1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập phần TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU ĐƯỜNG HỆ LIÊN THÔNG

12 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 77,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau: Đào đất cấp 3 là 9 065 m3.2. Ghi chú: Được sử dụng định mức dự toán xây dựng công trình; Khối lượng đất tận dụng đ

Trang 1

Bài 1

Cho khối lượng thi cụng cỏc hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất khụng thớch hợp : 2155.6 m3

Vận chuyển khụng thớch hợp đổ đi 5 km Đào đất C2 : 13150.6 m3 Vận chuyển đất C2 đổ đi: 8km Đắp đất nền đường C3 lấy đất ở mỏ, đầm chặt K95: 11033.63 m3

Vận chuyển đất C3 từ mỏ: 7 km

1 Xỏc định khối lượng vật liệu cho cụng tỏc vận chuyển.

2 Tớnh toỏn số cụng - số ca mỏy hoàn thành cỏc cụng tỏc trờn.

3 Lập quỏ trỡnh cụng nghệ thi cụng cho đoạn nền đường trờn

Lưu ý: Cỏc loại đất hữu cơ, đất khụng thớch hợp là loại đất C1

Giải

1. Xỏc định khối lượng vật liệu cho cụng tỏc vận chuyển

2155,6 13150,6 11033,63 1,13 27774.20

m3

2 Tớnh số cụng - ca mỏy hoàn thành cỏc cụng tỏc trờn

- Đào đất khụng thớch hợp 2155,6 m3

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

AB.241

3

Đào xúc

đất bằng máy xúc

1,25m3

Máy thi công Nhân công 3/7 Máy đào

≤1,25m3 Máy ủi ≤110CV

công ca ca

0,50 0,172 0,027

0,65 0,198 0,036

0,81 0,229 0,045

1,15 0,312 0,054

- Nhân công 3/7 :

2155,6*0,5

10,78 100

Cụng

- Máy đào ≤1,25m3 :

Trang 2

3, 7 100

Ca

- Máy ủi ≤110CV :

2155,6*0,027

0,58 100

- Vận chuyển đất khụng thớch hợp 2155,6 m3 đổ đi cỏch 5km bằng ụ tụ 7 tấn

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

AB.414

1

Vận chuyển

đất bằng ôtô

tự đổ trong phạm vi

<1000m

AB.414

AB.414

AB.414

AB.414

AB.414

Mã hiệu Công tácxây lắp Thành phầnhao phí Đơn vị

Cấp đất

AB.422

AB.422

2

Vận chuyển

tiếp cự ly

<4km

Ôtô 7 tấn ca 0,380 0,410 0,420 0,460 AB.422

AB.422

AB.422

AB.422

2155, 6*0,852 2155,6*0,38

26,56 100

- Đào đất cấp 2: 13150,6 m3 (1,0 điểm)

Trang 3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

AB.311

3

Đào nền

đờng

bằng

máy

đào

≤1,25m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào

≤1,25m3 Máy ủi ≤110CV

công

ca ca

3,89

0,228 0,050

4,85

0,264 0,059

5,79

0,307 0,068

6,72

0,419 0,076

- Nhân công 3/7 :

13150, 6*4,85

637,8 100

Cụng

- Máy đào ≤1,25m3 :

13150,6*0, 264

34,72 100

Ca

- Máy ủi ≤110CV :

13150,6*0,059

7,76 100

- Vận chuyển đất C2: 13150,6 m3 đổ đi cỏch 8km bằng ụ tụ 7 tấn

Mã hiệu Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

AB.414

1

Vận chuyển

đất bằng ôtô

tự đổ

trong phạm vi

<1000m

AB.414

2

Ôtô 7 tấn ca 0,852 1,000 1,200 1,280

AB.414

3

AB.414

4

AB.414

5

AB.414

6

Mã hiệu Công tácxây lắp

Thành phần

AB.423

AB.423

2

Vận

chuyển

tiếp cự

ly <7km

Ôtô 7 tấn ca 0,370 0,380 0,400 0,410 AB.423

AB.423

AB.423

AB.423

Trang 4

13150, 6*1 13150, 6*0,38

181, 48 100

+ Đắp đất nền đường C3 lấy từ mỏ, đầm chặt K95 : 11033,63 m3

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ chặt yêu cầu K=0,8

5

K=0,9 0

K=0,9 5

K=0,9 8

Đắp nền

đờng bằng máy

đầm 25T

AB.641

3

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đầm 25T

ca 0,152 0,211 0,294 0,367

Máy ủi 110CV

ca 0,076 0,105 0,147 0,183

- Nhân công 3/7 :

