LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một LUYỆN THI tốt NGHIỆP cđ KIM LOẠI BS lưu HUỲNH vạn LONG GV TRƯỜNG đh THỦ dầu một
Trang 2GIÁO KHOA
CÂU 1 (đH B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử kim loại thường có l, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tô s và nguyên tổ p
Œ Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được _
CÂU 2 (dH B 2012): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại 2
A đốt FeSa trong oxi dư
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
C dét AgoS trong oxi dư
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
CÂU 3 (đH B.2011): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗnhớợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O› (ở điều kiệnthường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO: (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCI (không có mặt 2Q
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeC]a SS
Thi nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa lâ>
CAU 4 (dH B 2011): Phat biéu nao sau đây là sai? eQ
A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng
B Chì (Pb) có ứng dụng đề chế tạo thiết bi nhăn cản tia phóng xạ
€ Trong y học, ZnO được dùng a giảm đau dây thân kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D Thiếc có thê dùng đề phủ lên Đề mặt của sắt để chồng gi
CÂU 5 (đH B.2011): Thực hiện các thÝ nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO t (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiét phan KN ) (d) Cho dung dịch CuSOx vào dung dịch NH: (dư)
(e) Cho Fe vào dun§ dịch CuSOx; (g) Cho Zn vào dung dịch FeC]: (dư)
(h) Nung AgzŠtrong không khí — (¡) Cho Ba vào dung dịch CuSO¿ (dư)
Số thí nghiệm thu đượế kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
CAU 6 (HA 07) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng §¡iữá Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
(Cả 2008): Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCI, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch
O3 (đặc, nguội) Kim loại M là
CÂU 8 (đH A 2009): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A Cho Fe vào dung dịch H2SOx loãng, nguội
B Sục khí Cla vào dung dịch FeCl
C Suc khí HS vào dung dịch CụC]
is
Trang 3CÂU 9 (dH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NOs3)2 (loang) > B Cu + HCI (loang) >
C Cu + HCI (loãng) + O› —> D Cu + H2SOx4 (loang) >
CÂU 10 (đH B 2013): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Au + HNO: đặc > B.Ag+O›—
C Sn + HNO): loãng —> D Ag+HNO: đặc —>
CÂU 11 (đH B 2009): Có các thí nghiệm sau:
(U Nhúng thanh sắt vào dung dịch HaSO¿ loãng nguội
(II) Sục khí SO› vào nước brom
(HI) Sục khí CO› vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch HzŠO¿ đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
CAU 12 (Cd 2009) : Day nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng dịch HCI, vừa tác
dụng được với dung dịch AgNO: 2
A Zn, Cu, MgB Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn „Na, Ca
CÂU 13 (Cđ 2009) : Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn và Wot dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (qờ vào Y, đun nóng thu được khí không
CÂU 14 (đH A 2010): Nung nóng từng cặp chất troñð)bÌnh kín:
(1) Fe + S (r) (2) Aa CO (k)
(3) Au + O2 (k) (4)Cu + Cu(NOs)2 (r) (5) Cu + KNOs (r) £} (6) AI + NaCl (r)
Cac truong hop xay ra phan ung oxi im loai la :
A (1), (3), (6) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (2), (5), (6)
CÂU 15 (dH A 2010): Cac pares tác dụng được với dung dịch HC] vừa tác dụng được với dung dịch AgNO: là:
A CuO, Al, Mg , > B.Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn
CAU 16 (Cd 2011): Rey gôm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCI nhưng không tác dụng với dung dịch HÑO: đặc, nguội là:
A.Fe.‹ mer B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag
CÂU 17 ( 12): để loại bỏ AI, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, AI, Fe và CuO, có thê dùng
lượng d ø dịch nào sau đây?
