Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng được với Na sinh ra số mol H2 bằng số mol chất đó tham gia phản ứng?. axit oxalic Câu 5: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nư
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 135
Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………
Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng được với Na sinh ra số mol H2 bằng số mol chất đó tham gia phản ứng?
A Ancol etylic B Glucozơ C Axit oxalic D Glixerol Câu 2: Hoà tan 3,38 gam oleum vào nước được dung dịch X Để trung hoà dung dịch X cần 800ml dung
dịch KOH 0,1 M Công thức phân tử oleum đã dùng là
A H2SO4 4SO3 B H2SO4 2SO3 C H2SO4 nSO3 D H2SO4 3SO3
Câu 3: Dung dịch A chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3- Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì dừng lại, lúc này người đo được lượng dung dịch Na2CO3 đã dùng là 250ml Tổng số mol các anion có trong dung dịch A là:
A 1,0 B 0,25 C 0,75 D 0,5
Câu 4: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?
A axit axetic B axit acrylic C etilen glicol D axit oxalic
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?
A Glixerol B Phenol C Axit acrylic D Glucozơ
Câu 6: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ.
A propan-1-ol B propan-2-ol C xiclopropan D Cumen
Câu 7: Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa trong dung dịch CuCl2?
Câu 8: Hỗn hợp khí gồm C3H4 và H2 Cho hỗn hợp khí này đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp sau phản ứng chỉ gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5 Tỉ khối của hỗn hợp khí ban đầu so với H2 là:
Câu 9: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, không tác dụng được với Na nhưng phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 10: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong
đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
A 64,05 B 61,375 C 49,775 D 57,975
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai về axit nitric?
A Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế bằng phương pháp sunfat
B Hỗn hợp dung dịch HCl và HNO3 theo tỉ lệ thể tích 1 : 3 có thể hòa tan được vàng
C Độ bền của HNO3 kém hơn so với H3PO4
D Dung dịch HNO3 đặc không hòa tan được Fe ở nhiệt độ thường
Câu 12: Một loại đá vôi có chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng Nung đá ở nhiệt
độ cao ta thu được chất rắng có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất của quá trình phân hủy CaCO3 là:
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A Fe3O4 + dung dịch HCl dư → B NO2 + dung dịch NaOH dư →
C CO2 + dung dịch NaOH dư → D Ca(HCO3)2 + dung dịch NaOH dư →
Trang 2Câu 14: Cho Cu( dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z Số phản ứng xảy ra là :
Câu 15: Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH có cùng số mol Lấy 4,29 gam X tác dụng với 7,2 gam
CH3COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng este hóa đều bằng 50%) Giá trị m là
A 4,455 B 4,860 C 9,720 D 8,910
Câu 16: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A sợi bông, tơ visco, tơ capron B sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6
C tơ axetat, sợi bông, tơ visco D tơ tằm, len, tơ viso
Câu 17: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A HCOOCH3 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC4H7
Câu 18: Poli metyl metacrylat được điều chế bằng cách:
A trùng hợp metyl metacrylat B trùng ngưng metyl metacrylat
C trùng hợp stiren D cho metylmetacrylat phản ứng cộng với hiđro
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2
và O2 Sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 20: Cho 200ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 50ml dung dịch HCl 2M Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A Dung dịch thu được có nồng độ không lớn hơn 0,5M
B Dung dịch thu được có thể hòa tan bột đồng
C Dung dịch thu được có thể hòa tan BaCO3
D Dung dịch thu được có pH < 7
Câu 21: Cho các chất sau: propen; isobutilen; propin; buta-1,3-đien; stiren và etilen Số chất khi tác dụng
với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1 cho 2 sản phẩm là:
Câu 22: Khi cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn lửa đèn cồn thì hiện tượng thu được:
A xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra
B xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra
C xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra
D xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra
Câu 23: Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime Hiệu suất
của phản ứng thủy phân là
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (đktc) CO2 vào 500ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,2M thu được dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa Khối lượng dung dịch X so với khối lượng nước vôi trong ban đầu
A giảm 1,6 gam B tăng 1,6 gam C tăng 6,6 gam D giảm 3,2 gam
Câu 25: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi amoniac qua bột CuO
Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A X nằm ở chu kì 2 nhóm VA B X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA
C X nằm ở chu kì 3 nhóm VA D X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau Cho m gam X phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối) và (m – 14,7) gam hỗn hợp hơi
Trang 3gồm 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,625 Cô cạn dung dịch Y thu được (m – 3,7) gam chất rắn Công thức cấu tạo của hai este là
A CH3-COOCH=CH-CH3 và CH3-COO-C(CH3)=CH2
B HCOO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-CH=CH2
C HCOO-C(CH3)=CH2 và HCOO-CH=CH-CH3
D C2H5-COO-CH=CH2 và CH3-COO-CH=CH-CH3
Câu 27: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 70,24 B 55,44 C 103,67 D 43,84
Câu 28: Một peptit có công thức phân tử
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH(CH3)2)-CONH-CH2COOH
Khi thủy phân peptit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp các amino axit, dipeptit, tripeptit và tetrapeptit Khối lượng phân tử nào dưới đây không ứng với bất kì sản phẩm nào ở trên?
