1. Sức cản + Sức cản của từng loại đường lò: Sức cản ma sát: (Ns2m8) Sức cản cục bộ: (Ns2m8) Sức cản chung: 3 Bảng 1: Giá trị tính toán sức cản cho từng loại đường lò stt Đoạn lò Hệ số sức cản α Chiều dài,L m Chu vi, C,m Tiết diện S, m2 Sức cản ma sát Rms Ns2m8 Sức cản cục bộ,Rcb Ns2m8 Sức cản chung,R Ns2m8 1 12 0.002 470 12 9.84 0.0118 0.0024 0.0142 2 23 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 3 34 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 4 45 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 5 518 0.002 30 12 9.84 0.0008 0.0002 0.0009 6 23 0.0018 532 12 9.84 0.0121 0.0024 0.0145 7 34 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 8 45 0.0018 530 12 9.84 0.0120 0.0024 0.0144 9 26 0.002 182 12 9.84 0.0046 0.0009 0.0055 10 67 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 11 78 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 12 89 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 13 95 0.002 150 12 9.84 0.0038 0.0008 0.0045 14 67 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 15 78 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 16 89 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 17 610 0.002 145 12 9.84 0.0037 0.0007 0.0044 4 18 1011 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 19 1112 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 20 1213 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 21 139 0.002 145 12 9.84 0.0037 0.0007 0.0044 22 1011 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 23 1112 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 24 1213 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 25 1014 0.002 275 12 9.84 0.0069 0.0014 0.0083 26 1415 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 27 1516 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 28 1617 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 29 1713 0.002 275 12 9.84 0.0069 0.0014 0.0083 30 1415 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129 31 1516 0.0075 160 9.2 5.28 0.0750 0.0150 0.0900 32 1617 0.0018 475 12 9.84 0.0108 0.0022 0.0129
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
KHOA MÔI TRƯỜNG
BÀI TẬP LỚN
Chuyên nghành kỹ thuật môi trường
Môn: Công nghệ xử lý khí thải và tiếng ồn trong công nghiệp mỏ
GVHD: PGS.TS Phan Quang Văn
SVTH:Đỗ Thị Nga Mssv: 132108063 Nhóm: 1
Lớp: Kĩ thuật môi trường B-k58
HÀ NỘI, 5-2017
Trang 22
ĐỀ SỐ 1
Giản đồ thông gió của các lò chợ:
1 Sức cản
+ Sức cản của từng loại đường lò:
Sức cản ma sát: (Ns2/m8)
Sức cản cục bộ: (Ns2/m8)
Sức cản chung:
Trang 33
Bảng 1: Giá trị tính toán sức cản cho từng loại đường lò
stt
Đoạn lò Hệ số
sức cản
α
Chiều dài,L
m
Chu
vi, C,m
Tiết diện
S, m 2
Sức cản
ma sát Rms
Ns 2 /m 8
Sức cản cục bộ,Rcb
Ns 2 /m 8
Sức cản chung,R
Ns 2 /m 8
9.84 0.0118 0.0024
0.0142
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
9.84 0.0008 0.0002
0.0009
9.84 0.0121 0.0024
0.0145
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
9.84 0.0120 0.0024
0.0144
9.84 0.0046 0.0009
0.0055
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
9.84 0.0038 0.0008
0.0045
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
15 7'-8' 0.0075 160 9.2
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
9.84 0.0037 0.0007
0.0044
Trang 44
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
19 11-12 0.0075 160 9.2
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
9.84 0.0037 0.0007
0.0044
22 10-11' 0.0018 475 12
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
23 11'-12' 0.0075 160 9.2
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
24 12'-13 0.0018 475 12
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
9.84 0.0069 0.0014
0.0083
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
27 15-16 0.0075 160 9.2
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
9.84 0.0069 0.0014
0.0083
30 14-15' 0.0018 475 12
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
31 15'-16' 0.0075 160 9.2
5.28 0.0750 0.0150
0.0900
32 16'-17 0.0018 475 12
9.84 0.0108 0.0022
0.0129
Trang 55
+ Sức cản chung của mạng gió:
Ra = R14-15 nt R15-16 nt R16-17 = R14-15+R15-16+R16-17 = 0.0129+0.09+0.0129=0.1158
Ns2/m8
Rb = R14-15’ nt R15’-16’ nt R16’-17 = R14-15’+R15’-16’+R16’-17 =
0.1129+0.09=0.0129=0.1158 Ns2/m8
Rd = R10-14 nt Rc nt R17-13 = R10-14+Rc+R17-13 = 0.0083+0.0289+0.0083=0.0445
Ns2/m8
Re = R10-11 nt R11-12 nt R12-13 = R10-11+R11-12+R12-13 = 0.0129+0.09+0.0129=0.1158
Ns2/m8
Rf = R10-11’ nt R11’-12’ nt R12’-13 = R10-11’+R11’-12’+R12’-13 =
0.0129+0.09+0.0129=.0.1158 Ns2/m8
0.0089 Ns2/m8
Rh = R6-10 nt Rg nt R13-9 = R6-10+Rg+R13-9 = 0.0044+0.0044+0.0089=0.0177
Ns2/m8
Ri = R6-7 nt R7-8 nt R8-9 = R6-7+R7-8+R8-9 = 0.0129+0.09+0.0129=0.1158 Ns2/m8
Rk = R6-7’ nt R7’-8’ nt R8’-9 = R6-7’+R7’-8’+R8’-9 = 0.0129+0.09+0.0129=0.1158
Ns2/m8
Rl = Ri // Rh // Rk
0.0055 Ns2/m8
Rm = R2-6 nt Rl nt R9-5 = 0.0055+0.0055+0.0045=0.0155 Ns2/m8
Rn = R2-3 nt R3-4 nt R4-5 = R2-3+R3-4+R4-5 =0.0129+0.09+0.0129=0.1158 Ns2/m8
Ro = R2-3’ nt R3’-4’ nt R4’-5 = R2-3’+R3’-4’+R4’-5 =0.0145+0.09+0.144 = 0.1189 Ns2/m8
Rp = Rn // Rm // Ro
Trang 66
0.0052 Ns2/m8
Rq = R1-2 nt Rp nt R5-18 = R1-2+Rp+R5-18 = 0.0142+0.0052+0.0009=0.0203 Ns2/m8 Vậy sức cản chung của mạng gió Rq =0.0203 (Ns2/m8)
2 Tính toán lưu lượng gió chung cho mỏ
( m3/s )
(Bỏ qua yếu tố nhiệt của mỏ)
Tiết diện lò chợ ( S)= chiều cao lớp khấu tiến độ lò chợ (m2)
Thể tích lò chợ (V) = tiết diện lò chợ Chiều dài lò chợ (m3)
Bảng 2: Giá trị một số thông số của các lò chợ
STT Tên lò chợ
Công nghệ chống giữ
Chiều cao lớp khấu,
m
Tiến độ
lò chợ,
m
Chiều dài lò chợ, m
Tiết diện lò chợ, m 2
Thể tích lò chợ, m 3
1 Vỉa 6-1 Giàn tự
hành 2.4 0.63 160 1.512 241.92
2 Vỉa 6-2 Giàn tự
hành 2.4 0.63 160 1.512 241.92
3 Vỉa 6A-1 Cột thủy Lực 2.2 1.2 160 2.64 422.4
4 Vỉa 6A-2 Cột thủy
Lực 2.2 1.2 160 2.64 422.4
5 Vỉa 7T-1 Cột thủy Lực 2.2 1.2 160 2.64 422.4
6 Vỉa 7T-2 Cột thủy Lực 2.2 1.2 160 2.64 422.4
7 Vỉa 7-1 Cột thủy
Lực 2.2 1.2 160 2.64 422.4
8 Vỉa 7-2 Cột thủy
Lực 2.2 1.2 160 2.64 422.4
+ Lưu lượng gió yêu cầu của khu khai thác (Qkt):
Qkt = 1.45 Qmax m3/s
Trang 77
Tính Qmax dựa vào chỉ số lớn nhất:
a.Lưu lượng gió yêu cầu khí mê-tan hạng 2:
(m3/s)
Bảng 3: Giá trị lưu lượng gió theo yêu cầu về khí mê-tan
STT Tên lò chợ
