Giải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hayGiải toán phương trình lượng giác bằng máy tính Casio đầy đủ rất hay
Trang 1Phần 1: Lý thuyết + biến đổi lượng giác
Bài 1 : Chọn đáp án đúng khi rút gọn các biểu thức sau
Ví dụ mẫu: Rút gọn
sin x sin x cos x
P
tan x
Nhập sin x sin x cos x
tan x
1
2
Ví dụ 2: P cos x cos x sin x sin x
cosx sin x
Nhập cos x cos x sin x sin x
cosx sin x
Calc: x60P3;Calc x: 15P3
Vậy P = 3
Ví dụ 3 Tập xác định của hàm số y
sinx
1
A D R\ k ; k z
C D R\ k , k ; k z
5
2
Nhập Mode 7 f x
sin x
1
Start : 0 ; End 180 ; Step 15 ta có bảng
Vậy đáp án là D
Ví dụ Hàm số y4 sinxcos x2 có bao nhiêu cực trị thuộc 0; 2
Trang 2Có y' 4 cosx2sin 2x
Nhập Mode7 f x x x
Start End Step
4cos 2sin2 : 0; : 180 ; : 15
và f x x x
4cos 2sin2 : 180; : 360 ; : 15
Thấy đổi dấu 2 lần tại x90x270 nên hàm số có 2 cực trị
Ví dụ : tìm Max – Min hàm số
1. y 2 cos 2 x 4 sin x trên đoạn 0;
2
Có y' 2 2sin x2 4cosx
Nhập Mode 7 f x 2 2sin x2 4cosxStart : 0 ; End :90 ; Step 15 ta có
15 2.4494
30 1.0146
Vậy nghiệm là x; x
sẽ phải khảo sát table nhiều lần vì kho thể lấy bước nhẩy quá lớn do đó sẽ lâu hơn cách trên
Ví dụ giải các phương trình
Nhập f x 2 cos 2x 4 sin x Calc : x = 0
f0 2 ;Calc : x 45 f45 2 2 ;Calc : x 90 fx 4 2
Chú ý : Có thể nhập Mode 7 f x 2 cos 2x 4 sin x để tìm Max , Min nhưng
Trang 3Bài 1 Giải phương trình:
cos 3x 4 cos 2x 3 cos x 4 0 , x 0;14
Lời giải
Bước 1: Nhập vào Casio
Mode7 , máy hiện thị
nhap
f x f x cos x cos x cos x
Start : x
End : x
Step :
0
180
15
Ta có kết quả x
90
2
Làm tương tự
nhap
f x f x cos x cos x cos x
Start : x
End : x
Step :
180
360
15
Ta có kết quả x
270 3
2
Hết nghiệm , biểu diễn nhanh trên vòng tròn lượng giác ta có
Hai nghiệm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Do đó chỉ nhận nghiệm x k ,k Z
2
Bước 2: Do bài chỉ yêu cầu tìm trên 0 14; nên ta làm tiếp như sau Cho x k ,k Z . k .
14
2
Start :
f x x;cho : End : k ; ; ;
Step :
3
1
Vậy phương trình có 4 nghiệm x ; ; ;
Trang 4Bài 2 Giải phương trình: 2 cos x 1 2 sin x cos x sin 2x sin x
f x f x cos x sin x cosx sin x sin x
Start : x
End : x
Step :
0
180
15
Ta có kết quả x ; x
60 135 3
Lần 2
f x f x cos x sin x cosx sin x sin x
Start : x
End : x
Step :
180
360
15
300 315
Kết hợp trên đường tròn ta có
2 3 4
Chú ý: các điểm đứng một mình k2
Có 2 điểm đối xứng k
4 điểm cách đều nhau k
2
Tổng quát : nếu có n điểm cách đều ta k
n
2
f x cos x cos x cosx
Start : x
End : x
Step :
0
180
15
0 2 1202 180
3
Hướng dẫn giải
Trang 5Lần 2
f x cos x cos x cosx
Start : x
End : x
Step :
0 180 15
240 2 360 2 0
3
Vậy
x k
23 2
f x sin x cosx sin x cos x
Start : x
End : x
Step :
0
180
15
1202 1353
Lần 2
f x sin x cosx sin x cos x
Start : x
End : x
Step :
180
360
15
240 2 315
4 2 2 3
1 Psin x4 sin x cos x2 2
Hướng dẫn giải
Trang 6Nhập Psin x4 sin x cos x2 2 sin x2 rồi Calc : x60P0 ;Calc x: 45;P0 vậy
đáp án là A
A.sin x2 B.cos x2
C.cos x2 D.sin x2
2 Psin x4 cos x4 cos x2
Nhập Psin x4 cos x4 cos x2 - đáp án
Ví dụ sin x cos x4 4 cos x2 sin x : Calc : x2 60 P 0;Calc : x15 P 0… vậy đáp
án là A
A.sin x2 B.cos x2
C.cos x2 D.sin x2
3 Psin xtan x2 cos x.cot x2 2sin x cos x
A.
