DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau.. Các nhà khoa học thực hiện
Trang 11 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
LỊCH LIVE STREAM TẠI PAGE
TOÁN 12: T3-T5-T7 (21H30)
TOÁN 11: T4-18H;T7-18H
Lịch live stream cố định đến
15.6.2018
DỊCH VỤ CUNG CẤP KHÓA HỌC VIDEO
Khóa học dành cho đối tượng 10,11,12
Các bài học được thiết kế kỹ lưỡng cung cấp đủ kỹ năng tự luận,trắc nghiệm và công thức giải nhanh
Khóa học đều có file mềm dạng PDF
10 ĐIỀU HỌC SINH CHỌN THẦY
HOÀNG HẢI ĐỂ NÂNG CAO TRÌNH
ĐỘ VÀ LẤP LỖ HỔNG KIẾN THỨC
1 Lớp học chỉ max 16 học sinh
2 Hỗ trợ trợ giảng giải đáp tại
3.Học tăng cường miễn phí
4 Học sinh hổng kiến thức được
đạo tạo bài bản lại từ đầu
5 Cung cấp tài khoản xem lại
6 Cung cấp tài khoản để kiểm
tra,thi trực tuyến
7 Cam kết học sinh hoàn thành
bài tập trước khi đến lớp
8 Học sinh được học giải nhanh
trắc nghiệm bằng CASIO trên
9 Học hình không gian trên phần
mềm 3D giúp học sinh nhìn hình
10 Bảo hành và cam kết chất
lượng.
DỊCH VỤ DẠY HỌC TƯƠNG TÁC
Dạy học tương tác giúp học viên trao đổi với giáo viên trong thời gian thực,lớp học gồm nhiều các bạn từ các tỉnh thành khác nhau Học tương tác nâng cao hiệu quả học tập,loại hình này không khác gì học off tại lớp.học viên đặt câu hỏi và nhận trả lời tức thì.lớp chỉ 10 học viên
DỊCH VỤ CUNG ỨNG GIÁO VIÊN TẠI NHÀ
Các giáo viên,sinh viên từ các trường top luôn sẵn sang về nhà kèm cho các em
Quy trình quản lý chặt chẽ người dạy giúp các em yên tâm và hài long với dịch vụ tại VIET-Education
DẠY HỌC OFFLINE
Trang 22 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
ĐỀ MINH HỌA 13 Câu 1 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số
nào trong bốn hàm số dưới đây ?
1
x
y
1
x
y
C 2
1
x y
1
x
y
x
- 1
y
1
O
Câu 2 Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số 1
1
x y
x tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:
Câu 3 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
bên Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x 0 và
1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 và
x
3 2
y
1
O
-1
Câu 4 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
Trang 33 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
I Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 5 và 3; 2
II Hàm số đồng biến trên khoảng ;5
III Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
IV Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5 Hàm số 1
2 1
x y
x đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 0;2 tại:
A x 0 B x 2 C x 3 D 1
2
x
Câu 6 Đồ thị hàm số nào sau đây không có cực trị ?
A y x3 x2 x B y x3 x2 1 C y x3 x2 x D y x3 x2 1
Câu 7 Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt đồ thị hàm số : 1
1
x
x tại hai điểm phân biệt A B,
sao cho AB 3 2
A m 2 B m 4 C m 1 D m 3
Câu 8 Cho hàm số
2
1
y
x Để đồ thị hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm A 0; 1 thì giá trị của
a và b là:
A a 1;b 1 B a 1;b 1 C a 1;b 1 D a 1;b 1
Câu 9 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
4
3 4
x y
x x là:
A 0 B 2 C 3 D 1
5
Trang 4
4 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Câu 10 Cho tam giác đều ABC cạnh a Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh BC Hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác Xác định độ dài đoạn BM sao cho hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất:
A
4
a
2
a
6
a
BM D BM a
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2
tan 1
x y
x m đồng biến trên khoảng 0;
4
m
Câu 12 Biế rằng phương trình 2
4
2 log 2 log 2 1
3
x x x có nghiệm duy nhất x Chọn phát biểu đúng:
A Nghiệm của phương trình thỏa mãn log 1 4
16
2
Câu 13 Đạo hàm của hàm số y 2x2 bằng:
A
2
1
2
'
ln 2
x
x
y B y' x2 1 x2ln 2 C y' 2 ln 2x x D
1
2 '
ln 2
x
x
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log 2 2 x 1 log 4 3 x 2 2 là:
A S ;0 B S 2;3 C S ;0 D S 0;
Câu 15 Hàm số
2 5
1
2 log 11 43
y
xác định khi:
A 8 x 9 B 2 x 9 C x 2 D x 9
Câu 16 Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 1 3x2 3x2 1 2x2 2
bằng:
Câu 17 Cho log 5 2 a, log 5 3 b Tính
4
5 log 2
log 120 2
A theo a và b:
Trang 55 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
A 2 4
2
b ab a
A
ab B A 3b ab a
2
A
ab D 3 4
2
b ab a A
Câu 18 Cho hàm số y f x ln x2 2016 x Biểu thức đạo hàm của f x là:
A
2
1
2016
2
1 2016
2
2 1 2016
x
Câu 19 Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu trên một nhóm học sinh bằng cách cho họ xem một
danh sách các loài động vật và sau đó kiểm tra xem họ nhớ được bao nhiêu % mỗi tháng Sau t
tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh tính theo công thức M t 75 20ln t 1 , t 0 (đơn vị %) Hỏi khoảng thời gian ngắn nhất bao lâu thì số học sinh trên nhớ được danh sách đó dưới
10%?
A Khoảng 23 tháng B Khoảng 24 tháng
C Khoảng 25 tháng D Khoảng 26 tháng
Câu 20 Cho các mệnh đề sau đây:
4
x
f x x xác định khi x 0
2 Hàm số y loga x có tiệm cận ngang
3 Hàm số y log , 0a x a 1 và hàm số y log , a x a 1 đơn điệu trên tập xác định của nó
4 Đạo hàm của hàm số y ln 1 cosx là sin 2.
1 cos
x x
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Câu 21 Cho log 2 a Tính 4 32
log
5 theo a, ta được:
A 1 6
1
Câu 22 Các khẳng định nào sau đây là sai?
B f x xd / f x
Trang 66 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Câu 23 Cho hàm số f x tanx 2cotx 2 cosx 2cos 2x có nguyên hàm là F x và
4 2
cos cos
2
cx
F x ax b x d Chọn phát biểu đúng:
Câu 24 Một đám vi trùng ngày thứ t có số lượng là N t Biết rằng ' 4000
1 0,5
N t
t và lúc đầu đám vi trùng có 250.000 con Sau 10 ngày số lượng vi trùng là (lấy xấp xỉ hàng đơn vị):
A 264.334con B 257.167con C 258.959con D 253.584con
Câu 25 Tính tích phân
4
0
A 1
5 D 1
2
Câu 26 Tính tích phân
ln 2
0
d
x
Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 1 và y 3 x bằng:
A 7
2 Câu 28 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình
1
2 2
x
y x e , trục Ox, x 1, x 2 quay một vòng quanh trục Ox bằng:
Câu 29 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 2 i 2
A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
4
Trang 77 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
4i
Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 i z z 2i 1 Tính môđun của số phức z
A 6
2 B 7
2 C 10
2 Câu 31 Cho số phức z 3 2i Tìm số phức w z 1 i 2 z
A w 3 5i B w 7 8i C w 3 5i D w 7 8i
Câu 32 Số nào sau đây là số đối của số phức z, biết z có phần thực dương thỏa mãn z 2 và thuộc đường thẳng y 3x 0:
A 1 3i B 1 3i C 1 3i D 1 3i
Câu 33 Cho hai số phức z z1 , 2 thỏa mãn z1 z2 1, z1 z2 3 Tính z1 z2 :
Câu 34 Tìm số phức z sao cho z 3 4i 5 và biểu thức P z 22 z i2 đạt giá trị lớn nhất
A z 2 2i B z 5 5i C z 4 3i D z 2 i
Câu 35 Cho hình chóp tam giác S ABC. có ASB CSB 60 , 0 ASC 90 , 0 SA SB a SB, 3a Thể tích của khối chóp S ABC. bằng:
A
3
a
12
a
12
a
4
a
Câu 36 Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3 Thể tích của khối lập phương đó bằng:
Câu 37 Cho hình chóp tam giác S ABC. có thể tích bằng 8 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CA, , Thể tích của khối chóp S MNP. bằng:
Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh bằng a Gọi O là giao điểm của AC và BD Thể tích của tứ diện OA BC' là:
Trang 88 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
A
3
6
a
3
24
a
3
12
a
3
4
a
Câu 39 Cho hình tứ diện ABCDcó M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Khi đó tỉ số của thể tích khối tứ diện ABCD và ADMN bằng:
A 1
2 Câu 40 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh bên là 2a và diện tích đáy là 4a2 Khoảng cách từ
A đến mặt phẳng SBC là:
A 2 2
3
a
3
a
3
a
4
a
Câu 41 Cho mảnh tôn hình chữ nhật ABCD AB BC , từ mảnh tôn đó người thợ gò thành các ống hình trụ theo hai cách:
Cách 1: Gò sao cho BC chập vào AD được một ống trụ có thể tích khối trụ tương ứng là V1
Cách 2: Gò sao cho AB chập vào CD được một ống trụ có thể tích khối trụ tương ứng là V2
1000 m
16
V V Người thợ đã dùng một mảnh tôn có diện tích:
A 100 m 2 B 10 m 2 C 20 m 2 D 50 m 2
Câu 42 Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2AD 2 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và
AB, ta được hai hình tròn xoay có thể tích V V1 , 2 Hệ thức nào sau đây là đúng?
A V1 V2 B V2 2V1 C V1 2V2 D 2V1 3V2
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 : 2
3 2
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:
A u d 1;2; 2 B u d 1; 2;2 C u d 1; 2; 2 D u d 1;2; 2
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành OABD có OA 1;1;0 và OB 1;1;0 với
O là gốc tọa độ Khi đó tọa độ của D là:
Trang 99 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A1;0;1 , B 2;1;2 và giao điểm của hai đường chéo là 3;0;3
2 2
I Diện tích của hình bình hành ABCD bằng:
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4;1; 2 và B 5;9;3 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
A 2x 6y 5z 40 0 B x 8y 5z 41 0
C x 8y 5z 35 0 D x 8y 5z 47 0
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho mặt phẳng P x: 2y 3z 1 0 và đường thẳng
:
A Đường thẳng d cắt mặt phẳng P
B Đường thẳng d song song với mặt phẳng P
C Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng P
D Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có tâm I 1; 2;0 , bán kính R 5 Phương trình của mặt cầu S là:
A S : x 12 y 22 z2 25 B S : x 12 y 22 z2 5
C S : x 12 y 22 z2 25 D S : x 12 y 22 z2 5
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u 2; 1;2 và vectơ đơn vị v thỏa mãn
4.
u v Độ dài của vectơ u v bằng:
Câu 50 Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A 0;1;1 , 1;0; 3 , B C 1; 2; 3 và mặt cầu S có phương trình x2 y2 z2 2x 2z 2 0 Tìm tọa độ điểm D trên mặt cầu S sao cho tứ diện ABCD có diện tích lớn nhất:
3 3 3
3 3 3
Trang 1010 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Nhìn vào đồ thị ta thấy đồ thị có tiệm cận đứng là x 1 , tiệm cận ngang là y 1 Chọn A.
Câu 2 Tập xác định: D \ 1 Ta có ' 2 2
1
y
Gọi M C Oy M 0; 1 Hệ số góc tiếp tuyến tại M là k y' 0 2 Chọn C
Câu 3 Chọn D
Câu 4 Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 3 và 3; 2 , nghịch biến trên khoảng 2;
I Ta thấy khoảng ; 3 chứa khoảng ; 5 Đúng
II Sai
III Ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 2; Đúng
IV Ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 Đúng Chọn A
Câu 5 Ta có ' 3 2 0, 0;2
2 1
x hàm số đã cho đồng biến trên 0;2 Giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại x 2 Chọn B
Câu 6 Với hàm số y x3 x2 x có y' 3x2 2x 1 0, x
Hàm số đã cho luôn nghịch biến nên không có cực trị Chọn C
Câu 7 Tập xác định: D \ 1
1
x
Để đường thẳng d cắt C tại hai điểm phân biệt thì phương trình g x 0 có hai nghiệm phân biệt khác
1
m
m
Trang 1111 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Gọi A x x1 ; 1 m B x x, 2 ; 2 m là tọa độ các giao điểm 1 2
1 2
2 1
Ta có AB 3 2 x1 x2 2 x1 x2 2 3 2 x1 x2 2 9
Câu 8 Ta có
2
2
2 '
1
y
A
Thử lại với 1
1
a
b thì ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm A 0; 1 Chọn A
Câu 9 Tập xác định D 2;2 \ 1 Ta có 2 1
3 4 0
4
x
Ta có
2 2
1
4 lim
3 4
x
x
2 2 1
4 lim
3 4
x
x
x x nên x 1 là tiệm cận đứng Chọn D
Chú ý Có hai giá trị làm cho mẫu thức x2 3x 4 bằng 0 là 1
4
x
x nhưng chỉ có x 1 thuộc tập xác định
Câu 10 Đặt BM x với x 0.
Ta có MN a 2 ;x MQ BM.tanB x 3
Ta có S MNPQ MQ MN. x 3 a 2x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchuy ta có
2 2
a
4
a
x a x x Chọn A
Câu 11 Đặt t tanx, với 0;
4
x thì ta được t 0;1
Khi đó hàm số trở thành 2
1
t
t y
Ta có ' 12 0, 0;
4 cos
x suy ra hàm t là hàm đồng biến trên 0;
N
B
A
Trang 1212 Thầy Hồng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hồn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Do đĩ yêu cầu bài tốn hàm số y t t 2
t m đồng biến trên 0;1 * Đạo hàm
/
2
'
t
y
1 0;1
m
m
Câu 12 Điều kiện: 0 x 1
log 4 log 1 log 4 1
2 2
2
loại
A Ta cĩ log2 1 4
16 nên log 1 4
16
x là sai
B Ta cĩ 2x 4
và 3 log 4 3 4 nên 2x 3 log 4 3
là sai
C Ta cĩ log 22 x 1 3 và 3 log 3x 1 3
2
Chọn C
Câu 13 Ta cĩ y' x2 '2 ln 2x2 2 2 ln 2x x2 x2 1 x2ln 2 Chọn B
Câu 14 Xét hàm số y f x log 2 2 x 1 log 4 3 x 2
2 1
2 1 ln 2 4 2 ln 3 4 2 ln 3
x
Mà f x 2 f x f 0 x 0 D ;0 Chọn C
5 2
5
1 1 0 log 11 43 2
2 log x 11x 43 x x
Câu 16 Phương trình đã cho tương đương 2 2 1 4 32 1 1
2
2 2
3 3
x
Trang 1313 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
3 5
3 1 1 log 2 5.3
log 120 3log 2 log 3 1 3
b ab a
A
ab Chọn D
1
1 2016
' '
2016 2016
x x
Câu 19 Theo bài ra, ta có 75 20 ln t 1 10%
Câu 20 1 Sai vì hàm số có tập xác định x 0
2 Sai - hàm số y loga x có tiệm cận đứng x 0
3 Đúng theo định nghĩa sách giáo khoa
4 Sai vì đạo hàm của hàm số y ln 1 cosx là sin .
1 cos
x
x Chọn D
Câu 21 Ta có log4 32 1log32 1 log 32 log 5
5
10
2
a
a
log 5 1 6 1
Câu 22 Vì f x dx F x C f u du F u C Chọn C
Câu 23 Ta có F x( ) tanx 2cotx 2 cosx 2cos 2x 2 2 sinx sin 2x dx
cos 2
2
x
Do đó ( ) 2 2 cos cos 2 1
2
x
1 0,5
Tại thời điểm ban đầu t 0 thì N 0 8000.ln1 C 250000 C 250000
Suy ra N t 8000.ln 1 0,5t 250000
Sau 10 ngày t 10 thì ta có N 10 8000.ln 1 0,5.10 250000 264.334con Chọn A
Trang 1414 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Câu 25 Ta có
4
Câu 26 Ta có
1ln 2 1 ln 2
2
x
Ta có
2
Chọn B
Câu 28 Ta có
2
2 2
1
.
x
2
1
2e e e x 2e e e e e Chọn B
Câu 29 Ta có z 4 4i i2 3 4i nên phần thực là 3 , phần ảo là 4 Chọn B
Câu 30 Ta có
2
2 1 (2 1)(1 ) 3 1 3 1 10 (2 ) 2 1
Chọn C
Câu 31 Ta có w z(1 i) 2 z_ (3 2 )(1i i) 2 (3 2 )i 2 (3 2 ) 3 2i i i 4 6i 3 2i 7 8i
Chọn D
Câu 32 Gọi z x yi ta có 2 2 2 2
1
3 3
3 0
x
y
Chọn C
Câu 33 Gọi z1 a bi z; 2 c di ta có
1
2
1 1
Ta có z1 z22 a c 2 b d 2 2ac 2bd 2 1 2 1 Chọn A
Câu 34 Gọi z a bi ta có z 3 4i 5 a 32 b 42 5
Trang 1515 Thầy Hoàng Hải –dạy office tại Bách Khoa, Hoàn Kiếm, Long Biên| ĐT: 0966405831
Ta có P z 22 z i2 a 22 b2 a2 b 12 4a 2b 3 4 a 3 2 b 4 23
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxky ta có
4 3 2 4 23 4 2 3 4 23 20.5 23 33
Dấu " " xảy ra khi 3 4 2 5
kết hợp với a 32 b 4 2 5 a 4;b 3
Chọn C
Câu 35 Gọi M là trung điểm của
60
SA SB
SAB
Ta cóAC SA2 SC2 a 10
cos
BAC
2
a
Ta có SM2 MC2 AC2 9a2 SMC vuông tại
M
Ta có
2
.sin
ABC
a
3
.
a
Câu 36 Gọi độ dài cạnh hình lập phương là a a 0
Suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương là a 3
Khi đó ta có: a 3 3 3 a 3 Thể tích khối lập phương là V 3 3 27 Chọn C
S AH MN AH BC S V V Chọn B
M
C
B A
S