Đây là bộ 10 đề 8 điểm môn toán có giải chi tiết khá hay dành cho các bạn học sinh đang ôn thi đại học môn toán cũng như có mục tiêu 8 điểm môn toán. Tài liệu này bao gồm bộ 10 đề môn toán được biên soạn với mục điểm 8. Trong đó,tất cả các câu trong 10 đề này đều được giải một cách chi tiết và dể hiểu nhằm giúp các bạn học sinh có mục tiêu 78 điểm có thể nắm được các bài toán trọng tâm trong thang điểm này. Tài liệu ” Tổng Hợp 10 Đề 8 Điểm Môn Toán Của Cô Nguyễn Thị Lanh ” do cô Nguyễn Thị Lanh – Giáo viên dạy toán tại DoDaHo.Com biên soạn.
Trang 1http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 1
Câu 1: Cho h{m số f(x)=2x +3
x -1 , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau?
I H{m số f(x) không có cực trị
II Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ x = 2; một tiệm cận ngang l{ y = 1
III H{m số f(x) luôn nghịch biến trên R \ 1
A A (C) có hai tiệm cận B (C) có ba tiệm cận
C (C) Không có tiệm cận D (C) chỉ có tiệm cận đứng
Câu 3: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) H{m số có cực đại tại thì m bằng bao nhiêu ?
A B C D
Câu 4: H{m số ( ) √ √ có gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất lần lượt l{:
A 6 v{ 2 B C √ D
Câu 5: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) có đồ thị (C) Tìm để (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất
A B
C D.
Câu 6: Cho h{m số y = 3x4 – 4x2 Khẳng định n{o sau đ}y đúng
A H{m số đạt cực đại tại gốc tọa độ B H{m số không có cực trị
C H{m số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Điểm A(1; -1) l{ điểm cực tiểu
Câu 7: Đường thẳng x = 3 l{ tiệm cận đứng của đồ thị h{m số n{o sau đ}y ?
Trang 2Câu 10: Chọn khẳng định đúng: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị h{m số y = x3 -3x
A Song song với đường thẳng x = -4
B Song song với trục ho{nh
C Có hệ số góc dương
D.Có hệ số góc bằng -3
Câu 11: Cho h{m số y = 4x4, khẳng định n{o sau đ}y đúng
I H{m số không có cực trị tại x = 0 vì f’(0) = 0 nhưng f’’(0) = 0
II Đồ thị h{m số tiếp xúc với Ox
Trang 3http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 3
Câu 13: : Anh Mỹ lần đầu gửi v{o ng}n h{ng 200 triệu đồng với kỳ hạn 3 th|ng, l~i suất l{
4% một quý theo hình thức l~i kép Sau đúng 6 th|ng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn v{ l~i suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả n{o sau đ}y?