11033,63*1,74

191,99 100

Cụng

- Máy đầm 25T:

11033,63*0, 294

32, 44 100

Ca

- Máy ủi ≤110CV :

11033,63*0,147

16, 22 100

- Vận chuyển đất C3: 11033,63 m3 từ mỏ 7km bằng ụ tụ 7 tấn

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Trang 5

1

Vận chuyển

đất bằng ôtô

tự đổ trong phạm vi

<1000m

AB.414

AB.414

AB.414

AB.414

AB.414

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí Đơn vị

Cấp đất

AB.423

AB.423

2

Vận chuyển tiếp cự

ly <7km

Ôtô 7 tấn ca 0,370 0,380 0,400 0,410 AB.423

AB.423

AB.423

AB.423

11033,63*1, 2 11033, 63*0, 4

176,54 100

3. Lập quỏ trỡnh cụng nghệ thi cụng cho đoạn nền đường trờn

ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG

1

Đào đất khụng thớch hợp

m3 2155,6

AB.2413

Trang 6

thích hợp đi 5 km AB.4222 0,38

2

Đào đất cấp 2

m3 13150,63

AB.3113

Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi

3

Đắp đất nền đường cấp 3,

lấy từ mỏ đầm chặt K95

m3 13150,63

AB.6413

Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi

Bài 2

Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất hữu cơ là: 789,3 m3; đào nền đường đất cấp 3: 1378,4 m3; đắp đất cấp 3 đầm chặt K=0,95 là 9325,7 m3; đắp đất cấp 3 đầm chặt K=0,98 là 1278,5 m3

Cự ly vận chuyển trung bình khi tận dụng đất để đắp là 1km, khi đổ đất đi là 3 km và khi lấy đất từ

mỏ về đắp là 7 km

Yêu cầu:

1 Xác định khối lượng vận chuyển đất?

2 Lập bảng quá trình công nghệ thi công đoạn tuyến trên?

Ghi chú: Khối lượng đào nền đường đất cấp 3 (đất cuội) được tận dụng không quá 70% Được

sử dụng định mức dự toán xây dựng công trình.

Giải

1. Xác định khối lượng vận chuyển đất

a) Phân tích khối lượng

- Khối lượng đào đất hữu cơ (đất cấp 1): 789,3 m3

- Khối lượng đào nền đường đất cấp 3: 1378,4 m3

- Khối lượng đất đào nền đường đất cấp 3 tận dụng tối đa cho phép:

70%.1378,4 = 964,88 m3

- Khối lượng đắp đất cấp 3 đầm chặt K = 0,95: 9325,7 m3

- Khối lượng đất cấp 3 cần để đắp đầm chặt K = 0,95:

1,13 9325,7 = 10 538,041 m3

Trang 7

- Khối lượng đắp đất cấp 3 đầm chặt K = 0,98: 1278,5 m3

- Khối lượng đất cấp 3 cần để đắp đầm chặt K = 0,98:

1,16 1278,5 = 1483,06 m3

- Tổng khối lượng đất cấp 3 dùng để đắp là:

10 538,041 + 1483,06 = 12021,101 m3

- Khối lượng đất cấp 3 lấy từ mỏ về đắp:

12021,101 - 964,88 = 11056,221 m3

b) Khối lượng vận chuyển đất

- Khối lượng vận chuyển đổ đi: 789,3 + 30%.1378,4 = 1202,82 m3

- Khối lượng vận chuyển từ nền đào sang nền đắp: 964,88 m3

- Khối lượng vận chuyển đất từ mỏ về đắp: 11056,221 m3

2 Lập bảng quá trình công nghệ thi công đoạn tuyến đã cho

- Xác định biện pháp thi công cho từng công tác

- Xác định biện pháp tổ chức thi công

- Chọn máy thi công

- Thống kê định mức sử dụng

- Xác định số lượng vật tư, số công, số ca cần thiết

- Lập bảng quá trình công nghệ thi công đoạn tuyến

Bài 3

Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất hữu cơ là: 1134,8 m3; đào nền đường đất cấp 3: 14550,5 m3; đắp đất cấp 3 tận dụng đầm chặt K=0,95: 3258,4 m3; đắp đất cấp 3 tận dụng đầm chặt K=0,98 là: 1468,6 m3

Cự ly vận chuyển trung bình khi tận dụng đất để đắp là 1km, khi đổ đất đi là 5 km

Yêu cầu:

1. Xác định khối lượng vận chuyển đất?

2. Tính toán số công - số ca máy hoàn thành các công tác trên

3 Lập tiến độ thi công chi tiết đoạn nền đường trên với thời gian thi công là 45 ngày?

Bài 4

Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất cấp 3 là 9 065 m3

Trang 8

Đào đất hữu cơ là 1200 m3 Đắp đất nền đường cấp 3 đầm chặt K=0,95 là4573,63 m3

Cự ly vận chuyển trung bình đất khi đổ đi là 2 km, khi tận dụng là 1 km, khi lấy đất từ mỏ về đắp là 7 km

Yêu cầu:

1 Xác định khối lượng vật liệu cho công tác vận chuyển;

2 Lập quá trình công nghệ và tiến độ thi công theo mô hình kế hoạch tiến độ ngang 1 trục trong 50 ngày làm việc

Ghi chú:

Được sử dụng định mức dự toán xây dựng công trình;

Khối lượng đất tận dụng để đắp nền đường tối đa là 70% các loại đất cấp 3.

Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đánh cấp đất C3 : 2150.36 m3

Đào đất C3 : 31110.44 m3

Vận chuyển đất C3 đổ đi: 6 km Đắp đất nền đường C3 lấy đất tận dụng, đầm chặt K95: 3873.63 m3

Vận chuyển đất C3 tận dụng: 7 km

1 Xác định khối lượng vật liệu cho công tác vận chuyển

2 Tính toán số công - số ca máy hoàn thành các công tác trên

3 Lập quá trình công nghệ thi công cho đoạn nền đường trên

Lưu ý: Khối lượng đất tận dụng để đắp nền đường là 70% các loại đất C3.

Bài 5

Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất không thích hợp : 1555.3 m3

Vận chuyển không thích hợp đổ đi 6 km Đào đất nền đường đất C3 : 30150.62 m3Vận chuyển đất C3 đổ đi: 7 km Đắp đất nền đường C3 lấy đất tận dụng, đầm chặt K95: 1823.33 m3

Vận chuyển đất C3 tận dụng: 3 km

1 Xác định khối lượng vật liệu cho công tác vận chuyển

Trang 9

2 Tính toán số công - số ca máy hoàn thành các công tác trên

3 Lập quá trình công nghệ thi công cho đoạn nền đường trên

Lưu ý: Các loại đất hữu cơ, đất không thích hợp là loại đất C1

Khối lượng đất tận dụng để đắp nền đường là 70% các loại đất C3

Bài 6: Cho tuyến đường AB thẳng dài 4 km với chiều rộng mặt đường là 6m có kết cấu mặt đường:

Lớp 1: Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm

Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm

Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm

Thời gian thi công kết cấu mặt đường trên theo lịch là 40 ngày trong đó thời gian nghỉ lễ tết là 8 ngày và thời tiết xấu dự định là 3 ngày Tổ chức thi công mặt đường theo phương pháp dây chuyền.

1 Lựa chọn tốc độ thi công hợp lý của phương pháp TCTC dây chuyền

2 Xác định khối lượng vật liệu cho 1 đoạn dây chuyền.

Bài 7; Cho tuyến đường AB thẳng dài 3 km với chiều rộng mặt đường là 6m có kết cấu mặt đường:

Lớp 1: Bê tông nhựa hạt trung dày 6cm

Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm

Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm

Thời gian thi công kết cấu mặt đường trên theo lịch là 45 ngày trong đó thời gian nghỉ lễ tết là 11 ngày và thời tiết xấu dự định là 3 ngày Tổ chức thi công mặt đường theo phương pháp dây chuyền.

1 Lựa chọn tốc độ thi công hợp lý của phương pháp TCTC dây chuyền

2 Đánh giá hiệu quả của dây chuyền đã lựa chọn

3 Xác định khối lượng vật liệu cho 1 đoạn dây chuyền

4 Tính toán số công - số ca máy hoàn thành cho một đoạn dây chuyền.

Bài 8; Cho tuyến đường AB thẳng dài 3 km với chiều rộng mặt đường là 6m có kết cấu mặt đường:

Lớp 1: Bê tông nhựa hạt trung dày 6cm

Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm

Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm

Thời gian thi công kết cấu mặt đường trên theo lịch là 45 ngày trong đó thời gian nghỉ lễ tết là 11 ngày và thời tiết xấu dự định là 3 ngày Tổ chức thi công mặt đường theo phương pháp dây chuyền.

1 Lựa chọn tốc độ thi công hợp lý của phương pháp TCTC dây chuyền

2 Đánh giá hiệu quả của dây chuyền đã lựa chọn

3 Xác định khối lượng vật liệu cho 1 đoạn dây chuyền

Trang 10

4 Tính toán số công - số ca máy hoàn thành cho một đoạn dây chuyền

Bài 9: Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất C3 : 19750.40 m 3

Vận chuyển đất C3 đổ đi: 4 km Đắp đất nền đường C3 lấy đất tận dụng, đầm chặt K95: 4823.63 m 3

Đắp đắt nền đường C3 lấy đất ở mỏ, đầm chặt K98: 5869.12 m 3

Vận chuyển đất C3 từ mỏ: 7 km

1 Xác định khối lượng vật liệu cho công tác vận chuyển (1 điểm)

2 Tính toán số công - số ca máy hoàn thành các công tác trên (2 điểm)

3 Lập quá trình công nghệ thi công cho đoạn nền đường trên (1 điểm)

Lưu ý: Khối lượng đất tận dụng để đắp nền đường là 70% các loại đất C3.

Bài 10: Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất hữu cơ là: 1051,6 m3 Đào nền đường đất cấp 3 là: 1251,6 m3 Đắp đất cấp 3 đầm chặt K=0,95 là: 10325,13 m3 Đắp đất cấp 3 đầm chặt K=0,98 là: 2625,13 m3

Cự ly vận chuyển trung bình đất đổ đi là 2 km, khi tận dụng để đắp là 1 km, khi lấy đất từ mỏ

về đắp là7 km

Yêu cầu:

1 Xác định khối lượng vật liệu cho công tác vận chuyển;

2 Lập quá trình công nghệ thi công cho đoạn nền đường

Ghi chú:

Sinh viên chỉ được sử dụng định mức dự toán xây dựng công trình;

Khối lượng đào nền đường đất cấp 3 được tận dụng không quá 90%.

Bài 11: Cho tuyến đường AB thẳng là đường nâng cấp mở rộng với chiều rộng mặt đường là 7,0 m,

có kết cấu áo đường:

Lớp 1: Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) dày 6 cm;

Nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm;

Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II dày 30 cm

Do phải đảm bảo giao thông nên thi côngphương pháp dây chuyền, từng bên nửa mặt đường,

có V=200 m/ca

Yêu cầu:

Trang 11

1 Tính khối lượng mỗi loại vật liệu cần thiết cho 1 ca thi công (trong thời kỳ ổn định của dây chuyền);

2 Bố trí tiến độ thi công theo giờ lớp cấp phối đá dăm loại I

Bài 12: Cho khối lượng thi công các hạng mục của đoạn nền đường như sau:

Đào đất cấp 3 là 9 065 m3 Đào đất hữu cơ là 1200 m3 Đắp đất nền đường cấp 3 đầm chặt K=0,95 là4573,63 m3

Cự ly vận chuyển trung bình đất khi đổ đi là2 km, khi tận dụng là 1 km, khi lấy đất từ mỏ về đắp là 7 km

Yêu cầu:

1 Xác định khối lượng vật liệu cho công tác vận chuyển;

2 Lập quá trình công nghệ và tiến độ thi công theo mô hình kế hoạch tiến độ ngang 1 trục trong 50 ngày làm việc

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng định mức dự toán xây dựng công trình;

Khối lượng đất tận dụng để đắp nền đường tối đa là 70% các loại đất cấp 3.

Bài 13: Cho tuyến đường AB thẳng là đường nâng cấp mở rộng với chiều rộng mặt đường là 7,0 m,

có kết cấu áo đường:

Lớp 1: Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) dày 6 cm;

Nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm;

Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II dày 30 cm

Do phải đảm bảo giao thông nên thi công phương pháp dây chuyền,từng bên nửa mặt đường,

có V=200 m/ca

Yêu cầu:

1 Tính khối lượng mỗi loại vật liệu cần thiết cho 1 ca thi công (trong thời kỳ ổn định của dây chuyền);

2 Bố trí tiến độ thi công theo giờ lớp bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5)

Bài 14: Một kế hoạch xây dựng với các công tác có thông số và quan hệ được cho như sau:

Tên công việc Thời gian dự kiến (ngày) Công việc đứng trước

Trang 12

-F 5 A,I

Yêu cầu:

a) Lập sơ đồ mạng cho kế hoạch công việc trên được thể hiện trên nút hoặc trên mũi tên với đầy đủ các thông số trên sơ đồ;

b) Xác định đường găng và thời gian hoàn thành;

Ngày đăng: 06/08/2017, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w