q C Dung dich HNO D Dung dich HCI
aa 18 (Cả 2007): Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với ung dich HCl duge mudi Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được mudi
Y Kim loai M có thê là
CAU 19 (dH B 2008): Hén hop ran X gém AI, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan
hoàn toàn trong dung dịch
Trang 4A NaOH (du) B HCI (du) C AgNO3 (du) D.NH3(du)
CÂU 20 (đH B 2009): Hòa tan m gam hỗn hợp gôm AI, Fe vào dung dịch HzSO¿ loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (du) vao dung dich X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đôi, thu được chất răn Z là
A hỗn hợp gồm AlzOs và FezOa B hỗn hợp gồm BaSO¿ và FeO
C hỗn hợp gồm BaSOy, va Fe203 D Fe203
CÂU 21 (đH B 2010): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe304 vaCu (1:1) (b) Sn va Zn (2:1) (c) Zn va Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4) va Cu (1:1) (e) FeCl› và Cu (2:1) (g) FeCl3 va Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCI loãng nóng là
CÂU 22 (Cđ 2010): Kim loại M có thê được điều chế bằng cách khử ion của nó tr “xi bởi khí Ha
ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H” trong dung dịch axit loãn h H: Kim loại
DAY dIEN HOA KIM LOAI
`
CÂU 23 (Cđ 2011): Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim y&ề: là
A Cr”, Au”", Fe”, B FeŸ? Ag’
C Zn”", Cu””, Ag’ D Gi", Cu**, Ag’
CÂU 24(Cđ 2012): Cho dãy các ion : Fe””, NỈ”, CuÈ*$Šn * Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa
mạnh nhât trong dãy là
CÂU 2ã (Cđ 2007): để khử ion Cu“? trorfg)3ung dịch CuSO4 có thê dùng kim_ loại
CAU 26 (Cd 2008): Cap chat khéag Xay ra phan ứng hoá học là
A Cu + dung dich Fe B Fe + dung dich HCI
C Fe + dung dich D Cu + dung dịch FeC]2
CÂU 27 (Cđ 2012): Cho day cac kim loai : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag S6 kim loai trong day phan ứng
được với dung dịch là
CAU 28 (dH tà Cho các cặp oxi hóa — khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dân tính oxi hóa của các ion ki (loài: AI'/AI; Fe7`/Fe, Sn”ˆ/Sn; Cu”'/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho sắt vào dung dịch đông(II) sunfat
oo Cho déng vao dung dich nhém sunfat
‘(c) Cho thiếc vào dung dịch đông(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch săt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
Trang 5Phát biêu đúng là:
A lon yt co tinh oxi hoa manh hon ion x2
B Kim loại X khử được ion Y2"
€ Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
D lon v3? có tính oxi hóa mạnh hơn Ion x? ẹ
CÂU 30 (đH B 2010): Phát biểu nào sau đây không đúng ?
—Á Trong môi trường kiềm, muối Cr(II) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyền t anh muôi Cr( VỊ)
B Do PbỶˆ/Pb đứng trước 2HỶ/H; trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng véKiung dich
€C CuO nung nóng khi tác dụng với NH: hoặc CO, đêu thu được Cu
D Ag khéng phan ung voi dung dich H2SO, loãng nhưng phản ứng voi duing dich H2SO4 đặc nóng
CÂU 31 (Cđ 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNOs;
(2) Cho Fe Vào dung dịch Fea(SO4)a;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSOx;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng:
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là S
CÂU 32 (đH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khÈpc sắp xếp theo chiều tăng dân tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe?'/Fe, Cu”/Cu, Fee Phát biêu nào sau đây là đúng?
A Fe?” oxi hóa được Cu thành Cu”” CV B Cu”” oxi hoá được Ee”” thành Fe ”
C Fe`* oxi hóa được Cu thành Cuê Ở D Cu khử được Fe` thành Ee
CÂU 33 (Cđ 2007): để khử ion F trong dung dich thanh ion Fe”
A kim loai Mg / im loai Cu C kim loai Ba D kim loai Ag
CÂU 34 (Cđ 2007): Thứ tuandt số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
N ¥ Fe2†/Ee: Cu2*/c u; Fe tr eet
Cặp chất không phản Ung voi nhau la
A Fe và g dich CuCl2 B Fe va dung dịch FeC]3
C dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
CAU §3{Cd 2007): Cho các ion kim loai: Zn”*, Sn?*, Ni?*, Fe, Pb?* Thứ tự tinh oxi hoá giảm
danda:
~~ & Pb2* > Sn2+ > Fe2* > Ni2* >Zn2* BB Sn2* > Ni2* > Zn2* > Ph2* > Fe2?
C Zn2* > Sn2+ > Ni2* > Fe2t >Pb2* DD Pb2* > Sn2+ > Ni2*> Fe2* > Zn2*
CÂU 36 (đH B 2013): Cho phương trình hóa học của phản ứng:
2Cr + 3Sn”` — 2Cr”`+ 3§n
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Snˆ là chất khử, Cr”” là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn”” là chất khử
* có thể dùng một lượng dư
Trang 6CÂU 37 (Cd 2010) : Cho các dung dịch loãng: (I) FeC]:, (2) FeCla, (3) HaSOa, (4) HNOs, (5) hỗn hợp gôm HCI và NaNO: Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4)
CAU 38 (dH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của
dạng oxi hóa như sau: Fef`/Fe, Cuˆ”/Cu, Fe?'/Fe”" Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ee”† oxi hóa được Cu thành Cu”” B Cu” oxi hoá được Ee”” thành Fe"
C EeŸ” oxi hóa được Cu thành Cu”” D Cu khử được FEe”” thành Fe
CÂU 39 (đH A 2007): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dân tính oxi hoá là (biết trong dãy điệt hoa, cap Fe? Trpe2† đứng trước cặp Ag`/Ag):
A Ag’, Cu”, Fe2”, Fe7T, B Fe”, Cu^”, Ag’, Fe?
C Ag’, Fe2T, Cut Fe?" D Fe2T, Ag’, cu? Fe?
CAU 40 (dH A 2007): Mệnh đề không đúng là:
A Fe?” oxi hoá được Cu
B Fe khử được Cu”” trong dung dịch
C Ee”” có tính oxi hóa mạnh hơn Cu””
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe””, H”, came
CAU 41 (dH B 2007): Cho cac phan ứng xảy ra sau day: Q
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 > Fe(NO3)3 #Ag|
(2) Mn+2HCI— MnCl + Hot CŸ
Day cac ion duge sap xép theo chiéu tang dan tin hoa la
A Mn2*, Ht, Fe?*, Ag’ © `B.Ag', Fe””, HỶ, Mn?
A Tính khử ein mạnh hơn của Br B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của C]2
CÂU 43 (Cd 2010): Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thê điện dực chuẩn) như sau : Zn”'/Zn ; Fe7'/Fe; Cu”'/Cu; Fe”"/Fe”'; Ag”/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe”” trong dung dich là
s Zn, Cu” B Ag, Fe* C Ag, Cu** D Zn, Ag”
CẨY 44 (Cđ 2008): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 —» FeSO4 + Cu
rong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe”” và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe7” và sự khử Cu””
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe
C su oxi hoa Fe va su oxi hoa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2*
CÂU 45 (Cđ 2009): Thứ tự một số cặp oxi hóa — khử trong dãy điện hóa như sau: Mg”`/Mg: Fe”'/Ee; Cu” '/Cu; Fe !/Fe””; Ag`/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe”” trong dung dịch là:
A Mg, Fe, Cu B Mg.Cu, Cu”” C Fe, Cu, Ag’ D Mg, Fe**, Ag
&:
Trang 7Fe + 2Fe(NO3)3 ——> 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 — Fe(NO3)3 + Ag Day sắp xếp theo thứ tự tăng dân tính oxi hóa các ion kim loại là:
A AgÌ, Fe”, Fe?* B.Fe”T Fe? Ag”, C Fe**, Ag’, Fe°* D Ag’, Fe", Fe"
CAU 47 (dH A 2013): Cho bét Fe vao dung dich gom AgNO3 va Cu(NO3)2 Sau khi cac phan un xảy ra hoàn toàn, thu được dung dich X gôm hai muôi và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối tr
X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 va Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 va Ag; Cu
C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 va Cu; Ag D Cu(NQO3)2; AgNO3 va Cu; Ag
CAU 48 (dH A 2008): X là kim loại phản ứng được với dung dịh HaSOx loãng, Y là kim lbại tác dụng
duoc voi dung dich Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là ( biết thứ tự trong dã n hoa Fe**/Fe**
A Mg, Ag B Fe, Cu € Cu, Fe: D g
CÂU 49 (Cð 2009) : Cho 100 ml dung dịch FeCls 1,2M tác dụng với 200sì ung dịch AgNO: 2M,
thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
HUONG DAN GIẢI” =
n „ =0,12(mol); e n om (mol); a n =0,4 (mol) Ề
HUONG DAN GIẢI
` 4 127a + 58,5.2a=2,44 > a=0,01
Trang 9PIN dIEN HOA
CÂU 1 (Cd 2011): Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:
CÂU 2 (đH B 2011): Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn — Cu thì
A khối lượng của điện cực Zn tang
B nông độ của ion cy" trong dung dich tang
C nông độ của ion Zn”” trong dung dịch tăng
D khói lượng của điện cực Cu giảm
CÂU 3 (đH A 2008): Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong ở dịch ZnSO¿ và điện cực Cu
nhúng trong dung dịch CuSO¿ Sau một thời gian pin đó phóng điệầhì khói lượng :
A điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng
B cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
D điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm,
CÂU 4 (đH B.2007): Trong pin điên hóa Zn-Cu}qưã trình khử trong pin là
A Zn?† +2e — Zn B Cu > Cu" + 2e
C.Cu” +2e + Cu D.Zn— Zn** +2¢
CÂU 5 (Cđ 2012): Cho thế điện/€uŠ chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Ag”/Ag, Cu”/Cu, PbỶ/Pb,
Zn`'/Zn có giá trị lần lượt là : es V; +0,34V; -0,13V; -0,76V Trong cac pin sau, pin nao co suat
điện động chuân lớn nhật? |
CAU 6 (Cd 2008): Cho biét phan img oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe — Cu là:
Fe + cut > Fe2* + Cu:
£° (Fe2*/Fe) =— 0,44 V, E® (Cu2*/Cu) = + 0,34 V
itdién d6éng chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là:
Suất điệ động ch pin điện hoá Fe - Cu l
1,66 V B 0,10 V C 0,78 V D 0,92 V
CA (dH B 2009): Cho cac thé dién cuc chuan :
E Al?/AI =-1,66V:E Znˆ†/Zn =-0,76V:E PbˆT/Pb =-013V;:E Cu2*/Cu =+0434V
Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A Pin Zn - Pb B Pin Pb - Cu C Pin Al - Zn D Pin Zn— Cu
CÂU 8: Cho biết: E° » = —2,37V; E°,, =-0,76V; Ee, =-0,13V; E°,, =+0,34V
Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1.61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử
A Pb?!/Pb và Cu**/Cu B Zn**/Zn va Pb**/Pb
Trang 10CÂU 9 (đH A 2012): Cho E3„„z„c„)= I,10V; E? „ =~0,76V và E? „ =+0,80V Suất điện động Znˆ'/Zn
chuẩn của pin điện hóa Cu-Ag là
CÂU 10 (đH B 2008): Cho suất điện động chuân E° của các pm điện hoá: EP°(Cu-X) = 0.46V: EĐ®(Y-
Cu) = 1,1V; E°(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính
khử từ trái sang phải là
A Z, Y, Cu, X Bx, Ca, Z.¥ CY, ZC xX D X, Cu, Y, Z
CAU 11 (dH A 2009): Cho suat dién động chuẩn của các pm điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag)ấ 0,46
V Biết thê điện cực chuẩn £” = +0,8! Thế điện cực chuẩn E” , và E,.„ có giấừi lân lượt
A kém dong vai tro catot va bi oxi hoa B sat Se trò anot va bi oxi hoa
C kém dong vai tro anot va bi oxi hoa D óng vai trò catot và ion H” bị oxi hoá
CAU 13 (Cd 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau;
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO} HaSƠO¿ loãng
(b) đốt dây Fe trong bình dung khi O»:
(c) Cho lá Cu vào dung dịch ốm.Fe(NO) va HNO;;
(d) Cho lá Zn vào dung dị cor
Số thí nghiệm có xảy ra ăn Mon điện hóa là
CAU 14 (dH B 2012): Trường-hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A, Soi day, bac nhung trong dung dich HNO3
B đốt lá sắt Yrong khi Clo
c: T nhôm nhúng trong dung dịch H›SO¿ loãng
D7 h kẽm nhúng trong dung dịch CuSOr
CÂU 15 (qftồ 2007): Có 4 dung dịch riêng biệt:
a) HCI, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCI cé lan CuCl2
N vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
din 16 (dH A 2009): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn =Fe (II; Fe-C (HH); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chât điện l¡ thì các hợp kim mà trong đó Fe đêu bị ăn mòn trước là:
A, I, Il va Il B L II và IV Œ L II và IV D IL, IH và IV
CÂU 17 (đH B 2010): Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSOa, ZnCl›, FeCl:, AgNO: Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Ni Sô trường hợp xuât hiện ăn mòn điện hoá là:
Trang 11Zn; Fe va Sn; Fe va Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, sô cặp kim loại trong đó
Fe bị phá huỷ trước là
CAU 19 (dH A 2008): Biết rằng ion Pb” trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim
loai Pb va Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
A Chỉ có Šn bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C ca Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá _ D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá |
CAU 20 (dH A 2008): Mot pin dién hoa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSOx và điện cữe.Cu
nhúng trong dung dịch CuSOa Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khôi lượng :
A điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng B cả hai điện cuc Zn va Cu đều giảm;
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D điên cực Zn tăng còn điện cực CÑ giảm
CÂU 21 (đH B 2008): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm ï: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thi nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeC]3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng,#äố dung dịch HCI Số trường
hợp xuât hiện ăn mòn điện hoá là
CAU 22 (đH A 2013): Trường hợp nào sau đây, kim loại bäh mòn điện hóa học?
A đôt dây sắt trong khí oxi khô ép cacbon đề trong không khí âm
C Kim loại kẽm trong dung dịch HCI ¡im loại sắt trong dung dịch HNO: loãng
CÂU 23 (Cd 2013): Phat biểu nào dưới đây khô ng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kimloat là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là tá trình oxi hóa - khử
C Ăn mòn hóa học phát sinh dépe lên
D Nguyên tắc chung để điều ciể kim loại là khử 1on kim loại thành nguyên tử kim loại
Trang 12
-10-SỰ ðIỆN PHÂN
CÂU 1 (Cđ 2013): Sản phâm thu được khi điện phân dung dịch KCI (điện cực trơ, màng ngăn xóp) là
