Chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học năm 2019 CĐ30 Sinh thái học quần thể. Có lý thuyết và bài tập với lời giải chi tiết theo bài. Cần thiết cho giáo viên và học sinh tham khảo. Đây là tư liệu để giáo viên giảng dạy
Trang 17 Sinh thái học quần thể
Câu 1 Đột biến xảy ra trong (G:gián phân, Gi: giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân
lên, nếu là đột biến gen (T: trội, L: lặn) sẽ biểu hiện trên (B: trên toàn bộ cơ thể, P: một phần cơ thể) tạo nên (K: thể khảm, Đ: thể đột biến):
A G, L, P, K
B G, T, P ,K
C Gi, T, B, Đ
D Gi, L, P, K
Câu 2 Điều nào sau đây không phù hợp với loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học?
A Sức sinh sản cao, khả năng khôi phục số lượng nhanh
B Chịu tác động chủ yếu bởi các nhân tố môi trường vô sinh
C Tuổi thọ thấp, tuổi sinh sản lần đầu đến muộn
D Kích thước cơ thể nhỏ
Câu 3 Quần thể bị diệt vong khi:
A Chỉ có nhóm tuổi trước sinh sản
B Chỉ có nhóm tuổi sau sinh sản
C Chỉ có nhóm tuổi sinh sản
D Chỉ có nhóm tuổi trước và sau sinh sản
Câu 4 Ở loài cá Edriolychmus schmidti, cá đực kí sinh trong cá cái, tiêu giảm các cơ quan, chỉ phát triển cơ
quan sinh sản để thụ tinh cho trứng của con cái, chúng sử dụng thức ăn của con cái Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào?
A Quan hệ hỗ trợ về sinh sản
B Quan hệ hỗ trợ về dinh dưỡng
C Quan hệ cạnh tranh
D A và B đúng
Câu 5 Khẳng định nào dưới đây không chính xác khi nói về hiện tượng nhịp sinh học?
A Nhịp sinh học có liên quan đến sự biến đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường
B Nhịp sinh học có tính di truyền
C Lá cây trinh nữ cụp lại khi bị va chạm là ví dụ về nhịp sinh học ở thực vật
D Hiện tượng gấu ngủ đông là ví dụ nhịp sinh học ở động vật
Câu 6 "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng bay vừa thì râm" Câu ca thể hiện mối quan hệ sinh
thái:
A Giữa cơ thể với nhiệt độ môi trường
B Giữa cơ thể và độ ẩm môi trường
C Khả năng dự báo thời tiết của côn trùng
D Tất cả các đáp án trên
Câu 7 Hiện tượng cháy rừng gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể, đây là loại biến động:
A Biến động số lượng theo chu kì mùa
B Biến động số lượng theo chu kì ngày đêm
C Biến động số lượng theo chu kì nhiều năm
D Biến động số lượng không theo chu kì
Câu 8 Kích thước của quần thể được tăng lên chủ yếu do:
Trang 2A Tăng tỉ lệ sinh sản, nhập cư và giảm tỉ lệ tử vong, giảm sự di cư
B Các cá thể lớn lên về kích thước và khối lượng
C Khu vực phân bố của quần thể được mở rộng
D Môi trường sống có nhiều thức ăn và ít kẻ thù
Câu 9 Những cây thông xòe bóng râm và giết chết các cây non mới nảy mầm từ hạt, vậy chúng sẽ có kiểu phân
Câu 10 Khi số lượng cá thể của quần thể chạm tới sức chứa của môi trường, điều gì sẽ xảy ra?
A Mật độ của quần thể tăng theo cấp số
B Mật độ của quần thể sẽ giảm theo cấp số
C Tốc độ tăng trưởng quần thể sẽ tăng
D Tốc độ tăng trưởng quần thể sẽ giảm
Câu 11 Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể
A Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
B Giảm nếu cơ thể động vật có kéo dài ra
C Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
D Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều khoang
Câu 12 Cho các nhóm cá thể dưới đây:
1 Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
2 Đàn cá rô đồng trong ao
3 Cây trong vườn
Câu 13 Cho các đặc điểm dưới đây:
1 Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật
2 Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài
3 Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau
4 Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau
5 Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau
6 Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như song, núi, eo biển…
Có bao nhiêu đặc điểm có ở quần thể sinh vật
A 2
B 3
C 4
D 5
Trang 3Câu 14 Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể, có các phát biểu sau:
1.Quan hệ cạnh tranh trong quần thể thường gây hiện tượng suy thoái dẫn đến diệt vong
2.Khi mật độ cá thể giảm xuống dưới mức tối thiểu, các cá thể sẽ cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
3.Sự phân công trách nhiệm của ong chúa, ong thợ, ong mật trong cùng một đàn ong biểu thị mối quan hệ hỗ trợcùng loài
4.Các cá thể trong quần thể có khả năng chống lại dịch bệnh khi sống theo nhóm
5.Các các thể trong quần thể đều có quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh chỉ xảy ra khi nơi ở chật hẹp
Số phát biểu có nội dung đúng là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 15 Cho các phát biểu sau về sự phân bố cá thể trong quần thể:
1 Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
2 Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
3 Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
4 Phân bố đồng đều thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
số phát biểu có nội dung không đúng là
A 0
B 1
C 2
D 3
Câu 16 Tháp tuổi của dân số Việt nam thuộc loại nào? Hệ quả của phát triển dân số đó như thế nào?
I Tháp trẻ; II Tháp ổn định; III Tháp già; IV Nguồn sống suy giảm; VI Nguồn sống tăng trưởng; VII Điều kiện khí hậu xấu đi; VIII Điều kiện khí hậu tốt lên; IX Giảm dịch bệnh; X Tăng dịch bệnh; XI Trẻ em và người già chết nhiều hơn; XII Trẻ em lớn nhanh hơn và người già ít bị tử vong; XIII Kích thước quần thể tăng;XIV Kích thước quần thể giảm
Có bao nhiêu dấu hiệu thuộc về đặc điểm của dân số Việt nam:
A 7
B 5
C 6
D 8
Câu 17 Để giảm kích thước của quần thể ốc bươu vàng trong tự nhiên Xét về mặt lý thuyết, cách nào trong số
các cách nêu dưới đây đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất?
A Thu nhặt, tiêu hủy càng nhiều ổ trứng của chúng càng tốt
B Hạn chế nguồn thức ăn của chúng
C Tìm kiếm và tiêu diệt ở tuổi trưởng thành
D Nhân nuôi thiên địch (nếu có) và thả vào tự nhiên nơi có ốc bươu vàng sinh sống
Câu 18 Một quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi:
A Quần thể cân bằng
B Kích thước tại K
Trang 4C DN/dt giữ nguyên không đổi
D Điều kiện môi trường không giới hạn
Câu 19 Sức chứa của môi trường là:
A Tại sức chứa của môi trường thì mật độ cá thể của quần thể tăng nhanh theo cấp số
B Sức chứa của môi trường là số lượng tối đa mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chịu đựng của môi
trường
C Số lượng cá thể tối thiểu để duy trì quần thể
D Số lượng cá thể đủ để cung ứng cho bậc dinh dưỡng cao hơn
Câu 20 Điều khẳng định nào sau đây về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật là chính xác?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa và mức tử vong là tối thiểu
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa và mức tử vong là tối thiểu
C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
D Khi không có giới hạn của môi trường, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
Câu 21 Sự phân bố của động vật hay thực vật
A Thường đồng đều, cung cấp cho mỗi cá thể tối đa nơi sống và nguồn sống
B Thường theo nhóm, với việc các cá thể tụ họp tới nơi có nhiều nguồn sống hoặc tăng khả năng gặp gỡ
C Chủ yếu là ngẫu nhiên ở nhiều loài
D Chỉ đồng đều khi ít cạnh tranh nguồn thức ăn
Câu 22 Nhóm sinh vật nào dưới đây thường có tỉ lệ đực/cái rất thấp?
A Một số loài ong
B Các loài thú
C Chim
D Thân mềm
Câu 23 Độ dốc của đường cong sinh trưởng bắt đầu giảm khi
A Điều kiện môi trường lý tưởng
B Sự tăng trưởng quần thể đạt mức tối đa
C Quần thể chịu tác động của giới hạn môi trường
D Số lượng cá thể trong quần thể (N) là 50%
Câu 24 Hình thức phân bố các cá thể của quần thể trong không gian nào là phổ biến nhất:
B Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất
định, có khả năng giao phối sinh ra thế hệ mới
C Tập hợp các cá thể cùng sống trong một khoảng không gian xác định
D Tập hợp các cá thể cùng sống trong một khoảng không gian, thời gian xác định
Câu 26 Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là quần thể?
