ài giảng Thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa XK, NK theo hợp đồng mua bán giới thiệu tới các bạn những nội dung về khai hải quan điện tử; nộp, xuất trình hồ sơ, chứng từ; kiểm tra thực tế hàng hóa; nộp thuế, lệ phí; một số nội dung cần chú ý đối với thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất nhập khẩu.
Trang 1THỦ TỤC HẢI QUAN
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 2Nội dung môn học
2
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 3Chuyên đề 1: Giới thiệu về hải quan
1 Giới thiệu về hải quan
3
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 4Giới thiệu về hải quan
4
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 5Giới thiệu về hải quan
chức năng quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh,
nhập cảnh, quá cảnh
5
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 6Phạm vi địa bàn hoạt động hải quan
Trang 7Tên gọi Hải quan các nước trên thế giới
7
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 8Số liệu thống kê Hải quan các nước
8
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 9Số liệu thống kê Hải quan các nước
9
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 10Một vài hình ảnh hải quan các nước
10
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 11Một vài hình ảnh hải quan các nước
11
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 12Một vài hình ảnh hải quan các nước
12
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 13Một vài hình ảnh hải quan các nước
13
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 14Một vài hình ảnh hải quan các nước
14
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 15Một vài hình ảnh hải quan các nước
15
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 16Một vài hình ảnh hải quan các nước
16
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 17Một vài hình ảnh hải quan các nước
17
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 18Một vài hình ảnh hải quan các nước
18
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 19Một vài hình ảnh hải quan các nước
19
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 20Một vài hình ảnh hải quan các nước
20
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 21Một vài hình ảnh hải quan các nước
21
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 22Hải quan Việt Nam (1945)
22
Biển Đông
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 23Hải quan Việt Nam (1945)
23
Nguyên Giáp đã ký sắc lệnh số 27/SL thành lập
Sở thuế quan và Thuế gián thu, tiền thân của
Hải quan Việt Nam ngày nay
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 24Cơ cấu tổ chức Hải quan Việt Nam
24
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 25Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam
25
hàng hoá xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh;
2 Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép
hàng hoá qua biên giới trong phạm vi địa bàn hoạt động hải quan;
nghiệp vụ quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan;
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 26Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam
26
4 Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế và các
khoản thu khác theo quy định của pháp luật đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
5 Kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu
6 Tổ chức thực hiện công tác phân tích, kiểm tra
về tiêu chuẩn, chất lượng, kiểm dịch tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa XNK
theo đề nghị của các Bộ hoặc phân công của Thủ tướng Chính phủ; thực hiện công tác phân loại
hàng hóa XNK theo quy định của pháp luật
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 27Chức năng, nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam
27
7 Tổ chức thực hiện chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về hải quan
8 Kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm
quyền về các chủ trương, biện pháp quản lý nhà
nước về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu,
nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và
chính sách thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 28Kết quả hoạt động hải quan 2016
28
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 29Hải quan Việt Nam sv các nước Asean
Tờ khai nhập khẩu
Tờ khai xuất khẩu
Trang 30Hải quan Việt Nam sv các nước Asean
30
Th.S Trần Quang Vũ
9,034,436 8,522,177 7,125,017
5,921,000 3,044,799
Nguồn: Tổ chức Hải quan Thế giới
Trang 31Hải quan Việt Nam sv các nước Asean
31
Th.S Trần Quang Vũ
13,211 11,644
9,260 5,853
Trang 32Ngạch bậc Hải quan Việt Nam
32
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 33Ngạch bậc Hải quan Việt Nam
33
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 34Ngạch bậc Hải quan Việt Nam
34
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 35Các cửa khẩu XNK chính của Việt Nam
35
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 36Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam
36
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 37Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam
37
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 38Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
38
cách thành phố Hạ Long 178 km; giáp tỉnh Quảng Tây – Trung Quốc
người và khoảng 500 nghìn lượt khách du lịch qua lại cửa khẩu
hóa qua cửa khẩu Móng Cái trong hàng năm đạt xấp xỉ 3 tỷ USD
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 39Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
39
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 40Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
40
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 41Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
41
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 42Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
42
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 43Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
43
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 44Cửa khẩu Móng Cái – Quảng Ninh
44
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 45Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam
45
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 46Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị
46
• Cửa khẩu Lao Bảo thuộc huyện Hướng Hóa,
tỉnh Quảng Trị; tiếp giáp cửa khẩu Den Savanh, tỉnh Savannakhet (Lào)
• Từ thị xã Đông Hà đến Lao Bảo khoảng 80km,
mất 1h30’ đi xe
• Ở đây có khu kinh tế - thương mại đặc biệt Lao Bảo là một trong những khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nhất của Việt Nam, nằm tại khu vực cửa khẩu Lao Bảo
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 47Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị
47
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 48Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị
48
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 49Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị
49
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 50Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị
50
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 51Cửa khẩu Lao Bảo – Quảng Trị
51
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 52Các cửa khẩu đường bộ của Việt Nam
52
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 53Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
53
giáp biên giới Camphuchia
gian 2,5 giờ Giá vé: 25.000 đồng/lượt
và quốc tế đến tham quan, mua sắm tại khu kinh
tế cửa khẩu Mộc Bài
o Doanh số bán ra của các doanh nghiệp tại Khu
Thương mại đạt xấp xỉ 1.000 tỷ đồng/năm
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 54Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
54
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 55Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
55
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 56Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
56
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 57Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
57
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 58Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
58
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 59Cửa khẩu Mộc Bài – Tây Ninh
59
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 60Cảng hàng không quốc tế
60
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 61Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
Trang 62Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Trang 63Cảng biển của Việt Nam
63
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 64Cảng Hải Phòng - Việt Nam
64
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 65Cảng Hải Phòng - Việt Nam
65
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 66Năng lực vận chuyển của cảng Hải Phòng
Trang 69Cảng Hiệp Phước, Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh
69
Th.S Trần Quang Vũ
Cảng Hiệp Phước có cầu tàu dài 300m, có khả năng
tiếp nhận tàu tải trọng 50.000 tấn; Năng lực vận tải 8,85 triệu tấn hàng hóa, là cảng biển quan trọng thứ 2 tại
Tp.HCM sau Cảng Cát Lái
Trang 70Cảng Cái Mép – Thị Vải, Bà Rịa - Vũng Tàu
70
Th.S Trần Quang Vũ
Cảng Cái Mép – Thị Vải có chiều dài bến 600m, khả
năng tiếp nhận tàu 75.000 tấn Công suất thông qua
cảng đạt 1,6 – 2 triệu tấn hàng hóa mỗi năm
Trang 71Khác nhau giữa Hải quan và các lực lượng?
71
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 72Quản lý thị trường
72
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 73Cảnh sát kinh tế
73
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 74Bộ đội biên phòng
74
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 75Cảnh sát biển
75
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 76Mối quan hệ giữa các lực lượng
76
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 77Mối quan hệ giữa các lực lượng
77
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 78Mối quan hệ giữa các lực lượng
78
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 79Chuyên đề 2: Kỹ thuật nghiệp vụ Hải quan
79
Th.S Trần Quang Vũ
2 Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu
Trang 801 Trị giá Hải quan
80
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 81Trị giá Hải quan
81
