XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA Chương hidrocacbon Nội dung Tổng số tiết Tiết LT Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Chủ đề 1: Hiđrocacbon no Chủ đề 2: Hiđrocacbon không no... Nội dung kiến thức Mức độ
Trang 1XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA Chương hidrocacbon
Nội dung
Tổng số tiết
Tiết LT
Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số
Chủ đề 1:
Hiđrocacbon
no
Chủ đề 2:
Hiđrocacbon
không no
Trang 2Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn TN
niệm,
đồng đẳng,
đồng phân,
danh pháp
Nêu được công thức chung, tên
hidrocacbon
no, không no.
Viết được các CTCT; gọi được tên các đồng phân;
điều kiện để
có đồng hình học
15%
2 Tính
chất vật lí,
tính chất
hóa học
Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của các hiđro cacbon no, không no đã học; Viết được PTHH của metan, etilen, buta-1,3-đien, isopren,
axetilen với các chất đã được học
-So sánh được tính chất hóa học của các hiđrocacbon
no, hiđrocacbon không no;
-Viết được các PTHH tượng tự như các PTHH đã học; giải quyết được các câu hỏi, bài tập tương
tự các câu hỏi/
BT đã
-Phân biệt được ankan, anken, ankin -Viết được PTHH của các
hidrocacbon
no, không no, hoặc giải quyết được các câu hỏi, bài tập (không giống với các PTHH đã học, hoặc câu hỏi, bài tập
đã học nhưng
-Giải được các bài tập sử dụng tổng hợp kiến thức, kĩ năng phần
hiđrocacbon,
no, hiđrocacbon không no, hoặc vận dụng tổng hợp kiến thức, kĩ năng, kiến thức liên môn để giải quyết các câu hỏi, bài tập
Trang 3được học;
Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm trong SGK.
có thể suy luận được từ kiến thức, kĩ năng đã học hoặc các câu hỏi, bài tập
đã học).
liên quan đến thực tiễn cuộc sống.
65%
chế, ứng
dụng
- Nêu được các phương pháp điều chế đã học
và viết được PTHH của các phản ứng điều chế đó.
- Nêu được các các ứng dụng quan trọng của các
hiđrocacbon,
no, hiđro không no đã học.
Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm xảy
ra, chọn thao
nghiệm…
-Lựa chọn được dụng
cụ, hóa chất, lắp dụng cụ
TN, khi điều chế
20%
câu
điểm
5
2,5 25%
5
2,5 25%
8
4 40%
2
1
10%
20 10,0 100%
Trang 4Câu 1: Công thức chung của anken là:
A CnH2n (n>=1) B CnH2n+2 (n>=1) C CnH2n (n>=2) D CnH2n+2 (n>=2)
Câu 2: Công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)-CH=CH2 ứng với tên gọi nào sau đây?
A buta-1,3-đien B buta đien-1,3 C Isopren D Isopentan
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon thu được số mol CO2 ít hơn số mol H2O Hidrocacbon đó là:
Câu 4: Chọn đúng sản phẩm B của phản ứng: C4H10
crackinh
C2H4 + B
A C2H6 B C2H4 C C3H4 D C3H6
Câu 5: Trong các chất sau chất nào không làm mất màu nước brom:
Câu 6: Trong các chất sau chất nào phản ứng được với AgNO3 trong NH3:
A metyl axetilen B propilen C pen-2-in D.đietylaxetilen
Câu 7: Khi cho but-1-in tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni, có thể thu được:
Câu 8: Trong các ankin có công thức C5H8, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Câu 9: Đốt cháy 1,64 gam hỗn hợp A gồm 2 ankan đồng đẳng kế tiếp thu được 2,464 lit
CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 ankan?
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8
C C2H6 và C4H10 D C3H8 và C4H10
Câu 10: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
Câu 11: Khi cho isohexan tác dụng với brom trong điều kiện chiếu sáng thu được sản
phẩm chính là:
A 1-brom-2-metylpentan B 2-brom-2-metylpentan
Trang 5C 3-brom-2-metylpentan D 2-brom-4-metylpentan
Câu 12: Khi đốt cháy một thể tích hiđrocacbon A cần có 6 thể tích oxi và sinh ra 4 thể
tích CO2 A có thể làm mất màu dd brôm và kết hợp hiđro tạo thành một
hiđrocacbon no mạch nhánh CTCT của A là:
A (CH3)2-C=CH2 B CH3–CH(CH3)-CH=CH2
Câu 13: Dãy gồm các chất làm mất màu nước brom là:
A C4H6, C2H4, C3H6 B C4H8, C2H6, C2H4
C C3H6, C4H10, C5H8 D C3H8, C2H2, C2H6
Câu 14: Trộn 1 mol anken X với 1,6 mol H2 rồi dẫn hh qua Ni nung nóng thu được hh
Y Sau phản ứng dẫn hh Y vào dd brom dư thấy có 0,2 mol Br2 đã phản ứng Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng hiđro hoá ?
Câu 15: Hh X gồm 2 ankin là hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt
cháy hoàn toàn hh trên thu được H2O và CO2 theo tỷ lệ mol là 5 : 7 Mặt khác, cho 0,25 mol hh trên vào dd Ag2O thì thu được 22,05 gam kết tủa Lựa chon công thức của 2 ankin
A CHCH và CH3-CCH B CH3-CCH và CH3-CH2- CC
C CH3-CCH và CH3-CC-CH3 D CHCH và CH3-CC-CH3
Câu 16: Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hh A gồm CH4, C2H6,
C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là
A 176 và 180 B 44 và 18 C 44 và 72 D 176 và 90.
Câu 17: Nhựa P.E là sản phẩm trùng hợp chất nào sau đây?
Câu 18: Cho nước tác dụng với chất nào sau đây để được CH4:
Trang 6Câu 19: Chọn sản phẩm đúng cho phản ứng sau: CH3 - COONa + NaOH CaO t, A + B
A CH3 - CH3,Na2CO3 B C2H4, CaCO3
C CH4, Na2CO3 D CH4, CH3 - CH3
Câu 20: Từ metan, tổng hợp PE theo sơ đồ:
CH4
1500o C
X H t2 , ,o xt
Y t o,xt PE Các chất X, Y lần lượt là:
A C2H2, C2H6 B C2H2, C2H4
C C2H4, C2H6 D C2H6, C3H6