1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCS

14 416 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCSBảng động từ bất qui tắc có nghĩa của từ cho THCS

Trang 1

1. dt bat qui tac

Động từ nguyên mẫu

Quá khứ đơn Nghĩa của động từ

abide abode/abided lưu trú, lưu lại

broadcast broadcast phát thanh

Trang 2

burn burnt/burned đốt, cháy

cleave clove/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

dream dreamt/ dreamed mơ thấy

Trang 3

fight fought chiến đấu

forbid forbade/ forbad cấm đoán; cấm forecast forecast/ forecasted tiên đoán

Trang 4

hide hid giấu; trốn; nấp

learn learnt/ learned học; được biết

Trang 5

misread misread đọc sai

misspell misspelt viết sai chính tả

misunderstand misunderstood hiểu lầm

outrun outran chạy nhanh hơn; vượt quá

overhang overhung nhô lên trên, treo lơ lửng

overshoot overshot đi quá đích

overtake overtook đuổi bắt kịp

Trang 6

pay paid trả (tiền)

remake remade làm lại; chế tạo lại

Trang 7

shake shook lay; lắc

spell spelt/ spelled đánh vần

spill spilt/ spilled tràn đổ ra

Trang 8

spin spun/ span quay sợi

spoil spoilt/ spoiled làm hỏng

stink stunk/ stank bốc muìi hôi

Trang 9

tell told kể ; bảo

undercut undercut ra giá rẻ hơn

underpay undercut trả lương thấp undersell undersold bán rẻ hơn understand understood hiểu

underwrite underwrote bảo hiểm

Trang 10

weep wept khóc

work wrought / worked rèn (sắt)

2.

Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ

Nguyên mẫu Quá khư đơn Ý nghĩa thường gặp nhất

4 become became trở thành

Trang 11

11 break broke nghỉ

12 bring brought mang lại

13 broadcast broadcast phát sóng

15 burn burned/burnt ghi

25 dream dreamed/dreamt mơ

31 fight fought cuộc chiến

Trang 12

35 forgive forgave tha thứ

52 learn learned/learnt học

Trang 13

59 mean meant có nghĩa là

72 show showed chương trình

Trang 14

83 tear tore xé

87 understand understood hiểu

Ngày đăng: 04/08/2017, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w