Bài Làm • Từ sơ đồ hệ thống thông gió của môt mỏ than hầm lò đã cho, ta có thể suy ra giản đồ thông gió như sau: 1. Tính sức cản của từng loại đoạn đường lò: • Ta có công thức tính sức cản ma sát của từng loại đoạn đường lò là: Rms = α.L.CA3 (Ns2m8) Sức cản cục bộ của mỗi đoạn đường lò thì bằng 20% sức cản ma sát của đoạn đường lò tương ứng Sức cản cục bộ của mỗi đoạn đường lò là: Rcb = 20%.Rms (Ns2m8) Sức cản của từng loại đoạn đường lò: R = Rms + Rcb Bảng 2: Thông số luồng gió 1234518 và kết quả tính sức cản Đoạn lò Tên đường lò Hệ số sức cản α Chiều dài L (m) Chu vi C (m) Tiết diện A (m2) Sức cản ma sát Rms (Ns2m8) Sức cản cục bộ Rcb (Ns2m8) Sức cản R (Ns2m8) 1 2 XV + 300 0,002 470 12 9,84 0,0118 2,36.103 0,0142 2 3 DV6 mức + 300 0,0018 495 12 9,84 0,0112 2,24.103 0,0134 3 4 LC vỉa 6 1 0,0075 160 9,2 5,28 0,0750 0,015 0,09 4 5 DV6 mức + 350 0,0018 495 12 9,84 0,0112 2,24.103 0,0134 5 18 XV + 350 0,002 30 12 9,84 0,0008 1,6.104 9,6.104
Trang 1KHOA MÔI TRƯỜNG
BÀI TẬP LỚN
MÔN: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ KHÍ THẢI VÀ TIẾNG ỒN
TRONG CÔNG NGHIỆP MỎ
HÀ NỘI, 2017
Giảng viên hướng dẫn:
PGS.TS Phan Quang Văn
Sinh viên thực hiện:
Vũ Thị Lan – 1321.080.466 Lớp: Kỹ thuật môi trường B – K58
Trang 2Bài Làm
Từ sơ đồ hệ thống thông gió của môt mỏ than hầm lò đã cho, ta có thể suy ra giản
đồ thông gió như sau:
1 Tính sức cản của từng loại đoạn đường lò:
Ta có công thức tính sức cản ma sát của từng loại đoạn đường lò là:
Rms = (Ns2/m8)
- Sức cản cục bộ của mỗi đoạn đường lò thì bằng 20% sức cản ma sát của đoạn
đường lò tương ứng
Sức cản cục bộ của mỗi đoạn đường lò là: Rcb = 20%.Rms (Ns2/m8)
Sức cản của từng loại đoạn đường lò: R = Rms + Rcb
Bảng 2: Thông số luồng gió 1-2-3-4-5-18 và kết quả tính sức cản
Đoạn
lò Tên đường lò sức cảnHệ số
α
Chiềudài
m8)
Sức cảncục bộ
Rcb (Ns2/
m8)
Sức cảnR(Ns2/m8)
Expression isfaulty
****
Expression isfaulty
2,36.10-3 0,0142
Trang 3sion isfaulty
****
Expression isfaulty
****
Expression isfaulty
****
Expression isfaulty
**
Expression isfaulty
**
2,24.10-3 0,0134
Expression isfaulty
**
0,015 0,09
4 - 5 DV6 mức + 350 0,0018 495 12 9,84 **
Expression isfaulty
**
2,24.10-3 0,0134
Expression isfaulty
Chiềudài L(m)
Chu vi
C (m)
Tiếtdiện A(m2)
Sức cản
ma sát
Rms(Ns2/m8)
Sức cản cục bộ
Rcb (Ns2/
m8)
Sức cảnR(Ns2/m8)
Trang 41-2 XV + 300 0,002 470 12 9,84 **
Expressi
on isfaulty
Sức cảncục bộ
Rcb(Ns2/m8)
Sức cảnR(Ns2/m8)
Trang 5Chiềudài L(m)
Chu vi
C (m)
Tiếtdiện A(m2)
Rcb(Ns2/m8)
Sức cảnR(Ns2/m8)
Trang 6Sức cảnR(Ns2/m8)
Trang 7Bảng 7: Thông số luồng gió 1-2-6-10-11’-12’-13-9-5-18 và kết quả tính sức cản
Đoạn lò Tên đường lò Hệ số
sức cảnα
Chiềudài L(m)
Chu
vi C(m)
Tiếtdiện A(m2)
Sức cản
R (Ns2/
m8)
Sức cản cục bộ
Rcb(Ns2/m8)
Sức cảnR(Ns2/m8)
Expressi
on isfaulty
3,52.10-3 0,0211
Trang 811’-12’ LC vỉa 7T2 0,0075 160 9,2 5,28 **
Expressi
on isfaulty
**
1,6.10-4 9,6.10-4
Bảng 8: Thông số luồng gió 1-2-6-10-14-15-16-17-13-9-5-18 và kết quả tính sức cản
Đoạn lò Tên đường lò Hệ số
sức cảnα
Chiềudài L(m)
Chu
vi C(m)
TiếtdiệnA(m2)
Sức cản
ma sát
Rms(Ns2/m8)
Sức cản cục bộ
Rcb(Ns2/m8)
Sức cảnR(Ns2/m8)
Expressi
on isfaulty
**
9,2.10-4 5,52.10-3
Trang 9on isfaulty
**
Expressi
on isfaulty
1,6.10-4 9,6.10-4
Trang 10Bảng 9: Thông số luồng gió 1-2-6-10-14-15’-16’-17-13-9-5-18 và kết quả tính sức cản
Đoạn
lò
Tên đường lò Hệ số
sức cảnα
Chiềudài L(m)
Chu
vi C(m)
Tiếtdiện A(m2)
Sức cản
R (Ns2/
m8)
Sức cản cục bộ
Rcb(Ns2/m8)
Sức cản R(Ns2/m8)
Expressi
on isfaulty
**
3,74.10-3 0,0224
Trang 11on isfaulty
**
Expressi
on isfaulty
**
1,6.10-4 9,6.10-4
Trang 12 Tính sức cản chung của mạng gió:
Từ giản đồ hệ thống thông gió đã vẽ, ta có:
[R1-2 nt{(R2-3’ nt R3’-4’ nt R4’-5 ) // {R2-6 nt{(R6-7 nt R7-8 nt R8-9) // {R6-10 nt {(R10-11’ nt R11’-12’ nt
R12’-13) //{R14-10 nt {(R14-15’ nt R15’-16’ nt R16’-17) // (R14-15 nt R15-16 ntR16-17)}nt R17-13}// (R10-11 nt
R11-12 nt R12-13)} nt R13-9}// (R6-7’ nt R7’-8’ nt R8’-9)}nt R9-5} // (R2-3 ntR3-4 nt R4-5 )} nt R5-18]Đặt: R14-15’ nt R15’-16’ nt R16’-17 : R1
Trang 142 Tính lưu lượng gió chung của Mỏ:
Tính toán lượng gió yêu cầu khí oxi:
- Mỏ có số người làm việc đồng thời lớn nhất trong lò chợ chống giàn tự hành là 29 và trong lò chợ chống cột thủy lực là 38;
Lưu lượng gió này được tính toán theo biểu thức:
Qkk = , m3/sTrong đó:
- 6 là lưu lượng khí sạch cần thiết cho một công nhân làm việc trong 1 phút
Qkk = = 3,8 (m3/s)
Ta có bảng sau:
Trang 15thời lớn nhất cầu khí oxi
(m3/s)
Tính toán lưu lượng gió theo yêu cầu về khí mê – tan:
- Mỏ có cấp khí Mê - tan hạng II, có độ xuất khí mê – tan tương đối ở gương lò chợ là 1,25m3/ngày- đêm;
Lưu lượng gió yêu cầu tính theo độ xuất khí mê –tan hoặc carbon dioxid được xác định theo công thức:
Qmt= , m3/sTrong đó:
- q: lưu lượng gió cần thiết để khai thác một tấn khoáng sản đối với từng hạng mỏ theo phân loại về khí CH4 hoặc CO2, m3/tấn-phút
Ở đây thuộc mỏ hạng II nên q = 1,25 m3/tấn- phút
- A: sản lượng than hoặc khoáng sản trong một ngày đêm của toàn mỏ hoặc của mộthộ dùng gió, tấn/ngày-đêm,
Từ đó ta thu được bảng sau:
Trang 16TT Tên lò
chợ Công nghệ chống giữ gió cần thiếtLưu lượng
(m3phút)
/tấn-Sản lượng lò
chợ đêm)
(tấn/ng-Lưu lượng giótính theo độ xuấtkhí mê – tan Qmt(m3/s)
3 Vỉa 6A-1 Cột thủy lực 1,25 520 ** Expression is
Tính toán lưu lượng gió theo lượng khí độc sinh ra khi nổ mìn:
- Lượng thuốc nổ trong 1 lần nổ ở lò chợ chống giàn tự hành là 33,1 kg, ở lò chợ chống cột thủy lực là 49,6 kg; thời gian thông gió tích cực sau khi nổ mìn là 30 phút;
Theo lượng khí độc sinh ra do nổ mìn, lưu lượng không khí yêu cầu cho thông gió được xác định bằng công thức:
Qkd = 60.t34 .√B v, m3/s ( vì ở đây là lò chợ)Trong đó:
- B: lượng thuốc nổ đồng thời nhiều nhất trong lò chợ, kg;
- v: thể tích của lò chợ cần được thông gió, m3;
- t: thời gian thông gió tích cực sau khi nổ mìn, phút;
Ta có bảng kết quả sau:
Trang 17m chợ, m chợ, m cần thônggió, v
( m3 )
trong 1lần nổ(kg)
tính theo khí độc
Qkđ (m3/s)Vỉa 6-1 Giàn tự hành 2,4 0,63 1600 **
Tính toán lưu lượng gió theo yếu tố bụi:
- Tốc độ gió thích hợp nhất để lắng bụi trong lò chợ là 1,3 m/s;
Lưu lượng gió theo yêu cầu nhằm hòa loãng nồng độ bụi được xác định bằng biểu thức sau:
Qb= vb.S, m3/s
Trang 18Trong đó:
- Vb là tốc độ gió thích hợp để lắng bụi trong đường lò, m/s
- S là tiết diện đường lò tại nơi sinh ra bụi, m2
S = chiều cao lớp khấu × tiến độ lò chợ ( m2 )
Ta có bảng kết quả sau:
Tên lò
chợ Công nghệ chống giữ cao lớpChiều
khấu,(m)
Tiếnđộ lò
chợ
(m)
Tiết diệnđường lò
(m2)
Vận tốcgió thíchhợp(m/s)
Lưu lượnggió tính theolượng bụi Qb(m3/s)Vỉa 6-1 Giàn tự hành 2,4 0,63 1,512 1,3 1,966Vỉa 6-2 Giàn tự hành 2,4 0,63 1,512 1,3 1,966Vỉa 6A-1 Cột thủy lực 2,2 1,2 2,64 1,3 3,432Vỉa 6A-2 Cột thủy lực 2,2 1,2 2,64**
Bỏ qua yếu tố nhiệt do đó Qn = 0
Tính lưu lượng gió cho hầm bơm, trạm điện:
- Tổng công suất thiết bị điện trong hầm bơm và trạm điện là 5581 kW, hệ số hữu ích của thiết bị điện là 0,96 và hệ số chịu tải của động cơ thiết bị là 0,7;
Lưu lượng gió cung cấp cho hầm đặt thiết bị điện trung tâm xác định theo biểu thức:
Qbd = 608 .∑¿ (1−μii).Kct (m3/s )
Trong đó:
- ∑¿ là tổng công suất thiết bị điện đặt trong hầm bơm và trạm điện;
- μii là hệ số hữu ích của thiết bị
Trang 19Thay số ta có:
Qbd = 5581.(1 - 0,96).0,7 = 20,856 (m3/s)
Đối với hầm nạp ắc – qui:
- Mỏ sử dụng 2 đầu tàu ắc qui loại 14 tấn, có hệ số ka = 2,2 và số bộ ắc qui nạp đồngthời là 2;
Lưu lượng gió cần thiết cung cấp cho hầm nạp ắc - qui:
Qa = 12.ka.na, (m3/s)
Trong đó:
- Ka là hệ số tính đến loại đầu tàu acqui
- na là số bộ acqui nạp đồng thời
Thay số vào ta có:
Qa= 12.2,2.2 = 2,2 (m3/s)
Trang 20Ta có bảng tổng hợp kết quả:
st
t Tên lò chợ Dạng vì chống Q
kk (m3) Q
mt(m3) Q
bd (m3) Q
a(m3) Q
kđ (m3) Q
b(m3) Q
max (m3)
1 Vỉa 6-1 Giàn tự hành 2,9 28,8
1
20,856
Qmax trong lò chợ là 182,756 (m3/s)
Công thức tính lưu lượng gió của mỏ:
Qm = 1,1.(Kt.∑Q kt +∑Qcb+∑Qht¿ ¿, (m3/s)Trong đó:
- Kt là hệ số tính đến khả năng tăng sản lượng khai thác khoáng sản ở lò chợ, lấy
Kt = 1 ÷ 1,2;
- Qcb là lưu lượng gió tính toán theo yêu cầu ở lò chuẩn bị, m3/s
- Qht là lưu lượng gió tính toán theo yêu cầu cho các hầm trạm, m3/s
- Qkt là lưu lượng gió tính toán theo yêu cầu của một khu khai thác hoặc một lò chợ,
m3/s
Ta có:
Lưu lượng gió cần thiết cung cấp cho các gương lò chuẩn bị là 2,2 (m3/s)
Lấy hệ số tính đến khả năng tăng sản lượng khai thác khoáng sản ở lò chợ là
Kt = 1
Lưu lượng tính toán theo yêu cầu cho các hầm trạm:
Trang 21 Lưu lượng gió tính toán theo yêu cầu của khu khai thác hoặc một lò chợ:
Qkt = Qmax = 182,756 (m3/s)Thay số vào biểu thức tính Qm ta thu được giá trị lưu lượng gió chung của mỏ:
Qm = 1,1.(1.182,756 + 2,2 + 23,056 ) = 228,813 (m3/s)
3 Tính toán hạ áp chung của mỏ:
Ta có công thức tính hạ áp chung của mỏ:
- Q: lưu lượng gió của đường lò (m3/s )
- u: tốc độ gió đi qua một tiết diện ngang của đường lò (m/s)
- A: Diện tích tiết diện ngang của đường lò (m2)
Tốc độ gió đi qua một tiết diện ngang của đường lò được tính:
Trang 22Sau khi tính được lưu lượng gió của các đường lò, ta có bảng kết quả như sau:
Bảng 2: Kết quả tính vận tốc gió luồng gió 1-2-3-4-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện Lưu lượng gió trong Vận tốc gió
Trang 23Bảng 3: Kết quả tính vận tốc gió luồng gió 1-2-3’-4’-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A (m2) Lưu lượng gió
Q (m3/s) Vận tốc gióm/s
Bảng 4: Kết quả vận tốc gió luồng gió 1-2-6-7-8-9-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A
Bảng 5: Kết quả tính vận tốc gió luồng gió 1-2-6-7’-8’-9-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A
Trang 25Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A
(m2) Lưu lượng gióQ (m3/s) Vận tốc m/s
Bảng 7: kết quả tính vận tốc gió luồng gió 1-2-6-10-11’-12’-13-9-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A
Trang 26Bảng 8: Kết quả tính vận tốc gió luồng gió 1-2-6-10-14-15-16-17-13-9-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A (m2) Lưu lượng gió
Q (m3/s) Vận tốc gióu (m/s)
Bảng 9: Kết quả tính vận tốc gió luồng gió 1-2-6-10-14-15’-16’-17-13-9-5-18
Đoạn lò Tên đường lò Tiết diện A (m2) Lưu lượng gió
Q (m3/s )
Vận tốc gióu(m/s)