Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải NT của chỉ tiêu BOD5, SS và hàm lượng Nito tổng số....23Hình 3.2.. Biểu đồ so sánh kết quả p
Trang 1MỤC LỤC
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT 2
DANH MỤC BẢNG 3
DANH MỤC HÌNH 4
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA 5
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 6
1.1 Giới thiệu chung nhiệm vụ quan trắc 6
1.2 Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ: 6
1.3 Đơn vị tham gia phối hợp 11
CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC 12
2.1 Tổng quan vị trí quan trắc 12
2.2 Danh mục các thông số quan trắc đợt II/2017 13
2.3 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm 13
2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu: 14
2.5 Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm 16 2.5.1 Phương pháp quan trắc ngoài hiện trường: 16
2.5.2 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm 16
2.6 Mô tả địa điểm quan trắc 17
2.7 Thông tin lấy mẫu 18
2.8 Công tác QA/QC trong quan trắc môi trường 19
2.8.1 QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc 19
2.8.2 QA/QC trong công tác chuẩn bị 20
2.8.3 QA/QC tại hiện trường 20
2.8.4 QA/QC trong phòng thí nghiệm 20
2.8.5 Hiệu chuẩn thiết bị 21
CHƯƠNG III: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC 22
3.1 Đánh giá kết quả quan trắc 22
CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT 29
QUAN TRẮC 30
4.1 Kết quả QA/QC hiện trường 30
4.2 Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm 30
CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 30
5.1 Kết luận: 30
5.2 Kiến nghị: 30
PHỤ LỤC 31
Trang 3DANH MỤC BẢN
Bảng 1.1 Bảng tổng hợp tình hình sản xuất tại Nhà máy 7
Bảng 1.2 Tổng lượng và thành phần chất thải nguy hại thải bỏ tại công ty 11
Bảng 2.1 Danh mục thành phần, thông số quan trắc 13
Bảng 2.2 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm 13
Bảng 2.3 Phương pháp lấy mẫu hiện trường 14
Bảng 2.4 Phương pháp đo tại hiện trường 16
Bảng 2.5 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm 16
Bảng 2.6 Danh mục điểm quan trắc 17
Bảng 2.7 Điều kiện lấy mẫu 18
Bảng 3.1 Kết quả phân tích chất lượng nước thải 22
Bảng 3.2 Kết quả phân tích chất lượng khí thải 24
Bảng 3.3 Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm 25
Bảng 3.4 Kết quả quan trắc môi trường không khí tại khu vực làm việc 26 Y
DANH MỤC HÌNH
Trang 4Hình 1.1: Sơ đồ xử lý nước thải của Nhà máy 8Hình 1.2: Sơ đồ quy trình hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy 9Hình 3.1 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải (NT) của chỉ tiêu BOD5, SS và hàm lượng Nito tổng số 23Hình 3.2 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải (NT) của chỉ tiêu COD 23Hình 3.3 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải (NT) của chỉ tiêu Cl- 23Hình 3.4 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải (NT) của chỉ tiêu Florua và hàm lượng Amoni 23Hình 3.5 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải (NT) của chỉ tiêu Nhiệt độ 23Hình 3.6 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải sau xử lýcủa HTXL nước thải (NT) của chỉ tiêu Độ màu 23Hình 3.7 Biểu đồ so sánh kết quả chất lượng môi trường khí thải của chỉ tiêu Bụi tổng
và SO2 25Hình 3.8 Biểu đồ so sánh kết quả chất lượng môi trường khí thải của chỉ tiêu CO vàNOx 25Hình 3.9 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước ngầm của chỉtiêu CaCO3 và Sunfat 26Hình 3.10 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước ngầm củachỉ tiêu COD và NO3- 26Hình 3.11 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường nước ngầm củachỉ tiêu Cl- 26Hình 3.12 Biểu đồ so sánh kết quả môi trường không khí tại khu vực làm việc (KK1,KK2, KK3, KK4) của chỉ tiêu Độ ồn 27Hình 3.13 Biểu đồ so sánh kết quả môi trường không khí tại khu vực làm việc (KK1,KK2, KK3, KK4) của chỉ tiêu CO 27Hình 3.14 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xungquanh (KK5, KK6) của chỉ tiêu TSP, SO2 và NO2 29Hình 3.15 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xungquanh (KK5, KK6) của chỉ tiêu CO 29Hình 3.16 Biểu đồ so sánh kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xungquanh (KK5, KK6) của chỉ tiêu Độ ồn 29
