1. Trang chủ
  2. » Tất cả

19. THPT Hậu Lộc - Thanh Hóa - lần 2 - năm 2016 - Mã đề 487

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 315,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phản ứng với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.. Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A.. Số c

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Câu 1: Este etyl fomiat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 2: Saccarozơ và glucozơ đều có :

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 3: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 4: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết ion ?

Câu 5: Cho các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch

có pH < 7 là :

Câu 6: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là :

A axit glutamic B valin C alanin D glixin

Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Câu 8: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Câu 9: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa

đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là :

Câu 11: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(K) <-> N2O4(k)

( màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng nghịch có:

A ∆H < 0 , phản ứng thu nhiệt B ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ∆H > 0 , phản ứng thu nhiệt D ∆H > 0 , phản ứng tỏa nhiệt

Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ

luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2

B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch

X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:

A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam

Trang 2

Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là :

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là:

A Na, Cr, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Ba, K

Câu 16: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là :

Câu 17: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

B Làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Làm mất tính tẩy rửa của chất giặt rửa tổng hợp

Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là :

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

Câu 19: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 20: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau phản ứng

khối lượng kết tủa thu được là :

A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam

Câu 21: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d4 4s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d5 D [Ar]3d54s1

Câu 22: Dung dịch X chứa a mol AlCl3 và 2a mol HCl Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X ta có đồ

thị sau :

Giá trị của x là :

Câu 23: Trộn các dung dịch: BaCl2 và NaHSO4; FeCl3 và Na2S; BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3 và

Ba(OH)2(dư); CuCl2 và NH3(dư) Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là :

Câu 24: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT là C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton

là :

Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là :

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

Câu 26: Phát biểu đúng:

A Anilin tác dụng được với axit nitric khi đun nóng tạo ra muối điazoni

B Benzen làm mất mầu nước Brom ở nhiệt độ thường

C Etyl amin phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ phòng tạo ra bọt khí

D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO43-

B Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

C Phân urê có công thức là (NH2)2CO.

D Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2

Câu 28: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

Trang 3

A Mg(OH)2 ->MgO + H2O B CaCO3 ->CaO + CO2

C 2Mg(NO3)2 ->2MgO +4NO2 + O2 D 2Mg(NO3)2 ->2Mg +4NO2 + O2

Câu 29: Khẳng định đúng là

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại phân nhóm IIA giảm dần.

B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại.

C Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau thì kim loại yếu hơn sẽ bị ăn mòn điện hóa.

D Trong pin điện hóa và trong điện phân catot là nơi xảy ra sự khử, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa

Câu 30: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là :

A +1 và +1 B – 4 và +6 C -3 và +5 D -3 và +6

Câu 31: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là :

Câu 32: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 ( tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 33: Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dd có

thể hoà tan được Cu(OH)2 là:

Câu 34: Cho 200 ml dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0,2M trung hòa với dung dịch B chứa NaOH

2M và Ba(OH)2 1M Thể tích dung dịch B cần dùng là?

A 0,05 lít B 0,06 lít C 0,04lít D 0,07 lít

Câu 35: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO Số

chất lưỡng tính là:

Câu 36: Cho các phát biểu:

1) Các muối nitrat của kim loại mạnh: Na, Ba, K, Ca khi nhiệt phân tạo ra muối nitrit và oxi

2) Để bảo quản photpho trắng ta ngâm trong nước lạnh

3) Điện phân các dung dịch: H2SO4, HNO3, KNO3, KCl, NaOH thực chất đều là điện phân nước

4) Thành phần của supe photphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Số phát biểu đúng là:

Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, natri fomat Số chất trong dãy

tham gia phản ứng tráng gương là :

Câu 38: Cho hidrocacbon: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 Tên thay thế của hidrocacbon là :

A 2-metylhexan B 3-metylhexan C 2,3-đimetylpentan D 3,4-đimetylpentan

Câu 39: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với:

Câu 40: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A benzen B axit axetic C ancol etylic D Anilin

Câu 41: Cho 9,6 gam hỗn hợp kim loại Mg và Fe vào dung dich H2SO4 dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc)

Mặt khác khi cho 9,6 gam hỗn hợp trên vào 500 ml dung dịch AgNO3 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được

m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 72,9 gam B 48,6 gam C 81 gam D 56,7 gam Câu 42: Cho O3 dư vào bình kín chứa hỗn hợp Fe và Cu rồi nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy khối

lượng chất rắn tăng 5,12 gam và thu được m gam hỗn hợp oxit Mặt khác cho hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 thu được 2,688 lit NO đktc ( sản phẩm khử duy nhất) và 2m/7 gam chất rắn chỉ chứa một kim loại Giá trị m gần nhất với:

Câu 43: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Trang 4

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 3 peptit được tạo bởi Gly, Val và Ala Người ta lấy 0,08 mol X cho vào dung dịch

chứa KOH dư thì thấy có 0,4 mol KOH tham gia phản ứng, đồng thời dung dịch có chứa m gam muối Mặt khác, lấy 81,95 gam X rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì cần 4,5375 mol O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 45: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4

(2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2)

(4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3

(6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

A 1,3,4,6 B 2,4,5,6 C 1,2,4,5 D 1,2,3,4

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sản

phẩm cháy thu được chứa x mol CO2.Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 90ml dung dịch NaOH 1M( vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no đơn chức, mạch hở Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần dùng 7,392 lit ( đktc) khí O2 Giá trị của x là:

Câu 47: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp chất rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung

dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 115,738 gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm về

số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với:

Câu 48: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi

2,68A ( hiệu suất điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z cho 12,6gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO( sản phẩm khử duy nhất của

N+5) Giá trị của t là:

Câu 49: Nung hỗn hợp chất rắn A gồm Al và một oxit Fe trong điều kiện không có không khí thu được hỗn

hợp rắn B Chia B thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa 257,9 gam muối và x mol khí NO

- Phần 2 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2 M thu được 1,5x mol H2 và 22,4 gam chất rắn không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V gần nhất với giá trị:

Câu 50: X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 andehit đều đơn chức, mạch hở có khả năng tác dụng với Br2

trong CCl4 và đều có ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,34 mol O2 Mặt khác, cho 0,1 mol X vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng là:

Câu 1: Este etyl fomiat có công thức là

Trang 5

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Đáp án : B

Câu 2: Saccarozơ và glucozơ đều có :

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

B phản ứng với dung dịch NaCl.

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Đáp án : C

Saccarozo và glucozo đều có nhiều nhóm OH kề nhau => hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch xanh lam

Câu 3: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Đáp án : C

CH3NHC4H9 ( -CH2CH2CH2CH3 ; -CH(CH3)CH2CH3 ; -CH2CH(CH3)2 ; -C(CH3)3)

C2H5NHC3H7 ( -CH2CH2CH3 ; -CH(CH3)2 )

Vậy có 6 công thức thỏa mãn

Câu 4: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết ion ?

Đáp án : B

Câu 5: Cho các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch

có pH < 7 là :

Đáp án : D

C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), ClH3N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 6: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là :

A axit glutamic B valin C alanin D glixin

Đáp án : C

X có dạng : H2NRCOOH

H2NRCOOH + HCl -> ClH3NRCOOH

R + 61 R + 97,5

10,68 15,06g

=> 15,06.(R + 61) = 10,68.(R + 97,5)

=> R = 28 (C2H4)

X là CH3CH(NH2)COOH (Alanin)

Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Đáp án : D

Câu 8: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Đáp án : C

Câu 9: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Trang 6

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Đáp án : D

- Sự khử (quá trình khử) của một chất là làm cho chất đó nhận electron hay làm giảm số oxi hoá của chất đó

- Sự oxi hoá (quá trình oxi hoá) của một chất là làm cho chất đó nhường electron hay làm tăng số oxi hoá của chất đó

Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa

đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là :

Đáp án : C

Hỗn hợp este : CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 có cùng công thức phân tử C4H8O2

=> neste = nNaOH = 0,2 mol

=> V = 0,4 lit = 400 ml

Câu 11: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(K) <-> N2O4(k)

( màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng nghịch có:

A ∆H < 0 , phản ứng thu nhiệt B ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ∆H > 0 , phản ứng thu nhiệt D ∆H > 0 , phản ứng tỏa nhiệt

Đáp án : B

Khi tăng nhiệt độ phản ứng => cân bằng dịch chuyển theo chiều phản ứng thu nhiệt

Hiện tượng là màu đỏ nhạt dần => chuyển dịch theo chiều thuận

=> phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt có DH > 0

=> phản ứng nghịch có ∆H < 0, là phản ứng tỏa nhiệt

Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ

luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2

B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Đáp án : A

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch

X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:

A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam

Đáp án : A

nCO2 = 0,1 mol ; nNaOH = 0,2 mol

2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O

=> nNa2CO3 = nCO2 = 0,1 mol

=> mmuối = 10,6g

Câu 14: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là :

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Đáp án : A

Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là:

A Na, Cr, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Ba, K

Đáp án : D

Trang 7

Câu 16: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là :

Đáp án : A

K + H2O -> KOH + ½ H2

=> nH2 = ½ nK = 0,05 mol ; nKOH = 0,1 mol

Bảo toàn khối lượng : mK + mH2O = mdd sau + mH2

=> mdd sau = 112g

=> C%KOH = 5%

Câu 17: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

B Làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Làm mất tính tẩy rửa của chất giặt rửa tổng hợp

Đáp án : D

Nước cứng chỉ có tác dụng làm giảm hiệu quả tẩy rửa của chất giặt rửa tổng hợp chứ không làm mất hoàn toàn

Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là :

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

Đáp án : A

Câu 19: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Đáp án : C

Mg : không tan

Al2O3 : tan

Al : tan , có sủi bọt khí

Câu 20: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau phản ứng

khối lượng kết tủa thu được là :

A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam

Đáp án : D

nNaOH = 0,07 mol ; nAl2(SO4)3 = 0,01 mol

6NaOH + Al2(SO4)3 -> 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

0,06 <- 0,01 -> 0,02

NaOH + Al(OH)3 -> NaAlO2 + 2H2O

0,01 -> 0,01

=> nAl(OH)3 = 0,01 mol => mkết tủa = 0,78g

Câu 21: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d4 4s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d5 D [Ar]3d54s1

Đáp án : B

Cấu hình e của nguyên tử Fe là : [Ar]3d6 4s2

=> cấu hình e của Fe2+ là : [Ar]3d6

Câu 22: Dung dịch X chứa a mol AlCl3 và 2a mol HCl Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X ta có đồ

thị sau :

Trang 8

Giá trị của x là :

Đáp án : B

Tại nNaOH = x (đồ thị đi lên)

=> Al3+ dư => nAl(OH)3 = 1/3.(nNaOH - nHCl) => 3.0,8a = (x - 2a) (1)

Tại nNaOH = 0,918 (đồ thị đi xuống) => Kết tủa tan 1 phần

=> nAl(OH)3 = 4nAl3+ - (nOH – nHCl) => 0,6a = 4.a – (0,918 – 2a) (2)

Từ (1,2) => x = 0,748

Câu 23: Trộn các dung dịch: BaCl2 và NaHSO4; FeCl3 và Na2S; BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3 và

Ba(OH)2(dư); CuCl2 và NH3(dư) Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là :

Đáp án : B

BaCl2 và NaHSO4 (BaSO4)

FeCl3 và Na2S (S ; FeS)

Al2(SO4)3 và Ba(OH)2(dư) (BaSO4)

Câu 24: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT là C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton

là :

Đáp án : A

Ancol -> xeton khi ancol đó bậc 2

CH3-CH(OH)-CH2CH2CH3 ; CH3-CH(OH)-CH(CH3)2

CH3CH2-CH(OH)-CH2CH3

=> Có 3 ancol thỏa mãn

Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là :

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

Đáp án : B

Câu 26: Phát biểu đúng:

A Anilin tác dụng được với axit nitric khi đun nóng tạo ra muối điazoni

B Benzen làm mất mầu nước Brom ở nhiệt độ thường

C Etyl amin phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ phòng tạo ra bọt khí

D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

Đáp án : C

Anilin + HNO3 đun nóng không tạo muối diazoni

Benzen không làm mất màu nước Brom ở điều kiện thường

Chỉ những ancol đa chức có nhiều nhóm OH kề nhau mới hòa tan được Cu(OH)2

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO43-

B Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

C Phân urê có công thức là (NH2)2CO.

Trang 9

D Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2

Đáp án : C

Phân đạm cung cấp P dưới dạng P2O5

Phân amophot gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

Phân supephotphat kép có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

Câu 28: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A Mg(OH)2 ->MgO + H2O B CaCO3 ->CaO + CO2

C 2Mg(NO3)2 ->2MgO +4NO2 + O2 D 2Mg(NO3)2 ->2Mg +4NO2 + O2

Đáp án : D

Phản ứng sai sửa thành : Mg(NO3)2 -> MgO + 2NO2 + ½ O2

Câu 29: Khẳng định đúng là

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại phân nhóm IIA giảm dần.

B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại.

C Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau thì kim loại yếu hơn sẽ bị ăn mòn điện hóa.

D Trong pin điện hóa và trong điện phân catot là nơi xảy ra sự khử, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa

Đáp án : D

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IIA không tuân theo qui luật

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

Ăn mòn điện hóa chỉ xảy ra khi : có 2 điện cực khác bản chất , điện cực nối với nhau qua dây dẫn hoặc tiếp xúc

trực tiếp ; môi trường điện ly

Câu 30: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là :

A +1 và +1 B – 4 và +6 C -3 và +5 D -3 và +6

Đáp án : C

NH4+ (N-3) ; NO3- (N+5)

Câu 31: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là :

Đáp án : A

S ; FeO ; SO2 ; N2 ; HCl ( H+ : tính oxi hóa; Cl- : tính khử)

Câu 32: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 ( tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:

Đáp án : D

nCu = 0,3 ; nFe3O4 = 0,1 mol

Fe3O4 + 8HCl -> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

0,1 -> 0,2

Cu + 2FeCl3 -> 2FeCl2 + CuCl2

0,1 <- 0,2

=> chất rắn gồm : 0,2 mol Cu

=> m = 12,8g

Câu 33: Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dd có

thể hoà tan được Cu(OH)2 là:

Đáp án : B

CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ

Trang 10

Câu 34: Cho 200 ml dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0,2M trung hòa với dung dịch B chứa NaOH

2M và Ba(OH)2 1M Thể tích dung dịch B cần dùng là?

A 0,05 lít B 0,06 lít C 0,04lít D 0,07 lít

Đáp án : D

nH+ =

nOH-=> nHNO3 + 2nH2SO4 = nNaOH + 2nBa(OH)2

=> 0,2.(1 + 0,2.2) = V.(2 + 1.2)

=> V = 0,07 lit

Câu 35: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO Số

chất lưỡng tính là:

Đáp án : B

Các chất lưỡng tính có thể phản ứng với axit và bazo

NaHSO3; NaHCO3; CH3COONH4 ; KHS; Al2O3, ZnO ( Zn là kim loại , không phải chất lưỡng tính)

Câu 36: Cho các phát biểu:

1) Các muối nitrat của kim loại mạnh: Na, Ba, K, Ca khi nhiệt phân tạo ra muối nitrit và oxi

2) Để bảo quản photpho trắng ta ngâm trong nước lạnh

3) Điện phân các dung dịch: H2SO4, HNO3, KNO3, KCl, NaOH thực chất đều là điện phân nước

4) Thành phần của supe photphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Số phát biểu đúng là:

Đáp án : B

1) Các muối nitrat của kim loại mạnh: Na, Ba, K, Ca khi nhiệt phân tạo ra muối nitrit và oxi

=> Sai Nếu Ba(NO3)2 nhiệt phân ở nhiệt độ cao hơn thì tạo BaO ; NO2 và O2

2) Để bảo quản photpho trắng ta ngâm trong nước lạnh

=> Đúng

3) Điện phân các dung dịch: H2SO4, HNO3, KNO3, KCl, NaOH thực chất đều là điện phân nước

=> Sai Điện phân KCl : điện phân Cl

-4) Thành phần của supe photphat đơn là Ca(H2PO-4)2 và CaSO4

=> Đúng

Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, natri fomat Số chất trong dãy

tham gia phản ứng tráng gương là :

Đáp án : C

Các chất có nhóm CHO thì có phản ứng tráng gương

glucozơ, fructozơ, natri fomat

Câu 38: Cho hidrocacbon: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 Tên thay thế của hidrocacbon là :

A 2-metylhexan B 3-metylhexan C 2,3-đimetylpentan D 3,4-đimetylpentan

Đáp án : C

Câu 39: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với:

Đáp án : D

Dùng axit yếu để tạo muối với amin (dễ rửa trôi) mà ít ảnh hưởng đến thực phẩm

Câu 40: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A benzen B axit axetic C ancol etylic D Anilin

Đáp án : D

Ngày đăng: 08/08/2017, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w