Câu 9: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng A.. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600.. Một tứ giác là hình chữ nhậ
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 CHƯƠNG I&II
1/MỆNH ĐỀ:
Câu 1 Khẳng định nào sau đây sai:
A Các số nguyên tố đều là số lẻ
B Một năm có tối đa 52 ngày thứ hai
C Có vô số số nguyên tố
D Ngô Bảo Châu là nhà toán học của Việt Nam được giải thưởng Fields
Câu 2 Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A B ⇒ , B B ⇔ A , C A A ⇔ , D B ⇒ A B
Câu 3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x2+3x+1>0” với mọi x là :
A Tồn tại x sao cho x2+3x+ ≤1 0 B Tồn tại x sao cho x2+3x+ >1 0;
C Tồn tại x sao cho x2+3x+ =1 0 D Tồn tại x sao cho x2+ x3 +1<0
Câu 4: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A ∀ ∈x R x: 2 >0 B n N∀ ∈ :n≤2n
C ∃ ∈n N n: 2=n D ∃ ∈x R x: >x2
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
Câu 6: Cho các câu có phát biểu sau :
1) 13 là số nguyên tố
2) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3) Năm 2006 là năm nhuận
4) Các em hãy cố gắng học tập !
5) Tối nay bạn có đi xem phim không ?
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “Với mọi số thực x luôn tìm được số thực y sao cho x + y
≠ 0” là
A Tồn tại số thực x sao cho không tìm được số thực y để x + y = 0
B Tồn tại số thực x sao cho luôn tìm được số thực y để x + y ≠ 0
C Tồn tại số thực x sao cho không tìm được số thực y để x + y = 0
D Với mọi số thực x luôn tìm được số thực y sao cho x + y ≠ 0
Câu 8: Câu nào sau đây là mệnh đề:
I Năm 2002 là năm nhuận
II Phương trình: x2 − 2 x + 3 = 0 có nghiệm
III Hãy chăm học hơn!
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng
A ∀x∈IR; x2− 6 x + 5 ≥ 0 B ∀x∈IR; x2 − 6 x + 10 > 0
Câu 10: Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai ?
A Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc
bằng 600
B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông
C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại
D Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau
Câu 11: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
Trang 2A ∃ ∈n N n: 2=n B ∀ ∈n N: n≤2n
C ∀ ∈x R x: 2>0 D ∃ ∈x R x: >x2
Câu 12: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A ∀ ∈x R x: 2 >0 B n N∀ ∈ thì n≤2n
C ∃ ∈n N n: 2=n D ∃ ∈x R x: >x2
Câu 13: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : 2
''∀ ∈x R x, + >1 0 ''là:
: '' , 1 0''
: '' , 1 0 ''
P ∃ ∈x R x + <
: '' , 1 0 ''
P ∀ ∈x R x + ≤ D 2
: '' , 1 0 ''
P ∃ ∈x R x + >
Câu 14: Cho mệnh đề A:”m, n là 2 số nguyên sao cho tổng các bình phương của chúng chia hết cho 3” Kí hiệu logic cho toán học là:
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
Câu 15 Cho mệnh đề: " x R, x∃ ∈ 2+ + =x 1 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là :
A." x R, x∀ ∈ 2+ + ≠x 1 0" B. " x R, x∀ ∈ 2+ + =x 1 0"
C. " x R, x ∃ ∈ 2 + + ≠ x 1 0" D. " x R, x ∀ ∈ 2 + + = x 1 1"
Câu 16 Cho mệnh đề P(x) : " x R, x -2∀ ∈ > ⇒x2>4" Mệnh đề nào sau đây sai ?
A P(1) B P( 5) C P(3) D. P(4)
Câu 17 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Hôm nay lạnh thế nhỉ?
B.Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
C 11 là số vô tỉ
D Tích của một số với một vectơ là một số
Câu 18 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃ ∈x ,x2 = ” là: 5
A ∀ ∈x ,x2 ≠ 5 B.∃ ∈x ,x2 =5
C ∃ ∈x ,x2 ≠ 5 D ∀ ∈x ,x2 = 5
Câu 19. Cho mệnh đề ∀ ∈ x , x2 − 4 x + > 5 0 Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
A ∃ ∈ x , x2 − 4 x + ≤ 5 0 B ∃ ∈ x , x2 − 4 x + < 5 0
C ∃ ∈ x , x2 − 4 x + > 5 0 D ∀ ∈ x , x2 − 4 x + ≤ 5 0
Câu 20 Trong các mệnh đề sau mệnh đề sai là?
A. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành và có hai cạnh liên tiếp bằng nhau
B. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau
C. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình thoi có một góc
vuông
D. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình chữ nhật và có hai cạnh liên tiếp bằng nhau
Câu 21: Cho A, B, C là 3 mệnh đề đúng Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A C⇒(A⇒B) B C⇒A
C B⇒(A⇒C) D A⇒(B⇒C)
Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∀a∈R (∃x∈R: ax2 + x ≥ 0) là:
A ∃a∈R (∀x∈R: ax2 + x < 0) C ∀a∈R (∀x∈R: ax2 + x ≤ 0)
B ∃a∈R (∃x∈R: ax2 + x ≥ 0) D ∃a∈R (∃x∈R: ax2 + x < 0)
Trang 3Câu 23: Mệnh đề phủ định của mệnh đề ∀ x > 0, x2 > x là:
A ∃x > 0, x2 ≤ x B ∃x > 0, x2 < x
C ∃x > 0, x2 > x D ∀ x > 0, x2 ≤ x
2/SAI SỐ:
Câu 1 Số quy tròn của số gần đúng 385529
A 386000 B 385500 C 385000 D 386600
Câu 2 Chiều cao của tòa nhà có số ghi là Số qui tròn của số gần đúng của là”
A 15,100 B 15,15 C 15,142 D 15,14
Câu 3 Cho a 42575421 150= ± Số quy tròn của số 42575421 là:
A 42575000 B 42575400 C 42576400 D 42576000
Câu 4 Nếu đo chiều dài một cây cho kết quả a = 10m ± 0,5m thì sai số tuyệt đối của phép đo đó là:
A a 0,5m B a 0,5m C a ≥ 0,5m D a < 0,5m
Câu 5 Biết a = 142836 ± 200 Số quy tròn của số gần đúng a = 142836 là:
A 143000 B 142000 C 142800 D 1KQ khác
Câu 6 Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125= Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là :
A 2,80 B 2,81 C 2,82 D. 2,83
Câu 7 Chiều dài của một cái cây đo được là h=1745, 25 0, 01± m Số quy tròn của số gần đúng 1745,25 là:
A. 1745,3 B. 1745,2 C. 1745 D 1745,25
Câu 8 Cho a 42575421 150 = ± Số quy tròn của số 42575421 là:
A. 42575000 B. 42575400 C. 42576400 D 42576000
Câu 9 Số qui tròn của a = 3,1463 ± 0,001 là :
A 3,15 B 3,14 C 3,2 D 3,147
Câu 10 Làm tròn số 454615,21 đến chữ số hàng chục ta được số
A. 454620 B. 454600 C. 45462 D. 454610
Câu 11. Cho a =13,52 0, 04± Số quy tròn của số 13,52 là:
A 13,5 B 14,0 C 13,51 D 14,02
3/XÁC ĐỊNH TẬP HỢP:
Câu 1 Cho A = A={x∈ / (x−1)(x−2)(x−3) 0= } Tập nào sau đây là tập A:
A {1;2;3} B {5;3;1} C {-1;-2;-3} D.{1;-2;-3}
A A ={1; 1− } B A = − −{ 2; 1;1; 2} C A = −{ 2;2}D
Câu 3: Cho tập hợp
A P={x∈ */ x ≤3} B P={x∈ / x ≤3}
C P={x∈ / x ≤3} D. P={x∈ */ x ≤3}
/ (9 )(5 8 3) 0
x∈Z −x x − x+ = , tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp B={−3;3;1} B Tập hợp B= { }3;1
C Tập hợp B= 3;3;1;5
3
D Tập hợp B =
5 1;
3
Câu 5 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A {x ∈ Q / x 2 - 4x + 2 = 0} C {x ∈ Z / 6x 2 - 7x + 1 = 0}
Trang 4B {x ∈ Z / |x| < 1} D.{x ∈ R / x 2 - 4x + 3 = 0}
Câu 6: Cho tập hợp A = { x ∈ Ζ / x4 − 4 x2 + 3 = 0 } Khi liệt kê các phần tử của tập A ta có:
A A = { − 1 , 1 } B A = { } 1 , 3 C A ={ 3;− 3;1; 1− } D A = { } 1 , 3
Câu 7: Cho tập A = {1; 2; 3; 6} Khi chỉ rõ tích chất đặc trưng cho các phần tử của tập A ta viết lại tập A là:
A A = {x∈IN; x là ước của 6} B A = {x∈Z/; x là ước của 6}
C A = {x∈IR; x là ước của 6} D A = {x∈IR; x là ước của 2 và 3}
Câu 8 Hãy liệt kê các phần tử của tập X = {x∈R/ 2x2−5x+ =3 0}
A X = 1;3
2
B X = { }1 C X = 3
2
Câu 9.Xét X ={x∈Z/(x2 −1)(x2−2) 3−x2 =0} Tập nào sau đây đúng:
A. X = −{ 1,1} B. X ={0,1, 2, 3}
C. X = −{ 1,0,1} D. X = −{ 3,− 2, 1, 0,1, 2, 3− }
Câu 10: Cho tập hợp B={x∈ /(9−x2)(x2−3x+2) 0= }, liệt kê các phần tử của tập B là
A B = −{ 3;3;1;2} B B = −{ 3;1;2} C B = −{ 9;9;1;2} D B ={3;1;2}
Câu 11: Hãy viết tập hợp A ={1; 4;9;16; 25;36; 49} bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc tập hợp A:
A A={ |x x=n n2; ∈ ;1≤ ≤n 7} B A={ |x x=n n2; ∈ ;n<7}
C A={ |x x=n n; ∈ ;n≤49} D A={ |x x=n n2; ∈ ;1< <n 7}
Câu 12 Tập hợp các số hữu tỉ thỏa mãn: (x2 + 5x + 4) (2x2 –7x +6) = 0 là :
A {–1 ; – 4 ; 3;2
2 } B {2} C {–1; – 4; 3; 2} D {–1 ; –4; 2}
Câu 13 Cho tập hợp A = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16} Tập hợp A có thể viết lại dưới dạng:
A A = { 4n | n N và n 4 ∈ ≤ } B A = { 4n | n 4 ≤ }
C A = { 4n | n R và n 4 ∈ ≤ } D. A = { 4n | n N và n 4 ∈ * ≤ }
Câu 14 Liệt kê các phần tử của tập hợp B={n∈ *|n2 <30} ta được:
A B ={1;2;3;4;5} B.B ={1;2;3;4;5;6}
C B ={0;1;2;3;4;5} D B ={2;3;4;5}
Câu 15. Cho tập hợp A={0;1;2;3;4} Viết tập A dưới dạng nêu tính chất đặc trưng là:
A A={x∈ N/ x<5} B A={x∈ N/ x≤ 5}
C A={x∈ Z/ x≤4} D A={x∈ Z/ x≤5}
Câu 16 Xác định tập hợp A = { x ∈ / 2 − ≤ < x 3 } bằng cách liệt kê các phần tử
C. B = − − { 2; 1;0;1;2;3 }
Câu 17. Cho tập hợp B = { 1;2;3;4;5 } Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B = { x ∈ *; x ≤ 5 }
B. Tập hợp B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
C. Tập hợp B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5
Trang 5D. Tập hợp B là tập hợp các số nguyên dương nhỏ hơn 5
Câu 18: Cho tập hợp P={x∈N/(x2−4 2)( x3+x2−3x)=0} Tập P được viết dưới dạng liệt kê là:
A {0;1;2} B {0;1;2;3} C {1;2;3} D {1;2}
Câu 19: Cho tập hợp A = − −{ 2; 1;0;1;2}.Tập A được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử là:
A A={x∈Z/ x ≤2} C A={x∈Z/ x ≥2}
B A={x∈R/ 2− ≤ ≤x 2} D A={x∈N/ 2− ≤ ≤x 2}
1
x
−
¢ có liệt kê là