Trang 5DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA
- Người chịu trách nhiệm chính:
Ông: Trần Đoàn Khoa Tiến – Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên vàMôi trường
- Những người tham gia thực hiện:
1 Trần Đoàn Khoa Tiến Giám đốc Thạc Sĩ Hóa lý thuyết và Hóa lý
3 Vũ Thị Lan Phương Phụ trách phòng Tư
vấn – Dịch vụ Cử nhân Địa lý Môi Trường
4 Nguyễn Trung Nghĩa
Phụ trách phòngPhân tích – Quantrắc
Kỹ sư Môi Trường
5 Phạm Thanh Bình
Phó phụ trách phòngPhân tích – Quantrắc
Cử nhân Môi Trường
8 Phạm Thị Trà Mi Nhân viên Cử nhân Khoa học Môi Trường
Trang 6CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 1.1 Giới thiệu chung nhiệm vụ quan trắc
- Căn cứ thực hiện nhiệm vụ:
+ Căn cứ Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số:1798/QĐ – CTUBND, ngày cấp: 08/08/2011 Cơ quan cấp: UBND tỉnh Bình Định + Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp BVMT phục vụ giaiđoạn vận hành số 2205/STNMT- CCBVMT Cơ quan cấp: Sở Tài Nguyên MôiTrường tỉnh Bình Định
+ Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ tàinguyên và môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản
lý số liệu quan trắc môi trường
- Nội dung công việc:
Chương trình giám sát môi trường đợt II năm 2017 cho “Nhà máy sản xuất thuốcTiêm – Dịch truyền đạt tiêu chuẩn GMP – WHO tại Bình Định” của Công ty Cổ phầnFresenius Kabi Bidiphar bao gồm các hoạt động chính sau đây:
- Lấy mẫu môi trường khí thải, nước thải, nước ngầm và không khí xung quanh;
- Bảo quản mẫu và phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm;
- Tổng hợp và đánh giá kết quả quan trắc và so sánh theo Quy chuẩn kỹ thuậtQuốc Gia về môi trường
- Tần suất và thời gian thực hiện:
+ Tần suất lấy mẫu: 1 lần/ngày
+ Thời gian thực hiện: ngày 01/06/2017 và ngày 07/07/2017
1.2 Giới thiệu hoạt động của cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ:
- Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar.
- Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Điện thoại: 056.3946857 Fax: 056.3946688
- Loại hình sản xuất chính: Sản xuất, mua bán, phân phối, kinh doanh, xuất nhập
khẩu, tiếp thị, nghiên cứu và phát triển dược phẩm, dược liệu, dụng cụ y tế, sản phẩmdinh dưỡng y tế, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu liên quan đến y tế Mua bán bao bìnhựa, hạt nhựa, chai, ống thủy tinh, kim tiêm, ống chích, dây truyền dịch, các sảnphẩm cao su và tất cả các loại nguyên liệu khác sử dụng trong sản phẩm dược phẩm
- Diện tích: 22.607,9 m2
- Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường: Tại thời điểm lập báo cáo nhà
máy hoạt động bình thường
Trang 7Bảng 1.1 Bảng tổng hợp tình hình sản xuất tại Nhà máy
4 Nguyên, nhiên liệu sử dụng
(Nguồn: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar)
- Tình trạng hệ thống xử lý khí thải sử dụng nhiên liệu viên nén mùn cưa:
Đang hoạt động
- Tình trạng hệ thống xử lý nước thải: Đang hoạt động
- Hoạt động phát sinh chất thải và các biện pháp giảm thiểu:
a Khí thải:
- Khí thải phát sinh từ lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa, công suất lò là 10.000kghơi/h Công ty đã lắp hệ thống xử lý khí thải lò hơi đốt bằng viên nén mùn cưa Khíthải sau khi xử lý được phát thải qua ống khói cao 20m
- Vị trí của hệ thống xử lý khí thải lò hơi được đặt tại phía Nam khu vực nhà máy
- Ngoài ra, công ty còn có lò đốt cấp hơi bằng nhiên liệu dầu DO nhưng chỉ dùng
trong trường hợp nguồn nhiên liệu viên nén không có hoặc lò đốt gặp sự cố
- Khí thải của lò hơi đốt bằng nhiên liệu dầu thoát ra môi trường qua ống khói cao
20m
b Nước thải:
(1) Nước mưa chảy tràn:
- Nước mưa chảy tràn được thu gom vào hệ thống mương kín xây dựng bao quanhnhà máy, qua các hố ga lắng cặn sau đó được đưa vào hệ thống thoát nước chung củaThành phố
- Các thông số của hệ thống thu gom nước mưa chảy tràn:
+ Hố ga thu gom với kích thước mỗi hố dài 1m, rộng 1m, sâu 1,2m
Trang 8Nước thải sinh hoạt
(2) Nước thải sinh hoạt:
- Nước thải sinh hoạt được xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn (bể phốt) Nước thải saukhi được xử lý được dẫn nhập vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy
- Công ty đã xây dựng 02 bể tự hoại (kích thước bể: R x D x S = 2,4m x 3m x 3m)được đặt ngầm tại hai lối vào công nhân phía Đông nhà máy và 01 bể sau căn tin phíaTây nhà máy
(3) Nước thải sản xuất:
- Nước thải sản xuất bao gồm: nước tráng rửa hệ thống pha chế, nước thải từ hệthống máy rửa chai lọ dụng cụ, nước thải từ vệ sinh máy móc thiết bị và nước thải từphòng kiểm nghiệm
- Nước thải sản xuất của nhà máy được xử lý bằng công nghệ hoá học kết hợp vớisinh học hiếu khí
- Nước thải từ phòng kiểm nghiệm của nhà máy được phân luồng riêng và tiếnhành oxy hóa các phức chất độc hại trước khi đưa vào hệ thống xử lý tập trung để xử
Trang 9Hình 1.2 Sơ đồ quy trình hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy
Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý nước thải:
Nước thải của quy trình sản xuất nhà máy được thu gom theo cống thoát nhà máy
tự chảy vào hố bơm Sau đó nước thải được bơm vào bể điều hòa Phần nước thải
nhiễm phức chất độc hại và khó phân hủy vi sinh từ phòng thí nghiệm như benzen,
toluen,… sẽ được oxi hóa bằng tác nhân máy kích hoạt ozone để bẻ gãy cấu trúc phân
tử thành dạng đơn giản ít độc hại và dễ phân hủy sinh học trước khi đưa vào hố bơm
Nước thải sinh hoạt từ các bể phot của toilet, căn tin trong nhà máy được thu
gom theo cống và chảy trực tiếp vào bể điều hòa Nước thải từ bể điều hòa được bơm
Bơm & lọc đa cấp Khử trùng
Bể nén bùn A06
Bùn làm phân bónLắng bùn sinh khối
Bồn oxi hóa (Ozone)
Nước thải có chứa phức chất độc hại từ ptn
Nước thải từ sx dược phẩm &
Trang 10vào bể hiếu khí Sau xử lý hiếu khí sinh học, nước thải tự chảy nhờ trọng lực đến bểlắng bao gồm hai chức năng hoạt động như sau:
- Tại đây bùn hoạt tính và các chất lơ lửng xem như sinh khối mới được giàn càolắng bùn hoạt tính bằng lắng cơ học đưa bùn xuống đáy bể và được hồi lưu trở lại bểhiếu khí nhờ tuần hoàn bởi 02 bơm bùn được lắp đặt tại nhà kỹ thuật
- Phần nước trong sau xử lý trên bề mặt chảy tràn qua kênh có thanh răng cưa chắndòng vào bể khử trùng
Nước sau xử lý được khử trùng bằng dung dịch hypoclorua tại kênh tràn Sau đónước sau khử trùng được bơm qua bồn lọc áp lực để loại bỏ các cặn lơ lửng có kích
thước nhỏ, nước thải sau xử lý đạt cột B (Kq = 0,9; Kf = 1,1) theo QCVN
40:2011/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp) trước khi
thải ra môi trường
c Chất thải rắn thông thường:
(1) Chất thải rắn sinh hoạt:
- Công ty xây dựng khu chứa chất thải rắn sinh hoạt ở phía Tây Nam khu vực nhàmáy, với diện tích 5m2 Khu chứa chất thải có mái che, có tường che chắn xung quanh,nền được bê tông
- Công ty bố trí 05 thùng rác có nắp đậy được bố trí dọc theo các đường nội bộ nhàmáy, khu vực văn phòng, khu vực căn tin
- Trang bị các thùng chứa chất thải chuyên dùng 100L để lưu chứa chất thải sinhhoạt và tập kết tại khu chứa chất thải phía Tây Nam khu vực nhà máy
- Công ty ký hợp đồng với Công ty CP Môi trường Đô thị Quy Nhơn đến thu gom
2 ngày/lần và xử lý theo quy định
(2) Chất thải rắn sản xuất thông thường:
- Chất thải rắn sản xuất được phân loại theo thành phần.
- Công ty xây dựng khu chứa chất thải rắn sản xuất ở phía Tây Nam nhà máy, với
diện tích 20m2, có mái che, có tường che chắn xung quanh, nền được bê tông chốngthấm Các chất thải lưu chứa trong kho gồm:
+ Chai nhựa hỏng, rẻo,… được thu gom và bán lại cho các cơ sở sản xuất nhựa.+ Thùng giấy, nhãn giấy hỏng được thu gom và bán cho cơ sở sản xuất giấy.+ Các loại chất thải rắn sản xuất không có chứa thành phần nguy hại không sửdụng lại được, được thu gom và xử lý cùng rác thải sinh hoạt
d Chất thải rắn nguy hại:
- Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của Nhà máy gồm các thành phần sau:
Trang 11Bảng 1.2 Tổng lượng và thành phần chất thải nguy hại thải bỏ tại công ty S
Khối lượng tồn lưu đến nay
Đơn vị
(Nguồn: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar)
- Công tác thu gom, lưu trữ quản lý: Chất thải nguy hại được thu gom và chứa
vào các thùng phuy có nắp đậy được đặt tại kho quản lý CTNH phía Tây Nam của nhàmáy Kho lưu chứa có diện tích 5m2, có mái che, tường bao xung quanh, nền bê tôngcao hơn bề mặt sân
- Công tác xử lý: Thuê Công ty CP Cơ – Điện – Môi trưòng LILAMA (LILAMA
EME) thu gom và xử lý
- Thời điểm xử lý chất thải nguy hại gần đây nhất là ngày 26.12.2016 với tổng
khối lượng 424,4kg
1.3 Đơn vị tham gia phối hợp
Chương trình giám sát môi trường được thực hiện với sự phối hợp giữa Công ty
Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Cơ quan chủ trì) và Trung tâm Quan trắc Tàinguyên và Môi trường (đơn vị phối hợp) Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môitrường đã được chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường theo Quyếtđịnh số 2249/QĐ-BTNMT ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ tài nguyên và môitrường về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, sốhiệu: VIMCERTS 014
Trang 12CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
2.1 Tổng quan vị trí quan trắc
- Địa điểm quan trắc: “Nhà máy sản xuất thuốc Tiêm – Dịch truyền đạt tiêu chuẩn
GMP – WHO tại Bình Định” của Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
+ Không khí xung quanh:
Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc dịch truyền chai PP
Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc tiêm không tiệt trùng cuối
Khu vực pha chế
Khu vực dây chuyền chai thủy tinh
Khu vực đường nội bộ trong khu vực nhà máy
Khu vực dân cư phía Tây nhà máy
- Kiểu/loại quan trắc: Quan trắc chất phát thải và quan trắc môi trường tác động.
- Sơ lược về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, địa điểm và vị trí thực hiện quan trắc:
- Khu vực tiến hành quan trắc thuộc khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố QuyNhơn, tỉnh Bình Định
- Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar có giới cận như sau:
+ Phía Bắc giáp : Đường Quy Nhơn - Sông Cầu (Quốc lộ 1D)
+ Phía Nam giáp : Dân cư khoảng 50m và Núi Vũng Chua
+ Phía Đông giáp: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên Hải Nam TrungBộ
+ Phía Tây giáp: Đất khu dân cư
- Vị trí của Nhà máy nằm sát với trục lộ giao thông 1D là một lợi thế rất lớn choviệc vận chuyển nguyên liệu và phân phối sản phẩm
- Sông, hồ quanh khu vực: sông Hà Thanh cách nhà máy >2 km về phía Tây Bắc
và hồ Phú Hòa cách nhà máy 30m về phía Bắc Ngoài ra, còn có các con suối nhỏ bắtnguồn từ các sườn núi ở phía Nam của nhà máy đổ ra hồ Phú Hòa
- Khu dân cư phía Tây và phía Nam nhà máy cách nhà máy khoảng 50m
Trang 13- Xung quanh nhà máy có các cơ quan, công ty: Viện Khoa học Kỹ thuật Nôngnghiệp Duyên Hải Nam Trung Bộ nằm phía Đông nhà máy, Công ty Cổ phần XNKLam Sơn nằm phía Đông Nam và xen giữa là một số hộ dân,….
- Sơ đồ minh họa điểm quan trắc: (Kèm theo phần phụ lục)
2.2 Danh mục các thông số quan trắc đợt II/2017
Bảng 2.1 Danh mục thành phần, thông số quan trắc
I Thành phần môi trường khí thải
1 Tại ống khói lò hơi đốt viên nén mùn cưa
công suất 10 tấn hơi/hcủa công ty (KT)
Bụi tổng, CO, SO2, NOx
II Thành phần môi trường nước thải
1 Tại van quan trắc nước thải sau xử lý của
HTXL nước thải (NT)
pH, nhiệt độ, SS, BOD5,COD, Độ màu, Cl-, hàmlượng Florua, hàm lượngAmoni (tính theo N), Hàmlượng Nitơ tổng số (tính theoN), Hàm lượng Photpho tổng
số, Coliform, Xianua, tổngPhenol
III Thành phần môi trường nước ngầm
1 Tại giếng khoan hộ bà Trần Thị Minh Dư ở
phía Tây nhà máy (NN)
pH, CaCO3, TS, COD, Cl-,
NO2-, NO3-, SO42-, Coliform
IV Thành phần môi trường không khí xung quanh
1 Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc dịch
truyền chai PP (KK1)
TSP, Độ ồn, SO2, CO, NO2
2 Khu vực dây chuyền sản xuất thuốc tiêm
không tiệt trùng cuối (KK2)
3 Khu vực pha chế (KK3)
4 Khu vực dây chuyền chai thủy tinh (KK4)
5 Khu vực đường nội bộ trong khu vực nhà máy
(KK5)
6 Khu vực dân cư phía Tây nhà máy (KK6)
2.3 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
- Lấy mẫu và phân tích mẫu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
- Thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ cho công tác quan trắc vàphân tích mẫu được liệt kê theo bảng sau:
Bảng 2.2 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
ST
T
Tên thiết bị Model thiết
bị
Hãng sản xuất Tần suất hiệu
chuẩn/ Thời gian
Trang 14II Thiết bị phòng thí nghiệm
2
6 Bộ lọc chân không 400-3901 Cole-parmer 1 lần /năm
13 Máy so màu quang
2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu:
Bảng 2.3 Phương pháp lấy mẫu hiện trường ST
T Thông số Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển
I
Thành phần môi trường khí
TCVN 7242:2003TCVN 5975:1995TCVN 7172:2002Bụi tổng, SO2, CO, NOx
Trang 15nước thải TCVN 6625:2000
SNEWW 5210D:2012SMEWW 5220.B:2012QTBĐ 3
TCVN 6194:1996TCVN 6638:2000SMEWW 4500.P B&D:2012TCVN 6187-2:1996
TCVN 6492:1999TCVN 6185 - 2008TCVN 6181:1996SMEWW 6420BTCVN 5988:1995
SO2, CO, NO2, Độ ồn
TSP
2.5 Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
2.5.1 Phương pháp quan trắc ngoài hiện trường:
Bảng 2.4 Phương pháp đo tại hiện trường
Trang 16I Không khí xung quanh và môi trường lao động
2.5.2 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Bảng 2.5 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
2540B: 2012 10mg/l