1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an so hoc 6 vnen hoc ki 1

81 468 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 527,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc kĩ nội dung 1a Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi nội dung 1b

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 15/8 Ngày dạy: 22/8/2016

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tiết 1-BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Mục tiêu

- Làm quen với khái niệm tập hợp

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp

- Nhận biết được: một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc tập hợp cho trước

- Biết cách viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng đúng các kíhiệu ∈ ∉ ; .

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: kế hoạch bài học, phiếu học tập

- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm

III Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu nhóm trưởng thực hiện thu

“Tôi đã gom tất cả bút viết củacác bạn”

“Tôi đã gom tất cả sách giáokhoa của các bạn”

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân đọc kĩ nội dung 1a)

Yêu cầu học sinh hoạt động cặp

đôi nội dung 1b)

GV quan sát học sinh thực hiện

và hướng dẫn nếu cần

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

thực hiện nội dung 2a

2a)Hs thực hiện và báo cáo kếtquả:

- Các số: 0; 1; 2; 3

- Hs nói: “Tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4 gồm các con số0,1,2,3”

- Viết A = {0;1;2;3}2b) Hs đọc và ghi nhớ cách viết

Trang 2

Yêu cầu học sinh hoạt động cặp

đôi nội dung 2c)

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

nội dung 4a)

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân đọc

và ghi nhớ cách viết tập hợp theo

ở tài liệu /53b) hs báo cáo kết quả

0 B;8 B;9 B;20 B ∈ ∈ ∈ ∉

4a)hs thực hiện theo tài liệu/64b) hs đọc và ghi nhớ cách viếttập hợp theo cách chỉ ra tính chấtđặc trưng (tài liệu/6)

4c) hs thực hiện và báo cáo kếtquả

S; Đ; Đ; S

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung bài tập 1,2,3

GV đi kiểm tra hs làm bài và

hướng dẫn

Hs hoạt động và nên bảng trìnhbày kết quả

Bài 1: A={6;7;8}

B={Chủ nhật, Thứ hai, Thứ ba,Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu, Thứ 7}

D Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

bài 1

Hs hoạt động và nên bảng trìnhbày kết quả

Bài 1a) A={ Tháng tư, tháng sáu,tháng chín, tháng mười một}

1b) B={ Tháng tư, Thángnăm, Tháng sáu}

Trang 3

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

Giáo viên giao cho các hs về nhà thực hiện

Tuần 1 Ngày soạn: 15/8 Ngày dạy: 24/8/2016

Tiết 2-BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu

- Củng có khái niệm về tập hợp số tự nhiên Biết đọc, viết các số tự nhiên Biết so sánh,sắp xếp số tự nhiên theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

- Biết phân biệt được tập N và tập N* Biết sử dụng đúng các kí hiệu: =; ≠ > < ≥ ≤ ; ; ; ; Biết

số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: kế hoạch bài học, phiếu học tập

- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm

III Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu chủ tịch hội đồng tự quản

tổ chức cho các học sinh chơi trò

chơi như nội dung 1trong tài liệu/ 9

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

thực hiện nội dung 2

Hs hoạt động cặp đôi thực hiệntrò chơi “Đố bạn biết số”

Hs thực hiện báo cáo kết quảtheo các nhóm

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân đọc kĩ và ghi nhớ nội dung

1a)

Yêu cầu học sinh hoạt động cặp

đôi nội dung 1b)

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung 2a)

Yêu cầu học sinh hoạt động cặp

đôi nội dung 2b)

Trang 4

Yêu cầu học sinh hoạt động cặp

đôi nội dung 2c)

Hỗ trợ học sinh thực hiện

2b) Hs so sánh kết quả theo cácđôi trong nhóm

Số liền trước Số đã cho

16

99

34 998

2c) Hs hoạt động và báo cáo kếtquả

15 nhỏ hơn a

1001 lớn hơn b

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung bài tập 1,2

GV đi kiểm tra hs làm bài và

hướng dẫn

Hs hoạt động và nên bảng trìnhbày kết quả

D.Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung “Em có biết”

Gv nhận xét kết quả học tập của

học sinh

Hs hoạt động và đứng tại chốbáo cáo kết quả

E Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân và yêu cầu đứng tại chỗ trả

lời

Hs hoạt động và đứng tại chốbáo cáo kết quả

Các số tự nhiên liên tiếp tăngdần là:

a) x,x+1, x+2 trong đó x ∈Nb) b-1,b,b+1 trong đó b ∈N*

Trang 5

Tuần 1 Ngày soạn: 15/8 Ngày dạy: 26/8/2016

Tiết 3-BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu

- Biết thế nào là hệ số thập phân, phân biệt số và chữ số trọng hệ thập phân

- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân

- Biết cách đọc và viết số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: kế hoạch bài học, phiếu học tập

- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm

III Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu các học sinh hoạt động

cặp đôi chơi trò chơi “số và chữ

số”

Hs hoạt động cặp đôi thực hiệntrò chơi “Số và chữ số”

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt

động cá nhân đọc kĩ và

ghi nhớ nội dung 1a)

Yêu cầu học sinh hoạt

động cặp đôi nội dung

Trang 6

Yêu cầu học sinh hoạt

động cá nhân nội dung

2a)

Yêu cầu học sinh hoạt

động cặp đôi nội dung

2b); 2c)

Quan sát và giúp đỡ

nhóm, học sinh khó khăn

Yêu cầu hs hoạt động

nhóm nội dung 3a)

Yêu cầu hs hoạt động cá

nhân nội dung 3b

Số lớn nhất có ba chữ số là 999

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 1022a)Hs đọc và ghi nhớ nội dung hệ thập phân

2b)

2c) Hs hoạt động và báo cáo kết quả

Số 24851 74061 69354 902475 4035223 Giá trị chữ số 4 4000 4000 4 400 4000000

HS báo cáo theo nhómI,II,III,IV,V,VI,VII,VIII,IX,X …

Hs đọc và ghi nhớ nội dung về ghi số La Mã

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung bài tập 1,2,3,4,5

GV đi kiểm tra hs làm bài và

Số đã cho s tr c.s.h tr s.ch c.s.h.ch

1425 14 4 142 2

2307 23 3 230 0

Bài 2

Trang 7

Bài 3

a) 1000

b) 9876Bài 4

102; 120; 201; 210Bài 5

14; 26 XVII; XXV

D.Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung “Em có biết”

E Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động

cá nhân và yêu cầu đứng tại

chỗ trả lời nội dung 1,2,3

Hs hoạt động và đứng tại chố báo cáokết quả

10.a+b (a,b là các số có một chữ số, a≠0) Dạng tổng quát của số có hai chữ số là:

100.a+10.b+c (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)

Trang 8

Tuần 3 Ngày soạn: 2/9 Ngày dạy: 9/9/2016

Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu

2 HS: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Cho HS thực hiện hoạt động khởi

động SGK/18

Chủ tịch HĐTQ lên hướng dẫntrò chơi “ Đố thuyền”

-Thảo luận nhóm làm bài

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-Yêu cầu HS đọc nội dung mục

-Không được, vì tập rỗng không

có phần tử nào còn tập hợp {0}

có 1 phần tử là số 0

-Có thể có 1 phần tử, có nhiềuphần tử, có vô số phần tử hoặckhông có phần tử nào

- Thảo luận nhóm đọc nội dungmục 2a)-SGK/19

Trang 9

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết

kí hiệu ⊂ , ⊃

?Thế nào gọi là hai tập hợp bằng

nhau?

-Quan sát, giúp đỡ học sinh

mục 2b)-SGK/19

-Khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

- Nếu A⊂ B và B⊂ A thì A=B

-Thảo luận cặp đôi làm mục 2c)-SGK/19

M⊂ A, M⊂ B, A⊂ B, B⊂ A

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung bài tập 1,2,3,4

GV đi kiểm tra hs làm bài và

hướng dẫn

-Hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4-SGK/19,20

D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

Giáo viên giao cho các hs về nhà thực hiện

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 4 Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 12/9/2016

Trang 10

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động & Hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-Chuẩn bị nội dung câu hỏi

Luật chơi như sau: trênbảng có 2 ô chữ được đánh sốthứ tự 1 và 2 Trong mỗi ô chữ

có chứa nội dung câu hỏi liênquan đến nội dung bài học trước

Bạn sẽ lựa chọn 1 trong 2 ô chữ

để trả lời, nếu trả lời đúng bạn sẽnhận được 1 phần quà

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-Quan sát, theo dõi

- Chấm điểm 1 vài học sinh

-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ

học sinh

- Cho học sinh thảo luận

nhóm rồi hoàn thành vào phiếu học

Trang 11

A là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 2 điểm 10 trở lên

B là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 3 điểm 10 trở lên

C là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 4 điểm 10 trở lên

A⊂ B, A⊂ C, B⊂ C

D.Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung

-Hoạt động cá nhân đọc nội dung trong SGK/21

E Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Giao nhiệm vụ về nhà:

