Định nghĩaMa trận tam giác trên dưới.. Là ma trận vuông cấp n mà mọi phần tử nằm bên dưới trên đường chéo đềubằng 0... Là ma trận vuông cấp n mà mọi phần tử không nằm trên đường chéo đều
Trang 1MA TRẬN - ĐỊNH THỨC
Nguyễn Văn Phong
Toán cao cấp - MS: MAT1006
Trang 3Ma trận
Định nghĩa
Một bảng số (số thức, số phức) hình chữ nhật gồm mdòng n cột
Trang 6Định nghĩa
Ma trận không Ma trận không cấp m × n, ký hiệu
0 0 0
là ma trận không cấp 2 × 3
Trang 8Định nghĩa
Ma trận tam giác trên (dưới) Là ma trận vuông cấp
n mà mọi phần tử nằm bên dưới (trên) đường chéo đềubằng 0
Trang 9Một số ma trận đặc biệt
Định nghĩa
Ma trận chéo Là ma trận vuông cấp n mà mọi phần
tử không nằm trên đường chéo đều bằng 0
Trang 10Định nghĩa
Ma trận đơn vị cấp n Là ma trận chéo cấp n, ký hiệu
Trang 121 Phép cộng hai ma trận và nhân một số với một
Trang 15Các phép toán trên ma trận
2 Phép nhân hai ma trận
nghĩa ma trận tích của hai ma trận A, B là ma trận cấp
m × p, ký hiệu AB, xác định bởi
nX
j =1[A]ij[B]jk
= [A]i 1[B]1k + [A]i 2[B]2k + + [A]in[B]nkNghĩa là, số hạng nằm ở dòng i cột k của ma trận tíchđược xác định bằng cách lấy dòng thứ i của ma trận Anhân vô hướng với cột thứ k của ma trận B
Trang 19
Nếu
AX = Bthì
Trang 21Các phép toán trên ma trận
3 Phép biến đổi sơ cấp trên dòng
dòng
([A]i 1, [A]i 2, , [A]i n , i = 1, 2, , m
Khi đó, ta có một số phép biến trên dòng như sau:
i) Hoán vị hai dòng i và i0, ký hiệu (i ) ∼ (i0)
hiệu (i ) := (i ) + α (i0)
Trang 23Thuật toán
Chuyển ma trận vuông thành ma trận tam giác.Bước 1: Duyệt các cột từ 1 đến n Trên mỗi cột chọnphần tử trục xoay (nằm trên đường chéo)
Khả năng 1: Nếu phần tử trục xoay bằng 0
Trường hợp 1: Nếu mọi phần tử bên dưới nó
bằng 0 thì chuyển sang cột kế
Trường hợp 2: Nếu tồn tại ít nhất một phần tửbên dưới nó khác 0 thì hoán vị hai dòng tương ứng vàchuyển sang bước 2
Khả năng 2: Nếu phần tử trục xoay khác 0 thì
chuyển sang bước 2
Bước 2: Biến các phần tử bên dưới phần tử trục xoay
về 0 (bằng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng)
Trang 25Ma trận bậc thang
Định nghĩa
Ma trận bậc thang theo hàng là ma trận mà ứng với haihàng bất kỳ, số hạng khác 0 đầu tiên của hàng dưới luônluôn nằm bên phải số hạng khác 0 đầu tiên của hàngtrên
Trang 26Nhận xét:
Nếu A−→ AD 0 thì AB −→ AD 0B
Trang 28Định lý
i) ATT = A
iii) (AB)T = BTAT
Trang 30Định nghĩa
một số thực được định nghĩa bằng quy nạp theo n nhưsau:
Với n > 2, i.e., A = (aij)n×n, thì
det A =
nX
j =1
dòng 1 cột j
Trang 31Định thức ma trận vuông
a21 a22
, áp dụng(1) ta có
= a11a22 − a12a21
trên đường chéo chính trừ đi tích các phần tử trên đườngchéo phụ
Trang 32j =1(−1)1+ja1j det A1j
= a11(a22a33− a23a32)
− a12(a21a33− a23a31)+ a13(a21a32− a22a31)
= (a11a22a33 + a12a23a31+ a13a21a32)
− (a11a23a32 + a12a21a33+ a13a22a31)
Trang 33Định thức ma trận vuông
Quy tắc Sarrus
a11 a12 a13
a21 a22 a23
a31 a32 a33
... data-page="34">
j =1(−1)i0 +jai0j det Ai0j
nP
i =1(−1)i... data-page="38">
Định lý
Khi đó, ta có cơng thức tìm ma trận nghịch đảo sau
trong đó, bij = (−1)i +j det Aij, i , j = 1, 2, , n Aij
ma trận. .. data-page="36">
thức 0.
bằng tích phần tử đường chéo
Trang 37Ma trận nghịch đảo
Định