1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh

313 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 313
Dung lượng 29,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ 10 đề 8 điểm môn toán có giải chi tiết khá hay dành cho các bạn học sinh đang ôn thi đại học môn toán cũng như có mục tiêu 8 điểm môn toán. Tài liệu này bao gồm bộ 10 đề môn toán được biên soạn với mục điểm 8. Trong đó,tất cả các câu trong 10 đề này đều được giải một cách chi tiết và dể hiểu nhằm giúp các bạn học sinh có mục tiêu 78 điểm có thể nắm được các bài toán trọng tâm trong thang điểm này. Tài liệu ” Tổng Hợp 10 Đề 8 Điểm Môn Toán Của Cô Nguyễn Thị Lanh ” do cô Nguyễn Thị Lanh – Giáo viên dạy toán tại DoDaHo.Com biên soạn.

Trang 1

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 1

Câu 1: Cho h{m số f(x)=2x +3

x -1 , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau?

I H{m số f(x) không có cực trị

II Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ x = 2; một tiệm cận ngang l{ y = 1

III H{m số f(x) luôn nghịch biến trên R \ 1 

A A (C) có hai tiệm cận B (C) có ba tiệm cận

C (C) Không có tiệm cận D (C) chỉ có tiệm cận đứng

Câu 3: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) H{m số có cực đại tại thì m bằng bao nhiêu ?

A B C D

Câu 4: H{m số ( ) √ √ có gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất lần lượt l{:

A 6 v{ 2 B C D

Câu 5: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) có đồ thị (C) Tìm để (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất

A B

C D.

Câu 6: Cho h{m số y = 3x4 – 4x2 Khẳng định n{o sau đ}y đúng

A H{m số đạt cực đại tại gốc tọa độ B H{m số không có cực trị

C H{m số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Điểm A(1; -1) l{ điểm cực tiểu

Câu 7: Đường thẳng x = 3 l{ tiệm cận đứng của đồ thị h{m số n{o sau đ}y ?

Trang 2

Câu 10: Chọn khẳng định đúng: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị h{m số y = x3 -3x

A Song song với đường thẳng x = -4

B Song song với trục ho{nh

C Có hệ số góc dương

D.Có hệ số góc bằng -3

Câu 11: Cho h{m số y = 4x4, khẳng định n{o sau đ}y đúng

I H{m số không có cực trị tại x = 0 vì f’(0) = 0 nhưng f’’(0) = 0

II Đồ thị h{m số tiếp xúc với Ox

Trang 3

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 3

Câu 13: : Anh Mỹ lần đầu gửi v{o ng}n h{ng 200 triệu đồng với kỳ hạn 3 th|ng, l~i suất l{

4% một quý theo hình thức l~i kép Sau đúng 6 th|ng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn v{ l~i suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả n{o sau đ}y?

A 344 triệu B 342 triệu C 318 triệu D 320 triệu

Câu 14: Biết log2 a,log3 b  thì log 15 tính theo a v{ b bằng:

Trang 4

Câu 27: Kết quả của tích ph}n được viết dưới dạng với

Trang 5

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 5

Câu 28: Gi| trị n{o của b để b 

12x 6 dx 0 

Câu 30: Cặp số thực (x;y) thỏa m~n (x + y) + (x – y)i = 5 + 3i l{:

A (x;y) = (4;1) B (x;y) = (2;3) C (x;y) = (1;4) D (x;y) = (3;2)

Câu 31: Số phức z = 2 – 3i có điểm biểu diễn l{:

A (2;3) B (-2;-3) C (2;-3) D (-2;3)

Câu 32: Gọi A l{ điểm biểu diễn của số phức z = -4 + 2i v{ B l{ điểm biểu diễn của số phức

z 2 4i   Tìm mệnh đề đúng trong c|c mệnh đề sau:

A Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh

B Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung

C Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Câu 33:Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho ba số phức

12

Trang 6

Câu 37: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M,N tương ứng l{ c|c trung điểm của

AD v{ DC Thiết diện tạo bởi (A’MN) chia hình lập phương th{nh hai phần có thể tích

Câu 40: Cho hình nón đỉnh S có đ|y l{ hình tròn t}m O, b|n kính R Dựng hai đường sinh

SA v{ SB, biết AB chắn trên đường tròn đ|y một cung có số đo bằng 60 , khoảng c|ch từ 0t}m O đến mặt phẳng SAB bằng  R

2 .Đường cao h của hình nón bằng :

Câu 41: Một hình nón có đường cao bằng 10 cm nội tiếp trong một hình cầu b|n kính bằng

6 cm Tỷ số giữa thể tích khối nón v{ khối cầu l{ :

V3

2

Trang 7

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho 2 đie m A(1;2;3), B(-2;2;1) Đie m M (Oxy) sao cho

to ng MA2MB2 nho nha t, tổng tọa độ điểm M l{:

Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2)

Tìm tọa độ trọng t}m của tam gi|c ABC

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;3) Viết phương trình mặt

cầu t}m I v{ tiếp xúc với trục Oy

Câu 49:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y 4z  4  0 v{ mặt

cầu (S): x2 y2 z2 4x10z  4  0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến l{ đường tròn có b|n kính bằng:

/ /( )

Trang 8

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 8

Câu 50:Viết phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm A 1; 1; 1 ,   B 0; 2; 2 đồng thời  

cắt hai trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại hai điểm M v{ N (M, N không trùng O) sao cho

Trang 9

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 1

x y

-1 1

Câ 1: Cho hàm số y f x  x36x215x Xét các mệnh đề sau :

I o thi h m so f x c t t i h i đi m ph n i t  

II Hàm số f x đạt cực đại t i t i x 0  

III Hàm số f x luôn luôn đồng iến trên   ; 

IV Hàm số f x luôn luôn nghịch iến x R   

Mệnh đề nào đúng ?

Câ 2: Cho hàm số y f x  x3m 1 x  2m 1 x m 2    Hàm số f x không có cực  

trị thì m phải thỏ mãn điều kiện nào ?

Câ 3: Cho hàm số y f x  x33x 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

đi qu điểm A (C) có hoành độ x 2

Trang 11

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 3

1 2 3 4 5

x y

1 2 3 4 5

x y



 

Câ 15: nh Ho ng gư i ti t ki m v o ng n h ng mo t so ti n mo i th ng vơ i l i su t

n m đ nh Ho ng ti t ki m tri u đo ng trong th ng th mo i th ng nh ph i

gư i t nh t v o ng n h ng l o nhi u i t r ng so ti n đươ c gư i đi nh k v đ u đ n v o

mo i đ u th ng

Câ 16: Nghi m cu t phương tr nh

x

1

x 43

Trang 12

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 4

Câ 21: Cho f(x) là hàm liên tục trên (a; b) và không phải là hàm hằng Giả sử F(x) là một ngu ên hàm của f(x) Lựa chọn phương án đu ng

A F(x) – C không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C

B CF(x) không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C khác

C F(x) + 2C không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C

Câ 22 : nh ngu n h m I x 2 sin3x.dx x a cos3x 1 sin3x C

Câ 26: ìm ngu ên hàm: (5 x )dx3

Trang 13

Bài giải trên đúng h s i Nếu s i thì s i ở ước nào

A Sai ở ước 2 B úng C Sai ở ước 1 D Sai ở ước 3

Câ 29: Cho đường thẳng  đi qu điểm M(2;0; 1) và có v ctơ chỉ phương a (4; 6;2)  hương trình th m số của  là

Trang 14

Câ 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đá ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh ên S

vuông góc với mặt phẳng đá và SA a 2 ính thể tích V của khối chóp S.ABCD

Câ 39: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau AB = 6a;

AC = và AD = 4a Gọi M, N, P tương ứng là các trung điểm các cạnh BC, CD, DB . ính thể

tích V của tứ diện AMNP

Câ 41: rong không gi n, cho t m giác vuông ABC tại A, AB a và AC a 3 ính độ ài

đường sinh l củ hình nón, nhận được khi qu t m giác ABC xung quanh trục AB

Câ 43: rong không gi n, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 và AD 2 Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của AD và BC Qu hình chữ nhật đó ung qu nh trục MN, t được một hình

trụ ính iện tích toàn phần S tp củ hình trụ đó

Trang 15

Câ 44: Cho hình chóp S.ABC có đá ABC là t m giác đều cạnh bằng 1, mặt ên của SAB là

t m giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đá ính thể tích V của

khối cầu ngoại tiếp khối chóp đã cho

Trang 16

x 1

Câu 2 Cho h{m số y3 2x 2017, có c|c khẳng định sau

I H{m số luôn đồng biến trên  ; 

II H{m số có một điểm cực tiểu l{ x = 0

III Gi| trị lớn nhất bằng 2017

IV H{m số luôn nghịch biến trên  ; 

Số khẳng định đúng l{:

A.0 B 1 C 2 D.3

Câu 3.Cho đồ thị h{m số y = f(x) như

hình vẽ bên Gi| trị m để đường thẳng y

Trang 17

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 2

Câu 5 H{m số y  x3 3x29x 2017 Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

A H{m số nghịch biến trên 1;3 B H{m số nghịch biến trên  1; 

C H{m số đồng biến trên 1;3 D H{m số đồng biến trên ;3

Câu 6 Cho h{m số y x 33x21 1  Tiếp tuyến của đồ thị h{m số  1 song song với đường thẳng y 1 có phương trình l{:

A y 1;y  3 B y 3

Câu 7. Xét h{m số y = 7 -5x trên đoạn 1;1 Mệnh đề n{o sau đ}y đúng?

A H{m số đồng biến trên đoạn 1;1

B H{m số có cực trị trên khoảng 1;1

C H{m số không có gi| trị lớn nhất v{ gi| trị nhỏ nhất trên đoạn 1;1

D H{m số có gi| trị nhỏ nhất bằng 2 khi x 1 , gi| trị lớn nhất bằng 2 3 khi x 1

Câu 8 Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho đồ thị của h{m số

2

2x 3y

C}u 10 Cho h{m số f(x) có f’(x) v{ v{ f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc

R Hỏi khẳng định n{o sau đ}y l{ khẳng định đúng

Trang 18

A log (aa 2ab) 6 2log b  a B log (aa 2ab) 2 2log (a b)  a 

C log (aa 2ab) 4 2log b  a D log (aa 2ab) 4log (a b) a 

B H{m số đ~ cho đồng biến trên khoảng ( - ∞; +∞)

C. Đồ thị h{m số đ~ cho có một tiệm cận ngang l{ trục Ox

D To{n bộ đồ thị h{m số đ~ cho nằm ở phía trên trục ho{nh

Câu 16 Tính đạo h{m của h{m số y cosx 32x

Câu 17. Cho c|c mệnh đề sau:

(I) Cơ số của logarit phải l{ số nguyên dương

(II) Chỉ số thực dương mới có logarit

(III) ln  A B    ln A  ln B với mọi A0,B0

(IV) loga b.logb c.logc a1, với mọi a b c, , 

Trang 19

A 584 triệu B 582 triệu C 578 triệu D.585 triệu

Câu 19 Trong vật lý, sự ph}n r~ của c|c chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức:

0

1 ( )

2

t T

A 1602 năm B 801 năm C 3204 năm 400,5 năm

Câu 20. Cho hai số thực dương x, y thỏa m~n điều kiện 3 lnx y 1 9xy 3x 3y

Trang 20

f xxx ?

A.m   1 B. m  0 C. m  1 D. m  2

Câu 26 Một Ôtô đang chạy với vận tốc 15 / m s thì người l|i đạp phanh; từ thời điểm đó, ô

tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t   5t 15m s/  Trong đó t được tính

bằng gi}y, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di

chuyển bao nhiêu mét?

A

7 2 2

2

9 u du B

7 2 2

1

3 u du C

7 2 2

1

9 u du D

1 2 0

Trang 21

A Điểm M biểu diễn cho số phức có môđun bằng 3 2

B Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 4

C Điểm M biểu diễn cho số phức u 2 4i

D Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 2

 Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC v{

BD Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’:

chiều cao hình nón bằng 0,9m Khi đó diện

tích mặt ngo{i của dụng cụ (Không tính nắp

đậy) có gi| trị gần nhất với:

A.5,58 B 6,13

C.4,68 D 5,53

Trang 22

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 7

Câu 37 Cho hình nón đỉnh S, t}m đ|y l{ O, góc ở đỉnh bằng 1200 Trên đường tròn đ|y, lấy

một điểm A cố định v{ điểm M di động Tìm số vị trí của M để diện tích tam gi|c SAM đạt

gi| trị lớn nhất

Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có tam gi|c ABC vuông tại A, BC 2a , góc ACB 60  Mặt

phẳng SAB vuông góc với mp ABC , tam gi|c SAB c}n tại S, tam gi|c SBC vuông tại S 

Câu 39 Từ một miếng bìa hình tròn b|n kính l{ 20cm, cắt bỏ hình quạt OAFC phần còn lại

ghép th{nh hình nón như hình vẽ Biết số đo cung AEC 240  Diện tích xung quanh của

Câu 40 Cho khối hộp H có thể tích V Xét tất cả c|c khối chóp tứ gi|c có đỉnh của chóp v{

c|c đỉnh của mặt đ|y đều l{ đỉnh của H Chọn c}u đúng

D Không có khối chóp có thể tích bằng V

3, không có khối chóp có thể tích bằng

V

6

Câu 41 Cho 3 đie m A, B, C na m tre n mo t ma t ca u, bie t ra ng ACB 90 Trong ca c kha ng

đi nh sau, kha ng đi nh na o đu ng?

Câu 41: Cho 3 đie m A, B, C na m tre n mo t ma t ca u, bie t ra ng ACB 90 Trong ca c kha ng đi nh sau, kha ng đi nh

E

F

Trang 23

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 8

B AB la mo t đươ ng k nh cu a ma t ca u AB la mo t đươ ng k nh cu a ma t ca u

C Tam gia c ABC vuo ng ca n ta i C Tam gia c ABC vuo ng ca n ta i C

D Ma t pha ng (ABC) ca t ma t ca u theo giao tuye n la mo t đươ ng tro n lơ n Ma t pha ng (ABC) ca t ma t ca u theo giao tuye n la mo t đươ ng tro n lơ n

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABC v{ SBC l{ tam gi|c đều ở trong hai mặt

phẳng vuông góc với nhau

Cho BCa, thể tích của S ABC bằng:

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 6y z 2017 0    v{

điểm A 1; 2;1   Phương trình đường thẳng đi qua A v{ vuông góc với  P l{:

Câu 44 Tập c|c điểm có tọa độ (x,y,z) sao cho 1 x 5; 1 y 5; 1 z 5; l{ tập c|c

điểm của một khối đa diện (lồi) có một t}m đối xứng Tìm tọa độ của t}m đối xứng

Trang 24

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đie m M  2; 1; 0  va ma t pha ng

  Q :2 x  2 y    z 1 0 Vie t phương tr nh ma t ca u   S t}m M va tie p xu c vơ i ma t pha ng

Câu 50 Cho mặt phẳng (P): x y 7z 2017 0 Khẳng định n{o sau đ}y SAI

A. Mặt phẳng (P) không song song với mặt phẳng Oxy

B. Mặt phẳng (P) không đi qua gốc tọa độ

C. Mặt phẳng (P) có véc tơ ph|p tuyến (1;1;-7)

D. Hai điểm M(3;8;900) v{ N( 0;0;-2017) cùng phía của (P)

……… HẾT………

Trang 25

4 2

Trang 26

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 2

C H{m số nhận 7

x12

x 3

3 x 3y

Câu 10 Đường cong trong hình bên l{ đồ thị của

một h{m số trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn

phương |n A, B, C, D dưới đ}y Hỏi h{m số đó l{

thỏa m~n: Tổng của chiều d{i v{ chiều rộng

bằng 12cm, tổng của chiều rộng v{ chiều cao l{

24cm Hỏi thể tích lớn nhất m{ khối hộp đạt

được l{ bao nhiêu cm3?

A. 288 B.82 3 C.384 3 D 28 3

Trang 27

Câu 16 Cho c|c mệnh đề sau đ}y :

(I) Ta có biểu thức sau         

(III) H{m số y log x  a có đạo h{m tại mọi điểm x 0

(IV) Đạo h{m của h{m số y ln1

C H{m số giảm trên   1;0  v{ tăng trên  0;  

D H{m số tăng trên   1;0  v{ giảm trên  0;  

Câu 18 Đồ thị hình bên l{ của h{m số n{o?

x

y

2

-1 1

Trang 28

I dx lnb

a 2 cos x

e y x

Trang 29

A.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh

B.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung

C Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Trang 30

V2

Câu 37 Cho hình trụ có b|n kính bằng 5, trục O O1 2 Một mặt phẳng (P) song song với trục O O1 2v{ c|ch trục một khoảng bằng 3 cắt hình trụ theo thiết diện có diện tích bằng 32 Tính diện tích xung quanh của hình trụ

A. 40 B. 30 C 20 D 10

Câu 38 Cho hai đường tròn   C1 t}m O1, b|n kính bằng 1,   C2 t}m O2, b|n kính bằng

2 lần lượt nằm trong c|c mặt phẳng   P1 v{   P2 m{     P / / P1 2 O O1 2   P1 ,O O1 2 3 Tính diện tích mặt cầu đi qua hai đường tròn đó

A. 24 B.20 C 16 D 12

Câu 39 Cho lăng trụ xiên ABCA'B'C' có đ|y l{ tam gi|c đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng

a 3 v{ hình chiếu vuông góc với A’ lên  ABC  trùng với trung điểm cạnh BC

32

a 2

33a

8

Trang 31

C Nếu V1V2 thì ABC ADC

D. Nếu V1V2 thì D v{ B c|ch đều cạnh SA

Câu 41 Cho hình chóp S.ABC Gọi G l{ trọng t}m SBC Mặt phẳng    qua G,

   / /ABC cắt SA,SB,SC tại A',B',C' Tỉ số thể tích S.A'B'C'

S.ABC

V k V

Câu 42 Khẳng định n{o sau đ}y l{ sai:

A. Hai tứ diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

B. Hai tứ diện đều có cạnh bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C Hai khối lập phương có thể tích bằng nhau thì hai khối lập phương đó bằng nhau

D Hai khối hình hộp chữ nhật có thể tích bằng nhau thì hai khối chữ nhật đó bằng nhau

Câu 43. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3; 5; -1), B(7; 5; 3), C(9; -1; 5), D(5;3;-3) Tìm số mặt phẳng (P) đi qua A, B v{ khoảng c|ch từ D đến (P) gấp hai lần khoảng c|ch từ C đến (P)

A. 0 B. 1 C 2 D 3

Câu 44 Trong không gian Oxyz cho 2 đie m A(0;5;3), B(-1;-1;1) Đie m M (Oxy) sao cho

to ng MA2MB2 nho nha t, tổng tọa độ điểm M l{:

Câu 45. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2  2 2

S : x 1   y 3    z 2  49 Phương trình n{o dưới đ}y l{ phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S)?

A. 6x 2y 3z 0   B. 2x 3y 3z 5 0   

C 6x 2y 3z 55 0    D x 2y 3z 7 0   

Ngày đăng: 28/07/2017, 10:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Bảng biến thiên sau phù hợp với h{m số n{o? - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
u 1. Bảng biến thiên sau phù hợp với h{m số n{o? (Trang 16)
Câu 8. Đồ thị h{m số  y  3x 2  x 3  có tọa độ c|c điểm cực trị l{: - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
u 8. Đồ thị h{m số y  3x 2  x 3 có tọa độ c|c điểm cực trị l{: (Trang 26)
  có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới  đây ? - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
c ó đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây ? (Trang 43)
Hình vẽ bên dưới. Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng? - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
Hình v ẽ bên dưới. Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng? (Trang 73)
Bảng biến thiên - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
Bảng bi ến thiên (Trang 77)
Hình vẽ. Khi r thay đổi, tìm r để diện tích - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
Hình v ẽ. Khi r thay đổi, tìm r để diện tích (Trang 78)
Câu 1. Bảng biến thiên sau phù hợp với h{m số n{o? - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
u 1. Bảng biến thiên sau phù hợp với h{m số n{o? (Trang 142)
Hình thang cong giới hạn bởi  quay quanh Ox l{: - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
Hình thang cong giới hạn bởi quay quanh Ox l{: (Trang 156)
Câu 8: Đồ thị h{m số  y  3x 2  x 3  có tọa độ c|c điểm cực trị l{: - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
u 8: Đồ thị h{m số y  3x 2  x 3 có tọa độ c|c điểm cực trị l{: (Trang 175)
Bảng biến thiên: - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
Bảng bi ến thiên: (Trang 177)
Câu 35: Hình chóp S.ABC có  SA SB SC 42 - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
u 35: Hình chóp S.ABC có SA SB SC 42 (Trang 187)
Câu 4. Hình bên l{ đồ thị của h{m số  y 2x 1 - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
u 4. Hình bên l{ đồ thị của h{m số y 2x 1 (Trang 221)
Hình nón cụt l{ T=36 cm. C|c kích thước có - TopTaiLieu com tong hop 10 de 8 diem mon toan cua co nguyen thi lanh
Hình n ón cụt l{ T=36 cm. C|c kích thước có (Trang 235)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm