1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng thủ tục hải quan kinh tế xuất nhập khẩu

285 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 11,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ài giảng Thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa XK, NK theo hợp đồng mua bán giới thiệu tới các bạn những nội dung về khai hải quan điện tử; nộp, xuất trình hồ sơ, chứng từ; kiểm tra thực tế hàng hóa; nộp thuế, lệ phí; một số nội dung cần chú ý đối với thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất nhập khẩu.

Trang 1

THỦ TỤC HẢI QUAN

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 2

Nội dung môn học

2

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 3

Chuyên đề 1: Giới thiệu về hải quan

1 Giới thiệu về hải quan

3

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 4

Giới thiệu về hải quan

4

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 5

Giới thiệu về hải quan

chức năng quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập

khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh,

nhập cảnh, quá cảnh

5

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 6

Phạm vi địa bàn hoạt động hải quan

Trang 7

Tên gọi Hải quan các nước trên thế giới

7

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 8

Số liệu thống kê Hải quan các nước

8

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 9

Số liệu thống kê Hải quan các nước

9

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 10

Một vài hình ảnh hải quan các nước

10

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 11

Một vài hình ảnh hải quan các nước

11

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 12

Một vài hình ảnh hải quan các nước

12

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 13

Một vài hình ảnh hải quan các nước

13

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 14

Một vài hình ảnh hải quan các nước

14

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 15

Một vài hình ảnh hải quan các nước

15

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 16

Một vài hình ảnh hải quan các nước

16

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 17

Một vài hình ảnh hải quan các nước

17

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 18

Một vài hình ảnh hải quan các nước

18

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 19

Một vài hình ảnh hải quan các nước

19

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 20

Một vài hình ảnh hải quan các nước

20

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 21

Một vài hình ảnh hải quan các nước

21

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 22

Hải quan Việt Nam (1945)

22

Biển Đông

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 23

Hải quan Việt Nam (1945)

23

Nguyên Giáp đã ký sắc lệnh số 27/SL thành lập

Sở thuế quan và Thuế gián thu, tiền thân của

Hải quan Việt Nam ngày nay

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 24

Cơ cấu tổ chức Hải quan Việt Nam

24

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 25

Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam

25

hàng hoá xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh;

2 Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép

hàng hoá qua biên giới trong phạm vi địa bàn hoạt động hải quan;

nghiệp vụ quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan;

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 26

Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam

26

4 Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế và các

khoản thu khác theo quy định của pháp luật đối

với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

5 Kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu

6 Tổ chức thực hiện công tác phân tích, kiểm tra

về tiêu chuẩn, chất lượng, kiểm dịch tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa XNK

theo đề nghị của các Bộ hoặc phân công của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện công tác phân loại

hàng hóa XNK theo quy định của pháp luật

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 27

Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam

27

7 Tổ chức thực hiện chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về hải quan

8 Kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm

quyền về các chủ trương, biện pháp quản lý nhà

nước về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu,

nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và

chính sách thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 28

Kết quả hoạt động hải quan 2016

28

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 29

Hải quan Việt Nam sv các nước Asean

Tờ khai nhập khẩu

Tờ khai xuất khẩu

Trang 30

Hải quan Việt Nam sv các nước Asean

30

Th.S Trần Quang Vũ

9,034,436 8,522,177 7,125,017

5,921,000 3,044,799

Nguồn: Tổ chức Hải quan Thế giới

Trang 31

Hải quan Việt Nam sv các nước Asean

31

Th.S Trần Quang Vũ

13,211 11,644

9,260 5,853

Trang 32

Ngạch bậc Hải quan Việt Nam

32

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 33

Ngạch bậc Hải quan Việt Nam

33

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 34

Ngạch bậc Hải quan Việt Nam

34

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 35

Các cửa khẩu XNK chính của Việt Nam

35

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 36

Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam

36

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 37

Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam

37

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 38

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

38

cách thành phố Hạ Long 178 km; giáp tỉnh Quảng Tây – Trung Quốc

người và khoảng 500 nghìn lượt khách du lịch qua lại cửa khẩu

hóa qua cửa khẩu Móng Cái trong hàng năm đạt xấp xỉ 3 tỷ USD

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 39

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

39

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 40

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

40

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 41

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

41

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 42

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

42

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 43

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

43

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 44

Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh

44

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 45

Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam

45

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 46

Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị

46

• Cửa khẩu Lao Bảo thuộc huyện Hướng Hóa,

tỉnh Quảng Trị; tiếp giáp cửa khẩu Den Savanh, tỉnh Savannakhet (Lào)