Công nghệ chống giữ
q,
m 3 /tấn-phút
Sản lượng (A), tấn/ngày-đêm
Lưu lượng,
m 3 /s (Q1 )
1 Vỉa 6-1 Giàn tự
2 Vỉa 6-2 Giàn tự
3 Vỉa 6A-1 Cột thủy
4 Vỉa 6A-2 Cột thủy lực 1.25 520 10.83
5 Vỉa 7T-1 Cột thủy lực 1.25 520 10.83
6 Vỉa 7T-2 Cột thủy
7 Vỉa 7-1 Cột thủy
8 Vỉa 7-2 Cột thủy lực 1.25 520 10.83 Tổng 122.63
b.Lưu lượng gió yêu cầu khí oxi:
(m3/s)
Trang 88
Bảng 4 Giá trị lưu lượng gió yêu cầu khí oxi
STT Tên lò chợ Công nghệ chống giữ n, người Lưu lượng, m 3 /s
(Q2 )
c.Lưu lượng gió yêu cầu khí độc sinh ra khi nổ mìn:
(m3/s)
Bảng 5: Giá trị lưu lượng gió theo lượng gió độc sinh ra khi nổ mìn
STT Tên lò chợ
Công nghệ chống giữ
Lượng thuốc nổ (B), kg
Thể tích lò chợ (V), m 3
Thời gian thông gió, phút
Lưu lượng gió, m 3 /s (Q3 )
1 Vỉa 6-1 Giàn tự
2 Vỉa 6-2 Giàn tự
3 Vỉa 6A-1 Cột thủy lực 49.6 422.4 30 2.73
4 Vỉa 6A-2 Cột thủy lực 49.6 422.4 30 2.73
5 Vỉa 7T-1 Cột thủy lực 49.6 422.4 30 2.73
6 Vỉa 7T-2 Cột thủy lực 49.6 422.4 30 2.73
7 Vỉa 7-1 Cột thủy lực 49.6 422.4 30 2.73
8 Vỉa 7-2 Cột thủy lực 49.6 422.4 30 2.73 Tổng 19.66
Lưu lượng gió theo yếu tố bụi:
(m3/s)
Trang 99
Bảng 6: Giá trị lưu lượng gió theo yếu tố bụi
STT Tên lò chợ
Công nghệ chống giữ
Tốc độ gió (v), m/s
Tiết diện đường
lò (S), m 2
Lưu lượng gió, m 3
Q4
1 Vỉa 6-1 Giàn tự hành 1.3 1.512 1.96
2 Vỉa 6-2 Giàn tự hành 1.3 1.512 1.96
3 Vỉa 6A-1 Cột thủy lực 1.3 2.64 3.43
4 Vỉa 6A-2 Cột thủy lực 1.3 2.64 3.43
5 Vỉa 7T-1 Cột thủy lực 1.3 2.64 3.43
6 Vỉa 7T-2 Cột thủy lực 1.3 2.64 3.43
7 Vỉa 7-1 Cột thủy lực 1.3 2.64 3.43
8 Vỉa 7-2 Cột thủy lực 1.3 2.64 3.43 Tổng 24.52
Qmax = Max(122.63, 28.6, 19.66, 24.52) = 122.63 m3/s
Qkt = 1.45 122.63 = 177.81 m3/s
+ Lưu lượng gió cung cấp cho các gương lò chuẩn bị :
Qcb = 2.2 m3/s
+ Lưu lượng gió cho hầm trạm và các khu vực phụ trợ khác:
1 Lưu lượng gió cung cấp cho hầm đặt thiết bị điện trung tâm:
)×Kct (m3/s)
= (8/60) 5581 (1-0.96) 0.7
=20.84 m3/s
2 Lưu lượng gió cung cấp cho hầm nạp ắc – qui (Qa):
(m3/s)
=0.5 2.2 2
=2.2 m3/s
Qht = Qbd + Qa = 20.84 + 2.2 = 23.04 m3/s
Giá trị lưu lượng gió chung cho mỏ là :
Qm =1.1 ( 1.2 177.81 + 2.2 + 23.04) =262.47 m3/s
Trang 1010
(cho Kt = 1.2)
3 Tính toán hạ áp chung của mỏ (h = R Q2)
Bảng 7: Hạ áp chung của mỏ và tốc độ gió các đường lò của mỏ
STT Đoạn lò Lưu lượng(Q) Sức cản(Rc) Hạ áp (h)
1 14-15'-16'-17 15.71 0.1158 28.58
2 14-15-16-17 15.71 0.1158 28.58
3 10-14 31.42 0.0083 8.19
4 17-13 31.42 0.0083 8.19
5 10-11'-12'-13 15.71 0.1158 28.58
6 10-11-12-13 15.71 0.1158 28.58
7 6-10 62.84 0.0044 17.38
8 13-9 62.84 0.0044 17.38
9 6-7'-8'-9 15.71 0.1158 28.58
10 6-7-8-9 15.71 0.1158 28.58
11 2-6 94.26 0.0055 48.87
12 9-5 94.26 0.0045 39.98
13 2-3'-4'-5 41.78 0.1189 207.55
14 2-3-4-5 41.78 0.1158 202.14
15 1-2 177.81 0.0142 448.95
16 5-18 177.81 0.0009 28.45
17 2-5 177.81 0.0052 164.41
18 6-9 94.26 0.0005 4.44
19 10-13 62.84 0.0289 114.12
20 14-17 31.42 0.0289 28.53
Hm = h1-2 + h2-5 + h5-18
=448.95+164.41+28.45=681.81 ( Pa )
Trang 1111
4 Xác định tốc độ gió trong các đường lò
u =Q/A m/s
Q = 1.45 Qmax m3/s
Bảng 8: Giá trị lưu lượng cho cấp cho các lò chợ
Trang 12
12
Bảng 9: Giá trị tốc độ gió trong các đường lò