1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (16)

19 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh.. Học sinh hổng kiến thức được đạo tạo bài bản lại từ đầu 5.. Học hình không gian t

Trang 1

1 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

LỊCH LIVE STREAM TẠI PAGE

TOÁN 12: T3-T5-T7 (21H30)

TOÁN 11: T4-18H;T7-18H

Lịch live stream cố định đến

15.6.2018

DỊCH VỤ CUNG CẤP KHÓA HỌC VIDEO

 Khóa học dành cho đối tượng 10,11,12

 Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh

 Khóa học đều có file mềm dạng PDF

10 ĐIỀU HỌC SINH CHỌN THẦY

HOÀNG HẢI ĐỂ NÂNG CAO TRÌNH

ĐỘ VÀ LẤP LỖ HỔNG KIẾN THỨC

1 Lớp học chỉ max 16 học sinh

2 Hỗ trợ trợ giảng giải đáp tại

3.Học tăng cường miễn phí

4 Học sinh hổng kiến thức được

đạo tạo bài bản lại từ đầu

5 Cung cấp tài khoản xem lại

6 Cung cấp tài khoản để kiểm

tra,thi trực tuyến

7 Cam kết học sinh hoàn thành

bài tập trước khi đến lớp

8 Học sinh được học giải nhanh

trắc nghiệm bằng CASIO trên

9 Học hình không gian trên phần

mềm 3D giúp học sinh nhìn hình

10 Bảo hành và cam kết chất

lượng.

DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC

Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau Học tương tác nâng cao hiệu quả học tập,loại hình này không khác gì học off tại lớp.học viên đặt câu hỏi và nhận trả lời tức thì.lớp chỉ 10 học viên

DỊCH VỤ CUNG ỨNG GIÁO VIÊN TẠI NHÀ

Các giáo viên,sinh viên từ các trường top luôn sẵn sang về nhà kèm cho các em

Quy trình quản lý chặt chẽ người dạy giúp các em yên tâm và hài long với dịch vụ tại VIET-Education

DẠY HỌC OFFLINE

Trang 2

2 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

ĐỀ MINH HỌA 16 Câu 1 Đồ thị ở hình bên l| đồ thị của hàm số nào

trong bốn hàm số dưới đ}y?

A y x4 2x2 2

B y x 3  3x2  2

C y x 4  2

D y x4  2x2  2

x y

O

Câu 2 Cho hàm số 2 1

2

x y

x có đồ thị là C Phương trình tiếp tuyến của C có hệ số góc bằng  5

là:

A y 5x 2 và y 5x 22 B y 5x 2 và y 5x 22

C y 5x 2 và y 5x 22 D y 5x 2 và y 5x 22

Câu 3 Hàm số y x4 x2 2 nghịch biến trên khoảng:

Câu 4 Cho hàm số y f x x{c định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 v| đạt cực tiểu tại x 1

Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số y 5 4x trên đoạn 1;1 bằng:

Trang 3

3 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 6 Cho hàm số yf x  x{c định, liên tục trên và có bảng biến thiên :

x - -1 0 1 +

'

y - 0 + 0 - 0 +

y

+ 2 +

1 1

Khẳng định n|o sau đ}y l| sai ?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng  1;0 và 1; 

B M 0;2 được gọi l| điểm cực đại của hàm số

C x0 1 được gọi l| điểm cực tiểu của hàm số

D f  1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

Câu 7 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 3 0

2

x m

2

2 m C 3 1

2 m D.

3

2

Câu 8 Tìm m để hàm số y x3 3x2 m 1 có giá trị cực đại là ymax, giá trị cực tiểu là ymin thỏa mãn max min 5

A m 4 hoặc m 2 B m 4 hoặc m 2

C m 4 hoặc m 2 D m 4 hoặc m 2

Câu 9 Để đồ thị của hàm số

3 2

2

mx y

x x có hai tiệm cận đứng thì:

Trang 4

4 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

2

m

2 1 4

m

1

m

m

Câu 10 Một màn ảnh chữ nhật cao 1,4 mét được đặt ở độ cao 1,8 mét so với tầm mắt (tính từ đầu

mép dưới của m|n hình) Để nhìn rõ nhất phải x{c định vị trí đứng sao cho góc nhìn lớn nhất Hãy

x{c định vị trí đó ? (BOC gọi là góc nhìn.)

A AO 2,4 mét B AO 2 mét C AO 2,6mét D AO 3 mét

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 1

x m đồng biến trên khoảng

Câu 12 Phương trình log 6 x 5 x 1 có tập nghiệm là:

A S 2;3 B S 4;6 C S 1; 6 D S 1;6

Câu 13 Rút gọn biểu thức 2 log 3 2

5

3 a log log 25

a

A P a2 4 B P a2 2 C P a2 4 D P a2 2

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x 1 log 3 2x 1 2 là:

A 1;2 B 1;2

2

Câu 15 Tìm tập x{c định của hàm số y log 3 2 x 4

A D 1; B D 1; C D 1; D D 1;

Câu 16 Cho phương trình 4 log 2 2 x xlog 6 2 2.3 log 4 2 x2 với x là nghiệm của phương trình trên Kết luận nào sau đ}y l| đúng:

2

C log 4 2 1

16

Câu 17 Cho log 7 14 a; log 5 14 b Giá trị của log 28 35 theo a b, là:

Trang 5

5 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A 2 a

a b C 2 a

a b

Câu 18 Đạo hàm của hàm số y ln 1 x 1 là:

A

2

1

2

1

C

2

1

2

1

Câu 19 Tính giá trị biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho Cho log 14 2 a tính log 32 49 theo a Chọn đ{p {n đúng:

A 49

1 log 32

5 log 32

2 a 1

1

a

Câu 20 Cho hàm số y x e. x Chọn hệ thức đúng:

A 1 x y' x y. B x y ' 1 x y

C x y ' 1 x y. D 1 x y ' x 1 y

Câu 21 Gọi mM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x e 2 3x trên đoạn 0;2 Mối liên hệ giữa mM là:

A m M 1 B M m e. C M m. 12

e D M 2

e

m

Câu 22 Tính nguyên hàm I x x2 sin 2 dx x

A 1 4 1 cos 2 1sin 2

C 1 4 1 cos 2 1sin 2

Câu 23 Nguyên hàm F x của f x tan 2x biết rằng

A tan x x B 2 tan x C 2 tan 1 tanx 2x D tanx x 1

Trang 6

6 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 24 Cho

2

0

cos d sin cos

x x I

x x

2

0

sin d sin cos

x x J

x x Biết rằng I J thì giá trị của IJ bằng bao nhiêu:

A

2

Câu 25 Tính tích phân

2

0

2 sin

x

A ln3

2

36

36

2

Câu 26 Tính tích phân 2

1

e

I x x x

A

2 1

4

e

2 1 4

e

2 1 4

e

2 1 4

e

Câu 27 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi c{c đường y x sin 2xy x (0 x ) bằng

A.11

2

Câu 28 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x2 v| đường thẳng y 4 quay một vòng quanh trục

Ox Thể tích khối tròn xoay được sinh ra bằng:

A 64

Câu 29 Số phức liên hợp của z (1 i)(3 2 )i là:

A z 1 i B z 1 i C z 5 i D z 5 i

Câu 30 Với x y, là hai số thực thỏa mãn x 3 5i y 1 2i 3 9 14i Giá trị của 2x 3y là:

A 205

109

Câu 31 Gọi A l| điểm biểu diễn của số phức z 2 5iB l| điểm biểu diễn của số phức z' 2 5i

Tìm mệnh đề đúng trong c{c mệnh đề sau:

A Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm ABđối xứng nhau qua trục tung

Trang 7

7 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

C Hai điểm AB đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y x

Câu 32 Trong mặt phẳng phức, điểm M 1; 2 biểu diễn số phức z Môđun của số phức w i z z2

bằng:

Câu 33 Mệnh đề n|o dưới đ}y sai ?

A z z là một số thực B z z' z z'

C 1 1

1 i 1 i là một số thực D 1 i 10 2 10i

Câu 34 Tập hợp c{c điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 2i 1 là:

A Hình tròn tâm I 0;2 , bán kính R 1 B Hình tròn tâm I 0; 2 , bán kính 1

R

C Hình tròn tâm I 2;0 , bán kính R 1 D Hình tròn tâm I 2;0 , bán kính R 1

Câu 35 Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đ{y 2a, góc giữa mặt bên và mặt đ{y bằng 60 0 Tính thể tích của hình chópS ABCD. :

A

3

3

ABCD

a

3

3

ABCD

a

3

3

ABCD

a

3 3 3

ABCD

a

Câu 36 Cho H là khối lăng trụ đứng tam gi{c đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của H bằng:

A

3

2

a

3 3 2

a

3 3 4

a

3 2 3

a

Câu 37 Cho hình lập phươngABCD A B C D ' ' ' 'có cạnh bằng ọiM N, lần lượt l| trung điểm của AB

v| CD ính khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A C' v| MN

2

4

d MN AC

Câu 38 Cho tứ diện OABC có đ{y OBC là tam giác vuông tại O OB, a OC, a 3, a 0 v| đường cao

3

OA a Gọi M l| trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABOM :

Trang 8

8 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A ( ; ) 15

5

a

5

a

d OM AB

C ( ; )

5

a

15

a

d OM AB

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD. có đ{y l| hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng ABCDSA a C{c điểm M N, lần lượt l| trung điểm của SA SB, Tính thể tích của hình

chóp S CDMN.

A

3

27

a

3 8

a

3

3 7

a

3

4 27

a

Câu 40 Cho tứ diện ABCD Gọi B1 và C1 lần lượt l| trung điểm của ABAC Khi đó tỷ số thể tích

của khối tứ diện AB C D1 1 và khối tứ diện ABCD bằng:

A 1

8 Câu 41 Cho hình chóp tam gi{c đều S ABC. có cạnh đ{y bằng a và mỗi cạnh bên đều bằng b Bán

kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. là:

A

2

2 2

2 3

b r

b a B

2

2 2

3 3

b r

b a C

2

2 2

3

2 3

b r

b a D

2

2 2

3 2

b r

b a Câu 42 Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 cạnh a Thể tích khối nón có đỉnh là tâm O của hình

vuông ABCD v| đ{y l| hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D1 1 1 1 là:

A

3 6

a

3 12

a

3 24

a

3 8

a

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a 2i 3j 5k, b 3j 4k, c i 2j

Khẳng định n|o sau đ}y đúng?

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 3; 1;2 Trong các phát biểu sau, phát biểu

nào sai?

Trang 9

9 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

A Tọa độ hình chiếu của M trên mặt phẳng xOyM' 3; 1;0

B Tọa độ hình chiếu của M trên trục OzM' 0;0;2

C Tọa độ đối xứng của M qua gốc tọa độ OM' 3;1; 2

D Khoảng cách từ M đến gốc tọa độ O bằng 3 14.

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn vectơ a 2,3,1 , b 5,7,0 , c 3, 2,4 và 4,12, 3

d Mệnh đề n|o sau đ}y sai?

A d a b c B a, b, c l| ba vectơ không đồng phẳng

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;4;1 , B 2;2; 3 Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A x2 y 32 z 12 9 B x2 y 32 z 12 9

C x2 y 32 z 12 3 D x2 y 32 z 12 9

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P 2;0; 1 , Q 1; 1;3 và mặt phẳng

P x y z Gọi là mặt phẳng đi qua P Q, và vuông góc với P , phương trình của mặt phẳng là:

A : 7x 11y z 3 0 B : 7x 11y z 1 0

C : 7x 11y z 15 0 D : 7x 11y z 1 0

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 12 y 32 z 12 3 và mặt phẳng : 3x m 4 y 3mz 2m 8 0 Với giá trị nào của m thì tiếp xúc với S ?

A m 1 B m 0 C m 1 D m 2

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 8 4

sau:

I d có một VTCP là a 2;7;4

II Điểm M 0; 8; 4 thuộc đường thẳng d

Trang 10

10 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

III Phương trình tham số của

2

4 4

Trong các khẳng đinh trên, khẳng định nào đúng?

A I B II C III D Cả I , II và III

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: y z 3 0, đường thẳng

2

1 3

v| điểm M 1; 1;10 Tọa độ điểm N thuộc P sao cho MN song song với d là:

A N 2;2; 1 B N 2; 2;3 C N 2; 2;7 D N 3;1; 1

Trang 11

11 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Đồ thị là của h|m trùng phương nên loại B

Hình d{ng đồ thị thể hiện a 0 nên loại D

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên hệ số của x4 và x2 trái dấu Chọn A

Câu 2 Gọi ;2 1

2

a

M a

a với a 2 l| điển thuộc C

Đạo hàm: ' 5 2

2

y

x Suy ra hệ số góc của C tại M là: ' 5 2

2

k y a

a

3 2

a

a a

Câu 3 Đạo hàm: y' 4x3 2x 2 2x x2 1 ; 'y 0 x 0.

Vẽ phát họa bảng biến thiên kết luận được hàm số nghịch biến trên 0; Chọn A

Câu 4 Chọn D

A sai vì hàm số có 2 điểm cực trị

B sai vì hàm số có giá trị cực tiểu bằng  1

C sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R

D Đúng

Câu 5 Đạo hàm: ' 4 0

5 4

y

x

Ta có y 1 5 4 3; 1y 5 4 1

Do hàm số x{c định và liên tục trên đoạn 1;1 nên có giá trị lớn nhất bằng 3 Chọn B

Câu 6 Ph{t điểu đúng l| '' M 0;2 được gọi l| điểm cực đại của đồ thị hàm số'' Chọn B

Câu 7 Điều kiện: x 2

Trang 12

12 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Phương trình đã cho tương đương x 3 m x 2 0 2m 3 x m 1

