1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)

3 285 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 367,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 10)

Trang 1

TRƯỜNG THPT TUY PHONG KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016–2017

Họ và tên: ……… MÔN: TOÁN 10

Phiếu trả lời trắc nghiệm

A

B

C

D

I TRẮC NGHIỆM:

2

B   x   x

được rút gọn bằng:

A cos x B sin x C  cos x D  sin x

Câu 2: Đường tròn  C có tâm O0 0; và bán kính R  có phương trình:1

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x21 x22x1 0 là:

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy đường thẳng , : x4 3y m 0 tiếp xúc với đường tròn  C x: 2y2 1. Khi các giá trị thực của tham số m là

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 10  3

0

x

C 5 3;   3; D   ; 3  0 3; 

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn   C : x12y2  và 5 M0 2;  Phương trình tiếp tuyến của  C tại M là:

Câu 7: Một đường thẳng được xác định khi biết:

(1): Hai điểm thuộc đường thẳng

(2): Biết một điểm và một vectơ chỉ phương

(3): Biết một điểm và một vectơ pháp tuyến

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

A (1) đúng, (2) và (3) sai B (3) đúng, (1) và (2) sai

C (2) đúng, (1) và (3) sai D Cả (1), (2) và (3) đều đúng

Câu 8: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng d:4x 3y 1 0

A B( ; ).0 1 B A( ; ).1 1 C C  ( ; ).1 1 D 1 0

2 ( ; )

D 

Câu 9: Cho đường thẳng  : 2x3y 1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thằng ?

A ( ; ).3 2 B ( ; ).2 3 C ( ; ).2 3 D ( ; ).3 2

Câu 10: Phương trình x22mx m 2 m  có 2 nghiệm phân biệt khi:1 0

Trang 2

Câu 11: Cho tam giác ABC có a15, A300,B 450 Tính b ?

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm sốy x  ( 2  x ) (0 x 2 ) là:

Câu 13: Để phương trình m 1x2 2x 1 0 có nghiệm kép thì:

Câu 14: Cho tan x  Tính giá trị của biểu thức 2 2sin 5cos

sin cos

A

 ?

Câu 15: Đường thẳng đi qua 2 điểm 1 1A( ; )và 3 1B( ; )có một vectơ chỉ phương là:

2

A   x  x

được rút gọn bằng:

Câu 17: Cho a  khi đó 0 a 1 M

a

  Số M bằng

Câu 18: Cho ABC có a7,b3,c8 Góc A bằng:

60

Câu 19: Cho tan x  Tính giá trị của biểu thức 4 2sin22 2cos2 2

sin cos

A

Câu 20: Tọa độ tâm I của đường tròn  C x: 2y2 4x2y 4 0 là:

A I   2 1;  B I 1 2; C I2 1;  D I 2 1;

-MÃ ĐỀ:409

II TỰ LUẬN:

Trang 3

Bài 1 Giải bất phương trình: x2 7x12 3   x 0.

Bài 2: Cho 5

13

cos  với 0

2

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 

Bài 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 1

1

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d qua M  1 2;  và song song với đường thẳng :x y  7 0

Bài 5: Viết phương trình đường tròn  C có tâm I 1 2; và đi qua A3 0; 

Bài 6:Cho hình chữ nhật ABCD có 6 2 I( ; ) là giao điểm của AC và BD Lấy điểm M( ; )1 5 thuộc cạnh AB Gọi E là trung điểm của cạnh CD và E thuộc đường thẳng :x y  5 0 Viết phương trình đường thẳng CD?

Ngày đăng: 10/08/2017, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w