1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt

13 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The characteristics of the salinity transport in 2-dimensional cross section of aquifer under different boundary conditions, boundary values and groundwater flow velocity field have been

Trang 1

(VAST)

Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam

T p chí Các Khoa h c v Trái t Website: http://www.vjs.ac.vn/index.php/jse

đ t trong không gian 2 chi u theo m t c t

Nguy n V n Hoàng*1, Nguy n Thành Công2, Ph m Lan Hoa1

, Lê Thanh Tùng1

1Vi n a ch t, Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam

2Vi n Th y công, Vi n Khoa h c Th y l i Vi t Nam

Ch p nh n đ ng: 15 - 3 - 2016

ABSTRACT

Study on the characteristics of salinity transport in 2D cross-section unconfined aquifer

Groundwater salinity is currently a problem of a great concern in coastal areas of Vietnam The characteristics of the salinity transport in 2-dimensional cross section of aquifer under different boundary conditions, boundary values and groundwater flow velocity field have been determined through finite element modeling application Two aquifer types have been considered: confined aquifer with constant velocity in space and unconfined aquifer with variable horizontal and vertical velocity in space The influence

of the boundary types and boundary values on the salinity transport had been concentrated and analyzed The results of the salinity distribution configuration within the aquifer have significance in directional research of the actual problems The similar salinity distribution of two cases: constant specified boundary and variable specified boundary the average of which is equal to the constant specified value had given opportunity to simplify complicated actual problems for utilization of simpler models

Keywords: Groundwater, Salinity transport, Advection, Hydrodynamic Dispersion, Dirichlet, Neumann, Cauchy

©2016 Vietnam Academy of Science and Technology

1 M đ u

Ph ng trình mô t lan truy n m n trong t ng

ch a n c g m 2 c ch là đ i l u (d ch chuy n

theo v n t c dòng th m) và phân tán (mu i trong

n c t ng ch a n c b phân tán) không xét đ n t

tr ng c a n c trong không gian 2 chi u (x, y)

đ c mô t theo ph ng trình đ o hàm riêng sau

(Bear and Verruijt, 1987):

t

C R y

C x

C y

C D

x

C

2

2

(1)

trong đó: Dx, Dy: các h s phân tán th y đ ng l c

h c theo h ng x, y (L2/T) (thông th ng đ c

*Tác gi liên h , Email: N_V_Hoang_VDC@yahoo.com

l y b ng tích c a v n t c c-xi và đ phân tán

(Bear and Verruijt, 1987), C: n ng đ v t ch t trong n c (M/L3

), x, y: v n t c th c c a dòng

n c theo h ng x và y (M/T), R: h s ch m tr ;

t: th i gian (T);

B t k quá trình lan truy n m n trong m t t ng

ch a n c nào đó đ u có đi u ki n ban đ u và đi u

ki n biên nh t đ nh đ ph ng trình (1) nêu trên có

m t l i gi i duy nh t i u ki n ban đ u là phân

b n ng đ mu i n trong n c vào th i đi m ban

đ u tùy ý t=t0t i m i v trí trong t ng ch a n c

CCo( , ) x y i u ki n biên s trình bày trong

m c 2 d i đây

Trong mô hình mô ph ng lan truy n m n trong

n c d i đ t, các quá trình trao đ i h p ph v i môi tr ng t ng ch a n c đ c th hi n b i các

Trang 2

công th c gi i tích nh t đ nh v i các thông s mà

qua đó s cho k t qu là có s h p ph mu i t

n c c a đ t t ng ch a n c, hay s gi i phóng

mu i t đ t t ng ch a n c ra n c d i đ t hay

không có s h p ph ho c s gi i phóng này Quá

trình h p ph ho c gi i phóng đ c th hi n qua

m t thông s g i là h s ch m ch R: R l n h n 1

là mu i b đ t t ng ch a n c h p ph , R bé h n 1

là x y ra quá trình gi i phóng mu i t môi tr ng

đ t ra môi tr ng n c, R b ng 1 không x y ra quá

trình h p ph ho c gi i phóng mu i c a đ t t ng

ch a n c Trong nghiên c u này cho r ng R=1 vì

t ng ch a n c không ch a các v t ch t h p ph

mu i trong n c

Tuy nhiên v i cùng các c ch lan truy n m n,

các ki u đi u ki n biên khác nhau, s thay đ i giá

tr liên quan đ n n ng đ mu i trên biên, đ c đi m

tr ng v n t c dòng ch y n c d i đ t, s d n

đ n đ c tr ng lan truy n m n, và t đó là phân b

n ng đ mu i n trong n c d i đ t trong t ng

ch a n c, khác nhau theo không gian và th i

gian Trong công trình này, các đ c tr ng k t qu

lan truy n m n các đi u ki n khác nhau này

đ c trình bày nh m cung c p b c tranh qui lu t

và xu h ng di n bi n và phân b n ng đ m n

trong n c t ng ch a n c trong không gian theo

m t c t Ph ng pháp đ c s d ng trong mô hình

mô ph ng lan truy n m n là ph ng pháp ph n t

h u h n s d ng ph n t tuy n tính (Zienkiewicz

and Morgan, 1983) v i s đ ph n t th i gian

trung tâm có h s b ng 0,5 (t c là s đ sai phân

trung tâm theo th i gian) (Huyakorn and Pinder,

1987)

2 Các ki u đi u ki n biên mô hình lan truy n

m n n c d i đ t

Nh đ c bi t r ng rưi trong toán h c ng

d ng liên quan đ n ph ng trình vi phân, có ba

ki u đi u ki n biên đ i v i các bài toán vi phân là

(Bear and Verruijt, 1987): (i) biên Dirichlet;

(ii) biên Neumann; (iii) biên Cauchy đ c đ t theo

tên c a các nhà toán h c l n đ u đ a ra các đi u

ki n biên trong các ph ng trình vi phân Vì v y

trong các bài toán lan truy n m n và các ch t ô

nhi m trong n c d i đ t, các đi u ki n biên c

th c ng c n ph i đ c xác đ nh đ có l i gi i

đúng đ n nh t, ph n ánh đúng th c ch t quá trình

là: (i) biên Dirichlet (n ng đ mu i ho c ch t ô nhi m đư xác đ nh trên biên); (ii) biên Neumann (đ o hàm n ng đ mu i ho c ch t ô nhi m trên biên đư bi t); (iii) biên Cauchy (đ ng th i n ng đ

và đ o hàm n ng đ mu i ho c ch t ô nhi m trên biên đư bi t) M t mi n mô hình lan truy n m n có

th có các đo n biên có ki u đi u ki n biên c th khác nhau, ki u đi u ki n biên và giá tr biên có

th không thay đ i ho c thay đ i Các ki u đi u

ki n biên c th nh sau:

+ Biên ki u Dirichlet: n ng đ mu i ho c ch t

ô nhi m đư xác đ nh trên biên:

C= Cc trên c (2)

Có th x y ra các tr ng h p sau:

- N ng đ trên biên ch t n t i trong m t th i gian r t ng n (th m chí đ c xem nh m t th i

đi m t c th i), ngoài th i gian đó, n ng đ mu i

trên biên b ng n ng đ mu i trong n c d i đ t

đi u ki n t nhiên;

- N ng đ trên biên không đ i theo th i gian;

- N ng đ trên biên xác đ nh nh ng thay đ i theo th i gian;

+ Biên ki u Neumann: Biên có gradient n ng

đ pháp tuy n v i đ ng biên xác đ nh:

C q

n  trên q

c (3)

- Gradient n ng đ trên biên không đ i theo

th i gian;

- Gradient n ng đ trên biên xác đ nh nh ng thay đ i theo th i gian;

+ Biên Cauchy: Biên có dòng v t ch t khu ch

tán-đ i l u pháp tuy n v i biên đư bi t:

n

C C

D

n

n

c (4)

đây: 0, Ct ng ng là dòng ch t l ng và n ng

đ v t ch t c a ch t l ng này qua biên

Cùng m t t ng ch a n c có hình dáng nh t

đ nh v i các thông s th y l c và lan truy n m n

nh t đ nh, nh ng có các ki u đi u ki n biên khác

Trang 3

Trong khuôn kh th c hi n tài Nghiên c u

c b n đ nh h ng ng d ng "Nghiên c u xây

d ng ph n m m mô hình ph n t h u h n mô

ph ng chuy n đ ng và lan truy n các ch t ô nhi m

và nhi m m n trong môi tr ng n c d i đ t- ng

d ng cho khu v c ven bi n mi n Trung" có mư s

T.NCCB- H D.2012-G/04, ph n m m mô hình

lan truy n v t ch t (trong đó có lan truy n m n)

m t chi u (Ph m Lan Hoa, 2015), hai chi u theo

di n (Lê Thanh Tùng, 2015) và hai chi u theo m t

c t (Nguy n V n Hoàng, 2015) đư đ c xây d ng

và ki m tra-ki m ch ng đ chính xác c a ch ng

trình c ng nh đ chính xác c a các k t qu c a

mô hình theo các k t qu c a l i gi i gi i tích

chính xác (Ph m Lan Hoa, 2015; Lê Thanh Tùng,

2015; Nguy n V n Hoàng, 2015)

