1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12

20 531 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12Tập hợp các dạng bài tập Vật lý lớp 12

Trang 1

CHỦ ĐỀ 01. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 DẠNG BÀI TẬP Cho phương trình li độ Xác định A, ω, ϕ; t; Tính f, T.

2 DẠNG BÀI TẬP Cho phương trình li độ Tìm phương trình của v, a Xác định vmax, amax Tính x, v, a khi biết

t

Hi! Chào mọi người!

Mình có một số bài tập+lời giải và đề kiểm tra+lời giải vật lí 12, toàn

bộ là word, mình để ở trong trên web “tailieuhoctap.esy.es” Bạn nào đến xem, nếu cần thì tải về máy Để khỏi mất thời gian tìm kiếm bạn vào thẳng địa chỉ: “tailieuhoctap.esy.es/category/li/li12/page/7/” đây luôn nghen - Không có sao đâu!

3 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại trong công thức

2

2 2

2

v

ω

4 DẠNG BÀI TẬP Tính thời gian ngắn nhất để vật dao động điều hòa đi từ x1 đến x2 hoặc tính tốc độ trung

bình trên đoạn đó

5 DẠNG BÀI TẬP Tính ω hoặc T hoặc f khi biết thời gian đi từ x1 đến x2

6 DẠNG BÀI TẬP Tính quãng đường lớn nhất của vật đi được trong một khoảng thời gian t∆ hoặc tính tốc

độ trung bình lớn nhất trong khoảng thời gian ∆t

7 DẠNG BÀI TẬP Tính quãng đường vật dao động điều hòa đi được trong một khoảng thời gian t

8 DẠNG BÀI TẬP Tính số lần x bằng giá trị x trong khoảng thời gian t1 ∆

CHỦ ĐỀ 02. CON LẮC LÒ XO

1 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức k

m

k

π

2 DẠNG BÀI TẬP Tính độ giãn ∆l khi cho biết Fkéo và độ cứng k Tính chu kì T khi cho biết Fkéo và độ biến 0 dạng∆l 0

3 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa chu kì của hai con lắc lò xo cùng khối lượng.

4 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa chu kì của 3 con lắc lò xo cùng khối lượng và lò xo của con lắc 3 được

ghép từ lò xo của con lắc 1 và con lắc 2

5 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa chu kì của hai con lắc lò xo cùng độ cứng.

6 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa chu kì của 3 con lắc lò xo cùng độ cứng và khối lượng của con lắc thứ 3

bằng tổng khối lượng của 2 con lắc 1 và con lắc 2

7 DẠNG BÀI TẬP Tính động năng, thế năng và cơ năng.

8 DẠNG BÀI TẬP Tính thời gian đi từ vị trí có độngnăng1/thếnăng1 đến vị trí có độngnăng2/thếnăng2.

9 DẠNG BÀI TẬP Tính tỉ số động năng và thế năng.

10 DẠNG BÀI TẬP Lập phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo.

11 DẠNG BÀI TẬP Tính độ lớn lực đàn hồi cực đại, cực tiểu tác dụng lên điểm treo lò xo.

12 DẠNG BÀI TẬP Cho tỉ số thời gian giãn và thời gian nén, tính ∆l 0

13 DẠNG BÀI TẬP Tính biên độ của con lắc trong va chạm mềm.

14 DẠNG BÀI TẬP Tính chu kì dao động của hai vật nặng gắn vào hai đầu một lò xo.

15 DẠNG BÀI TẬP Chứng minh dao động điều hòa.

CHỦ ĐỀ 03. CON LẮC ĐƠN

1 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức ω = g

l hoặc T =2π gl

2 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa chu kì của hai con lắc đơn.

3 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa chu kì của ba con lắc đơn cùng gia tốc và chiều dài của con lắc thứ 3

bằng tổng chiều dài của con lắc 1 và con lắc 2

4 DẠNG BÀI TẬP Chu kì của con lắc đơn có chiều dài không đổi khi thay đổi độ cao Tính khoảng thời gian

nhanh chậm trong một ngày nếu con lắc đơn ở trên làm đồng hồ

5 DẠNG BÀI TẬP Chu kì của con lắc đơn có gia tốc không đổi khi thay đổi nhiệt độ Tính khoảng thời gian

nhanh chậm trong một ngày nếu con lắc đơn ở trên làm đồng hồ

Trang 2

6 DẠNG BÀI TẬP Tính chu kì của con lắc đơn khi chịu thêm tác dụng bởi một lực không đổi ngoài trọng lực.

7 DẠNG BÀI TẬP Tính chu kì của con lắc đơn có dây treo bị vướng Mối liên hệ giữa biên độ góc mới và cũ.

8 DẠNG BÀI TẬP Tính thế năng, động năng, cơ năng của con lắc đơn.

9 DẠNG BÀI TẬP Tính thời gian đi từ vị trí có độngnăng1/thếnăng1 đến vị trí có độngnăng2/thếnăng2.

10 DẠNG BÀI TẬP Tính tốc độ và lực căng dây của con lắc đơn.

11 DẠNG BÀI TẬP Tính biên độ góc của con lắc đơn trong va chạm mềm.

12 DẠNG BÀI TẬP Lập phương trình dao động của con lắc đơn.

13 DẠNG BÀI TẬP Lập phương trình quĩ đạo của quả nặng của con lắc đơn khi bị đứt dây.

CHỦ ĐỀ 04. DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ CỘNG HƯỞNG CƠ

1 DẠNG BÀI TẬP Tính đường đi của con lắc lò xo dao động tắt dần khi biết lực ma sát.

2 DẠNG BÀI TẬP Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang có ma sát Tính độ giảm biên độ sau

mỗi chu kì, số dao động, thời gian dao động

3 DẠNG BÀI TẬP Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang có ma sát Tính động năng cực đại

hoặc tốc độ cực đại

4 DẠNG BÀI TẬP Con lắc đơn dao động tắt dần Biên độ góc giảm dần theo cấp số nhân với công bội q Tính

biên độ góc sau N dao động Tính năng lượng cần cung cấp sau N dao động

5 DẠNG BÀI TẬP Con lắc lò xo hoặc con lắc đơn treo trên xe lửa chuyển động đều Tính vận tốc của xe lửa

khi có cộng hưởng

6 DẠNG BÀI TẬP Con lắc treo trên điểm treo quay động đều Tính tốc độ góc của điểm treo khi có cộng

hưởng

CHỦ ĐỀ 05. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 DẠNG BÀI TẬP Độ lệch pha.

2 DẠNG BÀI TẬP Hai dao động cùng pha.

3 DẠNG BÀI TẬP Hai dao động ngược pha.

4 DẠNG BÀI TẬP Hai dao động vuông pha.

5 DẠNG BÀI TẬP Khác.

CHỦ ĐỀ 06. SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

1 DẠNG BÀI TẬP Tính T, f, λ, v của sóng khi biết dao động của một phần tử môi trường

2 DẠNG BÀI TẬP Tính T, f, λ, v của sóng khi biết phương trình sóng

3 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa d,∆ϕ, v, λ Tính một trong các đại lượng: d,∆ϕ, v, λ khi biết các đại lượng còn lại

4 DẠNG BÀI TẬP Viết phương trình sóng khi biết dao động của một điểm và v hoặc λ của sóng Tính li độ của một điểm tại một thời điểm

5 DẠNG BÀI TẬP Vận tốc dao động của một phần tử có sóng truyền qua.

6 DẠNG BÀI TẬP Vẽ đồ thị của sóng.

7 DẠNG BÀI TẬP Khác.

CHỦ ĐỀ 07. GIAO THOA SÓNG TRÊN MẶT NƯỚC

LÍ THUYẾT GIAO THOA CỦA SÓNG NƯỚC

1 DẠNG BÀI TẬP Tính biên độ sóng tại một điểm trong vùng giao thoa.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính bước sóng từ điều kiện cực đại hoặc cực tiểu.

3 DẠNG BÀI TẬP Tính số cực đại, cực tiểu giao thoa trên đoạn MM (M gần ' S , M' gần 1 S ).2

4 DẠNG BÀI TẬP Tính khoảng cách hai cực đại hoặc hai cực tiểu trên đoạn S1S2 Tính số cực đại, cực tiểu

giao thoa trên đoạn S1S2 (tính theo cách khác)

5 DẠNG BÀI TẬP Pha của điểm M trong vùng giao thoa Vị trí những điểm cùng pha hoặc ngược pha với hai

nguồn

CHỦ ĐỀ 08. SÓNG DỪNG TRÊN DÂY HOẶC TRONG ỐNG CHỨA KHÔNG KHÍ

Trang 3

2 DẠNG BÀI TẬP Điều kiện để có sóng dừng trên đoạn dây có một đầu là điểm cố định đầu còn lại tự do

Tính λ, số bụng, số nút từ điều kiện để có sóng dừng

3 DẠNG BÀI TẬP Điều kiện để có sóng dừng trên đoạn dây có hai đầu là hai điểm tự do Tính λ, số bụng, số nút từ điều kiện để có sóng dừng

4 DẠNG BÀI TẬP Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp nhau Khoảng cách giữa một nút và một

bụng liên tiếp nhau Tính λ từ đó

5 DẠNG BÀI TẬP Tính số nút, số bụng sóng dừng trên một đoạn dây dài l khi biết λ

6 DẠNG BÀI TẬP Biên độ của sóng dừng Đồ thị biên độ của sóng dừng.

CHỦ ĐỀ 09. ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ VÀ SINH LÍ CỦA ÂM

1 DẠNG BÀI TẬP Tính mức cường độ âm (L) khi biết cường độ âm (I).

2 DẠNG BÀI TẬP Tính cường độ âm (I) khi biết mức cường độ âm (L).

3 DẠNG BÀI TẬP Tính cường độ âm do nguồn âm đẳng hướng gây ra tại một điểm.

4 DẠNG BÀI TẬP Tính công suất của nguồn âm đẳng hướng.

5 DẠNG BÀI TẬP Tính khoảng cách từ một điểm đến nguồn âm.

6 DẠNG BÀI TẬP Khác

CHỦ ĐỀ 10. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 DẠNG BÀI TẬP Xác định I, I0, U, U0, T, f Cho phương trình i hoặc u.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính i, u tại thời điểm t Cho phương trình i hoặc u.

3 DẠNG BÀI TẬP Tính số lần đổi chiều của i trong một giây Cho f của i

4 DẠNG BÀI TẬP Tính tần số của lực từ của nam châm điện có dòng điện i hút sắt Tính tần số của lực từ do

nam châm vĩnh cửu tác dụng lên dòng điện i Cho f của i

5 DẠNG BÀI TẬP Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R Tính độ tăng nhiệt độ t0 Cho phương trình i

6 DẠNG BÀI TẬP Tính điện lượng chuyển qua bình điện phân theo một chiều trong một chu kì, trong một

khoảng thời gian t∆ Cho phương trình i

7 DẠNG BÀI TẬP Tính thể tích khí H hoặc 2 O trong một khoảng thời gian Cho phương trình i.2

8 DẠNG BÀI TẬP Tính thời gian i lớn hơn hoặc bằng một giá trị I1 nào đó trong 1 chu kì Cho phương trình i.

9 DẠNG BÀI TẬP Lập biểu thức φ, e Tính φ, e ở thời điểm t nào đó.

CHỦ ĐỀ 11. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU RLC MẮC NỐI TIẾP

1 DẠNG BÀI TẬP Tính Z , L Z , Z khi biết R, C ω, L, C.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính tanϕ, cosϕ khi biết R, ω, L, C.

3 DẠNG BÀI TẬP Tính một trong các đại lượng có trong công thức I U

Z

4 DẠNG BÀI TẬP Lập phương trình u Biết phương trình i, R, L, C.

5 DẠNG BÀI TẬP Lập phương trình i Biết phương trình u, R, L, C.

6 DẠNG BÀI TẬP Tính một trong các đại lượng có trong công thức P UI= cosϕ; P RI= 2

7 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa u , R u , L u và u Mối liên hệ giữa U C R, UL, UC và U Giản đồ véctơ các

Uur

8 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa R, ZL, ZC và Z Giản đồ véctơ các Zur

9 DẠNG BÀI TẬP Hai đoạn mạch của cùng một mạch RLC cùng pha hoặc vuông pha.

10 DẠNG BÀI TẬP Tính cosϕ của các loại đoạn mạch khi biết các HĐT.

11A DẠNG BÀI TẬP Đoạn mạch có R, C, U, f không đổi, L biến đổi, nhưng tại L và 1 L mạch có cùng Z, 2 hoặc cùng I, hoặc cùng P, hoặc cùng U , hoặc cùng R U Tính LC Z , C, L để mạch xảy ra cộng hưởng C

11B DẠNG BÀI TẬP Đoạn mạch có R, L, U, f không đổi, C biến đổi, nhưng tại C và 1 C mạch có cùng Z, 2 hoặc cùng I, hoặc cùng P, hoặc cùng U , hoặc cùng R U Tính LC Z , L, C để mạch xảy ra cộng hưởng L

11C DẠNG BÀI TẬP Mạch R, L, C và U không đổi, f thay đổi, nhưng tại f và 1 f mạch có cùng Z, hoặc 2 cùng I, hoặc cùng P, hoặc cùng U , hoặc cùng R U Tính f để mạch xảy ra cộng hưởng LC

12A DẠNG BÀI TẬP Mạch R, C, U, f không đổi, L thay đổi Tìm điều kiện để ULmax, biểu thức ULmax.

12B DẠNG BÀI TẬP Mạch R, L, U, f không đổi, C thay đổi Tìm điều kiện để UCmax, biểu thức UCmax.

Trang 4

13A DẠNG BÀI TẬP Mạch R, L, C, U không đổi, f thay đổi Tìm điều kiện để U Rmax, biểu hức U Rmax và các

biểu thức khác nữa

13B DẠNG BÀI TẬP Mạch R, L, C, U không đổi, f thay đổi Tìm điều kiện để U Lmax, biểu thức U Lmax và các

biểu thức khác nữa

13C DẠNG BÀI TẬP Mạch R, L, C, U không đổi, f thay đổi Tìm điều kiện để U Cmax, biểu thức U Cmax và các

biểu thức khác nữa

14A DẠNG BÀI TẬP Mạch L, C, U, f không đổi, R thay đổi, nhưng tại R và 1 R thì công suất của mạch 2 bằng nhau Tính công suất

14B DẠNG BÀI TẬP Mạch L, C, U, f không đổi, R thay đổi Tìm điều kiện để Pmax, biểu thức Pmax.

15 DẠNG BÀI TẬP Ghép tụ điện.

16 DẠNG BÀI TẬP Bài toán về đoạn mạch RLC có một phần tử chưa xác định.

17 DẠNG BÀI TẬP Khác.

CHỦ ĐỀ 12 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

1 DẠNG BÀI TẬP Tính độ sụt thế trên đường dây, hiệu điện thế cuối đường dây.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính công suất hao phí trên đường dây dẫn điện.

3 DẠNG BÀI TẬP Tính hiệu suất truyền tải điện năng.

CHỦ ĐỀ 13 MÁY BIẾN ÁP

1 DẠNG BÀI TẬP Máy biến thế có cuộn sơ cấp và thứ cấp có r1= =r2 0, cuộn thứ cấp có tải R và H=1

2 DẠNG BÀI TẬP Máy biến thế có cuộn sơ cấp và thứ cấp có r1= =r2 0, cuộn thứ cấp có tải R và H<1

3 DẠNG BÀI TẬP Máy biến thế có cuộn sơ cấp có r1 ≠0, cuộn thứ cấp có r2 ≠0, cuộn thứ cấp có tải R và

1 1 2 2

e i =e i

4 DẠNG BÀI TẬP Khác.

CHỦ ĐỀ 14 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA, BA PHA VÀ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

BA PHA

1 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thứcE0 = Φ =ω 0 2π fNBS

2 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức f =n p s

3 DẠNG BÀI TẬP Tính công suất của nhà máy thủy điện do thác nước cung cấp.

CHỦ ĐỀ 15 DÒNG ĐIỆN BA PHA

1 DẠNG BÀI TẬP Mắc hình sao.

2 DẠNG BÀI TẬP Mác hình tam giác.

CHỦ ĐỀ 16. BẢNG SO SÁNH DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LÒ XO VỚI DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ TỰ DO

CHỦ ĐỀ 17 MẠCH DAO ĐỘNG DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ TỰ DO SÓNG ĐIỆN TỪ

1 DẠNG BÀI TẬP Tính chu kì, tần số và tần số góc của mạch dao động.

2 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa q, i và u.

3 DẠNG BÀI TẬP Bài toán liên quan đến công thức

2

2 2

i

ω

= + của mạch dao động

4 DẠNG BÀI TẬP Bài toán liên quan đến năng lượng điện trường, năng lượng từ trường, định luật bảo toàn

năng lượng của mạch dao động

5 DẠNG BÀI TẬP Bài toán liên quan đến thời gian xảy ra sự biến thiên của một đại lượng dđđh.

6 DẠNG BÀI TẬP Mối liên hệ giữa L, C của mạch dao động với λ, f của sóng điện từ mà mạch thu hoặc phát

7 KHÁC

Trang 5

2 DẠNG BÀI TẬP Một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính Tính góc lệch.

3 DẠNG BÀI TẬP Chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính có i, A nhỏ Tính góc lệch bởi hai tia ló (đỏ, tím) và

bề rộng quang phổ

CHỦ ĐỀ 19. GIAO THOA ÁNH SÁNG

1 DẠNG BÀI TẬP Tính khoảng vân i từ hình ảnh giao thoa.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức i D

a

λ

3 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong các công thức x s k D k i

a

λ

t

D

a

λ

4 DẠNG BÀI TẬP Thí nghiệm I-âng có một trong các đại lượngλ, D, a thay đổi

5 DẠNG BÀI TẬP Xác định vị trí cho trước x là vân sáng hay vân tối.1

6 DẠNG BÀI TẬP Tính số vân sáng, vân tối trong miền giao thoa.

7 DẠNG BÀI TẬP Giao thoa của hai ánh sáng đơn sắc Tìm vị trí hai vân sáng của hai ánh sáng trùng nhau;

Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất

8 DẠNG BÀI TẬP Giao thoa của hai ánh sáng đơn sắc Tính số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trong

miền giao thoa

9 DẠNG BÀI TẬP Giao thoa của hai ánh sáng đơn sắc Tính số vân sáng trong miền giao thoa.

10 DẠNG BÀI TẬP Giao thoa của ánh sáng trắng Tính độ rộng quang phổ.

11 DẠNG BÀI TẬP Giao thoa của ánh sáng trắng Tính λ cho vân sáng hay tối tại vị trí x cho trước.1

12 DẠNG BÀI TẬP Giao thoa ánh sáng đơn sắc trong môi trường có chiếc suất n>1 Tính khoảng vân i' Hệ vân thay đổi như thế nào?

CHỦ ĐỀ 20. TIA RƠNGHEN

1 DẠNG BÀI TẬP Tính UAK Khi biết vận tốc của electron đập vào Anot.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính vận tốc của electron đập vào Anot khi biết UAK.

3 DẠNG BÀI TẬP Tính tần số lớn nhất hoặc bước sóng ngắn nhất của bức xạ phát ra Cho biết vận tốc của

electron đập vào Anot hoặc UAK

CHỦ ĐỀ 21. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

1 DẠNG BÀI TẬP Tính λ0, λ, A, ε, f từ công thức 0 hc

A

λ = , ε =hf và ε hc

λ

2 DẠNG BÀI TẬP Tính A,

kt

hc

1 W

2

d Max = m v e Max, v 0Max trong công thức Anhxtanh: 02

1

2 e Max

kt

hc

3 DẠNG BÀI TẬP Tính 0 02

1 W

2

d Max = m v e Max, v 0Max, U trong công thức: h 2

0

1

2m v e Max =eU h

4 DẠNG BÀI TẬP Tính

kt

hc

hc A

λ

= , Uh trong công thức:

0

h kt

eU

5 DẠNG BÀI TẬP Tính động năng cực đại, vận tốc cực đại của electron tại Anot khi biết U AK (U AK >0) và

h

U (U h >0)

6 DẠNG BÀI TẬP Tính số photon phát ra trong một giây khi biết công suất của nguồn sáng.

7 DẠNG BÀI TẬP Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.

8 DẠNG BÀI TẬP Tính quãng đường tối đa mà electron đi được khi chiếu ánh sángλktvào tấm kim loại đặt trong điện trường cản

9 DẠNG BÀI TẬP Tính điện thế lớn nhất khi chiếu ánh sáng λkt vào quả cầu cô lập

CHỦ ĐỀ 22. MẪU NGUYÊN TỬ HIDRO

1 DẠNG BÀI TẬP Tính bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron hoặc quỹ đạo dừng thứ n.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính vận tốc, vận tốc góc hoặc tần số của electron ở trạng thái dừng n.

3 DẠNG BÀI TẬP Tính năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng thứ n hoặc bán kính quỹ đạo dừng

thứ n

Trang 6

4 DẠNG BÀI TẬP Tính tần số hay bước sóng của photon phát ra khi chuyển từ Em sang En <Em.

5 DẠNG BÀI TẬP Tính bước sóng của photon phát ra khi chuyển từ quĩ đạo MKMK)khi biết bước sóng của các photon phát ra khi chuyển từ MLML), LK ( )λLK

6 DẠNG BÀI TẬP Tính bước sóng dài nhất và ngắn nhất của các dãy Lyman, Banme, Pasen.

7 DẠNG BÀI TẬP Tính năng lượng ion hóa nguyên tử hidro.

CHỦ ĐỀ 23. TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN

1 DẠNG BÀI TẬP Cho hạt nhân A

Z X Xác định số proton, số nuclon và số nơtron.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức:E mc= 2

3 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức:

0 2 2 1

m m

v c

=

4 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức động năng của một vật có vận tốc lớn:

0

d

5 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức: N m.N A

A

CHỦ ĐỀ 24. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

1 DẠNG BÀI TẬP Vận dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối trong phản ứng hạt nhân.

2 DẠNG BÀI TẬP Tính độ hụt khối của hạt nhân A

z X : ∆ =m z m p +(A z m− ) nm X

3 DẠNG BÀI TẬP Tính năng lượng liên kết của hạt nhân z A X : 2 ( ) 2

lk

W = ∆m c =z m p + A z mnm X.c

4 DẠNG BÀI TẬP Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A

z X : Wlk

A .

5 DẠNG BÀI TẬP Tính năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng hạt nhân.

6 DẠNG BÀI TẬP Tính năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết m(gam) urani chất hoặc tổng hợp được m(gam)

hêli

CHỦ ĐỀ 25. PHÓNG XẠ

1 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức: ln 2 0,693

2 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong các công thức tính số hạt nhân còn lại: N =N e0 −λt, 0

2t T

N

3 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong các công thức tính số hạt nhân mất đi:

2t T

N

4 DẠNG BÀI TẬP Tính tuổi của cổ vật có nguồn gốc là khoáng chất.

5 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức: H =λ.N

6 DẠNG BÀI TẬP Tính một đại lượng trong công thức: H =H e0 − λt, 0

2t T

H

7 DẠNG BÀI TẬP Tính tuổi của cổ vật có nguồn gốc là thực vật.

8 DẠNG BÀI TẬP Vận dụng định luật bảo toàn động lượng, năng lượng trong phản ứng hạt nhân.

CHỦ ĐỀ 26. TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ

Trang 7

1 DẠNG BÀI TẬP Cho phương trình li độ Xác định A, ω, ϕ; Tính f, T.

a Phương pháp giải:

- Biến đổi phương trình li độ đã cho về dạng tổng quát

- So sánh nó với phương trình tổng quát: x A= cos(ω ϕt+ ) Suy ra A, ω, ϕ.

- Tính f, T bằng công thức:

2

π

ω

f

* Chú ý: os sin

2

  , sin cos -2

π

  , −cosα =cos(α π± ) , −sinα =sin(α π± ) , ( )

cos -α =cosα , sin -( )α =-sinα

b Ví dụ: Cho phương trình li độ: 5sin 2 ( )

3

  Xác định A, ω, ϕ; tính f, T.

Bài làm

- Đề cho:

5

6

6

π π

π π

- So sánh với phương trình tổng quát: x A= cos(ω ϕt+ ) ta suy ra: A=5cm, ω=2 (π rad s/ ),

5 6 7 6

π ϕ

π ϕ

 =

 = −



Thường người ta chọn − ≤ ≤π ϕ π.

2

c Bài tập vận dụng:

Tìm A:

Câu 1 Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động là

Câu 2 Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài là 6cm Biên độ dao động của vật là

Câu 3 (Đề thi đại học năm 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm Dao động

này có biên độ là

Câu 4 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = - 6cos(4πt) cm, biên độ dao động của vật là

Câu 5 Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =-8 2sin(20 t+ ) (cm)p p Biên độ dao động

Câu 6 (TNQG 2015) Một chất điểm dao động theo phương trình x 6cos t= ω (cm) Dao động của chất điểm có biên độ là

Tìm ω:

Tìm T:

Câu 7 Một dao động điều hòa có phương trình x = 5cos2πt, (x đo bằng cm, t đo bằng s), có chu kì

Câu 8 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(8πt +

6

π ) Chu kì dao động của vật là

Câu 9 Một chất điểm dao động điều hòa, trong 5s nó thực hiện 10 dao động toàn phần Chu kì dao động là

Câu 10 (Đề thi TN năm 2010) Một vật dao động điều hòa với tần số f=2 Hz Chu kì dao động của vật này là

Trang 8

A 1,5s B 1s C 0,5s D 2 s.

Tìm f:

Câu 11 Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sinπt, (x đo bằng cm, t đo bằng s), có tần số

Tìm φ:

Câu 12 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = -3 sin2π t ( cm) Xác định pha ban đầu của dao động

Câu 13 (TNQG 2015) Một vật nhỏ dao động theo phương trình x 5cos( t 0,5 )= ω + π (cm) Pha ban đầu của dao động là

Tìm ωt+φ:

Câu 14 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(πt+

2

π

) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t =1s là

Hết

Trang 9

-2 DẠNG BÀI TẬP Cho phương trình li độ Tìm phương trình của v, a Xác định vmax, amax Tính x, v, a khi biết

t

a Phương pháp giải 1:

- Đạo hàm phương trình li độ theo thời gian ta được phương trình vận tốc: v x= '

- Độ lớn vận tốc tại vị trí cân bằng: v o =vmax =ωA

- Đạo hàm phương trình vận tốc theo thời gian ta được phương trình gia tốc: a v= =' x''

- Độ lớn gia tốc tại vị trí biên: 2

max

a =a =ω A

- Thay t vào phương trình x, v, a

b Ví dụ 1: Cho phương trình li độ: x=5sin 2 (πt cm) Tính x, v, a khi t=0,125s

Bài làm

- Ta có: v=x'=(5sin 2πt)' 2 5cos 2= π πt=10 os2 tπc π (cm/s)

a=v'=

(10 os2 t ' 2 10 sin 2πc π ) = π (− π πt) = −20π2sin 2πt(cm/s2)

- Khi t=0,125s: 5sin 2 0,125( ) 5 2( )

2

10 os 2 0,125 5 2

20 sin 2 0,125 10 2

c Phương pháp giải 2:

- Biến đổi phương trình li độ về dạng tổng quát:x A= cos(ω ϕt+ )

- Suy ra phương trình vận tốc, phương trình gia tốc tổng quát:v= −ωAsin(ω ϕt+ ) , a= −ω2Acos(ω ϕt+ )

- Thay t vào phương trình x, v, a

d Ví dụ 2: Cho phương trình li độ: x=5sin 2 (πt cm) Tính x, v, a khi t=0,125s.

Bài làm

- Đề cho: 5sin 2 5cos 2

2

10 sin 2 0,125 5 2 ( / )

2

2

c Bài tập vận dụng:

Tìm x:

Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x 6sin( t )

= + cm Tại thời điểm t = 1(s), li độ của chất điểm có giá trị

Câu 2 (Đề thi TN năm 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt +

2

π

) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t =

4

1

s, chất điểm có li độ bằng

Trang 10

Câu 3 Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =8 2sin(20 t+ ) (cm)p p Khi pha của dao động bằng

3

p

- thì li độ của vật là

Tìm v max :

Câu 4 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(5t) cm, vận tốc cực đại của vật là

Câu 5 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi điểm chất điểm

đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó bằng

Câu 6 (TN – THPT 2009) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

Tìm v:

Câu 7 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4π t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5 s là

Câu 8 (TN – THPT 2009) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

Câu 9 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình là: x = 6sin( t+ )

2

p

p cm Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm có vận tốc

A v = 3 cm/sp B v = -3 cm/sp C v = -6 cm/sp D v = 6 cm/sp

Câu 10 Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 3sin(πt + π/3) (cm) Ở thời điểm t = 1/6 s, vật ở vị trí nào, vận tốc bao nhiêu?

A x = 0; v = 3π (cm/s) B x = 0; v = -3π (cm/s)

C x = 3(cm); v = - 3π (m/s) D x = 3 (cm); v = 0 (cm/s)

Tìm a max :

Câu 11 Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 5cos4t (cm) Gia tốc của

vật có giá trị lớn nhất là

Câu 12 (Đề thi TN năm 2010) Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +

6

π

) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 100π cm/s2 B 100 cm/s2 C 10π cm/s2 D 10 cm/s2

Câu 13 Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 4cos(2πt) (cm) Độ lớn gia tốc của vật ở vị trí biên là

A 16 cm/s2 B 16π2 cm/s2 C 8π cm/s2 D 16π cm/s2

Tìm a:

Câu 14 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 20cos2πt (cm) Cho π2 = 10 Gia tốc của vật tại li độ x

= 10cm là

Câu 15 Một vật dđđh theo phương trình: x 5sin 2 t

3

π

=  π + ÷

 , (x đo bằng cm, t đo bằng s,

2 10

π ≈ ) Gia tốc của vật khi có li độ 3cm là

Hết

Ngày đăng: 11/08/2017, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w