Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc kĩ nội dung 1a Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi nội dung 1b
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 15/8 Ngày dạy: 22/8/2016
CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tiết 1-BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu
- Làm quen với khái niệm tập hợp
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp
- Nhận biết được: một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc tập hợp cho trước
- Biết cách viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng đúng các kíhiệu ∈ ∉ ; .
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: kế hoạch bài học, phiếu học tập
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu nhóm trưởng thực hiện thu
“Tôi đã gom tất cả bút viết củacác bạn”
“Tôi đã gom tất cả sách giáokhoa của các bạn”
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân đọc kĩ nội dung 1a)
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp
đôi nội dung 1b)
GV quan sát học sinh thực hiện
và hướng dẫn nếu cần
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
thực hiện nội dung 2a
2a)Hs thực hiện và báo cáo kếtquả:
- Các số: 0; 1; 2; 3
- Hs nói: “Tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4 gồm các con số0,1,2,3”
- Viết A = {0;1;2;3}2b) Hs đọc và ghi nhớ cách viết
Trang 2Yêu cầu học sinh hoạt động cặp
đôi nội dung 2c)
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
nội dung 4a)
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân đọc
và ghi nhớ cách viết tập hợp theo
ở tài liệu /53b) hs báo cáo kết quả
0 B;8 B;9 B;20 B ∈ ∈ ∈ ∉
4a)hs thực hiện theo tài liệu/64b) hs đọc và ghi nhớ cách viếttập hợp theo cách chỉ ra tính chấtđặc trưng (tài liệu/6)
4c) hs thực hiện và báo cáo kếtquả
S; Đ; Đ; S
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung bài tập 1,2,3
GV đi kiểm tra hs làm bài và
hướng dẫn
Hs hoạt động và nên bảng trìnhbày kết quả
Bài 1: A={6;7;8}
B={Chủ nhật, Thứ hai, Thứ ba,Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu, Thứ 7}
D Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
bài 1
Hs hoạt động và nên bảng trìnhbày kết quả
Bài 1a) A={ Tháng tư, tháng sáu,tháng chín, tháng mười một}
1b) B={ Tháng tư, Thángnăm, Tháng sáu}
Trang 3E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Giáo viên giao cho các hs về nhà thực hiện
Tuần 1 Ngày soạn: 15/8 Ngày dạy: 24/8/2016
Tiết 2-BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Củng có khái niệm về tập hợp số tự nhiên Biết đọc, viết các số tự nhiên Biết so sánh,sắp xếp số tự nhiên theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
- Biết phân biệt được tập N và tập N* Biết sử dụng đúng các kí hiệu: =; ≠ > < ≥ ≤ ; ; ; ; Biết
số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: kế hoạch bài học, phiếu học tập
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu chủ tịch hội đồng tự quản
tổ chức cho các học sinh chơi trò
chơi như nội dung 1trong tài liệu/ 9
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
thực hiện nội dung 2
Hs hoạt động cặp đôi thực hiệntrò chơi “Đố bạn biết số”
Hs thực hiện báo cáo kết quảtheo các nhóm
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân đọc kĩ và ghi nhớ nội dung
1a)
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp
đôi nội dung 1b)
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung 2a)
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp
đôi nội dung 2b)
Trang 4Yêu cầu học sinh hoạt động cặp
đôi nội dung 2c)
Hỗ trợ học sinh thực hiện
2b) Hs so sánh kết quả theo cácđôi trong nhóm
Số liền trước Số đã cho
16
99
34 998
2c) Hs hoạt động và báo cáo kếtquả
15 nhỏ hơn a
1001 lớn hơn b
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung bài tập 1,2
GV đi kiểm tra hs làm bài và
hướng dẫn
Hs hoạt động và nên bảng trìnhbày kết quả
D.Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung “Em có biết”
Gv nhận xét kết quả học tập của
học sinh
Hs hoạt động và đứng tại chốbáo cáo kết quả
E Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân và yêu cầu đứng tại chỗ trả
lời
Hs hoạt động và đứng tại chốbáo cáo kết quả
Các số tự nhiên liên tiếp tăngdần là:
a) x,x+1, x+2 trong đó x ∈Nb) b-1,b,b+1 trong đó b ∈N*
Trang 5Tuần 1 Ngày soạn: 15/8 Ngày dạy: 26/8/2016
Tiết 3-BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Biết thế nào là hệ số thập phân, phân biệt số và chữ số trọng hệ thập phân
- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân
- Biết cách đọc và viết số La Mã không quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: kế hoạch bài học, phiếu học tập
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu các học sinh hoạt động
cặp đôi chơi trò chơi “số và chữ
số”
Hs hoạt động cặp đôi thực hiệntrò chơi “Số và chữ số”
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt
động cá nhân đọc kĩ và
ghi nhớ nội dung 1a)
Yêu cầu học sinh hoạt
động cặp đôi nội dung
Trang 6Yêu cầu học sinh hoạt
động cá nhân nội dung
2a)
Yêu cầu học sinh hoạt
động cặp đôi nội dung
2b); 2c)
Quan sát và giúp đỡ
nhóm, học sinh khó khăn
Yêu cầu hs hoạt động
nhóm nội dung 3a)
Yêu cầu hs hoạt động cá
nhân nội dung 3b
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 1022a)Hs đọc và ghi nhớ nội dung hệ thập phân
2b)
2c) Hs hoạt động và báo cáo kết quả
Số 24851 74061 69354 902475 4035223 Giá trị chữ số 4 4000 4000 4 400 4000000
HS báo cáo theo nhómI,II,III,IV,V,VI,VII,VIII,IX,X …
Hs đọc và ghi nhớ nội dung về ghi số La Mã
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung bài tập 1,2,3,4,5
GV đi kiểm tra hs làm bài và
Số đã cho s tr c.s.h tr s.ch c.s.h.ch
1425 14 4 142 2
2307 23 3 230 0
Bài 2
Trang 7Bài 3
a) 1000
b) 9876Bài 4
102; 120; 201; 210Bài 5
14; 26 XVII; XXV
D.Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung “Em có biết”
E Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động
cá nhân và yêu cầu đứng tại
chỗ trả lời nội dung 1,2,3
Hs hoạt động và đứng tại chố báo cáokết quả
10.a+b (a,b là các số có một chữ số, a≠0) Dạng tổng quát của số có hai chữ số là:
100.a+10.b+c (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)
Trang 8Tuần 3 Ngày soạn: 2/9 Ngày dạy: 9/9/2016
Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 HS: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Cho HS thực hiện hoạt động khởi
động SGK/18
Chủ tịch HĐTQ lên hướng dẫntrò chơi “ Đố thuyền”
-Thảo luận nhóm làm bài
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Yêu cầu HS đọc nội dung mục
-Không được, vì tập rỗng không
có phần tử nào còn tập hợp {0}
có 1 phần tử là số 0
-Có thể có 1 phần tử, có nhiềuphần tử, có vô số phần tử hoặckhông có phần tử nào
- Thảo luận nhóm đọc nội dungmục 2a)-SGK/19
Trang 9Giáo viên hướng dẫn học sinh viết
kí hiệu ⊂ , ⊃
?Thế nào gọi là hai tập hợp bằng
nhau?
-Quan sát, giúp đỡ học sinh
mục 2b)-SGK/19
-Khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
- Nếu A⊂ B và B⊂ A thì A=B
-Thảo luận cặp đôi làm mục 2c)-SGK/19
M⊂ A, M⊂ B, A⊂ B, B⊂ A
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung bài tập 1,2,3,4
GV đi kiểm tra hs làm bài và
hướng dẫn
-Hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4-SGK/19,20
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
Giáo viên giao cho các hs về nhà thực hiện
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 4 Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 12/9/2016
Trang 10Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động & Hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Chuẩn bị nội dung câu hỏi
Luật chơi như sau: trênbảng có 2 ô chữ được đánh sốthứ tự 1 và 2 Trong mỗi ô chữ
có chứa nội dung câu hỏi liênquan đến nội dung bài học trước
Bạn sẽ lựa chọn 1 trong 2 ô chữ
để trả lời, nếu trả lời đúng bạn sẽnhận được 1 phần quà
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Quan sát, theo dõi
- Chấm điểm 1 vài học sinh
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ
học sinh
- Cho học sinh thảo luận
nhóm rồi hoàn thành vào phiếu học
Trang 11A là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 2 điểm 10 trở lên
B là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 3 điểm 10 trở lên
C là tập hợp các học sinh của lớp 6D có 4 điểm 10 trở lên
A⊂ B, A⊂ C, B⊂ C
D.Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung
-Hoạt động cá nhân đọc nội dung trong SGK/21
E Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Giao nhiệm vụ về nhà:
Làm các bài tập 1, 2, 3-SGK/22,
23
- Nhận nhiệm vụ về nhà
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Tuần 4 Ngày soạn: 05/9 Ngày dạy: 12,16/9/2016;
Tiết 6, 7 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
GV chuẩn bị trước các câu
hỏi trong mục 1 và 2 sau đó cho
học sinh lên bốc thăm trả lời câu
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Nhắc lại về tổng và tích của
2 số tự nhiên Giới thiệu dấu “.”
