1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 bai tap hoa cuc hay va kho giai chi tiết

36 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Các em thân mến, Thế là chỉ còn 1,5 tháng nữa kỳ thi đại học sẽ chính thức diễn ra. Đây là một trong những giai đoạn vô cùng khó khăn đối với các em. Các anh chị GSTT cũng đang chuẩn bị ôn thi cuối kỳ. Tuy nhiên so với các em, sự căng thẳng và áp lực sẽ không thể bằng được. Giai đoạn này, chúng ta cần phải chắt chiu triệt để thời gian để có thể tâp trung nhiều nhất cho việc học. Vậy nên, để giúp các em có thể chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quan trọng của cuộc đời này, anh chị sẽ lên kế hoạch giúp các em tiết kiệm thời gian trong việc lọc các bài tập hay và khó để rèn giũa thêm. Việc tiếp cận với những bài tập này sẽ giúp các em có sự nhanh nhạy trong xử lý các bài tập phức tạp. Chuỗi tuyển tập bài tập hay và khó bao gồm các tài liệu sau: 1. Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó (2 tập) (đã ra mắt tập 1 vô cơ) 2. Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết hóa hay và khó (2 tập) (dự kiến ra mắt 2005) 3. Tuyển tập 500 bài toán điển hình trong đề thi đại học (10 tập) (dự kiến ra mắt tập 1,2 2505) 4. Tuyển tập 123 bài tập vật lý hay và khó (dự kiến ra mắt 1605) Do biên soạn trong thời gian gấp rút nên không thể tránh khỏi sai sót. Mong các em thông cảm và gửi những góp í về cho anh chị qua hòm thư: gstt.vngmail.com. Ngoài ra, những vấn đề liên quan tới kiến thức các em có thể gửi lên hệ thống website và fan page của GSTT GROUP. Anh chị sẽ cố gắng trả lời mọi thắc mắc của các em. Cụ thể như sau:

Trang 1

TUY N T P 100 BÀI T P HÓA Ể Ậ Ậ HAY VÀ KHÓ

T p 1: HÓA VÔ C ậ Ơ

5/14/2013

GSTT GROUP

Trang 2

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Các em thân mến,

Thế là chỉ còn 1,5 tháng nữa kỳ thi đại học sẽ chính thức diễn ra Đây là một trong những giai đoạn vô cùngkhó khăn đối với các em Các anh chị GSTT cũng đang chuẩn bị ôn thi cuối kỳ Tuy nhiên so với các em, sựcăng thẳng và áp lực sẽ không thể bằng được Giai đoạn này, chúng ta cần phải chắt chiu triệt để thời gian để

có thể tâp trung nhiều nhất cho việc học Vậy nên, để giúp các em có thể chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quantrọng của cuộc đời này, anh chị sẽ lên kế hoạch giúp các em tiết kiệm thời gian trong việc lọc các bài tập hay

và khó để rèn giũa thêm Việc tiếp cận với những bài tập này sẽ giúp các em có sự nhanh nhạy trong xử lý cácbài tập phức tạp Chuỗi tuyển tập bài tập hay và khó bao gồm các tài liệu sau:

1 Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó (2 tập) (đã ra mắt tập 1- vô cơ)

2 Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết hóa hay và khó (2 tập) (dự kiến ra mắt 20/05)

3 Tuyển tập 500 bài toán điển hình trong đề thi đại học (10 tập) (dự kiến ra mắt tập 1,2 25/05)

4 Tuyển tập 123 bài tập vật lý hay và khó (dự kiến ra mắt 16/05)

Do biên soạn trong thời gian gấp rút nên không thể tránh khỏi sai sót Mong các em thông cảm và gửi nhữnggóp í về cho anh chị qua hòm thư: gstt.vn@gmail.com Ngoài ra, những vấn đề liên quan tới kiến thức các em

có thể gửi lên hệ thống website và fan page của GSTT GROUP Anh chị sẽ cố gắng trả lời mọi thắc mắc củacác em Cụ thể như sau:

1. Website: http://gstt.vn/diendan/forum.php

2. Fan page: http://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa/

Anh chị mong rằng, chút việc làm nho nhỏ này sẽ giúp các em có sự chuẩn bị tốt hơn trong kì thi

Chúc các em mọi điều tốt đẹp và mong sớm nhận được tin vui từ các em!

Thân ái,

Tuy n ể t p ậ 100 bài t p ậ hóa hay và khó –

GSTT GROUP – SHARING THE VALUE

Trang 3

PH N 1: Đ BÀI Ầ Ề

Câu 1: H n h p X g m Al, Feỗ ợ ồ 2O3 có kh i lố ượng 21,67 gam Ti n h{nh ph n ng nhi t nhôm h n h p Xế ả ứ ệ ỗ ợtrong đi u ki n không có không khí Hòa tan ho{n to{n h n h p ch t r n sau ph n ng b ng dung d chề ệ ỗ ợ ấ ắ ả ứ ằ ịNaOH d thu đư ược 2,016 lít H2 (đktc) v{ 12,4 gam ch t r n không tan Hi u su t c a ph n ng nhi tấ ắ ệ ấ ủ ả ứ ệnhôm là:

Câu 2: H n h p X g m Al, Feỗ ợ ồ xOy Ti n h{nh ph n ng nhi t nhôm ho{n to{n m gam h n h p X trongế ả ứ ệ ỗ ợ

đi u ề ki n không có không khí thu đ c h n h p Y Chia Y th{nh 2 ph n.ệ ượ ỗ ợ ầ

Ph n 1 cho t|c d ng v i dung d ch NaOH d thu đầ ụ ớ ị ư ược 1,008 lít H2 (đktc) v{ còn l i 5,04g ch t r n khôngạ ấ ắtan

Ph n 2 có kh i lầ ố ượng 29,79gam, cho t|c d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 lo~ng d thu đư ược 8,064 lít NO (đktc,l{ s n ph m kh duy nh t) Gi| tr c a m v{ công th c c a oxit s t l{:ả ẩ ử ấ ị ủ ứ ủ ắ

A 39,72 gam và FeO B 39,72 gam và Fe3O4

C 38,91 gam và FeO D 36,48 gam và Fe3O4

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 t vào l un h N OH M th thu

ụn h Cho t t và huấ u l un h HCl M vào thu

đ cượ 157,05 gam h nỗ h pợ mu i.ố V yậ số mol HNO3 đ~ bị khử trong ph nả ngứ trên l{:

Câu 5: Hòa tan 15,84 gam h n h p g m m t oxit kim lo i ki m v{ m t oxit kim lo i ki m th b ngỗ ợ ồ ộ ạ ề ộ ạ ề ổ ằdung d ch HCl d đị ư ược dung d ch X Cô c n dung d ch X, l y mu i khan đem đi n ph}n nóng ch y ho{nị ạ ị ấ ố ệ ảto{n thì thu được 6,048 lít khí (đo đktc) anot v{ a (gam) h n h p kim lo i catot Gi| tr c a a ở ở ỗ ợ ạ ở ị ủ l{:

Câu 6: Chi 6 8 hỗn h p L ồ FeO Fe3O4, Fe2O3 thành h i phần bằn nh uCho phần thứ nhất t ụn hết với un h HCl uối

h n Phần thứ h i t ụn v ủ với un

h M là hỗn h p HCl H2SO4 loãn thu 67 9 uối h n Số ol ủ HCl

tron un h M là A 1,75 mol B 1,50 mol C 1,80 mol D 1,00

mol

Câu 7: Lấ K ho t ụn với l un h HNO3 thu un h M

và tho t r 6 lít hỗn h p N t ồ hí và Cho th vào M un

h KOH th thấ tho t r lít hí

iết rằn qu tr nh h HNO3 h t o t s n ph u nhất nh

A 3,12 gam B 7,8 gam C 12,48 gam D 6,63 gam.

Câu 8: Cho 12,25 gam KClO3 v{o dung d ch HCl đ c d , khí Clị ặ ư 2 tho|t ra cho t|c d ng h t v i kim lo i Mụ ế ớ ạthu được 38,10 gam h n h p ch t r n X Cho X v{o dung d ch AgNOỗ ợ ấ ắ ị 3 d , thu đư ược 118,5 gam k t t a C|ế ủ

c ph n ng đ u x y ra ho{n to{n V y kim lo i M ả ứ ề ả ậ ạ l{:

Trang 4

A 11,70 gam và 1,6 B 9,36 gam và 2,4 C 6,24 gam và 1,4 D 7,80 gam và 1,0.