3 Mô hình có đi u ki n biên Ririchlet

Ki u đi u ki n biên Dirichlet là biên mà n ng

đ mu i trên biên đư đ c xác đ nh Cho r ng có

t ng ch a n c n m gi a hai sông A và B song

song v i nhau mà dòng ch y có h ng t sông A

vào t ng ch a n c r i ra sông B nh th hi n trên

hình 1 L u l ng n c trên hai sông đ l n so v i

l u l ng n c d i đ t ch y qua t ng ch a n c thoát vào sông B, đ ng th i đ l n đ đ y toàn b

n c bi n tràn vào sông A trong 1 ngày đêm Vì

v y, có th xem r ng t i biên v i sông B n c

d i đ t có n ng đ mu i b ng n ng đ mu i c a chính n c sông B Còn t i biên v i sông A, n ng

đ mu i trong n c d i đ t b ng n ng đ mu i

c a n c sông A là 27g/l trong m t kho ng th i

nh t đ nh (trong bài vi t l y b ng 1 ngày và b ng

b c th i gian mô hình), x y ra do n c bi n tràn vào sông A và sau 1 ngày n c trong sông A m i

vào có l i n ng đ mu i là 0,1g/l

Hai tr ng h p mô hình đ c đánh giá so sánh

là t ng ch a n c có áp (có tr ng v n t c không thay đ i theo không gian) và t ng ch a n c không có áp (có tr ng v n t c thay đ i theo

không gian)

Mi n mô hình đ i v i c hai tr ng h p t ng

ch a n c có áp l c và t ng ch a n c không có

áp l c đ c chia ra các ph n t kích th c 1m theo chi u ngang và chi u đ ng B c th i gian là 1 ngày, t ng th i gian là 370 ngày

Hình 1 S đ m t c t và mi n mô hình 2D theo m t c t t ng ch a n c có áp l c

Trang 4

V i các thông s v m c n c và h s th m

c a t ng ch a n c s xác đ nh đ c v n t c th m

c-xi i v i t ng ch a n c có áp cho r ng v n

t c là v=2m/ngày-đêm, đ phân tán d c al=1m,

nên h s phân tán th y đ ng l c là D=2m2

/ngày-đêm L y kho ng cách gi a b bi n và sông là

150m Nh v y s đ mô hình nguyên lý lan

truy n m n m t chi u trong tr ng h p này có th

đ c th hi n trên hình 1

i v i t ng ch a n c không có áp, cho r ng

tr ng v n t c nh sau (có giá tr trung bình trên

toàn mi n ≈2m/ngày-đêm):

- T i v trí x1 mép phía sông A v n t c dòng

n c d i đ t theo ph ng ngang là

v=2m/ngày-đêm, và gi m d n theo đ sâu m t cách tuy n tính

mà đáy là v=1m/ngày-đêm;

- Theo ph ng ngang, v n t c t ng d n do t ng

ch a n c là t ng không có áp l c, khi mà m c

n c d i đ t là hàm parabol, chi u dày gi m thì

v n t c ph i t ng lên đ đ m b o l u l ng không thay đ i Trong bài vi t s d ng v n t c theo

ph ng ngang t l tuy n tính theo kho ng cách;

- V n t c theo ph ng th ng đ ng l y b ng 0,1

v n t c theo ph ng ngang;

Nh v y, s đ mô hình nguyên lý lan truy n

m n hai chi u theo m t c t trong tr ng h p này

có th đ c th hi n trong m t c t d i trên

hình 2

Hình 2 S đ m t c t và mi n mô hình 2D theo m t c t t ng ch a n c không có áp l c

L i ph n t h u h n đ i v i t ng ch a n c có

áp th hi n trên hình 3 và đ i v i t ng ch a n c

không có áp th hi n trên hình 4 V n t c dòng ch y

theo ph ng x và y c a t ng ch a n c không áp

t ng ng th hi n trên hình 5 và 6 (l u ý: v n t c

theo ph ng th ng đ ng có h ng t trên xu ng,

trong khi tr c y h ng t d i lên nên trong ch ng trình tính toán v n t c theo h ng y có giá tr âm) Trong tr ng h p này, mi n mô hình, đ c bi t

là theo chi u sâu t ng ch a n c, không còn vuông v n hình ch nh t ho c hình vuông nh trên hình 1 n a

