1. Trang chủ
  2. » Tất cả

01_2017_THPT-HA HUY TAP-HA TINH

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 567,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có đúng một cực trịA. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1... Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả

Trang 1

Câu 1.[ 541857] Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ  

bên Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt là

A. x1 và y2 B x 1 và y 2

C x 1 và y2 D x1 và y 2

Câu 2.[ 541858] Cho hàm số yf x  xác định, lên tục trên  và có bảng biến thiên sau

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  0;1

B Hàm số có đúng một cực trị

C Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x 1

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 3.[ 541859] Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A. y2x44x21 B yx42x21

Câu 4.[ 541860] Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x2

trên đoạn  0; 2 Khi đó tổng Mm bằng

Câu 5.[ 541861] Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số yx33x2 cắt đường thẳng y m 1 tại

3 điểm phân biệt

A 1 m 5 B 1 m 5 C 1 m 5 D 0 m 4

Câu 6.[ 541862] Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số yx3 x 1 tại M0; 1  là

A. y  x 1 B y  x 1 C y2x2 D y2x1

Câu 7.[ 541863] Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yx42x2 tại 6

điểm phân biệt

A. 0 m 1 B   1 m 0 C   1 m 1 D   1 m 1

ĐỀ THI THỬ THPT HÀ HUY TẬP- HÀ TĨNH

MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút )

LỜI GIẢI: THẦY GIÁO LÊ VĂN TUẤN & NGUYỄN THẾ DUY

FACEBOOK: www.fb.com/LeTuan0503 - www.fb.com/TheDuy1995

Trang 2

Câu 8.[ 541864] Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yx22x 3 x là

Câu 9.[ 541865] Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như

hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a0, b0,c0, d 0

B a0, b0, c0, d 0

C a0,b0,c0, d 0

D a0, b0,c0, d 0

Câu 10.[ 541867] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số   4 2

ymxmx  có đúng một cực tiểu

C m0;  D m  0;1   1; 

Câu 11.[ 541868] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

3

xx m xx  nghiệm đúng với mọi x1

Câu 12.[ 541869] Cho loga b Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. ba B baC b .a D ab

Câu 13.[ 541870] Viết biểu thức P 3 x.4 xx0 dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ

A.

1

12

5

12

1

7

Px D

5

4

Px

Câu 14.[ 541871] Cho các số thực dương a b, với a1 và loga b0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

  

   

a b

a b

 

C 0 1

a b

  

 

b a

   

Câu 15.[ 541872] Nghiệm của phương trình 22 1 1 0

8

x   là

Câu 16.[ 541873] Tập xác định của hàm số 1

2

2 log

2

x y

x

A. 0; 2  B  0; 2 C   ; 2 0; 2  D 2; 2 

Câu 17.[ 541874] Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. ylog 12 xB y20172x C 1 

2 log 3

y x D

1 3 2

x

y

  

Câu 18.[ 541875] Cho số thực thỏa mãn loga x,  logb x Khi đó 2

2 logab x được tính theo  , bằng

A. 2 

2

 

2



  D

2 2



 

Trang 3

Câu 19.[ 541877] Xác định tập nghiệm S của bất phương trình 2  

lnx ln 4x4

A. S2;  B S1; 

C S\ 2   D S1;   \ 2

Câu 20.[ 541879] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  2

2

4 log x log x m 0 có nghiệm thuộc khoảng  0;1

A. m  ;0  B 0;1

4

m  

4

m 

 

  D

1

; 4

m  

Câu 21.[ 541880] Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức SA e r t., trong đó A là số lượng

vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r 0 , t là thời gian tăng trưởng (tính theo đơn vị là giờ) Biết số

vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần

đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau?

A 3 giờ 20 phút B 3 giờ 9 phút C 3 giờ 40 phút D 3 giờ 2 phút

Câu 22.[ 541881] Công thức nào sau đây sai?

A. ln dx x 1 C

x

 

cos x xx C

C 1dx ln x C

2

x x  x C

Câu 23.[ 541882] Biết F x là một nguyên hàm của của hàm số     1

2

f x

x

 và F  3 1 Tính F 0

C F 0 ln 2 D F 0 ln 2 3.

Câu 24.[ 541883] Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;10 , thỏa mãn  10  

0

f x x

2

d 3

f x x

Tính giá trị biểu thức 2   10  

P f x x f x x

Câu 25.[ 541884] Cho tích phân

3

0

d

x

x

 Nếu đặt tx1 thì I bằng

A. 2 

2

1

d

2 1

I  tt t

C 2 

2

1

d

2 1

I  tt t

Câu 26.[ 541885] Kết quả của phép tính tích phân 1  

0

ln 2x1 dx

 được biểu diễn dạng aln 3b a b, ;   khi đó giá trị của tích 3

ab bằng

3 2

Câu 27.[ 541886] Tính thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn

bởi các đường yx y,  2 x và y0

A. 2

3

2

6

Trang 4

Câu 28.[ 541887] Một sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng là   60 m  

người ta làm một con đường nằm trong sân (Như hình vẽ) Biết rằng viền ngoài và viền trong của con

đường là hai đường elip Elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh

hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2 m Kinh phí cho mỗi m2 làm đường là 600.000 đồng

Tính tổng số tiền làm con đường đó ( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

A. 294053000 B 283904000 C 293804000 D 283604000

Câu 29.[ 541888] Tính mô đun của số phức z 4 3i

Câu 30.[ 541889] Cho hai số phức z1 3 3i và z2   1 2 i Phần ảo của số phức w z1 2z2

Câu 31.[ 541890] Tìm số phức z thỏa mãn  1i z 1 2i  3 2i 0

A. z 4 3 i B 3 5

2 2

2 2

z  i D z 4 3 i

Câu 32.[ 541892] Tìm số phức z thỏa mãn zi2z  4 4i

A. z 4 4 i B z 3 4 i C z 3 4 i D z 4 4 i

Câu 33.[ 541893] Cho số phức z thỏa mãn z  1 z i Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w2z 2 i

A. 3

3 2

3 2

Câu 34.[ 541894] Cho số phức z thỏa mãn   z   3 4i z    4 3i 5 20. Giá trị của z là

Câu 35.[ 541895] Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài a b c, , Thể tích

khối hộp chữ nhật là:

3

Vabc C 1

6

3

Vabc Câu 36.[ 541896] Cho hình chóp S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3 Đáy ABC

tam giác đều cạnh bằng a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:

A.

3

4

a

3 3 12

a

V C Va3 3 D

3 12

a

V Câu 37.[ 541897] Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a và các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy

một góc 0

60 Tính thể tích V của khối chóp

A.

3

3

24

a

3 3 8

a

3 3 4

a

V D

3 3 6

a

V Câu 38.[ 541898] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, SA vuông góc với đáy, góc

giữa mặt bên SBC và đáy bằng  60 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 0 S ABC bằng bao nhiêu?

A. 43

4

B 43

36

12

D

3 4 16

a

Trang 5

Câu 39.[ 541899] Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 0

60 Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đỉnh ,S có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A.

2

7 6

xq

a

S 

B

2 10 8

xq

a

S 

2 7 4

xq

a

S 

D

2 3 3

xq

a

S 

Câu 40.[ 541900] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB2 ,a BCa, hình chiếu của S

lên ABCD là trung điểm H của  , 3

2

a

AD SH  Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng bao nhiêu?

A.

2

4

3

a

B

2 16 9

a

3 4 3

a

2 16 3

a

Câu 41.[ 541901] Một công ty dự kiến làm một đường ống thoát nước thải hình trụ dài 1km, đường kính

trong của ống (không kể lớp bê tông) bằng 1 ,m độ dày của lớp bê tông bằng 10cm Biết rằng cứ một khối

bê tông phải dùng 10 bao xi măng Số bao xi măng công ty phải dùng để xây dựng đường ống thoát nước

gần đúng với số nào nhất?

Câu 42.[] Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính R, người thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt

viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá

cảnh sau khi đã hoàn thiện

A.

3

4 3

3

R

B

3

4 3 9

R

3

4 3 6

R

D

3

3 3 12

R

Câu 43: [541904] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x3z 2 0 Vectơ

nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của   ?

A n12; 3; 2  B n22;0; 3  C n32; 2; 3  D n42;3; 2

Câu 44: [541905] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

nào sau đây thuộc đường thẳng d

A M2;1;0 B N0; 1; 2   C P3;1;1 D Q3; 2; 2

Câu 45 [541906] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 0;1 và B3; 2; 3 

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là

A x y 2z 5 0 B 2x   y z 5 0

C x y 2z 1 0 D 2x   y z 1 0

Câu 46 [541907] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình

:

d     

 Xét mặt phẳng    2 

P x my  mz  ( với m là tham số thực ) Tìm m

sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng  P

Trang 6

A 1

2

m

m

 

 

Câu 47 [541908] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 1;1 và mặt phẳng

  : 2x y 2z100 Mặt cầu  S tâm I tiếp xúc với   có phương trình là

A     2  2 2

S x  y  z

C     2  2 2

S x  y  z

Câu 48 [541909] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 1;3 và hai đường

d      d     

  Viết phương trình đường thẳng dđi qua điểm

A, vuông góc với đường thẳng d và cắt đường thẳng 1 d 2

d     

d     

:

Câu 49 [541910] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 4 5

d    

, mặt phẳng   chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ O đến   đạt giá trị lớn nhất Khi đó góc giữa

mặt phẳng   và trục Ox là  thoã mãn

A sin 1

2 3

3

3 3

3

 

Câu 50 [541911] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;1 và mặt phẳng

  :x   y z 4 0 và mặt cầu   2 2 2

S xy  z xyz  Phương trình đường thẳng  đi qua M và nằm trong   cắt mặt cầu  S theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

-HẾT -

Ngày đăng: 14/08/2017, 10:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w