A 344 triệu B 342 triệu C 318 triệu D 320 triệu
Câu 14: Biết log2 a,log3 b thì log 15 tính theo a v{ b bằng:
Trang 4Câu 27: Kết quả của tích ph}n được viết dưới dạng với
Trang 5http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 5
Câu 28: Gi| trị n{o của b để b
12x 6 dx 0
Câu 30: Cặp số thực (x;y) thỏa m~n (x + y) + (x – y)i = 5 + 3i l{:
A (x;y) = (4;1) B (x;y) = (2;3) C (x;y) = (1;4) D (x;y) = (3;2)
Câu 31: Số phức z = 2 – 3i có điểm biểu diễn l{:
A (2;3) B (-2;-3) C (2;-3) D (-2;3)
Câu 32: Gọi A l{ điểm biểu diễn của số phức z = -4 + 2i v{ B l{ điểm biểu diễn của số phức
z 2 4i Tìm mệnh đề đúng trong c|c mệnh đề sau:
A Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh
B Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung
C Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
D Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Câu 33:Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho ba số phức
12
Trang 6Câu 37: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M,N tương ứng l{ c|c trung điểm của
AD v{ DC Thiết diện tạo bởi (A’MN) chia hình lập phương th{nh hai phần có thể tích
Câu 40: Cho hình nón đỉnh S có đ|y l{ hình tròn t}m O, b|n kính R Dựng hai đường sinh
SA v{ SB, biết AB chắn trên đường tròn đ|y một cung có số đo bằng 60 , khoảng c|ch từ 0t}m O đến mặt phẳng SAB bằng R
2 .Đường cao h của hình nón bằng :
Câu 41: Một hình nón có đường cao bằng 10 cm nội tiếp trong một hình cầu b|n kính bằng
6 cm Tỷ số giữa thể tích khối nón v{ khối cầu l{ :
V3
2
Trang 7Câu 44: Trong không gian Oxyz cho 2 đie m A(1;2;3), B(-2;2;1) Đie m M (Oxy) sao cho
to ng MA2MB2 nho nha t, tổng tọa độ điểm M l{:
Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2)
Tìm tọa độ trọng t}m của tam gi|c ABC
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;3) Viết phương trình mặt
cầu t}m I v{ tiếp xúc với trục Oy
Câu 49:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y 4z 4 0 v{ mặt
cầu (S): x2 y2 z2 4x10z 4 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến l{ đường tròn có b|n kính bằng:
/ /( )
Trang 8http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 8
Câu 50:Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A 1; 1; 1 , B 0; 2; 2 đồng thời
cắt hai trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại hai điểm M v{ N (M, N không trùng O) sao cho
Trang 9http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 1
x y
-1 1
Câ 1: Cho hàm số y f x x36x215x Xét các mệnh đề sau :
I o thi h m so f x c t t i h i đi m ph n i t
II Hàm số f x đạt cực đại t i t i x 0
III Hàm số f x luôn luôn đồng iến trên ;
IV Hàm số f x luôn luôn nghịch iến x R
Mệnh đề nào đúng ?
Câ 2: Cho hàm số y f x x3m 1 x 2m 1 x m 2 Hàm số f x không có cực
trị thì m phải thỏ mãn điều kiện nào ?
Câ 3: Cho hàm số y f x x33x 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)
đi qu điểm A (C) có hoành độ x 2
Trang 11http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 3
1 2 3 4 5
x y
1 2 3 4 5
x y
Câ 15: nh Ho ng gư i ti t ki m v o ng n h ng mo t so ti n mo i th ng vơ i l i su t
n m đ nh Ho ng ti t ki m tri u đo ng trong th ng th mo i th ng nh ph i
gư i t nh t v o ng n h ng l o nhi u i t r ng so ti n đươ c gư i đi nh k v đ u đ n v o
mo i đ u th ng
Câ 16: Nghi m cu t phương tr nh
x
1
x 43
Trang 12http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 4
Câ 21: Cho f(x) là hàm liên tục trên (a; b) và không phải là hàm hằng Giả sử F(x) là một ngu ên hàm của f(x) Lựa chọn phương án đu ng
A F(x) – C không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C
B CF(x) không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C khác
C F(x) + 2C không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C
Câ 22 : nh ngu n h m I x 2 sin3x.dx x a cos3x 1 sin3x C
Câ 26: ìm ngu ên hàm: (5 x )dx3
Trang 13Bài giải trên đúng h s i Nếu s i thì s i ở ước nào
A Sai ở ước 2 B úng C Sai ở ước 1 D Sai ở ước 3
Câ 29: Cho đường thẳng đi qu điểm M(2;0; 1) và có v ctơ chỉ phương a (4; 6;2) hương trình th m số của là
Trang 14Câ 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đá ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh ên S
vuông góc với mặt phẳng đá và SA a 2 ính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Câ 39: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau AB = 6a;
AC = và AD = 4a Gọi M, N, P tương ứng là các trung điểm các cạnh BC, CD, DB . ính thể
tích V của tứ diện AMNP
Câ 41: rong không gi n, cho t m giác vuông ABC tại A, AB a và AC a 3 ính độ ài
đường sinh l củ hình nón, nhận được khi qu t m giác ABC xung quanh trục AB
Câ 43: rong không gi n, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 và AD 2 Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của AD và BC Qu hình chữ nhật đó ung qu nh trục MN, t được một hình
trụ ính iện tích toàn phần S tp củ hình trụ đó
Trang 15Câ 44: Cho hình chóp S.ABC có đá ABC là t m giác đều cạnh bằng 1, mặt ên của SAB là
t m giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đá ính thể tích V của
khối cầu ngoại tiếp khối chóp đã cho
Trang 16x 1
Câu 2 Cho h{m số y3 2x 2017, có c|c khẳng định sau
I H{m số luôn đồng biến trên ;
II H{m số có một điểm cực tiểu l{ x = 0
III Gi| trị lớn nhất bằng 2017
IV H{m số luôn nghịch biến trên ;
Số khẳng định đúng l{:
A.0 B 1 C 2 D.3
Câu 3.Cho đồ thị h{m số y = f(x) như
hình vẽ bên Gi| trị m để đường thẳng y
Trang 17http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 2
Câu 5 H{m số y x3 3x29x 2017 Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A H{m số nghịch biến trên 1;3 B H{m số nghịch biến trên 1;
C H{m số đồng biến trên 1;3 D H{m số đồng biến trên ;3
Câu 6 Cho h{m số y x 33x21 1 Tiếp tuyến của đồ thị h{m số 1 song song với đường thẳng y 1 có phương trình l{:
A y 1;y 3 B y 3
Câu 7. Xét h{m số y = 7 -5x trên đoạn 1;1 Mệnh đề n{o sau đ}y đúng?
A H{m số đồng biến trên đoạn 1;1
B H{m số có cực trị trên khoảng 1;1
C H{m số không có gi| trị lớn nhất v{ gi| trị nhỏ nhất trên đoạn 1;1
D H{m số có gi| trị nhỏ nhất bằng 2 khi x 1 , gi| trị lớn nhất bằng 2 3 khi x 1
Câu 8 Tìm tất cả c|c gi| trị thực của tham số m sao cho đồ thị của h{m số
2
2x 3y
C}u 10 Cho h{m số f(x) có f’(x) v{ v{ f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc
R Hỏi khẳng định n{o sau đ}y l{ khẳng định đúng
Trang 18A log (aa 2ab) 6 2log b a B log (aa 2ab) 2 2log (a b) a
C log (aa 2ab) 4 2log b a D log (aa 2ab) 4log (a b) a
B H{m số đ~ cho đồng biến trên khoảng ( - ∞; +∞)
C. Đồ thị h{m số đ~ cho có một tiệm cận ngang l{ trục Ox
D To{n bộ đồ thị h{m số đ~ cho nằm ở phía trên trục ho{nh
Câu 16 Tính đạo h{m của h{m số y cosx 32x
Câu 17. Cho c|c mệnh đề sau:
(I) Cơ số của logarit phải l{ số nguyên dương
(II) Chỉ số thực dương mới có logarit
(III) ln A B ln A ln B với mọi A0,B0
(IV) loga b.logb c.logc a1, với mọi a b c, ,
Trang 19A 584 triệu B 582 triệu C 578 triệu D.585 triệu
Câu 19 Trong vật lý, sự ph}n r~ của c|c chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức:
0
1 ( )
2
t T
A 1602 năm B 801 năm C 3204 năm 400,5 năm
Câu 20. Cho hai số thực dương x, y thỏa m~n điều kiện 3 lnx y 1 9xy 3x 3y
Trang 20f x x x ?
A.m 1 B. m 0 C. m 1 D. m 2
Câu 26 Một Ôtô đang chạy với vận tốc 15 / m s thì người l|i đạp phanh; từ thời điểm đó, ô
tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 15m s/ Trong đó t được tính
bằng gi}y, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di
chuyển bao nhiêu mét?
