1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thuyết trình môn lý thuyết tài chính THE MONETARY POLICY AND AGGREGATE DEMAND CURVES

30 409 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 The federal funds rate is a nominal interest rate, it is also the real interest rate that affects net exports and business spending, thereby determining the level of equilibrium output

Trang 2

The Federal Reserve and

Trang 3

 The federal funds rate is a nominal interest rate, it is also the real interest rate that affects net exports and business spending, thereby determining the level of equilibrium output.

 How does the Federal Reserve’s control of the federal funds rate enable it to control the real interest rate, through which monetary policy impacts the economy?

The Federal Reserve and

Monetary Policy

Trang 4

 Changes in nominal interest rates can change the real interest rate only if actual and expected inflation remain unchanged in the short run.

 Because prices typically are slow to move—that is, they are sticky—changes in monetary policy will not have an immediate effect on inflation and expected inflation

 When the Federal Reserve lowers the federal funds rate, real interest rates fall; and when the Federal Reserve raises the federal funds rate, real interest rates rise

The Federal Reserve and

Monetary Policy

Trang 5

The Monetary Policy Curves

 The monetary policy (MP) curveindicates the relationship between the real interest rate the central bank sets and the inflation rate

Trang 6

The Monetary Policy Curves

Trang 7

 To stabilize inflation, monetary policymakers follow the Taylor

principle, in which they raise nominal rates by more than any rise in

expected inflation

 Real interest rates rise when there is a rise in inflation

 An increase in inflation would lead to a decline in the real interest

rate, which would increase aggregate output, in turn causing inflation

to rise further, which would then cause the real interest rate to fall

even more, increasing aggregate output

The Taylor Principle: Why the Monetary

Policy Curve Has an Upward Slope

𝜋↑⟹𝑟↓⟹𝑌↑⟹𝜋↑⟹𝑟↓⟹𝑌↑⟹𝜋↑

Trang 8

Shifts in the MP Curve

 The Federal Reserve is said to tighten monetary policy when it raises real interest rates, and to ease it when it lowers real interest rates.

 Ex: To lower inflation they could increase r by 1%, and so raise the real interest rate at any

given inflation rate, what we will refer to as an autonomous tightening of monetary policy This autonomous monetary tightening would shift the monetary policy curve upward by 1% from MP1

to MP2

 Ex: If the economy is going into a recession, monetary policymakers would want to lower real interest rates at any given inflation rate, an autonomous easing of monetary policy, in order to stimulate the economy and also to prevent inflation from falling Result in a downward shift in the MP curve, from MP1 to MP3.

Changes in monetary policy (autonomous

changes) => shift the monetary policy curve

The Taylor principle–driven changes (which are called automatic adjustments to interest rates) => movements along the monetary policy curve

Trang 10

Aggregate demand curve

The relationship between the inflation rate and aggregate output when the goods market is in equilibrium, the aggregate demand

curve

Trang 11

Deriving the aggregate Demand Curve graphically

Panel (a)

MP curve Equation 2, we know that when the inflation rate rises from 1% to 2% to 3%, real interest rates rise from 1.5% to 2% to 2.5%

Panel (b)

IS curve Equation 13 of Chapter 20 (Y = 12 - r) As the real interest rate rises from 1.5% to 2% to 2.5%, the equilibrium moves from point 1

to point 2 to point 3 and aggregate output falls from $10.5 trillion

to $10 trillion to $9.5 trillion

Panel (c)

AD curve Inflation rises from 1% to 2% to 3%, the equilibrium moves from point 1 to point 2 to point 3 in panel (c), and aggregate output falls

from $10.5 trillion to $10 trillion to $9.5 trillion

The line that connects the three points in panel (c) is the AD curve

Trang 12

Figure 4: Deriving the AD Curve

The MP curve in panel (a) shows that as inflation rises from 1.0% to 2.0% to 3.0%, the real interest rate rises from 1.5% to 2.0% to 2.5%.

The IS curve in panel (b ) then shows that higher real interest

rates lead to lower planned investment spending, and hence aggregate output falls from $10.5 trillion to $10.0 trillion to

$9.5 trillion.

Finally, panel (c) plots the level of equilibrium output

corresponding to each of the three inflation rates: the line

that connects these points is the AD curve, and it is downward

sloping

Trang 13

Deriving the aggregate Demand Curve graphically

The AD curve has a downward slope, because a higher inflation rate leads the central bank to raise real interest rates, thereby lowering planned spending, and

hence lowering the level of equilibrium aggregate output

1

The AD curve can be written numerically as follows:

Y=11-0.5 π (3)

2

Trang 14

Factors that Shift the aggregate Demand Curve

Trang 15

Shifts in the IS curve

 We saw in the previous chapter that six factors cause the IS curve to shift It turns out that the same factors cause the aggregate demand curve to shift as well:

1 Autonomous consumption expenditure

2 Autonomous investment spending

3 Government purchases

4 Taxes

5 Autonomous net exports

6 Financial frictions

Trang 16

Shifts in the IS curve

 Figure 5 shows that any factor that shifts the IS curve shifts the aggregate demand curve in the same direction

 Therefore, “animal spirits” that encourage a rise in autonomous

consumption expenditure or planned investment spending, a rise in

government purchases, an autonomous rise in net exports, a fall in taxes,

or a decline in financial frictions—all of which shift the IS curve to the

right—will also shift the aggregate demand curve to the right

 Conversely, a fall in autonomous consumption expenditure, a fall in

planned investment spending, a fall in government purchases, a fall in net exports, a rise in taxes, or a rise in financial frictions will cause the

aggregate demand curve to shift to the left.

Trang 17

Figure 5: Shift in the AD Curve from Shifts in the IS Curve

At a 2% inflation rate in panel (a), the monetary policy curve indicates that the real interest rate is 2% An increase in

government purchases shifts the IS curve to the right in panel

Trang 18

The Financial Crisis 2008

CHÍNH SÁCH TI N T C A FED ỀN TỆ CỦA FED Ệ CỦA FED ỦA FED TRONG GIAI ĐO N KH NG HO NG ẠN KHỦNG HOẢNG ỦA FED ẢNG

Dorian Ford Prince, May 2010

Trang 19

The 2008 Financial Collapse

Credit

Crunc

h

Job Loss

Housin

g Collaps

e

Commodit

y Prices Global

Economy

Trang 20

The Fed’s Monetary Policy Response to the Current

Crisis 2008

Use of traditional programs to provide liquidity

Policymakers conduct monetary policy through:

Trang 21

Điều chỉnh lãi suất

 Lãi su t cho vay qua đêm liên ngân hàng đ ược giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong c gi m t 5.25% qua 6 đ t xu ng ch còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ừ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ống chỉ còn 2% trong ỉ còn 2% trong vòng ch a đ y 8 tháng Lãi su t ti p t c gi m xu ng m c 0.25% vào ngày 16/12/2008 ư ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ống chỉ còn 2% trong ức 0.25% vào ngày 16/12/2008

Trang 22

Thị trường mở

Đ n đ nh th trường và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ng và ngăn ch n cu c kh ng ho ng lan r ng, Fed đã l p ặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ập

t c bom v n cho th trức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ống chỉ còn 2% trong ường và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ng b ng 2 gói tín d ng:ằng 2 gói tín dụng: ục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

 10/2008 Tung gói c u tr 700 t USD nh m t p trung c p v n tr c ti p ức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ỷ USD nhằm tập trung cấp vốn trực tiếp ằng 2 gói tín dụng: ập ống chỉ còn 2% trong ực tiếp ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008cho các hang tài chính nh m c ng c l i th trằng 2 gói tín dụng: ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ống chỉ còn 2% trong ại thị trường tín dụng ường và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ng tín d ngục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

 3/2009 Thông qua gói kích c u tr giá 787 t USD nh m chi tiêu liên ỷ USD nhằm tập trung cấp vốn trực tiếp ằng 2 gói tín dụng:

bang, c t gi m thu và t o ra vi c làm.ắt giảm thuế và tạo ra việc làm ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ại thị trường tín dụng ệc làm

 FED mua l i 1450 t USD ch ng khoán th ch p và gi y t n do Ngân ại thị trường tín dụng ỷ USD nhằm tập trung cấp vốn trực tiếp ức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ờng và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong hang Fannie Mac, Freddie Mac phát hành, giúp tăng tính thanh kho n c a ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập

h th ngệc làm ống chỉ còn 2% trong

Trang 23

DỰ TRỮ BẮT BUỘC

10/2008, FED ti n hành tr lãi ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong

su t đ i v i s d d tr b t bu c và ống chỉ còn 2% trong ới số dư dự trữ bắt buộc và ống chỉ còn 2% trong ư ực tiếp ữ bắt buộc và ắt giảm thuế và tạo ra việc làm ộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập

d n d th a c a các ngân hàng ư ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ư ừ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập

Vi c thanh toán lãi su t d tr cho ệc làm ực tiếp ữ bắt buộc và phép FED m r ng b ng cân đ i c a ở rộng bảng cân đối của ộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ống chỉ còn 2% trong ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập

nó khi c n thi t đ cung c p tính ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 thanh kho n c n thi t đ h tr n ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ỗ trợ ổn ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong

đ nh tài chính trong khi th c hi n ực tiếp ệc làm chính sách ti n t thích h p ền tệ thích hợp ệc làm ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong

Trang 24

Các công c m i c a chính sách ti n t ụ mới của chính sách tiền tệ ới của chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ ền tệ ệ

 TAF ( Đ u th u cho vay kỳ h n)ại thị trường tín dụng

 TSLF (Cho vay ch ng khoán kỳ h n)ức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ại thị trường tín dụng

 PDCF ( Tín d ng cho trung gian tài chính hàng ục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

 AMLF ( Cho vay d a trên thực tiếp ương phiếu được đảm bảo TS)ng phi u đếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ược giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong c đ m b o TS)ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong

 CPFF ( Qu thỹ thương phiếu) ương phiếu được đảm bảo TS)ng phi u)ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

 MMIFF ( Công c cho nhà đ u t trên Th trục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ư ường và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ng Ti n t )ền tệ thích hợp ệc làm

 TLAF (Cho vay d a trên Ch ng kho n đực tiếp ức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ược giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong c đ m b o TS)ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong

Trang 26

CÁC GÓI N I L NG Đ NH L ỚI LỎNG ĐỊNH LƯỢNG (QE) ỎNG ĐỊNH LƯỢNG (QE) ỊNH LƯỢNG (QE) ƯỢNG (QE) NG (QE)

FED đã c t gi m lãi su t xu ng m c th p nh t m c g n 0% và không th đi xa h n ắt giảm thuế và tạo ra việc làm ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ống chỉ còn 2% trong ức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ở rộng bảng cân đối của ức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ơng phiếu được đảm bảo TS)

được giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong c n a, FED s s d ng các gói QEữ bắt buộc và ẽ sử dụng các gói QE ử dụng các gói QE ục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

FED có th mua vào các tài s n dài h n nh trái phi u chính ph ho c các ch ng khoán ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ại thị trường tín dụng ư ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ức 0.25% vào ngày 16/12/2008

có đ m b o b ng tài s n th ch p (MBS) t các ngân hàng thảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ằng 2 gói tín dụng: ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ừ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ương phiếu được đảm bảo TS)ng m i và các đ nh ch ại thị trường tín dụng ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

tài chính khác. H n 4.400 t USD  ơn 4.400 tỷ USD  ỷ USD  được giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong c b m vào n n kinh t s khi n lãi su t dài h n ơng phiếu được đảm bảo TS) ền tệ thích hợp ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ẽ sử dụng các gói QE ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ại thị trường tín dụng

gi m xu ng, khuy n khích cho vay và chi tiêuảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ống chỉ còn 2% trong ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

Trang 27

CÁC GÓI N I L NG Đ NH L ỚI LỎNG ĐỊNH LƯỢNG (QE) ỎNG ĐỊNH LƯỢNG (QE) ỊNH LƯỢNG (QE) ƯỢNG (QE) NG (QE)

Tháng 11/ 2008, khi cu c kh ng ho ng tài chính M đang trong giai đo n ộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ỹ thương phiếu) ại thị trường tín dụngcăng th ng nh t, FED đã h lãi su t đ ng Đô la M xu ng t 0-0,25% đ ng # ại thị trường tín dụng ồng Đô la Mỹ xuống từ 0-0,25% đồng ỹ thương phiếu) ống chỉ còn 2% trong ừ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ồng Đô la Mỹ xuống từ 0-0,25% đồng

th i chi kho ng 1700 t USD đ mua trái phi u chính ph và các ch ng khoán ờng và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ỷ USD nhằm tập trung cấp vốn trực tiếp ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ức 0.25% vào ngày 16/12/2008

n có tài s n đ m b o (MBS) Tuy nhiên, kinh t M ch ph c h i m t th i ợc giảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ảm từ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ỹ thương phiếu) ỉ còn 2% trong ục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ồng Đô la Mỹ xuống từ 0-0,25% đồng ộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ờng và ngăn chặn cuộc khủng hoảng lan rộng, Fed đã lập gian ng n sau đó l i b t đ u y u điắt giảm thuế và tạo ra việc làm ại thị trường tín dụng ắt giảm thuế và tạo ra việc làm ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008

Tháng 11/2010 đ n h t tháng 6/2011, FED quy t đ nh b m thêm 600 t USD ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ơng phiếu được đảm bảo TS) ỷ USD nhằm tập trung cấp vốn trực tiếp cho chương phiếu được đảm bảo TS)ng trình QE2 đ mua trái phi u chính ph kỳ h n t 2 - 10 nămếp tục giảm xuống mức 0.25% vào ngày 16/12/2008 ủng hoảng lan rộng, Fed đã lập ại thị trường tín dụng ừ 5.25% qua 6 đợt xuống chỉ còn 2% trong

Ngày đăng: 01/08/2017, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm