Chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học CĐ5 đột biến gen . Có lý thuyết và bài tập với lời giải chi tiết theo bài. Cần thiết cho giáo viên và học sinh tham khảo. Đây là tư liệu để giáo viên dạy thêm
Trang 1Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình
C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
Câu 2 Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì
A chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi
B toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
C nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi
Câu 3 Đột biến gen là những biến đổi
A trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN
B vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào
C trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN
D trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
Câu 4 Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 A và 250 T Gen đó bị đột biến mất
một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng:
A 2345
B 2347
C 2348
D 2346
Câu 5 Ở sinh vật nhân sơ có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi polipeptit do gen quy định
tổng hợp không bị thay đổi Nguyên nhân là vì
A mã di truyền có tính đặc hiệu
B mã di truyền có tính thoái hóa
C ADNcủa vi khuẩn có dạng vòng
D gen của vi khuẩn có cấu trúc theo Operon
Câu 6 Một gen có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi
chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số
nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A A = T = 8416; G = X = 10784
B A = T = 7890 ; G = X = 10110
C A = T = 10110 ; G = X = 7890
D A = T = 10784 ; G = X = 8416
Câu 7 Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T
bằng một cặp G - X Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A A = T = 720 ; G = X = 480
B A = T = 419 ; G = X = 721
C A = T = 719 ; G = X = 481
D A = T = 721 ; G = X = 479
Câu 8 Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670 Gen B bị đột biến điểm tao thành thành
alen b Alen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của Alen b là
A A = T = 250; G = X = 390
B A = T = 251; G = X = 389
C A = T = 610; G = X = 390
D A = T = 249; G = X = 391
Câu 9 Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm
thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit
B Mất một cặp nuclêôtit
C Thêm và mất một cặp nuclêôtit
D Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
Câu 10 Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là
A đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào
B phát sinh trên ADN dạng vòng
Trang 2C không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
D phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định
Câu 11 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi
2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự
do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
A Mất 1 cặp G – X
B Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G - X
C Thêm 1 cặp G – X
D Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
Câu 12 Gen có chiều dài 2550Ao và có 1900 liên kết hyđrô Gen bị đột biến thêm 1 cặp A-T Số lượng
từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:
A A =T = 5265 và G = X = 6000
B A =T = 5265 và G = X = 6015
C A =T = 5250 và G = X = 6000
D A =T = 5250 và G = X = 6015
Câu 13 Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã
cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A mất 1 cặp nuclêôtít
B thêm 1 cặp nuclêôtít
C thêm 2 cặp nuclêôtít
D mất 2 cặp nuclêôtít
Câu 14 Trình tự biến đổi nào dưới đây hợp lí nhất?
A Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit →
thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN → thay đổi tính trạng
B Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen cấu trúc → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN → thay
đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit → thay đổi tính trạng
C Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong tARN → thay đổi trình
tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit → thay đổi tính trạng
D Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong rARN → thay đổi trình
tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit → thay đổi tính trạng
Câu 15 Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleôtit bình thường nào dưới
đây có thể gây nên đột biết gen?
A Ađêmin
B Timin
C Xitôzin
D 5 - BU
Câu 16 Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
A 2 lần
B 3 lần
C 1 lần
D 4 lần
Câu 17 Cơ chế phát sinh đột biến gen được biểu thị bằng sơ đồ
A gen → thường biến → hồi biến → đột biến gen
B gen → tiền đột biến → hồi biến → đột biến gen
C gen → tiền đột biến → thường biến → đột biến gen
D gen → tiền đột biến → đột biến gen
Câu 18 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Không phải tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
B Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành
phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến
gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
Trang 3D Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột
biến có thể khác nhau ở các gen khác nhau
Câu 19 Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là
A đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào
B phát sinh trên ADN dạng vòng
C không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
D phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định
Câu 20 Ở tế bào nhân thực, loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế
bào là
A gen trên nhiễm sắc thể thường
B gen trên nhiễm sắc thể giới tính
C gen trên phân tử ADN dạng vòng
D gen trong tế bào sinh dưỡng
Câu 21 Phát biểu nào dưới đây là không đúng về tính chất và vai trò của đột biến gen?
A Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa
B Đột biến gen thường ở trạng thái lặn
C Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là có hại cho cơ thể
D Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen
Câu 22 Đột biến trong cấu trúc của gen
A được biểu hiện ngay ra kiểu hình
B đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
C biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
D biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen ?
A Đột biến xô ma chỉ có thể di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng và nếu là gen lặn sẽ không biểu hiện ra
kiểu hình
B Đột biến giao tử thường không biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ đầu tiên vì ở trạng thái dị hợp
C Đột biến tiền phôi thường biểu hiện ra kiểu hình khi bị đột biến
D Đột biến xôma được nhân lên ở một mô và luôn biểu hiện ở một phần cơ thể
Câu 24 Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là
A đột biến giao tử hoặc đột biến xôma
B đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma
C đột biến xôma hoặc thường biến
D đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến
Câu 25 Khi nói về đột biến gen, câu nào sau đây có nội dung không đúng?
A Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
B Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp
gen
C Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính)
D Khi đột biến làm thay thế một cặp nuclêôtit trong gen sẽ làm thay đổi toàn bộ trình tự axit amin trong
chuỗi pôlipeptit
Câu 26 Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A Đột biến gen lặn không biểu hiện được
B Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp
D Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
Câu 27 Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số
lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng?
A Mã di truyền là mã bộ ba
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
C Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin
D Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Câu 28 Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A di truyền qua sinh sản vô tính
B nhân lên trong mô sinh dưỡng
Trang 4C di truyền qua sinh sản hữu tính
D tạo thể khảm
Câu 29 Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
Câu 30 Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào
A số lượng cá thể trong quần thể
B môi trường sống và tổ hợp gen
C tần số phát sinh đột biến
D tỉ lệ đực, cái trong quần thể
Câu 31 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
A Đột biến gen phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh
sản hữu tính
B Đột biến gen thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống
C Đột biến gen phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản
hữu tính
D Đột biến gen phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một
phần cơ thể
Câu 32 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá
C Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
D Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
Câu 33 Gen đột biến sau đây luôn biểu hiện kiểu hình kể cả khi ở trạng thái dị hợp là
A gen qui định bệnh bạch tạng
B gen qui định bệnh mù màu
C gen qui định máu khó đông
D gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 34 Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200
nuclêôtit Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau Cho hai cây
đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là:
A Bbb
B BBbb
C Bbbb
D BBb
Câu 35 B có phân tử lượng bằng 7,2.105 đvC và có 2868 liên kết hiđrô Một đột biến điểm làm gen B biến đổi thành gen b, số liên kết hiđrô của gen đột biến bằng 2866 Khi cặp gen Bb đồng thời nhân đôi thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cần cung cấp:
A A = T = 1463; G = X = 936
B A = T = 935; G = X = 1465
C A = T = 937; G = X = 1464
D A = T = 935; G = X = 1464
Câu 36 Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen.
Gen D bị đột biến mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A A = T = 1799; G = X = 1200
B A = T = 1800; G = X = 1200
C A = T = 899; G = X = 600
D A = T = 1199; G = X = 1800
Câu 37 Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân
đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần
Trang 5nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là
A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C mất một cặp G - X
D mất một cặp A - T
Câu 38 Tế bào của một loài sinh vật nhân sơ khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học 5-BU, làm cho gen
A biến thành alen a có 60 chu kì xoắn và có 1400 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen A là:
A A = T = 799; G = X = 401
B A = T = 201; G = X = 399
C A = T = 401; G = X = 799
D A = T = 401; G = X = 199
Câu 39 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không
bị thay đổi Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính phổ biến
B mã di truyền có tính thoái hóa
C mã di truyền là mã bộ ba
D mã di truyền có tính đặc hiệu
Câu 40 Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết
hiđrô và có khối lượng 108.104 đ.v.C Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:
A T = A = 601, G = X = 1199
B T = A = 598, G = X = 1202
C T = A = 599, G = X = 1201
D A = T = 600, G = X = 1200
Câu 41 Cho các nội dung sau:
1 Đột biến mất đoạn NST thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của cơ thể sinh vật
2 Đột biến đảo đoạn NST thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản
3 Đột biến lặp đoạn thường làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
4 Đột biến chuyển đoạn nhỏ được ứng dụng để chuyển gen từ loài này sang loài khác
Số phát biểu sai là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 42 Tần số đột biến gen phụ thuộc vào
1- loại tác nhân gây đột biến
2- đặc điểm cấu trúc của gen
3 – cường độ, liều lượng của tác nhân
4 – chức năng của gen
Số phương án đúng là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 43 Đột biến gen có đặc điểm
1 – có hại cho sinh vật
2 – xuất hiện vô hướng và có tần số thấp
3 – là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
4 – di truyền được
5 – xuất hiện đồng loạt
Số phương án đúng:
A 3
B 2
C 4
D 5
Trang 6Câu 44 Một gen bình thường có số nucleôtit loại A chiếm 30% Do xảy ra đột biến mất đoạn làm cho
nucleôtit loại A giảm đi 1/3, loại G giảm đi 1/5 so với khi chưa bị đột biến Sau đột biến gen chỉ còn dài 2937,6Å Cho các phát biểu sau:
(1) Tổng số nucleotit của gen trước khi đột biến là 3000 nucleotit
(2) Tổng số nucleotit của gen còn lại sau khi đột biến là 1728 nucleotit
(3) Số nucleotit loại A của gen trước khi đột biến là 720 nucleotit
(4) Số nucleôtit loại X của gen sau đột biến là 384 nucleôtit
Số phát biểu đúng là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 45 Một gen có 3600 liên kết hidro, biết hiệu số giữa nucleotit loại A và 1 Nu khác là 10% số
nucleotit của gen Trên một mạch đơn thứ nhất của gen có A = 300 Nu, G = 150 Nu Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 900 nulêôtit loại A
Cho các phát biểu sau:
(1) Gen trên có chiều dài 4080 Å
(2) Số nucleotit của gen là: A = T = 900 Nu, G = X = 600 Nu
(3) Mạch thứ hai là mạch mã gốc
(4) Gen đã phiên mã 2 lần
(5) Trên mỗi phân tử mARN đều cho 5 riboxom trượt qua không trở lại thì số phân tử protein được tạo thành là 15 phân tử
Số phát biểu đúng là
A 1
B 2
C 3
D 4 Câu 46 Giả sử 1 NST mang các gen có chiều dài bằng nhau Do bị chiếu xạ, phân tử ADN trên NST
đó mất 1 đoạn tương ứng với 20 mARN và mất đi 5% tổng số gen NST đó Khi ADN đã đột biến tự nhân đôi nó đã sử dụng 38x103 nucleotit tự do Cho các phát biểu sau:
(1) Số gen trên NST ban đầu là 400
(2) Số gen trên NST đột biến là 360
(3) Đây là dạng đột biến số lượng NST
(4) Chiều dài trung bình của 1 gen là 34 nm
Số phát biểu đúng là:
A 1
B 2
C 3
D 0
Câu 47 Một gen mã hóa chuỗi pôlipeptit gồm 198 axit amin, có T/ X = 0,6 Một đột biến làm thay đổi số
nuclêôtit trong gen, làm cho tỉ lệ T/X ≈ 60,27%
Cho các phát biểu sau:
(1) Gen ban đầu có số lượng từng loại nucleotit là: A = T = 225, G = X = 375
(2) Gen bị đột biến có số lượng từng loại nucleotit là: A = T = 376, G = X = 224
(3) Gen bị đột biến hơn gen bình thường 2 liên kết hidro
(4) Nếu đột biến đó xảy ra ở codon thứ 2 trên mạch mang mã gốc của gen thì có thể có thể toàn bộ chuỗi pôlipeptit sẽ bị biến đổi do đột biến
Số phát biểu đúng là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 48 Một gen cấu trúc có 4050 liên kết hydro, hiệu số giữa nu loại G với loại nu khác chiếm 20% Sau
đột biến chiều dài gen không đổi
Cho các phát biểu sau:
(1) Gen ban đầu có số lượng từng loại nucleotit là: A = T = 450, G = X = 1050
Trang 7(2) Nếu sau đột biến tỉ lệ A/G của gen đột biến xấp xỉ 42,90% thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
(3) Nếu sau đột biến tỉ lệ A/G xấp xỉ 42,72% thì đây là dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X (4) Dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X sẽ làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi polipeptit (5) Nếu sau đột biến tỉ lệ G/A xấp xỉ 2,340 Khi gen đột biến nhân đôi 4 lần thì nhu cầu về Nu tự do loại A giảm 30 nucleotit
Số phát biểu đúng là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 49 Một gen có từ 1500 – 2000 Nucleotit, khi nhân đôi 1 số lần đã được môi trường nội bào cung cấp
27000 nucleotit tự do trong đó có 9450 nucleotit tự do loại X
Trong các phát biểu sau:
1 Chiều dài của gen là 3060 Å
2 Số nucleotit loại G của gen ban đầu là 270 nucleotit
3 Số nucleotit loại A môi trường cần cung cấp cho quá trình nhân đôi là 4050 Nu
4 Tổng số nucleotit của gen là 1500 nucleotit
Số phát biểu đúng là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 50 Một gen có chiều dài 5100 Å, có G = 22% số nucleotit của gen Gen nhân đôi liên tiếp 6 đợt tạo ra
các gen con Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau:
(1) Số lượng từng loại nucleotit của gen ban đầu là: A = T = 840; G = X = 660
(2) Số lượng nucleotit mỗi loại môi trường cần cung cấp cho gen nhân đôi là A = T = 52920; G = X = 41580
(3) Số lượng nucleotit loại A trong các gen con mà 2 mạch đơn tạo ra có nguyên liệu hoàn toàn mới là 52080
(4) Có 18876 liên kết hóa trị được hình thành giữa các nucleotit để cấu trúc nên các mạch đơn của các gen con
(5) Số liên kết hidro giữa các cặp bazo nitric bị phá hủy sau các đợt nhân đôi của gen là 230580 liên kết
A 1
B 2
C 3
D 4
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
Những đột biến gen trội sẽ biểu hiện kiểu hình ở thể đột biến, còn những đột biến gen lặn sẽ biểu hiện kiểu hình ở trạng thái đồng hợp lặn
→ Đáp án A
Câu 2: A
Đột biến thay thế là đột biến nguyên khung chỉ làm thay đổi trình tự nu của 1 bộ 3 mã hóa 1 aa còn các bộ 3 khác không thay đổi các aa khác vẫn bình thường
ĐÁ A
Câu 3:C
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên ADN
Trang 8Những đột biến liên quan tới một cặp nucleotide là đột biến điểm: mất 1 cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide
→ Đáp án C
Câu 4: B
L = 3060Å , mạch gốc có A1 =100, T1 =250 → Tổng nu của gen : ( 3060 :3,4)× 2= 1800
A = T = A1+T1 = 350 → G =X = (1800:2) - 350 = 550
Số liên kết hidro: 350 × 2 + 550 × 3 =2350 liên kết
Gen đột biến mất 1 cặp G-X → giảm 3 liên kết hidro → số liên kết hidro là: 2350 -3 = 2347
→ Đáp án B
Câu 5: B
Ở sinh vât nhân sơ,có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi polipeptide do gen quy định tổng hợp không bị thay đổi, do mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba mã hóa cùng quy định tổng hợp 1 acid amine)
→ Đáp án B
Câu 6: B
L =4080Å → số nu = (4080 :3,4)× 2 = 2400 H= 3075 liên kết.Ta có phương trình 2A +2G = 2400; 2A + 3G
= 3075 → G = 675, A = 525
Gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài gen, giảm 1 liên kết → thay thế cặp G-X bằng cặp A-T → A=
526, G=X = 674
Gen nhân đôi 4 lần → môi trường cung cấp A =T = 526 × ( 2^4 -1) = 7890 G =X = 674× (2^4 -1) = 10110
→ Đáp án B
Câu 7: C
L= 4080Å → N = 2400, A/G= 3/2 → A = 720, G = 480 Gen bị đột biến thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X →
Số lượng nu của gen sau đột biến: A = T = 720-1=719, G =X = 481
→ Đáp án C
Câu 8: D
B có 390G, H = 1670 → A = 250 Gen B bị đột biến thành alen b → alen b nhiều hơn B một liên kết hidro
→ thay thế cặp G-X bằng cặp A-T → A, T giảm 1, G-X tăng 1
Số nucleotide của gen đột biến (b) là: A =T = 249, G=X =391
→ Đáp án D
Câu 9: D
Dạng đột biến không thay đổi số lượng nucleotide của gen đó là đột biến thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác,chỉ làm thay đổi số liên kết hidro tăng hoặc giảm đi 1
Mất 1 cặp nucleotide: mất 2 nucleotide và giảm 2 hoặc 3 liên kết hidro
Thêm 1 cặp nucleotide: thêm 2 nucleotide và tăng 2 hoặc 3 liên kết hidro
Trang 9→ Đáp án D.