Làm các bài tập 1, 2, 3-SGK/22,

23

- Nhận nhiệm vụ về nhà

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

Tuần 4 Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 12,16/9/2016;

Tiết 6, 7 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

III Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

GV chuẩn bị trước các câu

hỏi trong mục 1 và 2 sau đó cho

học sinh lên bốc thăm trả lời câu

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-Nhắc lại về tổng và tích của

2 số tự nhiên Giới thiệu dấu “.”

thay cho dấu “x” để chỉ phép nhân

-Lưu ý HS nếu trong 1 tích

mà các thừa số đều bằng chữ hoặc

Trang 13

-Giao nhiệm vụ cho các

nhóm thảo luận: phát biểu và cho

ví dụ về tính chất giao hoán và tính

chất kết hợp của phép cộng và

phép nhân các số tự nhiên

-Các nhóm báo cáo kết quả

-Yêu cầu HS đọc kĩ nội dung

-Cử đại điện báo cáo kếtquả

-Đọc nội dung mục 2b)

-Thảo luận cặp đôi làm bàitập 2c)

-Tính chất kết hợp củaphép cộng và phép nhân

• 23+47+11+29 =(23+47)+(11+29) =70+40

=110

• 4.7.11.25

=(4.25).(7.11) =100.77 =7700-Đọc nội dung mục 3a)-SGK/26

-Phát biểu tính chất

Trang 14

-Thảo luận cặp đôi làm bàitập 3b)

87.36+87.64

= 87.(36+64)

= 87.100

= 8700 27.195-95.27

= 27.(195-95)

= 27.100 =270

= (276+324)+118

=600+118

=718c) 5.9.3.2

=(5.2).(9.3)

=10.27

=270d) 25.5.4.27.2

=(25.4).(5.2).27

=100.10.27

=27000-HS nhận xét

= 35+2+198

= 35+(2+198)

=35+100

Trang 15

-GV nhận xét.

-Trong 1 tích nếu một

thừa số tăng lên gấp 2 lần, 3

lần, 5 lần, k lần thì tích đó thay

đổi như thế nào?

-Yêu cầu HS thảo luận

theo nhóm và giải thích

-Gọi 3 HS lên bảng thực

hiện

=135-HS nhận xét

Bài 4:

-Tích đó cũng tăng lên gấp 2lần, 3 lần, 5 lần, k lần tương ứng

Bài 5:

HS thảo luận theo nhóm sau đóbáo cáo kết quả

a) 5.(30+56)=30.5+56.5b) 7.(19+4)<7.19+10.19c) 6.18+6.21>(18+17).6d)6.(14-7)<6.16-6.7Bài 6:

= 34.(10+1)

= 34.10+34.1

= 340+34

= 374c) 47.101

= 47.(100+1)

= 47.100+47.1

=4700+47

=4747

D&E Hoạt động vận dụng& Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-GV giới thiệu cách tính

tổng của các số tự nhiên liên tiếp,

tổng của các số tự nhiên cách đều:

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 5 Ngày soạn: 12/9 Ngày dạy: 19/9/2016

Tiết 8,9 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, bảng phụ

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-GV chuẩn bị sẵn các câu hỏi như

mục 1 và 2 sau đó cho HS bốc

thăm trả lời câu hỏi, nếu trả lời

đúng sẽ nhận được phần quà

-Bốc thăm trả lời câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

?Phép tính ở cột cuối cùng

của bảng đã đúng chưa?

?Phép trừ 12-15 có thực hiện

được trong tập hợp số tự nhiên

không?

?Điều kiện để phép trừ thực

hiện được trong tập hợp số tự

nhiên là gì?

-Yêu cầu HS nhắc lại dạng

tổng quát của phép chia hết? nêu

-Đọc kĩ nội dung mục 1a) -Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1b)-SGK/30

-Chưa đúng

-Không thực hiện được

Trang 17

các thành phần trong phép chia?

-Quan sát, giúp đỡ HS

?Nhắc lại dạng tổng quát của

phép chia có dư?nêu các thành

phần trong phép chia có dư?

-Quan sát, theo dõi và giúp

đỡ HS

-Số bị trừ phải lớn hơnhoặc bằng số trừ

-Đọc kĩ nội dung mục SGK/30

2a) Thảo luận nhóm làm bài2b)-SGK/31

-Đọc kĩ nội dung mục SGK/31

3a) Thảo luận cặp đôi làm bài tập3b)-SGK/31

Bài 1: Tìm xa) (x-35)-120=0 x= 155b) 124+(118-x)=217x= 25

c) 156-(x+61)=82 x= 13

Bài 2: Tính nhẩm 35+98

=75Bài 3: Tính nhẩm

321-96=225 1354-997=357Bài 6:

-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏicủa bài học

a)-Trong phép chia cho 3 số dư cóthể bằng 0, 1, 2

-Trong phép chia cho 4 số dư cóthể bằng 0,1,2,3

-Trong phép chia cho 5 số dư có

Trang 18

-Trong phép chia cho 2 số dư có

thể bằng 0 hoặc 1 Vậy trong phép

chia cho 3 số dư có thể bằng bao

nhiêu?

-Tương tự đối với phép chia

cho 4, cho 5 thì số dư có thể bằng

bao nhiêu?

thể bằng 0,1,2,3,4

b) -Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là 3k(k∈N)

-Dạng tổng quát của số chia cho

3 dư 1 là 3k+1(k∈N) -Dạng tổng quát của số chia cho

3 dư 2 là 3k+2(k∈N)

D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm sau đó đại diện nhóm

trình bày và giải thích

Bài 1:

Huế-Nha Trang: 1278 – 658 = 620 km Nha Trang – TPHCM: 1710 -1278= 432 km Bài 2:

Bảng 1 Kênh đào Xuy-ê Năm1869 Năm1955 Thay đổi Chiều rộng mặt 58m 135m Tăng 77m Chiều rộng đáy 22m 50m Tăng 28m

Độ sâu đáy 6m 13m Tăng 7m Thời gian tàu qua kênh 48h 14h Giảm 34h Bảng 2:

Hành trình Qua mũi Hảo vọng Luân Đôn - Bom-bay 17400km

Mác-Xây - Bom-bay 16000km Ô-đét-xa - Bom-bay 19000km Bài 3: Đổi 1kg=1000g

Khối lượng quả bí là: 1000g+500g – 100g = 1400g

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

………

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 5 Ngày soạn: 14/9 Ngày dạy: 23/9/2016

Tiết 10,11: LUYỆN TẬP CHUNG CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

-Quan sát, theo dõi

- Chấm điểm 1 vài học sinh

-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ

học sinh

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a) 7457+4705=12162

b) 46756+13248 =60004

c) 78563-45381= 33182

d) 30452-2236 = 28216

e) 25.64=1600

g) 537.46= 24702

h) 375:15 = 25

i) 578:18 thương là 32 dư 2 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

a) 5500-375+1182 = 6307

b) 8376-2453-699 = 5224

c) 1054+987-1108 =933

d) 1540:11+1890:9+982

=1332 Bài 3:

Trang 20

Bài 4: Tính một cách hợp lía) 1234.2014+2014.8766

Trang 21

c) (14678:2+2476).(2576-2575)

= 9815.1

= 9815 d) (195-13.15):(1945+1014)

= 0: (1945+1014)

= 0 Bài 5: Tìm x

a) x = 1263

b) x = 148

c) x= 2005

d) x = 1875

e) x = 2007 g) x=1

D&E Hoạt động vận dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Yêu cầu học sinh hoạt động cá

nhân nội dung

Bài 2:

a) 90 dặm ≈ 144810m

2000 dặm ≈ 3218000 m

2000 phút ≈ 600m b) 5 phút 4 in-sơ =1,6 m

5 phút 7 in-sơ ≈1,675 m c) 30 in-sơ ≈ 0,75 m

40 in-sơ ≈ 1 m

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

Tuần 6 Ngày soạn: 19/9 Ngày dạy: 28.30/9/2016

Tiết 12,13 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG

CƠ SỐ

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

2+2+2+2+2=2.55+5+5+5=5.4

Trang 23

tích của nhiều thừa số bằng nhau

có thể viết gọn như sau:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

?Lũy thừa bậc n của a là gì?

-Theo dõi các nhóm thực hiện,

kiểm tra 1 vài nhóm

1b) Trả lời như SGK

Kí hiệu: an=a.a….a(n thừa số, n≠0)a: gọi là cơ sốn: gọi là số mũ

-Thảo luận cặp đôi làm bàitập 1c vào sách

-Thảo luận nhóm làm bàitập 1d vào sách

-Đọc nội dung mục 1e

-Thảo luận cặp đôi làm bài tậpmục 1g

-Thảo luận nhóm làm bàitập 2a

-Số mũ ở vế phải bằng

Trang 24

Giá trị củalũy thừa

-Học sinh thực hiện trên phiếuhọc tập

Bài 2:

Câu Đúng Saia) 23.22=26 xb)23.22=25 x xc)54.5=54 x

Bài 3:

a)4.4.4.4.4=45b)3.3.3.5.5.5=(3.5).(3.5).(3.5)

=15.15.15=153Bài 4:

a)35.34= 35+4=39b)53.55=53+5=58c)25.2=25+1=26

D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Giao nhiệm vụ về nhà cho hs tìm hiểu qua

tài liệu, người lớn và internet làm các bài

tập 1, 2, đọc trước bài: “Chia hai lũy thừa

Trang 25

Tuần 7 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: 03/10/2016

Tiết 14 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Gv: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập

2 Hs: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yêu cầu HS thực hiện phép tính:

35.33=…

Từ đó suy ra kết quả của phép tính

sau dưới dạng 1 lũy thừa:

38: 33=…… ; 38: 35= ……

?Em có nhận xét gì về số mũ của

lũy thừa tìm được so với số mũ của

lũy thừa là số bị chia và số chia

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV Yêu cầu hs hoạt động

cá nhân nội dung 1b)

GV chốt lại kiến thức trên

-Đọc kĩ nội dung mục 1b(skg/43)

Trang 26

Yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi nội dung 1c); 1d)

-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ

học sinh

GV Yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm nội dung 2a)

-Yêu câu hs hoạt động cá

nhân nội dung 2b)

-Thảo luận cặp đôi làm mục 1c,1d

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi bài

1, hoạt động cá nhân bài 2,3,5

-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ học

sinh

-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1 vào SGK

-Hoạt động cá nhân làm các bài tập 2,3,4

Bài 2:

a)118:113=115b)1711:179=172c)43:22=43:4=42d)a5:a=a4(a≠0)Bài 3:

a)36:34=729:81=9

36:34 =32=9b)57:55=78125:3125=25

57:55=52=25Bài 4

356 =3.10 2 +5.10 1 +6.10 0 ; 3243=3.10 3 +2.10 2 +4.10 1 +3.10 0

abbc =a.103 +b.10 2 +b.10 1 +c.10 0

D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

Trang 27

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm sau đó

đại diện nhóm trình bày và giải thích

Yêu cầu hs chuẩn bị nội dung ở nhà:

( )m m m( )

Bài 1:

a) 12.52=12.25=300b)704:82=704:64=11c)22.72=(2.7)2=142 d)(96:24)3=43=64Bài 2: a) 6 3 :3 3 =(6:3) 3 b) 10 2 :5 2 =(10:5) 2

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?Theo em cách thực hiện

nào đúng? Vì sao?

-Yêu cầu các nhóm thảo luận

sau đó báo cáo kết quả

-Theo dõi, giúp đỡ học sinh

-Nếu trong biểu thức có cả

phép tính nâng lên lũy thừa, khi

tính giá trị của biểu thức, ta thực

-Thảo luận nhóm ví dụ SGK

-Thảo luận viết tiếp vào chỗ chấm một cách thích hợp

-Đại diện nhóm báo cáo

-Thảo luận trả lời câu hỏi mục c

-Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước

Trang 28

hiện phép tính theo thứ tự nào?

-Nếu trong biểu thức có cả

dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và

ngoặc nhọn, khi tính giá trị của

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yêu cầu học sinh đọc nội dung

mục 1

-GV hỏi vấn đáp 1 vài học sinh

-GV theo dõi các nhóm thực hiện

=2.(5.16-18)

=2.(80-18)

=2.62=124c) 80:{[(11-2).2]+2}

= 80:{[9.2]+2}

=80:{18+2}

=80:20=4Bài 3:

3.[(10-8):2]+4=7

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ

= 39.300 = 11 700d) 80-[130-(12-4)2] = 80-[130-82]

=80-[130-64] = 80- 66=14Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết

Trang 29

b) 5.(x+35)=515

x = 68d) 12x-33=32.33 x=23

Tuần 7 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: 07/10/2016

Tiết 16,17 LUYỆN TẬP CHUNG

I Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A,B Hoạt động khởi động & Hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu thứ tự thực hiện các

phép tính đối với biểu thức không

có dấu ngoặc và biểu thức có dấu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân các

=27.100-150 = 2700-150 = 2550

Trang 30

b) 3.52-16:22 = 3.25-16:4= 75-4= 71c)20-[30-(5-1)2] = 20-[30-42] = 20-[30-16]

=20-14 = 6d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:{[9.2]+2} = 60:{18+2}

=60:20 = 3 Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết.

a)70-5.(x-3)=45 x=8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV yêu cầu học sinh trả lời các câu

hỏi sách giáo khoa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yêu cầu HS tính giá trị của

-Nhận nhiệm vụ về nhà

Trang 31

lại lí thuyết, làm các bài tập 4,5

Tuần 8 Ngày soạn: 2/10 Ngày dạy: 12/10/2016

Tiết 18,19 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?Khi nào ta nói số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b≠0?

-Nhắc lại 2 kí hiệu chia hết và

không chia hết

a chia hết cho b, kí hiệu: a⋮b

a không chia hết cho b,

kí hiệu: a M b

Thảo luận cặp đôi 1c

-Thảo luận nhóm mục 1a

-Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiênb≠0 nếu có số tự nhiên q sao cho a=b.q

VD:

6 chia hết cho 2 vì 6=2.3

- Đọc kĩ nội dung mục 1b

Thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi 1c

6 chia hết cho 2, kí hiệu: 6⋮2

Trang 32

7không chia hết cho 2, kí hiệu 7 ⋮ 2.

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm,

giúp đỡ các nhóm thực hiện

-Nhắc lại tính chất 1, yêu cầu HS

viết tổng quát vào vở, và kí hiệu “

⇒ ” đọc là suy ra hoặc kéo theo.

-Tính chất 1 cũng đúng đối với 1

hiệu hoặc một tổng nhiều số hạng

-Giao nhiệm vụ cho các nhóm thực

hiện sau đó báo cáo kết quả

-Quan sát, giúp đỡ các nhóm thực

hiện

-Nhắc lại tính chất 2, yêu cầu HS

viết tổng quát vào vở

-Nhấn mạnh tính chất cũng đúng

đối với 1 hiệu, một tổng có nhiều

số hạng trong đó chỉ có 1 số hạng

không chia hết cho m, các số hạng

còn lại đều chia hết cho m

Thảo luận nhóm mục 2a

Nếu trong 1 tổng có 1 số hạng không chia hết cho

1 số thì tổng đó cũng không chia hết cho số đó.-Đọc kĩ nội dung mục 3b

-Thảo luận cặp đôi làm mục 3c

Trang 33

C Hoạt động luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài

D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

x

c)Nếu tổng của hai số chia hết cho

5 và một trong hai số đó chia hếtcho 5 thì số còn lại chia hết cho 5

x

d)Nếu hiệu của hai số chia hết cho

7 và một trong hai số đó chia hếtcho 7 thì số còn lại chia hết cho 7

x

Trang 34

III Rút kinh nghiệm tiết dạy

Tuần 9 Ngày soạn: 10/10 Ngày dạy: 17/10/2016

Tiết 20,21 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho học sinh thảo luận nhóm rồi

điền vào phiếu học tập:

-Thảo luận nhóm

Trang 35

Không chia

8401

96;7448401

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Cho HS thực hiện mục 1a

sau đó rút ra kết luận

?Yêu cầu 1-2 HS nhắc lại

dấu hiệu chia hết cho 2

?Yêu cầu 1-2 học sinh nhắc

lại dấu hiệu chia hết cho 5

-Tổ chức cho HS chơi trò

chơi “Tiếp sức”: Mỗi nhóm cử 2

bạn tham gia, chia làm 2 đội chơi

ĐỀ BÀI: Trong các số sau:

234; 375; 28; 45; 2980; 58; 4273;

90; 17

a Viết các số chia hết cho 2

b.Viết các số chia hết cho 5

c Viết các số vừa chia hết

-Thực hiện mục 1a

-Kết luận:

+Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thìchia hết cho 2

+Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thìkhông chia hết cho 2

+Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chiahết cho 5

+Số có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5 thìkhông chia hết cho 5

Trang 36

cho 2, vừa chia hết cho 5.

Luật chơi: Mỗi bạn lên chỉ

được viết 1 số, sau đó chuyển bút

cho bạn khác Đội nào xong trước

đội đó sẽ chiến thắng Thời gian

của trò chơi là 60 giây

875và 420 đều  5 nhưng 875  2 còn 420 2c)3.4.6+84=3.4.6+4+80=4.(3.6+1)+80=4.19+80

===> 3.4.6+84  2 nhưng  5d)4.5.6 – 35  5 nhưng  2Bài 3:

1234=1230+4 chia cho 5 dư 4789=785+4 chia cho 5 dư 4

835 chia cho 5 dư 0

23 456=23455+1 chia cho 5 dư 1

176 167= 176 165+2 chia cho 5 dư 2388=385+3 chia cho 5 dư 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2 Bài 1:

Trang 37

Số lồng gà bác Nam cần :15:5 + 45:5 + 45:5 = 3 + 9 +9 = 21 (chiếc)

E Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2 Bài 1:

Dùng cả 3 chữ số 6; 0; 5 để ghépthành số:

a)  2: 506; 560; 650b)  5: 560; 650; 605Bài 2:

Tuần 9 Ngày soạn: 12/10 Ngày dạy: 21/10/2016

Tiết 22,23 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập

2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học

II Tiến trình tổ chức các hoạt động

A, Hoạt động khởi động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Quan sát HS, hỗ trợ các em đánh

giá kết quả theo yêu cầu

Chủ tịch HĐTQ lên cho lớp khởi động.-Thảo luận nhóm mục a,b

HS thực hiện phép chia để biết số nào chia hếtcho 9, số nào không chia hết cho 9

a chia hết cho 9, b không chia hết cho 9

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 38

-Đọc kĩ nội dung mục 1 sau đó

nhận xét

-Thảo luận nhóm mục 2a

-Đọc kĩ và ghi nhớ nội dung mục

-Đọc nội dung mục 3b và ghi nhớ

- Hướng dẫn học sinh hoạt động chung cảlớp đọc kỹ nội dung 1, đồng thời phân tích kĩ ví

dụ để học sinh hiểu rõ hơn nhằm củng cố nộidung kiến thức 1

-Hướng dẫn học sinh hoạt động theo

nhóm: đọc và làm theo mục 2a nhằm cho họcsinh tiếp thu từ trực quan đến tổng quát

-Yêu cầu học sinh phát biểu lại "dấu hiệuchia hết cho 9

-Cho HS thi thảo luận cặp đôi để tìm ra cặpđôi hoạt động nhanh nhất trong nhóm

-Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho3

-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả hoạtđộng, hình thành kiến thức chung cho cả lớp

(GV bổ sung số tự nhiên khác nếu học sinhhoàn thành tốt hoặc trợ giúp nếu HS chưa tiếp thuđược)

GV: hoạt động tương tự với kiến thức mục3a,b,c

-Hướng dẫn học sinh làm mục 3c

Trang 39

-Thảo luận cặp đôi làm mục 3c.

a) 1251+5316 M 3, 1251+5316 9

b)5436 -1324 3; 5436 -1324 9c) 1.2.3.4.5.6+27 M 3; 1.2.3.4.5.6+27 M 9

Bài 3a) * ∈ {2;5;8} b) * ∈ {0;9}

c) * =5; d) 9810

D&E Hoạt động vận dụng và Tìm tòi mở rộng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

1, 2,3

Bài 1

81 M 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8

Trang 40

⇒ tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3) Bài 2

Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đóchia hết cho 9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9

Ngày đăng: 14/08/2017, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để cả lớp sửa cho các bạn - giao an so hoc 6 vnen hoc ki 1
ng để cả lớp sửa cho các bạn (Trang 47)
Bảng chữa bài. - giao an so hoc 6 vnen hoc ki 1
Bảng ch ữa bài (Trang 56)
Hình dưới đây biểu diễn những số nào? - giao an so hoc 6 vnen hoc ki 1
Hình d ưới đây biểu diễn những số nào? (Trang 66)
BẢNG PHỤ NHÓM Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - giao an so hoc 6 vnen hoc ki 1
i ền số thích hợp vào chỗ chấm: (Trang 77)
BẢNG PHỤ NHÓM - giao an so hoc 6 vnen hoc ki 1
BẢNG PHỤ NHÓM (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w