1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (73)

11 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học hình không gian trên phần mềm 3D giúp học sinh nhìn hình 10.. DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhi

Trang 1

1 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

LỊCH LIVE STREAM TẠI PAGE

TOÁN 12: T3-T5-T7 (21H30)

TOÁN 11: T4-18H;T7-18H

Lịch live stream cố định đến

15.6.2018

DỊCH VỤ CUNG CẤP KHÓA HỌC VIDEO

 Khóa học dành cho đối tượng 10,11,12

 Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh

 Khóa học đều có file mềm dạng PDF

10 ĐIỀU HỌC SINH CHỌN THẦY

HOÀNG HẢI ĐỂ NÂNG CAO TRÌNH

ĐỘ VÀ LẤP LỖ HỔNG KIẾN THỨC

1 Lớp học chỉ max 16 học sinh

2 Hỗ trợ trợ giảng giải đáp tại

3.Học tăng cường miễn phí

4 Học sinh hổng kiến thức được

đạo tạo bài bản lại từ đầu

5 Cung cấp tài khoản xem lại

6 Cung cấp tài khoản để kiểm

tra,thi trực tuyến

7 Cam kết học sinh hoàn thành

bài tập trước khi đến lớp

8 Học sinh được học giải nhanh

trắc nghiệm bằng CASIO trên

9 Học hình không gian trên phần

mềm 3D giúp học sinh nhìn hình

10 Bảo hành và cam kết chất

lượng.

DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC

Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau Học tương tác nâng cao hiệu quả học tập,loại hình này không khác gì học off tại lớp.học viên đặt câu hỏi và nhận trả lời tức thì.lớp chỉ 10 học viên

DỊCH VỤ CUNG ỨNG GIÁO VIÊN TẠI NHÀ

Các giáo viên,sinh viên từ các trường top luôn sẵn sang về nhà kèm cho các em

Quy trình quản lý chặt chẽ người dạy giúp các em yên tâm và hài long với dịch vụ tại VIET-Education

DẠY HỌC OFFLINE

Trang 2

2 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Đề số 18

Câu 1: Biểu thức nào sau đây biểu diễn sự phân tích biểu thức 2  

4

aa thành tích các số phức ?

A 2ai a 2i B  2

2

ai C 1  

8 2

a i a i

   

  D a2i a 2i

Câu 2: Từ nhiều khối lập phương (hình 1), ta xếp được một khối hộp chữ nhật (hình 2) Biết

rằng diện tích toàn phần của khối hộp chữ nhật là  2

160 cm Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đã cho

A  3

128 2

128

Vcm

C  3

64

256 2

Vcm

Câu 3: Trong không gian, cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, gọi H là trung điểm cạnh

BC Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục

AH

A S xq a2 B

2 3 4

xq

a

S  

C

2 3 2

xq

a

S  

D

2

2

xq

a

S 

Câu 4: Tìm số phức z, biết 2  

z  i z

A z1 0;z2  1 i B z1 0;z2  1 i

Trang 3

3 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

C z1 0;z2   1 i D z1 0;z2   1 i

Câu 5: Cho hàm số yf x  liên tục trên , có đồ thị (C) như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y2m1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

A m3 B m1 C 1

3

m m

 

Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích V của khối tứ diện

ABCD

A

3

2

12

a

V  B

3

11 24

a

V  C

3

3 4

a

V  D

3

8

a

V

Câu 7: Hàm số yx2 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

A 1; B ;1 C ;0 D 2;

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số   2 1

2 x

f x  

A   2

2

ln 2

x

f x dx C

ln 4

x

f x dx C

C   22 1

ln 2

x

ln 2

x

f x dx C

Câu 9: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?

A yloga x với

5 6 5

a

3 log

yx

Trang 4

4 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

C

4

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm yx2ln x2 1

2

2

' ln 1

1

x

y x x

x

2

2

' ln 1

1

x

y x x

x

2

2

' ln 1

1

x

y x x

x

2

1

x

y x x

x

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 2x4 trên đoạn 2;3

A

 2;3 

miny 4

 2;3 

miny 12

 2;3 

miny 11

 2;3 

miny 5

Câu 12: Tìm nghiệm của phương trình 9 x21 32 4 x

Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số  2  2

1

yx  

A    ; 1 1;  B    ; 1 1; 

C \ 1;1 D 1;1

Câu 14: Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn

1

0

0 2

dx

x k

A k3 B k4 C k 1 D k 2

Câu 15: Viết phương trình trục Oy

A

0

x t

y t

z

 

 

0

0

x

y t z

  

 

C

1

0

x

y t z

  

 

D

0

x

y t

z t

 

 

Câu 16: Tìm nguyên hàm F x  của   12

2 sin

x

  , biết tại

4

x

thì nguyên hàm có giá trị là 1

Trang 5

5 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

16

F xxx  

16

F xxx  

tan

16

F x   xx 

cot

16

F x   xx 

Câu 17: Cho đường thẳng : 1 2 3

d     

và mặt phẳng  P : x 2 y z 15   0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

Câu 18: Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 5 3

4.10 m Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ là bao nhiêu ?

A 5 5

4.10 1,4 B 4.10 5 C 5  5

4.10 0,04 D 5  5

4.10 1,04

Câu 19: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số 1 3 2 3 2

3

yxxx

A 11

3

CT

y  B y CT  7 C 5

3

CT

y   D y CT 7

Câu 20: Tìm số phức z, biết 2  

A z1  1 i z, 2  2 i B z1  1 i z, 2  2 i

C z1  1 i z, 2  2 i D z1  1 i z, 2  2 i

Câu 21: Viết phương trình mặt cầu  S đi qua điểm A5; 2;1  và có tâm C3; 3;1 

A   2  2 2

x  y  z   B   2  2 2

x  y  z  

C   2  2 2

x  y  z   D   2  2 2

x  y  z 

Câu 22: Đồ thị hàm số

2

3 1

x y x

 có bao nhiêu tiệm cận ngang ?

Trang 6

6 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 23: Cho mặt cầu (S) có đường kính là AB, biết rằng A6;2; 5 ,  B 4;0;7 Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A

A  P : 5x y 6z620 B  P : 5x y 6z620

C  P : 5x y 6z620 D  P : 5x y 6z620

Câu 24: Cho đồ thị   3 2

C yxxx Tìm một tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường

thẳng 1

6

x

y   

A y6x5 B y6x5 C y6x6 D y6x6

Câu 25: Biết loga b3,loga c 2 Tính

4 3 3

loga a b

I

c

A I 13 B I 11 C I 9 D I 15

Câu 26: Biết ,   8,   2

a b cf x dx  f x dx Tính giá trị của c  

a

I  f x dx

A I 6 B I 10 C I 4 D I 16

Câu 27: Tính khoảng cách d từ điểm M1; 2;13  đến mặt phẳng   : 2x2y  z 3 0

A 2

3

d  B 3

4

d  C 3

2

d  D 4

3

d

Câu 28: Cho hình trụ có bán kính hình tròn đáy bằng R, chiều cao h Tính diện tích toàn phần

tp

S của hình trụ

A S tp 2R h R B S tp R2hR

C S tp 2Rh D S tp 4R2

Câu 29: Cho z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 3z 5 0 Tìm z1  z z z2; 1 2

A  3; 5 B  3;5 C 3;5 D 3; 5 

Trang 7

7 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 30: Cho hàm số

x x

y   x Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên  0;1 B Hàm số đồng biến trên 2;1

C Hàm số nghịch biến trên  ; 2 D Hàm số đồng biến trên  2; 

Câu 31: Biết

2 cos

x

dx m

 Tính giá trị của

2 cos

1 3x

x

A  m B

4 m

4 m

Câu 32: Tính thể tích V của một vật thể nằm giữa hai đường thẳng x 1,x1 biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x  1 x 1

là một hình vuông cạnh là 2 1x2

A 13

2

V  B 16

3

V  C 15

4

V  D 14

3

V

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa AC, a 5, mặt bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3

3

6

a

V  B

3

15 6

a

V  C

3

3 3

a

V  D

3

15 12

a

V

Câu 34: Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng '  P :x y 2z 3 0, vuông góc với đường thẳng

4

z t

 

  

 

và cắt d

A

3

4

1

 

  

   

B

1

z

 

  

  

C

4 0

z

 

  

 

D

3 4 1

z

 

  

  

Trang 8

8 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 35: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có ABa,SA2a Một khối trụ có một đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC, đáy còn lại có tâm là đỉnh S Tính thể tích V của khối trụ đã cho

A

3

33 9

a

V 

B

3

33 27

a

V 

C

3

33 108

a

V 

D

3

33 36

a

V 

Câu 36: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường cong xy2 0 và x2y2 3

A S 3 B S 4 C S2 D S1

Câu 37: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 z 3

A Phần hình phẳng nằm hoàn toàn phía ngoài hình tròn  O;1 và phía trong đường tròn O;3

B Hình tròn O;3 (bỏ gốc tọa độ O)

C Hình tròn  O;1 (bỏ gốc tọa độ O)

D Đường tròn  O;1

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m 2x cắt đồ thị hàm số

1

x

y

x

 tại hai điểm phân biệt

A m 4 B m 4 C m 4 D m 4

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

A 3

2

a

d  B da 2 C da 3 D da

Câu 40: Cho đồ thị   3 2

C yxx  Tìm một tiếp tuyến của đường cong  C , biết tiếp tuyến cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B thỏa mãn OB9OA

A y9x7 B y9x25 C y9x25 D y9x7

Trang 9

9 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 41: Cho a, b là các số thực dương Rút gọn biểu thức

a b b a P

a b

A

3

1

P

ab

P b

Câu 42: Tìm nghiệm của phương trình 3 27

1 log 1 log

1 log 1 log

A 1 1; ; 1

1 1

;

1 1;

243 D

1 1 1; ;

27 243

Câu 43: Gọi I là giao điểm của tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3m 1x 4

y

x m

 Hỏi I luôn thuộc đường thẳng nào dưới đây ?

A y  3x 1 B y  3x 1 C y3x1 D y3x1

Câu 44: Tìm số nghiệm của phương trình  4 2

x

Câu 45: Cho điểm E2;4;5, mặt phẳng  P : x 2 y 2z 6   0 và đường thẳng

:

 Tìm tọa độ điểm M có hoành độ nhỏ hơn 2 nằm trên đường thẳng d có

khoảng cách từ M tới mặt phẳng  P bằng EM

A M1; 2;3  B M1;2;3 C M17;6;11 D M17;6; 11 

Câu 46: Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm A3;0;0 ; B 0; 2;0  và C0;0; 1 

A 2x3y6z 6 0 B 2x3y6z 6 0

x y z

x y z

Trang 10

10 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

1

x m y

x

 đồng biến trên từng

khoảng xác định của nó

A m1 B m1 C m1 D m1

Câu 48: Tìm nghiệm của phương trình 3 2x2 2 3x 2 0

A 1 6 6 ; 2 6 6

12 12 12 12

z   i z   i B 1 6 6 ; 2 6 6

z    i z   i

C 1 6 6 ; 2 6 6

z   i z   i D 1 6 6 ; 2 6 6

z    i z   i

Câu 49: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB1;SA2 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

A 2 33

11

R B 3

3

R C 6

3

R D 2 3

11

R

Câu 50: Tìm nghiệm của phương trình 4lnx1 6lnx 2.3lnx22 0

A e2 B e1 C e D e 2

ĐÁP ÁN

1 D 2.B 3.D 4.B 5.C 6.A 7.D 8.D 9.D 10.A

11.D 12.D 13.C 14.C 15.B 16.D 17.C 18.D 19.B 20.C

Trang 11

11 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

21.C 22.C 23.B 24.B 25.B 26.B 27.D 28.A 29.C 30.A 31.A 32.B 33.C 34.D 35.D 36.B 37.A 38.A 39.A 40.A 41.C 42.C 43.B 44.C 45.B 46.A 47.A 48.C 49.A 50.A

Ngày đăng: 04/08/2017, 09:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 22: Đồ thị hàm số - HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (73)
u 22: Đồ thị hàm số (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm