Bảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCS
Trang 11. dt bat qui tac
Động từ nguyên mẫu
Quá khứ đơn Nghĩa của động từ
abide abode/abided lưu trú, lưu lại
broadcast broadcast phát thanh
Trang 2burn burnt/burned đốt, cháy
cleave clove/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
dream dreamt/ dreamed mơ thấy
Trang 3fight fought chiến đấu
forbid forbade/ forbad cấm đoán; cấm forecast forecast/ forecasted tiên đoán
Trang 4hide hid giấu; trốn; nấp
learn learnt/ learned học; được biết
Trang 5misread misread đọc sai
misspell misspelt viết sai chính tả
misunderstand misunderstood hiểu lầm
outrun outran chạy nhanh hơn; vượt quá
overhang overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
overshoot overshot đi quá đích
overtake overtook đuổi bắt kịp
Trang 6pay paid trả (tiền)
remake remade làm lại; chế tạo lại
Trang 7shake shook lay; lắc
spell spelt/ spelled đánh vần
spill spilt/ spilled tràn đổ ra
Trang 8spin spun/ span quay sợi
spoil spoilt/ spoiled làm hỏng
stink stunk/ stank bốc muìi hôi
Trang 9tell told kể ; bảo
undercut undercut ra giá rẻ hơn
underpay undercut trả lương thấp undersell undersold bán rẻ hơn understand understood hiểu
underwrite underwrote bảo hiểm
Trang 10weep wept khóc
work wrought / worked rèn (sắt)
2.
Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ
Nguyên mẫu Quá khư đơn Ý nghĩa thường gặp nhất
4 become became trở thành
Trang 1111 break broke nghỉ
12 bring brought mang lại
13 broadcast broadcast phát sóng
15 burn burned/burnt ghi
25 dream dreamed/dreamt mơ
31 fight fought cuộc chiến
Trang 1235 forgive forgave tha thứ
52 learn learned/learnt học
Trang 1359 mean meant có nghĩa là
72 show showed chương trình
Trang 1483 tear tore xé
87 understand understood hiểu