A Tập hợp các con mối sống trong một tổ mối ở góc vườn
B Tập hợp cá sống trong vườn quốc gia Tam Đảo
C Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới
D Tập hợp cá sống ở Hồ Tây
Câu 27 Mật độ cá thế của quần thể sinh vật là:
Trang 5A Tỉ lệ đực, cái trong quần thể
B Số lượng cá thể có trong quần thể
C Số lượng cá thể sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể
D Tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể
Câu 28 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối
A Độ da dạng về loài
B Mật độ cá thể
C Tỉ lẹ giới tính
D Tỉ lệ các nhóm tuổi
Câu 29 Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa
B Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của cá thể
C Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể
D Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài
Câu 30 Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?
A Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủa yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
B Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
C mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian
D Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Câu 31 Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A Tập hợp chimhair âu trên đảo Trường Sa
B Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
C Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng
D Tập hợp cá trong Hồ Tây
Câu 32 Kích thước của quần thể có thể hiểu là
A là số lượng cá thể (hoặc khối lượng, năng lượng tích lũy trong quần thể) phân bố trong khoảng không gian
của quần thể
B diện tích phân bố của các cá thể trong quần thể
C số lượng cá thể trong một khoảng không gian nhất định
D mức năng lượng được tạo ra của các cá thể trong quần thể tại một thời điểm xác định
Câu 33 Kích thước của quần thể thay đổi và dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa Sự dao động này
luôn diễn ra, nó phụ thuộc vào các nhân tố:
A nhu cầu sống của quần thể, mật độ cá thể
B khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường, điều kiện khí hậu
C mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức độ nhập cư và xuất cư
D tỉ lệ đực/cái, mật độ cá thể, điều kiện sống
Câu 34 Nếu kích thước quần thể vượt kích thước tối đa thì có thể dẫn tới
A một số cá thể di cư ra khỏi quần thể, mức tử vong cao
B phần lớn các cá thể bị chết do cạnh tranh gay gắt
C quần thể bị phân chia thành hai
D một phần cá thể bị chết do dịch bệnh
Câu 35 Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:
A quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong
B sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường
C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn
Trang 6D trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
Câu 36 Các dạng biến động của quần thể
A biến động do môi trường, biến động theo mùa và biến động do con người.
B biến động do môi trường, biến động theo mùa và biến động theo chu kỳ nhiều năm
C biến động do sự cố bất thường, biến động theo mùa và biến động theo chu kỳ nhiều năm
D biến động theo mùa, biến động do con người và biến động theo chu kỳ nhiều năm
Câu 37 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Sự biến động số lượng cá thể của quần thể được điều chỉnh bởi sức sinh sản, tỉ lệ tử vong, xuất cư, nhập cư
B Khi điều kiện môi trường thuận lợi (hoặc số lượng cá thể quần thể thấp) dẫn tới mức tử vong giảm, sức sinh
sản tăng, nhập cư tăng làm tăng số lượng cá thể của quần thể
C Khi điều kiện môi trường khó khăn (hoặc số lượng quần thể quá cao) dẫn tới mức tử vong tăng, sức sinh sản
giảm, xuất cư tăng làm giảm số lượng cá thể của quần thể
D Quần thể không có khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể khi số cá thể tăng quá cao hoặc giảm quá thấp Câu 38 Hiện tượng “tự tỉa thưa” ở sinh vật là do
A thiếu nguồn sống và nơi sinh sản do mật độ cá thể quá cao
B mật độ phân bố của sinh vật được tự điều chỉnh tăng hoặc giảm ở mức thích hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và
phát triển của quần thể
C mật độ cá thể quá cao, vượt quá sức “chịu đựng” của môi trường dẫn đến thiếu nguồn sống và nơi ở nên
những cá thể cạnh tranh yếu sẽ bị đào thải
D những cá thể kém thích nghi sẽ bị đào thải, những cá thể thích nghi hơn sẽ tồn tại và phát triển
Câu 39 Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ
A hỗ trợ hoặc cạnh tranh
B hỗ trợ
C cạnh tranh
D vật ăn thịt và con mồi
Câu 40 Trong một bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi thoáng đãng, còn
một loài lại thích sống dựa vào các vật thể trôi nổi trong nước 2 loài này cạnh tranh gay gắt về thức ăn Người
ta cho vào bể một ít rong với mục đích chính để
A giảm các chất gây ô nhiễm.
B làm cho bể thêm sinh động
C giảm sự cạnh tranh của 2 loài
D tăng lượng ôxy cho nước
Câu 41 Khi mật độ cá thể trong quần thể cao sẽ dẫn tới sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể về thức
ăn, nơi ở, con đức giành con cái và cạnh tranh các nguồn sống khác Điều này giúp
A số lượng và phân bố của cá thể trong quần thể được duy trì ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển
của quần thể
B các cá thể không cạnh tranh được sẽ di cư để tạo nên quần thể mới
C chọn lọc tự nhiên sẽ giữ lại những cá thể có khả năng cạnh tranh cao
D quá trình tiến hóa của quần thể để tạo nên loài mới cách li sinh sản với quần thể gốc
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 7Câu 1 Đột biến xảy ra trong (G:gián phân, Gi: giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân
lên, nếu là đột biến gen (T: trội, L: lặn) sẽ biểu hiện trên (B: trên toàn bộ cơ thể, P: một phần cơ thể) tạo nên (K: thể khảm, Đ: thể đột biến):
Câu 2 Điều nào sau đây không phù hợp với loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học?
A Sức sinh sản cao, khả năng khôi phục số lượng nhanh
B Chịu tác động chủ yếu bởi các nhân tố môi trường vô sinh
C Tuổi thọ thấp, tuổi sinh sản lần đầu đến muộn
D Kích thước cơ thể nhỏ
C
Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học:
+ Điều kiện môi trường không bị giới hạn, hoàn toàn thuận lợi
+ Đường cong tăng trưởng hình chữ J
A Đúng
B Đúng
C Sai Những loài sinh sản theo tiềm năng sinh học thì tuổi sinh sản tới sớm
D Đúng Những loài tăng trưởng theo tiềm năng sinh học thường gặp ở loài có kích thước nhỏ
→ Đáp án C
Câu 3 Quần thể bị diệt vong khi:
A Chỉ có nhóm tuổi trước sinh sản
B Chỉ có nhóm tuổi sau sinh sản
C Chỉ có nhóm tuổi sinh sản
D Chỉ có nhóm tuổi trước và sau sinh sản
B
Quần thể bị diệt vong khi chỉ có nhóm tuổi sau sinh sản
Nhóm tuổi sau sinh sản không có khả năng tạo ra thế hệ sau vì thế quần thể sẽ bị diệt vong
Nhóm tuổi trước sinh sản sau 1 thời gian trở thành nhóm tuổi sinh sản và có khả năng tạo ra thế hệ sau
→ Đáp án B
Trang 8Câu 4 Ở loài cá Edriolychmus schmidti, cá đực kí sinh trong cá cái, tiêu giảm các cơ quan, chỉ phát triển cơ
quan sinh sản để thụ tinh cho trứng của con cái, chúng sử dụng thức ăn của con cái Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ nào?
Việc cá đực kí sinh làm nguồn thức ăn của cá cái bị giảm xuống
Đây là mối quan hệ cạnh tranh
→ Đáp án C
Câu 5 Khẳng định nào dưới đây không chính xác khi nói về hiện tượng nhịp sinh học?
A Nhịp sinh học có liên quan đến sự biến đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường
B Nhịp sinh học có tính di truyền
C Lá cây trinh nữ cụp lại khi bị va chạm là ví dụ về nhịp sinh học ở thực vật
D Hiện tượng gấu ngủ đông là ví dụ nhịp sinh học ở động vật
C
Nhịp sinh học là khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng với sự thay đổi có tính chu kì của môi trường
Nhân tố sinh thái thúc đẩy sự khởi động của nhịp sinh học đó là: sự thay đổi độ dài chiếu sáng trong ngày chính
là nhân tố báo hiệu chủ đạo, bao giờ cũng diễn ra trước khi có sự biến đổi nhiệt độ và do đó đã dự báo chính xác
sự thay đổi mùa
A Giữa cơ thể với nhiệt độ môi trường
B Giữa cơ thể và độ ẩm môi trường
C Khả năng dự báo thời tiết của côn trùng
Trang 9D Tất cả các đáp án trên
B
Câu ca "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa" Khi trời sắp mưa, độ ẩm trong môi trường tăng lên, hơi nước ngưng tụ chuồn chuồn là loài động vật cánh mỏng, hơi nước trong kk sẽ đọng trên cánh làm tăng tải trọng vì thể chuồn chuồn không bay cao được
Đây là mối quan hệ giữa cơ thể và độ ẩm của môi trường
→ Đáp án B
Câu 7 Hiện tượng cháy rừng gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể, đây là loại biến động:
A Biến động số lượng theo chu kì mùa
B Biến động số lượng theo chu kì ngày đêm
C Biến động số lượng theo chu kì nhiều năm
D Biến động số lượng không theo chu kì
Câu 8 Kích thước của quần thể được tăng lên chủ yếu do:
A Tăng tỉ lệ sinh sản, nhập cư và giảm tỉ lệ tử vong, giảm sự di cư
B Các cá thể lớn lên về kích thước và khối lượng
C Khu vực phân bố của quần thể được mở rộng
D Môi trường sống có nhiều thức ăn và ít kẻ thù
A
Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể đặc trưng (hoặc khối lượng hay năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể
Kích thước của quần thể chịu ảnh hưởng của tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử, mức độ nhập cư, xuất cư
Kích thước của quần thể tăng lên chủ yếu do: tăng tỷ lệ sinh sản, tăng tỷ lệ nhập cư giảm tỷ lệ tử vong và giảm
Trang 10D Rời rạc
C
Trong trường hợp các điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa những
cá thể trong quần thể
Các ví dụ: Cây thông trong rừng thông, đàn hải âu làm tổ
Ý nghĩa: Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Các cây thông sẽ có kiểu phân bố đồng đều
→ Đáp án C
Câu 10 Khi số lượng cá thể của quần thể chạm tới sức chứa của môi trường, điều gì sẽ xảy ra?
A Mật độ của quần thể tăng theo cấp số
B Mật độ của quần thể sẽ giảm theo cấp số
C Tốc độ tăng trưởng quần thể sẽ tăng
D Tốc độ tăng trưởng quần thể sẽ giảm
→ Đáp án: D
Câu 11 Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể
A Tăng hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
B Giảm nếu cơ thể động vật có kéo dài ra
C Giảm hơn ở động vật có cơ thể lớn hơn
D Giảm nếu cơ thể động vật phân chia thành nhiều khoang
C
Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể (S?V) sẽ giảm nếu động vật có cơ thể lớn (thể tích lớn)
Tỷ lệ này giảm nhằm hạn chế sựa tỏa nhiệt những động vật sống ở vùng ôn đới thường có S/V giảm
→ Đáp án C
Câu 12 Cho các nhóm cá thể dưới đây:
1 Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
2 Đàn cá rô đồng trong ao
3 Cây trong vườn
4 Cây cỏ ven bờ hồ
Trang 111 Cá chép và cá vàng là hai loài khác nhau nên không phải là quần thể.
2 Cá rô đồng trong ao là quần thể
3 Cây trong vườn không phải là quần thể vì có nhiều loại cây khác nhau
4 Cây cỏ ven hồ cũng không được coi là một quần thể
5 Nòng nọc và ếch xanh trong hồ là quần thể, vì nòng nọc và ếch là hai giai đoạn sinh trưởng và phát triển khácnhau nhưng vẫn cùng một loài
6 Đàn chim trên một cái cây không phải là quần thể vì không cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định đàn chim chỉ đậu trên cây rồi sẽ bay đi
Chỉ có trường hợp (2) và (5) là quần thể
→ Đáp án A
Câu 13 Cho các đặc điểm dưới đây:
1 Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật
2 Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài
3 Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau
4 Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau
5 Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau
6 Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như song, núi, eo biển…
Có bao nhiêu đặc điểm có ở quần thể sinh vật