Câu 29: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ
thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là :
A Axeton B Băng phiến C Fomon D Axetanđehit (hay anđehit axetic) Câu 30: Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí H2 (đktc) thoát
ra là
A 4,57 lít B 49,78 lít C 54,35 lít D 104,12 lít
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khí CO2 là khí độc và là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính
B Một lượng rất nhỏ khí O3 có trong không khí, có tác dụng làm cho không khí trong lành hơn
C Khí thải ra khí quyển freon (chủ yếu là CFCl3, CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
D Thủy ngân là kim loại dễ bay hơi và rất độc, người ta dùng bột lưu huỳnh để phòng độc thủy ngân Câu 32: Không dùng bình thủy tinh để chứa dung dịch axit nào sau đây ?
A HNO3 B H2SO4 C HCl D HF
Câu 33: Cho 1,69 gam một oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư thu được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là:
Câu 34: Cho chuỗi phản ứng :
3 2
,
3 2
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
Câu 35: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
Câu 36: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có electron
cuối cùng thuộc phân lớp p Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20 Bản chất của liên kết hóa học trong hợp chất X – Y là:
A sự góp chung đôi electron
B sự góp đôi electron từ một nguyên tử
C sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn
D lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu
Câu 37: Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A Glucozơ, fructozơ , tinh bột B Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, saccarozơ
Trang 4Câu 38: Ứng với công thức C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
Câu 39: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:
A khí clo B khí sufurơ C nước gia-ven D clorua vôi
Câu 40: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây ?
Câu 41: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch
NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam muối, khí CO2 và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng nửa số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 42: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,672 lít
Câu 43: Cho các thí nghiệm
(1) Dẫn khí H2S dư qua dung dịch CuCl2
(2) Dẫn khí CO2 dư qua dung dịch Ca(OH)2
(3) Dẫn khí NH3 dư qua dung dịch Al(NO3)3
(4) Dẫn hỗn hợp khí C2H2 và NH3 dư qua dung dịch AgNO3
Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là:
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit
B Các peptit đều có phản ứng màu biure
C Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể
D Liên kết giữa nhóm CO và nhóm NH giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
Câu 45: Cho X là một amin bậc 3 điều kiện thường ở thể khí Lấy 7,08 gam X tác dụng hết với dung dịch
HCl thì khối lượng muối thu được là:
A 10,73 gam B 14,38 gam C 11,46 gam D 12,82 gam
Câu 46: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:
A ns2np4 B (n-1)d10ns2np3 C ns2np3 D ns2np5
Câu 47: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:
A Thủy phân dẫn xuất halogen(C2H5Br) bằng dung dịch kiềm
B Cho etilen hợp nước (xúc tác axit)
C Khử andehit(CH3CHO) bằng H2
D Thủy phân este CH3COOC2H5(xúc tác axit)
Câu 48: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy a mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam Giá trị của a là
Câu 49: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn3P2 Khi bả chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước
Trang 5lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí X và kết tủa Y khiến cho dạ dày chuột vỡ ra Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc
B Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe
C Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3
D Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường
Câu 50: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO2 (k, nâu đỏ) N2O4 (k, không màu) (2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên
B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi
D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : C
nH2 = nChất => nH linh động = nH2.2 = 2nChất
=> Chất thỏa mãn : (COOH)2
Câu 2: Đáp án : D
Câu 3: Đáp án : D
ta có : nCO3 = nCation trong A = ½ nAnion trong A ( bảo toàn điện tích )
=> nAnion trong A = 0,5 mol
Câu 4: Đáp án : B
Axit acrylic có 1 liên kết đôi ở gốc hydrocacbon
Câu 5: Đáp án : A
Câu 6: Đáp án : D
Câu 7: Đáp án : D
Câu 8: Đáp án : A
Trang 6Câu 9: Đáp án : C
C4H8O2 không phản ứng với Na nhưng phản ứng với NaOH => Este
Các công thức thỏa mãn là : HCOOCH2CH2CH3 ; HCOOCH(CH3)2
CH3COOC2H5 ; C2H5COOCH3
=> Có 4 chất thỏa mãn
Câu 10: Đáp án : A
Ta có : MY = 24,4 => Có H2 Lại có 1 khí hóa nâu ngoài không khí => NO
Áp dụng qui tắc đường chéo ta có : nH2= 0,025 mol ; nNO = 0,1 mol
Do Zn dư và tạo ra khí H2 => NO3 hết => trong dung dịch sau không còn NO3
-Bảo toàn N : nNH4+ = nNO3 ban đầu – nNO = 0,05 mol
=> 2nZn = 2nH2 + 3nNO + 8nNH4+ => 0,375 mol = nZn2+
Bảo toàn điện tích : 2nZn2+ + nNa+ + nK+ + nNH4+ = nCl
=> nCl- = 0,95 mol
=> m = 64,05g
Câu 11: Đáp án : B
Hỗn hợp Theo tỷ lệ nHCl : nHNO3 = 3 : 1 mới hòa tan được vàng
Câu 12: Đáp án : B
Giả sử khối lượng đá vôi là 100g
=> mCaCO3 = 80g => nCaCO3 = 0,8 mol
=> msau = 73,6g => mtrước – msau = 100 – 73,6 = mCO2
=> nCO2 = nCaCO3 pứ = 0,6 mol
=> H%pứ = 75%
Câu 13: Đáp án : C
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
CO2 + NaOH dư → Na2CO3 + H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH → Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O
Câu 14: Đáp án : C
Cu + 2Fe(NO3)3 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
Trang 7X có Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Y gồm Fe(NO3)3 ; AgNO3 ; Cu(NO3)2
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
=> Có 5 phản ứng
Câu 15: Đáp án : A
Ta có : nCH3OH = nC2H5OH = 0,055 mol
, nCH3COOH = 0,12 mol
Hiệu suất phản ứng là 50% => nCH3COOCH3 = 0,0275 mol = nCH3COOC2H5
=> m = 4,455g
Câu 16: Đáp án : C
Câu 17: Đáp án : A
Câu 18: Đáp án : A
Câu 19: Đáp án : C
Câu 20: Đáp án : B
, Do nNaOH = 0,2 mol > nHCl = 0,01 mol => Sau phản ứng không có H+
=> Không thể hòa tan bột Cu
Câu 21: Đáp án : B
Có 3 chất : propen (CH2=CH – CH3 ) ; iso butilen ( CH2=C(CH3)2 ) ; Stiren ( C6H5CH=CH2)
Câu 22: Đáp án : B
NH4+ + AlO2- + H2O Al(OH)3 ↓ + NH3 ↑
Câu 23: Đáp án : B
Trang 8Câu 24: Đáp án : B
nCO2 = 0,15 mol ; nCa(OH)2 = 0,1 mol => nOH = 0,2 mol
=> nCO3 = nOH – nCO2 = 0,05 mol
=> mCaCO3 – mCO2 = 0,05.100 – 0,15.44 = -1,6g
=> khối lượng dung dịch tăng 1,6g
Câu 25: Đáp án : A
NH3 + CuO tạo khí gần như trơ ở nhiệt độ thường => N2
=> Nguyên tố X là 7N : chu kì 2 ; nhóm VA
Câu 26: Đáp án : B
Câu 27: Đáp án : D
Câu 28: Đáp án : D
Trang 9Thực chất peptit có thể viết dưới dạng : Gly – Ala – Val – Gly
Các đipeptit : Gly-Ala (147) ; Ala-Val(189) ; Val – Gly (175)
Câu 29: Đáp án : C
Câu 30: Đáp án : C
nH2SO4 = 0,204 mol ; nH2O = 4,44 mol
=> nH2 = nH2SO4 + 0,5nH2 = 2,426 mol
=> VH2 = 54,35 lit
Câu 31: Đáp án : A
Câu 32: Đáp án : D
Câu 33: Đáp án : A
nOleum = 0,005 mol => nH2SO4 sau hòa tan = nS(Oleum) = 4nOleum = 0,02 mol
=> nNaOH = 2V = 2nH2SO4 = 0,04 mol => V = 0,02 lit = 20 ml
Câu 34: Đáp án : C
Câu 35: Đáp án : A
Câu 36: Đáp án : D
X có e cuối thuộc phân lớp s => nhóm A(I hoặc II)
Y có e cuối thuộc phân lớp p => nhóm A (III VIII)
, eX + eY = 20 => pX + pY = 20
Ta có : X chỉ có thể là : H( p =1) ; He (p =2) ; Na(p = 11) và K(p = 19)
=> Ta thấy Chỉ có Na (p = 11) => pY = 9 (Flo) thỏa mãn
=> X – Y : NaF ( liên kết ion )
Câu 37: Đáp án : B
Câu 38: Đáp án : B
Các chất thỏa mãn : HCOONH3CH3 ; CH3COONH4 ;
Câu 39: Đáp án : B
Câu 40: Đáp án : D
Câu 41: Đáp án : A
X có dạng RCOOR1 tạo muối RCOONa và R1OH
=> Đốt cháy muối tạo Na2CO3 => 2nNa2CO3 = nRCOONa (Bảo toàn Na)
=> nRCOONa = nX = 0,04 mol = nancol
=> Meste = 88g (C4H8O2)
Xét phần 1 : nancol = 0,02 mol => tạo muối R1ONa
Mmuối = R1 + 39 = 68 => R1 = 29 (C2H5)
=> Este là CH3COOC2H5
Câu 42: Đáp án : B
Bảo toàn e : ne KL trao dổi = 3nNO = 10nN2 => nN2 = 0,015 mol
=> V = 0,336 lit
Trang 10Câu 43: Đáp án : C
Các thí nghiệm : (1) CuS ; (3) Al(OH)3 ; (4) Ag2C2
Câu 44: Đáp án : C
Tetrapeptit có 3 liên kết peptit
Chỉ có tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure
Liên kết giữa nhóm CO và NH giữa các đơn vị a- amino axit được gọi là liên kết peptit
Câu 45: Đáp án : C
X là amin bậc 3 điều kiện thường ở thể khí => đó là N(CH3)3
=> namin = 0,12 mol = nmuối ( muối : (CH3)3NHCl )
=> mmuối = 11,46g
Câu 46: Đáp án : C
Câu 47: Đáp án : A
Câu 48: Đáp án : B
X : C2H2 ; CH2O ; CH2O2 ; H2 với số mol lần lượt là a ; b ; c ; d
=> bảo toàn nguyên tố : nCO2 = nC(X) = 2a + b + c = 0,15 mol
, nH2O = ½ nH(X) = a + b + c + d = nX = a
=> mdd giảm = mCaCO3 – mCO2 – mH2O
=> 3,9 = 15 – 44.015 – 18nH2O => nH2O = 0,25 mol = a
Câu 49: Đáp án : D
Zn3P2 + 6H2O 2PH3 + 3Zn(OH)2
X không thể tạo ra từ H2 + P
Câu 50: Đáp án : B
Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, khi giảm thể tích cân bằng sẽ dịch chuyển về phía có nhiều phân tử khí Tuy nhiên với (1) số phân tử khí như nhau ở cả 2 bên nên áp suất (thể tích) không ảnh hưởng đến cân bằng