Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định của nó.. Hàm số y = cotx lẻ trên tập xác định của nó.. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :... Không có giá trị nhỏ nhất Câu 25: Gi
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỚP 11 CHƯƠNG II- ĐẠI SỐ
Câu 2:Điều kiện xác định của hàm số y cot x
D = { ∈ / ≠ π ; ∈ } là tập xác định của hàm số:
sin
x y
x
+
C y = tan x D y = tan x + 2cot x
Câu 7 : Tập xác định của hàm số y = 1 s inx
Trang 2Câu 8: Tất cả các giá trị của x để hàm số −
=+
1 sin
1 sin
x y
\ 7
y
cos
1sin
2
Câu 13: Chọn phát biểu Sai
A Hàm số y = sinx đồng biến trên ( )0;π
B Các hàm số y = sinx, y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π
B Các hàm số y = tanx, y = cotx tuần hoàn với chu kỳ π
D Hàm số y = cosx nghịch biến trên ( )0;π
Trang 3Câu 15: Cho ba hàm số: y=f(x)= cot
số đó, hàm số nào thỏa tính chất sau: f(x + k3π) = f(x), ∀x∈R, ∀k∈Z
A chỉ (I) và (III) B chỉ (I) và (II) C chỉ (II) và (III) D chỉ (III)
Câu 16: Tập xác định của hàm số :
A D R k ; k Z }
2 12 {
2 12 {
C D R k ; k Z }
2 6
C.Hàm số không chẵn, không lẻ D.Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 4: Cho hàm số f(x)=cos3x và g(x)=sinx thì
Trang 4Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A y = tan 3x – cos (
2
π
- x) B y = cot x – 2cos x
C y = sin 3x – cos 2x D y = cos x –tan (π - x)
Câu 7: Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau đây :
Câu 8: Hàm số nào sau đây chẵn ?
A y = x2 +|tanx| B y = |tanx| C y = x + cosx D.y = x + sinx
Câu 9: Chọn phát biểu Đúng
A Hàm số y = sin4x chẳn trên R
B Hàm số y = cos3x lẻ trên R
C Hàm số y = tan2x chẳn trên tập xác định của nó
D Hàm số y = cotx lẻ trên tập xác định của nó
Câu 10: Cho hàm số f(x)=cos3x và g(x)=sinx thì
C y = sin 3x – cos 2x D y = cos x –tan (π - x)
Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ :
A y = sinx cot + x B y = cos x + sin2x
C y = cos x C y = sin x
Câu 13: Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng :
A y = x2cosx B y = x2sinx
C y = x cosx D y = + x cosx
Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ :
A y = sin + x tan x B y = cosx C y =cos +x tanx D
x y
Câu 15: Cho hàm số y = cos x + 2sin2 x Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
Trang 5Câu 3: : Hàm số y= −2cos x 3cosx 12 + − đạt giá trị lớn nhất là
A.y = -6 B y = 0 C y = 1
8 D y = 6
Câu 4: Cho hàm số y= −10 3 sin xcosx 5cos2x 1+ + (*) Chọn mệnh đề đúng
A.Hàm số (*) đạt giá trị lớn nhất y = 11 khi x = k
A ymax =5;ymin = − 1 B ymax =5;ymin = 1
C ymax =3;ymin = 1 D ymax =3;ymin = − 1
Câu 10: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin x.cos x lần lượt là
Trang 6Câu 17: GTNN của hàm số 1
4cos34cos
y trên −4 ;4
ππ
) 3 sin(
A Có giá trị lớn nhất là 2 B Có giá trị lớn nhất là 2
C có giá trị lớn nhất là 3 D Không có giá trị lớn nhất
Câu 24: Hàm số.y = 3 sin10 x − 4 cos8 x
A Có giá trị nhỏ nhất là 4− B Có giá trị nhỏ nhất là −7
C Có giá trị nhỏ nhất là 1− D Không có giá trị nhỏ nhất
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số sin
Trang 74 Đồ thị hàm số lượng giác
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến ;2)
4(π
u biến đồ thị hàm số y = cosx thành đồ thị hàm số:
Trang 8Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.y = |sinx| có đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ
B y = cosx có đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy
C y = |tanx| có đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy
D y = cotx có đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ
Câu 4: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = cos x và y = sin x trong khoảng (-4π; 0) là
Trang 9A y =2sinx B y=sinx C y =−2sinx D y =2cosx
Câu 10: Hàm số nào có đồ thị sau :
A y = cos(x +
2
π) – 1 B.y = sinx – 1 C y = sin(x +
A 2 B.3 C 4 D 1
Câu 2: Số nghiệm thuộc (-π, 21π) của pt: (2cosx – 1)( – 2 sinx) = 0 là:
A 33 B.30 C 34 D.32
Trang 10Câu 3: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt: cos( 2x
3 −
π ) =
A Nhỏ hơn 2 B Lớn hơn 2 C Lớn hơn 3 D Nhỏ hơn 1
Câu 4: Nghiệm âm lớn nhất của pt: sin ( 2x
4 +
π ) = -1
A Lớn hơn -3 B Lớn hơn -1 C không có D Nhỏ hơn -2
Câu 5: Nghiệm của pt: 3 tanx + = 0 là các giá trị nào sau đây:
A cos2x = -1 B.cos2x = 1 C 2cos2x -1 = 0 D (sinx - cosx)2= 1
Câu 12: Phương trình sin cos cos 2 x x x = 0 có nghiệm là:
4
π + k2π D x = ±
4
π + k2π
Câu 14: Nghiệm của phương trình 1 – cos2x = 0 là:
Trang 11A.x = kπ B.x =
2
π + k2π C.x = k2π D.x =
4
π
+ k2π Câu 15: Phương trình tan 3 x = cot x có bao nhiêu nghiện thuộc ( 0; π )
x=π +k π k∈ là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A cosx =0 B cosx = −1 C sinx = −1 D sinx =1
Câu 21: Nghiệm của phương trình cot( 10 )0 3
Trang 12Câu 26: Nghiệm của phương trình tan(2x −15 ) 10 = , với 0 0
cos+ = 0 trong khoảng (- 2 ;0
cossin
−
−
x
x x
2 x = B sin x = 0 C sin 2 x = 0 D sin 4 x = 0
Câu 36: Phương trình sin3x-cos3x-m=0 vô nghiệm tương đương với điều kiện nào sau đây :
Trang 13Câu 39: Tổng các nghiệm x của phương trình sin2x=0 trên π
Câu 42: Nghiệm của phương trình là:
4 k
84
Trang 14Câu 48: Số nghiệm của phương trình
2
32sin x= trong khoảng (0; 3π) là
x k
C
π
= 8
cot x=− có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
.)3cos( +π −π =−
2
12sin x= D
2
12
sin x=−
Câu 59: Phương trình
2
22cos2
1sin3sin x x= x+ tương đương với phương trình
A
2
24
cos x= B
2
24
cos x=− C
2
14
cos x=− D
2
14cos x=
Trang 15Câu 60: Phương trình
4
1cos.sinsin
.cosx 5x− x 5x= có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( )0;π
A 2 B 1 C 3 D 0
Câu 61: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 ) 1
2sin(
.2sin
2 x π − x =m−
có nghiệm
Câu 63: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
3
2 sin
2
3 cos
5 sin
6 Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác
Câu 1: Nghiệm của pt : 3cos2x + 5 cosx – 8 = 0 là các giá trị nào sau đây?
Trang 173
sin
012
3sin
02cos
012cos2
=
−02
3sin
012cos2
x x
Câu 15:Phương trình 2cos2x−sin2x−4cosx+ =2 0có nghiệm là
Câu 16:Phương trình cos2x +cos2x +2sinx +3=0tương đương phương trình nào sau đây:
A 3sin2 x−2sinx−5=0 B 3sin2 x+2sinx−5=0
C 3sin2 x−sinx−4=0 D 3sin2 x+sinx−4=0
Câu 17:Phương trình ( 3 1)tan 3 3
cos
x tương đương phương trình nào sau đây:
A tan4 x+(1− 3)tan2 x+ 3−2=0 B tan2 x+(1− 3)tanx+ 3−2=0
C tan4 x−(1− 3)tan2 x+ 3−2=0 D tan2 x−(1− 3)tanx+ 3−2=0
Câu 18:Phương trình 3cos 2
2
cos2sin
2
=+
7 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Câu 1: Nghiệm của pt : sinx + cosx = 2 là các giá trị nào sau đây?
Câu 2: Số nghiệm thuộc (0, 3) của pt : sinx + cosx = 1 là :
Trang 18A m ≥ 1 B 0 < m < 1
C 0 ≤ m ≤ 1 D Không có giá trị nào của m
Câu 9: Phương trình: sin5x -cos5x = m có nghiệm khi:
Trang 193 9
π π
k
3 9
π π
π π
22
26
k x
k x
π
26
2
k x
k x
2
2cos3
Trang 20Câu 22: Phương trình x
x
x
cos2sin
2cos
= có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng )
4
;0( π
Câu 25: Một nghiệm của phương trình :
2cos4x + 6 sin4x = 2 2 thuộc khoảng
8 Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sinx và cosx
Câu 1: Cho pt : sin2x – ( sinx.cosx + cos2x = 0 Xét các giá trị:
(I)
Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của (1)
A (I) và (II) B chỉ (I) C chỉ (II) D Chỉ (III)
Câu 2: Điều kiện của m để pt: sin2x + 2sinxcosx – cos2x = m có nghiệm là:
C
tan x 1= D Phương trình vô nghiệm
Câu 4: Số nghiệm của phương trình 2 1 2
Trang 21Câu 13: Số điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn tập nghiệm của phương
trình:3sin2x − 3sin cos x x + 4cos2x = 2là
Câu 14: Gọi x1, x2 là hai nghiệm thuộc nửa khoảng [0; π) của phương
trình:sin2x + 2sin cos x x + 3cos2x − = 3 0 Giá trị cos 2( )x1 +cos 2( x2) bằng mấy?
Trang 22π π
9 Các phương trình lượng giác khác
Câu 1: Xét 4 pt: sin3x – 2cos3x = 3, sin4x – 2sin2x + 4 = 0, cos2x + cosx – 6 = 0,
2cot2x – 3cotx + 1 = 0 Số pt vô nghiệm là:
Câu 5: Cho pt: cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) PT nào sau đây tương đương với PT (1)?
A Sin4x = 0 B cos4x = 0 C.sinx = 0 D cos2x = 0
Câu 6: Nghiệm của phương trình sin x sin 3x sin 5x 0 + + = là
=
Trang 23Câu 7: Nghiệm của phương trình 1 sin 2x2
= = π D Phương trình vô nghiệm
Câu 9: Phương trình cos x sin x 1 2(sin x cosx)3 + 3 + = + tương đương với
A sin 2x 12(sin x cosx) 12 0− + + = B (1 1sin 2x)(sin x cosx 1) 0
2
C Đáp án A và B đều sai D Đáp án A và B đều đúng
Câu 10: Nghiệm của phương trình 1 1 2
sin 2x+cos 2x =s in4x là:
;2
;2
;2
;2
Câu 14: Giải phương trình tan −3sin = 1
5
;26
;22
ππ
ππ
ππ
x k x
k x
k
Trang 24Câu 17: Tổng bình phương các nghiệm thuộc [ − π π ; ] của phương trình
3cot x − 3tan x + 4sin 2 x = 0 là
π
C
2
8 9
Câu 19: Tất cả các giá trị của m làm cho phương trình 2 tan3x − 2tan2x + 3tan x − = 3 m có nghiệm
D Phương trình vô nghiệm
Câu 21: Nghiệm của phương trình sin2x – 1 = cosx – 2sinx là:
A x= +π k2π ; 2
6
x=π +k π và
26
Trang 25−
−
x
x x
= + D Phương trình vô nghiệm
Câu 28: Nghiệm của phương trình sin2x – 1 = cosx – 2sinx là:
Trang 26Câu 32: Phương trình tan 7( ) 2 cot 9 3 0
(1) Phương trình nào sau đây
tương đương với phương trình (1):
(1) sin 3 sin sin 2 cos3 cos cos 2
2sin 2 cos sin 2 2cos 2 cos cos 2
Bước 2: Đơn giản 2cos x + 1 hai vế của phương trình ta được: sin 2 x = cos 2 x
Bước 3: Ta có: sin 2 cos2 tan 2 1 2
Hỏi lập luận trên có đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ bước 2 B Sai từ bước 1
C Sai từ bước 3 D Lập luận đúng
Câu 36 Số nghiệm của phương trình 2 sin3 2sin
Trang 27Câu 37: Câu 19 Để giải phương trình ( ) (2 )
tan x + cot x − tan x + cot x = 2 , một học sinh lập luận qua các bước:
Bước 1 Điều kiện:
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lập luận đúng B Sai từ bước 1
C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3
Câu 38: Cho phương trình cos4 sin4 cos .sin 3 3 0
Trang 28− tương đương với phương trình nào sau đây :
A 1 2cos + x = 0 B.( 1 cos sin + x ) x = 0
C.1 2cos − x = 0 D.( 1 cos sin + x ) ( x + 2sin cos x x ) = 0
Câu 42: Phương trình sinx.sin2x=1 có tất cả các nghiệm là :
A Phương trình vô nghiệm B 2 , x 2 , ( , )
Trang 29A(1+2sinx).sinx(1−2cosx)=0 B (1+2sinx).sinx(1+2cosx)=0
C (1−2sinx).sinx(1+2cosx)=0 D (1−2sinx).sinx(1−2cosx)=0
14sin
14sin
14sin
x x
Câu 52: Phương trình
x x
x x
2sin
22
sin4tancot − + = có họ nghiệm:
k
x
k x
π π
k x
k x
3
Câu 53: Phương trình cos2 x+cos22x+cos23x=1tương đương với phương trình nào?
A.cos3x(cosx+cos3x)=0 B 2cos3x(cosx−cos3x)=0
C.cosx(cosx+cos3x)=0 D 2cosx(cosx−cos3x)=0
Câu 54: Biến đổi phương trình (1+ 2)(sinx+cos ) 2sin cosx − x x− −1 2 0= , ta được phương trình tương đương là:
A (sinx+cosx− 2)(sinx+cosx− = 1) 0
B (sinx−cosx− 2)(sinx+cosx− = 1) 0
C (sinx+cosx− 2)(sinx−cosx− = 1) 0
D (sinx+cosx+ 2)(sinx+cosx− = 1) 0
Câu 55: Phương trình sinx+1
cos x 2 = m + có nghiệm khi
Trang 30sin3
có bao nhiêu nghiệm thuộc ( π;2π )
A 2 B 1 C 3 D Không có
Câu 62: Phương trình sin2xcosx+2sin3x+sin2 x−3=0 tương đương với phương trình nào:
A sin2 x+2sinx−3=0 B sin2 x−2sinx−3=0
C sin2 x−3sinx−4=0 D sin2 x+sinx−4=0
Câu 63: Nghiệm của phương trình tanx−s inx= −1 sin x tanx là:
Trang 31π k
+
−
Câu 69: Cho các phương trình : sinx + cosx + cos2x = 3 (1) ;
2sinx + 3cosx = 12 (2) cos2x + cos22x = 2 (3) Trong các phương trình trên,phương trình nào vô nghiệm:
A chỉ (1) B chỉ (2) C chỉ (3) D (1) và (2)
Hết