Câu 17: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?. Giá trị của m lả : Câu 22: Lấy cùng một khối lượng ban đầu các kim loại Mg,Al,Zn,Fe cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÓA
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Glycin là tên gọi của chất nào sau đây :
A H2NCH2COOH B CH3CH2NH2 C H2NCH2CH2COOH D H2NCH(CH3)COOH
Câu 2: Ancol etylic tác dụng với CuO ở điều kiện thích hợp thu được chất nào sau đây ?
A HCOOH B C2H4 C HCHO D CH3CHO
Câu 3: Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?
A HNO3 B HF C HCl D NaOH
Câu 4: Kim loại có tính chất chung như : tính dẻo, tính dẫn điện , dẫn nhiệt , ánh kim Các tính chất này
được gây nên chủ yếu bởi :
A Các e lectron độc thân trong nguyên tử kim loại B Các electron tự do trong tinh thể kim loại
C Khối lượng riêng của kim loại D Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại
Câu 5: Vật liệu nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ Silicat ?
Câu 6: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm Phân tử khối của etylfomat là :
Câu 7: Tên gọi nào sau đây không phải là của HCHO :
A andehit fomic B etanal C metanal D fomandehit
Câu 8: Oxit kim loại nào sau đây bị CO khử (ở nhiệt độ thích hợp) tạo ra kim loại tướng ứng ?
Câu 9: Nguyên tố Cacbon (Z=6) thuộc nhóm nào trong bẳng hệ thống tuần hoàn ?
Câu 10: Chất nào sau đây trong phân tử chứa liên kết ion ?
Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A Polietilen B Polivinylic C Nilon-6,6 D Poli(vinylclorua)
Câu 12: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được chế tạo từ :
A Poli(vinylclorua) B Poli(metyl metacrylat) C Polietilen D Nilon-6
Câu 13: Số oxi hóa của clo ở hợp chất nào sau đây có số oxi hóa +5 ?
A KClO3 B NaClO C HClO4 D HClO
Câu 14: Trong các dãy chất sau đây , dãy nào gồm toàn đồng phân của nhau ?
A C4H10 ; C6H6 B C2H5OH ; CH3OCH3
C CH3CH2CH2OH ; C2H5OH D CH3OCH3 ; CH3CHO
Câu 15: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?
A Xenlulozo B Saccarozo C Glucozo D Tinh bột
Câu 16: Chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp ?
Câu 17: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?
A CH3COOH B CO2 C C6H5NH2(anilin) D C6H5OH(phenol)
Câu 18: Cho các chất sau : CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2(anilin) và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là :
A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 19: Cho các chất sau : C2H5OH ; HO-CH2CH2-OH ; HO-CH2-CH(OH)-CH2OH ; CH3COOH Số chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :
Trang 2A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường :
1) Sục SO2 vào dung dịch nước Brom
2) Rắc bộ lưu huỳnh vào chén sứ thủy ngân
3) Sục CO2 vào dung dịch NaOH
4) Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Số trường hợp xảy ra phản ứng là :
Câu 21: Đun nóng 3,0g CH3COOH với 4,6g C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam etylaxetat Biết hiệu suất của phản ứng là 50% Giá trị của m lả :
Câu 22: Lấy cùng một khối lượng ban đầu các kim loại Mg,Al,Zn,Fe cho tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng dư Kim loại nào giải phóng lượng khí H2 nhiều nhất ở cùng điều kiện ?
Câu 23: Khối lượng Ag tối đa khi cho dung dịch chứa 18,0g Glucozo phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 là :
A 32,4 B 16,2 C 21,6 D 10,8
Câu 24: Cho các phát biểu sau
1) Các peptit đều có phản ứng màu biure
2) Fructozo có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag
3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau
4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là :
Câu 25: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Kim loại thích hợp nhất để loại bỏ tạp chật là:
Câu 26: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom :
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 4,32g hỗn hợp X gồm Mg;Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
2,24 lit khí H2(dktc) và dung dịch Y chức m gam muối Giá trị của m là :
A 11,62g B 13,92g C 7,87g D 11,42g
Câu 28: Trong các chất dưới đây Chất nào nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3COOH B C5H12 C C2H5OH D CH3CHO
Câu 29: Trong phản ứng nào sau đây , HCl đóng vai trò chất oxi hóa ?
A HCl + NH3 NH4Cl B HCl + NaOH NaCl + H2O
C 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O D 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 30: Trong nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton , notron , electron là 34 Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Số hiệ nguyên tử của X là :
Câu 31: Khi thủy phân hoàn toàn 49,65g một peptit mạch hở X trong điều kiện thích hợp chỉ thu được sản
phẩm gồm 26,70g Alanin ; 33,75g Glycin Số liên kết peptit trong X là :
Câu 32: Chất X được sử dụng làm phân bón hóa học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng
thấy có khí thoát ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng , sau đó thêm Cu vào thì thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra Công thức của X là :
A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C NaNO3 D (NH2)2CO
Câu 33: Cho 100 ml dung dịch a-amino axit X nồng độ 1,0M tác dụng vừa đủ với 50g dung dịch NaOH 8%,
sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,1g muối Công thức của X là :
Trang 3A H2NCH(CH3)COOH B (H2N)2C3H5COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm : C3H7COOH ; C4H8(NH2)2 ; HO-CH2-CH=CH-CH2-OH Đốt cháy hết m gam
X rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2;H2O;N2) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20g kết tủa và dung dịch Y Đun óng dung dịch Y lại thấy có kết tủa Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z Nung chât rắn Z đến khối lượng khộng đổi thu được 5,6g chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
là :
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X(C,H,O) và chứa vòng benzen Cho 0,05 mol X vào dung dịch NaOH 10% ( lấy
dư 20% so với lượng cần phản ứng ) đến phản ứng hoàn toàn, Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan Y và phần hơi Z chỉ chứa 1 chất Ngưng tụ Z rồi cho phản ứng với Na dư thu được 41,44 lit H2(dktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,09 mol Na2CO3 ; 0,26 mol CO2 và 0,14 mol H2O Biết X có Công thức trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là :
A 10,8 B 11,1 C 12,3 D 11,9
Câu 36: Một hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức E,F (ME < MF) Đun nóng 12,5g hỗn hợp X với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,62g hỗn hợp ancol no Y đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14dvC và hỗn hợp 2 muối Z Đốt cháy 7,6g Y thu được 7,84 lit khí CO2 (dktc) và 9,0g H2O Công thức của
E là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 37: Cho các chất sau : axetandehit ; axetilen , glucozo , axeton , saccarozo lần lượt tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là :
Câu 38: Cho m gam P2O5 vào 1 lit dung dịch NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X cẩn thận thu được 35,4g hỗn hợp muối khan Giá trị của m là :
A 28,4g B 7,1g C 14,2g D 21,3g
Câu 39: Tổng số liên kết xich-ma có trong 2 phân tử etilen và propilen là :
Câu 40: Đun nóng hỗn hợp gồm tất cả các ancol no đơn chức mạch hở có không quá 3 nguyên tử cacbon
trong phân tử với H2SO4 đặc (1400C) sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Biết chỉ xảy ra phản ứng tạo ete Số chất hữu cơ tối đa có trong Y là :
Câu 41: Đốt cháy 11,2g Fe trong bình kín chứa Cl2 thu được 18,3g chất rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch AgNO3 dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chât rắn giá trị của m là :
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một chất béo X (triglixerit) cần 1,61 mol O2 sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol
H2O Nếu cho m gam chất béo X này tác dụng với vừa đủ dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành
là :
A 20,28g B 16,68g C 18,28g D 23,00g
Câu 43: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch X trong phòng thí nghiệm Trong điều kiện thích
hợp, dung dịch X có thể phản ứng được với mấy chất trong số các chất sau : KMnO4 ; Fe3O4 ; NaHCO3 ; Cu ; Al(OH)3 ; dung dịch AgNO3 ; dung dịch Ba(NO3)2 ?
Trang 4A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 44: Hòa tan hết 7,2g Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
X và 2,688 lit khí NO duy nhất ở dktc Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của
m là :
A 44,40g B 46,80g C 31,92g D 29,52g
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon có số mol bằng nhau thu được 0,75 mol
CO2 và 0,9 mol H2O Số cặp công thức cấu tạo thỏa mãn X là :
Câu 46: Cho x mol hỗn hợp kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứ y mol HNO3 , sau khi kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch T chỉ chức M2+ ; N3+ ; NO3- ; trong đó số mol ion NO3- gấp 2,5 lần số mol 2 ion kim loại Biết tỉ lệ x : y = 8 : 25 Khí Z là :
Câu 47: Hỗn hợp M có peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức C4H9NO2 Lấy 0,06 mol M tác dụng với vừa đủ dung dịch chứa 0,14 mol KOH chỉ thu được sản phẩm gồm ancol etylic ; a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 26,85g hỗn hợp M bằng lượng oxi vừa đủ rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (CO2;H2O;N2) vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy thoát ra một chất khí duy nhất đồng thời khối lượng bình tăng thêm 61,55g Biết rằng N2 không tan trong nước Tỷ lệ a : b bằng :
Câu 48: Cho 37,95g hỗn hợp gồm 2 muối MgCO3 và RCO3 vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng thấy có 1,12 lit CO2(dktc) thoát ra, dung dịch X và chất rắn Y Cô cạn dung dịch X thu được 4,0g muối khan Nung chất rắn Y thấy khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Z và 4,48 lit CO2(dktc) Khối lượng chất rắn Z là:
A 26,95g B 27,85g C 29,15g D 23,35g
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X( chứa C,H,N,Cl) thu được hỗn hợp khí và hơi(Y) gồm CO2 ; HCl ; H2O ; N2 Cho 1 phần Y đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 6,0g kết tủa, đồng thời thấy khối lượng của dung dịch sau giảm 1,82g so với dung dịch trước phản ứng và có 112 ml khí (ở dktc) thoát
ra Phần còn lại của Y cho lội chậm qua dung dịch AgNO3 dư trong HNO3 thấy khối lượng dung dịch giảm
đi 2,66g so với ban đầu và có 5,74g kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
A 4,83g B 4,98g C 4,85g D 5,04g
Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở trong đó có 1 este đơn chức và 3 este hai chức là đồng phân
của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88g X cần 14,784 lit O2 (dktc) thu được 25,08g CO2 Đun nóng 11,88g X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85g Trộn Y với CaO rồi nung nóng trong điều kiện không có
Trang 5không khí thu được 2,016 lit (dktc) một hydrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là :
A 33,67% B 28,96% C 37,04% D 42,09%
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : A
Câu 2: Đáp án : D
Phản ứng oxi hóa ancol bậc 1 tạo andehit
CH3CH2OH + CuO -> CH3CHO + Cu + H2O
Câu 3: Đáp án : B
HF có thể hòa tan thủy tinh nên không dùng bình thủy tinh để đựng HF
Câu 4: Đáp án : B
Câu 5: Đáp án : B
Câu 6: Đáp án : A
Câu 7: Đáp án : B
Etanal là CH3CHO
Câu 8: Đáp án : D
CuO + CO -> Cu + CO2 (t0 cao)
Oxit còn lại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 9: Đáp án : C
Cacbon 6C : 1s22s22p2 : Chu kỳ 2 , nhóm IVA
Câu 10: Đáp án : A
Liên kết ion hình thành giữa kim loại điển hình (I,II,IIIA) và phi kim điển hình (V,VI,VIIA)
Câu 11: Đáp án : C
Nilon-6,6 được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng
Câu 12: Đáp án : B
Câu 13: Đáp án : A
Câu 14: Đáp án : B
Đồng phân là chất có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau
Câu 15: Đáp án : C
Glucozo là monosaccarit nên không có phản ứng thủy phân
Câu 16: Đáp án : C
Câu 17: Đáp án : C
Anilin là chất có tính bazo yếu Các chất còn lại đều có tính axit
Câu 18: Đáp án : A
Câu 19: Đáp án : B
Tác dụng với Na,Cu(OH)2 điều kiện thường
+ Có nhiều nhóm OH kề nhau : etylen glycol ; glixerol
+ Có nhóm chức axit : CH3COOH
Câu 20: Đáp án : D
Trang 6SO2 + Br2 + 2H2O -> 2HBr + H2SO4
Hg + S -> HgS
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O ; NaOH + CO2 -> NaHCO3
Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
Câu 21: Đáp án : A
CH3COOH + C2H5OH <-> CH3COOC2H5 + H2O
0,05 0,1
Ta thấy meste tính theo chất hết là CH3COOH
=> meste = 0,05.50%.88 = 2,2g
Câu 22: Đáp án : D
Khi phản ứng với H+
1 mol Al -> 1,5 mol H2
1 mol (Zn,Mg,Fe) -> 1 mol H2
Câu 23: Đáp án : C
Glucozo -> 2Ag
=> mAg = 108.nAg = 108.2nGlucozo = 21,6g
Câu 24: Đáp án : A
Peptit phải có 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu biure
Câu 25: Đáp án : B
Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu ( Lọc Cu ta có ZnSO4 tinh khiết)
Câu 26: Đáp án : B
Metan không làm mất màu dung dịch nước brom
Câu 27: Đáp án : D
2H+ + 2e -> H2
=> nCl = nH+ = 0,2 mol
=> mmuối = mKL + mCl = 11,12g
Câu 28: Đáp án : A
CH3COOH : 2 phân tử tạo được 2 liên kết H với nhau ( ancol là 1 ; dẫn xuất và hydrocacbon thì không)
=> t0s ( CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO > C5H12)
Câu 29: Đáp án : D
HCl đóng vai trò là chất oxi hóa khi phản ứng với chất khử (Fe)
Câu 30: Đáp án : A
Đặt Z;N là số p ; số n của X ta có :
2Z + N = 31 và 2Z – N = 10
=> Z = 11 ; N = 12
Câu 31: Đáp án : D
,nAlanin = 0,3 mol ; nGly = 0,45 mol
Peptit + nH2O -> xAla + yGly
, a an ax ay
=> ax + ay = a(x+y) = a(n+1) (n là số liên kết peptit)
=> a(n+1) = 0,75 mol
Bảo toàn khối lượng ta có :
49,65 + an.18 = 26,7 + 33,75 => an = 0,6
Trang 7=> a = 0,15=> n + 1 = 5 => n = 4
=> Pentapeptit
Câu 32: Đáp án : B
X + NaOH -> Khí => Có ion NH4+
X + H2SO4 + Cu -> NO hóa nâu => Có ion NO3
-=> NH4NO3
Câu 33: Đáp án : A
0,1 mol X + 0,1 mol NaOH => có 1 nhóm COOH
=> (NH2)nRCOOH -> (NH2)nRCOONa
=> 16n + R + 67 = 11,1 : 0,1 = 111 => R + 16n = 44
=> R = 28 ; n = 1
=> X : CH3CH(NH2)COOH
Câu 34: Đáp án : C
Câu 35: Đáp án : C
Đặt nNaOH pứ = x => nNaOH dư = 0,2x => nNaOH = 1,2x
Bảo toàn Na : 1,2x = 0,09.2 => x = 0,15
=> nNaOH pứ = 3nX => 3 thành phần phản ứng (este + phenol)
,nNaOH dư = 0,03 mol
,nC = 0,26 + 0,09 = 0,35 mol => Số C trong muối = 0,35 : 0,05 = 7 ,nH = 0,14.2 = 0,28 => 0,03 + (Số H trong muối).0,05 = 0,28 => H = 5
Số Na trong muối là 0,15 : 0,05 = 3
=> Y có : 0,05 mol C7H5OaNa3 ; 0,03 mol NaOH dư
=> mY = 0,05.(158 + 16a + 1,2 = 9,1 + 0,8a
Lập bảng :
,a = 3 => mY = 11,5g
,a = 4 => mY = 12,3g (TM)
,a = 5 => mY = 13,1g
Câu 36: Đáp án : D
Trang 8Câu 37: Đáp án : C
Các chất thỏa mãn : CH3CHO ; Glucozo
Axetilen phản ứng nhưng không được gọi là tráng bạc
Câu 38: Đáp án : C
Câu 39: Đáp án : D
Etan có 7 liên kết xich-ma
Propilen có 8 liên kết xich-ma + 1 liên kết pi
=> Tổng liên kết xich-ma :15
Câu 40: Đáp án : D
Đun nóng hỗn hợp ancol : CH3OH(1) ; C2H5OH(2) ; nC3H7OH (3) ; iC3H7OH(4) +) Ete dạng ROR : 4
+) Ete dạng ROR’ : 6
Câu 41: Đáp án : A
BTKL : mCl2 = 18,3 – 11,2 = 7,1g => nCl2 = 0,1 mol
2Fe + 3Cl2 -> FeCl3
0,2 0,1
Trang 9, x 1,5x x
,mrắn = (0,2 – x).56 + 162,5x = 18,3 => x = 1/15 mol
Fe + 2AgNO3 -> Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag
Ag+ + Cl- -> AgCl
=> mrắn = 0,4.108 + 0,2.143,5 = 71,9g
Câu 42: Đáp án : C
M(g) triglixerit + 1,61 molO2 -> 1,14 mol CO2 + 1,06 mol H2O
Bảo toàn O : 2.3.nX + 1,61.2 = 1,14.2 + 1,06
=> nX = 0,02 mol => mmuối = mX + mNaOH - mGlixerol
=> mmuối = 17,72 + 3.0,02.40 – 0,02.92 = 18,28g
Câu 43: Đáp án : A
X là khí HCl sẽ có phản ứng với : KMnO4 ; Fe3O4 ; NaHCO3 ; Al(OH)3 ; AgNO3
Câu 44: Đáp án : B
Mg -> Mg+2 + 2e
N+5 + 3e -> NO
N+5 + 8e -> NH4+
=> mmuối = 0,3.(24 + 62.2) + 0,03.80 = 46,8g
Câu 45: Đáp án : B
Câu 46: Đáp án : A
nNO3 = 2,5(nM2+ + nN3+)
Bảo toàn điện tích : nNO3- = 2nM2+ + 3nN3+
=> nM = nN = 0,5x mol
Bảo toàn e : ne = 2nM + 3nN = 2,5x
,nN(+5) = y = 3,125x =>nN(khí) = 3,125x – nNO3 = 0,625x mol
=> ne : nN(khí) = 2,5x : 0,625x = 4 = 8 : 2
=> 2N+5 + 8e -> N2O
Câu 47: Đáp án : B
PTHH :
A + 5KOH -> Muối + H2O
Trang 10B + KOH -> Muối + C2H5OH
=> nA + nB = 0,06 và 5nA + nB = 0,14
=> nA = 0,02 ; nB = 0,04 => nA : nB = 1 : 2
A có dạng : H-(Ala)n(Gly)5-n-OH
,mM = 0,02.(1 + 71n + 57(5 – n) + 17) + 0,04.103 = 10,18 + 0,28n (g)
,mCO2 + mH2O
= 0,02.(3n + 2(5 – n) ).44 + 0,04.4.44 + (1 + 5n + 3(5 – n) + 1).0,02.18.0,5 + 0,04.4,5.18
= 1,24 + 22,14
Câu 48: Đáp án : A
Nung Y vẫn ra CO2 => muối còn dư ,axit hết
BTKL : mY = mban đầu + mH2SO4 – mCO2 – mH2O - mX
= 37,95 + 0,05.98 – 0,05.44 – 0,05.18 – 4
= 35,75g
=> mZ= mY – 0,2.44 = 26,95g
Câu 49: Đáp án : D
P1 : nCO2 = 0,06 ; nN2 = 0,005 ; mdd giảm = 6 – mH2O – mHCl – mCO2 = 1,82g
=> mH2O + mHCl = 1,54g
P2 = k.P1 :
,nHCl = nkết tủa = 0,04
, mdd giảm = 5,74 – (mH2O + mHCl) = 2,66
=> mH2O + mHCl = 3,08g => k = 2
,nH2O = 0,09
=> BT nguyên tố : m = mC + mH + mN + mCl = 5,04g
Câu 50: Đáp án : D
BTKL : mH2O = 7,92g => nH2O = 0,44 mol
Bảo toàn nguyên tố O : nO(X)= 0,44 + 0,57.2 – 0,66.2 = 0,26 mol
Đặt công thức của các este là : R1COOR : x mol ; R2(COOR)2 : y mol
=> 2x + 4y = 0,26 => x + 2y = 0,13 mol (1)
Khi phản ứng với NaOH dư tạo muối sau đó thực hiện phản ứng vôi tôi xút tạo Hydrocacbon
=> nhydrocacbon = x + y = 0,09 mol (2)
Từ (1);(2) => x = 0,05 ; y = 0,04
+),nancol = x + 2y = 0,13 mol
,mbình Na tăng = 0,13.Mancol – 0,13.0,5.2 = 5,85
=> Mancol = 46 (C2H5OH)
+) Do tạo 1 hydrocacbon => R1 + 1 = R2 + 2 => R1 = R2 + 1 => Hết dữ kiện
Este 2 chức có 3 đồng phân
=> TH đơn giản nhất : C2H5OOC – CH = CH – COOC2H5 (cis – trans)
Và CH2=C(COOC2H5)2
=>este đơn chức là C2H3COOC2H5 ( 0,05 mol)