1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước

21 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cm Tìm độ dài cạnh đáy của lăng trụ TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm Truy cập http://www.tailieu

Trang 1

cm Tìm độ dài cạnh đáy của lăng trụ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 2

Câu 12: Một người vay ngân hàng số tiền là 20 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi xuất là 1,5%

tháng Hỏi sau nửa năm người đó mới trả cả vốn lẫn lãi thì phải trả bao nhiêu cho ngân hàng ( giả sử lãi xuất hàng tháng là không thay đổi )

A 21,87 triệu B 21,22 triệu C 21,34 triệu D 21,64 triệu

Trang 3

B Nếu 0 x1 x2 thì loga x1 loga x2

C Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y loga x là trục hoành

C Hàm số đồng biến trên ( ;3) D Điểm cực đại (1;3) ; điểm cực tiểu (2;0)

-2

-∞

y y' x

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 4

vuông góc với (SBC) Thể tích khối chóp SABC là:

A

3 a

bb Khẳng định nào sau đây là đúng:

A 0   b 1 a B 0 a b,  1 C 1 a b, D 0   a 1 b

vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 Thể t ch khối chóp SABC là :

A

3 3 2

a

3 12

a

C

3 6

a

D

3 3 6

được hình nón đỉnh B Một mặt phẳng (P) thay đổi luôn đi qua đỉnh B và cắt đường tròn đáy tại hai điểm M, N Diện tích tam giác BMN lớn nhất là

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 5

2 3 2

B log 7 2

1

a b

C log 7 2

1

a a

D log 7 2

1

b a

biết AB 4 ,a SB 6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số

3 3

a

V có giá trị là

5 40

Câu 34: Cho ,a b 0; ,a b  1;ab 1 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A log (1 ) 1 loga

a

ab    b. B 2

1 log

Trang 6

B log 7 2

1

a b

C log 7 2

1

a b

D log 7 2

1

b a

(SCD) hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABCD là:

A

3 2a 3

Câu 44 Một hình lập phương có cạnh bằng 1 Một hình trụ có 2 đường tròn đáy nội tiếp 2 mặt đối

diện của hình lập phương Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:

A e x sinx cosx B cosx sin x e x C e xsinx cosx D e x sinx cosx

 

1 2

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1

– Các kết quả cần nhớ Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất không đồng biến hay nghịch biến trên ℝ (chỉ trên từng khoảng xác định)

Hàm số đa thức bậc chẵn không đồng biến trên ℝ vì đạo hàm của chúng là đa thức bậc lẻ, không thể luôn dương hoặc luôn âm

Điều kiện cần để hàm số bậc lẻ đồng biến trên ℝ là có hệ số cao nhất dương – Cách giải

Dựa vào các kết quả trên, loại A, D

Vì hàm số y = –x3 – 4x + 1 có hệ số của x3 là âm nên không thể đồng biến trên ℝ ⇒ Loại C Chọn B

Phương trình đã cho tương đương với

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 8

x x

+ Tính y(a), y(b), y(x 1 ), y(x 2 ),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

– Cách giải Tập xác định: D = [–2;2]

2 2; 2 2 2; 2 2 min 2

x x

Trang 10

Câu 10

– Tính chất

tròn ngoại tiếp đa giác đáy – Cách giải

a HK

Trang 11

n n

6 1,5

– Phương pháp: Tìm tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) song song với đường thẳng y = kx + m cho trước:

+ Giải phương trình f „(x) = k, tìm nghiệm x0+ Phương trình: y = k(x – x0) + f(x0), thử lại – Cách giải

Đường thẳng 6x + y = 0 ⇔ y = –6x

Có y‟ = –4x 3 – 2x = –6 ⇔ 2x 3 + x – 3 = 0 ⇔ x = 1; y(1) = 4 Phương trình tiếp tuyến: y = –6(x – 1) + 4 ⇔ y = –6x + 10 (thỏa mãn) Chọn C

  và tiệm cận ngang y a

c

– Cách giải (C) có tiệm cận đứng x = 1 Chọn D

Câu 15

– Tính chất Với hàm số bậc 3: Nếu y → +∞ khi x → +∞ thì hệ số x3 dương Nếu y → –∞ khi x → +∞ thì hệ số x3 âm

Trang 12

Câu 17

– Phương pháp Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên đoạn [a;b]

+ T nh y‟, tìm các nghiệm x 1 , x 2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

– Cách giải Với x ∈ [–2;0], ta có

Câu 19

Hàm số đã cho:

Không có tiệm cận đứng vì hàm số xác định và liên tục trên ℝ

Có 2 điểm cực trị là x = 1 và x = 2 (tại điểm cực trị, đạo hàm có thể bằng 0 hoặc không xác định) Đồng biến trên (–∞;1) và (2;+∞), nghịch biến trên (1;2)

Trang 13

y = f „(x 0 ).(x – x 0 ) + f(x 0 ) – Cách giải

Có y‟ = 3x 2

– 6x; y‟ (–1) = 9; y(–1) = –2 Phương trình tiếp tuyến: y = 9(x + 1) – 2 ⇔ y = 9x + 7 Chọn B