sin x
2
2
C.
cos x
2
2 D. cot x
2
4 Pcos x4 sin x4 2sin x2
5 Pcos x4 cos x2 sin x4 sin x2
6 Psin x6 cos x6 2sin x4 cos x4 sin x2
7 P sinx
cosx cosx
A.1
1
8.P sin x4 cos x2 cos x4 sin x2
A. 3
2
9 sin x cos x
P
cosx sinx cos x sin x
2
2 3 3
sin x
1
cosx
1
Trang 710 P sin x sin x x
4
11 P cosx cos x cos x
cos x cosx
2
A.sin x2 B cos x2 C.cos x2 D sin x2
12 P sin x sin x cos x
tan x
13 P sin x cos x
sin x cos x
A cos x8 2 B cos x8 C sin x8 2 D sin x8
14 P cos x cos x sin x sin x
cosx sin x
15 Cho sin x 2 1
2 với 0 x 900 vậy P cot x sin x
cosx
1
A 2 21 B 2 21 C 21 D 2 1 2
16 Cho cot x 3 vậy cosx?; sinx? theo thứ tự
A 3 ; 1
10 10
B -1; -1 hoặc 2; 0.5
D 1;1 hoặc 2; 0.5
A m
m2
m 2 1
m
2 1 2
2 Sin x4 cos x4 ?
4 2
2
17 Biết tan x 2 cot x 3 vậy tan x ?;cot x ? theo thứ tự
A -1 ; -1 hoặc 4; -0.5
C 1; 1 hoặc 4; 0.5
Câu 18 Biết sin x cosx m vậy
1 Sinx cos x ?
Trang 83 tan x2 cot x2 ?
m
2
4 2
m
4
4 2
m
2 2
1
D
m
2 2
1
19 Biểu thức A cos k
6 bằng :
A 3,khi : k2n
2 B. 3 ,khi : k2n1
đúng
20 Tập xác định của hàm số y
sinx
1
A D R\ k ; k z
C D R\ k , k ; k z
5
2
21 y
cos x sin x
1
4 5 2 có tập xác định là
A D R\ k ; k z
5 2
C D R\ k ; k z
22 Tập xác định của hàm số
a.y
cot x
1
3
A D R\ k ; k z
C D R\ k ; k ; k z
2
b ytan x2 cot x2
Trang 9A D R\ k ; k z
k
D R\ ; k z
C DR\ k ; k z D D R\ k k ; k z
c ycot x
2 3
A D R\ k; k z
C D R\ k ; k z
5
d y tan x2
1
A D R\ k ; k z
C DR
sin x
1 2
A D R\ k ; k z
D DR\ k2 ; k z
2
4
3 ysin x2 3cos x3
3
B D R\k; k z
D Kết quả khác
C D R\k; k z
23 Chu kỳ của hàm số
1 y cos2x
A 4
2 y cot x 4tan x
Trang 1024 Max – Min
1 ysin x1 có GTLN – GTNN theo thứ thự là
2 y3cos x2 2
3 y sin x ; x ;
2 4 6 67
4 y cos x ; x ;
5
12 8
5 y3 1sin x1
A 2 ; 0 B 21 0; C. 3 2 1; 1 D. 3 2 1; 1
6 y 2 2sin xcos x2
7 y 5 2sin xsin x2
8 ysinxcos x2 1
2
A 1
3
2;
3
1
2; 1
2 D 2; 1
2
B 2 51 và 5 C 2 51 và 1 D 2 51 và 5
10 ya.cos x4 b.sin x;4 0 a b
ab D. b và
a b
a b
11 y sinx
cosx
3
2
A 1 và 3 B 3 và 1 C 3 và 3 D 2 và - 2
9 y 2 sin2x 4 sin xcos x 5
A 2 5 1 và 1
Trang 1112 y cosx ; x ;
sinx
A 1
3 và 1
3 C.
1
3 và 0 D. 3 và
1 3
13 y cosx sin x ; x ;
cos x sin x
5
2 và
1 2
14 y sin x cos x
1
B 2 và -1 C 17
8 và 2sin21sin12 D 4 và
B TR C. TR\ k
4 2 D Kết quả
B T 1 1; C. T ; D. TR
B T 2 2; C. TR\ k D Kết quả
A T ;
2 2 B. T 2 2; C. TR D. T 1 1;
e ysin xcosx
A T 0 1; B T 1 1; C. TR D
T ;
2 2
A 3 và 1
2 sin21 sin1 2
15 Tập giá trị
a y tan2x
A T 1;1
khác
b y tan3x cot 3x
A T 2;2
c y cot 2x
A T R
khác
d y sin x cosx
Trang 1225 Hàm số y 1 sin x2
26 Hàm số nào sau đây chẵn
A ysin x2 B. yx.cosx C. ycot x.cosx D. y tan x
sinx
27 Hàm số nào sau đây chẵn
A y sin x B yx sin x2 C y x
cosx
y x sin x
28 Hàm số nào sau đây lẻ
A y 1sinxcos2x
sin x
y 1 tanx
29 Hàm số nào sau đây lẻ
A ytan x B. ycot x3 C. y sin x
cosx
B Hàm số ysin x đồng biến trên
;
0
C Hàm số ytan xnghịch biến trên ;
0 2 D Hàm số ycot xnghịch biến trên
0;
31 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số y tan x luôn đồng biến ;
2 2 D Hàm số y tan x là hàm số chẵn trên D R\ k
y sin x cosx
30 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số y cosx đồng biến trên 0;
Trang 13C Hàm số y tan x có đồ thị đối xứng qua O D Hàm số y tan x luôn nghịch biến
;
2 2
32 Max – Min
1 y 2sinx có giá trị lớn nhất là
2 y 3cos x1 có giá trị lớn nhất là
3 y
cosx
1
1 có giá trị nhỏ nhất là
A 1
1
định
4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
tan x
2 1
5 Khẳng định nào sau đây là đúng ysin x2 2
C Có giá trị nhỏ nhất là 1 D Có giá trị nhỏ nhất là 0
6 Khẳng định nào sau đây là đúng y sin x trên ;
2 2
B Có giá trị nhỏ nhất là -1
D Có giá trị nhỏ nhất là 1
8 Giá trị lớn nhất của y tan x trên ;
2 2 là
A
A Không có giá trị lớn nhất
C Giá trị lớn nhất là 1
7 Giá trị nhỏ nhất của y cosx trên ; là
Trang 1433 Nhận dạng tam giác
1 sin Asin BsinCSin A2 sin B2 sin C2 0 thì tam giác
2 cosAcos BcosCcos A2 cos B2 cos C2 0 thì tam giác
3 tan AtanBtanCtan A2 tan B2 tan C2 0thì tam giác
4 cot Acot Bcot Ccot A2 cot B2 cot C2 0 thì tam giác
A Vuông B Cân C Đều D Vuông cân
Trang 15Quốc Tuấn Để học những phần còn lại vui lòng mua trọn bộ sách của chúng tôi
để lĩnh hội được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT
Bộ phận bán hàng:
0918.972.605
Đặt mua tại:
https://goo.gl/FajWu1
Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/sach/
Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com