thay cho dấu “x” để chỉ phép nhân
-Lưu ý HS nếu trong 1 tích
mà các thừa số đều bằng chữ hoặc
Trang 13-Giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận: phát biểu và cho
ví dụ về tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp của phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên
-Các nhóm báo cáo kết quả
-Yêu cầu HS đọc kĩ nội dung
-Cử đại điện báo cáo kếtquả
-Đọc nội dung mục 2b)
-Thảo luận cặp đôi làm bàitập 2c)
-Tính chất kết hợp củaphép cộng và phép nhân
• 23+47+11+29 =(23+47)+(11+29) =70+40
=110
• 4.7.11.25
=(4.25).(7.11) =100.77 =7700-Đọc nội dung mục 3a)-SGK/26
-Phát biểu tính chất
Trang 14-Thảo luận cặp đôi làm bàitập 3b)
87.36+87.64
= 87.(36+64)
= 87.100
= 8700 27.195-95.27
= 27.(195-95)
= 27.100 =270
= (276+324)+118
=600+118
=718c) 5.9.3.2
=(5.2).(9.3)
=10.27
=270d) 25.5.4.27.2
=(25.4).(5.2).27
=100.10.27
=27000-HS nhận xét
= 35+2+198
= 35+(2+198)
=35+100
Trang 15-GV nhận xét.
-Trong 1 tích nếu một
thừa số tăng lên gấp 2 lần, 3
lần, 5 lần, k lần thì tích đó thay
đổi như thế nào?
-Yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm và giải thích
-Gọi 3 HS lên bảng thực
hiện
=135-HS nhận xét
Bài 4:
-Tích đó cũng tăng lên gấp 2lần, 3 lần, 5 lần, k lần tương ứng
Bài 5:
HS thảo luận theo nhóm sau đóbáo cáo kết quả
a) 5.(30+56)=30.5+56.5b) 7.(19+4)<7.19+10.19c) 6.18+6.21>(18+17).6d)6.(14-7)<6.16-6.7Bài 6:
= 34.(10+1)
= 34.10+34.1
= 340+34
= 374c) 47.101
= 47.(100+1)
= 47.100+47.1
=4700+47
=4747
D&E Hoạt động vận dụng& Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-GV giới thiệu cách tính
tổng của các số tự nhiên liên tiếp,
tổng của các số tự nhiên cách đều:
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 5 Ngày soạn: 12/9 Ngày dạy: 19/9/2016
Tiết 8,9 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, bảng phụ
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-GV chuẩn bị sẵn các câu hỏi như
mục 1 và 2 sau đó cho HS bốc
thăm trả lời câu hỏi, nếu trả lời
đúng sẽ nhận được phần quà
-Bốc thăm trả lời câu hỏi
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
?Phép tính ở cột cuối cùng
của bảng đã đúng chưa?
?Phép trừ 12-15 có thực hiện
được trong tập hợp số tự nhiên
không?
?Điều kiện để phép trừ thực
hiện được trong tập hợp số tự
nhiên là gì?
-Yêu cầu HS nhắc lại dạng
tổng quát của phép chia hết? nêu
-Đọc kĩ nội dung mục 1a) -Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1b)-SGK/30
-Chưa đúng
-Không thực hiện được
Trang 17các thành phần trong phép chia?
-Quan sát, giúp đỡ HS
?Nhắc lại dạng tổng quát của
phép chia có dư?nêu các thành
phần trong phép chia có dư?
-Quan sát, theo dõi và giúp
đỡ HS
-Số bị trừ phải lớn hơnhoặc bằng số trừ
-Đọc kĩ nội dung mục SGK/30
2a) Thảo luận nhóm làm bài2b)-SGK/31
-Đọc kĩ nội dung mục SGK/31
3a) Thảo luận cặp đôi làm bài tập3b)-SGK/31
Bài 1: Tìm xa) (x-35)-120=0 x= 155b) 124+(118-x)=217x= 25
c) 156-(x+61)=82 x= 13
Bài 2: Tính nhẩm 35+98
=75Bài 3: Tính nhẩm
321-96=225 1354-997=357Bài 6:
-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏicủa bài học
a)-Trong phép chia cho 3 số dư cóthể bằng 0, 1, 2
-Trong phép chia cho 4 số dư cóthể bằng 0,1,2,3
-Trong phép chia cho 5 số dư có
Trang 18-Trong phép chia cho 2 số dư có
thể bằng 0 hoặc 1 Vậy trong phép
chia cho 3 số dư có thể bằng bao
nhiêu?
-Tương tự đối với phép chia
cho 4, cho 5 thì số dư có thể bằng
bao nhiêu?
thể bằng 0,1,2,3,4
b) -Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là 3k(k∈N)
-Dạng tổng quát của số chia cho
3 dư 1 là 3k+1(k∈N) -Dạng tổng quát của số chia cho
3 dư 2 là 3k+2(k∈N)
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm sau đó đại diện nhóm
trình bày và giải thích
Bài 1:
Huế-Nha Trang: 1278 – 658 = 620 km Nha Trang – TPHCM: 1710 -1278= 432 km Bài 2:
Bảng 1 Kênh đào Xuy-ê Năm1869 Năm1955 Thay đổi Chiều rộng mặt 58m 135m Tăng 77m Chiều rộng đáy 22m 50m Tăng 28m
Độ sâu đáy 6m 13m Tăng 7m Thời gian tàu qua kênh 48h 14h Giảm 34h Bảng 2:
Hành trình Qua mũi Hảo vọng Luân Đôn - Bom-bay 17400km
Mác-Xây - Bom-bay 16000km Ô-đét-xa - Bom-bay 19000km Bài 3: Đổi 1kg=1000g
Khối lượng quả bí là: 1000g+500g – 100g = 1400g
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
Tuần 5 Ngày soạn: 14/9 Ngày dạy: 23/9/2016
Tiết 10,11: LUYỆN TẬP CHUNG CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
-Quan sát, theo dõi
- Chấm điểm 1 vài học sinh
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ
học sinh
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 7457+4705=12162
b) 46756+13248 =60004
c) 78563-45381= 33182
d) 30452-2236 = 28216
e) 25.64=1600
g) 537.46= 24702
h) 375:15 = 25
i) 578:18 thương là 32 dư 2 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
a) 5500-375+1182 = 6307
b) 8376-2453-699 = 5224
c) 1054+987-1108 =933
d) 1540:11+1890:9+982
=1332 Bài 3:
Trang 20Bài 4: Tính một cách hợp lía) 1234.2014+2014.8766
Trang 21c) (14678:2+2476).(2576-2575)
= 9815.1
= 9815 d) (195-13.15):(1945+1014)
= 0: (1945+1014)
= 0 Bài 5: Tìm x
a) x = 1263
b) x = 148
c) x= 2005
d) x = 1875
e) x = 2007 g) x=1
D&E Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân nội dung
Bài 2:
a) 90 dặm ≈ 144810m
2000 dặm ≈ 3218000 m
2000 phút ≈ 600m b) 5 phút 4 in-sơ =1,6 m
5 phút 7 in-sơ ≈1,675 m c) 30 in-sơ ≈ 0,75 m
40 in-sơ ≈ 1 m
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22Tuần 6 Ngày soạn: 19/9 Ngày dạy: 28.30/9/2016
Tiết 12,13 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG
CƠ SỐ
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
2+2+2+2+2=2.55+5+5+5=5.4
Trang 23tích của nhiều thừa số bằng nhau
có thể viết gọn như sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
?Lũy thừa bậc n của a là gì?
-Theo dõi các nhóm thực hiện,
kiểm tra 1 vài nhóm
1b) Trả lời như SGK
Kí hiệu: an=a.a….a(n thừa số, n≠0)a: gọi là cơ sốn: gọi là số mũ
-Thảo luận cặp đôi làm bàitập 1c vào sách
-Thảo luận nhóm làm bàitập 1d vào sách
-Đọc nội dung mục 1e
-Thảo luận cặp đôi làm bài tậpmục 1g
-Thảo luận nhóm làm bàitập 2a
-Số mũ ở vế phải bằng
Trang 24Giá trị củalũy thừa
-Học sinh thực hiện trên phiếuhọc tập
Bài 2:
Câu Đúng Saia) 23.22=26 xb)23.22=25 x xc)54.5=54 x
Bài 3:
a)4.4.4.4.4=45b)3.3.3.5.5.5=(3.5).(3.5).(3.5)
=15.15.15=153Bài 4:
a)35.34= 35+4=39b)53.55=53+5=58c)25.2=25+1=26
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giao nhiệm vụ về nhà cho hs tìm hiểu qua
tài liệu, người lớn và internet làm các bài
tập 1, 2, đọc trước bài: “Chia hai lũy thừa
Trang 25Tuần 7 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: 03/10/2016
Tiết 14 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Gv: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Hs: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu HS thực hiện phép tính:
35.33=…
Từ đó suy ra kết quả của phép tính
sau dưới dạng 1 lũy thừa:
38: 33=…… ; 38: 35= ……
?Em có nhận xét gì về số mũ của
lũy thừa tìm được so với số mũ của
lũy thừa là số bị chia và số chia
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV Yêu cầu hs hoạt động
cá nhân nội dung 1b)
GV chốt lại kiến thức trên
-Đọc kĩ nội dung mục 1b(skg/43)
Trang 26Yêu cầu hs hoạt động cặp
đôi nội dung 1c); 1d)
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ
học sinh
GV Yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm nội dung 2a)
-Yêu câu hs hoạt động cá
nhân nội dung 2b)
-Thảo luận cặp đôi làm mục 1c,1d
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi bài
1, hoạt động cá nhân bài 2,3,5
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ học
sinh
-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1 vào SGK
-Hoạt động cá nhân làm các bài tập 2,3,4
Bài 2:
a)118:113=115b)1711:179=172c)43:22=43:4=42d)a5:a=a4(a≠0)Bài 3:
a)36:34=729:81=9
36:34 =32=9b)57:55=78125:3125=25
57:55=52=25Bài 4
356 =3.10 2 +5.10 1 +6.10 0 ; 3243=3.10 3 +2.10 2 +4.10 1 +3.10 0
abbc =a.103 +b.10 2 +b.10 1 +c.10 0
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
Trang 27Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm sau đó
đại diện nhóm trình bày và giải thích
Yêu cầu hs chuẩn bị nội dung ở nhà:
( )m m m( )
Bài 1:
a) 12.52=12.25=300b)704:82=704:64=11c)22.72=(2.7)2=142 d)(96:24)3=43=64Bài 2: a) 6 3 :3 3 =(6:3) 3 b) 10 2 :5 2 =(10:5) 2
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Theo em cách thực hiện
nào đúng? Vì sao?
-Yêu cầu các nhóm thảo luận
sau đó báo cáo kết quả
-Theo dõi, giúp đỡ học sinh
-Nếu trong biểu thức có cả
phép tính nâng lên lũy thừa, khi
tính giá trị của biểu thức, ta thực
-Thảo luận nhóm ví dụ SGK
-Thảo luận viết tiếp vào chỗ chấm một cách thích hợp
-Đại diện nhóm báo cáo
-Thảo luận trả lời câu hỏi mục c
-Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước
Trang 28hiện phép tính theo thứ tự nào?
-Nếu trong biểu thức có cả
dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và
ngoặc nhọn, khi tính giá trị của
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh đọc nội dung
mục 1
-GV hỏi vấn đáp 1 vài học sinh
-GV theo dõi các nhóm thực hiện
=2.(5.16-18)
=2.(80-18)
=2.62=124c) 80:{[(11-2).2]+2}
= 80:{[9.2]+2}
=80:{18+2}
=80:20=4Bài 3:
3.[(10-8):2]+4=7
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ
= 39.300 = 11 700d) 80-[130-(12-4)2] = 80-[130-82]
=80-[130-64] = 80- 66=14Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết
Trang 29b) 5.(x+35)=515
x = 68d) 12x-33=32.33 x=23
Tuần 7 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: 07/10/2016
Tiết 16,17 LUYỆN TẬP CHUNG
I Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A,B Hoạt động khởi động & Hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu thứ tự thực hiện các
phép tính đối với biểu thức không
có dấu ngoặc và biểu thức có dấu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân các
=27.100-150 = 2700-150 = 2550
Trang 30b) 3.52-16:22 = 3.25-16:4= 75-4= 71c)20-[30-(5-1)2] = 20-[30-42] = 20-[30-16]
=20-14 = 6d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:{[9.2]+2} = 60:{18+2}
=60:20 = 3 Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết.
a)70-5.(x-3)=45 x=8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV yêu cầu học sinh trả lời các câu
hỏi sách giáo khoa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu HS tính giá trị của
-Nhận nhiệm vụ về nhà
Trang 31lại lí thuyết, làm các bài tập 4,5
Tuần 8 Ngày soạn: 2/10 Ngày dạy: 12/10/2016
Tiết 18,19 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b≠0?
-Nhắc lại 2 kí hiệu chia hết và
không chia hết
a chia hết cho b, kí hiệu: a⋮b
a không chia hết cho b,
kí hiệu: a M b
Thảo luận cặp đôi 1c
-Thảo luận nhóm mục 1a
-Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiênb≠0 nếu có số tự nhiên q sao cho a=b.q
VD:
6 chia hết cho 2 vì 6=2.3
- Đọc kĩ nội dung mục 1b
Thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi 1c
6 chia hết cho 2, kí hiệu: 6⋮2
Trang 327không chia hết cho 2, kí hiệu 7 ⋮ 2.
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm,
giúp đỡ các nhóm thực hiện
-Nhắc lại tính chất 1, yêu cầu HS
viết tổng quát vào vở, và kí hiệu “
⇒ ” đọc là suy ra hoặc kéo theo.
-Tính chất 1 cũng đúng đối với 1
hiệu hoặc một tổng nhiều số hạng
-Giao nhiệm vụ cho các nhóm thực
hiện sau đó báo cáo kết quả
-Quan sát, giúp đỡ các nhóm thực
hiện
-Nhắc lại tính chất 2, yêu cầu HS
viết tổng quát vào vở
-Nhấn mạnh tính chất cũng đúng
đối với 1 hiệu, một tổng có nhiều
số hạng trong đó chỉ có 1 số hạng
không chia hết cho m, các số hạng
còn lại đều chia hết cho m
Thảo luận nhóm mục 2a
Nếu trong 1 tổng có 1 số hạng không chia hết cho
1 số thì tổng đó cũng không chia hết cho số đó.-Đọc kĩ nội dung mục 3b
-Thảo luận cặp đôi làm mục 3c
Trang 33C Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
x
c)Nếu tổng của hai số chia hết cho
5 và một trong hai số đó chia hếtcho 5 thì số còn lại chia hết cho 5
x
d)Nếu hiệu của hai số chia hết cho
7 và một trong hai số đó chia hếtcho 7 thì số còn lại chia hết cho 7
x
Trang 34III Rút kinh nghiệm tiết dạy
Tuần 9 Ngày soạn: 10/10 Ngày dạy: 17/10/2016
Tiết 20,21 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh thảo luận nhóm rồi
điền vào phiếu học tập:
-Thảo luận nhóm
Trang 35Không chia
8401
96;7448401
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Cho HS thực hiện mục 1a
sau đó rút ra kết luận
?Yêu cầu 1-2 HS nhắc lại
dấu hiệu chia hết cho 2
?Yêu cầu 1-2 học sinh nhắc
lại dấu hiệu chia hết cho 5
-Tổ chức cho HS chơi trò
chơi “Tiếp sức”: Mỗi nhóm cử 2
bạn tham gia, chia làm 2 đội chơi
ĐỀ BÀI: Trong các số sau:
234; 375; 28; 45; 2980; 58; 4273;
90; 17
a Viết các số chia hết cho 2
b.Viết các số chia hết cho 5
c Viết các số vừa chia hết
-Thực hiện mục 1a
-Kết luận:
+Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thìchia hết cho 2
+Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thìkhông chia hết cho 2
+Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chiahết cho 5
+Số có chữ số tận cùng khác 0 hoặc 5 thìkhông chia hết cho 5
Trang 36cho 2, vừa chia hết cho 5.
Luật chơi: Mỗi bạn lên chỉ
được viết 1 số, sau đó chuyển bút
cho bạn khác Đội nào xong trước
đội đó sẽ chiến thắng Thời gian
của trò chơi là 60 giây
875và 420 đều 5 nhưng 875 2 còn 420 2c)3.4.6+84=3.4.6+4+80=4.(3.6+1)+80=4.19+80
===> 3.4.6+84 2 nhưng 5d)4.5.6 – 35 5 nhưng 2Bài 3:
1234=1230+4 chia cho 5 dư 4789=785+4 chia cho 5 dư 4
835 chia cho 5 dư 0
23 456=23455+1 chia cho 5 dư 1
176 167= 176 165+2 chia cho 5 dư 2388=385+3 chia cho 5 dư 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2 Bài 1:
Trang 37Số lồng gà bác Nam cần :15:5 + 45:5 + 45:5 = 3 + 9 +9 = 21 (chiếc)
E Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2 Bài 1:
Dùng cả 3 chữ số 6; 0; 5 để ghépthành số:
a) 2: 506; 560; 650b) 5: 560; 650; 605Bài 2:
Tuần 9 Ngày soạn: 12/10 Ngày dạy: 21/10/2016
Tiết 22,23 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
I Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Quan sát HS, hỗ trợ các em đánh
giá kết quả theo yêu cầu
Chủ tịch HĐTQ lên cho lớp khởi động.-Thảo luận nhóm mục a,b
HS thực hiện phép chia để biết số nào chia hếtcho 9, số nào không chia hết cho 9
a chia hết cho 9, b không chia hết cho 9
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 38-Đọc kĩ nội dung mục 1 sau đó
nhận xét
-Thảo luận nhóm mục 2a
-Đọc kĩ và ghi nhớ nội dung mục
-Đọc nội dung mục 3b và ghi nhớ
- Hướng dẫn học sinh hoạt động chung cảlớp đọc kỹ nội dung 1, đồng thời phân tích kĩ ví
dụ để học sinh hiểu rõ hơn nhằm củng cố nộidung kiến thức 1
-Hướng dẫn học sinh hoạt động theo
nhóm: đọc và làm theo mục 2a nhằm cho họcsinh tiếp thu từ trực quan đến tổng quát
-Yêu cầu học sinh phát biểu lại "dấu hiệuchia hết cho 9
-Cho HS thi thảo luận cặp đôi để tìm ra cặpđôi hoạt động nhanh nhất trong nhóm
-Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho3
-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả hoạtđộng, hình thành kiến thức chung cho cả lớp
(GV bổ sung số tự nhiên khác nếu học sinhhoàn thành tốt hoặc trợ giúp nếu HS chưa tiếp thuđược)
GV: hoạt động tương tự với kiến thức mục3a,b,c
-Hướng dẫn học sinh làm mục 3c
Trang 39-Thảo luận cặp đôi làm mục 3c.
a) 1251+5316 M 3, 1251+5316 9
b)5436 -1324 3; 5436 -1324 9c) 1.2.3.4.5.6+27 M 3; 1.2.3.4.5.6+27 M 9
Bài 3a) * ∈ {2;5;8} b) * ∈ {0;9}
c) * =5; d) 9810
D&E Hoạt động vận dụng và Tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
1, 2,3
Bài 1
81 M 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
Trang 40⇒ tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3) Bài 2
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đóchia hết cho 9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9