1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN

77 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 819,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAMKHOA MÔI TRƯỜNG ------ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP TÊN ĐỀ TÀI: “ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲN

Trang 1

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

KHOA MÔI TRƯỜNG - -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP TÊN ĐỀ TÀI:

“ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI

XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆNQUỲNH LƯU,

Trang 2

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

KHOA MÔI TRƯỜNG - -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TÊN ĐỀ TÀI:

“ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ

ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN

QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN”

Người thực hiện :Hồ Thị Trinh

Chuyên ngành :Môi trườngGiáo viên hướng dẫn :TS Nguyễn Thế BìnhĐịa điểm thực tập :Quỳnh Lâm –Quỳnh Lưu- Nghệ An

Hà Nội – 2016

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

Trang 4

DANH M C CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ

B NN & PTNTộ : B Nông nghi p và phát tri n nôngộ ệ ể

thônBVTV : B o v th c v tả ệ ự ậ

KH&KT : Khoa h c và kỹ thu tọ ậ

LHQ : Liên h p qu cợ ố

UBND : Ủy ban nhân dân

VSV : Vi sinh v tậ

Trang 5

DANH M C B NG Ụ Ả

Trang 6

DANH M C HÌNH Ụ

Trang 7

M Đ U Ở Ầ Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

Hi n nay, ph th i là m t m i nguy h i l n đ i v i s phát tri nệ ế ả ộ ố ạ ớ ố ớ ự ể

c a s n xu t nông nghi p cũng nh toàn xã h i ủ ả ấ ệ ư ộ

Quỳnh Lâm là m t s n xu t nông nghi p chi m 48,22% trong cộ ả ấ ệ ế ơ

c u kinh t xã, hàng năm th i ra h ng tri u t n ph th i đ ng ru ng.ấ ế ả ằ ệ ấ ế ả ồ ộ

Th i gian trờ ước ph th i ngế ả ười dân trong vùng dùng đ đun n u, làmể ấ

th c ăn cho gia súc ho c dùng lót chu ng gia súc, gia c m, tuy nhiên th iứ ặ ồ ầ ờgian g n đây đ i s ng trong vùng đã đầ ờ ố ược c i thi n h n trả ệ ơ ước, vi c sệ ử

d ng r m r đ đun n u không còn n a Nh ng ngụ ơ ạ ể ấ ữ ư ười dân v n ph i sẫ ả ử

d ng đ t cho mùa v ti p theo, vi c đ t ngay trên ru ng hay b đ ngụ ấ ụ ế ệ ố ộ ỏ ốtrên các b đờ ường được nhi u ngề ườ ử ụi s d ng nh t Vi c x lý nh v yấ ệ ử ư ậgây nh hả ưởng đ n môi trế ường không khí, s c kh e con ngứ ỏ ười, an toàngiao thông cũng nh m t mĩ quan trong thôn xóm.ư ấ

M t khác hàng năm con ngặ ườ ấi l y đi kh i đ t nông nghi p m tỏ ấ ệ ộ

lượng ch t h u c l n qua sinh kh i cây tr ng, nh ng không tr l i choấ ữ ơ ớ ố ồ ư ả ạ

đ t m t lấ ộ ượng ch t h u c tấ ữ ơ ương x ng Đ t d n m t đi kh năng s nứ ấ ầ ấ ả ả

xu t, không đáp ng đấ ứ ược nhu c u s d ng, đ gi i quy t v n đ đ tầ ử ụ ể ả ế ấ ề ấthoái hóa người dân càng gia tăng s d ng phân hóa h c vào trong canhử ụ ọtác Vi c s d ng ngày càng nhi u hóa ch t hóa h c vào s n xu t nôngệ ử ụ ề ấ ọ ả ấnghi p làm đ t càng thoái hóa m nh h n, cùng v i di n tích đ t nôngệ ấ ạ ơ ớ ệ ấnghi p b thu h p do chuy n đ i c c u kinh t làm cho vi c đ m b oệ ị ẹ ể ổ ơ ấ ế ệ ả ả

lương th c, năng su t ngày càng g p v n đ Đ đ m b o năng su tự ấ ặ ấ ề ể ả ả ấ

nh ng không gây nh hư ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng đ t, ngày nay ngấ ười ta sử

d ng phân bón h u c vào trong canh tác, giúp đ t b sung ch t h u cụ ữ ơ ấ ổ ấ ữ ơsau thu ho ch và h n ch s d ng phân hóa h c trong s n xu t nôngạ ạ ế ử ụ ọ ả ấnghi p ngày nay.ệ

Trang 8

V i th c tr ng nêu trên, tôi ti n hành th c hi n đ tài: ớ ự ạ ế ự ệ ề “Đánh giá

th c tr ng phát sinh ph th i đ ng ru ng và đ xu t bi n pháp x ự ạ ế ả ồ ộ ề ấ ệ ử

lý t i xã Quỳnh Lâm, huy n Quỳnh L u, t nh Ngh An” ạ ệ ư ỉ ệ

M c tiêu, yêu c u nghiên c u c a đ tài ụ ầ ứ ủ ề

M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề

• Đi u tra hi n tr ng phát sinh ph th i đ ng ru ng t i xã Quỳnh Lâm,ề ệ ạ ế ả ồ ộ ạhuy n Quỳnh L u, t nh Ngh An.ệ ư ỉ ệ

• Đ xu t gi i pháp qu n lý và x lý ph th i đ ng ru ng nh m gi mề ấ ả ả ử ế ả ồ ộ ằ ảthi u ô nhi m môi trể ễ ường t ph th i đ ng ru ng t i xã Quỳnh Lâm,ừ ế ả ồ ộ ạhuy n Quỳnh L u, t nh Ngh An.ệ ư ỉ ệ

Yêu c u nghiên c u c a đ tài ầ ứ ủ ề

• Ch ra đỉ ược thành ph n, kh i lầ ố ượng, ch ng lo i ph th i đ ng ru ngủ ạ ế ả ồ ộ

và các hình th c qu n lý, x lý, ph th i đ ng ru ng t i đ a bàn nghiênứ ả ử ế ả ồ ộ ạ ị

c u.ứ

• S d ng phi u đi u tra ph ng v n các h nông dân đ ch ra đử ụ ế ề ỏ ấ ộ ể ỉ ược

m c đ ô nhi m môi trứ ộ ễ ường t ph th i đ ng ru ng, trên c s đó đừ ế ả ồ ộ ơ ở ề

pháp qu n lý và x lý phù h p v i đ c đi m c a đ a phả ử ợ ớ ặ ể ủ ị ương

Trang 9

Ch ng 1: T NG QUAN CAC V N Đ NGHIÊN C U ươ Ô Â Ê Ư 1.1 Th c tr ng s n xu t nông nghi p và ph th i đ ng ru ng trên ự ạ ả ấ ệ ế ả ồ ộ

Th gi i và Vi t Nam ế ớ ở ệ

1.1.1 Th c tr ng s n xu t nông nghi p trên th gi i và Vi t Nam ự ạ ả ấ ệ ế ớ ệ

1.1.1.1 Khái ni m và m t s thu t ng v nông nghi p ệ ộ ố ậ ữ ề ệ

Nông nghi p: ệ là ngành s n xu t v t ch t c b n c a xã h i, sả ấ ậ ấ ơ ả ủ ộ ử

d ng đ t đai đ tr ng tr t và chăn nuôi, khai thác cây tr ng và v t nuôiụ ấ ể ồ ọ ồ ậlàm t li u và nguyên li u lao đ ng ch y u đ t o ra lư ệ ệ ộ ủ ế ể ạ ương th c th cự ự

ph m và m t s nguyên li u cho công nghi p Nông nghi p là m t ngànhẩ ộ ố ệ ệ ệ ộ

s n xu t l n, bao g m nhi u chuyên ngành: tr ng tr t, chăn nuôi, s chả ấ ớ ồ ề ồ ọ ơ ếnông s n; theo nghĩa r ng, còn bao g m c lâm nghi p, th y s n ả ộ ồ ả ệ ủ ả (Từ

đi n bách khoa Vi t Nam 3, 2003) ể ệ

Nông nghi p chuyên sâu: ệ là lĩnh v c s n xu t nông nghi p đự ả ấ ệ ượcchuyên môn hóa trong t t c các khâu s n xu t nông nghi p, g m cấ ả ả ấ ệ ồ ả

vi c s d ng máy móc trongệ ử ụ tr ng tr tồ ọ , chăn nuôi, ho c trong quá trìnhặ

ch bi nế ế s n ph m nông nghi pả ẩ ệ Nông nghi p chuyên sâu có ngu n đ uệ ồ ầvào s n xu t l n, bao g m c vi c s d ng hóa ch t di t sâu, di t c ,ả ấ ớ ồ ả ệ ử ụ ấ ệ ệ ỏphân bón, ch n l c, lai t o gi ng, nghiên c u các gi ng m i và m c đọ ọ ạ ố ứ ố ớ ứ ộ cơ

gi i hóaớ cao S n ph m đ u ra ch y u dùng vào m c đíchả ẩ ầ ủ ế ụ thương m iạ ,làm hàng hóa bán ra trên th trị ường hay xu t kh uấ ẩ .(T đi n bách khoa ừ ể

Vi t Nam 3, 2003) ệ

Nông nghi p hi n đ i: ệ ệ ạ vượt ra kh i s n xu t nông nghi pỏ ả ấ ệtruy n th ng, lo i s n xu t nôn nghi p ch y u t o ra lề ố ạ ả ấ ệ ủ ế ạ ương th c choựcon người hay làm th c ăn cho các con v t Các s n ph m nông nghi pứ ậ ả ẩ ệ

hi n đ i ngày nay ngoài lệ ạ ương th c, th c ph m truy n th ng ph c vự ự ẩ ề ố ụ ụcho con người còn các lo i khác nh : s i d t (s i bông, s i len, l a, s iạ ư ợ ệ ợ ợ ụ ợlanh), ch t đ t (mê tan, d u sinh h c, ethanol ), da thú, cây c nh, sinhấ ố ầ ọ ả

Trang 10

v t c nh, ch t hóa h c (tinh b t, đậ ả ấ ọ ộ ường, mì chính, c n, nh a thông), laiồ ự

t o gi ng, các ch t gây nghi n c h p pháp và không h p pháp nhạ ố ấ ệ ả ợ ợ ư(thu c lá, cocaine ).ố (T đi n bách khoa Vi t Nam 3, 2003) ừ ể ệ

Th k 20 đã tr i qua m t s thay đ i l n trong s n xu t nôngế ỷ ả ộ ự ổ ớ ả ấnghi p, đ c bi t là s c gi i hóa trong nông nghi p và ngành sinh hóaệ ặ ệ ự ơ ớ ệtrong nông nghi p Các s n ph m sinh hóa nông nghi p g m các hóaệ ả ẩ ệ ồ

ch t đ lai t o, gây gi ng, các ch t tr sâu, di t c , di t n m, phân đ m.ấ ể ạ ố ấ ừ ệ ỏ ệ ấ ạ

1.1.1.2 Th c tr ng s n xu t nông nghi p trên th gi i ự ạ ả ấ ệ ế ớ

Trong báo cáo Tri n v ngể ọ cây tr ngồ và tình hình lương th c, Tự ổ

ch c Lứ ương th c và Nông nghi p Liên Hi p Qu c(FAO)ự ệ ệ ố vào tháng3/2016s n lả ượng ngũ c c th gi i trong năm 2015 ố ế ớ ước tính m c 2ở ứ 525tri u t ngi m 1ệ ấ ả ,4% (35,8 tri u t n) so v i năm 2014ệ ấ ớ FAO d báo t ngự ổ

s n lả ượng ngũ c c th gi i mùa v 2015-2016 sẽ đ t m cố ế ớ ụ ạ ứ 2.523 tri uệ

t nấ gi m 0,7% so v i ả ớ ước tính mùa v 2014-2015.ụ (T ch c L ổ ứ ươ ng th c ự

và Nông nghi p Liên Hi p Qu c ệ ệ ố - FAO, 2016)

T ng s n lổ ả ượng lúa mì trong năm 2015 ước tính kho ng 733 tri uả ệ

t n tăng 0,5% (3,9 tri u t n) so v i năm 2014, vàd báo ấ ệ ấ ớ ự v i lúa mì nămớ

2016 đ t m c ạ ứ 723 tri u t nệ ấ gi mả 1,4% (10 tri u t n)ệ ấ so v i năm 2015.ớ

(FAO, 2015)

T ng s n lổ ả ượng ngũ c c thô năm 2015 ố ước tính kho ng 1301ảtri u t n tăng 2,7% (36,5 tri u t n), s n lệ ấ ệ ấ ả ượng lúa m ch 147,5 tri u t nạ ệ ấ(+3%), s n lả ượng lúa mi n vào kho ng 644 tri u t n gi m 1% so v iế ả ệ ấ ả ớ

Trang 11

S n lả ượng g o t i Châu Á năm 2015 ạ ạ ước tính đ t 672,3 tri u t n,ạ ệ ấ

th p h n m c s n lấ ơ ứ ả ượng đ y th t v ng c a năm 2014 (674,4 tri u t n).ầ ấ ọ ủ ệ ấ

S n lả ượng lúa g o Châu Phi trong năm 2015 đạ ở ược d báo đ t 28,3ự ạtri u t n, gi m 1,5% so v i năm 2014 T i B c Mỹ, B Nông Nghi p Hoaệ ấ ả ớ ạ ắ ộ ệ

Kỳ d báo s n lự ả ượng lúa g o gi m 14% xu ng còn 8,6 tri u t n T iạ ả ố ệ ấ ạChâu Đ i Dạ ương, Úc cũng đã xác nh n gi m 12% s n lậ ả ả ượng trong năm

2015 T i Châu Mỹ La Tinh và vùng Caribe, Nam Mỹ đ c bi t t i các qu cạ ặ ệ ạ ốgia nh Brazil, Colombi và Peru đư ược d báo tăng 2,6%, đ a t ng s nự ư ổ ả

lượng khu v c đ t 28,5 tri u t n T i Châu Âu, ự ạ ệ ấ ạ ước tính sẽ có kho ng 4,2ảtri u t n lúa g o đệ ấ ạ ược thu ho ch trong năm nay, tăng 4% so v i nămạ ớ

2014 là 4%.(FAO,2016)

Theo IBGE - Vi n Đ a lý và Th ng kê Brazil cho bi t, s n lệ ị ố ế ả ượng ngũ

c c c a nố ủ ước này trong năm v a qua đ t m c k l c 209,5 tri u t n,ừ ạ ứ ỷ ụ ệ ấtăng 7,7% so v i năm 2014 và d báo s n lớ ự ả ượng ngũ c c c a qu c gia cóố ủ ố

th đ t 210,7 tri u t n trong năm 2016.ể ạ ệ ấ (Vi n Đ a lý và Th ng kê Brazil ệ ị ố -IBGE,2015)

1.1.1.3 Th c tr ng s n xu t nông nghi p t i Vi t Nam ự ạ ả ấ ệ ạ ệ

Theo B Nông Nghi p và Phát Tri n Nông thôn (B NN & PTNT),ộ ệ ể ộ

t ng s n lổ ả ượng lương th c có h tự ạ năm 2015 đ t 50,54 tri u t n, tăngạ ệ ấ378.000 t nấ so v i năm 2014ớ Giá tr bình quân/ha đ t tr ng tr t nămị ấ ồ ọ

2015 ước đ t 82,5 tri u đ ng/ha, tăng 3,8 tri u đ ng/ha so v i nămạ ệ ồ ệ ồ ớ

2014.(B Nông Nghi p và Phát Tri n Nông thôn- ộ ệ ể B NN&PTNT,2015) ộ

Trong báo cáo c a T ng C c Th ng Kê v ủ ổ ụ ố ề tình hình kinh t - xã h iế ộnăm 2015 cho bi t, sế ả ượn l ng lúa c năm 2015 ả ước tính đ t 45,2 tri uạ ệ

t n, tăng 240,9 nghìn t n so v i năm 2014, di n tích gieo tr ng đ t 7,8ấ ấ ớ ệ ồ ạtri u ha, tăng 18,7 nghìn ha, năng su t đ tệ ấ ạ 57,7 t /ha tăng 0,2 t /ha.ạ ạ

(T ng ổ C c Th ng Kê, 2015) ụ ố

Trang 12

Trong đó s n lả ượng lúa đông xuân đ t 20,7 tri u t n (gi m 158,8ạ ệ ấ ảnghìn t n), di n tích gieo tr ng đ t 3,1 tri u ha(- 4,1 nghìn ha), năngấ ệ ồ ạ ệ

su t đ t 66,5 t /ha (-0,4 t /ha) ấ ạ ạ ạ (T ng ổ C c Th ng Kê, 2015) ụ ố

S n lả ượng lúa hè thu đ t 15 tri u t n (+512,5 nghìn t n), di n tíchạ ệ ấ ấ ệgieo tr ng đ t g n 2,8 tri u ha (+51 nghìn ha), năng su t đ t 53,8 t /haồ ạ ầ ệ ấ ạ ạ(tăng 0,8 t /ha) S n lạ ả ượng lúa mùa ước tính đ t 9,5 tri u t n (-112,7ạ ệ ấnghìn t n), di n tích đ t trên 1,9 tri u ha (-28,2 nghìn), năng su t đ tấ ệ ạ ệ ấ ạ49,2 t /ha(+0,1 t /ha).ạ ạ (T ng C c Th ng Kê, 2015) ổ ụ ố

Theo báo cáo Tình hình kinh t - xã h i 6 tháng đ u năm 2015 c aế ộ ầ ủ

C c Th ng Kê, s n lụ ố ả ượng ngô đ t 2,5 tri u t n, gi m 43,3 nghìn t n soạ ệ ấ ả ấ

v i năm trớ ước, khoai lang đ t 856,9 nghìn t n, tăng 14,7 nghìn t n, đ uạ ấ ấ ậ

tương đ t 77,6 nghìn t n, gi m 4,7 nghìn t n, l c đ t 354,6 nghìn t n,ạ ấ ả ấ ạ ạ ấtăng 4,6 nghìn t n, rau các lo i đ t 8,6 tri u t n, tăng 244 nghìn t n.ấ ạ ạ ệ ấ ấ

(T ng C c th ng kê, 2015) ổ ụ ố

S n lả ượng thu ho ch m t s cây lâu năm và cây ăn qu đ t khá caoạ ộ ố ả ạ

so v i cùng kỳ năm trớ ước: S n lả ượng chè đ t 442 nghìn t n, tăng 2,4%;ạ ấcao su đ t 315 nghìn t n, tăng 0,6%; h tiêu đ t 126 nghìn t n, tăngạ ấ ồ ạ ấ5,4%; đi u đ t 336 nghìn t n, tăng 1%; cam đ t 249 nghìn t n, tăngề ạ ấ ạ ấ1,4%; đ c bi t s n lặ ệ ả ượng v i năm nay đ t khá cao v i 350,7 nghìn t n,ả ạ ớ ấ

tăng 14%.(T ng C c Th ng Kê,2015 ổ ụ ố )

1.1.2 Th c tr ng ph th i nông nghi p trên th gi i và Vi t Nam ự ạ ế ả ệ ế ớ ệ

1.1.2.1Khái ni m, ngu n g c, thành ph n và phân lo i ph th i đ ng ệ ồ ố ầ ạ ế ả ồ

ru ng ộ

a Khái ni m ệ

Ph th i đ ng ru ng là các ch t th i phát sinh t các ho t đ ngế ả ồ ộ ấ ả ừ ạ ộ

s n xu t nông nghi p ngoài đ ng ru ng nh tr ng tr t, thu ho ch nh :ả ấ ệ ồ ộ ư ồ ọ ạ ư

r m r , thân lá th c v t, bao bì đ ng phân bón… ơ ạ ự ậ ự (Nguy n Xuân Thành và ễ

