1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề toán và đáp án THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc

24 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn thi: Toán học Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm a B... Th tích khố diện S APMQ... Hàm số ồng biến trên khoảng nào?... Câu 33: Cho

Trang 1

Môn thi: Toán học

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

a

B

3 2 3

a

C

3 2 6

x mx

  ư ệ

Trang 2

2 5(a 1) 

Câu 9: Đồ ị ố 1

4

x y x

Câu 13: Cho hình chóp S ABCD y ABCD là hình vuông cạnh . a SA, vuông góc v i mặt phẳng

ABCD , SAa 2 G i  là góc giữa SC và mặt phẳng ABCD Ta có giá trị của  tan  là:

Câu 14: Cho a 0,a 1; ,x y 0 Trong ệ ề ệ ề sai ?

A log ( )a x loga x loga y

C log (a xy)  loga x loga y D log (a xy)

axy

Câu 15: Cho hình chóp t ều S ABCD có cạ y ằng . a 2, cạnh bên bằng 2 a G i M là trung

m của SC Mặt phẳng    qua AM D ắt SB SD, lầ ượt tại PQ Th tích khố diện S APMQ là:

A

3

27

a

Câu 16: P ươ ếp tuyến củ ồ thị hàm số yx3 3x2 7 tạ ộ bằng -1 ?

Trang 3

Câu 17: Khố d ệ ều nào sau có số ỉnh nhiều nhất

A Khối nhị th p diệ ề 2 ặ ề B Khối t diệ ều

C Khối bát diệ ề 8 ặ ề D Khối th p nhị diệ ề 12 ặ ề

Câu 18: Cho hàm sốy 2x4 4x2 2 Hàm số ồng biến trên khoảng nào?

Trang 4

 ư ng thẳng y  2x m Đ ều kiện cầ ủ ồ thị của hai hàm số

ắt nhau tạ 2 m A B, phân biệ ồng th m củ ạn thẳng AB ộ bằng 5

 H ố ệ ệ ủ ồ ị ố bao nhiêu?

Câu 28: Cho a b,  0; ,   R ệ ề ây sai?

Trang 5

Câu 33: Cho hình chóp tam giácS ABC c y ABC ều cạnh 2a 3,SASBSC 3 a G i

 là góc giữa mặt bên và mặ y ị của cos là:

A 6.

30

1

5 5

Câu 34: Cho a b,  0; ,   R ệ ề ây đ n ?

Trang 6

yxxmxm Hàm số ồng biến trên R v i giá trị m

Câu 42: Nế a log 32 b log 52

A 6 2

1 1 1 log 360

3 4a 6b

2

1 1 1 log 360

2 3a 6b

C 6 2

1 1 1 log 360

2 6a 3b

2

1 1 1 log 360

Câu 44: Trong các khẳ ịnh sau khẳ ị

A Khố d ệ ều loại  p q là khố d ệ ều có ; p ỉnh, q mặt

B Khố d ệ ều loại  p q là khố d ệ ều có ; p mặt, q ỉnh

C Khố d ệ ều loại  p q là khố d ện lồi th a mãn mỗi mặt củ ều; p cạnh và

mố ỉnh củ ỉnh chung củ q mặt

D Khố d ệ ều loại  p q là khố d ện lồi th a mãn mỗ ỉnh củ ỉnh chung củ ; p

mặt và mối mặt của nó là mộ ều qcạnh

Trang 7

B

3 3 12

a

C

3 3 3

Câu 49: Th tích khối t diệ ều có cạnh bằng 2 là:

A 2 2.

2

1

Trang 8

L p bảng biến thiên ta nh n thấy Đạ f‟ =1 i dấu từ dươ

âm Nên Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)

Chọn đáp án A Câu 2:

+ Tất cả ồ thị dạng y=f(x) chỉ có 1 gia m duy nhất v i trụ é ươ

ộ m giữ ồ thị và trục tung ta thay x=0 + Nếu tìm số m giữ ồ thị y=f(x) và trụ T ượ ươ ộ m

f = S ấm máy tìm số nghiệm ta sẽ suy ược số m ( áp dụng nhiề ồ thị hàm số b c 3)

- Cách giải:

Chọn đáp án D Câu 4:

- Phươn pháp :

+ Khố d ện tạo b m các cạnh của t diệ ều là khối diệ ều bao gồ 6 ỉnh, 8 mặt

+ Công th c tính th tích khối bát diệ ều cạnh x là :

3 2 3

x

V

- Cách giải:

Trang 9

+ Nh n thấy khi nố ượ ư ng trung bình củ ươ ng

+ Q ư ng trung bình của tam giác BAC  1.

+ Thay các giá trị ồ thị hàm số :

3

3

2 2

g x

 có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

S Q

R

P

N M

A

B

D

C

Trang 10

2

1, 2

4 0 2

Tìm giá trị l n nhất (nh nhất) của hàm số 1 ạn [a;b]

+ T y‟ ệm x 1 , x2, thuộc [a;b] củ ươ y‟ =

+ Tính y(a), y(b), y(x 1 ), y(x 2 ),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị l n nhất trong các giá trị GT N ủa hàm số trên [a;b], giá trị nh nhất trong các giá trị GTNN ủa hàm số trên [a;b]

- Cách giải:

V i x thuộ ạn [0;2] ta có f x'( ) 12  x2 12 ;x3 f x'( )    0 x 0(tm x);  1(tm)

