1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (59)

11 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau.. Tìm hệ số góc k của tiếp t

Trang 1

1 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

LỊCH LIVE STREAM TẠI PAGE

TOÁN 12: T3-T5-T7 (21H30)

TOÁN 11: T4-18H;T7-18H

Lịch live stream cố định đến

15.6.2018

DỊCH VỤ CUNG CẤP KHÓA HỌC VIDEO

 Khóa học dành cho đối tượng 10,11,12

 Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh

 Khóa học đều có file mềm dạng PDF

10 ĐIỀU HỌC SINH CHỌN THẦY

HOÀNG HẢI ĐỂ NÂNG CAO TRÌNH

ĐỘ VÀ LẤP LỖ HỔNG KIẾN THỨC

1 Lớp học chỉ max 16 học sinh

2 Hỗ trợ trợ giảng giải đáp tại

3.Học tăng cường miễn phí

4 Học sinh hổng kiến thức được

đạo tạo bài bản lại từ đầu

5 Cung cấp tài khoản xem lại

6 Cung cấp tài khoản để kiểm

7 Cam kết học sinh hoàn thành

bài tập trước khi đến lớp

8 Học sinh được học giải nhanh

trắc nghiệm bằng CASIO trên

9 Học hình không gian trên phần

mềm 3D giúp học sinh nhìn hình

10 Bảo hành và cam kết chất

lượng.

DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC

Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau Học tương tác nâng cao hiệu quả học tập,loại hình này không khác gì học off tại lớp.học viên đặt câu hỏi và nhận trả lời tức thì.lớp chỉ 10 học viên

DỊCH VỤ CUNG ỨNG GIÁO VIÊN TẠI NHÀ

Các giáo viên,sinh viên từ các trường top luôn sẵn sang về nhà kèm cho các em

Quy trình quản lý chặt chẽ người dạy giúp các em yên tâm và hài long với dịch vụ tại VIET-Education

DẠY HỌC OFFLINE

Trang 2

2 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Đề số 4

Câu 1: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A f x  nghịch biến trên khoảng 1;

B f x  nghịch biến trên khoảng ;0

C f x  nghịch biến trên khoảng 2;2

D f x  nghịch biến trên khoảng  0;2

Câu 2: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Đồ thị  C cắt đường thẳng d: y2 tại điểm 3;2

4

B Đồ thị  C có tâm đối xứng là I 1;2

C Đồ thị  C không có điểm cực trị

D Đồ thị  C đi qua hai điểm M 2;5

Câu 3: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận ngang ?

A y 2 x

x

2

3 1 1

x y x

3 2

3

yxx  x D yx4 x2 2

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ycos2 xsinx3 trên

A maxy4 B maxy5 C max 15

4

4

y

Câu 5: Cho hàm số   2

cos 3

yf xx Khẳng định nào sau đây là sai ?

A f x  đạt cực tiểu tại điểm

2

 B f x  đạt cực đại tại điểm

6

x

C f x  đạt cực đại tại điểm

3

x

D f x  đạt cực tiểu tại điểm 5

6

x 

Trang 3

3 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 6: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số (C): 1

1

x y x

 với trục tung Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M

A k1 B k  2 C k  1 D k 2

Câu 7: Cho hàm số  2 3 2

4

yxx xác định trên Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x0

B Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x1

C Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x 1

D Đạo hàm của hàm số đã cho không xác định tại điểm x0

Câu 8: Gọi M và N là các giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 2 và 7 14

2

x y x

 Gọi I là trung điểm của MN Tìm hoành độ x I của điểm I

A x I 7 B x I 3 C 7

2

I

2

I

x  

Câu 9: Cho đồ thị hàm số   2 3

: y

1

C

x

 Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C) có tọa độ nguyên (hoành độ và tung độ là những số nguyên)?

A Có 4 điểm B Có vô số điểm C Có 2 điểm D Không có điểm nào

Câu 10: Với điều kiện nào của tham số m cho dưới đây, đồ thị hàm số   2 2 2

: y

3

m

x C

x x m

chỉ có một tiệm cận đứng ?

A Với mọi m B m 2 C m2 D Không có m

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số sin

x m y

x

 nghịch biến trong

khoảng ;

2

 

Trang 4

4 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A log 164 2 B log 1 0  C log3 1

81 D log0,54 2

Câu 13: Tìm điều kiện xác định của hàm số

3

5

log 2 1 6log 3 12log 1

A 1 1

Câu 14: Giá trị x thỏa mãn đẳng thức 16x1 642x1 là

A 1

2

4

4

2

x 

Câu 15: Rút gọn biểu thức 4 3 2

3 12 6

a b P

a b

 (với a, b là các số dương)

A Pa b2 B Pa b2 2 C Pab D Pab2

2

xabc a b c Hãy biểu diễn x theo a, b, c

A

4

3

5

x

b

4 3

5ac

x b

b c

b c

Câu 17: Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người Giả

sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015 -2030 ở mức không đối là 1,1%, tính số dân Việt Nam năm 2030

A 91,7.e0,165 (triệu người) B 91,7.e1,65 (triệu người)

C 91,7.e0,011 (triệu người) D 91,7.e0,11 (triệu người)

Trang 5

5 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 18: Nghiệm của bất phương trình 2  2

1

8 2xx  2 x

A x 1 2 B x 1 2

Câu 19: x3 không là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau ?

A 32x4 2.3x1 270 B log 2 x 1 2log4x22

C 32x1 2.3x1  1 0 D 2    

log x log 2x 1 log 4x3

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình 4x22x 4x2 z 2  1 42x2 x 2 là

Câu 21: Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y, biết 11, 1  0, 1

t

xtyttt

A y xx y B

1

yx C

1

.y

y y

yx D y yx x

Câu 22: Tìm nguyên hàm I 2dx

x

A I 2 2xC B I 2 xC C

2

x

I  C D I  2xC

Câu 23: Tìm nguyên hàm

dx I

c

A 1tan

2

IxC B I  tanxC C I tanxC D 1tan

2

I   xC

Câu 24: Đặt 2 

1

I  mxdx (m là tham số thực) Tìm m để I 4

A m 1 B m 2 C m1 D m2

Trang 6

6 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 25: Tìm nguyên hàm

1

c x

A 1tan

1 tan

C 1tan

I   x C

1 tan

I  x C

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng yx y2,  x 2 là

Câu 27: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là v 6 3t m s /  Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 0 s đến thời điểm t1 4 s

A 18 m  B 48 m  C 50 m  D 40 m 

Câu 28: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ye x, trục hoành

và hai đường thẳng x0,x3 quay quanh trục Ox là

A  6 

1

2

B

6

1 2

e

C  6 

1 2

D

6

1 2

e

Câu 29: Cho hai số phức z  1 ai a   và ' 1z  i Tìm điều kiện của a để zz' là một số thuần ảo

A a 1 B a 1 C a1 D a1

Câu 30: Cho số phức z a bi a b ,   Số phức z có phần thực là 2

A 2ab B a2 b2 C a2 b2 D 2ab

Câu 31: Các nghiệm của phương trình 2z2   iz 1 0 là

A 1 ; 2 1

2

2

zi z   i

Trang 7

7 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

C 1 ; 2 1

2

zi zi D 1 ; 2 1

2

z  i zi

Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn z  1 i 2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm I 1;1

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 33: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

A Đường tròn tâm I 3;4 bán kính R 2

B Đường tròn tâm I 3;4 bán kính R2

C Đường tròn tâm I3; 4  bán kính R 2

D Đường tròn tâm I3; 4  bán kính R2

Câu 34: Tìm các nghiệm phức của phương trình z3  8 0

Câu 35: Ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối chữ thập Tính diện tích toàn phần S tp

của khối chữ thập

A S tp 20a2 B S tp 30a2 C S tp 12a2 D S tp 22a2

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng a, ABa AC, a 3,BAC600 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3

3

4

a

3

2

a

V  C

3

3 12

a

3

4

a

V

Trang 8

8 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 37: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông tại B ABa BC, 2a Hình chiếu vuông góc của A' trên đáy ABC là trung điểm H của cạnh AC, đường thẳng A B'

tạo với đáy một góc 450 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3

5

6

a

3

5 3

a

3

5 2

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B ABa BC, 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên

SB, SC Tính thể tích V của khối chóp S.AMN

A

3

6

a

3

5 15

a

3

3 18

a

3

30

a

Câu 39: Cho hình trụ tròn xoay có đường cao h5cm, bán kính đáy r3cm Xét mặt phẳng

 P song song với trục của hình trụ và cách trục 2cm Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi hình trụ với mặt phẳng  P

A S 5 5 cm2 B S 6 5 cm2 C S3 5 cm2 D S10 5 cm2

Câu 40: Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh l2a, góc ở đỉnh của hình nón là

0

2 60 Tính thể tích V của khối nón đã cho

A

3

2

a

V

3

3 3

a

Câu 41: Một khối nón có thể tích 100

81

Biết rằng tỉ số giữa đường cao và đường sinh của khối

nón bằng 5

3 Tính diện tích xung quanh S xq của khối nón đã cho

A 10

9

xq

S  

B 10 5

3

xq

C 10 5

9

xq

D 10

3

xq

S  

Trang 9

9 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, các mặt bên (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SA 7 Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

A 9

2

B V 36 C 8 2

3

3

xq

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (xOy) có tọa

độ là

A n0; 1;1  B n0;1;1 C n1;1;0 D n0;0; 1 

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua

điểm M5;4;1 và có vectơ chỉ phương a2; 3;1  là

A

1

 

  

  

B

1

 

  

  

C

1

 

  

  

D

1

 

  

  

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng   chứa trục Oz và điểm M3; 4;7  là

A   : 4x3z0 B   : 4x3y0

Câu 46: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu ?

A x2  y2 z2 4x4y0 B 2x2  y2  z2 2x2y 2 0

C x2  y2 z2 2x2y2z 2 0 D x2  y2 z2 2x4y 9 0

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng

 P : 6x3y2z240 Tìm tọa độ điểm H là hính chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P)

Trang 10

10 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A H4;2; 3  B H4;2;3 C H4;2;3 D H4; 2;3 

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 1;0  và mặt phẳng

 P : x 2 y  z 2 0 Gọi I là hính chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng  P Phương trình mặt cầu đi qua A và có tâm I là

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

  

   

  

 

   

  

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Đường thẳng d trùng với đường thẳng 'd

B Đường thẳng d và 'd chéo nhau

C Đường thẳng d song song với đường thẳng 'd

D Đường thẳng d cắt đường thẳng 'd

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P cắt Ox tại A, Oy tại B, Oz tại C Biết trực tâm tam giác ABC là H1;2;3 Phương trình mặt phẳng  P

A  P :x2y3z140 B  P :x2y3z 1 0

C  P :x2y3z 6 0 D  P :x2y3z 0

ĐÁP ÁN

1.D 2.A 3.A 4.D 5.B 6.D 7.B 8.C 9.A 10.B

Trang 11

11 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

11.B 12.C 13.C 14.B 15.C 16.A 17.A 18.C 19.C 20.B 21.A 22.A 23.A 24.C 25.B 26.B 27.B 28.A 29.C 30.C 31.B 32.D 33.D 34.A 35.D 36.D 37.C 38.A 39.D 40.D 41.D 42.A 43.D 44.A 45.B 46.C 47.B 48.C 49.C 50.A

Ngày đăng: 04/08/2017, 09:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm