1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Luyện Tập Công phá trắc nghiệm bất đẳng thức +lời giải

30 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện Tập Công phá trắc nghiệm bất đẳng thức +lời giảibài tập khá hay cách ra đề mới lạ kiến thức khá chắc nhé.................................................................................................................................

Trang 1

Kênh Youtube: NĐT OFFICIAL

Page Góc Toán Học: Facebook.com/thaygiaodepzai

𝑃 = 1 + 𝑏 1 + 𝑐 4𝑎3 + 1 + 𝑐 1 + 𝑎 4𝑏3 + 1 + 𝑎 1 + 𝑐 4𝑐3A.2 B.1 C.3 D.3

Trang 2

y y

x y

 

 A.−1

Trang 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2

2

4

8

b a

27.Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn:abc=1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 𝑄 = 𝑎𝑏

𝐾 = 𝑎2 + 𝑏2 + 𝑐2 + 2𝑎𝑏𝑐 + 18

𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑐𝑎A.10 B.11 C.12 D.13

31.Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện: 𝑥𝑦 + 𝑦𝑧 +

𝑧𝑥 ≥ 2𝑥𝑦𝑧 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)

A.1/2 B.1/4 C.1/6 D.1/8

32. Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Trang 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

z

 1

1

 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = xyz

b a

41 Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện:

Trang 5

   

xyxy xyx y xyx y  T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc M = x + y

Câu 47:Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:𝐵 = 𝑏3𝑎+𝑐6 3 +𝑐3𝑏+𝑎6 3+𝑎3𝑐+𝑏6 3.Trong đó a,b,c là các số dương thỏa mãn a+b+c=1

Câu 51: Cho các số x, y, z > 0 thỏa mãn x y z 12  

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A  4x 2 x 1    4y 2 y 1    4z 2 z 1  

A 21 B.2 21 C.3 21 D.4 21

Câu 52: Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn 1 1 2

a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 6

Câu 53: Cho x và y là hai số dương có tổng bằng 1.Chứng minh xy

Tìm giá

Câu 58: Cho a b c là ba số thực dương thỏa mãn: , , a b c   3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 12 12 12

2 2

2 21

ab c a b M

2

Trang 7

Hưỡng dẫn giải chi tiết:

1 Cho các số thực a,b,c>0 thỏa mãn a+b+c=3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

≥ 3𝑎44𝑏3

3

≥ 3𝑏44𝑐3

3

≥ 3𝑐4

Trang 8

4 Cho 𝑎, 𝑏, 𝑐 ≥ 𝑜 và 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Vậy giá trị nhỏ nhất của K là 6 dấu “=” xảy ra khi a=b=c=1

5 Với a,b là các số dương.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 9

Khi x=y=3 thi x+y=6

Ta có: 2 𝑥 + 6 𝑦 + 6 ≥ 0 nên từ (*) suy ra:

𝑥 + 𝑦 2 ≥ 𝑥 + 𝑦 + 12→ 𝑥 + 𝑦 2 − 𝑥 + 𝑦 − 12 ≥ 0

→ 𝑥 + 𝑦 − 4 𝑥 + 𝑦 + 3 ≤ 0 → (𝑥 + 𝑦) ≥ 4(𝑑𝑜 𝑥 + 𝑦 + 4 ≥ 0)

Khi x=10,y=-6 hoặc x=-6 và y=10 thì x+y=4

Vậy GTLN của T là 6 khi x=y=3 và GTNN của t là 4 khi x=10,y=-6 hoặc

Trang 10

𝑧+𝑥 +𝑧+𝑥

4 ≥ 2 𝑦²

𝑧+𝑥.𝑧+𝑥

4 = 𝑦 𝑥+𝑦𝑧² +𝑥+𝑦4 ≥ 2 𝑥+𝑦𝑧² 𝑥+𝑦4 = 𝑧

 𝑃 +𝑦+𝑧4 +𝑧+𝑥4 +𝑥+𝑦4 ≥ 𝑥 + 𝑦 + 𝑧

 𝑃 +2(𝑥+𝑦+𝑧)4 ≥ (𝑥 + 𝑦 + 𝑧)

 𝑃 ≥2 Đáp án D

Trang 11

13 Cho x,y >0 và x  y 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của

2

3x 4 2 A

4x

y y

Áp dụng bất đẳng thức Cô si chi 5 số dương,kết hợp giải thiết 𝑥 + 𝑦 ≥ 4 ta được:

Vậy giá trị nhỏ nhất bằng 29 dấu “=” xảy ra khi 𝑥 = 𝑦 = 2 Chọn đáp án D

14 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:   4 4   2 2

Trang 12

16.Cho a, b, c, d >0 và ab+bc+cd+da = 1 Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:𝑃 = 𝑏+𝑐+𝑑𝑎³ +𝑐+𝑑+𝑎𝑏³ +𝑎+𝑏+𝑑𝑐³ +𝑎+𝑏+𝑐𝑑³

Trang 13

x y

 

 A.−13;13 B.−𝟏𝟒;𝟏𝟒 C −15;15 D.−16;16 Giải:

Trang 14

Giải:

a2 2ab ( ) ( c a2 bc)a bc) (1) , 2 2 2

( ) ( ) )

bbc a bca b ca (2)

cca2 2  ( ) ( b c2 ab)c ab) (3) Dấu „=‟ xảy ra   a b c

Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên các vế của (1), (2), (3) đều dương Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta có : a ca ( bc)b ca)c ab) (*)

22 Cho hai số thực a; b thay đổi , thoả mãn điều kiện a + b  1 và a > 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2

2

4

8

b a

b a

Trang 16

  

2 3 3

a b c B

3 3( )

Kết hợp (2) và (1) ta có điều phải chứng minh

Dấu = xảy ra khi a = b = c = 1

Trang 17

2 2

1 31

Trang 18

1 1

27.Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn:abc=1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 𝑄 = 𝑎5+𝑏𝑎𝑏5+𝑎𝑏 +𝑏5+𝑐𝑏𝑐5+𝑐𝑎 +𝑐5+𝑎𝑐𝑎5+𝑐𝑎

Tương tự công lại ta được:

𝑄 ≤ 𝑎+𝑏+𝑐𝑐 +𝑎+𝑏+𝑐𝑎 +𝑎+𝑏+𝑐𝑏 = 1 dấu “=” xảy ra khi a=b=c=1

Trang 19

= 𝑎 − 3 2 + 4𝑎 + 2𝑏 + 𝑎 +9

𝑎 + 𝑏 +1

𝑏 Trong đó : 𝑎 − 3 2 ≥ 0 dấu bằng xảy ra khi a=3 4𝑎 + 2𝑏 ≥ 14 (𝑣ì 2a + b ≥ 7) dấu “=” khi a=3,b=1

Áp dụng bất đăng thức cô si:

𝑎 +𝑎9 ≥ 2 𝑎.9𝑎 = 6 dấu “=” xảy ra khi 𝑎 = 𝑎9 → 𝑎 = 3

Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=1

Khi đó:

𝐾 ≥ 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑐𝑎 + 18

𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑐𝑎 − 1 ≥ 2 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑐𝑎 18

𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑐𝑎 − 1 =11 Vậy giá trị nhỏ nhất của K bằng 11 khi a=b=c=1

Trang 20

vậy Amax = 1 3

8    x y z 2

Vậy Đáp Án D

32. Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

P  2(x + y + z) = 2  x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

1 1

2 1

2 2

4

2 2

2

3

b b

a b

1 1

2 1

2

2

2 2

2

3

c c

b c

1 1

2 1

2

2

2 2

2

3

a a

c a

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2

3 2 2

9 2 2

3 2 2

Trang 21

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: F = xy + 2yz + zx

35.Cho x,y,z là các số dương thỏa mãn x+y+z=1

Trang 22

 1

1

 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = xyz

z

 1

1( y z

1( x z

1

 2

) 1 )(

1 ( x y

b a

A.37/33 B.99/33 C.100/33 D.25/33

Giải: Ta có : F = (a2 + b2 + c2) + ( 12 12 12

c b

a   ) + 6 Vận dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki, ta có :

(a.1 + b.1 + c.2)2  3(a2 + b2 + c2)

=> a2 + b2 + c2 

3 1

) 1 1 1 (

c b

a   3( 12 12 12)

c b

a   (1) Mặt khác ta chứng minh được (

c b a

1 1 1

 )(a + b + c)  9

=>

c b a

1 1

1    9 do a + b + c = 1

) 1 1 1 (

c b

a    81 (2)

Từ (1) và (2) => ( 12 12 12)

c b

a    27

Trang 23

3 1

x

4 4

3 1

(2)

Trang 24

Từ(1) và (2) 3

3

4

xyz xy

x

4 4

Kết hợp với giả thiết

3x xx

Đáp án C

44. Cho hai sè thùc d-¬ng x, y tho¶ m·n:

Trang 25

   

xyxy xyx y xyx y  T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc M = x + y

Gi¶ sö   (1) cã nghiÖm b tho¶ m·n b

4 (*) nên suy ra: 2 a 5 0, 2 b 5 0, 2 c  5 0

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương, ta có: 2 5 2

Giải: Ta có: 𝐴 = 𝑥−𝑡𝑡+𝑦 + 1 +𝑦+𝑧𝑡−𝑦 + 1 +𝑦−𝑧𝑧+𝑥 + 1 +𝑧−𝑥𝑥+𝑡 − 4

Trang 26

Câu 47:Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:𝐵 = 𝑎6

𝑏 3 +𝑐 3 + 𝑏6

𝑐 3 +𝑎 3 + 𝑐6

𝑎 3 +𝑏 3.Trong đó a,b,c là các số dương thỏa mãn a+b+c=1

1 = 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 4 ≤ 3(𝑎2 + 𝑏2 + 𝑐2 2 = 3 𝑎𝑎 𝑎 + 𝑏𝑏 𝑏 + 𝑐𝑐 𝑐 2 ≤ 9 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 𝑎3 + 𝑏3 + 𝑐3 = 9 𝑎3 + 𝑏3 + 𝑐3 → 𝑎3 + 𝑏3 + 𝑐3 ≥ 1

9 → 𝐵 ≥

1

18 Vậy minB=1/18 khi a=b=c=1/3 →Đáp Án C

Câu 48: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thưc:𝐶 = 𝑏2𝑎+𝑐82 2 + 𝑐2+𝑎𝑏82 2 + 𝑎2+𝑏𝑐82 2 Trong

đó a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện :ab+bc+ca=1

Vậy MinB=1/4 → Đáp án B

Câu 49: Cho x,y,z>0 thỏa mãn 𝑥2 + 𝑦2 + 𝑧2 ≥ 1

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 27

Vậy Min D=1/30 Khi

𝑥42𝑥 2 +3𝑦+5𝑧 = 2𝑦2+3𝑧+5𝑥𝑦4 =2𝑧2+3𝑥+5𝑦𝑧4

Vậy giá trị lớn nhất của P là 4 khi và chỉ khi x= y = z = => đáp án B

Câu 51: Cho các số x, y, z > 0 thỏa mãn x y z 12  

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A  4x 2 x 1    4y 2 y 1    4z 2 z 1  

A 21 B.2 21 C.3 21 D.4 21

Giải: Cho các số x, y, z > 0 thỏa mãn x y z 12  

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A  4x 2 x 1    4y 2 y 1    4z 2 z 1  

 x y 2 x z 2  y z 20 luôn đúng với mọi x, y, z (2)

Vậy BĐT (1) đúng, dấu "=" xảy ra khi x = y = z

(xy xz

) )(

4 xyz

3 2

Trang 28

Vậy max A 3 21 khi x = y = z = 4 => đáp án C

Câu 52: Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn 1 1 2

a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

nhất của biểu thức:

A.5/2 B.15/2 C.25/2 D.25

Giải: Ta có: , x + y = 1

Áp dụng bất đẳng thức côsi Dấu *=* xảy ra

Mà Vậy A nhỏ nhất = 25/2 khi x=y=1/2 => Đáp Án C

Câu 54: Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 12 12 12

3.

xyz  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

1.4

2

Trang 29

x  y z Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3.

2 => Vậy Đáp án B Câu 55: Với x > 2015, tìm giá trị nhỏ nhất của A =

Ngày đăng: 02/08/2017, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w