• Từ thị xã Đông Hà đến Lao Bảo khoảng 80km,

mất 1h30’ đi xe

• Ở đây có khu kinh tế - thương mại đặc biệt Lao Bảo là một trong những khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nhất của Việt Nam, nằm tại khu vực cửa khẩu Lao Bảo

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 47

Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị

47

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 48

Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị

48

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 49

Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị

49

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 50

Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị

50

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 51

Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị

51

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 52

Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam

52

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 53

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

53

giáp biên giới Camphuchia

gian 2,5 giờ Giá vé: 25.000 đồng/lượt

và quốc tế đến tham quan, mua sắm tại khu kinh

tế cửa khẩu Mộc Bài

o Doanh số bán ra của các doanh nghiệp tại Khu

Thương mại đạt xấp xỉ 1.000 tỷ đồng/năm

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 54

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

54

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 55

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

55

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 56

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

56

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 57

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

57

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 58

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

58

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 59

Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh

59

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 60

Cảng hàng không quốc tế

60

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 61

Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Trang 62

Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Trang 63

Cảng biển của Việt Nam

63

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 64

Cảng Hải Phòng - Việt Nam

64

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 65

Cảng Hải Phòng - Việt Nam

65

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 66

Năng lực vận chuyển của cảng Hải Phòng

Trang 69

Cảng Hiệp Phước, Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

69

Th.S Trần Quang Vũ

Cảng Hiệp Phước có cầu tàu dài 300m, có khả năng

tiếp nhận tàu tải trọng 50.000 tấn; Năng lực vận tải 8,85 triệu tấn hàng hóa, là cảng biển quan trọng thứ 2 tại

Tp.HCM sau Cảng Cát Lái

Trang 70

Cảng Cái Mép – Thị Vải, Bà Rịa - Vũng Tàu

70

Th.S Trần Quang Vũ

Cảng Cái Mép – Thị Vải có chiều dài bến 600m, khả

năng tiếp nhận tàu 75.000 tấn Công suất thông qua

cảng đạt 1,6 – 2 triệu tấn hàng hóa mỗi năm

Trang 71

Khác nhau giữa Hải quan và các lực lượng?

71

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 72

Quản lý thị trường

72

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 73

Cảnh sát kinh tế

73

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 74

Bộ đội biên phòng

74

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 75

Cảnh sát biển

75

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 76

Mối quan hệ giữa các lực lượng

76

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 77

Mối quan hệ giữa các lực lượng

77

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 78

Mối quan hệ giữa các lực lượng

78

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 79

Chuyên đề 2: Kỹ thuật nghiệp vụ Hải quan

79

Th.S Trần Quang Vũ

2 Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu

Trang 80

1 Trị giá Hải quan

80

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 81

Trị giá Hải quan

81

khẩu phục vụ cho công tác khai báo hải quan và tính thuế hàng hóa XNK

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 82

Xác định trị giá Hải quan

82

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 83

Phương pháp xác định trị giá Hải quan

83

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 84

Phương pháp 1: Trị giá giao dịch

84

Trị giá giao dịch của hàng hóa XNK là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán, bao gồm:

mại, gồm:

- Tiền trả trước, tiền đặt cọc cho việc sản xuất,

mua bán, vận chuyển, bảo hiểm hàng hoá;

- Các khoản thanh toán gián tiếp như: khoản tiền người mua trả cho người thứ ba; khoản tiền được thanh toán bằng cách bù trừ nợ

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 85

Phương pháp 1: Trị giá giao dịch

85

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 86

Điều kiện áp dụng trị giá giao dịch

86

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 87

Các khoản điều chỉnh

87

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 88

PP 2: Trị giá giao dịch hàng cùng loại

88

phương diện, kể cả đặc điểm vật lý, chất lượng

và danh tiếng; được sản xuất ở cùng một nước,

bởi cùng một nhà sản xuất được nhập khẩu vào

Việt Nam

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 89

PP 2: Trị giá giao dịch hàng cùng loại

89

Hàng cùng loại phải thoả mãn 03 điều kiện sau:

a) Được nhập khẩu vào Việt Nam trong vòng 60 so với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;

b) Có cùng cấp độ buôn bán; cùng số lượng với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;

c) Có cùng khoảng cách và phương thức vận

chuyển giống như lô hàng đang được xác định trị

giá tính thuế

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 90

PP 3: Trị giá giao dịch hàng tương tự

90

o Hàng hoá tương tự là

hàng hoá mặc dù không

giống nhau về mọi

phương diện nhưng có

các đặc trưng cơ bản

giống nhau, được làm từ

các nguyên, vật liệu

giống nhau; có cùng

chức năng và có thể

hoán đổi cho nhau trong

giao dịch thương mại;