Trang 13

c ng s , 2011) ộ ự

b Ngu n g c ồ ố

Ph th i đ ng ru ng phát sinh t nhi u ngu n khác nhau nh :ế ả ồ ộ ừ ề ồ ưtrong quá trình tr ng tr t, thu ho ch nông s n, quá trình s d ng thu cồ ọ ạ ả ử ụ ốBVTV, quá trình bón phân, kích thích sinh trưởng Trong quá trình tr ngồ

tr t, ph th i đ ng ru ng chính là các xác th c v t đã ch t, cành lá đọ ế ả ồ ộ ự ậ ế ược

c t t a và các lo i cây c b con ngắ ỉ ạ ỏ ị ười lo i b trong khi chăm sóc câyạ ỏ

tr ng Trong quá trình sinh trồ ưởng c a cây, đ giúp cây phát tri n t t vàủ ể ể ố

ch ng l i các lo i sâu b nh con ngố ạ ạ ệ ười đã s d ng các lo i HCBVTV, cácử ụ ạ

lo i phân bón hóa h c đ bón cho cây tr ng nh ng chai l và bao bì đ ngạ ọ ể ồ ư ọ ựcác hóa ch t đó l i b v t b a bãi trên đ ng ru ng tr thành ph th iấ ạ ị ứ ừ ồ ộ ở ế ả

đ ng ru ng Ngoài ra, ph th i đông ru ng còn phát sinh trong quá trìnhồ ộ ế ả ộthu ho ch nông s n nh : r m r , thân lõi ngô, tr u, cám…Đây là ngu nạ ả ư ơ ạ ấ ồ

ph th i chính trong ph th i đ ng ru ng và hi n đang là ngu n gây ôế ả ế ả ồ ộ ệ ồnhi m tr m tr ng n u không đễ ầ ọ ế ượ ửc x lý k p th i.ị ờ

c Thành ph n ầ

• Theo thành ph n các ch t th iầ ấ ảThành ph n ph th i đ ng ru ng bao g m nhi u ch ng lo i khácầ ế ả ồ ộ ồ ề ủ ạnhau,

Trang 14

ph n c u t o c a chúng ch y u là các h p ch t h u c cao phân t màầ ấ ạ ủ ủ ế ợ ấ ữ ơ ử

trước h t là Xenluloza, Hemixenluloza và Lignin Các ch t này chi m tế ấ ế ỷ

l cao nh t, thông thệ ấ ường kho ng 40 – 50%, đôi khi đ n 70 – 80% ả ế (Lê Văn

Nh ươ ng và c ng s , 1998) ộ ự

Xenluloza trong ph ế thải đồng ruộng: Xenluloza là thành ph n chầ ủ

y u trong t bào th c v t, chi m t i 50% t ng s hydratcacbon trên tráiế ế ự ậ ế ớ ổ ố

gi y là 61%, tr u là 31% ấ ấ (Lê Văn Nh ươ ng và c ng s , 1998) ộ ự

Hemixenluloza trong ph ế thải đồng ruộng: Hemixenluloza có kh i

lượng không nh , ch đ ng sau xenluloza trong t bào th c v t, chúngỏ ỉ ứ ế ự ậ

Trang 15

ng ng t t 3 lo i rư ụ ừ ạ ượu ch y u là trans-P-cumarynic; trans-ủ ếconnyferynic;

Trans-cynapylic Lignin khác v i xenluloza và hemixenluloza ch hàmớ ở ỗ

lượng cacbon tương đ i nhi u, c u trúc c a lignin còn có nhóm methoxylố ề ấ ủ(-OCH3) liên k t v i nhau b ng liên k t (C-C) hay (C-O) trong đó phế ớ ằ ế ổ

Thành ph n và s lầ ố ượng ph th i ph thu c vào v trí đ a lý và đ cế ả ụ ộ ị ị ặ

đi m canh tác c a t ng vùng đ a lý, m i qu c gia Tuy nhiên, nhìn chungể ủ ừ ị ỗ ố

lượng ph th i h u c mà thành ph n ch y u c a chúng là các h pế ả ữ ơ ầ ủ ế ủ ợ

ch t cacbon khó phân gi i chi m đa s trên cánh đ ng.ấ ả ế ố ồ

d Phân lo i ạ

Ph th i đ ng ru ng đế ả ồ ộ ược phân lo i theo nhi u cách khác nhauạ ề

nh : theo ngu n g c phát sinh, tính nguy h i, thành ph n hóa h c vàư ồ ố ạ ầ ọtheo kh năng phân h y sinh h c.ả ủ ọ

Theo ngu n g c phát sinh, ph th i đ ng ru ng g m các ph th iồ ố ế ả ồ ộ ồ ế ả

có ngu n g c t các ph ph ph m tr ng tr t và t các bao bì đ ng cácồ ố ừ ế ụ ẩ ồ ọ ừ ựhóa ch t s d ng trong nông nghi p.ấ ử ụ ệ

Các ph ph ph m tr ng tr t g m các lo i ph th i trong quáế ụ ẩ ồ ọ ồ ạ ế ảtrình thu ho ch và ch bi n nhi u lo i cây tr ng khác nhau nh : các lo iạ ế ế ề ạ ồ ư ạ

r m, r sau khi thu ho ch lúa t i các cánh đ ng, các lo i lá, thân cây, cơ ạ ạ ạ ồ ạ ỏ

d i t i các vạ ạ ườn cây, các ph n d p c a cây lúa không s d ng đầ ậ ủ ử ụ ượ ởc các

ru ng sau khi thu ho ch…ộ ạ

Trang 16

Ch t th i t các bao bì đ ng hóa ch t s d ng trong nông nghi pấ ả ừ ự ấ ử ụ ệ

g m chai, l …b ng th y tinh ho c nh a đồ ọ ằ ủ ặ ự ược dùng làm v đ ng thu cỏ ự ố

tr sâu, tr c , thu c di t côn trùng, thu c ch a b nh cho đ ng v t sauừ ừ ỏ ố ệ ố ữ ệ ộ ậkhi đã qua s d ng đử ụ ược th i b , các túi nilon, túi gi y dùng đ ng phânả ỏ ấ ựbón vi sinh, phân đ m, phân lân và k c các hóa ch t BVTV đã quá h nạ ể ả ấ ạ

s d ng… Đây là các v t ph m có tính nguy h i cao, c n ph i có bi nử ụ ậ ẩ ạ ầ ả ệpháp thu gom và x lý thích h p.ử ợ

1.1.2.2.Th c tr ng ph th i nông nghi p trên th gi i ự ạ ế ả ệ ế ớ

Đ đ m b o v n đ an ninh lể ả ả ấ ề ương th c hi n nay, đòi h i cácự ệ ỏ

qu c gia trên th gi i không ng ng m r ng di n tích s n xu t và ápố ế ớ ừ ở ộ ệ ả ấ

d ng các ti n b KHKT đ nâng cao năng su t, ch t lụ ế ộ ể ấ ấ ượng nông s n.ả

Đ ng nghĩa v i đi u đó là ngành nông nghi p đ l i m t lồ ớ ề ệ ể ạ ộ ượng kh ng lổ ồcác ch t th i r n m i năm.ấ ả ắ ỗ

Theo s li u thông kê năm 2013 thì lố ệ ượng ch t th i h u c ấ ả ữ ơ ởTrung Qu c có s lố ố ượng nh sau: ư

( Ngu n: Theo Fan Feng, 2013) ồ

T b ng trên cho ta th y lừ ả ấ ượng ph th i ế ả do nông nghi p ệ hàng nămlên t iớ 280 tri u t n/nămệ ấ , chi m kho ng 26% v kh i lế ả ề ố ượ cho lng ượng

Trang 17

ch t th i c a nấ ả ủ ước này.

Theo s li u thông kê năm 2012 thì lố ệ ượng ch t th i h u c Mỹấ ả ữ ơ ở

có s lố ượng nh sau: ư

B ng 1.2: S l ả ố ượ ng ch t th i h u c Mỹ ấ ả ữ ơ ở STT Lo i ch t th i ạ ấ ả S l ố ượ ng( tri u ệ

( Ngu n: Theo Issue paper, 2012) ồ

T b ng trên cho ta th y lừ ả ấ ượng ph th i hàng năm do ngành nôngế ảnghi p đ l i r t l n v i kh i lệ ể ạ ấ ớ ớ ố ượng 230 tri u t n/năm chi m 29% vệ ấ ế ề

kh i lố ượng ch t th i c a Mỹ.ấ ả ủ

Theo t ng lu n tháng 3 c a C c Thông Tin KH&CN Qu c Gia vổ ậ ủ ụ ố ề

“ngu n ph th i nông nghi p r m r và kinh nghi m th gi i v x lý và ồ ế ả ệ ơ ạ ệ ế ớ ề ử

t n d ng” ậ ụ cho bi t : ế

T i Nh t B n, năm 2002 s n lạ ậ ả ả ượng ph th i t m t s cây tr ngế ả ừ ộ ố ồ

nh sau: lúa nư ước là 13.544.960 t n, lúa mì (1.741.146 t n), khoai langấ ấ(1.149.120 t n), ngô (5.815.700 t n ) và khoai tây là 3.242.160 t n.ấ ấ ấ (C c ụ Thông Tin KH&CN Qu c Gia, 2010) ố

T i Thái Lan, hàng năm có t 8-14 tri u t n ch t th i r m rạ ừ ệ ấ ấ ả ơ ạ

được đ t ngoài đ ng sau khi thu ho ch lúa, gây ô nhi m môi trố ồ ạ ễ ường

(C c Thông Tin KH&CN Qu c Gia, 2010) ụ ố

Ngu n ph th i nông nghi p trên th gi i đa d ng v ch ng lo iồ ế ả ệ ế ớ ạ ề ủ ạ

nh ngư

ch y u là các lo i ph th i t các cây lủ ế ạ ế ả ừ ương th c Hi n nay, trên th gi iự ệ ế ớ

Trang 18

lượng lương th c toàn c uự ầ M t s loài cây nh : Khoai lang, cao lộ ố ư ương,

kê, đ i m ch đạ ạ ược tr ng nh m t ngu n lồ ư ộ ồ ương th c quan tr ng châuự ọ ở

Á, châu Phi đ chăn nuôi gia súc, gia c m Ngoài ra, các lo i cây nh : Mía,ể ầ ạ ư

đ u nành, cây h c , th u d u, l c, v ng, hậ ọ ọ ầ ầ ạ ừ ướng dương là các lo i câyạ

được tr ng trên th gi i ñ l y d u Hàng năm, th gi i ph i đ i m tồ ế ớ ể ấ ầ ế ớ ả ố ặ

v i m t lớ ộ ượng l n ngu n ph th i nông nghi p chính là thân, lá, v , bãớ ồ ế ả ệ ỏ

c a các lo i cây nói trên.ủ ạ

Vi c qu n lý và x lý ch t th i h u c trên th gi i m i ch đệ ả ử ấ ả ữ ơ ế ớ ớ ỉ ượcquan

tâm đúng m c b t đ u t năm 1930 Trứ ắ ầ ừ ước đó, do nhi u lý do mà vi cề ệ

phân bón s ch đã đạ ược các nhà khoa h c nghiên c u và áp d ng.ọ ứ ụ

1.1.2.3 Th c tr ng ph th i nông nghi p t i Vi t Nam ự ạ ế ả ệ ạ ệ

Trang 19

Vi t Nam là m t nệ ộ ước nông nghi p, g o là m t hàng xu t kh uệ ạ ặ ấ ẩ

th m nh (đ ng s 1 th gi i v s n lế ạ ứ ố ế ớ ề ả ượng) V i t ng di n tích gieo c yớ ổ ệ ấhàng năm lên đ n 7,6 tri u ha, năng su t đ t 4 – 4,5 t n/ha, s n lế ệ ấ ạ ấ ả ượnglúa đ t trên 35 tri u t n Do đó, lạ ệ ấ ượng ph th i đ l i hàng năm cũngế ả ể ạ

r t l n, ấ ớ ước tính kho ng g n 150 tri u t n r m r Ngoài ra, c nả ầ ệ ấ ơ ạ ả ước có

h n 1 tri u ha tr ng ngô cho s n lơ ệ ồ ả ượng kho ng 3,8 tri u t n và đ l iả ệ ấ ể ạ

lượng ph th i (thân, lá, cùi…) trên 10 tri u t n m i năm Theo k t quế ả ệ ấ ỗ ế ảtính toán c a Vi n năng lủ ệ ượng, T ng công ty đi n l c Vi t Nam, đ thuổ ệ ự ệ ể

được 1 t n nông s n thì đ l i m t lấ ả ể ạ ộ ượng ph th i nh sau:ế ả ư

Ngô V , lõi, râu ngôỏThân, lá cây 2100 – 2350500

(Nguy n Đ c L ễ ứ ượ ng và Nguy n Thùy D ễ ươ ng, 2012)

Theo k t qu tính toán này thì lế ả ượng ph th i c a ngành nôngế ả ủnghi p là r t l n, đ c bi t là cây lúa ch tính riêng cho lệ ấ ớ ặ ệ ỉ ượng r m r đãơ ạlên đ n 4000– 6000 kg/ 1 t n nông s n, chi m 80 – 85 % v kh i lế ấ ả ế ề ố ượng

Trang 20

T b ng trên ta th y t i khu v c Đ ng B ng Sông H ng năm 2012ừ ả ấ ạ ự ồ ằ ồ

đã sinh ra 5.097.2000 t n r m r c n x lý Riêng t i khu v c Đ ng b ngấ ơ ạ ầ ử ạ ự ồ ằsông C u Long, m i năm cũng có t i 15 tri u t n r mử ỗ ớ ệ ấ ơ (C c Thông Tin ụ KH&CN Qu c Gia, 2010) ố

Ngoài ra, c nả ước còn có h n 1 tri u ha tr ng ngô cho s n lơ ệ ồ ả ượngkho ng 3,8 tri u t n và đ l i lả ệ ấ ể ạ ượng ph th i trên 10 tri u t n m i năm.ế ả ệ ấ ỗNgoài ra trên th gi i và Vi t Nam, hàng năm còn có m t lế ớ ệ ộ ượng l n di nớ ệtích các lo i cây tr ng khác nh cà phê, chè, cao su, mía, khoai lang, s n,ạ ồ ư ắ

l c đ u, rau… cũng đ l i m t lạ ậ ể ạ ộ ượng ph th i đáng k ế ả ể

1.2 Tác đ ng c a ph th i đ ng ru ng đ n con ng ộ ủ ế ả ồ ộ ế ườ i và môi tr ườ ng

Theo các s li u trên cho th y lố ệ ở ấ ượng ph th i do ho t đ ngế ả ạ ộnông nghi p đ l i hàng năm là r t l n N u lệ ể ạ ấ ớ ế ượng ph th i này khôngế ả

được x lý, qu n lý ch t chẽ thì nó sẽ làm n y sinh m t s v n đ gâyử ả ặ ả ộ ố ấ ề

nh h ng đ n môi tr ng đ t, môi tr ng n c, không khí và s c

kh e c ng đ ng.ỏ ộ ồ

Tác đ ng c a ph th i đ ng ru ng t i môi trộ ủ ế ả ồ ộ ớ ường đ t là khôngấđáng k vì thành ph n c a chúng ch y u là ch t h u c có tác d ng t tể ầ ủ ủ ế ấ ữ ơ ụ ố

đ i v i đ t và cây tr ng Tuy nhiên vi c th i b b a bãi các lo i ch tố ớ ấ ồ ệ ả ỏ ừ ạ ấ

th i vô c , đ c bi t là ch t th i có tính nguy h i sẽ góp ph n làm thoáiả ơ ặ ệ ấ ả ạ ầ

Trang 21

hóa đ t, gi m đ t i x p và màu m c a đ t.ấ ả ộ ơ ố ỡ ủ ấ

Tác đ ng c a ph th i đ ng ru ng t i môi trộ ủ ế ả ồ ộ ớ ường nước là vi c cácệ

lo i ch t th i nguy h i không đạ ấ ả ạ ược thu gom h p lý b r a trôi gây ôợ ị ửnhi m môi trễ ường nước m t và nặ ước ng m Ngoài ra r m r sau thuầ ơ ạ

ho ch không đạ ược thu gom mà v t b a bãi ra mứ ừ ương máng, sau m t th iộ ờgian chúng b phân h y gây nhi m b n ngu n nị ủ ễ ẩ ồ ước m t và làm nhắ ả

hưởng t i c nh quan môi trớ ả ường xung quanh

Quá trình l u gi và t n d ng l i ch a h p lý ph th i đ ng ru ngư ữ ậ ụ ạ ư ợ ế ả ồ ộcũng d n t i nh ng nh hẫ ớ ữ ả ưởng x u t i môi trấ ớ ường không khí Khí h uậnhi t đ i nóng m m a nhi u nệ ớ ẩ ư ề ở ước ta là đi u ki n thu n l i cho cácề ệ ậ ợthành ph n h u c phân h y, thúc đ y quá trình lên men, th i r a và t oầ ữ ơ ủ ẩ ố ữ ạmùi khó ch u cho con ngị ười Các ch t khí: Hấ 2S, NH4, SO2… phát sinh trongquá trình phân h y ch t th i h u c nông nghi p ngay trên đ ng ru ng,ủ ấ ả ữ ơ ệ ồ ộ

ho c t i nh ng đ ng phân xanh là các tác nhân ch y u tác đ ng t iặ ạ ữ ố ủ ủ ế ộ ớmôi trường không khí

N u không x lý ph th i đ ng ru ng đúng cách còn nh hế ử ế ả ồ ộ ả ưởng

t i s c kh e c a con ngớ ứ ỏ ủ ười Quá trình phân h y ph th i đ ng ru ngủ ế ả ồ ộngoài môi trường sinh ra các ch t khí và kèm theo đó là các ví sinh v tấ ậgây b nh đi theo các ngu n nệ ồ ước m t làm nh hặ ả ưởng t i đ i s ng hàngớ ờ ốngày và s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân Ngoài ra, trong quá trình thu ho ch lúa,ạ

r m r đơ ạ ược người dân đ t ngay trên đố ường đã làm nh hả ưởng đ n giaoếthông và gây tai n n cho nh ng ngạ ữ ười tham gia giao thông

Vi c đ t r m r ngày càng nhi u làm cho môi trệ ố ơ ạ ề ường không khítăng thêm các ch t khí bao g m đi oxit cacbon (COấ ồ 2), Cacbon Monoxit(CO), khí Metan (CH4), các Oxit Nit (NOơ x ho c Nặ 2O), Oxit có ch a l uứ ưhuỳnh (SO2 và SOx), Non-Metan Hydrocacbon (NMHC), b i hay v t ch tụ ậ ấ

d ng h t (nh TPM, PMạ ạ ư 25, PM10 ), khí Polycyclic Aromatic Hydrocarbons

Trang 22

(PAHs), và Polychlorinated Dioxins and Furans (PCDD/F) Trong s đó thìố

lượng khí th i COả 2 là thành ph n ch y u.ầ ủ ế

Thông qua nh ng tác đ ng tr c ti p đ n môi trữ ộ ự ế ế ường, gây nhả

hưởng x u đ n môi trấ ế ường và gây nh hả ưởng gián ti p đ n s c kh eế ế ứ ỏ

c a ngủ ười dân nh gây ra các b nh v hô h p, tiêu hóa…Vì v y, cũng c nư ệ ề ấ ậ ầ

Phương pháp này hi n nay đã lan ra c nh ng vùng thu c đ ng b ngệ ả ữ ộ ồ ằsông H ng.ồ

 Ưu đi m: ể

- Đ n gi n, d làm Gi m giá thành và không t n kém côngơ ả ễ ả ố

- Tiêu h y m m b nh, không ph i tuân theo quy đ nh nghiêm ng t.ủ ầ ệ ả ị ặ

 Nhược đi m:ể

- M t ch t dinh dấ ấ ưỡng trong đ t.ấ

- Gây ô nhi m môi trễ ường không khí nghiêm tr ng, góp ph n vàoọ ầ

Trang 23

1.3.2 Ph ươ ng pháp đ tr c ti p ra sông ngòi ổ ự ế

Ph th i đ ng ru ng sau thu ho ch b b l i trên đ ng ru ng hayế ả ồ ộ ạ ị ỏ ạ ồ ộ

v t b a bãi trên mứ ừ ương máng gây ô nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng.ọ

Bi n pháp này c n ph i lo i b vì gây nh hệ ầ ả ạ ỏ ả ưởng nghiêm tr ng đ n môiọ ế

trường và con người

 Ưu đi m:ể

- Không c n quy t c, không t n kinh t ầ ắ ố ế

- Đ n gi n, d làm.ơ ả ễ

 Nhược đi m:ể

- Gây ô nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng vì r m r sau khi bọ ơ ạ ỏ

xu ng mố ương máng sẽ gây ô nhi m ngu n nễ ồ ướ ảc, nh hưởng đ n ngu nế ồ

nước sinh ho t c a ngạ ủ ười dân M t khác, ph ph ph m khi b phân h yặ ế ụ ẩ ị ủ

sẽ gây ô nhi m không khí do mùi hôi th i và góp ph n t o đi u ki n đễ ố ầ ạ ề ệ ểcác vi sinh v t gây b nh phát tri n.ậ ệ ể

- Làm m t ch t dinh dấ ấ ưỡng cho đ t.ấ

- nh hẢ ưởng đ n mỹ quan.ế

1.3.3 Bi n pháp vùi tr c ti p vào đ t, trên đ ng ru ng ệ ự ế ấ ồ ộ

Ph ph ph m sau thu ho ch đế ụ ẩ ạ ược vùi tr c ti p vào đ t, sau đóự ế ấcác vi sinh v t sẽ phân h y chúng đ cung c p dinh dậ ủ ể ấ ưỡng cho cây tr ngồ

v sau, c i thi n các đ c tính lý hóa, sinh h c c a đ t, nâng cao đ phìụ ả ệ ặ ọ ủ ấ ộnhiêu c a đ t đ n đ nh s n xu t lâu dài.ủ ấ ể ổ ị ả ấ

Trang 24

- Vi c cày vùi r m r vào đ t ệ ơ ạ ấ ướt sẽ gây ra hi n tệ ượng c đ nhố ị

đ m t m th i và làm tăng lạ ạ ờ ượng khí metan phóng thích trong đ t, gây raấ

hi n tệ ượng tích lũy khí nhà kính

- Có th gây ra m t s m m b nh cho cây tr ng.ể ộ ố ầ ệ ồ

- T n công lao đ ng và c n máy móc thích h p cho làm đ t.ố ộ ầ ợ ấ

1.3.4 Ph ươ ng pháp dùng làm th c ăn gia súc ứ

Đây là bi n pháp thay th b n v ng h n so v i phệ ế ề ữ ơ ớ ương pháp đ tố

và vùi r m r vào đ t Các ph ph ph m đơ ạ ấ ế ụ ẩ ược gi l i làm th c ăn choữ ạ ứtrâu, bò, dê…

Phương pháp này đã có t lâu đ i và di n ra nhi u n i trên th gi i.ừ ờ ễ ở ề ơ ế ớ

T r t xa x a, con ngừ ấ ư ười đã bi t lá cây và phân gia súc đ bón cho câyế ủ ể

tr ng.ồ

 Ưu đi m:ể

- H n ch ô nhi m môi trạ ế ễ ường

- Tr l i m t ph n ch t dinh dả ạ ộ ầ ấ ưỡng cho đ t.ấ

- Đem l i hi u qu kinh t cho ti t ki m đạ ệ ả ế ế ệ ược ti n mua phânềbón hóa h cọ

- Tiêu di t m m b nh và làm s ch đ ng ru ng.ệ ầ ệ ạ ồ ộ

Trang 25

 Nhược đi m:ể

- M t th i gian ấ ờ ủ

- T n công lao đ ng.ố ộ

1.3.6 Ph ươ ng pháp sinh h c ọ

Hi n nay, phệ ương pháp sinh h c đ x lý ph th i là phọ ể ử ế ả ương pháp

t i u nh t, đang đố ư ấ ượ ấ ảc t t c các nướ ử ục s d ng

Phương pháp sinh h c là dùng công ngh VSV đ phân h y phọ ệ ể ủ ế

th i Mu n th c hi n đả ố ự ệ ược phương pháp này, đi u quan tr ng nh t làề ọ ấ

ph i phân lo i đả ạ ược ph th i, vì trong ph th i còn nhi u ph li u khóế ả ế ả ề ế ệphân gi i nh : túi polyetylen, v chai l b ng th y tinh và nh a,…ả ư ỏ ọ ằ ủ ự

l i hi u qu cao c v kinh t - xã h i l n môi trạ ệ ả ả ề ế ộ ẫ ường

Ph th i đ ng ru ng không ch đ n thu n có giá tr năng lế ả ồ ộ ỉ ơ ầ ị ượngcao mà còn có giá tr v t ch t r t thi t th c đ i v i quá trình s n xu tị ậ ấ ấ ế ự ố ớ ả ấnông nghi p và m t s lĩnh v c công nghi p khác.ệ ộ ố ự ệ

Trước đây, các ph th i đ ng ru ng đế ả ồ ộ ược người dân t n d ng t iậ ụ ố

đa đ tái s d ng làm ch t đ t cho gia đình, làm giá n m, làm th c ăn giaể ử ụ ấ ố ấ ứ

Trang 26

súc, v t li u đ n chu ng.ậ ệ ộ ồ

Trong x lý ph th i đ ng ru ng b ng phân h y k khí, khí sinhử ế ả ồ ộ ằ ủ ị

h c t o ra đọ ạ ượ ử ục s d ng làm ch t đ t cho gia đình, bã th i đ c có hàmấ ố ả ặ

lượng ch t dinh dấ ưỡng cao, giàu h u c , nhi u acid Humic là ngu nữ ơ ề ồphân h u c an toàn đ bón ru ng, ngoài ra bã th i c a quá trình cònữ ơ ề ộ ả ủ

ch a nhi u ch t dinh dứ ề ấ ưỡng c n thi t cho đ ng v t nh nh ng nguyênầ ế ộ ậ ư ữ

t : Ca, P, N và m t s nguyên t vi lố ộ ố ố ượng khác nh Cu, Zn, Mn, nhi u axítư ềamin, enzim, do đó còn được dùng làm th c ăn cho chăn nuôi Nứ ước th iả

c a túi biogas dùng đ nuôi t o, th c v t phù du khác, làm th c ăn giàuủ ể ả ự ậ ứdinh dưỡng cho cá

Ngoài ra, các ph ph ph m nông nghi p n u đế ụ ẩ ệ ế ược quan tâm

qu n lý t t thì có th cung c p làm nguyên li u cho các nhà máy s nả ố ể ấ ệ ả

xu t gi y và g ván ép, dùng cho s n xu t nhi t đi n,…đem l i hi u quấ ấ ỗ ả ấ ệ ệ ạ ệ ảkinh t cao.ế

1.4.2 Hi u qu kinh t trong qu n lý ph th i đ ng ru ng ệ ả ế ả ế ả ồ ộ

Vi c đ a ra các bi n pháp qu n lý thích h p đ i v i ph th i nôngệ ư ệ ả ợ ố ớ ế ảnghi p không ch mang l i ý nghĩa to l n v môi trệ ỉ ạ ớ ề ường mà còn t nậ

d ng đụ ược giá tr v t ch t và năng lị ậ ấ ượng m t cách hi u qu Các hìnhộ ệ ả

th c qu n lý ch t th i r n nông nghi p có ý nghĩa l n v môi trứ ả ấ ả ắ ệ ớ ề ường, xã

h i và kinh t thông qua hình th c thu gom, phân lo i và v n chuy n;ộ ế ứ ạ ậ ểngăn ng a; tái s d ng; tái ch ch t th i.ừ ử ụ ế ấ ả

N u nh công tác thu gom, phân lo i đế ư ạ ược th c hi n t t thì phự ệ ố ế

th i đ ng ru ng có th đả ồ ộ ể ược tái ch , tái s d ng làm nguyên li u và s nế ử ụ ệ ả

xu t năng lấ ượng: dùng r m r đ làm giá th nuôi n m r m; làm v tơ ạ ể ể ấ ơ ậ

li u đ n chu ng; x lý r i dùng làm phân bón, làm th c ăn chăn nuôi; đệ ộ ồ ử ồ ứ ể

s n xu t gi y và g ván ép; đ s n xu t đi n ho c s n xu t khí đ tả ấ ấ ỗ ể ả ấ ệ ặ ả ấ ố

ph c v cho sinh ho t và cho s n xu t.ụ ụ ạ ả ấ

Trang 27

1.4.3 Hi u qu kinh t trong x lý ph th i đ ng ru ng ệ ả ế ử ế ả ồ ộ

Nh v y, vi c qu n lý ph th i đ ng ru ng phù h p mang l i l iư ậ ệ ả ế ả ồ ộ ợ ạ ợích v xã h i, môi trề ộ ường và kinh t thì vi c x lý m t lế ệ ử ộ ượng l n phớ ế

th i đ ng ru ng qua ch t o phân compost và thu h i khí cũng mang l iả ồ ộ ế ạ ồ ạ

l i ích kinh t vô cùng to l n.ợ ế ớ

Vi c x lý ph th i đ ng ru ng b ng phệ ử ế ả ồ ộ ằ ương pháp phânửcompost cung c p lấ ượng phân bón r t l n cho tr ng tr t, còn n u đấ ớ ồ ọ ế ược

x lý b ng phử ằ ương pháp Biogas thì có th cung c p m t lể ấ ộ ượng khí đ tố

r t l n ph c v cho sinh ho t và các m c đích khác.ấ ớ ụ ụ ạ ụ

Ph th i đ ng ru ng là các ch t r n d cháy và có kh năng cungế ả ồ ộ ấ ắ ễ ả

c p m t lấ ộ ượng nhi t r t l n Vì v y, t xa x a ngệ ấ ớ ậ ừ ư ười nông dân đã bi t sế ử

d ng ph th i nông nghi p đ đun n u, sụ ế ả ệ ể ấ ưở ấi m Hi n nay, v i s phátệ ớ ựtri n vể ượt b c c a khoa h c kĩ thu t, ngậ ủ ọ ậ ười ta đã nghiên c u và ngứ ứ

d ng m t s công ngh đ t s d ng ph th i nông nghi p đ thu h iụ ộ ố ệ ố ử ụ ế ả ệ ể ồnhi t lệ ượng ph c v cho vi c ph i s y nông s n, đ phát đi n…ụ ụ ệ ơ ấ ả ể ệ

T nh ng l i ích nêu trên đã cho th y, ph th i đ ng ru ng có thừ ữ ợ ấ ế ả ồ ộ ểmang l i nh ng l i ích thi t th c v kinh t - xã h i, v môi trạ ữ ợ ế ự ề ế ộ ề ường và

s c kh e con ngứ ỏ ười Đ ng th i, cũng có th gây ra nh ng nh hồ ờ ế ữ ả ưởngkhông nh n u nh nó không đỏ ế ư ược x lý và qu n lý ch t chẽ Vì v y,ử ả ặ ậ

qu n lý và x lý ph th đ ng ru ng là m t v n đ c n đả ử ế ả ồ ộ ộ ấ ề ầ ược quan tâmđúng m c.ứ

Trang 28

c a VSV trong quá trình t ng h p, phân gi i các h p ch t đã góp ph nủ ổ ợ ả ợ ấ ầtích

c c vào vi c khép kín vòng tu n hoàn các v t ch t trong t nhiên, trongự ệ ầ ậ ấ ự

vòng tuần hoàn C và N

Vi c tích lũy trong môi trệ ường ngày càng nhi u ch t ô nhi m, đòiề ấ ễ

h i phỏ ải tăng cường quá trình phân gi i, chuy n hóa các ch t ô nhi mả ể ấ ễnày nh VSV, đ c bi t là các h p ch t khó phân h y nh xenluloza,ờ ặ ệ ợ ấ ủ ưhemixenluloza, lignin,…

Xenluloza là m t ph c h enzim r t ph c t p, các VSV thộ ứ ệ ấ ứ ạ ườngkhông

có kh năng t o đả ạ ượ ỷ ệ ữc t l gi a các h p ph n m t cách tợ ầ ộ ương đ i Cóốloài

t o đạ ược nhi u enzim này, có loài t o đề ạ ược nhi u enzim khác VKề

thường

không có kh năng t ng h p Exo-glucanaza, trong khi đa s các loài n mả ổ ợ ố ấ

l i có kh năng này Gi ng n m ạ ả ố ấ Trichoderma có kh năng t ng h pả ổ ợ

m nhạ

các enzim Endo-glucanaza và Exo-glucanaza, gi ng ố Aspergillus niger l i

t ng h p m nh Xenlobioza, chúng thổ ợ ạ ường k t h p v i nhau đ phân gi iế ợ ớ ể ảtrong m i quan h sinh h ố ệ ỗ (Phan Bá Học, 2007).

N m s i là nhóm có kh năng ti t ra môi trấ ợ ả ế ường m t lộ ượng lớnenzim

v i đ y đ các thành ph n nên có kh năng phân gi i xenluloza r tớ ầ ủ ầ ả ả ấ

m nh.ạ

N m có ho t tính phân gi i xenluloza đáng chú ý là ấ ạ ả Trichoderma, bao

g m h u h t các loài s ng ho i sinh trong đ t, nh ng đ i di n tiêu bi uồ ầ ế ố ạ ấ ữ ạ ệ ể

Trang 29

thành ph n enzim ti t ra cũng không đ y đ trong đ t, thầ ế ầ ủ Ở ấ ường ít có vikhu n có kh năng t ng h p đ y đ 3 lo i enzim Do đó, đ có kh năngẩ ả ổ ợ ầ ủ ạ ể ảphân

gi i xenluloza t nhiên các loài VK khác nhau ph i ph i h p v i nhau đả ự ả ố ợ ớ ểcùng phân gi i trong m i quan h sinh h Trong d dày c a đ ng v t ănả ố ệ ỗ ạ ủ ộ ậcỏ

t n t i các lo i VSV có kh năng phân gi i Xenluloza là ồ ạ ạ ả ả Ruminococcus Flavefaciens, R.Albus, Butivibrio fibiosolvens, Bacteroides succinogenes (Coughlan, M.P and M.A.Folan 1979).

Các vi khu n hi u khí cũng có kh năng phân gi i xenluloza kháẩ ế ả ả

m nhạ

nh Cellulomonas, Vibrio, Aschomobacter Niêm vi khu n cũng có khư ẩ ảnăng

này, đáng chú ý là Cytophaga, Sporocytophaga và Soragium

Trong đi u ki n y m khí các vi khu n a m m nh và a nhi tề ệ ế ẩ ư ấ ạ ư ệthu cộ

Trang 30

gi ng Bacillus và Clostridium cũng có kh năng phân gi i xenluloza.ố ả ả

Trong t nhiên ngoài n m s i và vi khu n, x khu n cũng có ho tự ấ ợ ẩ ạ ẩ ạtính

phân gi i Xenluloza cao, đáng chú ý là Streptomyces, Actinomyces,ảNocardia,

Mycromonospora.( Lutzen, N.V., M.H Nielson., 1983)

Veiga và các c ng s đã phân l p độ ự ậ ược 36 ch ng x khu n t bùnủ ạ ẩ ừở

v nh Lacoruva (Tây Ban Nha), trong đó có 19 ch ng có kh năng t ngị ủ ả ổ

Năm 2004, tác gi Nguy n Xuân Thành và các c ng s đã nghiênả ễ ộ ự

c u thành công đ tài khoa h c c p B B2004 – 32 – 66 : ứ ề ọ ấ ộ “ Xây d ng quy ự trình s n xu t ch ph m vi sinh v t x lí tàn d th c v t trên đ ng ru ng ả ấ ế ẩ ậ ử ư ự ậ ồ ộ thành phân h u c t i ch bón cho cây tr ng” ữ ơ ạ ỗ ồ Quy trình s n xu t chả ấ ế

ph m vi sinh v t x lí tàn d th c v t trên đ ng ru ng đ t TCVN Chẩ ậ ử ư ự ậ ồ ộ ạ ế

Trang 31

ph m đẩ ược th nghi m đem l i hi u qu cao, rút ng n th i gian x lý soử ệ ạ ệ ả ắ ờ ử

v i đ i ch ng xu ng còn 46-60 ngày, có hàm lớ ố ứ ố ượng dinh dưỡng tăng… có

th làm phân bón h u c t i ch cho nhi u lo i cây tr ng, gi m b t chiể ữ ơ ạ ỗ ề ạ ồ ả ớphí đ u vào cho s n xu t nông nghi p ầ ả ấ ệ (Nguy n Xuân Thành và c ng s , ễ ộ ự 2004)

Năm 2007, Trung tâm Sinh h c Th c nghi m đã x lý lõi ngô t oọ ự ệ ử ạphân h u c tr ng cây t i Qu c Oai, Hà Tây Đ n năm 2009, Trung tâmữ ơ ồ ạ ố ế

đã x lý r m, r t o phân h u c tr ng cây t i Phúc Th , Hà Tây K tử ơ ạ ạ ữ ơ ồ ạ ọ ế

qu th nghi m s d ng phân bón cho cây rau c i cho th y, lô thíả ử ệ ử ụ ả ấnghi m có tr n phân h u c đ t t i x p h n Cây rau c i đệ ộ ữ ơ ấ ơ ố ơ ả ược bón lo iạphân này chóng l n, đ u cây, thân m p, lá xanh và dày, năng su t rau c iớ ề ậ ấ ảtăng kho ng 10% so v i đ i ch ng Lo i phân h u c này có đ dinhả ớ ố ứ ạ ữ ơ ộ

dưỡng cao, cây tr ng d h p th và an toàn cho môi trồ ễ ấ ụ ường, nó giúp bàcon nông dân thu được s n ph m rau an toàn có hi u qu kinh t Vìả ẩ ệ ả ế

v y, vi c s d ng ch ph m vi sinh v t này đ x lý ph ph m nôngậ ệ ử ụ ế ẩ ậ ể ử ụ ẩnghi p (r m r , lõi ngô, đ u, l c, ) thành phân bón h u c ch t lệ ơ ạ ậ ạ ữ ơ ấ ượngcao sẽ đ t hi u qu r tt t, đây là m t trong nh ng gi i pháp giúp phátạ ệ ả ấ ố ộ ữ ảtri n nông nghi p b n v ng.ể ệ ề ữ

Năm 2007-2008, TS Tăng Th Chính đị ược S Khoa h c và Côngở ọngh Vĩnh Phúc c p kinh phí tri n khai ng d ng ch ph m Biomix 1ệ ấ ể ứ ụ ế ẩvào x lý ph th i nông nghi p trên đ a bàn 2 xã thu c huy n Vĩnhử ế ả ệ ị ộ ệ

