1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)

3 273 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán lớp 10 (đề số 9)

Trang 1

TRƯỜNG THPT TUY PHONG KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016–2017

Họ và tên: ……… MÔN: TOÁN 10

Phiếu trả lời trắc nghiệm

A

B

C

D

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho tam giác ABC có  0

bcm ccm A Khi đó diện tích của tam giác ABC là:

Câu 2: Biểu thức : Acot2  x.cotx

được rút gọn bằng:

Câu 3: Cho đường thẳng d: x7  2y10 0 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:

A u  ( ; ).7 2 B u   ( ; ).2 7 C u  ( ; ).2 7 D u   ( ; ).7 2

2

được rút gọn bằng:

A cos x B  cos x C  sin x D sin x

Câu 5: Cho tan x  Tính giá trị của biểu thức 2 2sin cos

sin cos

A

 ?

Câu 6: Cho tam giác ABC có b7,B 300 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là:

2

C

7

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) :C x2y2 4x 2y và đường0 thẳng d x: 2y 1 0 Tìm mệnh đề đúng ?

A ( )C cắt d tại hai điểm phân biệt. B ( )C không có điểm chung với d

C ( )C tiếp xúc d D d đi qua tâm của ( ) C

Câu 8: Cho cot x  2 Tính giá trị của biểu thức

2

1

sin sin cos sin cos

A

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình:  1  1

0

x

  

A 1 1;  3; B 1 1;   3; C 1 1;  3; D   ; 1  1 3;

Câu 10: Một đường thẳng có phương trình tham số 0

0

: x x at,t

  

Khi đó, một vectơ pháp tuyến của đường thẳng:

A ( ; ).a b B ( ; ).b aC ( ; ). a bD ( ; ).b a

Trang 2

Câu 11: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M ( ; )2 3 và có 1 vectơ chỉ phương

1 4

( ; )

u   là:

3 4 ( )

t

  

 

2 3 ( )

t

  

 

4 3 ( )

  

 

1 4 ( )

  

 

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy phương trình tiếp tuyến tại điểm , M3 4;  với đường

tròn ( ) :C x2 y2 2x 4y 3 0

Câu 13: Tính khoảng cách từ điểm M ( ; )2 2 đến đường thẳng :5x 12y 10 0 ?

169

13

169

Câu 14: Cho a  khi đó 0 a 4 4

a

  Dấu đẳng thức xảy ra khi

Câu 15: Cho hai điểm A 1 1; và B7 5;  Đường tròn đường kính AB có tâm là:

A I3 4;  B I  4 3;  C I6 4;  D I4 3; 

Câu 16: Đường tròn  C có tâm I3 2;  và tiếp xúc với đường thẳng : x y  1 0 có bán kính bằng:

2

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình: x x2 24x5 0 là:

Câu 18: Phương trình 2 mx 6 0 vô nghiệm khi:

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x 9

x

  x  là:0

Câu 20: Phương trình x22mx m 2 m  vô nghiệm khi:6 0

-MÃ ĐỀ:309

II TỰ LUẬN:

Trang 3

Bài 1: Giải bất phương trình sau: x3 2x23x 1 0.

Bài 2: Cho 12

13

sin  với 0

2

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 

Bài 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 1

1

sin cos .

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d qua M2 1;  và vuông góc với đường thẳng :2x y  3 0

Bài 5: Viết phương trình đường tròn C có tâm I   4 4;  và đi qua M  8 0; 

Bài 6: Trong mp Oxy , cho ABC vuông tại ,B AB 2BC. Gọi D là trung điểm AB E nằm trên ,

đoạn AC sao cho AC3EC Phương trình đường thẳng CD x:  3y 1 0;BE x y:3   17 0 và 16

1

3 ;

E 

  Tìm tọa độ điểm B

Ngày đăng: 10/08/2017, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w