Câu 10: X l{ dung d ch AlClị 3, Y là dung d ch NaOH 2M Thêm 150 ml dung d ch Y v{o c c ch a 100mlị ị ố ứdung d ch X, khu y đ u đ n ph n ng ho{n to{n th y trong c c có 7,8 gam k t t a Thêm ti p v{o c cị ấ ề ế ả ứ ấ ố ế ủ ế ố

100 ml dung d ch Y, khu y đ u đ n ph n ng ho{n to{n th y trong c c có 10,92 gam k t t a N ng đị ấ ề ế ả ứ ấ ố ế ủ ồ ộmol/l c a dung d ch Xủ ị b ngằ

Trang 5

A 3,2 M B 2,0 M C 1,6 M D 1,0 M.

Câu 11: Cho 8,4 gam Fe vào dung d ch ị HNO loãng Sau khi ph n ng x y ra ho{n to{n thu đả ứ ả ược 2,688lít NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) v{ dung d ch X Kh i lả ẩ ử ấ ở ị ố ượng Fe NO trong dung d ch X làị :

Câu 12: Cho t t 100 ml dung d ch HCl 1,5M vào 0,4 lít dung d ch X g m ừ ừ ị ị ồ N CO và KHCO thu được1,008 lít CO (đktc) v{ dung d ch Y Thêm dung d ch ị ị OH d v{o dung d ch Y thu đư ị ược 29,55 gam

k t t a N ng đ mol/lit c a ế ủ ồ ộ ủ N CO và KHCO trong dung d ch X l n lị ầ ượ làt

A 0,0375 và 0,05 B 0,2625 và 0,225 C 0,1125 và 0,225 D.0,2625 và 0,1225 Câu 13:Nhúng thanh Mg v{o dung d ch ch a 0,1 mol mu i sunphat c a m t kim lo i M, sau ph n ngị ứ ố ủ ộ ạ ả ứho{n to{n l y thanh Mg ra th y kh i lấ ấ ố ượng thanh Mg tăng 4,0 gam Có bao nhiêu mu i tho m~n?ố ả

Câu 15: Cho Cu (d ) t|c d ng v i dung d ch Fe(NOư ụ ớ ị 3)3 được dung d ch X Cho AgNOị 3 d t|c d ng v i Xư ụ ớ

được dung d ch Y Cho Fe (d ) t|c d ng v i Y đị ư ụ ớ ược h n h p kim lo i Z S phỗ ợ ạ ố ương trình ph n ng x yả ứ ả

ra là?

Câu 16: Ho a tan hoa n toa n ho n h ơ p X go m 0,11 mol Al va 0,15 mol Cu va o dung di ch HNO3 th thu

đ ươ c 1,568 l t (đktc) ho n h ơ p Y go m 2 kh (trong đo co 1 kh kho ng ma u ho a na u ngoa i kho ng

kh ) va dung di ch Z ch ư a 2 muo i Xa c đi nh so mol HNO3 đa tham gia pha n ư ng

Câu 17: Cho 3,76 gam h n h p X g m Mg v{ MgO có t l mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ương ng l{ 14:1 t|c d ng h t v i dungứ ụ ế ớ

d ch HNOị 3 thì thu được 0,448 lít m t khí duy nh t (đo đktc) v{ dung d ch Y Cô c n c n th n dung d chộ ấ ở ị ạ ẩ ậ ị

Y thu được 23 gam ch t r n khan T X|c đ nh s mol HNOấ ắ ị ố 3 đ~ ph n ng.ả ứ

Câu 18: Đ ph n ng h t a mol kim lo i M c n 1,25a mol Hể ả ứ ế ạ ầ 2SO4 và sinh ra khí X (s n ph m kh duyả ẩ ử

nh t) Hòa tan h t 19,2 gam kim lo i M v{o dung d ch Hấ ế ạ ị 2SO4 t o ra 4,48 lít khí X (s n ph m kh duyạ ả ẩ ử

nh t, đktc) Kim lo i Mấ ạ l{:

Câu 19: H n h p X g m: Feỗ ợ ồ 2O3, Cr2O3, Al2O3 Cho 20,7 gam X v{o dung d ch NaOH đ c (d ), sau khi k tị ặ ư ếthúc ph n ng thu đả ứ ược 8 gam ch t r n M t kh|c đ kh ho{n to{n 20,7 gam X c n 5,4 gam Al Kh iấ ắ ặ ể ử ầ ố

lượng Cr2O3 trong 20,7 gam X là?

Câu 20: Cho m gam h n h p B g m CuO, Naỗ ợ ồ 2O, Al2O3 ho{ tan h t v{o nế ước thu được 400ml dung d ch Dị

ch ch a m t ch t tan duy nh t có n ng đ 0,5M v{ ch t r n G ch g m m t ch t L c t|ch G, cho lu ngỉ ứ ộ ấ ấ ồ ộ ấ ắ ỉ ồ ộ ấ ọ ồkhí H2 d qua G nung nóng thu đư ược ch t r n F Ho{ tan h t F trong dung d ch HNOấ ắ ế ị 3 thu được 0,448 lít(đktc) h n h p khí g m NOỗ ợ ồ 2 v{ NO có t kh i so v i oxi b ng 1,0625 Bi t c|c ph n ng x y ra ho{n to{n.ỉ ố ớ ằ ế ả ứ ảTính m

Câu 21: Đi n ph}n 100 ml dung d ch ch a h n h p CuSOệ ị ứ ỗ ợ 4 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình đi n ph}nệ

có m{ng ngăn v i hai đi n c c tr , c ng đ dòng đi n b ng 0,5Aớ ệ ự ơ ườ ộ ệ ằ Sau m t th i gian, thu độ ờ ược dung

Trang 6

d ch có pH=2 ( gi s th tích dung d ch không đ i Th i gian ( gi}y) đi n ph}n v{ kh i lị ả ử ể ị ổ ờ ệ ố ượng ( gam)

Cu thu đượ ởc catot l n lầ ượt là

A 1930 và 0,176 B 2123 và 0,352 C 1737 và 0,176 D 1939 và 0,352

Trang 7

Câu 22: Hòa tan h t h n h p A g m x mol Fe v{ y mol Ag b ng dung d ch h n h p HNOế ỗ ợ ồ ằ ị ỗ ợ 3 và H2SO4, có0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 tho|t ra Đem cô c n dung d ch sau ph n ng thì thu đạ ị ả ứ ược 22,164gam h n h p c|c `mu i khan (không có mu i amoni) Tr s c a x v{ y ỗ ợ ố ố ị ố ủ l{:

A x = 0,12; y = 0,02 B x = 0,08; y = 0,03 C x = 0,07; y = 0,02 D x = 0,09; y = 0,01

Câu 23: Cho m gam h n h p g m Fe v{ Cu t|c d ng v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ụ ớ ị 3 sau khi ph n ng k t thúc thìả ứ ế

ch thu đỉ ược 4,48 lít h n h p khí NO, NOỗ ợ 2 l{ 2 s n ph m kh (đktc) v{ còn l i 13,2 gam r n g m 2 kimả ẩ ử ạ ắ ồ

lo i Gi| tr c a m ạ ị ủ l{

Câu 24: Cho 200 ml dung d ch X g m ị ồ OH M và N lO (hay N l OH M Thêm từ

t dungừ d chị H SO M vào dung d chị X cho đ nế khi k tế t aủ tan trở l iạ 1 ph n,ầ thu đượ k tc ế

t aủ Y Đem nung k tế t aủ Y n{y đ nế kh iố lượng không đ iổ thu đượ 24,32 gam ch tc ấ r nắ Z Thểtích dung d ch ị H SO M đ~ dùng l{

Câu 25: Cho 6,9 gam h n h p X g m 2 ancol no, đ n ch c (Y và Z) tác d ng v i Na d thu đỗ ợ ồ ơ ứ ụ ớ ư ược 1,68 lít

