KCl, NH4Cl : cô cạn, nung ở nhiệt độ cao
thu KCl
NH4Cl - NH3 + HCl
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu II
CTCT của A là : HO- CH2- CH2- COOH
PTPƯ: H 2 SO 4 đ, t o
HOCH2CH2COOH + C2H5OH HO-CH2CH2COOC2H5
H 2 SO 4 đ, t o H2O HOOCCH2CH2OH + CH3COOH HOOCCH2CH2OOCCH3 +
H2O HOCH2CH2COOH + NaOH HOCH2CH2COONa + H2O
n HOCH2CH2COOH (- OCH2CH2CO-)n + n H2O
HOCH2CH2COOH CH2=CH-COOH + H2O
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2-(1,5đ)
a CTPT là C3n H5nOn hay C2nH4n(CHO)n n phải thỏa mãn :
4n + 2 = 5n n = 2 Vậy CTPT của hợp chất là C6H10O2
b CTCT của A là OHCCH2CH2CH2CH2CHO
Mn 2+
OHCCH2CH2CH2CH2CHO + O2 HOOCCH2CH2CH2CH2COOH
n HOOC(CH2)4COOH + n H2N(CH2)6NH2
[-OC(CH2)4CO-NH(CH2)6NH-]n + 2n H2O
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Trang 2(3đ) - Cho quỳ tím lần lợt vào từng chất :
+ quỳ tím chuyển màu đỏ là : NH4HSO4, HCl, H2SO4 ( nhóm I) + quỳ tím chuyển màu xanh là : Ba(OH)2
+ Quỳ tím không chuyển màu là: BaCl2, KCl.( nhóm II)
- Cho dung dịch Ba(OH)2 vào từng chất ở nhóm I + Dung dịch nào vừa có khí bay lên vừa có kết tủa là NH4HSO4
NH4HSO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + NH3 + 2H2O + Dung dịch nào tạo kết tủa là H2SO4
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O + Dung dịch nào chỉ nóng lên là HCl:
Ba(OH)2 + HCl BaCl2 + 2H2O
- Cho H2SO4 vào các dung dịch ở nhóm II , dung dịch nào có kết tủa là BaCl2, dung dịch còn lại là KCl:
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
0,5
0,5
0,5
2 1,5 điểm Vdd = V > n OH- = ( 0,15 2 + 0,02 ) = 0,05V
n H+ = 0,1 0,1 = 0,01
Vdd sau p = V + 0,1
pH = 3 > [H+] = 10 -3 > nH+ = 10 -3( V + 0,1)
PTPƯ: H+ + OH- > H2O
n H+ d = 0,01- 0,05V = 0,01 (V + 0,1)
> V = 0,15
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu IV
(3đ) 1 A CH3CH2OH C CH3COONa
B CH3CHO D CH3COCH2CH3
(1) CH3CH2OH + CuO -> CH3CHO + Cu + H2O
(2) CH3CHO + H2 > CH3CH2OH
(3)CH3CH2OH + O2 > CH3COOH + H2O
(4)CH3CHO + O2 > CH3COOH
(5) CH3COOH + NaOH > CH3COONa + H2O
(6) CH3COONa + HCl > CH3COOH + NaCl
(7) CH3COOH + CH3CH2OH > CH3COOCH2CH3 + H2O
H2SO4,t0
(8) CH3COOCH2CH3 + H2O CH3CH2OH
(9) CH3COOCH2CH3 + NaOH -> CH3COONa + CH3CH2OH
2 nNa2CO3 = 0,15/ 2 = 0,075 n CO2 = 0,225
> n C = 0,225 + 0,075 = 0,3
> số nguyên tử nC trong phân tử = 0,3 / 0,15 = 2
> Axit là: CH3COOH
0,25
1
1
0,25 0,25 0,25
Câu V
(4đ) 1- (2đ) PTPƯ:
3 Cu + 8 HNO3 > 3 Cu(NO3)2 + 2 NO + H2O
Fe + 4 HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Fe + Cu(NO3)2 > Fe(NO3)2 + Cu
Fe + 2 Fe(NO3)3 - -> 3 Fe(NO3)2
0,25
Trang 3Vì d kim loại; dd có mầu xanh nên 1,2 gam kim loại là Cu d Trong dd
B chứa Cu2+ ; Fe2+
n NO = 0,4 mol
* quá trình oxihoa:
Fe > Fe 2+ + 2 e > n Fe(NO3)2 = a > m Fe(NO3)2=180 a
a 2a ( mol)
Cu > Cu 2+ + 2 e > n Cu(NO3)2 = b > m Cu(NO3)2=188 b
a 2a ( mol)
* quá trình khử: N+5 + 3 e > N +2 (NO)
1,2 0,4 ( mol)
2a + 2b = 1,2 a = 0,2
180a + 188b = 111,2 b = 0,4
m Fe = 0,2 56 = 11,2 (g) ; m Cu = 0,4 64 + 1,2 = 26,8 (g)
% Fe = (11,2 / 38 ) 100% = 29,47 %
% Cu = 100 % - 29,47 % = 70,53 %
2-(2đ)
m 1/2 hh = 18,4 / 2 = 9,2 (g)
9,2 gam hh gồm a mol Fe
b mol M
-> 56a + Mb = 9,2 (1*)
* Phần tác dụng với H2SO4 loãng:
Fe + H2SO4 > FeSO4 + H2
a a (mol)
2M + n H2SO4 > M2(SO4)n + n H2
b 0,5 b (mol)
-> m muối = 152a + Mb + 48 nb = 33,2 (2*)
2 Fe + 6 H2SO4 >Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
a 0,5a (mol)
2M +2 n H2SO4 > M2(SO4)n + n SO2 + n H2O
b 0,5b (mol)
-> 200 a + Mb + 48 nb = 38 (3*)
Từ (1*); (2*); (3*) ta có a = 0,1; Mb = 3,6 ; nb = 0,3 > M = 12n
M = 24 ( Mg )
n = 2
m Fe = 0,1 56 = 5,6 (g) > % Fe = 60,87 %
m Mg = 0.15 24 = 3,6 (g) > % Mg = 39,13 %
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Câu VI
(4đ) 1-(2đ)
n Ag = 32,4 : 108 = 0,3 mol
n CO2 = 15,4 : 44 = 0,35 mol
n H2O = 5,4 : 18 = 0,3 mol
Hỗn hợp gồm a mol anđehit no đơn chức CnH2nO ( n
b mol anđehit không no đơn chức CmH 2m-2 O
CnH2nO + Ag2O > CnH2nO2 + 2Ag
a 2 a (mol)
0,25 0,25
Trang 4CmH 2m-2 O + Ag2O > C m H2m-2O2 + 2Ag
b 2b (mol)
-> a + b = 0,15 (1*)
CnH2nO + (1,5n - 0,5) O2 > n CO2 + n H2O
a an an (mol)
CmH2m-2O + (1,5m - 1) O2 > mCO2 + (m-1) H2O
b bm (bm- b) (mol)
an + bm = 0,35 (2*)
an + bm - b = 0,3 (3*)
-> b = 0,05 (mol) ; a = 0,1
-> 0,1n + 0,05 m = 0,35 -.> 2n + m = 7 > n =2 vµ m= 3
CTCT cña 2 an®ehit lµ : CH3CHO CH2=CH-CHO
2-(2®)
E + O2 > CO2 + H2O
CO2 + Ba(OH)2 > BaCO3 + H2O
n CO2 = n BaCO3 = 13,79 : 197 = 0,07 mol
n H2O = (4,16 - 0,07 44): 18 = 0,06
n C = n CO2 = 0,07
n H = 0,06 2 = 0,12
n O = (1,6 - 0,07.12-0,12):16 = 0,04
n C : nH :nO = 0,07 : 0,12 : 0,04 > CTTN cña E lµ : (C7H12O4)n
> 160n <200 > n = 1 >CTPT E : C7H12O4
nNaOH= 0,02 mol > nE : n NaOH = 0,01 :0,02 = 1 : 2
E lµ este 2 chøc CTTQ cña E lµ : RACOO-R’-OOCRB
RACOO-R’-OOCRB + 2 NaOH RACOONa + RBCOONa + R’(OH)2
0,01 0,02 0,01 0,01 (mol)
0,01( RA + RB + 67 +67 ) = 1,78 RA + RB = 44
TH 1 : RA = 1 (H) ; RB = 43 (C3H7-) CTCT cña E lµ :
CH3-CH2-CH2-COO-CH2CH2-OOC-H
hoÆc (CH3)2CHCOO-CH2CH2-OOC-H
Th 2 : RA = 15 (CH3-) ; RB = 29 (C2H5-) CTCT cña E lµ :
CH3-CH2 -COO-CH2CH2-OOC-CH3
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25