A
7 2 2
2
9 u du B
7 2 2
1
3 u du C
7 2 2
1
9 u du D
1 2 0
Trang 21A Điểm M biểu diễn cho số phức có môđun bằng 3 2
B Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 4
C Điểm M biểu diễn cho số phức u 2 4i
D Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 2
Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC v{
BD Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’:
chiều cao hình nón bằng 0,9m Khi đó diện
tích mặt ngo{i của dụng cụ (Không tính nắp
đậy) có gi| trị gần nhất với:
A.5,58 B 6,13
C.4,68 D 5,53
Trang 22http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 7
Câu 37 Cho hình nón đỉnh S, t}m đ|y l{ O, góc ở đỉnh bằng 1200 Trên đường tròn đ|y, lấy
một điểm A cố định v{ điểm M di động Tìm số vị trí của M để diện tích tam gi|c SAM đạt
gi| trị lớn nhất
Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có tam gi|c ABC vuông tại A, BC 2a , góc ACB 60 Mặt
phẳng SAB vuông góc với mp ABC , tam gi|c SAB c}n tại S, tam gi|c SBC vuông tại S
Câu 39 Từ một miếng bìa hình tròn b|n kính l{ 20cm, cắt bỏ hình quạt OAFC phần còn lại
ghép th{nh hình nón như hình vẽ Biết số đo cung AEC 240 Diện tích xung quanh của
Câu 40 Cho khối hộp H có thể tích V Xét tất cả c|c khối chóp tứ gi|c có đỉnh của chóp v{
c|c đỉnh của mặt đ|y đều l{ đỉnh của H Chọn c}u đúng
D Không có khối chóp có thể tích bằng V
3, không có khối chóp có thể tích bằng
V
6
Câu 41 Cho 3 đie m A, B, C na m tre n mo t ma t ca u, bie t ra ng ACB 90 Trong ca c kha ng
đi nh sau, kha ng đi nh na o đu ng?
Câu 41: Cho 3 đie m A, B, C na m tre n mo t ma t ca u, bie t ra ng ACB 90 Trong ca c kha ng đi nh sau, kha ng đi nh
E
F
Trang 23http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 8
B AB la mo t đươ ng k nh cu a ma t ca u AB la mo t đươ ng k nh cu a ma t ca u
C Tam gia c ABC vuo ng ca n ta i C Tam gia c ABC vuo ng ca n ta i C
D Ma t pha ng (ABC) ca t ma t ca u theo giao tuye n la mo t đươ ng tro n lơ n Ma t pha ng (ABC) ca t ma t ca u theo giao tuye n la mo t đươ ng tro n lơ n
Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABC v{ SBC l{ tam gi|c đều ở trong hai mặt
phẳng vuông góc với nhau
Cho BCa, thể tích của S ABC bằng:
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x 6y z 2017 0 v{
điểm A 1; 2;1 Phương trình đường thẳng đi qua A v{ vuông góc với P l{:
Câu 44 Tập c|c điểm có tọa độ (x,y,z) sao cho 1 x 5; 1 y 5; 1 z 5; l{ tập c|c
điểm của một khối đa diện (lồi) có một t}m đối xứng Tìm tọa độ của t}m đối xứng
Trang 24Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đie m M 2; 1; 0 va ma t pha ng
Q :2 x 2 y z 1 0 Vie t phương tr nh ma t ca u S t}m M va tie p xu c vơ i ma t pha ng
Câu 50 Cho mặt phẳng (P): x y 7z 2017 0 Khẳng định n{o sau đ}y SAI
A. Mặt phẳng (P) không song song với mặt phẳng Oxy
B. Mặt phẳng (P) không đi qua gốc tọa độ
C. Mặt phẳng (P) có véc tơ ph|p tuyến (1;1;-7)
D. Hai điểm M(3;8;900) v{ N( 0;0;-2017) cùng phía của (P)
……… HẾT………
Trang 254 2
Trang 26http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 2
C H{m số nhận 7
x12
x 3
3 x 3y
Câu 10 Đường cong trong hình bên l{ đồ thị của
một h{m số trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn
phương |n A, B, C, D dưới đ}y Hỏi h{m số đó l{
thỏa m~n: Tổng của chiều d{i v{ chiều rộng
bằng 12cm, tổng của chiều rộng v{ chiều cao l{
24cm Hỏi thể tích lớn nhất m{ khối hộp đạt
được l{ bao nhiêu cm3?
A. 288 B.82 3 C.384 3 D 28 3
Trang 27Câu 16 Cho c|c mệnh đề sau đ}y :
(I) Ta có biểu thức sau
(III) H{m số y log x a có đạo h{m tại mọi điểm x 0
(IV) Đạo h{m của h{m số y ln1
C H{m số giảm trên 1;0 v{ tăng trên 0;
D H{m số tăng trên 1;0 v{ giảm trên 0;
Câu 18 Đồ thị hình bên l{ của h{m số n{o?
x
y
2
-1 1
Trang 28I dx lnb
a 2 cos x
e y x
Trang 29A.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh
B.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung
C Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
D Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Trang 30V2
Câu 37 Cho hình trụ có b|n kính bằng 5, trục O O1 2 Một mặt phẳng (P) song song với trục O O1 2v{ c|ch trục một khoảng bằng 3 cắt hình trụ theo thiết diện có diện tích bằng 32 Tính diện tích xung quanh của hình trụ
A. 40 B. 30 C 20 D 10
Câu 38 Cho hai đường tròn C1 t}m O1, b|n kính bằng 1, C2 t}m O2, b|n kính bằng
2 lần lượt nằm trong c|c mặt phẳng P1 v{ P2 m{ P / / P1 2 O O1 2 P1 ,O O1 2 3 Tính diện tích mặt cầu đi qua hai đường tròn đó
A. 24 B.20 C 16 D 12
Câu 39 Cho lăng trụ xiên ABCA'B'C' có đ|y l{ tam gi|c đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng
a 3 v{ hình chiếu vuông góc với A’ lên ABC trùng với trung điểm cạnh BC
32
a 2
33a
8
Trang 31C Nếu V1V2 thì ABC ADC
D. Nếu V1V2 thì D v{ B c|ch đều cạnh SA
Câu 41 Cho hình chóp S.ABC Gọi G l{ trọng t}m SBC Mặt phẳng qua G,
/ /ABC cắt SA,SB,SC tại A',B',C' Tỉ số thể tích S.A'B'C'
S.ABC
V k V
Câu 42 Khẳng định n{o sau đ}y l{ sai:
A. Hai tứ diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B. Hai tứ diện đều có cạnh bằng nhau thì thể tích bằng nhau
C Hai khối lập phương có thể tích bằng nhau thì hai khối lập phương đó bằng nhau
D Hai khối hình hộp chữ nhật có thể tích bằng nhau thì hai khối chữ nhật đó bằng nhau
Câu 43. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3; 5; -1), B(7; 5; 3), C(9; -1; 5), D(5;3;-3) Tìm số mặt phẳng (P) đi qua A, B v{ khoảng c|ch từ D đến (P) gấp hai lần khoảng c|ch từ C đến (P)
A. 0 B. 1 C 2 D 3
Câu 44 Trong không gian Oxyz cho 2 đie m A(0;5;3), B(-1;-1;1) Đie m M (Oxy) sao cho
to ng MA2MB2 nho nha t, tổng tọa độ điểm M l{:
Câu 45. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
S : x 1 y 3 z 2 49 Phương trình n{o dưới đ}y l{ phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S)?
A. 6x 2y 3z 0 B. 2x 3y 3z 5 0
C 6x 2y 3z 55 0 D x 2y 3z 7 0