khẩu phục vụ cho công tác khai báo hải quan và tính thuế hàng hóa XNK
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 82Xác định trị giá Hải quan
82
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 83Phương pháp xác định trị giá Hải quan
83
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 84Phương pháp 1: Trị giá giao dịch
84
Trị giá giao dịch của hàng hóa XNK là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán, bao gồm:
mại, gồm:
- Tiền trả trước, tiền đặt cọc cho việc sản xuất,
mua bán, vận chuyển, bảo hiểm hàng hoá;
- Các khoản thanh toán gián tiếp như: khoản tiền người mua trả cho người thứ ba; khoản tiền được thanh toán bằng cách bù trừ nợ
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 85Phương pháp 1: Trị giá giao dịch
85
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 86Điều kiện áp dụng trị giá giao dịch
86
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 87Các khoản điều chỉnh
87
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 88PP 2: Trị giá giao dịch hàng cùng loại
88
phương diện, kể cả đặc điểm vật lý, chất lượng
và danh tiếng; được sản xuất ở cùng một nước,
bởi cùng một nhà sản xuất được nhập khẩu vào
Việt Nam
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 89PP 2: Trị giá giao dịch hàng cùng loại
89
Hàng cùng loại phải thoả mãn 03 điều kiện sau:
a) Được nhập khẩu vào Việt Nam trong vòng 60 so với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;
b) Có cùng cấp độ buôn bán; cùng số lượng với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;
c) Có cùng khoảng cách và phương thức vận
chuyển giống như lô hàng đang được xác định trị
giá tính thuế
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 90PP 3: Trị giá giao dịch hàng tương tự
90
o Hàng hoá tương tự là
hàng hoá mặc dù không
giống nhau về mọi
phương diện nhưng có
các đặc trưng cơ bản
giống nhau, được làm từ
các nguyên, vật liệu
giống nhau; có cùng
chức năng và có thể
hoán đổi cho nhau trong
giao dịch thương mại;
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 91PP 3: Trị giá giao dịch hàng tương tự
91
Hàng tương tự phải thoả mãn 03 điều kiện sau:
a) Được nhập khẩu vào Việt Nam trong vòng 60 so với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;
b) Có cùng cấp độ buôn bán; cùng số lượng với lô hàng đang được xác định trị giá tính thuế;
c) Có cùng khoảng cách và phương thức vận
chuyển giống như lô hàng đang được xác định trị
giá tính thuế
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 92Phương pháp 4: Phương pháp khấu trừ
92
bán của hàng hoá nhập khẩu trên thị trường Việt
Nam trừ (-) đi các chi phí hợp lý phát sinh sau khi
nhập khẩu
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 93Chi phí hợp lý phát sinh sau khi nhập khẩu
93
1 Chi phí vận tải và bảo hiểm cho hàng hoá khi
tiêu thụ trên thị trường nội địa;
2 Các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước
được hạch toán vào doanh thu bán hàng, giá vốn và chi phí bán hàng nhập khẩu;
3 Chi phí quản lý chung liên quan đến việc bán
hàng nhập khẩu;
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 94Phương pháp 4: Phương pháp khấu trừ
94
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 95Phương pháp 5: Phương pháp tính toán
95
sở giá thành hàng hóa XNK cộng với một khoản
lợi nhuận và chi phí chung được phản ảnh trong nghiệp vụ bán hàng từ nước xuất khẩu sang
nước nhập khẩu
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 96Phương pháp 5: Phương pháp tính toán
96
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 97Mối liên hệ giữa Phương pháp 4 và 5
97
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 98Phương pháp 6: Phương pháp suy luận
98
cùng được quy định dùng để xác định trị giá hải
quan của hàng hóa nhập khẩu thông qua việc áp dụng kết hợp với 5 phương pháp đã nêu trên
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 99Trị giá hải quan mặt hàng rượu nhập khẩu
99
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 100Trị giá hải quan mặt hàng rượu nhập khẩu
100
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 101Trị giá hải quan Đàn organ điện tử Casio
101
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 102Trị giá hải quan Đàn organ điện tử Casio
102
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 1032 Phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu
103
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 104Phân loại hàng hóa XNK
Phân loại hàng hóa là việc căn cứ vào đặc điểm,
thành phần, cấu tạo, tính chất lý, hóa, công
dụng, quy cách đóng gói của hàng hóa để xác
định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh
mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
104
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 105Phân loại hàng hóa XNK
Mục đích của phân loại hàng hóa:
Trang 106Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam
được xây dựng trên cơ sở Công ước HS
(Harmonize Systems: Hệ thống mô tả hài hòa và
mã hóa hàng hóa)
106
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 107Phân loại hàng hóa XNK
107
hòa và mã hóa hàng hóa) do Tổ chức Hải quan
Thế giới WCO ban hành nhằm chuẩn hóa công
tác phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 108Mã HS (Harmonized System)
108
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 109Các quy tắc phân loại hàng hóa XNK
109
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 110Quy tắc 1
110
được đưa ra chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu Để
đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa
phải được xác định theo nội dung mô tả của
từng nhóm và mọi chú giải của phần, chương
có liên quan
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 111Quy tắc 1
111
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 112Quy tắc 1
Chương 64: giầy, dép và các sản phẩm tương tự;
các bộ phận của chúng
Tuy nhiên, một số loại giầy lại được phân loại ở
chương khác, chẳng hạn như: giầy trượt băng có
gắn lưỡi trượt được phân loại vào chương 95
112
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 113Quy tắc 2
hàng, thì những mặt hàng đó ở dạng chưa
hoàn thiện nhưng khi thực tế nhập khẩu đã có
đặc trưng cơ bản của thành phẩm, cũng thuộc
nhóm đó
113
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 115Quy tắc 2
Chương 87, thì các bộ phận linh kiện của chúng khi
được nhập khẩu chung cũng sẽ được áp mã 8711
115
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 116Quy tắc 3
tả cụ thể, mang tính đặc trưng cơ bản nhất
sẽ phù hợp hơn xếp vào nhóm có nội dung mô
tả khái quát, chung chung
116
Ôtô tải Satxxy, có thùng, 4 chân (8*4) tổng trọng lượng 31 tấn, thể tích làm việc 9.726cm 3
Ôtô hiệu: Nissan Teana 4 chỗ Hãng sản xuất: Nissan
Kiểu xe: Xe ô tô 4 - 7 chỗ Đời xe: 2013
Màu xe: Trắng Th.S Trần Quang Vũ
Trang 117Quy tắc 4
quy tắc 1, 2, 3 nêu trên thì sẽ được phân loại
Trang 118Quy tắc 5
A) Bao máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, bao súng… thì phân loại cùng với những sản phẩm này
B) Đồ chứa được trình bày cùng hàng hóa bên
trong được phân loại cùng với những hàng hóa này
118
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 119Quy tắc 6
vào các phân nhóm của một nhóm phải được xác định theo nội dung mô tả của các phân nhóm,
các chú giải phân nhóm có liên quan
119
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 120Phân loại hàng hóa
120
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 121Phân loại hàng hóa
121
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 122Các cơ quan chuyên môn phân loại hàng hóa
122
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 123Phân loại mặt hàng nhập khẩu
9207 - Nhạc cụ loại âm hưởng được tạo ra hoặc phi
khuếch đại bằng điện
920710 Nhạc cụ có bàn phím, ngoài đàn phong cầm
92071090 - Đàn organ điện tử Casio
Trang 124Phân loại mặt hàng nhập khẩu
124
Th.S Trần Quang Vũ
22 Đồ uống, rượu và giấm
2204 - Rượu vang làm từ nho tươi
220421 Các loại vang khác
22042111 - Rượu vang làm từ nho tươi, độ cồn trên
15%
Trang 1253 Xuất xứ hàng hóa
125
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 126Xuất xứ hàng hóa
126
nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi
thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng
của hàng hóa đó
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 1272 Xác định hưởng quy chế tối huệ quốc (MFN)
hoặc ưu đãi khác:
• GSP: Generalized System of Preference;
• CEPT/AFTA: Common Effective Preferential Tariff
/Asian Free Trade Area
3 Thống kê thương mại của một quốc gia;
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 128Nguyên tắc xác định xuất xứ
128
Quy tắc 1: Hàng hóa đương nhiên có xuất xứ
Hàng hóa “có xuất xứ” là hàng hóa được chế tác
hoặc tạo ra hoàn toàn trên lãnh thổ của một hay
các nước
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 129Quy tắc 2: Tiêu chí xuất xứ nội vùng
129
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 130Tiêu chí xuất xứ nội vùng
130
xuất hoàn toàn trên lãnh thổ của một hoặc nhiều nước bằng các nguyên liệu “có xuất xứ” từ một
hoặc nhiều nước cùng là thành viên của Hiệp
định thương mại tự do
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 131Tiêu chí xuất xứ nội vùng
Trang 132Quy tắc 3: Tiêu chí hàm lượng nội địa
132
xuất hoàn toàn trên lãnh thổ của một hoặc nhiều nước đáp ứng yêu cầu về tỷ lệ giá trị nội địa áp
dụng cho loại hàng hóa đó
o Yêu cầu về tỷ lệ giá trị nội địa tối thiểu là 30%
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 133Tiêu chí hàm lượng nội địa
133
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 134Tiêu chí hàm lượng nội địa
134
1.000 $
Lào (300$)
Việt Nam (410$)
Singapore (290$)
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 135Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
135
Origin) là văn bản cơ quan có thẩm quyền cấp
dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan
về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng
hoá đó
Th.S Trần Quang Vũ
Trang 136Các loại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
136
- Form B: Không thuộc GSP
- Form O: Hiệp hội cà phê thế giới
- Form X: Không thuộc Hiệp hội cà phê thế giới
- Form D: Các nước thuộc thành viên ASEAN
- Form E: Asean – Trung Quốc
- Form AK: Asean – Hàn Quốc
- Form S: Việt Nam – Lào
- Form AJ: Thực hiện ưu đãi thuế quan khi hoạt
động thương mại với Nhật Bản
Th.S Trần Quang Vũ