Với m 1 ta có 5 0 (vô lý)

1

m

m

Để phương trình có nghiệm âm thì 2 3 0 3 1

Yêu cầu bài toán: max min

2

4

m

Câu 9 Để đồ thị của hàm số có hai tiệm cận đứng khi:

2 3

2

1

4

m

m

Câu 10 Góc BOC lớn nhất khi và chỉ khi tan BOC lớn nhất Đặt OA x

mét

Ta có

2

3,2 1,8

x

Xét hàm số

'

2

Câu 11 Tập x{c định: x m Ta có

2 2

1

y

x m Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ; y' 0, x 1 ;

1 0

1 1

1;

1

m m

m m

m

m

Chọn B

Câu 12 Điều kiện: x 5 x 0 x x 5 0 0 x 5

Trang 13

13 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Phương trình tương đương x 5 x 6 x2 5x 6 0 2 3 0 2

3

x

x Vậy phương trình có tập nghiệm là S 2;3 Chọn A

5

a

Câu 14 Điều kiện: x 1.

Bất phương trình 2 log 3 x 1 2 log 2 3 x 1 2

2

Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm S 1;2 Chọn C

Câu 15 XĐ:

2

x x

x

Câu 16 Điều kiện: x 0

Phương trình đã cho tương đương 4 1 log 2x 6 log 2x 2.3 2 2 log 2x

Đặt t log 2x khi đó phương trình trở thành

2

2

2

a

a

log 5 log 5 log 5

1 log 14 1 log 2

b b

a a

35

1

log 28

a a

a

Chọn B

Trang 14

14 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 18 Ta có

2

1

'

y

x

1

1

a

49

7

log 32

Câu 20 Ta có: y' e x x e. x 1 x e x x y ' x 1 x e. x 1 x y. Chọn C

Câu 21 Hàm số f x x{c định và liên tục trên đoạn 0;2

Đạo hàm f x' 3e2 3x 0, x Do đó h|m số f x nghịch biến trên 0;2

Suy ra

2 0;2

4 0;2

1

e

4

1,

e nên M m. 12

e Chọn C

Câu 23 Ta có 2

1

dx

Câu 24 Ta có

sin cos

4

I J I J Chọn A

Câu 25 Ta có

2

sin

x

1

2

Trang 15

15 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

1 2 sin

y y xvới 0 x

0

x

Câu 28 Phương trình ho|nh độ giao điểm 2 2

4

2

x x

x Thể tích khối tròn xoay là

2

256

x

Câu 29 Ta có z (1 i)(3 2 )i 5 i z 5 i Chọn D

Câu 30 Ta có x 3 5i y 1 2i 3 9 14i x 3 5i y 11 2i 9 14i

172

61

x

Vậy 2 3 2.172 3. 3 353

Câu 31 Số phức z 2 5i có điểm biểu diễn là A suy ra A 2;5

Số phức z 2 5i có điểm biểu diễn là B suy ra B 2;5

A B

y y nên AB đối xứng nhau qua trục tung Chọn B

Câu 32 Vì điểm M 1; 2 biểu diễn z nên z 1 2i, suy ra z 1 2i

Do đó w i 1 2i 1 2i 2 2 i 3 4i 1 5i Vậy w 1 25 26 Chọn C

Câu 33 Ta có 1 i 10 1 i 2 5 2i 5 2 5i Chọn D

Câu 34 Gọi z x yi Ta có z 2i 1 x yi 2i 1 x (y 2)i 1 x2 (y 2) 2 1

Suy ra điêm biêu diên số phưc z la hình tròn t}m I(0; 2), bán kính R 1 Chọn B

Trang 16

16 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831

Câu 35 Gọi M l| trung điểm của CD , O là giao

CD OM

CD SOM

0

SCD ABCD SM OM SMO

2

Ta lại có S ABCD AB BC 4a2

3 2

S ABCD ABCD

a

Chọn B

Câu 36 Ta có thể tích của H

3

a

MN BC d A C MN d MN A CB

1

2

'

BC AB

BC ABA

BC AHAH A B' AH A BC'

2

d A A BC d M A CB Chọn B

M O

C B

S

N M

D' C'

A'

C B

B'

H

Ngày đăng: 04/08/2017, 09:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Đồ thị ở hình bên l| đồ thị của hàm số nào - HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (16)
u 1. Đồ thị ở hình bên l| đồ thị của hàm số nào (Trang 2)
Câu 28. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong  y x 2  v| đường thẳng  y 4  quay một vòng quanh trục - HDedu giải chi tiết đề thi toán thptqg 2018 (16)
u 28. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2 v| đường thẳng y 4 quay một vòng quanh trục (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm