1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

32 chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học cđ26 cơ chế tiến hóa p1

23 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học CĐ26 cơ chế tiến hóa p1 . Có lý thuyết và bài tập với lời giải chi tiết theo bài. Cần thiết cho giáo viên và học sinh tham khảo. Đây là tư liệu để giáo viên dạy thêm

Trang 1

Cơ chế tiến hóa - P1

Câu 1 Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể sinh vật vì:

A Phá vỡ mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen đã được hình thành lâu đời qua chọn lọc tự nhiên

B Tỉ lệ đột biến trội thường ít hơn các đột biến lặn

C Các đột biến lặn muốn biểu hiện kiểu hình phải trải qua nhiều thế hệ

D Các đột biến mới xuất hiện chưa kịp thích ứng với môi trường sống

Câu 2 Theo S.R.Dacuyn, đối tựơng tác động của chọn lọc tự nhiên là:

A Cá thể B Quần thể C Quần xã D Hệ sinh thái

Câu 3 Tồn tại chính trong học thuyết Dacuyn là:

A Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

B Chưa hiểu rõ nguyên nhân của phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

C Chưa giải thích được quá trình hình thành loài mới

D Chưa thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc của các loài

Câu 4 Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là:

A Biến dị và giao phối B Đột biến và biến dị tổ hợp

C Đột biến và sự cách ly D Biến dị tổ hợp và sự cách ly

Câu 5 Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là :

A Sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

B Sự phân hoá khả năng sống sót của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C Sự phân hoá khả năng sinh sản của những cá thể khác nhau trong quần thể

D Sự phân hoá khả năng sống sót của những cá thể khác nhau trong quần thể

Câu 6 Theo Đacuyn, nguyên nhân của tiến hóa là:

A Chọn loc tự nhiên tác động thông qua đặuc tính biến dị và di truyền của sinh vật

B Ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian hoặc thay đổi tập quán

hoạt động ở động vật

C Tích lũy các biến dị có lơi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh

D Do biến đổi qua trung gian của hệ thần kinh dẫn đến sự biến đổi cua các cơ quan bộ phận tương ứng

Câu 7 Nội dung của chọn lọc nhân tạo là:

A Hình thành nòi mới, thứmới B Hình thành loài mới

C Gồm 2 mặt song song: Vừa giữ lại những biến dị có lợi cho cơn người, vừa đào thải những biến dị không có

lợi cho con người

D Gồm 2 mặt song song: Vừa tích lũy những biến có lợi cho sinh vật, vừa đào thải những biến không có lợi

cho sinh vật

Câu 8 Yếu tố nào dưới đây làm nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá

A Đột biến nhiễm sắc thể B Thường biến C Biến dị đột biến D Đột biến gen

Câu 9 Theo đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong quá trình hình thành những đặc điểm thích nghi trên cơ

thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên(CLTN):

A CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyềnB Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

C Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể D Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh

Câu 10 Để chọn lọc tự nhiên diễn ra thì điều kiện nào sau đây là không cần thiết?

A Biến dị phát sinh phải là biến dị di truyền được

B Biến dị phát sinh phải giúp cá thể đó sinh nhiều con cái hơn và con cái của nó phải sống sót ở thế hệ kế tiếp

C Biến dị phát sinh phải biểu hiện ra kiểu hình của các cá thể trong quần thể

D Các cá thể phải có khả năng di chuyển giữa các quần thể

Trang 2

Câu 11 Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể

cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do :

A chúng sống trong cùng một môi trường B chúng sống trong những môi trường giống nhau

C chúng có chung một nguồn gốc D chúng sử dụng chung một loại thức ăn

Câu 12 Để giải thích tại sao các đặ điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lí tương đối, lý do nào dưới đây là

không đúng

A Đặc điểm thích nghi của loài này có thể bị khống chế bởi đặc điểm thích nghi của kẻ thù

B Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên(CLTN) trong một hoàn cảnh nhất định Khi hoàn

cảnh thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn

C Do sự tác động của con người lên môi trường sống của sinh vật theo hướng tích cực hay tiêu cực

D Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định các đột biến và biến dị tổ hợp cũng không ngừng phát sinh, CLTN vẫn

không ngừng tác động làm xuất hiện các đặc điểm thích nghi ở mức độ cao hơn

Câu 13 Cho hai dạng bí tròn thuần chủng tạp giao được F1 bí quả dẹt F2 cho tỉ lệ kiểu hình 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Lai phân tích F1 sẽ cho:

A 1 quả tròn : 2 quả dẹt : 1 quả dài B 2 quả dẹt : 2 quả tròn

C 1 quả dẹt : 2 quả tròn : 1 quả dài D 1 quả tròn : 2 quả dài : 1 quả dẹt

Câu 14 Theo Đác-Uyn, loại biến dị nào có vai trò chính trong tiến hóa?

A Biến dị xác định B Biến dị không xác định C Biến dị tương quan.D Biến dị tập nhiễm

Câu 15 Đặc điểm của hệ động thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hóa dưới tác dụng của chọn lọc tự

nhiên và nhân tố:

A cách li địa lí B cách li sinh thái C cách li sinh sản D cách li di truyền

Câu 16 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

A Di - nhập gen B Giao phối không ngẫu nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên

Câu 17 Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là:

A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên B Đột biến, biến động di truyền, di nhập gen

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, di nhập gen

Câu 18 Câu nói nào sau đây là chính xác nhất?

A Quá trình hình thành đặc điểm mới thích nghi tất yếu dẫn đến hình thành loài mới

B Sự thay đổi điều kiện sinh thái là nguyên nhân trực tiếp của sự hình thành loài mới

C Quá trình hình thành đặc điểm mới thích nghi là cơ sở dẫn đến hình thành loài mới

D Đặc điểm mới thích nghi là kết quả của các đột biến phát sinh trong môi trường mới

Câu 19 Nguyên nhân của sự tiến hoá theo Đacuyn là do:

A Sự nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ thể sinh vật B Sự thay đổi của các yếu tố ngoại cảnh

C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

D Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật trong thời gian dài

Câu 20 Điểm tiến bộ cơ bản trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn so với học thuyết tiến hóa của Lamac là

A Xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh

B Giải thích nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

C Giải thích sự hình thành loài mới bằng con đường phân li tính trạng dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D Giải thích cơ chế tiến hóa ở mức độ phân tử, bổ sung cho quan niệm Lamac

Câu 21 Theo Đacuyn, nguyên nhân dẫn đến biến dị không xác định là:

A Chọn lọc tự nhiên; B Chọn lọc nhân tạo;C Sinh sản;D Tương tác giữa cơ thể với môi trường sống;

Câu 22 Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hoá là do :

A tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không ngừng

thay đổi

Trang 3

B ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho các loài biến đổi

C ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối

D ngoại cảnh luôn thay đổi và là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên

Câu 23 Giá trị thí nghi của các kiểu gen trong một quần thể bướm như sau: AA=0,4; Aa=1,0 ; aa=0,1.Quần thể

này đang chịu tác động của hình thức chọn lọc nào? Biết Aa biểu hiện kiểu hình cực đoan hơn so với các kiểu đồng hợp

A chọn lọc vận động.B chọn lọc ổn định C chọn lọc phân hoá D chọn lọc hỗn hợp

Câu 24 Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là :

A Đột biến cấu trúc NST B Đột biến NST C Biến dị tổ hợpD Đột biến gen

Câu 25 Kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên theo Đácuyn là :

A sự hình thành các loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.B sự sống sót của các cá thể thích nghi nhất.

C sự sinh sản ưu thế của các cá thể có kiểu gen thích nghi hơn

D sự sống sót của các cá thể mang nhiều biến dị nhất

Câu 26 CLTN làm thay đổi tần số alen của vi khuẩn nhanh hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

A Vật chất di truyền của vi rút là ARN cấu tạo mạch đơn nên dễ bị thay đổi

B Sinh vật nhân thực lưỡng bội các gen tồn tại thành từng cặp nên không bị biến đổi

C Vì vi khuẩn có bộ gen không ổn định mà thường xuyên thay đổi do tác động của môi trường

D Mỗi tế bào chỉ có một phân tử ADN nên đột biến biểu hiện ngay ở kiểu hình và vi khuẩn lại sinh sản rất

nhanh

Câu 27 Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá là :

A tất cả các đột biến và biến dị tổ hợp đều là đối tượng của chọn lọc tự nhiên.

B phần lớn đột biến là có hại, nhưng khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi mức độ thích nghi.

C giá trị của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.

D nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp.

Câu 28 Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể

là :

A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến C Yếu tố ngẫu nhiên.D Chọn lọc tự nhiên.

Câu 29 Vì sao quá trình giao phối ngẩu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản :

A Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp B Làm thay đổi tần số cá alen trong quần thể.

C Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.D Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

Câu 30 Các nhân tố đóng vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là:

A Quá trình đột biến và biến động di truyền B Quá trình đột biến và cơ chế cách li.

C Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên.D Quá trình đột biến và quá trình giao phối.

Câu 31 Các nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong

thuyết tiến hoá nhỏ là :

A Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên B Đột biến, biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên.

C Đột biến, giao phối và các cơ chê cách li D Quá trình giao phối, đột biến và biến động di truyền

Câu 32 Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen trong quần thể :

A Đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên.C Các yếu tố ngẫu nhiên.D Chọn lọc tự nhiên.

Câu 33 Khái niệm “Biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?

A Đột biến gen B Đột biến nhiễm sắc thể C Biến dị di truyền D Thường biến

Câu 34 Quá trình giao phối tạo ra nguồn biến dị thứ cấp nhiều hơn, phong phú hơn nguyên liệu sơ cấp vì:

A Trung hòa tính có hại của đột biếnB Làm xuất hiện nhiều kiểu hình đa dạng phong phú

C Tạo ra vô số biến dị tổ hợp, trong đó có nhiều tổ hợp có giá trị thích nghi cao

D Nhân rộng đột biến và tạo ra vô số biến dị tổ hợp

Trang 4

Câu 35 Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá làm phát sinh các alen mới và những tổ hợp alen rất phong phú

là :

A quá trình đột biến B quá trình giao phối.C quá trình đột biến, giao phối.D các cơ chế cách li.

Câu 36 Theo quan niệm của Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian :

A không có loài nào bị đào thải B dưới tác dụng của môi trường sống

C dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung

D dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá

Câu 37 Vì sao nói quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá cơ bản ?

A Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn B Vì là cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp

C Vì tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể

D Vì cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá

Câu 38 Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng thay đổi tần số kiểu gien của quần thề là:

A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiênC Đột biến D Di-nhập gien

Câu 39 Có ba kiểu chọn lọc tự nhiên là chọn lọc định hướng, chọn lọc ổn định và chọn lọc phân hóa Các kiểu

chọn lọc tự nhiên này được xác định dựa vào ưu thế

A của các cá thể mang gen đồng hợp tử trội có lợi B của các kiểu hình khác nhau trong quần thể

C của các cá thể mang kiểu gen dị hợp tử.D của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 40 Vì sao trong lịch sử, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lý hơn những sinh vật xuất

hiện trước?

A Các đặc diểm thích nghi đã đạt được chỉ hợp lí tương đối

B Khi hoàn cảnh thay đổi, đặc điểm thích nghi đã đạt được có thể mất giá trị

C Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh xác định

D Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh trong quần thể, chọn lọc tự nhiên không ngừng vận động Câu 41 Alen có lợi nhưng cũng có thể sẽ bị đào thải khỏi quần thể bởi nhân tố nào sau đây :

A Yếu tố ngẫu nhiên B Di - nhập gen C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 42 Khi nói về nguồn gốc chung và chiều hướng tiến hóa của sinh giới, nhận định nào sau đây là không

chính xác?

A Chọn lọc tự nhiên theo hướng phân li tính trạng, qua một thời gian rất dài, từ một loài gốc phân hóa thành

những loài khác nhau Do vậy, sinh giới ngày nay có một nguồn gốc chung

B Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo cùng hướng, trên một số loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau đưa đến

sự đồng quy tính trạng

C Sinh giới tiến hóa theo những chiều hướng chung bao gồm: ngày càng đa dạng, phong phú, tổ chức ngày

càng cao và thích nghi ngày càng hợp lý

D Các nhóm sinh vật khác nhau tiến hóa theo tốc độ khác nhau với hai khuynh hướng chính bao gồm: tiến bộ

sinh học và thoái bộ sinh học

Câu 43 Theo thuyết tiến hóa của Đac-uyn, điều nào sau đây là đúng?

A Bố bị cắt ruột thừa sẽ sinh ra con không có ruột thừa

B Mực ống có xúc tu dài bởi vì các thế hệ trước có vươn xúc tu để bắt con mồi

C Con người tiến hóa từ con tinh tinh

D Tăng tỉ lệ con thỏ Úc có khả năng kháng virus myxomatosis bởi vì chỉ những con có thể kháng lại bệnh mới

sống sót và sinh sản

Câu 44 Theo quan điểm của Lamac, nguyên nhân làm cho các loài sinh vật tiến hóa, tức là có sự biến đổi từ

dạng đơn giản đến phức tạp là do

A Các cá thể sinh vật trong quần thể luôn phải cạnh tranh nhau để sinh tồn

B Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và luôn biến đổi một cách chậm chạp

Trang 5

C Các biến đổi đồng loạt, có hướng dưới ảnh hưởng của môi trường sống được di truyền cho thế hệ sau

D Các sinh vật tự nhiên luôn chứa đựng sẵn các biến di di truyền

Câu 45 Thực chất của chọn lọc nhân tạo là quá trình

A Đào thải những biến dị không mong muốn, tích lũy những biến dị phù hợp với mục đích của con người

B Đào thải những biến dị có hại, tích lũy những biến dị có lợi cho quá trình sinh trưởng, phát triển, sinh sản của

một loài sinh vật

C Phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể sinh vật khi đặt chúng trong từng điều kiện môi trường khác nhau

D Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể sinh vật trong từng điều kiện môi trường khác nhau

Câu 46 Cho các phát biểu sau về chọn lọc tự nhiên:

1 Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

2 Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

3 Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

4 Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định

5 Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

6 Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu có các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội

Số đáp án đúng làA 2 B 3 C 4 D 5

Câu 47 Cho các phát biểu sau đây :

1- Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội 2- Chọn lọc phân hóa diễn ra khi môi trường sống ổn định

3- Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.4- Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

5- Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

6- Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội

Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 48 Cho các nhân tố sau:

1 Đột biến 2 Giao phối 3 Chọn lọc tự nhiên 4 Các yếu tố ngẫu nhiên.5 Di nhân gen

Số nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 49 Cho các nhân tố sau:

1 Chọn lọc tự nhiên.2 Giao phối ngẫu nhiên.3 Giao phối không ngẫu nhiên.4 Các yếu tố ngẫu nhiên

5 Đột biến.6 Di gen

Số nhân tố có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể làA 3 B 4 C 5 D 6

Câu 50 Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa sau:

1 Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo 1 hướng xác định

2 Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

3 Có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi

4 Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

5 Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất nhanh đặc biệt là khi quần thể có kích thướcnhỏ

Số thông tin nói về vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên làA 2 B 3 C 4 D 5

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể sinh vật vì:

A Phá vỡ mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen đã được hình thành lâu đời qua chọn lọc tự nhiên

B Tỉ lệ đột biến trội thường ít hơn các đột biến lặn

C Các đột biến lặn muốn biểu hiện kiểu hình phải trải qua nhiều thế hệ

D Các đột biến mới xuất hiện chưa kịp thích ứng với môi trường sống

A

Đột biến tự nhiên có hại cho sinh vật vì:

- Chúng phá vỡ mối quan hệ hài hòa trong kiểu gen, trong nội bộ cơ thể và môi trường đã được hình thành qua chọn lọc tự nhiên lâu đời

- Đột biến gen → thay đổi Protein → không thực hiện được chức năng trong cơ thể sinh vật → có hại

- Các kiểu gen này sẽ quy định sự thích nghi của cơ thể sinh vật với môi trường Nếu kiểu gen bị thay đổi (đột biến), cơ thể sẽ không thích nghi ( bệnh, dị tật, chết…)

Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm Đácuyn là cá thể

Di truyền học hiện đại đã bổ sung đối tượng của chọn lọc tự nhiên là cá thể và quần thể

→ Đáp án: A

Câu 3 Tồn tại chính trong học thuyết Dacuyn là:

A Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

B Chưa hiểu rõ nguyên nhân của phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

C Chưa giải thích được quá trình hình thành loài mới

D Chưa thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc của các loài

Trang 7

→ Đáp án: B.

Câu 4 Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là:

A Biến dị và giao phối

B Đột biến và biến dị tổ hợp

C Đột biến và sự cách ly

D Biến dị tổ hợp và sự cách ly

B

heo quan niệm của Dacuyn nguồn nguyên liệu của CLTN là biến dị cá thể

Còn theo thuyết tiến hóa hiện đại: nguyên liệu của CLTN là: biến dị đột biến là nguyên liệu sơ cấp, biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp

Nguyên liệu sơ cấp: Đột biến: có thể bao gồm đột biến NST và đột biến gen

Trường hợp đột biến NST: đột biến cấu trúc hoặc đột biến số lượng Đột biến cấu trúc như chuyển đoạn

Robison, đảo đoạn - làm tăng tính đa dạng loài, lặp đoạn - tăng giảm khả năng biểu hiện của gen, mất đoạn - thường gây hại cho bản thân sinh vật Đột biến số lượng như đa bội - có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống ở thực vật

→ Tất cả các dạng đột biến (biến đổi trong vật chất di truyền) đều trở thành nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc

→ Đáp án : B

Câu 5 Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là :

A Sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

B Sự phân hoá khả năng sống sót của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C Sự phân hoá khả năng sinh sản của những cá thể khác nhau trong quần thể

D Sự phân hoá khả năng sống sót của những cá thể khác nhau trong quần thể

A

Theo Dacuyn CLTN là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi, giúp giải thích sự tồn tại, phát triển vàdiệt vong của các loài

Dacuyn đề cao vai trò CLTN là sự phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể

Thuyết tiến hóa hiện đại đề cao vai trò của CLTN là sự phân hóa khả năng sinh sản giữa các kiểu gen khác nhautrong quần thể

→ Đáp án: A

Câu 6 Theo Đacuyn, nguyên nhân của tiến hóa là:

A Chọn loc tự nhiên tác động thông qua đặuc tính biến dị và di truyền của sinh vật

Trang 8

B Ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian hoặc thay đổi tập quán

hoạt động ở động vật

C Tích lũy các biến dị có lơi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh

D Do biến đổi qua trung gian của hệ thần kinh dẫn đến sự biến đổi cua các cơ quan bộ phận tương ứng

A

Theo Đacuyn, nguyên nhân của quá trình tiến hóa là do tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua tính biến dị và

di truyền của sinh vật

Cơ chế tiến hóa: Sự tích lũy những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của CLTN CLTN

là sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

→ Đáp án: A

Câu 7 Nội dung của chọn lọc nhân tạo là:

A Hình thành nòi mới, thứmới

B Hình thành loài mới

C Gồm 2 mặt song song: Vừa giữ lại những biến dị có lợi cho cơn người, vừa đào thải những biến dị không có

lợi cho con người

D Gồm 2 mặt song song: Vừa tích lũy những biến có lợi cho sinh vật, vừa đào thải những biến không có lợi

Nguyên liệu của CLTN là: biến dị đột biến là nguyên liệu sơ cấp, biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp

Nguyên liệu sơ cấp: Đột biến: có thể bao gồm đột biến NST và đột biến gen

Nhưng đột biến gen là nguyên liệu chủ yếu vì những đột biến gen nhỏ, thường ít ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh trưởng Những đột biến NST lớn thường gây chết, ít có vai trò trong tiến hóa

→ Đáp án: D

Trang 9

Câu 9 Theo đacuyn nhân tố nào là nhân tố chính trong quá trình hình thành những đặc điểm thích nghi trên cơ

thể sinh vật trong chọn lọc tự nhiên(CLTN):

A CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền

B Sự phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

C Sự phong phú và đa dang của các biến dị cá thể

D Các yếu tố phức tạp trong ngoại cảnh

Câu 10 Để chọn lọc tự nhiên diễn ra thì điều kiện nào sau đây là không cần thiết?

A Biến dị phát sinh phải là biến dị di truyền được

B Biến dị phát sinh phải giúp cá thể đó sinh nhiều con cái hơn và con cái của nó phải sống sót ở thế hệ kế tiếp

C Biến dị phát sinh phải biểu hiện ra kiểu hình của các cá thể trong quần thể

D Các cá thể phải có khả năng di chuyển giữa các quần thể

D

Câu 11 Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể

cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do :

A chúng sống trong cùng một môi trường

B chúng sống trong những môi trường giống nhau

Sự gần gũi về mặt địa lí giúp các loài dễ phát tán các loài con cháu của mình

→ Vì thế sự giống nhau giữa các SV chủ yếu là do chúng có chung nguồn gốc hơn là do chúng sống chung trong 1 môi trường giống nhau

→ Nhiều loài phân bố ở các vùng địa lí khác nhau nhưng lại giống nhau về 1 số đặc điểm đã là bằng chứng cho thấy chúng có nguồn gốc chung từ 1 loài tổ tiên, sau đó phát tán sang các vùng khác, chứng tỏ sự giống nhau giữa các loài chủ yếu là do chúng có nguồn gốc chung hơn là do chịu sự tác động của môi trường

Trang 10

B Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên(CLTN) trong một hoàn cảnh nhất định Khi hoàn

cảnh thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn

C Do sự tác động của con người lên môi trường sống của sinh vật theo hướng tích cực hay tiêu cực

D Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định các đột biến và biến dị tổ hợp cũng không ngừng phát sinh, CLTN vẫn

không ngừng tác động làm xuất hiện các đặc điểm thích nghi ở mức độ cao hơn

C

Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lí tương đối vì:

- Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất dịnh nên chỉ có ý nghĩa tronghoàn cảnh sống phù hợp

- Khi hoàn cảnh sống thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khácthích nghi hơn

- Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động, do đó các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện

C 1 quả dẹt : 2 quả tròn : 1 quả dài

D 1 quả tròn : 2 quả dài : 1 quả dẹt

F2 có 16 tổ hợp gen → F1 dị hợp 2 cặp gen AaBb

Lai phân tích F1: AaBb × aabb → AaBb: Aabb: aaBb: aabb

Tỷ lệ kiểu hình 1 quả dẹt: 2 quả tròn: 1 quả dài

Trang 11

DacUyn phân biệt được 2 loại biến dị:

+ Biến dị xã địn: liên quan tới những thay đổi của điều kiện ngoại cảnh thì không di truyền được nên ít có ý nghĩa trong tiến hóa

+ Biến dị không xác định, biến dị cá thể Những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính và có vai trò quan trọng trong tiến hóa

B Giao phối không ngẫu nhiên

C Các yếu tố ngẫu nhiên

D Giao phối ngẫu nhiên

D

Nhân tố tiến hóa cơ bản là những nhân tố có khả năng làm thay đổi tần số alen hoặc thành phần kiểu gen hoặc vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Các nhân tố tiến hóa gồm có: đột biến, CLTN, giao phối không ngẫu nhiên, di nhập gene và biến động di truyền

Giao phối ngẫu nhiên chưa được coi là nhân tố tiến hóa cơ bản vì quần thể giao phối ngẫu nhiên có sự ổn định

về tần số alen và thành phần kiểu gen; tạo trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể

→ Đáp án: D

Câu 17 Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là:

A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên

B Đột biến, biến động di truyền, di nhập gen

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên

D Đột biến, di nhập gen

A

Trong các nhân tố trên:

Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền đều không làm phong phú vốn gen của quần thể

Ngày đăng: 01/08/2017, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w