Biết rằng đường thẳng y=2 cắt đồ thị các hàm số Câu 11: Khi ánh sáng đi qua một môi trường chẳng hạn như không khí, nước , sương mù…, cường độ sẽ giảm dần theo quãng đường truyền x , t
Trang 1trung điểm của các cạnh AB, AD Tính thể tích của khối tứ diện SCMN
x x x
A y x4 x2 3 B.y x4 x2 3 C.y x4 x2 3 D y x4 x2 3
Câu 6: Cho a, b là các số thực, thỏa mãn 0 a 1 b, khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 2Câu 9: Cho các số thực dương a, b khác 1 Biết rằng đường thẳng y=2 cắt đồ thị các hàm số
Câu 11: Khi ánh sáng đi qua một môi trường ( chẳng hạn như không khí, nước , sương mù…), cường
độ sẽ giảm dần theo quãng đường truyền x , theo công thức ( ) 0 x
I x I e , trong đó I0 là cường độ của ánh sáng khi bắt đầu truyền vào môi trường và là hệ số hấp thu của môi trường đó Biết rằng nước biển có hệ số hấp thu =1,4, và người ta tính được rằng khi đi từ độ sâu 2m xuống đến độ sâu 20m thì cường độ ánh sáng giảm 10
2 5
n
Câu 13: Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên ( các kích thước
cần thiết như hình ở trong hình) Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục xy
Trang 3Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : 2 2 2
x y z và điểm A (1;1;-1) Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau , cắt mặt cầu (S) theo
ba giao tuyến là các đường tròn C1 , C2 , C Tính tổng diện tích của ba hình tròn 3 C1 , C2 , C 3
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ cho hình chữ nhật (H) có một cạnh nằm trên trục hoành, và có hai
đỉnh trên 1 đường chéo là A(-1;0) và ( ;B a a , với a>0 Biết rằng đồ thị hàm số y) x chia hình (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau, tìm a
Câu 18:Trong mặt phẳng phức gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
z i z i z i Khẳng định nào sau đây là sai?
A B và C đối xứng với nhau qua trục tung
B Trọng tâm của tam giác ABC là (1; )2
3
C A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
Trang 4D A, B, C nằm trên đường tròn tâm tại gốc tọa độ và bán kính bằng 13
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số
2
( ) 2
x e
Câu 22: Cho số phức z a bi a b( , ) thỏa mãn 3z 4 5i z 17 11i.Tính ab
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2;-1); B( 5; 4; 3) M là điểm thuộc
tia đối của tia BA sao cho AM 2
BM Tìm tọa độ của điểm M
Trang 5Câu 26: Đồ thị hàm số yax4bx2c cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A,B,C,D Như hình vẽ
bên Biết rằng ABBCCD, mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 6Câu 33: Cho hàm số y x4 2mx2 1 m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trực tâm
2 3 1
x y x
2 3 1
x y x
1 2
x y x
Trang 7y x x x Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 4; B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 4 D Hàm số đồng biến trên khoảng 3;4
Câu 42: Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 x 1 log 2 x 1 3
A S 3;3 B S 10 C S 3 D.S 10; 10 Câu 43: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số
2
3 1
x y x
Trang 8Câu 45: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang ( chiều dương hướng sang phải) với
gia tốc phụ thuộc thời gian ( ) là 2
( ) 2 7 /
a t t m s Biết vận tốc đầu bằng 10 m s , hỏi trong 6s /
đầu tiên, thời điểm nào chất điểm ở xa nhất về phía bên phải ?
Câu 47: Trong tất cả các hình đa diện đều , hình nào có số mặt nhiều nhất
A Hình nhị thập diện đều B Hình thập nhị diện đều
Câu 48: Cho số phức z có điểm biểu diễn là điểm A trong hình vẽ bên Tìm phần thực, phần ảo của số
tâm I 3; 2; 4 và tiếp xúc với mặt phẳng ( Oxz )?
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ABCD AMN DNC BMC ABCD ABCD ABCD ABCD
ABCD CMN ABCD ABCD
a a a
V B h trong đó B là diện tích đáy
- Cách giải: Gọi H là trung điểm của BC Khi đó do tam giác SBC cân đỉnh S nên SHBC
(hai mp vuông góc với nhau, đt nào nằm trong mp này
và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mp kia)
Trang 10x y
y x y x nên hoành độ của điểm uốn là 2 và đồ thị hàm số bậc ba đối xứng
qua điểm uốn nên 0 x1 1 x2 3 x3 4
Chọn A
Câu 5: - Phương pháp: Dùng tính chất của hàm trùng phương và loại trừ
Cách giải: Vì hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu nên a<0 suy ra loại A và D
Phương án B có :a.b>0 nên chỉ có 1 điểm cực trị
Chọn C
Trang 11Câu 7: Phương pháp: + Tìm nghiệm phức z0 bằng cách giải pt
Cho phương trình bậc hai: Az 2
+Bz +C = 0 (1) (A, B, C C, A 0) Tính = B2 – 4AC
*) Nếu 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z1 =
2
B A
(trong đó là một căn bậc hai của )
*) Nếu = 0 thì phương trình (1) có nghiệm kép: z 1 = z 2 =
2
B A
Trang 12h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
Câu 9: - Phương pháp : dựa vào sự tương giao của 2 đồ thị hàm số và điều kiện 2 vecto bằng
nhau
- Cách giải: + xét pt: 2 log 2 (log 2; 2)
2 log 2 (log 2; 2)
x
x
Và C(0;2) Vì C nằm giữa A và B và
log 2 log log log
Chọn C
a f x b f x a
Cách giải:TXĐ : D=
2 log x log x 3 m log x log x 3 m log x .x 3 m x .x 3 2m
2
3 2m
x x
Xét hàm f x( ) x x2 3 Ta có :
2 2
2
f x x x
2
x
x
2
x
x
Bảng biến thiên:
y’ + - 0 +
y 4 0
0
Từ bảng biến thiên suy ra để pt có 2 nghiệm thực phân biệt thì 0 2m 4 2
m
Chọn C
Trang 13Câu 12: -Phương pháp: Sử dụng phương trình mp theo đoạn chắn từ đó suy ra vecto pháp tuyến
- Cách giải: Phương trình mp (ABC) qua 3 điểm A(1; 0; 0); B( 0; -2; 0); C(0;0;-5) là :
Câu 13:- Phương pháp : + sử dụng công thức tính thể tích của hình nón cụt và thể tích hình nón
- Cách giải: Vhình sao = 2 (V nón cụt – V nón ) Với hình nón cụt có : ; ;
Trang 14Câu 16:- phương pháp : Viết lại phương trình mặt cầu, chuyển vị trí tương đối của điểm A so
với mặt cầu này thành vị trí của điểm O so với mặt cầu khác
Câu 17:- phương pháp: + Sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật và ứng dụng của
tích phân của diện tích của hình phẳng
Trang 15Câu 18:- Phương pháp:+ Tìm tọa độ các điểm A; B; C và suy ra kết quả
- Cách giải: z1 = 3 + 2i A(3;2); z2 = 3- 2i B(3;-2); z3 = -3-2i C(-3; -2)
Suy ta trọng tâm của ∆ABC là G 1; 2
Câu 20: - Phương pháp : (P) có pt : ax+ by + cz + d= 0 có vecto pháp tuyến là (a; b ;c)
- Cách giải: (P): x-2z+3= 0 có vecto pháp tuyến là : n 1;0; 2
- Phương pháp : sử dung số phức liên hợp và 2 số phức bằng nhau:
Cho z = a + bi và z’ = a’ + b’i
Trang 16Câu 23: - Phương pháp : Sử dụng công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
- cách giải: Vì M là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho AM 2
BM nên B là trung điểm của
- cách giải: Gọi OAB' A B O' ; ' CD' C D' Khi đó : OO’= hnón.= AD=3
O’ là tâm của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật CDD’C’
Trang 17+ Hàm số nghịch biến khi x<x A nên a> 0 Vì hàm số có 3 điểm cực trị nên a.b <0 suy ra b<0
Thay điểm E(0;c) thuộc đồ thị Từ đồ thị suy ra c>0
1
a a
1
a a
Trang 18Từ đồ thị ta thấy phương trình ax2bx c 0 có 4 nghiệm phân biệt nên a t.2 bt c 0 có 2
nghiệm dương phân biệt t 1 ; t 2 Khi đó theo Vi-et ta có : 1 2
1 2
b
t t
a c
t t a
100 9
- Cách giải: Gọi O là tâm của đáy.Khi đó SO là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy
Trong (SAO) , ta kẻ đường trung trực của SA là d cắt SA tại M, cắt SO tại I Khi đó I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
2 2
Trang 19Câu 28: - Phương pháp : Phân tích bảng biến thiên
- Cách giải: từ BBT suy ra khi m= -1 hoặc m 0; thì pt f(x) = m có nghiệm thực duy nhất
Câu 30: - Phương pháp: Sxq = 2.p.h (p- nửa chu vi; h là chiều cao) và Vlt = S đáy h
- Cách giải : chu vi của ∆ABC đều cạnh 2a là : 2p= 3.AB=3.2a= 6a
S xq = 2p.h 6 3a2 6 a h h a 3
1 2 2 sin 60 3 3 2
thì (Δ) : y = y 0 là tiệm cận ngang của (C) : y = f(x)
- Cách giải: lim lim 3 1 3
2
x y
Trang 21Câu 35: - Phương pháp : Viết phương trình đt d qua H và vuông góc với (P) Sau đó hình
chiếu của H là giao điểm của đt d và mp(P)
- Cách giải: gọi d là đường thẳng qua H và vuông góc với (P) khi đó : u d n( )P (6;3; 2)
Câu 36: - Phương pháp : Phân tích bảng biến thiên
- Cách giải: Từ BBT suy ra x=-1 là tiệm cận đứng nên loại B và D
Đt y= 2 là tiệm cận ngang nên loại C
Trang 22b a
a e
Trang 23log x 1 log x 1 3 log x 1 x 1 3 x 1 2 x 3
So sánh với điều kiện suy ra x=3
x x
Bảng biến thiên:
Trang 24
Bảng biến thiên:
Câu 47: - Phương pháp : Nhớ số mặt; số cạnh của các khối đa diện đều
- Cách giải: + Hình nhị thập diện đều có 20 mặt; hình thập nhị diện đều 12 mặt; hình bát diện
Trang 25Câu 49 : Phương pháp : xét phương trình hoành độ giao điểm.tìm ra y1 ; y 2 rồi tính tổng y 1 +y 2
- Cách giải : xét pt hoành độ giao điểm :