1. Trang chủ
  2. » Tất cả

20. THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hóa - lần 2 - năm 2016 - Mã đề 209

11 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là Câu 2: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 ở

Trang 1

THPT NGUYỄN TRÃI – THANH HÓA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Câu 1: Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất có

thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 2: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

A Ca và Sr B Be và Mg C Mg và Ca D Sr và Ba.

Câu 3: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ tằm và tơ vinilon B tơ visco và tơ nilon-6,6.

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Câu 4: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 vàCu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam

chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A 40,8% B 53,6% C 20,4% D 40,0 %.

Câu 5: Phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Tổng hệ số các chất (là số nguyên tối giản) sau khi phản ứng được cân bằng là

Câu 6: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn

màu trắng Chất rắn đó là

A NaCl B Bột đá vôi C NH4Cl D Nước đá

Câu 7: Protein có trong lòng trắng trứng là

A Keratin B Fibroin C Anbumin D Hemoglobin

Câu 8: Trong những dãy chất sau đây, dãy các chất đồng phân của nhau là

A CH3OCH3, CH3CHO B C4H10, C6H6.

C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C2H5OH, CH3OCH3.

Câu 9: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2.

C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH3.

Câu 10: Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

Y Cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

A 2,0 B 4,0 C 6,0 D 8,0.

Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng tối thiểu

100 ml dung dịch NaOH có nồng độ là

A 1,5 M B 1,0 M C 0,5 M D 2,0 M

Câu 12: Chất thuộc loại amin bậc hai là

A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NH2.

Câu 13: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH

1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam

hơi Z gồm các ancol.Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung

dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

A 34,30 B 40,60 C 22,60 D 34,51

Câu 14: Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi Chỉ dùng một chất có thể

nhận biết ngay được bột gạo là

A dung dịch H2SO4 B dung dịch Br2 C dung dịch I2 D dung dịch HCl.

Trang 2

Câu 15: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3.

Câu 16: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M với cường dòng điện I = 3,86 A trong

thời gian t giây thì thu được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g Giá trị của t là

A 750s B 1000s C 500s D 250s.

Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2

X là hỗn hợp RBr và MBr2 Lấy 31,4 gam hỗn hợp X có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa Tổng số proton của các nguyên tử trong M và R là :

A 37 B 35 C 38 D 36

Câu 18: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit là:

A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI.

C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI.

Câu 19: Kết luận nào sau đây là đúng

A Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

B Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

C Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2

D Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

Câu 20: Axit HCOOH không tác dụng được với

Câu 21: Kim loại có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là

A Fe B Mg C Cu D Ni

Câu 22: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

A MgO B FeO C Fe2O3 D Al2O3.

Câu 23: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm

A cacboxyl B cacbonyl C anđehit D amin

Câu 24: Cho các kim loại: Na, Mg, Al, K, Ba, Be, Cs, Li, Sr Số kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở ( tạo bởi các aminoaxit có một nhóm amino và một

nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam Số liên kết peptit trong A là

A 20 B 10 C 9 D 19

Câu 26: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu

nên

A Ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi

B Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3.

C Rửa cá bằng giấm ăn

D Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.

Câu 27: Nguyên tố hóa học thuộc khối nguyên tố p là

A Fe (Z= 26) B Na( Z=11) C Ca (Z= 20) D Cl (Z=17)

Câu 28: Cho phản ứng Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/ lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/ lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/ (l.s) Giá trị của a là

A 0,016 B 0,014 C 0,018 D 0,012

Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm các oxit kim

loại Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Khối lượng hỗn hợp X là

A 31,3g B 24,9g C 21,7g D 28,1g

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn Fe vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 4,48 lit H2(dktc) Cô cạn dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được 55,6g muối với hiệu suất 100% Công thức phân tử của muối là

A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4.9H2O D FeSO4.7H2O

Câu 31: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là

Trang 3

A etylaxetat B metylaxetat C đimetylaxetat D axeton.

Câu 32: Khi ủ than tổ ong một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra Khí đó

Câu 33: Axit béo là

A axit glutamic B axit ađipic C axit oleic D axit axetic

Câu 34: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A các gốc β- fructozơ B các gốc α- glucozơ

C các gốc α -fructozơ D các gốc β- glucozơ

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: Photpha Ca t,o

   X   HCl Y   P2O5 O t2 ,o

Chất X và chất Y theo thứ tự là

A Ca5P2 và PH5 B Ca3P2 và PH3 C Ca3P2 và PCl3 D Ca5P2 và PCl5.

Câu 36: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M Giá trị của V là

A 200 B 150 C 50 D.100

Câu 37: Trong phân tử chất có chứa vòng benzen là

A Metylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin.

Câu 38: Khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A CaCO3 <-> CaO + CO2(khí) B N2(khí) + 3H2(khí) <-> 2NH3(khí)

C H2(khí) + I2(rắn) <-> 2HI (khí) D S(rắn) + H2(khí) <-> H2S(khí)

Câu 39: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilenglicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số chất

trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử; (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen; (3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1; (4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren; (5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ; (6) Trong công nghiệp, axeton va phenol được sản xuất từ cumen; (7) Trong y học, glucozơ được

dùng làm thuốc tăng lực Số phát biểu đúng là

Câu 41: Hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2 và HO-CH2-CH = CH- CH2-OH Đốt cháy hoàn toàn m gam

hỗn hợp X , sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấytạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch Y rồi nung nóng chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của m là

A 8,2 B 8,8 C 5,4 D 7,2.

Câu 42: Để trung hòa 100 gam một axit hữu cơ đơn chức X có nồng độ 3,7%, cần dùng 500 ml dung dịch KOH

0,1M Công thức cấu tạo của X là

Câu 43: Cho 0,1 mol A (α – amino axit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl thu được 11,15 gam muối A là

A Valin B Phenylalanin C Glyxin D Alanin

Câu 44: Liên kết 3 trong phân tử N2 bao gồm

C 2 liên kết σ và 1 liên kết π D 1 liên kết σ và 2 liên kết π.

Câu 45: Một chất có chứa nguyên tố oxi, được dùng để khử trùng nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím Chất này là

A O3 B SO2 C O2 D SO3.

Câu 46: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng

A Anken B Ankadien C Ankin D Cả ankin và ankadien

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2, MCO3( M là kim loại có hóa trị không đổi)

trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41 % Kim loại M là

A Zn B Ca C Mg D Cu

Trang 4

Câu 48: Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100ml dung dịch CuSO4 1M được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 23,3 B 33,1 C 6,4 D 9,8

Câu 49: Canxi oxit còn được gọi là

A Vôi tôi B Vôi sống C Đá vôi D Vôi sữa.

Câu 50: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của axit này là

A C2H5COOH B C2H3COOH C CH3COOH D HCOOH.

Câu 1: Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất có

thể tham gia phản ứng tráng gương là

Đáp án : B

Các có nhóm CHO sẽ có phản ứng tráng gương

HCHO ; HCOOH ; HCOOCH3

Câu 2: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

A Ca và Sr B Be và Mg C Mg và Ca D Sr và Ba.

Đáp án : C

Tổng quát : M + 2H2O -> M(OH)2 + H2

=> nM = nH2 = 0,3 mol => Mtb = 29,33g

=> Mg(24) và Ca(40)

Câu 3: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ tằm và tơ vinilon B tơ visco và tơ nilon-6,6.

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Đáp án : D

Câu 4: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 vàCu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại 20,4 gam

chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A 40,8% B 53,6% C 20,4% D 40,0 %.

Đáp án : B

HCl dư = > Fe3O4 tan hết , Cu còn dư => chỉ có Fe2+ ; Cu2+ trong dung dịch

Gọi nFe3O4 = x

Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

2FeCl3 + Cu -> CuCl2 + 2FeCl2

=> nCu pứ = x mol

=> mX - mrắn = mFe3O4 + mCu pứ => 50 – 20,4 = 232x + 64x

=> x = 0,1 mol

=> %mCu(X) = 100% - %mFe3O4 = 53,6%

Câu 5: Phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Tổng hệ số các chất (là số nguyên tối giản) sau khi phản ứng được cân bằng là

Đáp án : A

8Al + 30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

Câu 6: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn

màu trắng Chất rắn đó là

A NaCl B Bột đá vôi C NH4Cl D Nước đá

Đáp án : C

Trang 5

Câu 7: Protein có trong lòng trắng trứng là

A Keratin B Fibroin C Anbumin D Hemoglobin

Đáp án : C

Câu 8: Trong những dãy chất sau đây, dãy các chất đồng phân của nhau là

A CH3OCH3, CH3CHO B C4H10, C6H6.

C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C2H5OH, CH3OCH3.

Đáp án : D

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác công thức cấu tạo thì gọi là đồng phân của nhau

Câu 9: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2.

C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH3.

Đáp án : D

Câu 10: Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

Y Cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

A 2,0 B 4,0 C 6,0 D 8,0.

Đáp án : D

NaOH + H3PO4 -> NaH2PO4 + H2O

2NaOH + H3PO4 -> Na2HPO4 + 2H2O

3NaOH + H3PO4 -> Na3PO4 + 3H2O

Nếu chỉ có NaH2PO4 => mmuối = 3m

Nếu chỉ có Na2HPO4 => mmuối = 1,775m

Nếu chỉ có Na3PO4 => mmuối = 1,37m

Ta thấy mNaOH < mmuối < mNa3PO4

=> chất rắn gồm NaOH và Na3PO4

=> nNa3PO4 = 0,04 mol=> nNaOH pứ = 0,12 mol

=> msau – mtrước = 1,22m – m = 0,04.164 – 0,12.40

=> m = 8g

Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng tối thiểu

100 ml dung dịch NaOH có nồng độ là

A 1,5 M B 1,0 M C 0,5 M D 2,0 M

Đáp án : A

2 este có M giống nhau => neste = 0,15 mol = nNaOH

=> CM(NaOH) = 1,5M

Câu 12: Chất thuộc loại amin bậc hai là

A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NH2.

Đáp án : A

Bậc của amin = số nhóm hidrocacbon gắn vào N

Câu 13: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH

1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam

hơi Z gồm các ancol.Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung

dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

A 34,30 B 40,60 C 22,60 D 34,51

Đáp án : B

Trang 6

Câu 14: Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi Chỉ dùng một chất có thể

nhận biết ngay được bột gạo là

A dung dịch H2SO4 B dung dịch Br2 C dung dịch I2 D dung dịch HCl.

Đáp án : C

I2 trong dung dịch + Bột gạo (có tinh bột) => màu xanh

Câu 15: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3.

Đáp án : A

Câu 16: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M với cường dòng điện I = 3,86 A trong

thời gian t giây thì thu được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g Giá trị của t là

A 750s B 1000s C 500s D 250s.

Đáp án : A

Ag+ bị điện phân trước

, Giả sử kim loại có Ag và Cu => nAg = 0,01 mol => nCu = 0,01 mol

=> ne trao đổi = 2nCu + nAg =It/F

=> t = 750s

Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2

X là hỗn hợp RBr và MBr2 Lấy 31,4 gam hỗn hợp X có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa Tổng số proton của các nguyên tử trong M và R là :

A 37 B 35 C 38 D 36

Đáp án : A

, nkhí = 0,225 mol = nNO2 + nO2

Bảo toàn N : nNO2 = 2nM(NO3)2 = 0,2 mol

=> nO2 = 0,025 mol

Bảo toàn khối lượng : mM(NO3)2 = mrắn + mO2 + mNO2

=> mM(NO3)2 = 18g => MM(NO3)2 = 180g => M = 56 (Fe)

,nRBr = nFeBr2 = a mol

Ag+ + Br- -> AgBr

Ag+ + Fe2+ -> Ag + Fe3+

X + AgNO3 dư : kết tủa gồm : 3a mol AgBr và a mol Ag

=> a = 0,1 mol

Trang 7

=> MR = 18 (NH4)

Trong ion R+ (NH4+) có số proton = pN + 4pH = 11

,pFe = 26

=> Tổng p = 37

Câu 18: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit là:

A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI.

C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI.

Đáp án : C

Từ F -> I : độ âm điện giảm dần

Câu 19: Kết luận nào sau đây là đúng

A Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

B Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

C Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2

D Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

Đáp án : C

Câu 20: Axit HCOOH không tác dụng được với

Đáp án : C

Câu 21: Kim loại có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là

A Fe B Mg C Cu D Ni

Đáp án : B

Câu 22: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

A MgO B FeO C Fe2O3 D Al2O3.

Đáp án : B

Câu 23: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm

A cacboxyl B cacbonyl C anđehit D amin

Đáp án : B

Câu 24: Cho các kim loại: Na, Mg, Al, K, Ba, Be, Cs, Li, Sr Số kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

Đáp án : C

Na ; K ; Ba ; Cs ; Li ; Sr

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở ( tạo bởi các aminoaxit có một nhóm amino và một

nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam Số liên kết peptit trong A là

A 20 B 10 C 9 D 19

Đáp án : C

A + xNaOH  Muối + H2O ( x là số mắt xích aa )

=> mtăng = mNaOH - mH2O bay đi

Mà nH2O = nA = 0,1 mol

=> mNaOH = 78,2 + 18.0,1 = 80g => nNaOH = 2 mol

=> nNaOH pứ = ½ nNaOH = 1 mol

=> x= 10 => số liên kết peptit = 10 – 1 = 9

Trang 8

Câu 26: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu

nên

A Ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi

B Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3.

C Rửa cá bằng giấm ăn

D Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.

Đáp án : C

Dùng axit yếu tạo muối với amin dễ rửa trôi mà ít gây ảnh hưởng đến thịt cá

Câu 27: Nguyên tố hóa học thuộc khối nguyên tố p là

A Fe (Z= 26) B Na( Z=11) C Ca (Z= 20) D Cl (Z=17)

Đáp án : D

Câu 28: Cho phản ứng Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/ lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/ lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/ (l.s) Giá trị của a là

A 0,016 B 0,014 C 0,018 D 0,012

Đáp án : D

Tốc độ v = - (C2 – C1)/t

=> C1 = 0,012 mol/lit

Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm các oxit kim

loại Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Khối lượng hỗn hợp X là

A 31,3g B 24,9g C 21,7g D 28,1g

Đáp án : D

KL -> oxit -> Muối

Tổng quát : 2H + O -> H2O

=> nO = ½ nH = 0,4 mol

=> mKL = moxit – mO = 28,1g

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn Fe vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 4,48 lit H2(dktc) Cô cạn dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được 55,6g muối với hiệu suất 100% Công thức phân tử của muối là

A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4.9H2O D FeSO4.7H2O

Đáp án : D

, nFe = nH2 = nFeSO4 = 0,2 mol

CTPT muối là : FeSO4.nH2O

=> Mmuối = 152 + 18n = 278

=> n = 7 => FeSO4.7H2O

Câu 31: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là

A etylaxetat B metylaxetat C đimetylaxetat D axeton.

Đáp án : B

Câu 32: Khi ủ than tổ ong một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra Khí đó

Đáp án : B

Câu 33: Axit béo là

A axit glutamic B axit ađipic C axit oleic D axit axetic

Đáp án : C

Câu 34: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

Trang 9

A các gốc β- fructozơ B các gốc α- glucozơ

C các gốc α -fructozơ D các gốc β- glucozơ

Đáp án : B

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: Photpha Ca t,o

   X   HCl Y O t2 ,o

   P2O5

Chất X và chất Y theo thứ tự là

A Ca5P2 và PH5 B Ca3P2 và PH3 C Ca3P2 và PCl3 D Ca5P2 và PCl5.

Đáp án : B

2P + 3Ca -> Ca3P2

Ca3P2 + 6HCl -> 3CaCl2 + 2PH3

2PH3 + 4O2 -> P2O5 + 3H2O

Câu 36: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M Giá trị của V là

A 200 B 150 C 50 D.100

Đáp án : A

nNaOH = 2nH2SO4 = 0,2 mol

=> V = 0,2 lit = 200 ml

Câu 37: Trong phân tử chất có chứa vòng benzen là

A Metylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin.

Đáp án : D

Câu 38: Khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A CaCO3 <-> CaO + CO2(khí) B N2(khí) + 3H2(khí) <-> 2NH3(khí)

C H2(khí) + I2(rắn) <-> 2HI (khí) D S(rắn) + H2(khí) <-> H2S(khí)

Đáp án : B

Tăng áp suất toàn hệ (nén) => cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm số mol khí

Câu 39: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilenglicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số chất

trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

Đáp án : D

Các ancol có nhiều nhóm OH nằm kề nhau có thể hòa tan Cu(OH)2

=> etilenglicol, glixerol, hexan-1,2-điol

Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử; (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen; (3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1; (4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren; (5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ; (6) Trong công nghiệp, axeton va phenol được sản xuất từ cumen; (7) Trong y học, glucozơ được

dùng làm thuốc tăng lực Số phát biểu đúng là

Đáp án : B

Các phát biểu sai :

(2) Phenol phản ứng thế Brom khó hơn benzen

Dễ hơn

(3) Amin bậc 2 có lực bazo mạnh hơn amin bậc 1

Chỉ khi gốc hidrocacbon là no , Nếu gốc hidrocacbon không no thì lực bazo sẽ giảm khi số nhóm gắn vào amin tăng lên

(5) phenol có tính axit nên làm đổi màu quì tím thành đỏ trong H2O

Không làm đổi màu vì tính axit rất yếu

Trang 10

Câu 41: Hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2 và HO-CH2-CH = CH- CH2-OH Đốt cháy hoàn toàn m gam

hỗn hợp X , sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấytạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch Y rồi nung nóng chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của m là

A 8,2 B 8,8 C 5,4 D 7,2.

Đáp án : C

Câu 42: Để trung hòa 100 gam một axit hữu cơ đơn chức X có nồng độ 3,7%, cần dùng 500 ml dung dịch KOH

0,1M Công thức cấu tạo của X là

Đáp án : A

, mRCOOH = 3,7g ; nRCOOH = nKOH = 0,05 mol

=> MRCOOH = 74g

=> CH3CH2COOH

Câu 43: Cho 0,1 mol A (α – amino axit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl thu được 11,15 gam muối A là

A Valin B Phenylalanin C Glyxin D Alanin

Đáp án : C

H2NRCOOH + HCl -> ClH3NRCOOH

=> nmuối = namino axit = 0,1 mol

=> MMuối = 111,5g => R = 14 (CH2)

H2N-CH2-COOH (Glyxin)

Câu 44: Liên kết 3 trong phân tử N2 bao gồm

C 2 liên kết σ và 1 liên kết π D 1 liên kết σ và 2 liên kết π.

Đáp án : D

Câu 45: Một chất có chứa nguyên tố oxi, được dùng để khử trùng nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím Chất này là

A O3 B SO2 C O2 D SO3.

Đáp án : A

Câu 46: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng

Ngày đăng: 08/08/2017, 14:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w