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 91

PP 3: Trị giá giao dịch hàng tương tự

91

Hàng tương tự phải thoả mãn 03 điều kiện sau:

a) Được nhập khẩu vào Việt Nam trong vòng 60 so với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;

b) Có cùng cấp độ buôn bán; cùng số lượng với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;

c) Có cùng khoảng cách và phương thức vận

chuyển giống như lô hàng đang được xác định trị

giá tính thuế

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 92

Phương pháp 4: Phương pháp khấu trừ

92

bán của hàng hoá nhập khẩu trên thị trường Việt

Nam trừ (-) đi các chi phí hợp lý phát sinh sau khi

nhập khẩu

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 93

Chi phí hợp lý phát sinh sau khi nhập khẩu

93

1 Chi phí vận tải và bảo hiểm cho hàng hoá khi

tiêu thụ trên thị trường nội địa;

2 Các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước

được hạch toán vào doanh thu bán hàng, giá vốn và chi phí bán hàng nhập khẩu;

3 Chi phí quản lý chung liên quan đến việc bán

hàng nhập khẩu;

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 94

Phương pháp 4: Phương pháp khấu trừ

94

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 95

Phương pháp 5: Phương pháp tính toán

95

sở giá thành hàng hóa XNK cộng với một khoản

lợi nhuận và chi phí chung được phản ảnh trong nghiệp vụ bán hàng từ nước xuất khẩu sang

nước nhập khẩu

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 96

Phương pháp 5: Phương pháp tính toán

96

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 97

Mối liên hệ giữa Phương pháp 4 và 5

97

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 98

Phương pháp 6: Phương pháp suy luận

98

cùng được quy định dùng để xác định trị giá hải

quan của hàng hóa nhập khẩu thông qua việc áp dụng kết hợp với 5 phương pháp đã nêu trên

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 99

Trị giá hải quan mặt hàng rượu nhập khẩu

99

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 100

Trị giá hải quan mặt hàng rượu nhập khẩu

100

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 101

Trị giá hải quan Đàn organ điện tử Casio

101

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 102

Trị giá hải quan Đàn organ điện tử Casio

102

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 103

2 Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu

103

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 104

Phân loại hàng hóa XNK

Phân loại hàng hóa là việc căn cứ vào đặc điểm,

thành phần, cấu tạo, tính chất lý, hóa, công

dụng, quy cách đóng gói của hàng hóa để xác

định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh

mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

104

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 105

Phân loại hàng hóa XNK

Mục đích của phân loại hàng hóa:

Trang 106

Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam

được xây dựng trên cơ sở Công ước HS

(Harmonize Systems: Hệ thống mô tả hài hòa và

mã hóa hàng hóa)

106

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 107

Phân loại hàng hóa XNK

107

hòa và mã hóa hàng hóa) do Tổ chức Hải quan

Thế giới WCO ban hành nhằm chuẩn hóa công

tác phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 108

Mã HS (Harmonized System)

108

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 109

Các quy tắc phân loại hàng hóa XNK

109

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 110

Quy tắc 1

110

được đưa ra chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu Để

đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa

phải được xác định theo nội dung mô tả của

từng nhóm và mọi chú giải của phần, chương

có liên quan

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 111

Quy tắc 1

111

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 112

Quy tắc 1

Chương 64: giầy, dép và các sản phẩm tương tự;

các bộ phận của chúng

Tuy nhiên, một số loại giầy lại được phân loại ở

chương khác, chẳng hạn như: giầy trượt băng có

gắn lưỡi trượt được phân loại vào chương 95

112

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 113

Quy tắc 2

hàng, thì những mặt hàng đó ở dạng chưa

hoàn thiện nhưng khi thực tế nhập khẩu đã có

đặc trưng cơ bản của thành phẩm, cũng thuộc

nhóm đó

113

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 115

Quy tắc 2

Chương 87, thì các bộ phận linh kiện của chúng khi

được nhập khẩu chung cũng sẽ được áp mã 8711

115

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 116

Quy tắc 3

tả cụ thể, mang tính đặc trưng cơ bản nhất

sẽ phù hợp hơn xếp vào nhóm có nội dung mô

tả khái quát, chung chung

116

Ôtô tải Satxxy, có thùng, 4 chân (8*4) tổng trọng lượng 31 tấn, thể tích làm việc 9.726cm 3