Câu 21: Tập hợp Y = { 0;2;3;12 } có cách nêu tính chất đặc trưng là
A Y = { n n ( − 1 / ) n ∈ ¥ , 1 ≤ ≤ n 4 } B.Y = { n n ( − 1 / ) n ∈ ¥ , n ≤ 4 }
C. Y = { n n ( − 1 / ) n ∈ ¥ ,1 < < n 4 } D. Y = { n n ( + 1 / ) n ∈ ¥ ,1 ≤ ≤ n 4 }
Câu 22: Cho tập X = Số các tập hợp con của X chứa cả ba phần tử 3, 4, 5 là:
Câu 23: Cho tập X = Số các tập con của X chứa đúng ba phần tử là:
4/ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP:
Câu 1 Cho tập M = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}, N = {0;2;4;6;8;9}.Tập hợp M N:
A {0;2;4;6;8;9} B {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
C {0;2;4;6;8} D {9}
Câu 2 Cho A = {x/x là ước số nguyên dương của 12}, B = {x/x là ước số nguyên dương của 18} Phần tử của A B:
A {1;2;3;6} B {0;1;2;3;6}
C {1;2;3;4} D {1;2;3;4;6}
Câu 3 Cho A = [-3; 1], B = [-2;2] Tập A B là:
A [-2;1] B [-2;2] C [-3;-2] D [-3;2]
A [-4;-2) (3;7] B [-4; -2] C (3;7] D [-4;-2) (3;7]
Câu 9: Cho hai tập A={x∈R/ x+3<4+2x} và B={x∈R/ 5x-3<4x-1} Tất cả các số tự nhiên thuộc
cả hai tập A và B là:
A 0 và 1 B. 1 C. 0 D Không có số nào
Trang 6Câu 10: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6} Tập hợp A\B bằng:
A. {0;1} B {0} C {1;2} D. {1;5}
Câu 11: Cho A={x / (2x-x2)(2x2-3x-2)=0} vàB={n∈N*/3<n2<30} Khi đó tập hợp AIB bằng:
A. {2} B.{2;4} C 4;5} D. {3}
Câu 12: Cho số thực a<0 Điều kiện cần và đủ để hai khoảng (-∞;9a) và (4/a;+∞) có giao khác tập rỗng là:
A. –2/3<a<0 B –2/3≤a<0 C –3/4<a<0 D. –3/4≤a<0
Câu 13: Cho A=(-∞;-2]; B=[3;+∞) và C=(0;4) Khi đó tập (AUB)IC là:
A. [3;4) B [3;4] C (-∞;-2]U(3;+∞) D (-∞;-2)U[3;+∞)
Câu 14: Cho tập A={1;2;3;4;5;7},B={1; 2;4;6;7;8},C={3;4;5;6} Tập hợp A∩(B C\ )là:
A. {1;2;7} B {1;2;7;8} C {1;2} D {3;4}
Câu 15: Cho A = −{ 1;0;1;2;3} Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A A=[-1; 4) Z∩ B A=[-1;4) N∩ C A=[-1;4) Q∩ D A=[-1; 4) R∩
Câu 16: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ∞ ), C = (- ∞ ; -2) Câu nào sau đây đúng?
A A∪ = − +∞B ( 5; ) B A∩ = − − C [ 5; 2] C B∪ = −∞ +∞C ( ; )D B C∩ = φ
Câu 17: Cho A = (−∞; 2], B = [2;+∞ , C = (0; 3) Câu nào sau đây sai? )
A A∪ =B R\ 2{ } B. A∩ =C (0; 2] C B∩ =C [2;3) D B∪ =C (0;+∞ )
Câu 18: Cho A là tập hợp các học sinh khối 10 của trường em, B là tập hợp các học sinh nữ của trường em A B là:
A Tập hợp các học sinh nữ khối 10 của trường em
B Tập hợp các học sinh nam khối 10 của trường em
C Tập hợp các học sinh nữ khối 11 và khối 12 của trường em
D Tập hợp các học sinh khối 10 và các học sinh nữ khối 11 và khối 12 của trường em
Câu 19: Cho A là tập hợp các học sinh khối 10 của trường em, B là tập hợp các học sinh nữ của trường em A B là:
A Tập hợp các học sinh nam khối 10 của trường em
B Tập hợp các học sinh nữ khối 10 trường em
C Tập hợp các học sinh nữ khối 11 và khối 12 của trường em
D Tập hợp các học sinh khối 10 và các học sinh nữ khối 11 và khối 12 của trường em
Câu 20: Cho hai tập hợp A = ( ;+ ∞) và B = (−∞; ] Tập hợp (A B) (A B) là:
Câu 21:Cho tập hợp A = [ -3 ; 2) Tập hợp Cℝ A
A (−∞; −3) [2 + ∞) B ( ) C (−∞; ) D [2 + ∞)
Câu 22: Cho 2 tập hợp: A = {n∈IN; n chia hết cho 6}
B = {n∈IN; n chia hết cho 12}
Câu nào sau đây là đúng: I B ⊂ A II A ⊂ B III A∩B = A IV B =
A
C φ
A Chỉ I B. Chỉ II C. I và IV D. III và IV
Câu 23: Cho 2 tập hợp: A = {x∈Z/ xlà ước của 4}
B = {x∈IR 4 x − 2 ≤ 0 } Khi đó A\ B bằng:
A. {1; 2; 4} B
; 1 ; 2 ; 4 2
1
C. {-4; -2; -1} D
+∞ ; 2 1
Câu 24: Hai tập hợp: A = {x∈IN |-2 ≤ x < 3}; B = {x∈Z/ |-2 < x ≤ 3}
Gọi C = {x∈Z/ | x∈ A và x ∈ B} Khi đó ta có
A. C = {0; 1; 2} B. C = {0; 1; 2; 3}
C. C = {-1; 0; 1; 2} D. C = {1; 2; 3}
Trang 7Câu 25: Cho A = (-∞; - 4] B = [2; +∞) và C = (-1; 5)
Tập hợp A ∪ (B∩C) là:
A. {x∈IR | x ≤ - 4 hay 2 ≤ x < 5} B {x∈IR | x ≤ 2 hay x > 5}
C. {x∈IR | -1 < x ≤ 2} D {x∈IR | -4 < x < -1}
Câu 26 Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = { 3; 4; 5; 6} Tập hợp X có quan hệ (A∩B)⊂X ⊂ và B
X ≠ Tập nào không phải là tập X ? B
A.) { }3,5 B { }3, 4 C {3, 4,5} D {3, 4,6}
Câu 27.Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6} Tập hợp (A \ B) ∪ (B \ A) bằng:
A. {0; 1; 5; 6} B. {1; 2} C {2; 3; 4} D {5; 6}
Câu 28 Cho A=[–4;7] và B=(–∞;–2)U(3;+∞) Khi đó AIB là:
A. [–4;–2)U(3;7] B [–4;–2)U(3;7)
C (–∞;2]U(3;+∞) D (–∞;–2)U[3;+∞)
Câu 29 Cho A = (-5 ; 0], B = [2;+∞), C = (-∞ ; - 2) Kết quả nào sau đây đúng ?
A. B ∩ C = ∅ B B ∪ C = (-∞;+∞)
C. A ∪ B = (-5 ;+∞) D A∩ C = [-5 ; - 2]
Câu 30: Cho các tập hợp A= − −{ 5; 3;0;1; 2; ; ; ; }a d f v , B={-4; 2;0; 2; ; ; ; }− a d n s ;
{-2;0;1; ; }
C= a d Chọn mệnh đề đúng:
A (A∩B)\C ={2} B (A∩C)\B={2; }a
C (B∩C)\A= −{ 2; }d D (B∪C)\A={-2;2; }a
Câu 31: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = {a b c d e f g h i j, , , , , , , , , }là:
Câu 32: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ∞ ), C = (- ∞ ; -2), mệnh đề nào sau đây đúng?
A (A∩C)∪ = − − ∪B ( 5; 2) (3;+∞ ) B C\ (A∪B) ( 5;= − +∞ )
C (B∪C)\A=(1;3) D (B∩C)∪ = −A ( 2;1)
Câu 33: Cho A = −∞( ;2], B=[2;+∞ , C = (0; 3), mệnh đề nào sau đây sai? )
A A∪ =B R\ 2{ } B A∩ =C (0; 2] C. B∩ =C [2;3) D B∪ =C (0;+∞ )
Câu 34: Cho 2 tập hợp A = {2 ; 4 ; 6 ; 9} và B = {1 ; 2 ; 3 ; 4} Tập hợp A\B là tập hợp nào sau đây ?
A. {6; 9} B {1; 3; 6; 9} C. {2; 4} D. φ
Câu 35: Cho tập A = {-2 ; -1 ; 0 ; 1} Khi đó ta cũng có :
A. A = − [ 2;2 ) ∩ Z B A = − [ 2;2 ) ∩ N*
C.A = − [ 2;2 ) ∩ N D.A = − [ 2;2 ) ∩ Q
Câu 36: Cho 2 tập hợp A = ( 3; +∞ ) và B= −∞( ;5] Tập hợp (A ∩ B) (A \ B) ∪ là :
A. ( 3;+∞ ) B. ( ) 3;5 C ( −∞ +∞ ; ) D ( −∞ ;5 )
Câu 37: Cho tập hợp C AR = − 3; 8
và C BR = −( 5;2)∪( 3; 11) Tập hợp C (AR ∩B) là :
A. ( − 5; 11 ) B. ( − 3; 3 )
C φ
D ( − 3;2 ) ∪ ( 3; 8 )
Câu 38: Cho
\ 5;7;8 ; 1; 2;3;4;5;6;7;8
A B= A= Tập B∩ là? A
A {1;2;3; 4;6}
B.{0;1;2;3;4;6} C {1; 2;3;6}
D {1;2;3;5;6}
Câu 39 Cho tập B ={0;2;4;6;8}; C ={3;4;5;6;7} Tập B C\ là:
A {0; 2;8} B.{0;6;8} C { }0;2 D {3;6;7}
Trang 8Câu 40: Cho A = −∞ −( ; 3]; B =(2;+∞); C =( )0;4 Khi đó (A∪B)∩C là:
A {x∈ | 2< <x 4}
B.{x∈ | 2≤ <x 4} C {x∈ | 2< ≤x 4}D {x∈ | 2≤ ≤x 4}
Câu 41:Tìm tập A B∩ biết
( ;5 ,) (2; )
A= −∞ B= +∞
A (2;5) B.[−5;2] C R D [ ]2;5
Câu 42: Cho A = {a; b ; c}, B = {b; c; d; e} Khi đó tập CA∪BA∩B là:
A {a; d; e} B {d; e} C {a; d} D {a}
Câu 43: Cho tập A = {a, b, c, d} Gọi B là tập con của A, a ∈ B và b ∈ B Số tập B thỏa các điều kiện trên là:
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 44: Cho D1 = −( 5;1 ,) D2 =(0;4 ] Tập D1∩D2bằng:
A [ )0;1 B (0;1] C.( )0;1 D [ ]0;1
Câu 45: Cho A = [1; 6] B = (m; 2] Giá trị của m để A ∪ B = [1; 6] là:
A 1 ≤ m <2 B 1 ≤ m ≤ 6 C 2 ≤ m < 6 D 1 < m ≤ 6
Câu 46: Cho các tập hợp A = − − { 3; 1;1;3 } và B = { x ∈ ¢ / x < 2 } Khẳng định nào sau đây
sai
A A ∪ = − B { 3;0; 1;1;3 − } B A ∩ = − B { 1;1 }
C A ∪ = − − − B { 3; 2; 1;0;1;2;3 } D A B = − \ { 3;3 }
Câu 47: Cho A là tập hợp các số tự nhên nhỏ hơn 4, B là tập hợp các ước số nguyên của 3 Chọn
khẳng định đúng của A ∪ B
A A ∪ = − − B { 3; 1;0;1;2;3 } B A ∪ = − − B { 3; 1;1;2;3 }
C A ∪ = B { 1;2;3 } D A ∪ = B { 0;1;2;3 }
Câu 48: Cho hai tập hợp X = − ( 3;1 ] và Y = [ 0;3 ) Khẳng định nào sau đây sai?
A X Y = − \ ( 3;0 ] B X Y = − \ ( 3;0 )
C X ∩ = Y [ ] 0;1 D X ∪ = − Y ( 3;3 )
Câu 49: Cho hai tập hợp X = − ( 3;1 ] và Y = [ 0;3 ) Khẳng định nào sau đây đúng?
A X ∩ = Y [ ] 0;1 B X ∩ = Y { } 0;1
C X ∪ = − Y [ 3;3 ] D X ∪ = − − Y { 2; 1;0;1;2 }
Câu 50: Cho A=(m; m 1+ ], B=[1;3) A B = ∅I khi và chỉ khi:
A. m< 0 hoặc m≥3 B m≤0 hoặc m≥3
C. m≤0 hoặc m> 3 D. m< 0 hoặc m > 3
5/ TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ:
Trang 9Câu 3: Tập xác định của hàm số là
Câu 4: Hàm số không xác định trong tập hợp nào sau đây
Câu 5: Tập xác định của hàm số y = 5 2
( 2) 1
x
−
− − là:
A. (1; 5
2]\{2}; B. (
5
2; + ∞); C. (1;
5
2); D. kết quả khác
Câu 6: Hàm số y = 1
2 1
x
+
− + xác định trên [0; 1) khi:
A. m <1
2hoặc m ≥ 1 B m ≥ 1 C. m <
1
2 D. m ≥ 2 hoặc m < 1
Câu 7: Hàm số
2 4
1 ( )
1
x
y f x
+
− có tập xác định là :
A (−∞;1 \ 0) { } B. (−∞;1) C. (−∞;1 \ 0] { } D. (−∞;1]
Câu 8: Tập xác định của hàm số
2
2 6
−
−
=
x
x
A (−∞;3 \ 2] { } B [3;+∞ ) C (−∞;3] D.R\ 2{ }
4 2
x
x
Câu 10: Tập xác định của hàm số
8 x
1 x 2 x 2 x
2 +
+ +
− +
A. (-2; +∞) B [-2; +∞) C (-2; +∞) \ {-1} D IR \{-2}
Câu 11: Tập xác định của hàm số x ( 2 x 1 )
1 x y
2 +
−
+
A [-1; +∞) \{0; 3} B [-1; +∞) \{0} C IR \{-1; 3} D 1 KQ khác
Câu 12: Tập xác định của hàm số y = | | 1x − là:
A. (–∞; –1] ∪ [1; +∞) B [–1; 1]; C [1; +∞); D. (–∞; –1]
Câu 13 Tập xác định của hàm số y = 5 2
( 2) 1
−
x
x x là:
A (1; 5
2; + ∞); C (1; 5
2); D. Kết quả khác
Câu 14: Tập xác định của hàm số 3 2
1
x y x
+
=
− là:
A \{ }−1 B (−∞;1) (∪ 1;+∞ ) C D [1;+∞ )
Câu 15: Tập xác định của hàm số y= 4+ +x 2−x là:
Trang 10Câu 16: Tập xác định của hàm số y = x 4 x
x
3
3 −
−
là:
A R \ {–2; 0; 2} B R \ {– 2 ; 2} C. R \ {– 2 ; 0} D R
Câu 17: Tập xác định của hàm số y = 4 − x là:
A [– 4 ; 4] B (– ∞ ; – 4) ∪ (4 ; +∞) C (– 4 ; 4) D (– ∞ ; – 4] ∪[4 ; +∞)
Câu 17 Tập xác định của hàm số y = x − − 3 4 − x là:
A. [ ] 3;4 B ( ) 3;4 C ( −∞ ;3 ] [ ∪ 4; +∞ ) D \ 3;4 { }
Câu 18 Tìm tập xác định của hàm số 3 2
3
x
x
+
A 3
;3
2
B
3
\ ;3 2
C
3
\ ;3 2
3
;3 2
Câu 20 Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:
2 2
2 1
y x
− +
= + .
Câu 21 Tập xác định của hàm số 2
1
x y
x
−
=
− là:
A. (−∞; 2 \ 1] { } B [2; +∞ ) C (−∞; 2] D.R\ 1{ }
Câu 22: Tập xác định của hàm số 2 1
4
1
x
− là:
A D = [-2; 2] \ {-1; 1} C D = (-∞; 2) \ {1; -1}
B D = [2; +∞) \ {1} D y = R \ {-1; 1}
Câu 23: Gọi D là tập xác định của hàm số
1
x y
x
=
− Khi đó
A D = [ 0;1 ) ( ∪ 1; +∞ ) B D = [ 0; +∞ ) C D = ( 0; +∞ ) D D = ( ) ( 0;1 ∪ 1; +∞ )
Câu 24: Gọi D là tập xác định của hàm số 3
2
x y
+
=
− − Khi đó
A D = [ ] 0;2 \ 1 { } B. D = [ ] 0;2 C. D = ( ) { } 0;2 \ 1 D. D = ( ) 0;2
Câu 25: Tập xác định của hàm số
2x 4 6 x y
x m
− + −
=
− là [ ]2;6 khi và chỉ khi:
A m <2 hoặc m >4 B 2<m< 4 C m =2 D.m = 4
6/ TÍNH BIỂN THIÊN CỦA HÀM SỐ:
Câu 1: Hàm số y = f(x) xác định trên [-2;3] được cho
bằng đồ thị như hình vẽ Tìm phát biểu đúng:
A Hàm số giảm trong (−1;1)
B Hàm số tăng trong ( )0; 2
C Hàm số tăng trong (−2;0)
D Hàm số giảm trong (−2;3)
Câu 2: Hàm số đồng biến trong tập hợp
-2
3 1
-1 -2
2 y
x O