Tường, t nh Vĩnh Phúc Ch ph m Biomix 1 (Micromix 3) đã đỉ ế ẩ ược đ aưvào th nghi m đ u tiên nhà nhà máy ch bi n ph th i đô th Hà N iử ệ ầ ở ế ế ế ả ị ộ(C u Di n), sau đó Vi t Trì và Thái Bình K t qu nghiên c u cho th yầ ễ ở ệ ế ả ứ ấ

vi c b sung ch ph m Biomix 1 đã rút ng n đệ ổ ế ẩ ắ ược th i gian x lý ph iờ ử ả

th i khí t 45 ngày xu ng còn 30 ngày, ti t ki m đổ ừ ố ế ệ ược 1/3 th i gian x lýờ ử

hi u khí, ti t ki m năng lế ế ệ ượng, đ c bi t không có mùi hôi th i b cặ ệ ố ố

Trang 32

lên Hi n nay, ch ph m Biomix 1 đang đệ ế ẩ ược áp d ng t i nhà máy x lýụ ạ ửrác th i sinh ho t Vi t Trì và Nhà máy x lý rác Đ ng Xoài c a Công ty cả ạ ệ ử ồ ủ ổ

ph n đ u t và phát tri n công ngh Môi trầ ầ ư ể ệ ường Bình phước, t nh Bìnhỉ

Phướ (Vi n Hàn Lâm Khoa H c Và Công Ngh Vi t Nam, 2010)c ệ ọ ệ ệ

Năm 2007 Phan Bá H c trong nghiên c u ọ ứ “ ng d ng ch ph m vi Ứ ụ ế ẩ sinh v tx lý tàn d th c v t trên ñ ng ru ng thành phân h u c t i ch ậ ử ư ự ậ ồ ộ ữ ơ ạ ỗ bón cho cây tr ng trên ñ t phù sa sông H ng” ồ ấ ồ đã có k t lu n: C 1 t nế ậ ứ ấ

r m r thì cho ra 0,2 - 0,25 t n phân h u c ; 1 t n thân và lá ngô sauơ ạ ủ ấ ữ ơ ấkhi cho ra 0,3 - 0,33 t n phân h u c ; 1 t n thân và lá khoai tây thuủ ấ ữ ơ ấ

ñược 0,2 t n phân ; 1 t n các lo i rau màu khác cho 0,15 - 0,3 t n phânấ ủ ấ ạ ấ

ủ (Phan Bá H c, 2007 ) ọ

Nhóm các nhà khoa h c thu c Công ty c ph n phân bónọ ộ ổ ầFitohoocmon (TP Hà N i) đã nghiên c u thành công công ngh s n xu tộ ứ ệ ả ấphân bón h u c vi sinh chuyên dùng cho cây mía, d a trên nh ngữ ơ ự ữnghiên c u t ng h p và c b n v dinh dứ ổ ợ ơ ả ề ưỡng đ t, vi sinh v t, nhu c uấ ậ ầdinh dưỡng c a cây Đây là mô hình nghiên c u tri n khai ng d ng, s nủ ứ ể ứ ụ ả

xu t và kinh doanh mà trấ ước đây ch a có Ti n sĩ Lê Văn Tri, ch nhi mư ế ủ ệcông trình cho bi t: công ngh này đã x lý toàn b ph th i và phế ệ ử ộ ế ả ụ

ph m mía đẩ ường c a các nhà máy đủ ường, chuy n thành phân bón h uể ữ

c vi sinh ch t lơ ấ ượng cao, ph c v thâm canh phát tri n vùng nguyênụ ụ ể

li u Công ngh có th chuy n giao b t kỳ đâu v i m i trình đ kỹệ ệ ể ể ở ấ ớ ọ ộthu t Công ngh đã đậ ệ ược áp d ng nh ng vùng sâu, vùng khó khănụ ở ữ

được h tr chính sách xóa đói gi m nghèo nh : Th ch Thành, Lam S nỗ ợ ả ư ạ ơ(Thanh Hóa), Sông Con (Ngh An), Cao B ng, Tuyên Quang, Hòa Bình, Tâyệ ằ

Ninh, Biên Hòa, Gia Lai, Đăk Lăk (B Tài Nguyên Và Môi Tr ộ ườ ng, S n ả

xu t phân bón h u c vi sinh t ph th i, ph ph m mía đ ấ ữ ơ ừ ế ả ụ ẩ ườ ng 2009)

Năm 2009, Trung tâm ng d ng Ti n b Khoa h c và Công ngh ,Ứ ụ ế ộ ọ ệ

Trang 33

thu c S Khoa h c và Công ngh t nh Th a Thiên Hu (g i t t là Trungộ ở ọ ệ ỉ ừ ế ọ ắtâm) đã nghiên c u ph i h p v i th xã Hứ ố ợ ớ ị ương Th y tri n khai mô hìnhủ ể

ng d ng ch ph m sinh h c đ s n xu t phân bón h u c t bèo, r m

r và các ph ph m nông nghi p khác K t qu , mô hình đem l i hi uạ ụ ẩ ệ ế ả ạ ệ

qu l n cho ngả ớ ười dân trên đ a bàn tr n khai.ị ể

Năm 2012, TS Lê Văn Tri và công s nghiên c u thành công đ tàiiự ứ ề

“Công ngh s n xu t ch ph m sinh h c Fito-Biomix-RR x lý r m r và ệ ả ấ ế ẩ ọ ử ơ ạ các ph ph m nông nghi p thành phân bón h u c bón cho cây tr ng ụ ẩ ệ ữ ơ ồ

nh m phát tri n nông nghi p b n v ng Vi t Nam” ằ ể ệ ề ữ ở ệ Lê Văn Tri, chủnhi m đ tài cho bi t, khi ng d ng lo i phân h u c này bón cho câyệ ề ế ứ ụ ạ ữ ơlúa, ngô lượng phân hóa h c gi m t 20-30%, năng su t cây tr ng tăngọ ả ừ ấ ồ

t 10-15% góp ph n ti t ki m chi phí s n xu t và gia tăng giá tr kinh từ ầ ế ệ ả ấ ị ế

cho bà con nông dân.(Lê Văn Tri ,2012)

Năm 2012 – 2013, PGS TS Lê Mai Hương và các công s thu cự ộ

Vi n Hoá h c các h p ch t thiên nhiên th c hi n đ tài ệ ọ ợ ấ ự ệ ề Áp d ng quy ụ trình phân h y r m r và 1 s ph ph m nông nghi p b ng các ch ng vi ủ ơ ạ ố ụ ẩ ệ ằ ủ sinh v t h u hi u c a Hungary và Vi t Nam, góp ph n gi m thi u ô ậ ữ ệ ủ ệ ầ ả ể nhi m môi tr ễ ườ ng và t n thu ph ph m nông nghi p ậ ụ ẩ ệ , đ t i đề ạ ược th cự

hi n t i huy n Kim Đ ng –t nh H ng Yên, mang t i k t qu khi c y lúaệ ạ ệ ộ ỉ ư ớ ế ả ấmùa v xuân hè đã làm tăng hàm lụ ượng kali d tiêu trong đ t, tăng chi uễ ấ ềcao cây, tăng s nhánh h u hi u/khóm, tăng kh i lố ữ ệ ố ượng ch t khô c a lúaấ ủ giai đo n tr bông, chín sáp, tăng s bông lúa/m

kh i lố ượng h t, tăng năng su t th c t i 10,7% Đ c bi t không có hi nạ ấ ự ớ ặ ệ ệ

tượng b th i rẽ máo v i lô không đị ố ớ ược cày b a kĩ và x lý b ng vi sinhừ ử ằ (Lê Mai H ươ ng,tháng 11 năm 2013)

Năm 2011-2014, Vi n Công ngh sinh h c – Vi n Hàn lâm khoaệ ệ ọ ệ

h c và công ngh Vi t Nam th c hi n đ tài ọ ệ ệ ự ệ ề Nghiên c u phát tri n và ứ ể

Trang 34

ng d ng m t s ch ph m có ngu n g c sinh h c trong canh tác chè, cà

phê, h tiêu theo h ồ ướ ng phát tri n b n v ng t i Tây Nguyên, ể ề ữ ạ t o ra chạ ế

ph m vi sinh v t đa ch c năng có cẩ ậ ứ ông d ng tăng sinh trụ ưởng và năng

su t câyấ , gi m b nh cho câyả ệ , gi m lả ượng phân hóa h c, ọ các cây lô thíởnghi mệ sinh trưởng t t, lá đ u xanh, to b n, c ng cây, chi u cao và tr ngố ề ả ứ ề ọ

lượng trung bình cao h n lô đ i ch ng cho th y có th ng d ng vào quáơ ố ứ ấ ể ứ ụtrình canh tác theo hướng phát tri n b n v ng.ể ề ữ

Trên t p chí ạ Nông nghi p & Phát tri n nông thôn s 6/2016ệ ể ố , đ tàiề

Nghiên c u kh năng sinh t ng h p Enzim Axetyl(xylan) Esteraza c a ứ ả ổ ợ ủ

n m ấ Aureobasidium pullulans varmelanigenum SH1 trên c ch t là các ơ ấ

ph ph m Công- Nông nghi p giàu ụ ẩ ệ Licnoxenluloza, do Đ H u Ngh , Vũỗ ữ ịĐình Giáp, Đ H u Chí, Lê H u Cỗ ữ ữ ường, Lê Mai Hương tri n khai.ể K t quế ảcho th y ch ng ấ ủ A.pullulans SH1 sinh t ng h p enzym axetyl (xylan)ổ ợesteraza m nh trên môi trạ ường b sung các c ch t nh mùn g , khoaiổ ơ ấ ư ỗtây,đ u tậ ương và r mơ (T p chí Nông nghi p & Phát tri n nông thôn s ạ ệ ể ố 6/2016)

Nh v y, có th nói các tác gi đã t n d ng và phát tri n t t nh ngư ậ ể ả ậ ụ ể ố ữngu n l i thiên nhiên s n có trong nồ ợ ẵ ước, đóng góp l n nh t c a các tácớ ấ ủ

gi là đã bi n ả ế các ngu n l i t nhiên (các ch ng gi ng vi sinh v t vàphồ ợ ự ủ ố ậ ế

th i h u c )tả ữ ơ ưởng ch ng nh không có giá tr ừ ư ị đ i v i cu c s ngố ớ ộ ố

tr thành có ý nghĩa, có giá tr thi t th c h n T ñó, không nh ng gópở ị ế ự ơ ừ ữ

ph n làm gi m thi u ô nhi m môi trầ ả ể ễ ường do ph th i h u c gây ra màế ả ữ ơcòn t o ra m t ngu n phân h u c sinh h c r t l n dùng đ bón cho câyạ ộ ồ ữ ơ ọ ấ ớ ể

tr ng, gi m b t chi phí v phân bón cho nhà nông và nhà nồ ả ớ ề ước ta

Trang 35

Ch ươ ng 2: Đ I T Ô ƯƠ NG, N I DUNG VA PH Ô ƯƠ NG PHAP NGHIÊN C U Ư 2.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

Ph th i đ ng ru ng t i xã ế ả ồ ộ ạ Quỳnh Lâm, huy n Quỳnh L u, t nhệ ư ỉngh An ệ

2.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ

• Không gian: Xã Quỳnh Lâm, huy n Quỳnh L u, t nh ngh Anệ ư ỉ ệ

• Th i gianờ : ti n hành nghiên c u: 0ế ứ 4 tháng (t tháng 1/201ừ 6 đ nế5/2016)

• Thu th p thông tin t các bài báo, t p chí khoa h c, các lu n văn, lu nậ ừ ạ ọ ậ ậ

án, các công trình nghiên c u đã đứ ược công b trong nố ước và qu c t liênố ếquan đ n s n xu t nông nghi p và ph th i đ ng ru ng.ế ả ấ ệ ế ả ồ ộ

• Các ghi chép s li u đ a t UBND xã Quỳnh Lâm– Quỳnh L u – Ngh Anố ệ ị ừ ư ệ

2.4.2.2 Ph ươ ng pháp thu th p s li u s c p ậ ố ệ ơ ấ

• Đi u tra tình hình phát sinh, lề ượng ph th i đ ng ru ng/ v , nh n th cế ả ồ ộ ụ ậ ứ

Trang 36

c a ngủ ười dân.

+ Thu th p s li u thông qua quá trình ph ng v n h dân b ngậ ố ệ ỏ ấ ộ ằ

b ng h i các thôn trong ph m vi xã S lả ỏ ở ạ ố ượng b ng h i đả ỏ ược tính theocông th c c a Yamane:ứ ủ

C th , v i xã Quỳnh Lâm có 3.215 h nên s phi u đi u tra c a xã nh sau:ụ ể ớ ộ ố ế ề ủ ư

n = 3215/ (1 +3215.0,12) = 97 (b ng h i)ả ỏ

• T ng s phi u đi u tra là 99 phi u/99 h nông dân, trong đó:ổ ố ế ề ế ộ

o 33 phi u cho vùng s n xu t lúa là chính ( đ i di n xóm 1, 3)ế ả ấ ạ ệ

o 33 phi u cho vùng s n xu t ngô, khoai là chính (đ i di n xómế ả ấ ạ ệ14,16)

o 33 phi u cho vùng s n xu t rau, qu , mía (đ i di n xóm 2, 11)ế ả ấ ả ạ ệ

• Ph ng v n cán b : hình th c th c hi n phỏ ấ ộ ứ ự ệ ương pháp này thông qua các

- Ph gia cho 1 đ ng : 6 kg supe lân, 5 kg phân chu ngụ ố ủ ồ

2.4.4Ph ươ ng pháp theo dõi và phân tích các ch tiêu đ ng ỉ ố ủ

- pH: đo b ng máy pH metterằ

- OC%: phương pháp Walkley-Black

Nhi t đ : đo tr c ti p b ng nhi t k 1000ệ ộ ự ế ằ ệ ế 0C S d ng nhi t k đo nhi tử ụ ệ ế ệ

Trang 37

đ ngoài tr i và nhi t đ 2 đ ng Ch c l sâu kho ng 1m đ nhi t kộ ờ ệ ộ ố ủ ọ ỗ ả ể ệ ếtrong đ ng kho ng 10 phút, ki m tra nhi t đ vào 10h hàng ngày đoố ủ ả ể ệ ộliên ti p trong vòng 10 ngày đ u sau đó 5 ngày đo m t l n, theo dõiế ầ ộ ầnhi t đ trong 40 ngày.ệ ộ

- N(%): phương pháp Kjeihal, công phá b ng Hằ 2SO4 , h n h p xúc tác.ỗ ợ

- P2O5(%): phương pháp so màu, công phá b ng h n h p: Hằ ỗ ợ 2SO4 + HClO4

- K2O (%): phương pháp quang k ng n l a, công phá b ng h n h p:ế ọ ử ằ ỗ ợ

Th ng kê mô t ph th i đ ng ru ng/v , x lý s li u thu th p ố ả ế ả ồ ộ ụ ử ố ệ ậ

được trên ph n m m Excelầ ề

Trang 38

Ch ươ ng 3: K T QU VA TH O LU N Ế Ả Ả Â 3.1 Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a xã Quỳnh Lâm ề ệ ự ế ộ ủ

3.1.1 Đi u ki n t nhiên ề ệ ự

3.1.1.1 V trí đ a lý, đ a hình ị ị ị

Xã Quỳnh Lâm có t a đ 19°9′12″B 105°35′30″Đ t ng di n tích tọ ộ ổ ệ ựnhiên là 1634,24 ha, có v trí ti p giáp nh sau:ị ế ư

• Phía Đông ti p giáp v i th tr n C u Giát, ngăn cách b i qu c l 1Aế ớ ị ấ ầ ở ố ộ

• Phía B c giáp v i xã Quỳnh Mỹắ ớ

• Phía Tây giáp v i xã Ng c S n và xã Di n Lâmớ ọ ơ ễ c a huy n Di n Châu.ủ ệ ễ

• Phía Nam giáp v i Quỳnh Giangớ

Xã Quỳnh Lâm n m trong khu v c bán s n đ a c a huy n Quỳnhằ ự ơ ị ủ ệ

L u, có đư ường s t B c Nam đi qua, chi u d c t Đông sang Tây xã Quỳnhắ ắ ề ọ ừLâm dài h n 5000m, chi u ngang t B c sang Nam dài h n 4000m Xã cóơ ề ừ ắ ơnúi, có sông, có đ ng b ng r ng l n phù h p cho phát tri n nông nghi p,ồ ằ ộ ớ ợ ể ệlâm nghi p.ệ

3.1.1.2 Khí h u ậ

Xã Quỳnh Lâm n m trong khu v c B c Trung B ,ằ ự ắ ộ thường nh nậ

được ba lu ng gióồ chính là:

- Gió mùa Đông B c ắ , bà con g i là gió b c.ọ ắ

- Gió mùa Tây Nam, nhân dân thường g i là gió Lào nh ng chính làọ ưgió tây khô nóng

- Gió mùa Đông Nam mát m t bi n Đông th i vào nhân dân g i làẻ ừ ể ổ ọgió n mồ

Khí h u Quỳnh L u chia làm hai mùa rõ r t:ậ ư ệ

- Mùa nóng t tháng 5 đ n tháng 10 dừ ế ương l ch Mùa này ti t tr iị ế ờnóng n c, nhi t đ trung bình 30°C, có ngày lên t i 40°C.ự ệ ộ ớ

- Mùa l nh t tháng 11 năm trạ ừ ước đ n tháng 4 dế ương l ch năm sau.ịMùa này thường có gió mùa đông b c, m a kéo dài.ắ ư

3.1.1.3 Đ t đai ấ

Ngày đăng: 29/07/2017, 17:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2 C  c u kinh tê xã Quỳnh Lâm năm 2015 ơ ấ - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Hình 3.2 C c u kinh tê xã Quỳnh Lâm năm 2015 ơ ấ (Trang 40)
Hình 3.3Quy trình x  lý tàn d  th c v t trên đ ng ru ng ử ư ự ậ ồ ộ - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Hình 3.3 Quy trình x lý tàn d th c v t trên đ ng ru ng ử ư ự ậ ồ ộ (Trang 55)
Hình 3.4: Di n bi n nhi t đ  trong đ ng  ễ ế ệ ộ ố ủ - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Hình 3.4 Di n bi n nhi t đ trong đ ng ễ ế ệ ộ ố ủ (Trang 57)
PH  L C 2: HÌNH  NH Ụ Ụ Ả - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
2 HÌNH NH Ụ Ụ Ả (Trang 76)
Hình 1: Đ ng   đ i ch ng và thí nghi m sau 1 ngày x  lý ố ủ ố ứ ệ ử - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Hình 1 Đ ng đ i ch ng và thí nghi m sau 1 ngày x lý ố ủ ố ứ ệ ử (Trang 76)
Hình 3: M u r m r    đ ng   đ i ch ng và thí nghi m sau 40 ngày x  lý ẫ ơ ạ ở ố ủ ố ứ ệ ử - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Hình 3 M u r m r đ ng đ i ch ng và thí nghi m sau 40 ngày x lý ẫ ơ ạ ở ố ủ ố ứ ệ ử (Trang 77)
Hình 4: M u r m tr ẫ ơ ướ c khi x  lý ử - ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT SINH PHẾ THẢI ĐỒNG RUỘNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP XỬ LÝ TẠI XÃ QUỲNH LÂM, HUYỆN QUỲNH LƯU, TỈNH NGHỆ AN
Hình 4 M u r m tr ẫ ơ ướ c khi x lý ử (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w