1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (18)

16 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh..  Khóa học đều có file mềm dạng PDF 10 ĐIỀU HỌC SINH CHỌN THẦY HOÀNG HẢI ĐỂ NÂNG

Trang 1

1 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

LỊCH LIVE STREAM TẠI PAGE

TOÁN 12: T3-T5-T7 (21H30)

TOÁN 11: T4-18H;T7-18H

Lịch live stream cố định đến

15.6.2018

DỊCH VỤ CUNG CẤP KHÓA HỌC VIDEO

 Khóa học dành cho đối tượng 10,11,12

 Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh

 Khóa học đều có file mềm dạng PDF

10 ĐIỀU HỌC SINH CHỌN THẦY

HOÀNG HẢI ĐỂ NÂNG CAO TRÌNH

ĐỘ VÀ LẤP LỖ HỔNG KIẾN THỨC

1 Lớp học chỉ max 16 học sinh

2 Hỗ trợ trợ giảng giải đáp tại

3.Học tăng cường miễn phí

4 Học sinh hổng kiến thức được

đạo tạo bài bản lại từ đầu

5 Cung cấp tài khoản xem lại

6 Cung cấp tài khoản để kiểm

7 Cam kết học sinh hoàn thành

bài tập trước khi đến lớp

8 Học sinh được học giải nhanh

trắc nghiệm bằng CASIO trên

9 Học hình không gian trên phần

mềm 3D giúp học sinh nhìn hình

10 Bảo hành và cam kết chất

lượng.

DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC

Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau Học tương tác nâng cao hiệu quả học tập,loại hình này không khác gì học off tại lớp.học viên đặt câu hỏi và nhận trả lời tức thì.lớp chỉ 10 học viên

DỊCH VỤ CUNG ỨNG GIÁO VIÊN TẠI NHÀ

Các giáo viên,sinh viên từ các trường top luôn sẵn sang về nhà kèm cho các em

Quy trình quản lý chặt chẽ người dạy giúp các em yên tâm và hài long với dịch vụ tại VIET-Education

DẠY HỌC OFFLINE

Trang 2

2 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

ĐỀ MINH HỌA 19

Câu 1: Tập x{c định của hàm số log2017 3

2

x y

x

 là

A D    ; 3 2; 

B D  2; 3

C D  3; 2

D D    ; 2 3; 

Câu 2: Khối đa diện đều n|o sau đ}y có mặt không phải l| tam gi{c đều?

A Thập nhị diện đều

B Nhị thập diện đều

C Bát diện đều

D Tứ diện đều Câu 3: GTLN và GTNN của hàm số 4 2

2 3

yxx  trên đoạn [0; 2] lần lượt là:

Câu 4: Phần ảo của số phức   2 

z ii là:

Câu 5: Cho mặt phẳng ( ) : 2P x y  3z  1 0 v| đường thẳng

   

  

 

3 : 2 2 1

z

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề n|o đúng ?

A d (P) B d (P) C d cắt (P) D d//(P)

Câu 6: Cho hàm sốyx3  3x2  1 Biểu thức liên hệ giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là:

A y CT  3.y CD B y CD 3.y CT C y CD   3.y CT D y CD y CT

Câu 7: H|m số y ln x2   1 x có đạo h|m l| h|m số n|o sau đ}y?

A

2

2 1

1

x

y

 

1 1

y x

 

1 1

y

 

x y x

 

 Câu 8: Trong các khối sau đây, khối nào có thể tích lớn nhất ?

A Khối cầu có {n nh ằng 1

B Khối nón có chiều cao v| {n nh mặt đ{y đều bằng 1

C Khối trụ có chiều cao v| {n nh mặt đ{y đều bằng 1

D Khối tứ diện đều có độ dài các cạnh bằng 1

Câu 9: Với a b c, , là các số dương h{c 1 cho trước Dựa v|o c{c đồ thị ở hình dưới và các

tính chất của hàm số logarit, so sánh ba số a b c, , ?

y

x

Trang 3

3 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A a b c B a c b C b c a D c a b

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: 1 3

1 3

yx  x tại điểm có ho|nh độ

3

x là:

A y 8x 31 B y 8x 17 C y 8x 31 D y 8x 17

Câu 11: Một công ty cần sản xuất một số

kẹo socola có dạng viên hình cầu Từ một

đơn vị nguyên liệu, người ta làm các viên

kẹo theo hai cách sau:

 Cách 1: Tạo thành một viên kẹo lớn

hình cầu, có bán kính là R1

 Cách 2: Tạo thành hai viên kẹo nhỏ

hình cầu có bán kính mỗi viên kẹo là

R2

Hỏi tỷ số R R1: 2 gần với giá trị nào nhất

sau đ}y?

Câu 12: Phương trình z2   5 m 2i z   5 m 1i 0có 2 nghiệmz z1; 2thỏa mãn

1 2 3 1 2 20 7

zzz z    i hi m ằng:

Câu 13: Biết     

0

b

x dx Khi đó nhận giá trị bằng:

A b 0 hoặc b 2 B b 0 hoặc b 4 C b 1 hoặc b 2 D b 1 hoặc b 4

Câu 14: Tổng 1    i i2 i3 i2017 ằng:

Câu 15: Tính nguyên hàm x2 lnxdx

A 1 3 1 3

ln

3x x 9x C

ln

3x x 9xC C 1 3 1 3

ln

3x x 9xC D Đ{p {n h{c Câu 16: Tỉ lệ tăng dân số h|ng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05% Theo số liệu

của Tổng Cục Thống Kê, dân số của Việt Nam năm 2014 l| 90.728.900 người Với tốc độ

tăng d}n số như thế thì v|o năm 2030 thì d}n số của Việt Nam là bao nhiêu?

A 107.232.573

người

B 107.232.575 người C.106.118.331

người

D.107.232.574 người

Câu 17: Chóp O ABC. có các cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc nhau v| có độ dài lần lượt

1 ,2m m3m Hỏi hoảng c{ch từ đỉnh O đến mặt đ{y ằng bao nhiêu?

Câu 18: Gọi A l| điểm iểu diễn số phức z , B l| điểm iểu diễn số phức z Trong các

hẳng định sau hẳng định n|o sai?

A A và B đối xứng nhau qua trục hoành C A và B đối xứng qua gốc tọa độ

Trang 4

4 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

B A và B trùng gốc tọa độ hi z 0 D Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ

Câu 19: Cho hàm số yf x  x{c định và liên tục trên các khoảng   ; 2 và 2; 

Khẳng định n|o sau đ}y l| đúng?

A Hàm số có cực trị

B Hàm số đồng biến trên 2; 

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 5 Câu 20: Giả sử ( ) 2

b

a

f x dx

b

c

f x dx

 và a < b < c thì ( )

c

a

f x dx

 bằng?

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( 4;1; 3), (2; 5;1)  B Phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A 6x 4y 2z  1 0 B 3x 2y z   1 0 C 3x 2y z   5 0 D 2x y  2z  3 0

Câu 22: Tất cả giá trị m để đồ thị hàm số 2 3 2 1

2

mx m y

x m

cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng -4 là:

A m 1 hoặc 1

4

m

4

5

m Câu 23: Trong hông gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-3) v| hai đường

thẳng           

  

2 2

1

3 1 2

5

x y

Phương trình ch nh tắc đường thẳng  đi qua

A, vuông góc với d1 v| cắt d2 là:

y

x    z

2

y

C     

1

y

D     

2

y

Câu 24: Trong hông gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( 2; 3;1) v| đường thẳng

2

:

y

d Phương trình mặt phẳng (P) qua A v| vuông góc với d l|:

A    2x y 2z  3 0 B 2x y  2z  1 0 C   2x 3y z   5 0 D 2x y  2z  3 0

Câu 25: Gọi x x1, 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình

2 2 3

2017

2017

x x x

 

  

  Khi đó

xx

bằng bao nhiêu?

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong  2 

1

y x , tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2;5) và trục Oy là:

Trang 5

5 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A 7

3

3

Câu 27: Đồ thị hàm số 2 1

3 2

x y

x x

  có đường tiệm cận đứng n|o sau đ}y?

A y 0 B x 2,x 1 C x 1 D x2

Câu 28: Số nghiệm của phương trình:   2   

3 log 2 4 2 log ( 2) 16 0

Câu 29: Trong hông gian Oxyz cho điểm M(1; 2; 3)  v| mặt phẳng (P) có phương trình

2 2  5 0

x y z Khoảng c{ch từ điểm M đến mặt phẳng (P) là:

A d M P( ;( ))  2 B ( ;( )) 2

3

d M P C ( ;( )) 11

3

d M P D ( ;( )) 11

9

d M P

Câu 30: Khẳng định n|o sau đ}y l| Sai ?

A Hàm số ye2016x1 đồng biến trên

2016

log 2017

yx  nghịch biến trên khoảng  ; 0

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 2016x21 trên  1; 1  là 5

D Hàm số  3

7

log 3

y x không có cực trị

Câu 31: Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương có cạnh a Thể tích của tứ diện ACD’B’

bằng bao nhiêu ?

A 3

3

a

B 3 2

3

3

4

a

D 3 6

4

a

Câu 32: Tìm m để hàm số yx3 m 5x2 m 2x 2m có cực tiểu tại x  2

Câu 33: Cho phương trình 2017 2x-1  2 2017m x m 0 Tìm giá trị m để phương trình có 2

nghiệm ph}n iệt x x1; 2 thỏa mãn x1x2  1

Câu 34: Giả sử

 

0 2

1

ln

x x

x Khi đó gi{ trị a 2b là :

Câu 35: Một nh| đầu tư ất động sản ước tính rằng nếu 60 biệt thự được xây dựng trong

một diện tích thì lợi nhuận trung bình sẽ là 48000 USD/biệt thự Cứ mỗi biệt thự được xây

thêm vào trên diện t ch đó thì lợi nhuận trung bình sẽ giảm 500 USD/biệt thự Nh| đầu tư

nên xây dựng bao nhiêu biệt thự để tổng lợi nhuận là lớn nhất ?

Câu 36: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đ{y ABC l| tam gi{c đều cạnh a , hình chiếu

vuông góc của A' lên măt phẳng ABC trùng với tâm G của tam giác ABC Biết

khoảng cách giữa AA' và BC là 3

4

a

Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ ? A

3 3

3

a

V  B 3 3

6

a

V C

3 3 12

a

V  D 3 3

36

a

V

Trang 6

6 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 37: Để hàm số f x asin x b thỏa mãn f 1  2 và1   

0

4

f x dx thì a, b nhận giá trị :

A a  ,b 0 B a  ,b 2 C a 2 ,  b 2 D a 2 ,  b 3

Câu 38: Trong hông gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình l| :

( ) :S x y z 2x 6y 4z 0 Biết OA, (O l| gốc tọa độ) l| đường nh của mặt cầu ( )S

Tọa độ điểm Alà :

A A( 1; 3; 2)  B A( 1; 3; 2)   C A(2; 6; 4)   D A( 2; 6; 4) 

Câu 39: Cho hai số phức z1  1 3 ,i z2 a bi Biết z1z2  3 4i Modun của z2là:

Câu 40: Cho hàm số yx4 m 1x2 m3  1 Tìm m để đồ thị hàm số có ba cực trị tạo thành

tam giác có diện tích bằng 1

A m  1 2 4 5 B m  1 5 8 C m 3 D m 2

Câu 41: Cho phương trình 9 1 1x2  (m 2).3 1 1x2  2m  1 0 Tìm tất cả các giá trị m để

phương trình có nghiệm

A 4 64

7

m

3

7

m

7

m Câu 42: Cho hình chóp S ABCD. có đ{y ABCDlà hình chữ nhật với AB a AD a ,  2,SA a và

SAABCD Gọi M N, lần lượt l| trung điểm của ADSC, I l| giao điểm của BM

AC Tính thể tích V của khối tứ diện ANIB

A

3 3

12

a

V B 3 2

36

a

V C 3 3

16

a

V  D

3

4

a

V

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị h|m số x2 2

1

m y x

 chỉ có

đường tiệm cận đứng

Câu 44: Viết phương trình đường thẳng d qua A( 1; 0)  và cắt đồ thị hàm số

( ) :C yx  5x  3x 9 tại 3 điểm phân biệt A B C, , sao cho G(2; 2) là trọng tâm của OBC

với O là gốc tọa độ ?

4 4

d y x  B d: 3x4y0 C d: 3x 4y  3 0 D d y:  x 1

Câu 45: Trong hông gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2)   và B(1;1;1)mặt

phẳng ( ) :P x 2y 2z  3 0 Điểm M thuộc đường thẳng AB thỏa mãn hoảng c{ch từ M

đến mặt phẳng (P) ằng 2 l| điểm n|o dưới đ}y?

A M( 11; 23; 35)    B M(11; 21; 30) C M(1;1;1) D M( 1; 3; 5)   

Câu 46: Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2  4z  9 0 Gọi M, N, P lần lượt là

c{c điểm biểu diễn của z1, z2 v| số phức k x iy trên mặt phẳng phức Khi đó tập hợp

điểm P trên mặt phẳng phức để tam gi{c MNP vuông tại P l|:

A Đường thẳng có phương trình x2  2x y 2   1 0

B L| đường tròn có phương trình (x 2) 2 y2  5

C L| đường tròn có phương trình (x 2) 2 y2  5, nhưng hông chứa M, N

0

Trang 7

7 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

D L| đường tròn có phương trình x2  2x y 2   1 0, nhưng hông chứa M, N

Câu 47: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi c{c đường y ln ,x y 0,xe khi quay quanh

trục Ox bằng:

A e B e 1 C e 2 D e 1

Mặt cầu S có tâm I nằm trên mặt phẳng , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu

vi tam giác OIA bằng Phương trình mặt cầu S là:

Câu 49: Bạn Nam vừa trúng tuyển đại học được ng}n h|ng cho vay trong 5 năm học mỗi

năm 8 triệu đồng để nộp học phí, với lãi suất ưu đãi 3.6 % 1 năm Sau hi tốt nghiệp đại

học, bạn Nam phải trả góp hàng tháng cho ngân hàng số tiền m ( hông đổi) cũng với lãi

suất cố định 3.6 % 1 năm trong vòng 5 năm T nh số tiền m hàng tháng bạn Nam phải trả

nợ cho ng}n h|ng (l|m tròn theo đơn vị nghìn đồng) ?

A 928.000 (VND) B 938.000 (VND) C 948.000 (VND) D 958.000 (VND)

Câu 50: Bên trong một khối cầu có bán

kính 1m, người ta đặt 1 khối cầu A có tâm

trùng với tâm của khối cầu an đầu hối

cầu A có {n nh thay đổi Tiếp đó người

ta đặt 4 khối cầu B, C, D v| E giống nhau

nằm ở các vị tr đối xứng nhau, tiếp xúc

với khối cầu A và tiếp xúc với khối cầu

an đầu Hỏi tổng thể tích của 5 khối cầu

A, B, C, D, E nhỏ nhất là bao nhiêu?

A 0.72m3 B 0.70m3

C 0.68m3 D 0.66m3

1, 0, 1

A   P :x   y z 3 0

6 2

x  y  z

x  y  z

x  y  z    2  2 2

x  y  z

x  y  z

Trang 8

8 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

HƯỚNG DẪN GIẢI

PH N 2 Đ P N

11

21

31

41

A

12

22

32

42

B

13

23

33

43

C

14

24

34

44

C

15

25

35

45

D

16

26

36

46

C

17

27

37

47

C

18

28

38

48

D

19

29

39

49

D

CÂU

10

20

30

40

50

A

PH N 3: L I GI I CHI TI T

Câu 1: H|m số x{c định

2

3 3

2 0

2 2

x

x x

x x

x

 

       

 

hayD    ; 2 3; 

ậy ta chọn đ{p {n D

Câu 2: C{c mặt của hình thập nhị diện đều l| l| ngũ gi{c đều ậy ta chọn đ{p {n l| A

Câu 3: Ta có: 3

' 4x 4x ' 0 1; 0; 1.

y   y    x xx Lại có trên đoạn 0; 2  ta có y(0)3; (1)y 2; (2) 11y  do

đó gi{ trị lớn nhất l| 11 v| gi{ trị nhỏ nhất l| 2 Ngo|i ra ạn đọc có thể dùng chức năng Ta le của m{y cầm tay Casio với hởi tạoSt tar  0;End  2;Step 0.2 cũng sẽ được đ{p {n tương tự ậy ta chọn

đ{p {n B

Trang 9

9 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 4: Ta có:   2        

z ii   ii      i  i ậy phần ảo của số phức

l| 2 Ngo|i ra ạn đọc có thể dùng m{y t nh Casio để t nh trực tiếp iểu thức từ đó cũng tìm ra

được số phức z tương tự ậy ta chọn đ{p {n C

Câu 5: Đường thẳng d đi qua điểm A 3; 2;1 v| có một vectơ chỉ phương u d  (1; 2; 0)  Mặt phẳng (P)

có một vectơ ph{p tuyến l| n( )P  (2;1; 3) Nhận thấy A ( )Pu n d. ( )P  0 do vậyd ( )P ậy ta chọn đ{p

án B

Câu 6: Đặt                     

    



y f x x x f x x x f x

Xét tung độ thì điểm  2; 3 ở vị tr “cao hơn” so với điểm 0; 1   nên là  2; 3 điểm cực đại và 0; 1  

l| điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Khi đó y CD   3.y CT ậy ta chọn đ{p {n C

Câu 7: Ta có x2       1 x 0 x R DR.Khi đó:

1

x

y

Câu 8: Thể t ch hối cầu {n nh ằng 1 l|: 4 3 4

( ).

c

V  R   dvtt

Thể t ch hối nón có chiều cao v| {n nh mặt đ{y đều bằng 1 l|: 1 2

h ( ).

n

V  R  dvtt

Thể t ch hối trụ có chiều cao v| {n nh mặt đ{y đều bằng 1 l|: 2

( ).

t

Vh R   dvtt

Thể t ch tứ diện đều có độ d|i c{c cạnh ằng 1 l|: 2 3 2

( )

12 12

td

ậy ta chọn đ{p {n đúng l| A

Câu 9: Nhìn v|o đồ thị trên ta có nhận xét như sau:

Đồ thị h|m số y loga x đi lên từ tr{i qua phải nên h|m số đã cho phải l| h|m đồng iến trên tập

x{c định, còn 2 đồ thị h|m số y logb xv| h|m số y logc x đi xuống từ tr{i qua phải nên 2 h|m số đó l| h|m nghịch iến trên tập x{c định Từ đó suy ra b c,   1 a (1)

Mặt h{c xét tại gi{ trị x 1 ta thấy đồ thị h|m số y logb xnằm ph a trên đồ thị h|m số y logc x Từ

đó suy ra: cb(2) Từ (1) v| (2) vậy ta chọn đ{p {n đúng l| B

Câu 10:    1 3      2 

3

y f x x x f x x Phương trình tiếp tuyến cần tìm: yf' 3 x  3  f 3  8x 17

ậy ta chọn đ{p {n B

Câu 11: Hai viên ẹo nhỏ sẽ có thể t ch l| : 3

1

4

2 3

V  R iên ẹo to có thể t ch l| : 3

2

4 3

V  R

ì 2 viên ẹo nhỏ v| viên ẹo to l|m từ 1 đơn vị nguyên liệu nên thể t ch như nhau nên ta có:

        

Câu 12: Theo định lý i-ét, ta có: 11 2 2  

.

z z m i

z z m i

    

 Theo giả thiết ta có:

Trang 10

10 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

10 4 20

5 20 7 10 4 25 9 20 7

25 9 7

m

    

              

 



ậy ta chọn đ{p {n B

Câu 13: Ta có:    2  2

0 0

0

4

x dx x x b b

b

 

Câu 14: Ta có: 1 i2018   (1 i)(1    i i2 i3 i2017 ). Mà 1 i2018     1 i2 (1 i)(1 i)

1

i i

i

ậy ta chọn đ{p {n A

Câu 15: Nhìn v|o nguyên h|m ta thấy ngay đ}y l| dạng của t ch ph}n từng phần nên:

3

dx du

x xdx uv vdu x x x x x C

x

dv x dx x

v

 

 



Vậy ta chọn đ{p {n C.

Câu 16: D}n số iệt Nam h|ng năm sẽ tăng theo công thức: SA(1 r)n Trong đó A 90.728.900 l| số

d}n tại thời điểm hảo s{t năm 2014, r l| mức tăng trưởng d}n số 1,05% còn n 16 l| số năm t nh từ

năm 2014 đến năm 2030 ậy d}n số iệt Nam v|o năm 2030 sẽ l| : 16

90728900(1 0.0105) 107232574.1

ì phải lấy số nguyên nên ta chọn đ{p {n đúng l| D

Câu 17: S{ch gi{o hoa hình lớp 11 đã chứng mình cho công thức: 12 12 12 12

OHOAOBOC

Từ đó ta có: 12 12 12 12 49 6 .

OH       ậy ta chọn đ{p {n C

Câu 18: Giả sử A( ; )a b l| điểm iểu diễn số phức z thì B(  a b; ) l| điểm iểu diễn số phức z do đó A

v| B đối xứng nhau qua gốc tọa độ ậy ta chọn đ{p {n A

Câu 19: Dựa vào chiều biến thiên của đồ thị hàm số ta chỉ có thể kết luận được hàm số đồng biến trên

2;  và nghịch biến trên   ; 2 đ}y l| học sinh thường nhầm l n chọn đ{p {n C v| D dụ đ{p {n D ta để ý rằng bảng biến thiên vẽ như trên được hiểu là: 

2

lim 5

x y chứ không phải f 2   5, tức là hàm số hông x{c định tại x2 nên không thể đạt giá trị nhỏ nhất tại đó, tương tự với đ{p {n

C cũng hông ch nh x{c ậy ta chọn đ{p B

Câu 20: Ta có ( ) ( ) 3 ( ) 3

f x dx  f x dx  f x dx 

   và với a < b < c thì có :

( ) ( ) ( )

f x dxf x dxf x dx

đó : ( ) 2 ( 3) 1.

c

a

f x dx    

Câu 21: Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua qua trung điểm I của đoạn AB và vuông góc với

AB Trung điểm I( 1; 3; 2)  , AB (6; 4; 2)  Mặt phẳng trung trực qua I(-1;3;2) và nhận AB (6; 4; 2)  làm vectơ ph{p tuyến Phương trình mặt phẳng cần tìm là: 3x2y z  1 0 ậy ta chọn đ{p {n B

Câu 22: Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng -4 tạix 0 thì y  4

Ngày đăng: 04/08/2017, 09:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  cầu  có  bán  kính  mỗi  viên  kẹo  là - HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (18)
nh cầu có bán kính mỗi viên kẹo là (Trang 3)
Câu 27: Đồ thị hàm số  2 1 - HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (18)
u 27: Đồ thị hàm số 2 1 (Trang 5)
Câu 22: Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng -4   tại x  0  thì  y  4 - HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (18)
u 22: Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng -4  tại x  0 thì y  4 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm