1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

32 chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học cđ20 di truyền học người p1

21 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học CĐ20 di truyền học người p1 . Có lý thuyết và bài tập với lời giải chi tiết theo bài. Cần thiết cho giáo viên và học sinh tham khảo. Đây là tư liệu để giáo viên dạy thêm

Trang 1

20 Di truyền học người - P1

Câu 1 Cho các bệnh, tật ở người:

1- Ung thư máu; 2- Tiếng mèo kêu; 3- Mù màu; 4- Hồng cầu hình liềm; 5- Bạch tạng; 6-Máu khó đông Bệnh phát sinh do đột biến gen trên NST giới tính là:

A 3, 4, 5, 6

B 3, 6

C 2, 3, 6

D 1, 2, 4

Câu 2 Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị bệnh ung

thư Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen

A Vùng mã hóa

B Vùng điều hòa

C Vùng kết thúc

D Vùng bất kì ở trên gen

Câu 3 Trong một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 bé, Bé I có nhóm máu O, bé II có nhóm máu AB- Cặp bố

mẹ I cùng có nhóm AB; cặp bố mẹ II người bố có nhóm A, mẹ có nhóm B- Hãy xác định bố mẹ của 2 bé

A Cặp bố mẹ I là bố mẹ của bé II, cặp bố mẹ II là của bé I

B Cặp bố mẹ II là bố mẹ của bé II, cặp bố mẹ I là của bé I

C Hai cặp bố mẹ đều không phải là bố mẹ của 2 bé

D Không xác định được

Câu 4 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :

Xác suất để người III2 không mang gen bệnh là bao nhiêu:

Trang 2

Cặp vợ chồng (1) và (2) ở thế hệ thứ II mong muốn sinh hai người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên.Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được mong muốn là bao nhiêu?

A 5,56%

B 12,50%

C 8,33%

D 3,13%

Câu 6 Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là

A tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí

B tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được

C sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn

D khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại

Câu 7 Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập hợp

(cặp cha mẹ - con ) nào dưới đây là đúng?

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?

A Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các

tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

B Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các

tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu

C Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cùng trứng

D Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các năng

khiếu

Câu 9 Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao Phát biểu nào sau đây chắc chắn là đúng?

A Đứa trẻ nói trên là thể dị bội một nhiễm

B Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử

C Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể

D Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ

Câu 10 Các bệnh di truyềnở người phát sinh do cùng một dạng đột biến là

A mù màu và máu khóđông

B bệnh Đao và hồng cầu lưỡi liềm

C bạch tạng và ung thư máu

D ung thư máu và máu khó đông

Câu 11 Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây:

- IAIA, IAIO qui định máu A - IBIB, IBIO qui định máu B

- IAIB qui định máu AB - IOIO qui định máu O

Trang 3

Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là

A IAIB (máu AB)

B IAIA hoặcIAIO (máu A)

C IBIB hoặc IBIO(máu B)

D IOIO (máu O)

Câu 12 Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái Trên

nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?

A Con trai thuận tay phải, mù màu

B Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường

C Con gái thuận tay phải, mù màu

D Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường

Câu 13 Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đã giúp con người thu được kết quả nào sau đây?

A Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền

B Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa trị được một số bệnh di truyền trên người

C Ngăn chặn được các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người

D Giải thích và chữa được các bệnh tật di truyền

Câu 14 Ở người, yếu tố có thể được xem là một nguyên nhân góp phần làm tăng xuất hiện bệnh di truyền ở trẻ

được sinh ra là

A trứng chậm thụ tinh sau khi rụng

B người mẹ sinh con ở tuổi cao (ngoài 35 tuổi)

C trẻ suy dinh dưỡng sau khi sinh

D cả ba yếu tố trên

Câu 15 Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là

A biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm

B biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người

C biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơở người

D biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm

Câu 16 Một đứa trẻ sinh ra bị hội chứng Patô (Patau) và chết ngay sau đó Nguyên nhân dẫn đến trường hợp

này là do

A đứa trẻ bị đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau khi được sinh ra

B bố hoặc mẹ trong giảm phân đã bị đột biến dị bội (lệch bội)

C hợp tử tạo ra trong những lần nguyên phân đầu tiên đã bị đột biến gen

D tế bào sinh dưỡng của trẻ thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính

Câu 17 Trong nghiên cứu di truyền ở người, phương pháp giúp phát hiện ra nhiều bệnh tật phát sinh do đột

biến số lượng nhiễm sắc thể nhất là

A nghiên cứu phả hệ

B nghiên cứu di truyền tế bào

C nghiên cứu di truyền phân tử

D nghiên cứu trẻ đồng sinh

Câu 18 Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao Phát biểu nào sau đây chắc chắn là đúng?

A Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử

B Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ

C Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể

Trang 4

D Đứa trẻ nói trên là thể dị bội một nhiễm

Câu 19 Hội chứng Đao, hội chứng claiphentơ muốn xác ở giai đoạn phôi thì phải dùng phương pháp nghiên

cứu nào sau đây?

A Phả hệ

B Di truyền tế bào

C Trẻ đồng sinh

D Di truyền quần thể

Câu 20 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :

1 Bệnh máu khó đông 2 Bệnh ung thư máu 3 Bệnh phêninkêtôniệu

4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng claiphentơ

6 Tật dính ngón tay số 2 và 3 7 Hội chứng tơcnơ

Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là

A 1, 2, 3, 4, 6

B 1, 2, 3, 4

C 1, 2, 3, 4, 7

D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 21 Hai anh em sinh đôi cùng trứng, người anh lấy vợ có nhóm máu B sinh ra con có nhóm máu A, người

em lấy vợ có nhóm máu O sinh ra con có nhóm máu B Kiểu gen của vợ người anh, con người anh, con người

Câu 23 Tế bào của một thai nhi chứa 45 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST X Có thể dự đoán rằng:

A Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai bình thường

B Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường

C Thai nhi sẽ phát triển thành thành bé trai không bình thường

D Thai nhi phát triển thành người bị hội chứng Đao

Câu 24 Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại ?

A Bệnh Đao

B Bệnh Tơcnơ

C Bệnh Patau

D Bệnh Claifentơ

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh?

A Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các

tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

B Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các

tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu

C Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các năng

khiếu

Trang 5

D Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cùng trứng Câu 26 Bệnh phenylketo niệu xảy ra do:

A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X

B Dư thừa tirozin trong nước tiểu

C Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phenylalanin trong thức ăn thành tirozin

D Chuỗi beta trong phân tử hemoglobin có sự biến đổi một axitamin

Câu 27 Để xác định vai trò của yếu tố di truyền và ngoại cảnh đối với sự biểu hiện của tính trạng người ta sử

dụng phương pháp nghiên cứu

A di truyền học phân tử

B trẻ đồng sinh

C phả hệ

D di truyền quần thể

Câu 28 Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính

B Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính

C Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

D Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại

Câu 29 Ở người HH qui định hói đầu, hh qui định không hói đầu Đàn ông dị hợp Hh hói đầu, phụ nữ dị hợp

Hh không hói Giải thích nào sau đây là hợp lí?

A Gen qui định tính trạng nằm trong tế bào chất

B Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới tính

C Gen qui định tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường

D Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

Câu 30 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:

1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2 và 3;

6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu

Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?

A 1,2,4,5

B 1, 3, 7, 9

C 1, 4, 7 và 8

D 4, 5, 6, 8

Câu 31 Các gen tiền ung thư có thể chuyển thành gen ung thư dẫn đến phát sinh ung thư Nguyên nhân nào sau

đây là phù hợp nhất đẻ giải thích cho sự xuất hiện của những "trái bom hẹn giờ tiềm ẩn" này trong tế bào sinh vật nhân thực?

A Các tế bào tạo ra các gen tiền ung thư khi tuổi của cơ thể tăng lên

B Các gen tiền ung thư bắt nguồn từ sự lây nhiễm của virus

C Các gen tiền ung thư là dạng đột biến của các gen thường

D Các gen tiền ung thư bình thường có vai trò giúp điều hòa sự phân chia tế bào

Câu 32 Bệnh phêninkêto niệu do

A thừa enzim chuyển hoá axit amin phêninalanin thành tirozin trong cơ thể

B thiếu enzim chuyển hoá axit amin phêninalanin thành tirozin trong cơ thể

C thiếu axit amin phêninalanin trong khi đó thừa tirozin trong cơ thể

D bị rối loạn quá trình lọc axit amin phêninalanin trong tuyết bài tiết

Câu 33 Người ta đã sử dụng kĩ thuật nào sau đây để phát hiện sớm bệnh phêninkêto niệu ở người?

A chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

Trang 6

B sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin

C chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X

D sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN

Câu 34 Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn

sớm, trước sinh?

A Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin

B Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X

C Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường

D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN

Câu 35 1 cặp vợ chồng đều bình thường đã sinh ra 1 cậu con trai bị mù màu và bị claiphenter Người con này

Câu 36 Các bệnh do đột biến phân tử ở người:

A Hội chứng Claiphentơ, hội chứng Tơc-nơ

B Bệnh niệu Phêninkêtô, hồng cầu liềm, bạch tạng

C Tật ngắn xương tay chân, bệnh bạch cầu ác tính

D Bệnh mù màu lục - đỏ, tật dính ngón, ung thư máu

Câu 37 Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đây không cần

biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào ?

A Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB

B Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu B

C Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A

D Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A

Câu 38 Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không thể hình

thành được Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các tế bào ung thư xuất hiện tạo nên các khối u Loại đột biến này thường là

A đột biến lệch bội

B đột biến mất đoạn NST

C đột biến gen trội

D đột biến gen lặn

Câu 39 Bằng phương pháp tế bào học người ta phát hiện được các bệnh, tật, hội chứng di truyền nào ở người?

(1) Hội chứng Etuôt (2) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)

(3) Bệnh máu khó đông (4) Bệnh bạch tạng (5) Hội chứng Patau (6) Hội chứng Đao

(7) Bệnh ung thư máu (8) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

(9) Tật có túm lông vành tai (10) Bệnh phenylketo niệu

Câu 40 Nếu bạn nghiên cứu phả hệ của một gia đình, phả hệ chỉ cho bạn thấy gia đình này bị đột biến gen ty

thể, câu nào sau đây là sai?

Trang 7

A Mẹ truyền gen cho tất cả các con

B Bố không truyền gen cho các con

C Chỉ có nữ là biểu hiện bệnh

D Tất cả con đều bị bệnh

Câu 41 Ở người, gen A quy định mắt nhìn màu thường, alen a quy định bệnh mù màu đỏ và lục; gen B quy

định máu đông bình thường, alen b quy định bệnh máu khó đông Các gen này nằm trên NST giới tính X, không

có alen tương ứng trên Y Gen D quy định thuận tay phải, alen d quy định thuận tay trái nằm trên NST thể thường Số kiểu gen tối đa về 3 locut trên trong quần thể người là

Câu 43 Cho các phát biểu sau về bệnh ung thư ở người, số phát biểu đúng là:

1 Khi tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn hình thành các khối u ác tính

2 Hai loại gen tiền ung thư và ức chế khối u hoạt động không hài hoà với nhau do đột biến xảy ra trong những gen này có thể phá huỷ sự cân bằng, kiểm soát thích hợp đó và dẫn đến ung thư

3 Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những loại gen có hại

4 Gen ung thư trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính

5 Hai loại gen tiền ung thư và ức chế khối u hoạt động hài hoà nhau trong việc kiểm soát chu kì tế bào

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 44 Hemophilia (bệnh máu khó đông) được gây ra bởi một gen đột biến liên kết NST X ở người Nếu một

người phụ nữ mà cậu (em trai của mẹ) bị bệnh, nhưng ông bà không bị bệnh, kết hôn với 1 người đàn ông bình thường có anh trai bị bệnh, xác suất con của họ có bệnh máu khó đông (giả sử không có ai khác trong phả hệ bị bệnh và không có người mang gen tiềm ẩn)

A 1/2

B 1/4

C 1/8

D 1/16

Trang 8

Câu 45 Ở người, mắt xanh là tính trạng lặn do gen nằm trên NST thường quy định Một cặp bố mẹ mắt nâu

sinh ra một cặp sinh đôi, một mắt nâu một mắt xanh Kết luận nào dưới đây là chính xác nhất về gia đình trên?

A Cặp sinh đôi nói trên là sinh đôi cùng trứng

B Bố mẹ đều dị hợp về locut quy định màu mắt

C Không thể xác định kiểu gen qui định màu mắt của đứa trẻ mắt xanh

D Đứa trẻ mắt nâu dị hợp về kiểu gen quy định màu mắt

Câu 46 Ở người, tóc xoăn do alen trội A quy định, tóc thẳng do alen lặn a quy định Alen B quy định mắt đen

là trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt xanh.Các locut này nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

Để sinh con có cả 4 lớp kiểu hình: Tóc xoăn, mắt đen; tóc xoăn, mắt xanh; tóc thẳng, mắt đen; tóc thẳng, mắt xanh thì có tối đa bao nhiêu kiểu gen của người bố có thể sinh ra các con như trên?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 47 Bệnh mù màu là tính trạng lặn liên kết với giới tính X Nếu con trai của một gia đình có mẹ bị bệnh mù

màu và bố không bị bệnh cưới một cô gái mà mẹ cô ta bị bệnh mù màu còn bố thì không bị bệnh, xác suất để cặp vợ chồng đó có một con gái bình thường (không bị bệnh) là?

A 0%

B 50%

C 75%

D 100%

Câu 48 Ở người, bệnh và hội chứng nào sau đây xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

1 Bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3 Bệnh tiểu đường

4 Hội chứng Đao 5 Hội chứng Claiphentơ 6 Bệnh bạch tạng

7 Bệnh ung thư máu

Câu 49 Ở người, bệnh nào do gen lặn nằm trên NST thường quy định?

1 Bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3 Bệnh teo cơ

4 Hội chứng Đao 5 Bệnh tiểu đường 6 Bệnh bạch tạng

7 Bệnh ung thư máu

Câu 50 Ở người tính trạng mắt nâu trội do gen B quy định, mắt xanh (b) alen lặn quy định nằm trên NST

thường, còn bệnh máu khó đông do gen a nằm trên NST giới tính X gây nên Bố và mẹ mắt nâu, máu bình thường, sinh một con trai mắt xanh bị bệnh máu khó đông Kiểu gen của người mẹ là:

A Bb XMXM

B BB XMXm

C Bb XMXm

Trang 9

D BB XMXM

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: B

1.Ung thư máu là bệnh do đột biến mất đoạn NST số 21 hoặc 22

2.Tiếng mèo kêu là đột biến mất đoạn NST số 5

3.Mù màu là đột biến gen lặn nằm trên NST X

4.Hồng cầu hình liềm là đột biến gen trội trên NST thường

5.Bạch tạng là đột biến gen lặn nằm trên NST thường

6.Máu khó đông là đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X

Các bệnh phát sinh do đột biến gen trên NST giới tính là (3) Mù màu và (6) Máu khó đông

Câu 2: B

Bình thường vùng điều hòa có chức năng điều hòa hoạt động phiên mã, làm cho gen tiền ung thư không phiên

mã được Khi bị đột biến vùng điều hòa, các gen tiền ung thư được phiên mã liên tục (tăng sinh không kiểm soát) → gây bệnh ung thư

Câu 3: A

Bé I nhóm máu O, bé II nhóm máu AB

Bố mẹ I có nhóm máu AB( IAIB) không thể sinh con nhóm máu O (IOIO) Đứa trẻ I không phải con của cặp bố

mẹ I đứa trẻ 2 nhóm máu AB → con của cặp bố mẹ I

Bố mẹ II có nhóm máu A, mẹ nhóm máu B → có thể sinh con nhóm máu O, IAIO × IBIO Đứa trẻ số 1 là con của cặp bố mẹ số 2

Câu 4: B

Bố mẹ II2 x II3 bình thường sinh con III1 bị bệnh nên tính trạng bệnh do gen lặn quy định

Bệnh có cả ở nữ nên không do gen liên kết với Y; ta thấy bố bị bệnh mà con gái bình thường nên bệnh không dogen liên kết với X (X di truyền chéo bố bị bệnh truyền cho con gái)

Bố mẹ II2 và II3 chắc chắn phải có kiểu gen Aa → con III2 bình thường có thể có kiểu gen 1/3AA : 2/3Aa

→ Xác suất để người III2 không mang gen bệnh là 1/3 = 0,33

Câu 5: C

Quy ước: A: bị bệnh, a: bình thường

Trang 10

Gia đình người bố 1: Aa x Aa → 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa

Để sinh người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên thì người bố có kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 2/3

Xét phép lai: Aa x aa → 1/2Aa : 1/2aa → Xs sinh con trai là: 1/2 1/2 = 1/4, xs sinh con gái là: 1/2 1/2 = 1/4

Để sinh 2 người con có cả trai và gái bình thường thì : 2C1.(2/3).1/4.1/4 = 1/12 = 8,33%

VD: chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E.coli nhằm sản xuất lượng insulin lớn có vai trò trong quá trình chữa trị cho những người bị bệnh tiểu đường

Câu 7: B

Bố mẹ I nhóm máu A và A → không thể sinh con nhóm máu B; không thể sinh con nhóm máu AB → chỉ có thể sinh con nhóm máu A hoặc O Vậy con số 2 là của cặp bố mẹ số I

Cặp bố mẹ số II có nhóm máu A và B có thể sinh con nhóm máu A, B, O, AB

Xét cặp bố mẹ số III có nhóm máu B và O có thể sinh con nhóm máu B hoặc O, không thể sinh con nhóm máu

AB → con số 1 là của cặp bố mẹ III → vậy con số 3 là của cặp bố mẹ số II

Đồng sinh khác trứng và những đứa trẻ sinh ra trong cùng 1 lần nhưng do những trứng khác nhau thụ tinh với những tinh trùng khác nhau

B sai Những người đồng sinh cùng trứng (cùng kiểu gen) sống trong hoàn cảnh khác nhau → tính trạng khác nhau thì những tính trạng đó là chịu ảnh hưởng nhiều từ môi trường

Câu 9: C

Ngày đăng: 01/08/2017, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w