H2(đktc) Còn khi oxi hoá 6,9 gam h n h p X b i CuO d , nung nóng thu đỗ ợ ở ư ược h n h p T g m 2 s nỗ ợ ồ ả

ph m h u c tẩ ữ ơ ương ng v i Y và Z Cho T tác d ng v i lứ ớ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thì thu

được 43,2 gam Ag Công th c hai ancol trong axitứ là:

A CH3CH2OH và CH3CH2CH3OH B CH3OH và CH3CH(OH)CH3

C CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH D CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3

Câu 26: M t lo i khí than ch a đ ng th i Nộ ạ ứ ồ ờ 2, CO và H2 Đ t ch|y 4,48 lít (đktc) h n h p khí này b ng ố ỗ ợ ằ

lượng O2 v a đ r i d n s n ph m ch|y v{o nừ ủ ồ ẫ ả ẩ ước vôi trong (d ) th y tách ra 10 gam k t t a, thu đư ấ ế ủ ược dung d ch X và có 0,56 lít Nị 2(đktc) tho|t ra Kh i lố ượng dung d ch X thay đ i so v i kh i lị ổ ớ ố ượng dung d chị

nước vôi trong ban đ uầ là

A gi mả 8,65 gam B gi mả 4,25 gam C tăng 6 gam D tăng 7,25 gam

Câu 27: Cho 100ml dung d ch ị H PO 1M tác d ng v i 21,875 mol dung d ch NaOH 25% (d = 1,28ụ ớ ịgam/ml) sau đó đem lo~ng b ng nằ ướ ấc c t thu được 250 ml dung d ch X H i trong X có nh ng h p ch tị ỏ ữ ợ ấnào c a photpho v{ nông đ mol bao nhiêu (b qua s th y phân c a cácủ ộ ỏ ự ủ ủ mu i)?ố

N H PO M và N HPO M D.N HPO M và N PO

Câu 28: Cho 13,12 gam h n h p X g m Fe, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3 vào dung d ch HNOị 3 lo~ng, d thu đư ược s nả

ph m kh g m hai khí NO, Nẩ ử ồ 2O có th tích V lít (đktc) v{ có t kh i so v i Hể ỉ ố ớ 2 là 18,5 M t khác n u choặ ếcùng lượng X trên tác d ng v i CO d thì sau khi ph n ng ho{n to{n thu đụ ớ ư ả ứ ược 9,8 gam Fe Giá tr V làị

Trang 8

Câu 33: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi r i nung nhi t đ cao đ nồ ở ệ ộ ế

ph n ng ho{n to{n thu đả ứ ược h n h p ch t r n X H n h p ch t r n X tác d ng v i nhi u nh t 500 mlỗ ợ ấ ắ ỗ ợ ấ ắ ụ ớ ề ấdung d ch Fe(NOị 3)3 có n ng đ aM Giá tr c a aồ ộ ị ủ là

Trang 9

A 0,667 B 2 C 0,4 D 1,2.

Câu 34: Th c hi n ph n ng nhi t nhôm (trong đi u ki n không có không khí, hi u su t 100%) v iự ệ ả ứ ệ ề ệ ệ ấ ớ9,66 gam h n h p X g m Al v{ m t oxit s t, thu đỗ ợ ồ ộ ắ ược h n h p r n Y Hòa tan Y b ng dung d ch NaOHỗ ợ ắ ằ ị

d , sau ư khi c|c ph n ng x y ra ho{n to{n thu đả ứ ẩ ược dung d ch Z, ch t không tan T v{ 0,03 mol khí S cị ấ ụ

CO2 đ n ế d v{o dung d ch Z, l c l y k t t a nung đ n kh i l ng không đ i đ c 5,1 gam m t ch tư ị ọ ấ ế ủ ế ố ượ ổ ượ ộ ấ

r n Công th c c a oxit s t v{ kh i lắ ứ ủ ắ ố ượng c a nó trong h n h p X trênủ ỗ ợ l{

A FeO và 7,20 gam B Fe3O4 và 6,96 gam C Fe3O4 và 2,76 gam D Fe2O3 và 8,00 gam

Câu 35: H n h p X g m Al, Cr và Na Chia 16 gam X thành hai ph n b ng nhau Ph n 1 tác d ng v iỗ ợ ồ ầ ằ ầ ụ ớ

nước d , sau khi c|c ph n ng x y ra hoàn toàn, sinh ra 4,48 lít ư ả ứ ả H (đktc) Cho ph n 2 ph n ng v iầ ả ứ ớdung d ch NaOH lo~ng d , k t thúc các ph n ng thu đị ư ế ả ứ ược 6,16 lít H (đktc) Kh i lố ượng c a Cr có trongủ

16 gam X là

Câu 36: Hòa tan 51,1 gam h n h p X g m NaCl và ỗ ợ ồ CuSO v{o nước được dung d ch Y Đi n phân dungị ệ

d ch Y v i đi n tr m{ng ngăn x p đ n khi nị ớ ệ ơ ố ế ước b t đ u b đi n phân 2 đi n c c thì d ng l i, thì thắ ầ ị ệ ở ệ ự ừ ạ ểtích khí anot sinh ra g p 1,5 l n th tích khí sinh ra catot (các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi tở ấ ầ ể ở ể ề ệ ệ

đ , áp su t) Ph n trăm kh i lộ ấ ầ ố ượng c a ủ CuSO trong h n h p Xỗ ợ là

Câu 37: L y 19,2 gam Cu và m gam Fe(NOấ 3)2 cho vào 2 lít dung d ch Hị 2SO4 loãng aM khu y đ u th y t oấ ề ấ ạ

ra s n ph m kh NO duy nh t và dung d ch X ch ch a 2 mu i X|c đ nh m và a?ả ẩ ử ấ ị ỉ ứ ố ị

A 18 gam và 0,2 M B 18 gam va 0,2M hoa c 21,6 gam va 0,24M.

C 21,6 gam và 0,24M D 18 gam và 0,24M ho c 27 gam vàặ 0,28M

Câu 38: Chia 14,8 gam h n h p X g m Fe, Cu thành hai ph n b ng nhau Ph n 1 tác d ng v i dung d chỗ ợ ồ ầ ằ ầ ụ ớ ị

H SO lo~ng d , k t thúc ph n ng thu đư ế ả ứ ược 1,68 lít H (đktc) Cho ph n 2 vào 350 ml dung d chầ ị

NO 1M, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn sinh ra m gam kim lo i Giá tr c a mả ứ ả ạ ị ủ là

Câu 39: Dung d ch ch a các ion Naị ứ +, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl− Ph i dùng dung d ch ch t n{o sau đ}y đả ị ấ ể

lo i b h t các ion Caạ ỏ ế 2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra kh i dung d ch banỏ ị đ u?ầ

Câu 40 H n h p b t X g m ỗ ợ ộ ồ CO Fe OH l OH CuO M CO Nung X trong không khí đ nế

kh i lố ượng không đ i đổ ược h n h p r nỗ ợ ắ Cho v{o nước d khu y đ u đư ấ ề ược dung d ch B ch a 2ị ứ

ch t tan v{ ph n không tan ấ ầ C Cho khí CO d qua bình ch a ư ứ C nung nóng được h n h p r n Eỗ ợ ắ(Cho c|c ph n ngả ứ x yả ra ho{n to{n) E ch aứ t iố đa:

A 2 đ n ch t v{ 2ơ ấ h pợ ch tấ B 1 đ n ch t v{ 2 h pơ ấ ợ ch t.ấ

C 2 đ n ch t v{ 1ơ ấ h pợ ch tấ D 3 đ nơ ch tấ

Câu 41: M t bình kín dung tích 22,4 lít ch a đ y h n h p khí g m ộ ứ ầ ỗ ợ ồ N và H ( đktc),có t kh i so v iở ỉ ố ớH2 l{ 3,6 Trong bình ch a s n ch t xúc t|c (th tích chi m không đ|ng k ), đun nóng bình m t th iứ ẵ ấ ể ế ể ộ ờgian r i đ a v nhi t đ ban đ u thì |p su t trong bình khi đó ch b ng 80% |p su t ban đ u Hi u su tồ ư ề ệ ộ ầ ấ ỉ ằ ấ ầ ệ ấ

c a ph n ng t ng h p ủ ả ứ ổ ợ NH là:

Câu 42: Cho phương trình ph n ng: Mg + HNOả ứ 3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O T kh i c a h n h pỉ ố ủ ỗ ợ

NO và N2O đ i v i Hố ớ 2 là 19,2 T l s phân t b kh và b oxi hóa trong ph n ng trên là:ỉ ệ ố ử ị ử ị ả ứ

Câu 43: Nung nóng AgNO3 được ch t r n X v{ khí Y D n khí Y v{o c c nấ ắ ẫ ố ước được dung d ch Z Cho to{nị

b X v{o Z th y X tan m t ph n v{ tho|t ra khí NO duy nh t Gi thi t c|c ph n ng x y ra ho{n to{n.ộ ấ ộ ầ ấ ả ế ả ứ ả

Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X không tan trong Zủ l{

Câu 44: Ho{ tan h t m gam ế l SO v{o nước được dung d ch X Cho 360 ml dung d ch NaOH 1Mị ịv{o X, thu đượ 2a gam k tc ế t a.ủ M cặ kh|c, n uế cho 400 ml dung d chị NaOH 1M v{o X thì thu đượ acgam k t t a.ế ủ C|c ph nả ngứ x yả ra ho{n to{n, gi| trị c aủ m l{:

Trang 10

Câu 45: M t h n h p X có kh i lộ ỗ ợ ố ượng m gam g m Ba v{ Al Cho m gam X t|c d ng v i nồ ụ ớ ước d , thuư

được 8,96 lít khí H2 Cho m gam X t|c d ng v i dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 d thu đư ược 22,4 lít khí H2 (c|c ph nả

ng đ u x y ra ho{n to{n, c|c th tích khí đo đi u ki n tiêu chu n) m có gi| tr

Câu 46: Có các bình m t nh~n ch a c|c khí sau: COấ ứ 2, SO2, C2H4, C2H2, SO3 H~y cho bi t có th s d ngế ể ử ụd~y c|c thu c th n{o đ nh n bi t c|c khí đó:ố ử ể ậ ế

A dd Na0H, dd H2SO4, dd Ca(OH)2 và AgNO3/NH3

B dd HCl, dd Na2SO4, nước brom v{ AgNO3 /NH3

C dd Ba(OH)2, dd Na2SO4, nước brom và AgNO3 /NH3

D dd Ba(OH)2, dd H2SO4, nước brom v{ AgNO3 /NH3

Câu 47: Nung m t lộ ượng mu i ố Cu NO sau m t th i gian d ng l i ,th y kh i lộ ờ ừ ạ ấ ố ượng gi m đi 5,4gam.ảKhí tho|t ra h p th ho{n to{n v{o 100ml Hấ ụ 2O thu được dung d ch X (th tích coi nh không đ i) N ngị ể ư ổ ồ

đ mol/l c a dd Xộ ủ l{:

Câu 48: Nung h n h p X g m m gam Al và 15,2 gam ỗ ợ ồ Cr O trong đi u ki n không có không khí, ph nề ệ ả

ng ho{n to{n thu đ c 23,3 gam ch t r n Y Dùng dung d ch HCl d (không có m t oxi) hòa tan hoàn

toàn ch t r n Y t o ra V lít khí đktc Gi| tr c a Vấ ắ ạ ở ị ủ là:

Câu 49: Nung nóng m gam h n h p g m Al v{ ỗ ợ ồ Fe O trong đi u ki n không có không khí Sauk hi ph nề ệ ả

ng x y ra ho{n to{n, thu đ c h n h p r n X Cho X t|c d ng v i dung d ch NaOH (d ) thu đ c dung

Trang 11

Ta th y:ấ khi ph nả ngứ nhi tệ nhôm, s nả ph mẩ t oạ thành có ch aứ Al (theo ph nầ 1: Y ph nả ngứ

v i NaOH t o khí) mà ph n ng x y ra hoàn toàn nên ớ ạ ả ứ ả Fe O hết su r ồ Fe l và l O

+) Ph n 1: Cho Y tác d ng v i NaOH thì Fe không tan, Al và ầ ụ ớ l O tan

G i công th c chung 2 mu i là ọ ứ ố XSO4

: XSO4 + BaCl2 → BaSO4 + XCl2

12

N = N 2- = N = 0,1 mol ⇒ M = = 120

XSO4 SO 4 trong muôí BaSO 4 XSO 4 0,1

Suy ra X = 24 và M,N thu c 2 chu kỳ liên ti p Ta xét 2 trộ ế ường h p:ợ

2

2 3

Trang 12

TH 1: Ch n M >12 (Vì trong công th c mu i là ọ ứ ố M2 SO4 Thì N < 24 Mà N < 24 thì ch có th là Beỉ ể

⇒ M là Na

TH 2: Ch n M < 12 thì N b t bu c > 24 Mà M < 12 thì ch có th là Liọ ắ ộ ỉ ể

Trang 13

NO - = 8n

N O+ 3nNO = 1.1(mol)

mmu i ố = mkim lo i ạ + = 31,25 + 1,1.62 = 99,45 (g) < 157,05(g) ⇒

lo i.ạ+) Trường h p 2: Ph n ng sinh ra mu i NHợ ả ứ ố 4NO3: x mol

S mol ố NO trong mu i kim lo i: ố ạ n

S mol HNOố 3 b kh b ng: ị ử ằ nHNO = 2nN O + nNO + nNH NO = 0,4 (mol)

Câu 5: Đ|p |n B

Cl Cl Theo đ nh lu t b o to{n đi n tích:ị ậ ả ệ

n 2-

= nCl

Trang 14

Vì khi cho thêm

sinh ra do K ph n ng v i ả ứ ớ HNO là : ⇒ 6mol

Trang 15

 +0,3(mol)NaOH → 0,1(mol) Al(OH)3

X  0,5(mol)NaOH → 0,14(mol) Al(OH)

Áp d ng v{o b{i to|n ta tính đụ ược k t qu c n tìmế ả ầ

Chú ý: Ng ượ ạ c l i v i bài toán trên là bài toán cho tác d ng v i Cách làm hoàn ớ ụ ớ toàn

3

Trang 16

x

B o to{n electron ta có ả n n n x 6

⇒ x=0,06 (mol); y=0,09 (mol)

Chú ý: Khi gi i bài toán tr c nghi m, đ c bi t v i các bài toán ph c t p h n, khó xác đ nh đ ả ắ ệ ặ ệ ớ ứ ạ ơ ị ượ c

Dung d ch Y ch có Kị ỉ +, Na+, HCO ,Cl-

Trang 17

Khi thêm Ba(OH)2 d v{o dung d ch Y: ư ị OH

n

ol n ol

(s d ng ử ụ

b o to{n C, ảto{n b C ộtrong dung

d ch Y ịchuy n v ể ề

h t trong ế

k t t a) ế ủNgoài ra docòn HCO

d trong Y ưnên HCl

Ta áp d ng b o toàn ụ ảnguyên t C: ố ∑ n

h p g m c ợ ồ ả

ph n ng sau: ả ứ

à thì x y ra theo ả

th t ứ ự các (1)

C â

u 13: Đ|p |n A

.

Trang 18

(2)

Đ}y l{ ph n ng kim lo i m nh đ y ả ứ ạ ạ ẩ

kim lo i y u ra kh i mu i c a nó.ạ ế ỏ ố ủ

Trong b{i n{y, Mg đ y M ra kh i mu i c a nó, ẩ ỏ ố ủ

kim lo i M tho|t ra b|m v{o thanh Mg l{m kh i ạ ố

lượng thanh tăng thêm 4g

Công th c mu i sunfat c a kim ứ ố ủ

NH 4

+ = 0, 2(mol)

Y

cóA

g ;

Fe

;Cu.Fe+

2Fe

3 +

3Fe

2 +

(

3

)

Fe+Cu

2 +

Fe

2 +

+Cu

e+

2Ag

+

Fe

2 +

+

2Ag

(

5

)

Cótất

cả

5 phương trình ph n ả

ng x y ra

C h ú

ý :

Ag+ có tính oxi

h n ơ Fe3+

nên Ag có th ể oxi hoá đ ượ c

22,4

Al0 - 3e → Al3+ ;

Cu0 - 2e → Cu2+

+

+ 3+ 2+

Ngày đăng: 09/08/2017, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w