12

ACMN ABC

VAB AD  Chọn C

Câu 23

– Phương pháp Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b]) + T nh y‟, tìm các nghiệm x 1 , x 2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x 1 ), y(x 2 ),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

+ Từ đó dựa vào GTLN, GTNN đề bài cho, tìm ra m – Cách giải

Có y‟ = 6x 2 – 6x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 1

Có y(–1) = –5 – m; y(0) = –m;y (1) = –1 – m nên GTNN của hàm số trên [–1;1] là –5 – m

⇒ –5 – m = –1 ⇔ m = –4 Chọn B

Trang 14

3

3 4 1

SBC

SABC SBC

a S

Câu 27

– Tính chất Với a > 1 thì a xa y  x y;loga x loga y  x y 0

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 15

– Cách giải Gọi H là hình chiếu của S trên (ABC) ⇒ H thuộc tia phân giác của góc (ABC) và H ∈ AC ⇒ H là trung điểm AC

Gọi M là trung điểm AB ⇒ AB ⊥ (SHM) Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SMH = 45o

⇒ ∆ SMH vuông cân tại H

3

yx là (–1;+∞)

x

x x a

Trang 16

Câu 30

– Phương pháp Phương trình f(x) = 0 với f(x) là đa thức bậc 3 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ f(x) có 2 giá trị cực trị trái dấu

– Cách giải Xét hàm số f(x) = x3 – 3x – m2 – m trên ℝ

Có f „(x) = 3x 2 – 3 = 0 ⇔ x = ±1 Phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Hàm số f(x) có 2 giá trị cực trị trái dấu

⇔ f(–1).f(1) < 0 ⇔ (2 – m2 – m)(–2 – m2 – m) < 0 ⇔ –2 < m2 + m < 2

  2

Câu 32

– Phương pháp: Sử dụng máy t nh (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:

+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính + Lần lượt thử các khẳng định trong 4 đáp án để tìm đáp án đúng – Cách giải

Gán giá trị đề bài cho bằng cách bấm:

log 6 SHIFT STO A log 7 SHIFT STO B

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 17

a a

âm – Cách giải

Có y‟ = 3x 2

– 6mx + m – 1 = 0 Điều kiện cần để hàm số đạt cực tiểu x = 2 là y‟(2) = 0

⇔ 3.22 – 6.m.2 + m – 1 = 0 ⇔ 11 – 11m = 0 ⇔ m = 1 Thử lại: Khi m = 1 thì hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 19

Có y‟ = 4x 3

– 4m2x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ±m Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị ⇔ m ≠ 0 Gọi 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là    4   4 

0;1 , ; 1 , ; 1

A B mmC  m m  Có ∆ ABC cân tại A Khi đó ∆

;

1 2

m BC

Câu 42

– Phương pháp: Sử dụng máy t nh (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:

+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính + Lần lượt thử các khẳng định trong 4 đáp án để tìm đáp án đúng – Cách giải

Gán giá trị đề bài cho bằng cách bấm:

log 6 SHIFT STO A log 7 SHIFT STO B

Lần lượt kiểm tra từng đáp án

Chọn D

Câu 43

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 20

Xét phương trình hoành độ giao điểm : x 3

– 3x + 2 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = –2

Có f „(x) = 3x 2

– 3 ⇒ f ‟(1) = 0, f „(–2) = 9 Các phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 0 và y = 9(x + 2) ⇔ y = 9x + 18 Chọn C

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 21

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

– Cách giải Tập xác định: D = [–2;2]

x x

SO SB

SM SB a SI

Ngày đăng: 14/08/2017, 08:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 36: Đồ thị hàm số  2016 - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
u 36: Đồ thị hàm số 2016 (Trang 5)
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng  1 - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
th ị hàm số đã cho có tiệm cận đứng 1 (Trang 7)
Đồ thị hàm số  ax b - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
th ị hàm số ax b (Trang 7)
Đồ thị hàm số  ax b - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
th ị hàm số ax b (Trang 11)
Đồ thị hàm số bậc 3 có 2 điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình y‟ = 0 có 2  nghiệm trái dấu - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
th ị hàm số bậc 3 có 2 điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình y‟ = 0 có 2 nghiệm trái dấu (Trang 14)
Hình  chóp  có  SABC  có  2  mặt  bên  (SAB)  và  (SBC)  cùng  tạo  với  đáy một góc bằng nhau thì hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)  nằm trên đường phân giác của góc ABC - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
nh chóp có SABC có 2 mặt bên (SAB) và (SBC) cùng tạo với đáy một góc bằng nhau thì hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) nằm trên đường phân giác của góc ABC (Trang 15)
Hình nón thu được có chiều cao h = a, bán k nh đáy  r  a 3 Đặt MN = x (0 &lt; x &lt; 2r), gọi H là trung điểm MN, ta có - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
Hình n ón thu được có chiều cao h = a, bán k nh đáy r  a 3 Đặt MN = x (0 &lt; x &lt; 2r), gọi H là trung điểm MN, ta có (Trang 16)
Hình trụ đó có bán k nh đáy  1 - Đề toán và đáp án THPT Nguyễn Huệ Bình Phước
Hình tr ụ đó có bán k nh đáy 1 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w