Ta có y(0)= 0 ; y(1)=1 ; y(2)=-16

V y giá trị nh nhất của hàm số là y(2)=-16

  và tiệm c n ngang y a

c

Trang 11

+ Các hàm số c b c chẵ ồng biến trên ℝ ạ f „ c b c lẻ nên

ều kiệ f „ ≥ ∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại B

+ Hàm số b c 1 trên b c 1 không liên tục trên R ( bị ạn tại x=2) nên Loại A + yx3x2 3x  1 y'  3x2 2x 3 nh n thấy y‟= ệm thự ều kiệ f „ ≥

∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại D +yx3x2 2x  3 y'  3x2 2x  2 2x2  (x 1)2    1 0 x R N ồ thị hàm số ồng biến trên R

1 1

sin , 1 Sin 0 1

1 sin

1 1

x x

x

m m

Trang 12

+ Khi   0 suy ra lim 0

Trang 13

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2

2 2 1 1 .

Trang 14

- Cách giải:

+

3 '( ) 8 8 ,

Mặt khác trên bảng biế ạ f‟ i dấu từ â dươ =

V y hàm số ồng biến trên khoảng (0;)

Chọn đáp án C

Câu 19:

- Phươn pháp:

+ Xét số m củ ồ thị hàm số y= f x y= > Từ ều kiện ( ) của m

- Cách giải:

+ Do m= f x nên m l ơ ặc bằng 0  Loại D ( ) + P ươ f x( )  ệ â ệ và chỉ ồ thị hàm số y= ( )f x và y=m

3 day

Vh S Độ d ư ng cao của hình chóp nối từ ỉ ế â ư ng tròn ngoại tiếp củ y)

+ T ều  ư ng tròn ngoại tiếp R=

3

a

- Cách giải:

Vì SA=SB=SM nên S.ABM là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau

G O â ư ng tròn ngoại tiếp tam giác AMB  SO (AMB) + Tam giác AMB là tam ều cạnh a

 OA=OB=OM=

3

a

+ Vì SO (AMB)  Tam giác SOB vuông tại O

Áp dụ ịnh lý Pitago ta có:

2 2

3 3

Trang 15

M

Trang 16

1 ( 2 )( 1)

2 ( 1) 1 0(1)

x

x m x x

g x

 có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

+ Đồ thị hàm số  

 

f x y

- Cách giải:

2

yxx

Trang 17

+ Áp dụng bấ ẳng th c cô si cho 3 số dươ

Trang 18

- Cách giải:

+ V n tốc củ ơ ược dòng= v-6 (km/h) + Th i gian t = S/v= 30/ (v-6)

30 ( ) 3( 6).3.3 810

+ Nếu Tiếp tuyến vuông góc v ư ng thẳng (d)  f‟ 0 ).k=-1

+ Nếu Tiếp tuyến song song v ư ng thẳng (d)  f‟ 0)=k

+ P ươ ếp tuyến tạ y=f‟ x0).(x-x0)+f(x0)

3 (x 1)

Trang 19

+ Hình chóp có các cạnh bên bằ ư ng cao của hình chóp sẽ ược lấy từ ỉ ến tâm

ư ng tròn ngoại tiếp của mặ y + T ều cạ ư ng tròn ngoại tiếp bằng

+ Tam giác SIB vuông tại I Áp dụng Pitago ta có:ISSB2IB2  (3 )a 2 (a 3)2  6a

+ Tam giác OIB vuông tại I Áp dụng Pitago ta có:IOOB2IB2  (2 )a 2 (a 3)2 a

Trang 20

g x

 có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)

+Đồ thị hàm số  

 

f x y

g x

 có tiệm c n ngang là y= y1 v i y1 là gi i hạn của hàm số y khi x tiế ến

vô cực

+ Hàm số b c 1 trên b 1 ơ ệ ả ị ủ + Hàm số b c 1 trên b 1 â ối x m củ 2 ư ng tiệm c n

+ Th tích khố ụ = Đư ng cao Diệ y T ộ d ư D i )

 Th tích khố ụ l n nhất khi và chỉ khi Diệ y N P n nhất

+ Mặ T N P i là 60 cm Nên khi dạ ều thì có diện tích l n nhất

V y x=20cm

Chọn đáp án A

Câu 37:

- Phươn pháp:

Trang 21

+ Mặt phẳng ch ư ng cao của hình chóp và song song v C ỉ C D ều mặt phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ y

+ Mặt phẳng ch ư ng cao của hình chóp và song song v C C ỉnh A,B,C,D ều mặt phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ y

Trang 22

3 , 1 '( ) 4 cos 4 cos 2 ''( ) 4sin 8sin 2

Trang 23

1

4 1

4

2

sin cos ( 2) sin cos 2sin cos 1 2sin cos

1 sin cos

2 sin cos 2 1 sin 1 cos

2 sin cos 2 (1 sin ).(1 sin )

2 sin cos 2 1 sin cos sin cos

Trang 24

+ Hàm số b 3 2 ư ng hợp : Không có cực trị , hoặc có 2 cực trị 1 m cự ạ 1 m cực ti u)

+ Hàm số ượ y= S m cực ti u nh n -1 ộ

- Cách giải:

+ Hàm số y x 1 m cực ti u là A(1,0) + Hàm số ù ươ y  x4 x có hệ số a=-1 ạ f‟ = ệm duy nhất là x=0 V y nên Hàm số chỉ m cự ại

Chọn đáp án C

.

' '

Ngày đăng: 14/08/2017, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w