Câu 10: D
Đột biến gen trong tế bào chất ( đột biến trên ADN mạch vòng, gen thuộc ty thể, lục lạp) và đột biến gen trong nhân( đột biến trên ADN mạch thẳng, kép) đều phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định
→ Đáp án D
Câu 11: C
Ở ruồi giấm gen A-mắt đỏ, a-mắt trắng Khi gen tự tái bản 4 lần → số nucleotide trong gen mắt đỏ ít hơn gen mắt trắng 32 nu → ít hơn 32: 2^4 = 2 nucleotide
Gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro, và số nucleotide tăng lên 2 → đột biến dạng thêm 1 cặp G-X
→ Đáp án C
Câu 12: A
L = 2550Å và H = 1990 liên kết
Tổng nu = 2550 :3,5 × 2 = 1500 → 2A +2G = 1500, 2A + 3G =1990 → G = 400 → A = 350
Gen bị đột biến thêm 1 cặp A-T → số nu gen đột biến A =T = 351, G=X =400
Gen nhân đôi 4 lần → môi trường cung cấp A=T = 351 × ( 2^4-1) = 5265; G =X = 400 × ( 2^4 -1) = 6000
→ Đáp án A
Câu 13: A
gen A có L = 4080Å → số nu = 2400., Gen a tự nhân đôi 1 lần → môi trường cung cấp 2398 nu → giảm 2 nucleotide Dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide
→ Đáp án A
Câu 14: B
Trình tự biến đổi hợp lý: Thay đổi trình tự các nucleotide trong gen cấu trúc → thay đổi trình tự các
nucleotide trong mARN → thay đổi trình tự các acid amine trong chuỗi polypeptide → thay đổi tính trạng Gen → mARN → Protein → tính trạng
→ Đáp án B
Câu 15: B
Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanine dạng hiếm có thể bắt cặp với Timin gây ra đột biến gen
Guanine là bazo nito có kích thước lớn,sẽ bổ sung với bazo nito kích thước bé là X, tuy nhiên G* lại có thể bắt cặp dc với T → gây đột biến
→ Đáp án B
Câu 16: B
Hóa chất 5 BU thường gây đột biến dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X Đột biến gen được phát sinh qua
cơ chế nhân đôi ADN
Trang 10A-T → A-5BU → 5BU-G → G-X.
Phải trải qua 3 lần nhân đôi → đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
→ Đáp án B
Câu 17: D
Cơ chế phát sinh đột biến gen: Gen → tiền đột biến → đột biến
Hồi biến: do hoạt tính sửa chữa của enzyme nên trạng thái đột biến có thể quay lại trạng thái ban đầu
Thường biến là những biến đổi của cơ thể sinh vật dưới sự tác đọng của môi trường và không liên quan tới vật chất di truyền
→ Đáp án D
Câu 18: C
Khi nói về đột biến gen, khi các base nito dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng thay thế một cặp nucleotide
VD: Khi có sự xuất hiện của bazo nito hiếm G*
Đột biến: X-G → X-G* → T-G* → T-A
→ Đáp án C
Câu 19: D
Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong nhân và đột biến trong tế bào chất là đều phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể và không xác định
Gen trong nhân dạng mạch thẳng, kép còn gen ngoài nhân ở dạng vòng, kép
→ Đáp án D
Câu 20: C
Ở tế bào nhân thực, loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào đó là đột biến ở gen trên phân tử ADN dạng vòng, vật chất di truyền ngoài nhân tế bào
→ Đáp án C
Câu 21: A
Phát biểu về đột biến gen
Đột biến gen thường ở trạng thái lặn
Phần lớn đột ở cấp độ phân tử có hại cho cơ thể
Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp của gen
→ Đáp án A
Câu 22: B
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nucletoide
Đột biến gen trội sẽ biểu hiện kiểu hình ngay nhưng đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp