Giờ trong ngày Lưu lượng nước tiêu thụ %Qngđ Lưu lượng bơm cấp I %Qngđ Lưu lượng bơm cấp II %Qngđ Lượng nước vào đài %Qngđ Lượng nước ra đài %Qngđ Lượng nước còn lại trong đài
Trang 11 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
4 1-2 33.337 16.669 16.669
5 2-3 34.595 17.298 17.298
62.429 33.966 56.363 24.896 35.788 56.016 42.946 18.517 54.460 33.921 65.446 83.972 47.175 62.271 29.092 66.908 95.966 31.286 33.023 100.955 17.583
Bảng tính lưu lượng nút cho các nút của mạng lưới, tính bằng l/s
Tổng
II
Lưu lượng dọc
đường
Khu
vực
Số
TT
Đoạn
ống
I
Phân phối lưu lượng dọc đường về các nút
Trang 2Sơ đồ lưu lượng dọc đường cho các đoạn ống:
3
2
1
15
14
13
12
20
19
17 18
11
10
9
16
21
8
7
ĐN
15 ,5 60
34,232 37,344
62,240
2 , 6 5
13 ,3 82
21 ,7 84
28 ,0 08
39 ,8 34
5 , 1 2
40
2 1 5
3 , 4 1
6 , 5 7
33 ,3 37
34 ,5 95
29 ,8 78
, 3
3
9 , 6
3
0
08
37
10
6 , 6 4
5 , 3 2
L 550
L 600
L 1000
L
3 8
L 43 0
L 45 0
L 64 0
0
L 8 70
L 6 3
L 8 0
0
L 5 5
L 4 5
L 52 0
0
L 95 0 L
9 8
L 53 0
L 55 0
L
1 0 0
L 25 0
00 L
9 5
Trang 3%
%
%
%
17-18 5,50 1032,08 1135,28 6,50 1276,28 1403,90 420 168 16 9,72 19 7,84 86,40 16 10,44 19 6,89 68,40 3316,87 3980,24 6,54
Bảng thống kê lưu lượng dùng nước cho toàn thành phố theo từng giờ trong một ngày đêm
Nước cho sinh hoạt
Nước sản xuất m3
%
Qngđ
Nước sinh hoạt của khu dân cư I Qngđ = 18765m3/ngđ
Khi Kgiờ = 1,5
Nước sản xuất m3
Phân xưởng nóng
Phân xưởng không nóng
Nước sinh hoạt của khu dân cư II Qngđ = 19635 m3/ngđ
Khi Kgiờ = 1,7
m3
Phân xưởng nóng
Phân xưởng không nóng
Kể cả
pt cnđp (m3)
Giờ
trong
Kể cả
pt cnđp (m3)
m3
% Qngđ
Nước tắm m3
Nước cho sinh hoạt
Nước tắm m3
Nước tưới
% Qngđ
Tổng lượng nước cho toàn TP m3
Trang 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 2021 22 23 24
1 2 3 4 5 6 7
1,22
2,35 2,87 4,22 5,13 5,98 6,54
5,26 5,03
5,74 5,72 5,70 5,56 4,28 5,59 6,00 6,17 5,37
3,74
2,06 1,22 1,23 1,24 1,23
giê trong ngµy
%Qng®
1,75
33,2
3,32
1,75
.
Trang 5Giờ trong ngày
Lưu lượng nước tiêu thụ %Qngđ
Lưu lượng bơm cấp I
%Qngđ
Lưu lượng bơm cấp II
%Qngđ
Lượng nước vào
đài
%Qngđ
Lượng nước
ra
đài
%Qngđ
Lượng nước còn lại trong
đài
%Qngđ
Lượng nước vào
bể
%Qngđ
Lượng nước
ra
bể
%Qngđ
Lượng nước còn lại trong
bể
%Qngđ
Trang 6Sè TT
§o¹n èng
ChiÒu dµi thùc
Khu vùc I Khu vùc II
Trang 7Sơ đồ tính toán điều chỉnh mạng lưới trong giờ dùng
nước lớn nhất
7
8
21
16
9
11
4 3
17
2
ĐN
1
13
19
20
12
14
15
33,966
62,429
29,092 26,604 62,271
47,175
83,972
65,446
100,955
95,966
66,908
33,921
54,460
17,583
18,517 31,767
42,946
56,016
35,788
24,896 56,363
530
496,
034
250 225,104 189,316
70
,05
218,
916
39,0 45
70
39,9 77
70
23,2 22
40,8 05
28,8 73
62,7 94
98,84 7
92,81 9
6
6 ,
3 92
9
5 ,9 6 6
2
9
1
1
, 22
3
1
9 , 6 7
L 25 0 D500
L
10 0 D 5
L 55 D700
L 550_D450
L 600_D450
L 1000_D250
38
L 43 D150
L
95 _ 2 0
L 450 _D20 0
L 64 D250
L 10 _D25 0
L 52
D200
L
55 D5
L 53
D250
L
45D2 0
L 100 D300
L
80
3 0
L 870 _300
L 900 _D20 0
L
63 _D 3
4 0 0
L
98 _ 5 0
L 95 D450
L 53 D700
I
II III
IV
V
VI
VII
945,027
166,318