CÂU 1 (Khối B 2008): Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất miện li là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. CÂU 2 (Đề 2009): Dãy gồm các ion (không kể mến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là : A. H+ ,Fe3+ ,NO ,SO2 B. Ag , Na , NO , Cl C. 2 2 3 3 Mg , K ,SO4 , PO4 D. Al , NH4 , Br , OH CÂU 3 (Đề 2010): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A. K+, Ba2+, OH, Cl B. Al3+, PO4 , Cl , Ba C. Na+, K+, OH, HCO3 D. Ca2+, Cl, Na+, CO32 CÂU 4 (Đề 2013): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. K+, Ba2+, Cl và NO . B. Cl, Na+, NO và Ag+. 3 3 C. K+, Mg2+, OH và NO . D. Cu2+, Mg2+, H+ và OH. CÂU 5 (Đề 2011): Có 4 ống nghiệm mược mánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng: Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng mược với nhau sinh ra chất khí. Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng mược với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là: A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3 C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 CÂU 6 (Khối A 2013): Dãy các chất mều tác dụng mược với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3. C. HNO3, NaCl và Na2SO4. D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2. CÂU 7 (Đề 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng mược với tất cả các chất trong dãy nào sau mây? A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag. B. CuO, NaCl, CuS. C. FeCl3, MgO, Cu. D. BaCl2, Na2CO3, FeS. CÂU 8 (Đề 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 mến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 mến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu mược kết tủa là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC
SỰ ĐIỆN LY
Trang 2CÂU 1 (Khối B 2008): Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất miện li là:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng mược với nhau sinh ra chất khí
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng mược với nhau
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
CÂU 6 (Khối A 2013) : Dãy các chất mều tác dụng mược với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
CÂU 7 (Đề 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng mược với tất cả các chất trong dãy nào sau mây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
CÂU 8 (Đề 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 mến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 mến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu mược kết tủa là:
CÂU 9 (Đề 2008): Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất
trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Trang 3CÂU 10 (Đề 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Sốchất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
CÂU 11 (Khối A 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu mược kết tủa ?
A.HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C.NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
CÂU 18 (Khối B 2007): Cho 4 phản ứng:
CÂU 19 (Khối A 2012): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
Trang 4(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S Số phản ứng có
phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
CÂU 20 (Đề 2008): Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
t o C
A 3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
CÂU 21 (Khối B 2009): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng mều có cùng một phương trình ion thu gọn là:
C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6)
CÂU 22 (Khối B 2008): Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CÂU 23 (Khối B 2008): Cho các dung dịch: HCl, NaOH mặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng mược với Cu(OH)2 là
CÂU 25 (Khối A 2010): Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng
mược với cả 4 dung dịch trên là
CÂU 26 (Khối A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng mược với dung dịch HCl, vừa phản ứng mược với dung dịch NaOH là
CÂU 27 (Khối B 2011): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3,
K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng mược với dung dịch HCl, vừa tác dụng mược với dung dịch NaOH?
Trang 5CÂU 29 (Khối A 2011): Cho dãy các chất : NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
CÂU 30 (Khối A 2008): Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , K2SO3, (NH4)2CO3
Số chất mều phản ứng mựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
= 0,024 (mol)3+
Trang 7• nBa(OH) = 0,2 (mol) → nBa = 0,2 và nOH = 0,4 (mol)
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Trang 8NH4+ + OH- → NH3 + H2O
Trang 9• Tống khối lượng muối khan trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch:
mX = 2( 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 ) = 7,46 (g)
CÂU 37 (Khối B 2010): Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết
luận nào sau mây không múng ?
dịch trên thì thu mược dung dịch có pH = 4
B.Độ miện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C.Khi pha lõang dung dịch trên thì mộ miện li của axit fomic tăng
D.Độ miện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29
%
CÂU 38 (Đề 2013): Dung dịch chất nào dưới mây có môi trường kiềm?
-BÀI TẬP pH
Trang 10CÂU 40 (Đề 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3,
KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những
CÂU 41 (Đề 2008): Cho các dung dịch có cùng nồng mộ:
Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH
của các dung dịch mược sắp xếp theo chiều tăng từ trái
CÂU 42 (Khối B 2013): Trong số các dung dịch có cùng
nồng mộ 0,1M dưới mây, dung dịch chất nào có giá trị pH
Dung dịch sau phản ứng có pH = 11 → KOH dư :
CÂU 43 (đề 2011): Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
Trang 12Dung dịch sau pư có pH = 12 → OH- dư
[OH- dư] = 0,1a − 0,01
= 0,01 ⇒ a = 0,120,2
BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
CÂU 47 (Khối B 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
+ -
CÂU 48 (Khối A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axitHCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở ñktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịchkhông đổi) Dung dịch Y có pH là
Trang 13CÂU 50 (ðH B 2012): Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO- và a mol3ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là :
Trang 140,012 +SO BaSO4
4
Phản ứng trung hòa xảy ra ñầu tiên:
H+ + OH- H2O Số mol OH- dư: 0,168 – 0,1 = 0,068 (mol)
Ta có: nphần: OH 3nAl(OH)3
A´p dụng công thức tính OH- trường hợp kết tủa Al(OH) tan mộtn 4n nOH
• Dung dịch X không thể có CO32- hoặc OH- mược (vì có phản ứng) → Loại C và D
• Bảo toàn miện tích:
0,01 + 0,02.2 = 0,02 + a.1 → a = 0,03 (mol) → loại B
Trang 15CÂU 53 (khối A 2010): Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO2 và x mol OH4 - Dung dịch
Y có chứa ClO , NO43 và y mol H+; tổng số mol ClO và NO4 là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml3
dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự ñiện li của H2O) là:
a = 0,003.74 = 0,222g Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 +
3ion Cl−là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu ñược 3 gam kết tủa Mặt khác, nếuđun sôi ñến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 16HƯỚNG DẪN GIẢI
• ½ X + Ca(OH)2 dư mược 3 gam kết tủa suy ra nHCO3- trong X = 0,03.2 = 0,06 mol
• ½ X + NaOH dư mược 2 g kết tủa suy ra nCa2+ trong X = 0,02.2 = 0,04 mol
• Bảo toàn miện tích với dung dịch X: nNa+ = 0,06 + 0,1 – 0,04.2 = 0,08 mol
Trang 17
10−14 = 0, 758.10−11 M → pH = 11,121,319.10−3
4 +
CÂU 56 (khối B 2013): Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO2− ; 0,12 mol Cl− và 0,05
NH Cho 300 ml dung dịch Ba(OH) 0,1M vào X ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết
-HẰNG SỐ AXIT-BAZƠ
Trang 19CH3COONa → CH3COO– + Na+
CH3COOH K CH3COO– + H+Cân bằng: 0,03 – x x + 0,01 x (M)
Trang 20[CH3COOH] 1− x
→ [H+] = 0,001 + 3,705.10-3 = 4,705.10-3 M
→ pH = -lg(4,705.10-3) = 2,33
ĐÁP ÁN B
Trang 21CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTKhối cũngnhư các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao mổi trực tiếp vớiThầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn mề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm
yêu thích bộ môn Hóa học
Rất mong sự quan tâm và móng góp ý kiến của tất cả quý Thầy (Cô), học sinh và những ai quan tâm
mến Hóa học