Ôtô hiệu: Nissan Teana 4 chỗ Hãng sản xuất: Nissan

Kiểu xe: Xe ô tô 4 - 7 chỗ Đời xe: 2013

Màu xe: Trắng Th.S Trần Quang Vũ

Trang 117

Quy tắc 4

quy tắc 1, 2, 3 nêu trên thì sẽ được phân loại

Trang 118

Quy tắc 5

A) Bao máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, bao súng… thì phân loại cùng với những sản phẩm này

B) Đồ chứa được trình bày cùng hàng hóa bên

trong được phân loại cùng với những hàng hóa này

118

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 119

Quy tắc 6

vào các phân nhóm của một nhóm phải được xác định theo nội dung mô tả của các phân nhóm,

các chú giải phân nhóm có liên quan

119

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 120

Phân loại hàng hóa

120

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 121

Phân loại hàng hóa

121

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 122

Các cơ quan chuyên môn phân loại hàng hóa

122

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 123

Phân loại mặt hàng nhập khẩu

9207 - Nhạc cụ loại âm hưởng được tạo ra hoặc phi

khuếch đại bằng điện

920710 Nhạc cụ có bàn phím, ngoài đàn phong cầm

92071090 - Đàn organ điện tử Casio

Trang 124

Phân loại mặt hàng nhập khẩu

124

Th.S Trần Quang Vũ

22 Đồ uống, rượu và giấm

2204 - Rượu vang làm từ nho tươi

220421 Các loại vang khác

22042111 - Rượu vang làm từ nho tươi, độ cồn trên

15%

Trang 125

3 Xuất xứ hàng hóa

125

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 126

Xuất xứ hàng hóa

126

nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi

thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng

của hàng hóa đó

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 127

2 Xác định hưởng quy chế tối huệ quốc (MFN)

hoặc ưu đãi khác:

• GSP: Generalized System of Preference;

• CEPT/AFTA: Common Effective Preferential Tariff

/Asian Free Trade Area

3 Thống kê thương mại của một quốc gia;

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 128

Nguyên tắc xác định xuất xứ

128

Quy tắc 1: Hàng hóa đương nhiên có xuất xứ

Hàng hóa “có xuất xứ” là hàng hóa được chế tác

hoặc tạo ra hoàn toàn trên lãnh thổ của một hay

các nước

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 129

Quy tắc 2: Tiêu chí xuất xứ nội vùng

129

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 130

Tiêu chí xuất xứ nội vùng

130

xuất hoàn toàn trên lãnh thổ của một hoặc nhiều nước bằng các nguyên liệu “có xuất xứ” từ một

hoặc nhiều nước cùng là thành viên của Hiệp

định thương mại tự do

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 131

Tiêu chí xuất xứ nội vùng

Trang 132

Quy tắc 3: Tiêu chí hàm lượng nội địa

132

xuất hoàn toàn trên lãnh thổ của một hoặc nhiều nước đáp ứng yêu cầu về tỷ lệ giá trị nội địa áp

dụng cho loại hàng hóa đó

o Yêu cầu về tỷ lệ giá trị nội địa tối thiểu là 30%

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 133

Tiêu chí hàm lượng nội địa

133

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 134

Tiêu chí hàm lượng nội địa

134

1.000 $

Lào (300$)

Việt Nam (410$)

Singapore (290$)

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 135

Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)

135

Origin) là văn bản cơ quan có thẩm quyền cấp

dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan

về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng

hoá đó

Th.S Trần Quang Vũ

Trang 136

Các loại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

136

- Form B: Không thuộc GSP

- Form O: Hiệp hội cà phê thế giới

- Form X: Không thuộc Hiệp hội cà phê thế giới

- Form D: Các nước thuộc thành viên ASEAN

- Form E: Asean – Trung Quốc

- Form AK: Asean – Hàn Quốc

- Form S: Việt Nam – Lào

- Form AJ: Thực hiện ưu đãi thuế quan khi hoạt

động thương mại với Nhật Bản

Th.S Trần Quang Vũ

Ngày đăng: 03/08/2017, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w