A K va Clo B K, H2 va Cle C KOH, H2 vaCle D KOH, O2 va HCI
CÂU 2 (dH A 2008): Khi dién phan NaCI nong chay ( điện cuc tro) tai catôt xảy ra :
A Sự khử ion Na” B Sự khử ion CF
C Sự oxi hóa ion Cl D Sự oxi hoá ion Na”
CÂU 3 (đH A 2011): Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xóp) thì :
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa Ion Na” và ở cực âm xảy ra quá trình khưẤÉCT-
B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxihoe ÉP
€ ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá mines ion Cl
D ở cực âm xảy ra qua trình khử Ion Na” và ở cực dương xảy ra quá oxi hoa ion CI
CAU 4 (Cd 2013): dién phan dung dich gồm NaCI và HCI (điện cực)ửø, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung dịch ban đâu, giá trị pH của dung dị os được
C tăng lên sau đó giảm xuống
CAU 5 (dH A 2010): Phản ứng điện phân dung dịch êm at điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung Cl có đặc diém là:
A Phan ung xảy ra luôn kèm theo sự phát è\ dòng điện
B đều sinh ra Cu ở cực âm
€Œ Phản ứng ở cực âm có sự tham giø tủa kim loại hoac ion kim loại
D Phản ứng ở cực dương đều lă sự oxi hóa CT
CÂU 6 (Cả 2010): điện phân dun h CuSOs voi anot bang đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO, voi anot bang graphit ae 2k c tro) déu co dac diém chung la
a:
A 6 catot xay ra su 2H20 +2e — 20H +H2
B 6 anot xay ra ae: 2HaO + O2+ 4H’ +4e
C ở anot xảy,rầsự oxi hóa: Cu —> Cu?! +2e
D ở catot xảy ra sự khử: Cu“` + 2e ->Cu
CÂU 7 (đH sam: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện m hop) hât nóng chảy của chúng, là:
a, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
câu âm A 2009): Dãy các kim loại đều có thê được điều chế băng phương pháp điện phân dung uôi của chúng là:
` A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
CAU 9 (dH B 2007): điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 va b mol NaCl (voi điện cuc tro,
có màng ngăn xôp) đê dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyên sang màu hông thi điêu kiện của a và b là (biết ion SO4Z không bị điện phân trong dung dịch)
CÂU 10 (dH A 2011): dién phan dung dich gom 7,45 gam KCI va 28,2 gam Cu(NO3)2 (dién cuc
Sic
Trang 13KIM LOAI
tro, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10/75 gam thì ngừng điện phân (giả
thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là :
CẤU 11 (Cð 2011): ðiện phân 500 ml dung dịch CuSOx 0,2M (ñiện cuc tro) cho ñến khi ở catot thu `
ñược 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (ñktc) thu ñược ở anot là: ©
0,05 — 0,025 (mol) Q ;
CÂU 12 (Cd 2012): Tiên hành ñiện phân (với ñiện cực trơ) V lít dung dịch €úCl› 0,5M Khi dừng
ñiện phân thu ñược dung dịch X và 1,68 lít khí Cla (ñktc) duy nhât ở an àn bộ dung dịch X tác
dụng vừa ñủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V là `
8 = CÂU 13 (ðH A 2012): ðiện phân 150 ml tử: dịch AgNO; IM với ñiện cực trơ trong t giờ, cường ñộ
8 > dòng ñiện không ñôi 2,6§A (hiệu suât trình ñiện phân la 100%), thu fiuge chat ran X, dung dich Y
3 ø | va khi Z Cho 12,6 gam Fe vao Y, 1 ,các phản ứng kết thúc thu ñược 14.5 gam hỗn hợp kim loại
: = © | va khi NO (san pham khir duy nhat‘etia N*) Gia trị của t là
Ø x mol —> x(mol)>x mol
* Te rên dung dich Y gam HNO3(x mol) va AgNO3 du (0,15 — x) mol
e S an ung thu fiugc hon hop kim loai nén Fe phan tng véi dung dich Y tao mudi Fe**
Œœ 3Fe + 8HNO3 ——> 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H20
Trang 14CẤU 14 (ðH A 2011): Hoa tan 13.68 gam muối MSO4 vào nước ñược dung dịch X ðiện phân X
(với ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện không ñôi) trong thời gian t giây, ñược y gam kim loại M duy <> nhat 6 catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nêu thời gian ñiện phân là 2t gidy thi tong s6 mol khi thu CO
13,68 (2) MSO, + HO—#4+ › ts) — y(g) M (catot) + 0,035 (mol) khi cnc”
| 2t(s)\— Dun = 0,1245 (mol) khi (cat a8
&_ Nhận xét: Tại anot chỉ xảy ra quá trình oxi hóa HaO tại khí O›
E = E ® Trong thoi gian t (s) tao 0,035 (mol) O2 > trong thoi g R9 tao 0,07 (mol) O2
n= © ° Tổng số mol khí thu được ở catot và anot là 0.12 au > n, =0,1245—-0,07= 0,0545
œ CAU 15 (0H B 2012): ðiệ I dung dich hỗn hợp gdm 0,1 mol FeCls, 0,2 mol CuCl2 va 0,1 mol
` HCI (ñiện cực trơ) Khi ở cắtot bắt ñâu thoát khí thì ở anot thu ñược V lít khí (ñktc) Biết hiệu suất của
quá trình ñiện phân là ‘100% Gia tri cua V la:
A 5,60 = y B 11,20 Œ 22,40 D 4,48
HUONG DAN GIAI
cay an : Fe**, Cu", H*, H20
uc duong) 100) đến hé ó đến khi xuất hiện bọt khí (Hs) bên catot ee tỏ cac ion Fe** , Cu** da bi khir hét
{ (Fe`” xuống Fe?” và Cu”” xuống Cu)
hi đó bên anot khí Cla thu được :
O Bảo toàn electron: 2n =nr¿` +2n Có #= 0.5mol>n =0 25mol >V =§,6(lit)
CÂU 16 (ðH B 2012): Người ta ñiều chế Ha và O› bằng phương pháp ñiện phân dung dịch NaOH với
ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện 0.67 A trong thời gian 40 gio Dung dich thu ñược sau ñiện phân có
si:
Trang 15KIM LOAI
khôi lượng 100 gam và nông ñộ NaOH là 6% Nông ñộ dung dich NaOH trước ñiện phân là (giả thiệt
lượng nước bay hơi không ñáng kê)
CAU 17 (OH A 2007): ðiện phan dung dich CuCl2 voi ñiện cực tro, sau mot tho} gran thu huge 0,32
gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt Hap thụ hoàn toàn lượng khí X trêấ,Jäo 200 ml dung dich
NaOH (ở nhiệt ñộ thường) Sau phan ung, nong fi6 NaOH con lai la 0,05My(gia thiet thé tich dung
dịch không thay ñôi) Nông ñộ ban ñâu của dung dịch NaOH là (cho Cu )
CÂU 18 (6H B 2009): ap có mảng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl; 0,1M và
NaCl 0,5M (fién cuc tro, suat fuén phan 100%) voi cuong fd dong ñiện 5A trong 3860 giây
Dung dich thu ñược sau ñiện phân có khả năng hoà tan m gam AI Giá trị lớn nhât của m là
6 as Theo đề bài: nnaon au= 0,2*0,05 (mol)
le) m =ŸS:9-9-389= 7 4(g)
` e© Nếu 2 muối điện phân hết:
œẰ n =n + ti = 0.175 (mol)> 0.1 (thực tế) -> Muối điện phân chưa hết
Cl, (sinh ra) CuCl
Trang 16CAU 19 (OH A 2010): ðiện phân (với ñiện cực tro) mot dung dich gom NaCl va CuSO4 co ciingys0»
mol, ñên khi ở catot xuat hién bọt khí thì dừng ñiện phân Trong cả qua trình ñiện phân trên, san-pham
thu ñược ở anot là
A khí Cla và Oa B khí Hạ và Oa € chỉ có khí Cla D khí Cl›a và Hạ, CG ae
e dat sd mol méi mudi laamol > n _ =a(mol); n =a (mol) &
a — a (mol) < 2a X§& mol e nhận bên catot)
— H20 cing bi oxi hoa tao O2: ©
2H:O ——>Oz$SÏT' + 4e
CAU 20 (0H A 2010): dién phân (ñiện cực f ung dịch X chứa 0.2 mol CuSOx và 0,12 mol NaCl
băng dòng ñiện có cường ñộ 2A Thê tích khí ñktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây ñiện phân là
A, 2,240 lit B 2,912 fit C 1,792 lit D 1,344 lit
CjÝ HƯỚNG DẪN GIẢI
e© _ Ở cực âm (cafof): ion CU bi khtr
` Cu” +2e ——>Cu
Theo định luật Famay, hồi lượng Cu tạo thành sau 9650 giây:
\Y 2.64.9650 64(e)
Uu—~ ———— = > £ => Me nhận —
me 296500 Ne, = 0,1 (mol) — nnhận = 0.2 (mol)
° O seo: ion CÏÍ" bị oxi hóa trước
| CẤU 21 (0H B 2010): ðiện phân (với ñiện cực tro) 200 ml dung dich CuSO, nong nod x mol/l, sau
một thời gian thu ñược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khôi lượng giảm §g so với dung dịch ban
c
Trang 17e Khôi lượng dung dịch giảm chính là khối lượng Cu và O› sinhra: `
64a + 1⁄2 a.32 = § — a= 0,1 (mol) CG
e Dung dich Y con màu xanh có nghĩa vẫn còn lượng CuSO, chua dién phan hét xế từng dịch Y
chứa CuSOx và HzSO¿ sinh ra Cả hai chất này đều phản ứng với Fe O
¥ 3 § | Câu 22 (ðH A 2013): Tiến hành ñiện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSOs va NaCl (hiệu suất
S = | 100%, ñiện cực trơ, màng ngăn xôp khi nước băt ñâu bị ñiện phân ở cả hai ñiện cực thì ngừng
8 8 | ñiện phân, thu ñược dung dịch X ýä 6,72 lít khí (ñktc) ở anot Dung dich X hòa tan tôi ña 20,4 gam
a °- | AbOs; Gia tri cla m la x< 3 vn
Trang 18CÂU 23 (0H B 2009): ðiện phân nóng chảy AlzO: với anot than chì (hiệu suá ñiện phân 100%) thu
ñược m kg AI ở catot và 67,2 dmỶ (ở ñktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hirếc bồng 16 Lay 2,24 lit
(ở ñktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu ñược 2 ínkết tủa Giá trị của mì là:
> 5 e Giả sử trong 67,2 lit X co: a(mol CÓ), b (mol) CO va c (mol) O2
Xo ® oO a+b+c= 67,2 =3 (mol) và - 4đ4a+28b+32c _ =32
Cau 24 (6H ABDI: Điện phân nóng chảy AlzO› với các ñiện cực bằng than chì, thu ñược m kilogam
Alở SAU „6 mỶ (ñktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H› bằng 16,7 Cho 1,12 lit X
e3 Do điện cực bằng than (cacbon) nên phản ứng với O› tạo hỗn hợp X gồm CO›, CO va O2
se Xét 1,12 litX: x (mol) CO: y (mol) Os và 0,015 (mol) COz ( n.¿ =n.„¿, =0,015 )
-17-
Trang 19KIM LOAI TAC DỤNG OI MUOI |
CÂU 1 (Cđ 2008): Cho hỗn hợp bột AI, Fe vào ned dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp BS ôm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag ee C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
CÂU 2 (dH A 2012): Cho hon hop 20 a Mg vao dung dich AgNOs, khi cac phan ung xay ra
hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm:hắi muối) và chất răn Y (gồm hai kim loại) Hai muỗi trong X là
A Mg(NO:} và Fe(NOa): © B Fe(NO3)3 va Mg(NO3)2
CAU 3 (dH A 2009): Cho tôn gôm Fe và Zn vào dung dịch AgNO: đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X gôm hai muôi và chât răn Y gôm hai kim loại Hai muôi trong X là
A Fe(NO3)2 va AZNO3 B AgNO; va Zn(NO3)o
C Zn(NQa)zà Fe(NQ3)p D Fe(NO3)3 va Zn(NO3)p
CÂU 4(ð HARON) Cho 1,37 gam Ba vao | lit dung dich CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoan toàn hôi lượng kết tủa thu ñược là
(A, 3,31 gam B 2,33 gam C 1,71 gam D 0,98 gam
si:
www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 20KIM LOAI
thúc các phản ứng, lọc bỏ phân dung dịch thu ñược m gam bột răn Thành phân phân trăm theo khôi CAU 5 (0H B 2007): Cho m gam hon hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi ket
lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban ñâu là
CÂU 6 (ðH B 2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vao 100 ml Sigs Mich hỗn hợp gồm
Cu(NO3)2 0,2M va AgNOa 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, sạch làm khô cân ñược
101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt) khô ton săt ñã phản ứng là
E
8 A 2,16 gam B 0,84 gam C 1,72 gam ` ND 1,40 gam
£ > 9 e Fe phan tng voi AgNO; trudéc S
> £ e dé bai cho truéc khéi luong tăng —> Kiểm †ra xem 2 muối phản ứng hết chưa
CAU 7 (Cd cane Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeC]: Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn pen 3,36 gam chat ran Gia tri cua m là:
Trang 21KIM LOAI
CAU 8 (Cod 2009): Cho m; gam Al vao 100 ml dung dich gom Cu(NO3)2 0,3M va AgNO; 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược mạ gam chất rắn X Nêu cho ma gam X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCI thì thu ñược 0,336 lít khí (ở ñktc) Giá trị của mì và m2 lần lượt là:
A 8,10 va 5,43 B 1,08 va 5,16 C 0,54 va 5,16 D 1,08 va 5,43
e Theo bai ra thì trong ma có AI dư (muối Cu”” và Ag” phản ứng hết): G
e Ap dung bao toan electron: 3x = 0,03 + 0,06 — x =0,03(mol) C
e© Tổng số mol AI ban dau: 0,01 + 0,03 = 0,04 (mol) x
CAU 10 (6HSB 2012): Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và AI vào 250 ml dung dich AgNO30,12M Sau
khi cac pharrtng xay ra hoan toan, thu ñược dung dich X va 3,333 gam chat ran Khoi lugng Fe trong
hỗn hợP;ban ñâu là
HUONG DAN GIAI
& 5
Oo
El 5 E CÂU 9 (Cð 2010) : Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe và nã ml dung dich CuSO4 0,5M Sau
= © | khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X me am hỗn hợp kim loại Phần trăm về
à' = @) | khôi lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñâu là: Ke
oO NAg = Nggno, = 0,25.0,12 = 0,03 (mol) > mag = 0,03.108 = 3,24 (g) < 3,333
© —> Kim loại dư (Fe)
Gọi: AI (a mol); Fe phản ứng (b mol) và Fe dư (c mol)
27a + 56(b + c)= 0.42 (1)
-20-
Trang 22
KIM LOAI
3a + 2b =0,25.0,12 =0,03 (2) 0,03.108 + 56c = 3,333 (3) Giai hé phuong trinh (1), (2), (3):
a= 0,009; b = 0,0015; c = 0,00166
CẤU 11 (ðH B 2012): Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0.15 mol CuSO, va 0,2 mol
HCI Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu huge 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của mia
= NFe (pu) = Neyso, + — ngcị= 0,15 + 0,1 =0,25 (mol) dễ S >
Ee 2 E Taco: — Mreba)— Mre(puy + Mcu = 0,725m w®
ni = Õ <= m-0,25.56+0,15.64=0,725m ->m= I6 (gaQ-
£ đÁP AN A
5 = S CAU 12 (0H B 2011): Cho m gam bột Zn vào 500 ng dich Fe2(SOx4)3 0,24M Sau khi các phản
= > = ứng xảy ra hoàn toàn, khôi lượng dung dịch HN 96 gam so với khôi lượng dung dịch ban ñâu
Nhan xét quan tron ie,
“Tổng khối lượng trước phản ứng và sau phản ung bằng nhau nên khối lượng dung dịch sau phản ứng
‘ ăng bao nhiêu có nghĩa là khôi lượng kim loai giam bay nhiéu”
A = 65(0,12 + x) — 56x = 9,6 > x =0,2
€¡ mzn= 65(0,12 + 0,2) = 20,8
Oe ANB
eau 13 (OH B 2011): Cho m gam bot Cu vao 400 ml dung dich AgNO3 0,2M, sau mot thoi gian
ek phản ứng thu ñược 7,76 gam hon hop chat ran X va dung dich Y Loc tach X, roi them 5,85 gam bột
* Zn vao Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu huge 10,53 gam chat răn Z Giá trị của m là
Trang 23CÂU 14 (ðH A 2008): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam AI và 5 | Fe vao 550 ml dung dich AgNO3
1M Sau khi cac phan ứng ) XÂY, ra hoàn toàn, thu ñược m si Ni ran Gia tri của m là (biệt thứ tự
Ag’ con 0,55 - 0,3 = ee ie phản ứng với Fe
e+ 2Ag' — Fe” + 2Ag
e AI và Fe có thể nhường tối đa là 0,6 mol electron e_ Ag' có thê nhận tối đa là 0,55 mol electron —> Ag” bị khử hết —> m = 0,55*108 = 59.4 (g)
CẤU 15 (ðH B 2008): Tiên hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm Ï: Cho m gam bột Fe (dư) vào VỊ lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
55
Trang 24Do khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ở 2 thí nghiệm bằng nhau nên: w
CAU 16 (0H A 2009): Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa ol Cu** va
1 mol Ag” ñên khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược một dung dịch chứa 3 ion Bick loai Trong
>8 [ CÂU 17 (ðH B.2009): Cho 2.24 gam bột sắt›yàd 200 ml dung dịch chứa hỗn hop gom AgNO30,1M j TP
xĐ E | và Cu(NOa} 0,5M Sau khi các phản ( ay ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và m gam chat ran
S > Y Giá trị của m là
= ản ứng với muối AgNO; trước mudi Cu(NOs)2
Fe + 2Ag'` ——› Rc> +2Ag Fe + Cu” —> Fe”+Cu
>m=0 8 + 0,03.64 = 4,08 (g)
hà: 4
ÂU ú8(Cö 2009): Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50
o 200 ml dung dich AgNO 1M cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, ñem cô
©› © Mago, =0,2 (mol) > magyo,= 170.0,2 = 34 (g)
e Sau phan (mg khéi lugng muối sau phản ứng giảm: 34 - 18,8 = 15,2(g)
M + 2AgNO: —> M(NO3)2 + 2Ag
-23-
Trang 252,7 (g) hh X (g) 1n 2,84(g) ran 3 H,SO, loang do
L
(dd chéa sa duy nhat Nhận xét: ˆ +mz> mx chứng tỏ Zn phản ứng hết, và sắt đã phản ứng mệ
+ Chat ran Z g6m Cu và Fe dư )
+ Dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất la kes
phan ung hoàn toàn, thu ñược CÔNG ni chất răn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản
ứng với dung dịch NaOH d (ròng ñiêu kiện không có không khí, thu ñược l,97 gam kết tủa T Nung
T trong không khí ñến ì khối ơợng không ñôi, thu ñược 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất
Gia tri cua m la
(\x+y=0,01.2(bao toan nguyentoFe |y=0,0I
e Bao toan electron: 0,01.3 + 0,01.2 + 0,01.3 = nag =0,08
e Hé phuong trinh:
54
Trang 26CAU 21 (6H B 2013): Nhung một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO: và 0,05
mol Cu(NOa); Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ
— Mtang= Mcu+ MAg— MFe pu= 0,05.64 + 002.108 — 0.06.56 = 2 (g) Q ;
CÂU 1 (Cð 2012): Cho Fe tác dụng vớÈÑung dịch HạSO¿ loãng tạo thanh khi X; nhiệt phan tinh thé
KNO): tạo thành khí Y; cho tính thê n4 tác dung voi dung dich HCI ñặc tạo thành khí Z Cac khi
X, Y va Z lan luot la
A Clo, O2 va H2S yn O> va Clo C SO2, O2 va Ch D H2, NO2 va Clo
CAU 2 (0H A 2012): Hoa an hoan toan 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa ñủ
dung dich H2SOx loaing> sau phan ứng thu ñược 1.12 lít Hạ (ñktc) và dung dịch X Khối lượng muối
trong dung dịch X là,
CÂU 3 (Cð 2007): Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bảng một lượng
vừa ñủ dung dịch H2SO4 loãng, thu ñược 1,344 lít hiñro (ở ñktc) và dung dịch chứa m gam muôi
Gia tri của m là