Trang 5

Hình 3 L i ph n t h u h n t ng ch a n c có áp l c

Hình 4 L i ph n t h u h n t ng ch a n c không có áp l c

Hình 5 V n t c theo ph ng ngang trong t ng không có áp (m/ngày-đêm)

Trang 6

Hình 6 V n t c theo ph ng đ ng trong t ng không có áp (m/ngày-đêm)

3.1 N ng đ trên biên ch t n t i trong m t th i

gian r t ng n

Trong tr ng h p này, n ng đ mu i c a n c

sông A là 27g/l trong m t th i gian là 1 ngày (có

th x y ra do n c bi n tràn vào, ch ng h n sóng

th n), sau 1 ngày đêm đó n c trong sông A có

n ng đ mu i là 0,1g/l Mô hình lan truy n m n

đ i v i hai t ng ch a n c có áp và không có áp

đư đ c th c hi n cho kho ng th i gian là 165

ngày Trên hình 7 th hi n phân b n ng đ vào

th i gian sau 1 tháng, và hình 8 là th i gian sau 2 tháng Trong t ng ch a n c luôn có m t d i có

n ng đ mu i cao nh t, và n ng đ gi m d n v hai phía K t qu cho th y phân b n ng đ mu i theo chi u sâu và chi u ngang trong t ng ch a

n c không có áp đư b phân d hoàn toàn so v i

tr ng h p t ng ch a n c có áp là không thay đ i theo chi u sâu, mà m c đ phân d (các đ ng

đ ng n ng đ có h ng d c tho i h n) gia t ng đáng k theo th i gian

Hình 7 Phân b n ng đ mu i vào th i đi m sau 1 tháng

Trang 7

Hình 8 Phân b n ng đ mu i vào th i đi m sau 2 tháng

3.2 N ng đ trên biên là h ng s trong m i

th i đi m

Tr ng h p này t ng t nh tr ng h p trên

trong m c 3.1, nh n ng đ m i trong sông A

không thay đ i Ch ng h n sông A là m t đo n

sông ch t l u thông v i bi n mà n ng đ mu i

trong n c luôn là 27g/l K t qu đ c th hi n

đ i v i hai t ng ch a n c vào hai th i đi m sau 1

tháng và 2 tháng trên hình 9 và 10 Các đ ng

cong đ ng n ng đ mu i c ng có hình dáng t ng

t nh tr ng h p 3.1, nh ng đây thay vì d i có

n ng đ cao nh t phía gi a t ng theo ph ng

ngang là d i n ng đ cao nh t n m hoàn toàn v

phía ti p giáp v i biên có n ng đ mu i không

thay đ i

3.3 N ng đ trên biên là h ng s ch trên 1 đo n biên theo ph ng th ng đ ng

Tr ng h p này t ng t tr ng h p m c 3.2,

nh ng khác nhau ch đáy sông bên trái n m gi a chi u dày t ng ch a n c, đáy có l p bùn, n c không th m qua do l p bùn th m y u và m c n c

c a t ng ch a n c b ng m c n c sông N ng đ

mu i trong n c sông bên trái này là 27g/l; n c

d i đ t ch y t phía bên trái d i l p bùn có n ng

đ mu i là 0,1g/l Nh v y s đ mô hình nguyên lý lan truy n m n hai chi u trong tr ng h p này có th

đ c th hi n trên hình 11 K t qu mô hình ph n t

h u h n lan truy n m n đ c th hi n cho các th i

đi m 10 ngày, 20 ngày, 1 tháng, 2 tháng và 3 tháng

t ng ng trên các hình 12-15

Hình 9 Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 1 tháng

Trang 8

Hình 10 Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 2 tháng

Hình 11 i u ki n biên phân hóa theo chi u sâu

K t qu cho th y m c dù m t d i t ng ch a

n c luôn luôn đ c dòng n c d i đ t có

n ng đ mu i r t th p là 0,1g/l t phía sông A

ch y vào, nh ng l i m n phát tri n r t nhanh

vào n a d i c a t ng do c ch đ i l u và phân

tán vì tr ng v n t c l n phía trên và t ng d n sang bên ph i Ch m t di n tích n a hình nón

r t nh n m d i đáy sông kéo sang ph i kho ng cách kho ng 25m là có n ng đ mu i

d i 1g/l

Trang 9

Hình 12 Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 10 ngày

Hình 13 Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 20 ngày

Hình 14 Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 1 tháng

Trang 10

Hình 15 Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 2 tháng

3.4 N ng đ trên biên là m t hàm s theo th i

gian

T ng t tr ng h p trong m c 3.3 nêu trên,

nh ng n ng đ trong sông A thay đ i theo th i gian

m t cách có chu k , ch ng h n là c a sông b nh

h ng tri u n ng đ mu i thay đ i theo th i gian

theo d ng đ th hình sin N ng đ mu i c c đ i là

27g/l, c c ti u là 0,1g/l và trung bình là 13,5g/l và

th hi n trên hình 16 minh h a cho 4 ngày

mô ph ng đi u ki n biên theo đ c chu k

bi n đ i theo ngày d ng hình sin, b c th i gian

đ c ch n là 1/16 ngày Th i gian mô hình là 365

ngày, t c là 5840 b c th i gian mô hình Phân tích

k t qu cho th y phân b n ng đ mu i trong t ng

ch a n c theo không gian và th i gian r t t ng t

k t qu tr ng h p n ng đ mu i trên biên không

đ i là 13,5g/l S khác bi t không đáng k chi th

hi n d i n ng đ cao (g n v phía biên) và d i

n ng đ r t th p ( phía biên đ i di n) i u này

đ c th hi n trên hình 17 so sánh gi a tr ng h p này v i tr ng h p biên có n ng đ mu i không đ i

là 13,5g/l vào th i đi m sau 20 ngày

0 5 10 15 20 25 30

1 1,5 2 2,5 3 3,5 4

Th i gian (ngày)

Hình 16 N ng đ mu i trên biên bi n đ i chu k theo ngày

Ngày đăng: 08/08/2017, 09:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. L u l ng n c trên hai sông đ  l n so v i - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 1. L u l ng n c trên hai sông đ l n so v i (Trang 3)
Hình 2. S  đ  m t c t và mi n mô hình 2D theo m t c t t ng ch a n c không có áp l c - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 2. S đ m t c t và mi n mô hình 2D theo m t c t t ng ch a n c không có áp l c (Trang 4)
Hình 3. L i ph n t  h u h n t ng ch a n c có áp l c - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 3. L i ph n t h u h n t ng ch a n c có áp l c (Trang 5)
Hình 7. Phân b  n ng đ  mu i vào th i đi m sau 1 tháng - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 7. Phân b n ng đ mu i vào th i đi m sau 1 tháng (Trang 6)
Hình 6. V n t c theo ph ng đ ng trong t ng không có áp (m/ngày-đêm) - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 6. V n t c theo ph ng đ ng trong t ng không có áp (m/ngày-đêm) (Trang 6)
Hình 8. Phân b  n ng đ  mu i vào th i đi m sau 2 tháng - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 8. Phân b n ng đ mu i vào th i đi m sau 2 tháng (Trang 7)
Hình 9. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian vào th i đi m sau 1 tháng - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 9. Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 1 tháng (Trang 7)
Hình 11.  i u ki n biên phân hóa theo chi u sâu - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 11. i u ki n biên phân hóa theo chi u sâu (Trang 8)
Hình 10. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian vào th i đi m sau 2 tháng - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 10. Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 2 tháng (Trang 8)
Hình 13. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian vào th i đi m sau 20 ngày - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 13. Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 20 ngày (Trang 9)
Hình 12. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian vào th i đi m sau 10 ngày - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 12. Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 10 ngày (Trang 9)
Hình 15. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian vào th i đi m sau 2 tháng - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 15. Phân b n ng đ mu i theo không gian vào th i đi m sau 2 tháng (Trang 10)
Hình 18. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian và th i gian: sau 10 ngày - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 18. Phân b n ng đ mu i theo không gian và th i gian: sau 10 ngày (Trang 11)
Hình 19. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian và th i gian: sau 20 ngày - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 19. Phân b n ng đ mu i theo không gian và th i gian: sau 20 ngày (Trang 11)
Hình 20. Phân b  n ng đ  mu i theo không gian và th i gian: sau 1 tháng - Nghiên cứu đặc trưng quá trình lan truyền mặt nước dưới đất trong không gian 2 chiều theo mặt cắt
Hình 20. Phân b n ng đ mu i theo không gian và th i gian: sau 1 tháng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w